1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC HÀNH hóa SINH lâm SÀNG báo cáo CASE lâm SÀNG BỆNH lý THẬN TIẾT NIỆU – TIM MẠCH

46 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Hành Hóa Sinh Lâm Sang Báo Cáo Case Lâm Sang Bệnh Lý Thận Tiết Niệu – Tim Mạch
Tác giả Trần Thanh Hà, Bùi Thanh Hà, Phan Đăng Hải, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trần Xuân Huy, Nguyễn Thị Minh Huyền, Nguyễn Thị Huyền, Phạm Gia Khiêm, Nguyễn Bảo Kim, Lương Thu Lan, Hoàng Thị Liên
Người hướng dẫn ThS. BS Vũ Vân Nga
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Y Dược
Thể loại báo cáo
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 319,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO CASE LÂM SÀNG BỆNH LÝ THẬN TIẾT NIỆU – TIM MẠCH Giảng viên hướng dẫn: ThS.. Thanh niên 18 tuổi bị bệnh giống như cúm trong hai tuần trước đó, được bác sĩ gia đình thăm khám.. ●

Trang 1

BÁO CÁO CASE LÂM SÀNG BỆNH LÝ

THẬN TIẾT NIỆU – TIM MẠCH

Giảng viên hướng dẫn: ThS BS Vũ Vân Nga

THỰC HÀNH HÓA SINH LÂM SÀNG

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

Trang 3

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 4

THẬN TIẾT NIỆU

02

TIM MẠCH

Trang 5

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 6

Thanh niên 18 tuổi bị bệnh giống như

cúm trong hai tuần trước đó, được bác

sĩ gia đình thăm khám Phân tích nước

tiểu cho thấy nước tiểu (+) protein khi

xét nghiệm bằng que nhúng Phân tích

protein niệu 24 giờ được thực hiện để

xác nhận kết quả que thử cho thấy tổng

lượng protein niệu là 3g/24 giờ Bệnh

nhân bị phù hai mắt cá chân, huyết áp

Chỉ số xét nghiệm Kết quả Khoảng tham chiếu

Ure 11,6 mmol/L 2.5-8.0

Trang 7

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 8

● Na+ giảm

● Ure, Creatinin tăng cao =>

giảm chức năng cầu thận

● Protein niệu (3g/24h) ở

mức độ này được chẩn đoán là hội chứng thận hư

Chỉ số xét nghiệm Kết quả Khoảng tham chiếu

Trang 9

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 10

của bệnh nhân

Tổng lượng nước và natri trong cơ thể đều có khả năng tăng lên

● Protein huyết tương thấp, sự cân bằng của lực thẩm thấu và lực thủy tĩnh ở mao mạch bị thay đổi để có dòng nước chảy ra ngoài => lượng dịch dư thừa trong khoang ngoại bào và giảm thể tích huyết tương (thường được gọi là giảm thể tích tuần hoàn hiệu dụng)

● Tăng tiết ADH (dẫn đến giữ nước) và cường aldosteron thứ phát (dẫn đến giữ natri và nước) Cả hai phản ứng cân bằng nội môi này đều có thể khôi phục thể tích huyết tương về mức bình thường

Trang 11

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 12

● Sự tích tụ chất lỏng dư thừa trong khoang ngoại bào làm phát sinh các dấu hiệu lâm sàng của phù nề.

Sự hiện diện của nó có thể được coi là biểu hiện của tình trạng dư thừa natri và nước.

Trang 13

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 14

A Hơi acid khoảng 5-6

B Có tính kiềm mạnh

C Không phụ thuộc chế độ ăn

D Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý

E Tất cả các câu đều sai

Trang 15

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 16

là:

A Ure, creatinin, glucose

B Acid uric, ure, creatinin

C Ure, cetonic

D Glucose, cetonic

Trang 17

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 18

A Quá trình lọc ở cầu thận

B Quá trình tái hấp thu ở ống thận

C Quá trình bài tiết ở ống thận

D Tổng hợp EPO (erythropoietin) yếu tố kích thích tạo

Trang 19

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 20

A Chẩn đoán sớm ĐTĐ

B Chẩn đoán sớm trong bệnh đa u tủy xương (Kahler)

C Chẩn đoán và theo dõi HCTH

D Phát hiện và theo dõi biến chứng thận trong ĐTĐ

Trang 21

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 22

chức năng thận

1 Ure, creatinin máu

2 Protein niệu

3 Acid uric máu

4 Protein niệu, Protid máu

Trang 23

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 24

Nam 66 tuổi không có bệnh tim mạch trước đó đã được đưa vào khoa cấp cứu vì đau ngực và khó thở ngày càng trầm trọng Bệnh nhân cho biết hiện tượng đau ngực từng cơn cách đây một tháng , chủ yếu khi nghỉ ngơi Không có tiền sử sốt.

Tiền sử y tế và các yếu tố nguy cơ tim mạch:

- Yếu tố nguy cơ tim mạch: đái tháo đường typ II, tăng huyết áp toàn thân và suy thận nhẹ

- Tiền sử gia đình: không có tiền sử gia đình mắc bệnh tim

- Năm 2013: nhập viện vì viêm phổi kẽ có biến chứng suy hô hấp

Trang 25

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 26

Các dấu hiệu sinh tồn

- Chung: tỉnh táo, có định hướng; bồn chồn

- Cổ: không giãn tĩnh mạch thừng tinh, không nổi hạch, không bầm tím động mạch cảnh.

- Tim mạch: nhịp đều và nhịp nhanh, âm thổi tâm thu mềm

ở đỉnh (2/6 theo thang điểm Levine) Điện tim đồ: không có

Trang 27

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 28

Cholesterol TP 280 mg/dl < 200mg/dL

LDL 150 mg/dl 100 - 129 mg/dL

Chức năng gan (GOT, GPT, γ - GT, ALP,

total bilirubin , amylase , lipase) Bình thường

Công thức máu Bình thường

Creatinin 1,5 mg/dl Nam: 0.6 - 1.2 mg/dl

eGFR 65 ml/min/1.73 mq) > 90 mL/min/1,73m2

Sodium 139 mEq/l 135 - 145 mEq/L.

Kali 45 mEq/l 80 - 100mmol/l

Trang 29

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 30

Nhồi máu cơ tim không có ST chênh lên.

Những triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng nào giúp chẩn

đoán?

Triệu chứng lâm sàng: Đau ngực, khó thở

Triệu chứng cận lâm sàng:

Trang 31

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 32

1 Thang điểm đánh giá nguy cơ bị các biến cố thiếu

Trang 33

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Trang 34

2 Đánh giá nguy cơ chảy máu theo thang điểm CRUSADE

Năm loại nguy cơ chảy máu:

● nguy cơ rất thấp (điểm ≤20),

● nguy cơ thấp (21-30),

● nguy cơ trung bình (31-40),

● nguy cơ cao (41-50)

● nguy cơ rất cao (>50).

Trang 35

THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH

Ngày đăng: 24/12/2023, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w