1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH

82 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Website Của Đối Thủ Cạnh Tranh
Tác giả Trần Quang Trung, Triệu Thị Linh Chi, Phạm Ngọc Tây, Tạ Ngọc Linh Chi, Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Bảo Ngọc, Lê Anh Dũng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Thương Mại Điện Tử
Thể loại bài tập lớn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 10,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đây là tên thương hiệu do các bạn trong nhóm thành lập, là một doanh nghiệp startup nhằm giúp khách hàng có thể mua được những sản phẩm make up chính hãng đến từ Hàn Quốc.. Tầm nhìn và

Trang 1

1 + 1.1 1.2 + 1.3 1.4 1.5 2+2.1 2.2.1 +2.2.2 2.2.3 + 2.2.4 Trung ( ld ) Triệu Chi Tây Dũng Tạ Chi Hiền Ngọc

Trang 2

2 Tác động của thương mại điện tử tới doanh nghiệp 14

2.1 Những thuận lợi và khó khăn mà thương mại điện tử tác động tới doanh

2.2 Lý do doanh nghiệp nên tham gia thương mại điện tử16

2.2.1 Thị trường & đối thủ cạnh tranh 16

2.2.2 Khách hàng 16

2.2.3 Sản phẩm 18

2.2.4 Doanh nghiệp 18

CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH WEBSITE CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH 18

2.1 Trang chủ, header, footer 19

2.1.1 Trang chủ 19

Trang 3

2.4 Trang Blog28

2.5 Tối ưu UX – UI 29

2.5.1 Tối ưu UI 29

2.5.2 Tối ưu UX31

CHƯƠNG III: DEMO WEBSITE 33

CHƯƠNG IV: DEMO SHOPEE 57

4.1 Tạo lập và trang trí gian hàng shopee57 4.1.1 Tạo gian hàng shopee 57

4.1.2 Cập nhật thông tin trên gian hàng 57 4.1.3 Trang trí gian hàng57

Trang 4

4.3.1 Chương trình đấu thầu từ khoá 58

4.3.2 Quảng cáo khám phá 58

4.3.3 Các chương trình marketing miễn phí 58

CHƯƠNG V: KẾ HOẠCH MARKETING ĐIỆN TỬ 58

5.1 Chiến dịch marketing mix 58

5.4 Marketing dài hạn (5 năm) 58

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG HIỆU VÀ TÁC ĐỘNG CỦA

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

1 Tổng quan về thương hiệu

1.1 Thành lập và ý tưởng dự án

Tên thương hiệu: COSMETIC POLY

 Slogan: “Cosmetic Poly - Nâng niu vẻ đẹp phụ nữ Việt”

Trang 5

Hình 1 Logo doanh nghiệp Cosmetic Poly

 Lên ý tưởng và thành lập:

 Được thành lập vào ngày 8/11/2022 với đội ngũ 7 thành viên đồng sáng lập: Trần Quang Trung, Triệu Thị Linh Chi, Phạm Ngọc Tây, Tạ Ngọc Linh Chi, Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Bảo Ngọc, Lê Anh Dũng.

 Đây là tên thương hiệu do các bạn trong nhóm thành lập, là một doanh nghiệp startup nhằm giúp khách hàng có thể mua được những sản phẩm make up chính hãng đến từ Hàn Quốc Cosmetic Poly sẽ luôn mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, giá cả phù hợp

Trang 6

Hình 2 Sơ đồ bộ máy doanh nghiệp Cosmetic Poly

1.2 Giới thiệu chung 1.2.1 Lĩnh vực hoạt động và danh mục sản phẩm

Trang 7

Kem dưỡng da

Tẩy trang

Mặt nạ

Serum - Tinh chất dưỡng da

Trang 8

Trị mụn

Bảng 1 Danh mục sản phẩm Cosmetic Poly

1.2.2 Tầm nhìn và sứ mệnh Tầm nhìn:

 Trở thành đại lý phân phối chính thức và là đại lý hàng đầu cả nước về việc phân phối các sản phẩm chính hãng của các thương hiệu mỹ phẩm lớn trên thế giới.

 Chúng tôi mong muốn trở thành một người bạn đồng hành với tất cả các chị

em phụ nữ Việt trên con đường hoàn thiện vẻ đẹp của bản thân, không phân

biệt độ tuổi, nghề nghiệp hay mức thu nhập Để làm được điều đó, Cosmetic Poly cam kết liên tục đổi mới và cập nhật chính sách để mang tới cơ hội

Cosmetic Poly luôn đem đến những nguyên liệu mỹ phẩm cùng chất lượng

dịch vụ tốt nhất nhằm đáp những sự kỳ vọng của khách hàng Mang đến cho phụ nữ Việt Nam một vẻ đẹp tự nhiên thuần túy.

1.3 Phân tích khách hàng mục tiêu

 Nhân khẩu học:

 Tuổi: 18 - 24 và 25 - 35 Căn cứ vào khảo sát nhóm và số liệu của bảng thu thập thông tin

Trang 9

Hình 3 Bảng khảo sát nhân khẩu học

 Giới tính: Nữ

 Thu nhập: Từ 5 triệu đồng trở lên hoặc chu cấp từ bố mẹ.

 Nghề nghiệp: Sinh viên, nhân viên văn phòng, lao động tự do.

 Vị trí địa lý: Khu vực thành thị (thị xã, thị trấn, thành phố).

 Tâm lý:

 Khách hàng họ là những người yêu bản thân, quan tâm đến sắc đẹp của bản thân và rất nhanh cập nhật xu hướng mới đặc biệt là các sản phẩm mỹ phẩm mới, phù hợp với túi tiền và với việc làm sao để sản phẩm đáp ứng được các nhu cầu của khách hàng mang lại trải nghiệm tích cực và hiệu quả.

 Theo số liệu trên sàn metric cho thấy doanh số ngành hàng mỹ phẩm đang đạt top đầu Từ đó có thể thấy rõ mức độ quan tâm đến lĩnh vực này của khách hàng.

Trang 10

Hình 4 Báo cáo phân tích thị trường mỹ phẩm

 Thời gian online: Khách hàng online chủ yếu vào lúc 11h - 13h sáng và từ 19h - 23h tối.

 Xem các bài review của các youtuber đánh giá và so sánh sản phẩm.

 Theo dõi các fanpage, group liên quan đến mỹ phẩm, sắc đẹp.

 Săn các chương trình khuyến mại.

Khách hàng quan tâm:

 Khách hàng quan tâm đến thương hiệu, chất lượng sản phẩm, nguyên liệu, giá của sản phẩm và thiết kế bao bì sản phẩm.

 Nơi khách hàng tìm kiếm thông tin:

 Qua công cụ tìm kiếm: Google.

 Đọc các bài đánh giá review trên các nền tảng social media.

1.4 Phân tích đối thủ cạnh tranh

Thương

Trang 11

Website https://mint07.com/ https://sammishop.com/

Sản phẩm

Minh

Xúc tiến Quảng cáo, booking KOL/KOC,

voucher giảm giá, mini game và

 Có giao diện bắt mắt, thu hút người xem

 Hiển thị thông tin sản phẩm, thông tin về doanh nghiệp, liên hệ rõ ràng

 Có phần chăm sóc khách hàng qua hotline, zalo, facebook.

 Có giao diện diện đẹp, bắt mắt

 Có đủ nội dung về doanh nghiệp, thông tin liên hệ, thông tin sản phẩm.

 Có phần chăm sóc khách hàng qua hotline, zalo facebook, email.

Điểm yếu website Không có phần giới thiệu về doanh nghiệp Trang chủ quá nhiều họa tiết làm rối mắt.

Trang 12

Bảng 2 Phân tích đối thủ cạnh tranh

1.5 Mô hình SWOT

Hình 5 Mô hình SWOT của doanh nghiệp

2 Tác động của thương mại điện tử tới doanh nghiệp 2.1 Những thuận lợi và khó khăn mà thương mại điện tử tác động tới doanh nghiệp

Thuận lợi:

 Tiếp cận khách hàng mục tiêu nhanh, quy mô lớn.

 Quảng bá thông tin và tiếp thị cho thị trường toàn cầu với chi phí thấp.

 Cung cấp dịch vụ tốt cho khách hàng.

 Tiếp cận thời gian của khách hàng.

 Có thể dễ dàng thanh toán qua các hình thức khác nhau như: thanh toán qua

Trang 13

 Lợi thế cạnh tranh: Hiện nay rất nhiều doanh nghiệp tham gia thị trường thương mại điện tử thì doanh nghiệp có những ý tưởng sáng tạo, chiến lược tiếp thị tốt sẽ là lợi thế cạnh tranh.

 Dễ quản lý kho hàng, dịch vụ, thuận tiện mua bán online.

Khó khăn:

 Tốc độ đổi mới nhanh: công nghệ thông tin là một lĩnh vực mà sự lạc hậu công nghệ diễn ra rất nhanh Thương mại điện tử là một loại hình kinh doanh sự trên sự phát triển của CNTT Do đó, tốc độ đổi mới cũng diễn ra rất nhanh, đòi hỏi doanh nghiệp tham gia thương mại điện tử phải luôn luôn đổi mới.

 Cạnh tranh khốc liệt: Chi phí để triển khai thương mại điện tử là rất thấp nên hầu như ai cũng có thể áp dụng thương mại điện tử, dẫn đến cạnh tranh gay gắt trong lĩnh vực này.

 Không có khuôn mẫu cho mô hình thương mại điện tự cho từng doanh nghiệp.

 Rủi ro về pháp lý an ninh mạng.

2.2 Lý do doanh nghiệp nên tham gia thương mại điện tử 2.2.1 Thị trường & đối thủ cạnh tranh

Thị trường: Cosmetic Poly hoạt động trong thị trường mỹ phẩm Mà hiện

nay thị trường mỹ phẩm trong nước nói chung, vô cùng rộng lớn nên Cosmetic Poly phải cạnh tranh với rất nhiều thương hiệu lớn đã có tên tuổi, chỗ đứng trên thị trường Vậy nên để tiến gần hơn với khách hàng, lấy được lòng tin của khách hàng doanh nghiệp tạo dựng lên một trang thương mại điện tử.

 Trang website của Cosmetic Poly giúp khách hàng biết rõ hơn về doanh nghiệp ví dụ như: Đưa thông tin về các sản phẩm, chương trình, sự kiện tri

ân khách hàng một cách nhanh chóng và chính xác nhất Thông tin có thể được khách hàng lựa chọn theo nhu cầu và các thông tin mà họ coi là quan trọng.

2.2.2 Khách hàng

Trang 14

Hình 6 Báo cáo số người sử dụng Internet theo We are social 2022

Nguồn : Brands Vietnam

 Theo báo cáo của we are social (T7/2022) có 72,10 triệu người Việt Nam dùng Internet tương ứng với tỷ lệ thâm nhập là 73,2% - tăng 4,9% so với cùng kỳ năm 2021.Và có xu hướng tiếp tục tăng trong các năm tới.

Hình 7 Báo cáo số người sử dụng Internet theo We are social 2022

Nguồn : Brands Vietnam

Trang 15

 Và theo Theo báo cáo của we are social (T7/2022) Thời gian online trung bình của người Việt Nam mỗi ngày giảm 2,2% (khoảng 9 phút) xuống 6 tiếng 38 phút.

 Chính vì thế các sàn thương mại giúp khách hàng:

 Tiết kiệm thời gian mua sắm - nhận hàng tại nhà: Thay vì đến trực tiếp của hàng thì khách hàng có thể chọn cách mua hàng online.

 Có nhiều ưu đãi từ hấp dẫn như: Freeship hay các voucher giảm giá.

 có nhiều sự lựa chọn hơn dễ dàng so sánh các mặt hàng và mức giá để đưa

ra những lựa chọn thông minh nhất.

2.2.3 Sản phẩm

 Sản phẩm đa dạng về mẫu mã, không bị hạn chế về gian hàng.

 Hỗ trợ thông tin đưa đến khách hàng bằng hình ảnh, nội dung, video ngắn,…

 Quản lý tốt lượng hàng có trong kho.

 Hỗ trợ giải đáp thắc mắc, tư vấn khách hàng về thông tin liên quan sản phẩm.

2.2.4 Doanh nghiệp

 Không tốn nhiều chi phí ban đầu như chi phí về mặt bằng, vật dụng của cửa hàng hay người giới thiệu bán hàng…

 Chi phí quản lý thấp, dễ dàng quản lý

 Linh hoạt về thời gian, người mua có thể tham khảo và đặt mua 24/24 mà không cần đợi giờ mở cửa giống bán hàng truyền thống.

 Tiếp cận và khai thác được nhiều khách hàng: khách hàng trong nước hay trên thế giới đều biết đến doanh nghiệp của bạn nhờ quảng cáo, dễ dàng trao đổi thông tin tới khách hàng.

 Giảm chi phí sản xuất: Giảm chi phí giấy tờ, giảm chi phí chia sẻ thông tin, chi phí in ấn, gửi văn bản truyền thống.

CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH WEBSITE CỦA ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

Trang 16

 Đối thủ được chọn để phân tích đối thủ cạnh tranh là: Mint Cosmetics

 Website đối thủ: https://mint07.com/

2.1 Trang chủ, header, footer 2.1.1 Trang chủ

 Trang chủ phân chia bố chưa rõ ràng.

 Banner thiết kế còn sơ sài, chưa được tối ưu

 Không có nút CTA gửi tin nhắn.

 Có thanh tìm kiếm, tài khoản và giỏ hàng.

Hình 8 Trang chủ website

Trang 17

 0 điểm: Trang web của bạn nhiều lỗi có nhiều vấn đề cần phải tối ưu.

 50 điểm: Đây là những trang web có chất lượng ổn Tuy nhiên vẫn còn cần được tối ưu nhiều chỗ.

 100 điểm: Đây là các trang web có chất lượng tốt, hoạt động tốt, không có lỗi gì.

 Bên cạnh đó với mỗi khoảng điểm, sẽ có những màu tương tự như sau:

 0-49 điểm (tốc độ chậm): Đỏ.

 50-89 điểm (tốc độ trung bình): Cam.

 90-100 điểm (tốc độ nhanh): Xanh.

Trang 18

Hình 10 Tốc độ load trang trên di động ở mức trung bình

Hình 11 Tốc độ load trang trên máy tính ở mức trung bình

 Hiển thị sản phẩm đa dạng, có sản phẩm giá tốt, sản phẩm sale trong tháng

và các sản phẩm mới của cửa hàng.

Trang 19

Hình 12 Sản phẩm giá tốt mỗi ngày

Hình 13 Sản phẩm chương trình sale trong tháng

Hình 14 Sản phẩm mới

Trang 20

 Có danh mục sản phẩm đầy đủ và được chọn lọc theo giá và thương hiệu sản phẩm.

Hình 15 Sản phẩm

2.1.2 Header

Hình 16 Header của website

 Phần sắp xếp các thành phần trên thanh menu chưa khoa học.

 Có các danh mục blog, hỗ trợ và địa chỉ của cửa hàng.

 Có phần giỏ hàng, thanh toán đơn hàng

 Chưa có phần sản phẩm yêu thích.

2.1.3 Footer

Trang 21

Hình 17 Footer của website

 Có địa chỉ các cơ sở của cửa hàng.

 Đã gắn link các kênh social để khách hàng tiếp cận sản phẩm.

 Có các thông tin hỗ trợ, chương trình và chính sách chăm sóc khách hàng.

 Đa dạng hình thức thanh toán, nhưng chưa được tối ưu cho lắm.

Hình 18 Footer của website

 Có các link trang mạng xã hội thuộc quyền sở hữu của shop để mọi người có thể thuận tiện xem về sản phẩm.

2.2 Trang danh mục, sản phẩm

 Mint Cosmetics có phần danh mục sản phẩm được đặt trên thanh Menu và trong phần body của trang web

Trang 22

Hình 19 Danh mục sản phẩm của website

 Bên cạnh đó, trên thanh menu còn đặt một số sản phẩm con và trong các sản phẩm con đó là những sản phẩm ở nhánh nhỏ hơn được sắp xếp rất chi tiết, tuy nhiên vẫn chưa có hình ảnh minh họa

Hình 20 Danh mục sản phẩm có ảnh minh họa

 Ngoài ra còn có phần lọc sản phẩm theo giá từ cao đến thấp hoặc từ thấp đến cao, phổ biến, mới nhất và theo đánh giá.

Trang 23

Hình 21 Lọc sản phẩm

2.3 Trang thanh toán, giỏ hàng

Hình 22 Trang giỏ hàng sản phẩm

Trang 24

Hình 23 Trang thanh toán sản phẩm

Ưu điểm:

 Có đầy đủ các thông tin nhận hàng, chi tiết địa chỉ.

 Có mục nhập mã giảm giá, đầy đủ tạm tính và tổng tiền.

 Có các hình thức thanh toán online tiện lợi.

 Đầy đủ các thông tin, danh mục bài viết.

 Bài viết hay, bắt kịp

 Chưa có trang bài viết trên thanh menu.

 Chưa có link liên kết đến website,…

Trang 25

xu hướng.

 Có link liên kết đến, fanpage facebook,

Bảng 3 Ưu và nhược điểm Blog

Hình 24 Bố cục trang chủ trang Blog

2.5 Tối ưu UX – UI 2.5.1 Tối ưu UI

 Trang web có đầy đủ bố cục:

Header, body, footer của một trang bán hàng mọi người có thể dễ dàng tìm kiếm và sử dụng.

 Có đủ trang mục về danh mục các loại sản phẩm như: Makeup, skin care, personal care, thực phẩm chức năng, beauty tools, thương hiệu.

 Có các chương trình sale, ưu đãi.

 Sử dụng font chữ không chân đơn giản và đồng bộ.

 Tông màu phù hợp với logo thương hiệu.

 Chưa có các chương trình sale.

 Một số hình ảnh vỡ, chưa sắc nét.

 Không có boxchat các kênh trên MXH của doanh nghiệp như facebook, zalo và hotline gọi điện trực tiếp.

 Phần mô tả dưới sản phẩm quá ít, khách hàng không thể hình dung được chi tiết của sản phẩm.

Trang 26

 Mỗi sản phẩm bán đều có giá cả minh bạch

 Những khoảng trắng được tối ưu tốt

và các hình ảnh bố trí đều nhau

Bảng 4 Ưu và nhược điểm UI

Ưu điểm: Bố cục trang dễ nhìn.

Hình 25 Bố cục trang chủ

Nhược điểm: Cách sắp xếp danh mục sản phẩm chưa khoa học và chưa có

hình ảnh kèm theo.

Hình 26 Bố cục danh mục sản phẩm

Trang 27

2.5.2 Tối ưu UX

 Hình ảnh được bố trí đều nhau về mặt hình ảnh.

 Có nút đăng kí để người mua nhận được thông tin khuyến mãi, sản phẩm mới.

 Có nút đăng nhập tài khoản

 Tích hợp bộ lọc tìm kiếm

 Tối ưu trên giao diện trên cả thiết

 bị mobile và desktop

 Phương thức thanh toán đa dạng

 Tốc độ load trang trên thiết bị di động còn chậm.

 Không có chức năng mua ngay rút ngắn thời gian mua hàng

 Icon chức năng tìm kiếm quá nhỏ, vị trí gõ kí tự tìm kiếm không phù hợp

 Website chưa có các nút CTA cuốn hút

 Chưa có Hyperlink nổi bật

 Chưa có gạch đầu dòng cho những thông tin nổi bật

Bảng 5 Ưu và nhược điểm UX

Ưu điểm:

Hình 27 Hình ảnh bố trí đều

Trang 28

Hình 28 Phần đăng ký tài khoản

Nhược điểm:

Hình 29 Tốc độ load trang trên di động ở mức trung bình

CHƯƠNG III: DEMO WEBSITE

Trang 29

3.1 Layout

 Demo website:

 Tên website: Cosmetic Poly

 Domain: cosmeticpoly.com

 Lý do lựa chọn đuôi web:

 com: là ký hiệu viết tắt của từ “commercial”, nghĩa là thương mại, website

có hoạt động thương mại nên sử dụng website có đuôi này.

 Google hay Yahoo, Bing đều nêu cao giá trị của tên miền com Hay nói cách khác là nếu tên miền là com thì sẽ được Google ưu tiên phân loại tên miền thuộc hàng Top và sẽ được ưu tiên khi xếp hạng trên Google.

 Mô hình web: B2C-mua bán trao đổi từ doanh nghiệp đến khách hàng cá nhân.

 Nền tảng web: wordpress.

 Giao diện chính gồm 3 phần:

 Header (Đầu trang):

 Logo, thanh tìm kiếm, sản phẩm yêu thích, contact, liên kết social, đăng nhập, giỏ hàng, đăng nhập/đăng ký.

 Nội dung trang:

 Banner.

 Giới thiệu doanh nghiệp.

Trang 30

 Các sản phẩm nổi bật:

 Bài viết nổi bật:

Trang 31

 Trải nghiệm khách hàng:

 Chân trang (Footer):

 Địa chỉ, thông tin doanh nghiệp.

 Chính sách cửa hàng.

 Google map.

 Fanpage facebook

 Form thông tin liên hệ hỗ trợ

 Ngày giờ hiện tại.

Trang 32

III 12/12 (3)

I 2/12 (1) Code html (Marquee)

4/12 Khoảng trống

Trang 33

6/12 (1) FAQ, contact, Social icons 3/12 (1) Search form, Menu chính 6/12 (2) Logo

3/12 (2) Cart, Account, Wishlist.

II 12/12

(1) Slide banner web 2/12

(2) Khoảng trống 8/12

(1) Lời giới thiệu ngành hàng, Sản phẩm giảm giá, Sản phẩm bán chạy 8/12 (2) Đánh giá khách hàng, Bài viết nổi bật.

2/12 (3) Chính sách giao hàng 2/12 (4) Chính sách đổi trả 2/12 (5) Chính sách thanh toán III 3/12 (3) Giới thiệu về doanh nghiệp

3/12 (4) Một số chính sách 3/12 (5) Thông tin cửa hàng ( địa chỉ, gg map) 3/12 (6) Form liên hệ

12/12 (3) Thông tin bản quyền

Trang 34

Hình Demo giao diện website

Trang 35

III 12/12 (3)

I

6/12 (1) Wishlist, contact, Social icons 3/12

6/12 (2) Search form 3/12

(2) Cart, Account 1/12 Nav icon 6/12

(3) Menu chính 5/12 Code html (Marquee), Languages 2/12 ( 7

) Thanh tìm kiếm, lời nói đầu, danh mục sp, lọc giá sp, giỏ hàng, feedback sản phẩm 6/12

(4) Lời giới thiệu. Số lượng sản phẩm hiển thị,

Thứ tự

Trang 36

II

2/12 (3) Chính sách giao hàng 2/12

(4) Chính sách đổi trả 2/12

(5) Chính sách thanh toán 2/12

(6) Chính sách hỗ trợ.

III

3/12 (3) Giới thiệu về doanh nghiệp 3/12

(4) Một số chính sách 3/12

(5) Thông tin cửa hàng ( địa chỉ, gg map) 3/12

(6) Form liên hệ 12/12

(3) Thông tin bản quyền

Trang 37

Hình Demo trang danh mục sản phẩm

Trang 38

III 12/12 (3)

I

6/12 (1) Wishlist, contact, Social icons 3/12 (1) Logo

6/12 (2) Search form 3/12 (2) Cart, Account 1/12 Nav icon 6/12 (3) Menu chính 5/12 Code html (Marquee), Languages

II

4/12 (1) Hình ảnh sản phẩm chính

Hình ảnh sản phẩm liên quan Wishlist sản phẩm

4/12 (2) Tên sản phẩm

Sao đánh giá Thuộc tính, chất liệu sản phẩm Nút thêm vào giỏ hàng

8/12 Viết bài giới thiệu về sản phẩm

Trang 39

Bình luận Title sản phẩm tương tự 2/12 (3) Chính sách giao hàng 2/12 (4) Chính sách đổi trả 2/12 (5) Chính sách thanh toán 2/12 (6) Chính sách hỗ trợ.

Trang 40

Hình Demo trang sản phẩm

Ngày đăng: 24/12/2023, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. Sơ đồ bộ máy doanh nghiệp Cosmetic Poly - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 2. Sơ đồ bộ máy doanh nghiệp Cosmetic Poly (Trang 6)
Bảng 1. Danh mục sản phẩm Cosmetic Poly - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Bảng 1. Danh mục sản phẩm Cosmetic Poly (Trang 8)
Hình 4. Báo cáo phân tích thị trường mỹ phẩm - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 4. Báo cáo phân tích thị trường mỹ phẩm (Trang 10)
Hình 6. Báo cáo số người sử dụng Internet theo We are social 2022 - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 6. Báo cáo số người sử dụng Internet theo We are social 2022 (Trang 14)
Hình 9. Trang chủ website - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 9. Trang chủ website (Trang 17)
Hình 10. Tốc độ load trang trên di động ở mức trung bình - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 10. Tốc độ load trang trên di động ở mức trung bình (Trang 18)
Hình 13. Sản phẩm chương trình sale trong tháng - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 13. Sản phẩm chương trình sale trong tháng (Trang 19)
Hình 15. Sản phẩm - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 15. Sản phẩm (Trang 20)
Hình 19. Danh mục sản phẩm của website - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 19. Danh mục sản phẩm của website (Trang 22)
Hình 20. Danh mục sản phẩm có ảnh minh họa - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 20. Danh mục sản phẩm có ảnh minh họa (Trang 22)
Hình 23. Trang thanh toán sản phẩm - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Hình 23. Trang thanh toán sản phẩm (Trang 24)
Bảng 3. Ưu và nhược điểm Blog - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
Bảng 3. Ưu và nhược điểm Blog (Trang 25)
Hình ảnh sản phẩm liên quan Wishlist sản phẩm - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
nh ảnh sản phẩm liên quan Wishlist sản phẩm (Trang 38)
3.2. Sơ đồ website - ASM NHÓM 4 tổng quan thương mại điện tử PHÂN TÍCH WEBSITE của đối THỦ CẠNH TRANH
3.2. Sơ đồ website (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w