TỔ HỢP ĐỂ TÍNH TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ 1 ( CƯỜNG ĐỘ) TỔ HỢP CƠ BẢN 1 Trong đó: TH1: 1TT + 1HT TT: Tĩnh tải TH2: TT + GX HT: Hoạt tải sử dụng TH3: TT + GX+ GX+: Hoạt tải gió hướng cùng chiều OX TH4: TT + GY GX : Hoạt tải gió hướng ngược chiều OX TH5: TT + GY+ GY+: Hoạt tải gió hướng cùng chiều OY TỔ HỢP CƠ BẢN 2 GY: Hoạt tải gió hướng ngược chiều OY TH6: 1TT + 0.9(HT + GX ) TH7: TT +0.9(HT + GX+ ) TH8: TT +0.9(HT + GY ) TH9: TT +0.9 (HT + GY+ ) BAO : EVELOP ( TH1, TH2, TH3…TH9) TỔ HỢP ĐỂ TÍNH TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ 2 ( BIẾN DẠNG ) TỔ HỢP KIỂM TRA CHUYỂN VỊ NGANG CVN1: 11.05TT + 11.2GXCVN2: 11.05TT + 11.2GX+ CVN3: 11.05TT + 11.2GYCVN4: 11.05TT + 11.2GY+ BAOCVN: EVELOP( CVN1,…CVN4) CVV1: 11.05TT + 11.3HT CVV2: 11.05TT + 11.2GXCVV3: 11.05TT + 11.2GX+ CVV4: 11.05TT + 11.2GYCVV5: 11.05TT + 11.2GY+ CVV6: 11.05TT + 0.9(11.3HT + 11.2GX ) CVV7: 11.05TT + 0.9(11.3HT + 11.2GX+ ) CVV8: 11.05TT + 0.9(11.3HT + 11.2GY ) CVV9: 11.05TT + 0.9(11.3HT + 11.2GY+ ) BAOCVV: EVELOP( CVV1,…CVV9)
Trang 1THUYẾT MINH KẾT CẤU
Trang 2PHỤ LỤC TÍNH TOÁN KẾT CẤU
Trang 3I Kích thước hình học :
+ Tĩnh tải vật liệu mái :
THUYẾT MINH TẢI TRỌNG
Hệ số tin cậy
Gtt (T/m2)
LÊN TẤM
Hệ số tin cậy
Gtt (T/m2)
Trang 4Do phần mềm Etabs (Sap ) tự gán với hệ số tin cậy n =1,05
+ Tĩnh tải tường phân bố đều lên cột:
A Hoạt tải sửa chữa mái:
B Hoạt tải sàn:
Công trình xây dựng tại :……… Vĩnh Phúc … Thành Phố Vĩnh Yên Thuộc vùng gió : II.B
Áp lực gió tác dụng lên khung : W = m.g.k.Wo.B.Cei g = 1.2 , m = 1
Gió tác dụng lên khung theo phương ngang nhà GX+,
Ptt (T/m2)
Hệ số tin cậy
Ptt (T/m2)
Gtt (T/m2)
1
81
Trang 5Hệ số
Wtt (T/m2)
Hệ số
Wtt (T/m2)
Trang 6TỔ HỢP ĐỂ TÍNH TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ 1 ( CƯỜNG ĐỘ)
TỔ HỢP ĐỂ TÍNH TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ 2 ( BIẾN DẠNG )
TỔ HỢP KIỂM TRA CHUYỂN VỊ NGANG
Trang 7MÔ HÌNH KẾT CẤU
Trang 8ZYZ
Trang 9ZYZ
Trang 10C D 20
1
D1
D1
K1
D1
DP1K2
C
DC1
D1
DP1
C1
DP1K1
D1
D0D20
C
D1
C
D1
D1
Trang 113 13 1
178
3 91
660
106 157
467
145200
Trang 120 0 7
1 5
0 4
0 9 2
0 4
0.42
1 5
0 8
0 4
0 46
0 46, 0 93
0 93
.8
0 27
0.84
1 01
04
0 08
0
.6
0.93
0.84
0.62
0.42
1.14
0.57
0.8
05
0.15.250
5 2
0 5
0.84
0.930
.45
0.45, 0.99
.84
0 27
04
0
.6
1.14
0.45
0.96
0.84
0.62
04
0.99
0.84
04
0.11
0.84
1.15
0.5
.2
0.5
1.14
0.21
0.840
.99
09
0.84
0.11
0.5
1.16
0.58
0.84
.0 9
0.99
0.1
0.89
0 .2 7
0.5
1.15
0 .9 3
1.16
0 3
0.1
1.14
0 5
08
0 6
1.15
0 5 8
0 1
0 5 7
0 0 9 , 0 1 9
0 0 9 , 0 1 9
0 0 9
X
ZYZ
Trang 130 8
0 8
0.34
0 8
0 37
0 37, 0 7 4
0 74
.7
0.67 0
8
0 81
08
0.74
0.68
0.34
0.6
0.68
0.740
.36
0.36, 0.79
0.67
.68
08
0.36
0.77
0.68
08
0.79
0.68
08
0.680
08
0.680
.79
01
0.680
.79
0.710
0
0 9
X
ZYZ
Trang 140.1 3 0.07
0.15
0.13 0.15
0.270.15
0.270.13
0.150.3
0.2 0.09
0.130.15
0.02
0.0509
0.1 0 54
0.4
0.130.15
0.30.4
0.42
0.3
0.410.4
Trang 150.07 0.15
0.150.3
0.1 0 54
0.20.15
0.30.27
0.42
0.3
0.270.27
Trang 160.11 0.07 0.15
0.11 0.15
0.220.15
0.220.11
0.150.3
0.06 0 34
0.26
0.68
0.230.22
0 11 0.2
Trang 170.17 0.34
0.34
0.220.34
0.220.11
0.340.68
0.04 0 2
0.2
0.110.15
0.30.22
0.16
0.3
0.230.22
Trang 18NỘI LỰC
Trang 190.37 -0.67
7.01-037.01 2E-03
9.039
E -0 3
9.039E-03
1.18 -0.66
3.46 -1.75
0.1 -9.54
-0 4
.42
0 02
-2 2 36
3.5
2 5 9 -2 5
3 61
-4 7 -0
-1 7 -4
.42
3 34
4 0 3
-2 4 01
1 2
3.5
2.65 -2.32
.6
-4 6 2
.08
-5 21-05
1 43-2.
7 -1
0 2
-0 4
0 8
-0 5
3 2
0 54
3 61
0 01
-0 4
9.0
-03
9.039E-03
1 5 5
-4 05
3 76
3 2
-3 6
1
0.6 -0.65
-14
1.19 1
.38-0
3
1 5
11
-3 55E-04
-0 3
.03
E-03
32
-32-03
2.8
1 -1
.8
3.421
.45
-1
1
8.73E-032
-08
111
9.584E-03
1.69-29
04
-02
38
-4.6
3.34-34
.0
3.42
-14
.7 5.14
-33
1.88-1
0.08
1.06
0.16
-07
02
0.023
6
-37
6.748
0.010.019
6.15
-48
8
-3.04-18
0.65
-3
.08
0.6
-55
96
0.01-040
.01
0.02022
5-2.0
-9
-57
6.15
3.42
96
4.14
2.4-2.48-32
8.14
-16
3.42
-0.30.7
-04
0.01
6-7.28
0.73
-14
5.89-4
28
-3.
-2.6
0.93
0.15 -04
-62
8.1
2.85-35
4.38
4.14
-1.82
15
-32
6.22
-4.7
0.02-04
02
0.02
1.63
-20
.010.01
-6
7 2.0
7
-17
0.75
1.3-2.98
-5
6.22
22
-69
0.02
-08
0.02
1.49-18
0.01
4.-257.71-1
0.65
25
26
0.01
0.0202
3 8.96
E-038.963E-03
0.0
10.01
-04
02
.2
-36
-3.43
-0.42
01
.05
-08
X
ZYZ
Trang 20-0.3 0.388-0.360.17-0.23
-0.410.15 -0.17 -0.150.08
0.34
-0.
0.06 -0.15 0.05 -0.12 0.2 -0.22
0.5 -0.52
0.02 -0.01
0.16 -0.34
0.15 -0.16
0.23-0.26
0.02
-0.04
0.2 -0.2
-0.120.110.51
-0.5 -0.3 0.1826
0.85-0.38
0.06 -0.12 0.19
-0.14
0.46
-0.
0.02 -0.01
0.42 -0.32 0.06
-0.14
0.5
-0.50.24 -0.43
-0 -0.15 0.15 -0.110.1
0.14
-0.130.06
0.06 -0.14
0.29
0.37 -0.6
0.01 -8.845E-03
0.06 -0.12
-0.17 0.19-0.4
6
0.4-0.
0.15 -0.15
-03 -6.553E-03
0.29 -0.32
0.19-0.19
0.19-0.19
0.5 -0.49 0.26
0.4 -0.576
0.18-0.22
-0 4
0.71
0.42-03
-0.10.05
0.12-05
-0.32
0.6-02.68
0.04
-02
-2.586E-03
-0.1
0.120.06
0.25-0.17
0.23-01
0.69
-0.66
-0.14
0.2-0.21
0.62-0.58
1.46-0
0.06
-05
3.06
-6.313E-030.04
-0.03
-0.42
0.15-0.13
0.11-0.1
0.43-1.03
0.33-0.39
0.02-0.01
0.06
-05
0.56
-0.48
-0.14
-0.520.56
-0.93
-0.10.06
0.27-05
0.54
-0.52
4.938E-03
0.27-03
-8.853E-03
5.63
0.26
-08
-0.22
0.27-01
0.-0488
-0.12
0.36-07
0.5
-0.48
0.02
-02
-0.17
Trang 21.4
8
0 1 4
-0 3 2
0 0 2
-0 3 5
0 .0 8
-0 .5 5
0 .1
5 -0 .3
4
0 .0 2
-0 .3 8
8.7
-0 3
9 03 9E -0 3
9 58 4E -0 3
9.0 39
Trang 22-1 6
2 8 5
-3 2 5
3 .3
4 -3 .9
4
2 .2
6 -1 .4 9
2 .8
5 -3 .2 5
Trang 23-2 3
2 0 8
-3
1 .6
9 -2 .1
9 -3 .0
7
2 .0 8
Trang 25-2 0 9
3 5 6
-3 1 7
5 .6 7
2 .5
9 -2 .1 5
3 .5
6 -3 .1 7
Trang 260.2
-030.12-04
05
-030
1-020
3
-05
9.039E-03
39.584E-03
9.039E-0
39E-03
9.58-03
9.039E-03
8.7
38E-03
Y Z
Trang 27KIỂM TRA CỘT
Trang 28Thiết kế cấu kiện cột: C1 Phần tử :245
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
s = N/(An) + Mx y/Inx,+ My.x/Iny = 8941 ≤ 21185 (T/m2)
Iny= 1336(cm4): Momen quán tính thực phương Y
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 9.5 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =19.46
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Trang 29trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1
Trang 30trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1
Trang 31trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1
Trang 32trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1
Trang 33trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1
Trang 34Thiết kế cấu kiện cột: C1E Phần tử :46
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
s = N/(An) + Mx y/Inx,+ My.x/Iny = 17071 ≤ 21185 (T/m2)
Iny= 1336(cm4): Momen quán tính thực phương Y
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 9.5 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =19.46
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Trang 35trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1E
Trang 36trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1E
Trang 37trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1E
Trang 38Thiết kế cấu kiện cột: C1D Phần tử :203
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
s = N/(An) + Mx y/Inx,+ My.x/Iny = 7735 ≤ 21185 (T/m2)
Iny= 1336(cm4): Momen quán tính thực phương Y
II.3 Tính toán về ổn định :
a, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
b, Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể cột chữ I, chịu uốn ngoài mặt phẳng bản bụng
sodn = N /(cϕy A)= 4848 ≤ [sbdn] = fɣc = 21185(T/m2)
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 9.5 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =19.46
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Trang 39trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1D
Trang 40trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1D
Trang 41trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C1D
Trang 42Thiết kế cấu kiện cột: C2 Phần tử :45
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
s = N/(An) + Mx y/Inx,+ My.x/Iny = 10762 ≤ 21185 (T/m2)
Iny= 5404(cm4): Momen quán tính thực phương Y
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 12 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =19.16
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Trang 43trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2
Trang 44Thiết kế cấu kiện cột: C2A Phần tử :34
I.1 Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Chiều cao tiết diện cột vị trí đầu cột: h1 = 30.0 (cm)
Chiều cao tiết diện cột vị trí chân cột: h2= 30.0 (cm)
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện cột :
s = N/(An) + Mx y/Inx,+ My.x/Iny = 18442 ≤ 21185 (T/m2)
Iny= 5404(cm4): Momen quán tính thực phương Y
c Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ cột chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
c.1 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh cột tiết diện chữ I
bof / tf = 12 ≤ [bof / tf]=(0.36+0.10 λx.q.ư.)(E /f )0,5 =19.16
c.2 Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản bụng cột tiết diện chữ I
Nhận xét: Điều kiện ổn đinh thổng thể cột quyết định bởi điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Trang 45trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2A
Trang 46trong mặt phẳng
Ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng
Ổn định cục bộ bản cánh
M x (T.m)
M y (T.m)
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA CỘT: C2A
Trang 47KIỂM TRA DẦM, KÈO
Trang 48Thiết kế cấu kiện kèo: K1,K1A Phần tử :
I Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Đặc trưng hình học tiết diện:
II.1 Tính toán về bền :
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện dầm :
W y (cm 3 )
S xc (cm 3 )
i x (cm)
i y (cm)
A
(cm 2 )
I x (cm 4 )
I y (cm 4 )
(0÷20]
THIẾT KẾ KÈO THÉP THEO TCVN 5575-2012
24
Trang 49ϕb = 1 Hệ số, xác định theo phụ lục E
b, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
b.1, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh nén dầm chữ I
Trang 50s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp
V (T)
Điều kiện bền
Trang 51Thiết kế cấu kiện kèo: K2, K2A Phần tử :
I Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Đặc trưng hình học tiết diện:
II.1 Tính toán về bền :
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện dầm :
W y (cm 3 )
S xc (cm 3 )
i x (cm)
i y (cm)
A
(cm 2 )
I x (cm 4 )
I y (cm 4 )
(0÷20]
THIẾT KẾ KÈO THÉP THEO TCVN 5575-2012
205
Trang 52ϕb = 1 Hệ số, xác định theo phụ lục E
b, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
b.1, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh nén dầm chữ I
Trang 53s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp
V (T)
Điều kiện bền
Trang 54Thiết kế cấu kiện kèo: DC1 Phần tử :
I Số liệu :
a Vật Liệu :
b Kích thước:
Đặc trưng hình học tiết diện:
II.1 Tính toán về bền :
a Kiểm tra điều kiện bền chịu uốn tiết diện dầm :
W y (cm 3 )
S xc (cm 3 )
i x (cm)
i y (cm)
A
(cm 2 )
I x (cm 4 )
I y (cm 4 )
(0÷20]
THIẾT KẾ DẦM THÉP THEO TCVN 5575-2012
111
Trang 55ϕb = 1 Hệ số, xác định theo phụ lục E
b, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ dầm chữ I, chịu uốn trong mặt phẳng bản bụng
b.1, Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh nén dầm chữ I
Trang 56s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp
V (T)
Điều kiện bền
Trang 57s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 58s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 59s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 60s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 61s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 62s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 63s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 64s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 65s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 66s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 67s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 68s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)
Trang 69s [s] Nhận
xét t [t]
Nhận xét std [std ] Nhận
Ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Ổn định cục bộ bản cánh
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất tiếp
Ổn định cục bộ bản bụng ứng suất pháp BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA DẦM THÉP: DC1
V (T)