Chức năng 1: Xem danh sách lượt chơi hiện tại - Biểu đồ tuần tự... Chức năng 3: Xem chi tiết lượt chơi - Biểu đồ tuần tự... Chức năng 4: Thêm lượt chơi - Biểu đồ tuần tự... Chức năng 5
Trang 1Tài liệu thiết kế yêu cầu phần mềm
(Software Design Document– SDD)
HỆ THỐNG QUẢN LÝ
Môn: Nhập Môn Công Nghệ Phần Mềm
Trang 22.1 Module 1: Quản lý lượt chơi 7
2.1.1 Chức năng 1: Xem danh sách lượt chơi hiện tại 7 2.1.2 Chức năng 2: Xem danh sách lượt chơi đã kết thúc 8 2.1.3 Chức năng 3: Xem chi tiết lượt chơi 8
2.1.6 Chức năng 6: Thêm/xóa dịch vụ vào lượt chơi hiện tại 11 2.1.7 Chức năng 7: Thanh toán lượt chơi hiện tại 12
2.4.2 Chức năng 2: Xem chi tiết sự kiện 19
Trang 3* Biểu đồ component đăng xuất, đổi mật khẩu 24
4.4 Hiển thị danh sách lượt chơi hiện tại 30 4.5 Hiển thị danh sách lượt chơi đã kết thúc 30
4.9 Chức năng thêm dịch vụ trong lượt chơi 33 4.10 Chức năng xóa dịch vụ trong lượt chơi 33
Trang 44.15 Chức năng đăng xuất 36
+ Các dịch vụ đã dùng
Trang 5Giao diện khách (GD- Khách):
Đăng nhập Giao diện chủ cửa hàng (GD- Chủ cửa hàng):
Quản lý lượt chơi Quản lý hóa đơn Quản lý dịch vụ Quản lý sự kiện Quản lý máy PS Thống kê doanh thu
Trang 62 Kiến trúc chi tiết các module
Trong project có 6 module:
- Quản lý lượt chơi
+ Xem danh sách lượt chơi hiện tại + Xem danh sách lượt chơi đã kết thúc + Xem chi tiết lượt chơi
+ Thêm lượt chơi + Xóa lượt chơi + Thêm/xóa dịch vụ của lượt chơi + Thanh toán lượt chơi hiện tại
- Quản trị máy ps
+ Tìm kiếm máy ps + Xóa thông tin máy ps + Thay đổi thông tin máy ps + Thêm máy
+ Xóa máy
- Quản lý dịch vụ
+ Thêm dịch vụ + Xem chi tiết dịch vụ + Thay đổi thông tin dịch vụ + Xóa dịch vụ
+ Tìm kiếm dịch vụ
- Quản trị sự kiện
+ Thêm sự kiện + Xem chi tiết sự kiện + Thay đổi thông tin sự kiện + Xóa sự kiện
+ Tìm kiếm sự kiện
- Thống kê doanh thu
- Đăng xuất / đăng nhập /đổi mật khẩu
+ Đăng nhập + Đăng xuất + Đổi mật khẩu
Trang 72.1 Module 1: Quản lý lượt chơi
* Biểu đồ component
2.1.1 Chức năng 1: Xem danh sách lượt chơi hiện tại
- Biểu đồ tuần tự
Trang 82.1.2 Chức năng 2: Xem danh sách lượt chơi đã kết thúc
- Biểu đồ tuần tự
2.1.3 Chức năng 3: Xem chi tiết lượt chơi
- Biểu đồ tuần tự
Trang 92.1.4 Chức năng 4: Thêm lượt chơi
- Biểu đồ tuần tự
Trang 102.1.5 Chức năng 5: Xóa lượt chơi
- Biểu đồ tuần tự
Trang 112.1.6 Chức năng 6: Thêm/xóa dịch vụ vào lượt chơi hiện tại
- Biểu đồ tuần tự
Trang 122.1.7 Chức năng 7: Thanh toán lượt chơi hiện tại
- Biểu đồ tuần tự
Trang 132.2 Quản trị máy PS
* Biểu đồ component
2.2.1 Chức năng 1: Tìm kiếm
- Biểu đồ tuần tự
Trang 142.2.2 Chức năng 2: Xem thông tin máy
- Biểu đồ tuần tự
2.2.3 Chức năng 3: Thay đổi thông tin máy
- Biểu đồ tuần tự
Trang 152.2.4 Chức năng 4: Thêm máy
- Biểu đồ tuần tự
2.2.5 Chức năng 5: Xóa máy
- Biểu đồ tuần tự
Trang 172.3.3 Chức năng 3: Thay đổi thông tin dịch vụ
- Biểu đồ tuần tự
Trang 182.3.4 Chức năng 4: Xóa dịch vụ
- Biểu đồ tuần tự
2.3.5 Chức năng 5: Tìm kiếm dịch vụ
- Biểu đồ tuần tự
Trang 202.4.3 Chức năng 3: Thay đổi thông tin sự kiện
- Biểu đồ tuần tự
Trang 212.4.4 Chức năng 4: Xóa sự kiện
- Biểu đồ tuần tự
2.4.5 Chức năng 5: Tìm kiếm sự kiện
- Biểu đồ tuần tự
Trang 222.5 Thống kê
* Biểu đồ component
2.5.1 Thống kê doanh thu
- Biểu đồ tuần tự
Trang 232.6 Module 6: Đăng nhập/ Đăng xuất/ Đổi mật khẩu
* Biểu đồ component đăng nhập
2.6.1 Chức năng 1: Đăng nhập
- Biểu đồ tuần tự
Trang 24* Biểu đồ component đăng xuất, đổi mật khẩu
2.6.2 Chức năng 2: Đăng xuất
- Biểu đồ tuần tự
2.6.3 Chức năng 3: Đổi mật khẩu
Trang 253 Thiết kế cơ sở dữ liệu
3.1 Sơ đồ quan hệ bảng dữ liệu
3.2 Danh sách các bảng dữ liệu
Trang 26Event Thông tin về sự kiện
OrderService Thông tin về sản phẩm trong đơn hàng của người dùng DailyTurnOver Thông tin về doanh thu
3.3 Thiết kế chi tiết các bảng dữ liệu
3.3.1 Bảng User
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Nullable Ràng
buộc
Mô tả
3.3.2 Bảng Role
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Nullable Ràng
buộc
Mô tả
lượt chơi
thúc lượt chơi
chơi của lượt chơi
Trang 273.3.4 Bảng PlayStation
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Nullable Ràng
buộc
Mô tả
3.3.5 Bảng Event
STT Tên trường Kiểu dữ
liệu Nullable Ràng buộc
Mô tả
giá trên hoá đơn giờ chơi
Trang 282 service_id int No FK Mã dịch vụ
3.3.8 Bảng DailyTurnOver
STT Tên trường Kiểu dữ
liệu Nullable Ràng buộc
Mô tả
4 Thiết kế nguyên mẫu giao diện
4.1 Chức năng đăng nhập
Trang 294.2 Hiển thị danh sách máy
4.3 Chức năng thêm máy
Trang 304.4 Hiển thị danh sách lượt chơi hiện tại
4.5 Hiển thị danh sách lượt chơi đã kết thúc
Trang 314.6 Chức năng thêm lượt chơi
4.7 Xem chi tiết lượt chơi hiện tại
Trang 324.8 Xem chi tiết lượt chơi kết thúc
4.9 Chức năng thanh toán lượt chơi
Trang 334.9 Chức năng thêm dịch vụ trong lượt chơi
4.10 Chức năng xóa dịch vụ trong lượt chơi
Trang 344.11 Hiển thị danh sách sự kiện
4.12 Chức năng thêm sự kiện
Trang 354.13 Hiển thị danh sách dịch vụ
4.14 Chức năng thêm dịch vụ
Trang 364.15 Chức năng thống kê
4.15 Chức năng đăng xuất