BÁO CÁO CASE LÂM SÀNG BỆNH LÝ THẬN TIẾT NIỆU – TIM MẠCH Giảng viên hướng dẫn: ThS.. Thanh niên 18 tuổi bị bệnh giống như cúm trong hai tuần trước đó, được bác sĩ gia đình thăm khám.. ●
Trang 1BÁO CÁO CASE LÂM SÀNG BỆNH LÝ
THẬN TIẾT NIỆU – TIM MẠCH
Giảng viên hướng dẫn: ThS BS Vũ Vân Nga
THỰC HÀNH HÓA SINH LÂM SÀNG
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
Trang 3THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 4THẬN TIẾT NIỆU
02
TIM MẠCH
Trang 5THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 6Thanh niên 18 tuổi bị bệnh giống như
cúm trong hai tuần trước đó, được bác
sĩ gia đình thăm khám Phân tích nước
tiểu cho thấy nước tiểu (+) protein khi
xét nghiệm bằng que nhúng Phân tích
protein niệu 24 giờ được thực hiện để
xác nhận kết quả que thử cho thấy tổng
lượng protein niệu là 3g/24 giờ Bệnh
nhân bị phù hai mắt cá chân, huyết áp
Chỉ số xét nghiệm Kết quả Khoảng tham chiếu
Ure 11,6 mmol/L 2.5-8.0
Trang 7THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 8● Na+ giảm
● Ure, Creatinin tăng cao =>
giảm chức năng cầu thận
● Protein niệu (3g/24h) ở
mức độ này được chẩn đoán là hội chứng thận hư
Chỉ số xét nghiệm Kết quả Khoảng tham chiếu
Trang 9THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 10của bệnh nhân
Tổng lượng nước và natri trong cơ thể đều có khả năng tăng lên
● Protein huyết tương thấp, sự cân bằng của lực thẩm thấu và lực thủy tĩnh ở mao mạch bị thay đổi để có dòng nước chảy ra ngoài => lượng dịch dư thừa trong khoang ngoại bào và giảm thể tích huyết tương (thường được gọi là giảm thể tích tuần hoàn hiệu dụng)
● Tăng tiết ADH (dẫn đến giữ nước) và cường aldosteron thứ phát (dẫn đến giữ natri và nước) Cả hai phản ứng cân bằng nội môi này đều có thể khôi phục thể tích huyết tương về mức bình thường
Trang 11THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 12● Sự tích tụ chất lỏng dư thừa trong khoang ngoại bào làm phát sinh các dấu hiệu lâm sàng của phù nề.
Sự hiện diện của nó có thể được coi là biểu hiện của tình trạng dư thừa natri và nước.
Trang 13THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 14A Hơi acid khoảng 5-6
B Có tính kiềm mạnh
C Không phụ thuộc chế độ ăn
D Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý
E Tất cả các câu đều sai
Trang 15THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 16là:
A Ure, creatinin, glucose
B Acid uric, ure, creatinin
C Ure, cetonic
D Glucose, cetonic
Trang 17THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 18A Quá trình lọc ở cầu thận
B Quá trình tái hấp thu ở ống thận
C Quá trình bài tiết ở ống thận
D Tổng hợp EPO (erythropoietin) yếu tố kích thích tạo
Trang 19THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 20A Chẩn đoán sớm ĐTĐ
B Chẩn đoán sớm trong bệnh đa u tủy xương (Kahler)
C Chẩn đoán và theo dõi HCTH
D Phát hiện và theo dõi biến chứng thận trong ĐTĐ
Trang 21THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 22chức năng thận
1 Ure, creatinin máu
2 Protein niệu
3 Acid uric máu
4 Protein niệu, Protid máu
Trang 23THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 24Nam 66 tuổi không có bệnh tim mạch trước đó đã được đưa vào khoa cấp cứu vì đau ngực và khó thở ngày càng trầm trọng Bệnh nhân cho biết hiện tượng đau ngực từng cơn cách đây một tháng , chủ yếu khi nghỉ ngơi Không có tiền sử sốt.
Tiền sử y tế và các yếu tố nguy cơ tim mạch:
- Yếu tố nguy cơ tim mạch: đái tháo đường typ II, tăng huyết áp toàn thân và suy thận nhẹ
- Tiền sử gia đình: không có tiền sử gia đình mắc bệnh tim
- Năm 2013: nhập viện vì viêm phổi kẽ có biến chứng suy hô hấp
Trang 25THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 26Các dấu hiệu sinh tồn
- Chung: tỉnh táo, có định hướng; bồn chồn
- Cổ: không giãn tĩnh mạch thừng tinh, không nổi hạch, không bầm tím động mạch cảnh.
- Tim mạch: nhịp đều và nhịp nhanh, âm thổi tâm thu mềm
ở đỉnh (2/6 theo thang điểm Levine) Điện tim đồ: không có
Trang 27THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 28Cholesterol TP 280 mg/dl < 200mg/dL
LDL 150 mg/dl 100 - 129 mg/dL
Chức năng gan (GOT, GPT, γ - GT, ALP,
total bilirubin , amylase , lipase) Bình thường
Công thức máu Bình thường
Creatinin 1,5 mg/dl Nam: 0.6 - 1.2 mg/dl
eGFR 65 ml/min/1.73 mq) > 90 mL/min/1,73m2
Sodium 139 mEq/l 135 - 145 mEq/L.
Kali 45 mEq/l 80 - 100mmol/l
Trang 29THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 30Nhồi máu cơ tim không có ST chênh lên.
Những triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng nào giúp chẩn
đoán?
Triệu chứng lâm sàng: Đau ngực, khó thở
Triệu chứng cận lâm sàng:
Trang 31THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 321 Thang điểm đánh giá nguy cơ bị các biến cố thiếu
Trang 33THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH
Trang 342 Đánh giá nguy cơ chảy máu theo thang điểm CRUSADE
Năm loại nguy cơ chảy máu:
● nguy cơ rất thấp (điểm ≤20),
● nguy cơ thấp (21-30),
● nguy cơ trung bình (31-40),
● nguy cơ cao (41-50)
● nguy cơ rất cao (>50).
Trang 35THUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACHTHUC.HANH.hoa.SINH.lam.SANG.bao.cao.CASE.lam.SANG.BENH.ly.THAN.TIET.NIEU.–.TIM.MACH