1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO cáo THỰC HÀNH HOÁ dược 1 bài 1 ĐỊNH TÍNH CYCLIN – KIỂM NGHIỆM CLORAMPHENICOL

28 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Tính Cyclin – Kiểm Nghiệm Chloramphenicol
Tác giả Trương Thị Trà My, Nguyễn Nhật Phương, Như Phạm Thị Quỳnh Lê, Nguyễn Vân Anh, Phạm Thị Hải Yến
Trường học Trường Đại Học Đông Á
Chuyên ngành Dược
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2022
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 6,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1/Phản ứng màu nới FeCl 3 :Phương trình phản ứng phản ứng của Tetracyclin với FeCl 3 phản ứng của Doxycyclin với FeCl 3... phản ứng với Clotetracyclin với FeCl 3 A B A: chưa cho phản

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

KHOA DƯỢC



BÁO CÁO THỰC HÀNH

HOÁ DƯỢC 1BÀI 1: ĐỊNH TÍNH CYCLIN – KIỂM NGHIỆM CLORAMPHENICOL

Trang 2

1.1/Phản ứng màu nới FeCl 3 :

Phương trình phản ứng

(phản ứng của Tetracyclin với FeCl 3 )

(phản ứng của Doxycyclin với FeCl 3 )

Trang 3

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 4

(phản ứng với Clotetracyclin với FeCl 3 )

A B

A: chưa cho phản ứng với FeCl 3 dung dịch có màu vàng B: đã cho phản ứng với FeCl 3 dung dịch chuyển sang màu nâu sẫm

Kết luận: đúng

phenol có phản ứng tạo màu với FeCl 3 là chủ yếu ngoài ra có sự tạo phức của các nhóm

chức amin

Clotetracyclin Tetracyclin Tetracyclin Tetracyclin Doxcyclin Clotetracyclin

Trang 5

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 6

Cơ chế phản ứng:

+ Ban đầu, trước khi cho chế phẩm FeCl 3 vào, thì phải pha hỗn hợp (9ml ethanol + 1ml FeCl 3 10,5%) để làm cho vị trí các cyclin có các nhóm –OH ở vị trí C 11 và C 12 (điều kiện cần) Ở vị trí C 11 có nhóm cetol (C=O; điều kiện đủ)  Nhóm –OH enol và nhóm ceton (C=O) ở vị trí liền kề

+ Khi tiếp xúc với một kim loại (M hoá trị II và III) làm phức bền hơn và có màu nâu sẫm

1.2/ Phản ứng với thuốc khử Fehling Phương trình phản ứng:

Trang 7

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 8

A: đã thêm thuốc thử Fehling (ống nghiệm Tetracyclin có màu xanh nâu nhẹ; ống nghiệm Doxycyclin có màu xanh lá; ống nghiệm Clotetracyclin có màu xanh dương) – lý do xuất hiện màu không rõ là cho chế phẩm quá ít

B: đun nóng nhẹ với đèn cồn (ống nghiệm Doxycyclin từ xanh dương chuyển qua xanh lá; ống nghiệm Clotetracyclin có màu xanh dương có tủa nâu vàng nhạt dưới đáy; ống nghiệm Tetracyclin có tủa nâu vàng)

 Kết quả của 2 ông nghiệm Tetracyclin và Clotetracyclin giống với lý thuyết, còn kết quả của Doxycyclin khác với lý thuyết ( không xuất hiện tủa Cu 2 O)

 Kết luận: ống nghiệm Tetracyclin và Clotetracyclin: Đạt

ống nghiệm Doxycyclin: Không đạt

Giải thích: Ống nghiệm Doxycyclin không xuất hiện tủa bởi vì chế phẩm quá ít không

cho ra phản ứng kết tủa đỏ gạch với Cu 2 O Còn hai ống nghiệm kia đều xuất hiện tủa đỏ gạch đó là Cu 2 O phản ứng xảy ra do các Cyclin có nhiều nhóm chức C=O, -CHO có tính khử

Trang 9

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 10

1.3/ Phản ứng phát huỳnh quang:

- Soi dưới đèn tử ngoại 360nm Kết quả:

▪ Tetracyclin: huỳnh quang vàng

▪ Doxycyclin: huỳnh quang vàng

▪ Clotetracyclin: huỳnh quang tím

Kết luận: Đúng Giải thích: vì cyclin có vòng cồng kềnh khó xoay trong không gian nên dễ phát huỳnh

quang

2/ Phản ứng định tính phân biệt

Trang 11

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 12

- A: Tetracyclin, Clotetracyclin khi nhỏ 1 giọt H 2 SO 4 đậm đặc thì cho màu tím sậm, còn Doxyxyclin cho màu vàng

- B: Trtracyclin, Clotetracyclin khi thêm nước chuyển thành màu vàng

Kết luận: đúng Giải thích: khi nhỏ acid đậm đặc Tetracyclin và Clotetracyclin có màu tím do có -OH

ở C 6 nên dễ bị tách nước khi gặp acid mạnh, còn Doxycyclin màu ít bị thay đổi ở C 6 đã được thay bằng -H nên không bị tách nước

Phương trình phản ứng

a) Tetracyclin với H 2 SO 4 đậm đặc

b) Doxycyclin với H 2 SO 4 đậm đặc

c) Clotetracyclin với H 2 SO 4 đậm đặc

Trang 13

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 14

3/ Phản ứng xác định muối Hydroclorid

Sau khi nhỏ HNO 3 và AgNO 3 : các muối hydroclorid cho tủa trắng

Giải thích: vì acid hóa dung dịch lọc bằng HNO 3 trước khi nhỏ AgNO 3 vì nếu môi trường kiềm sẽ xảy ra phản ứng:

AgNO 3 + OH- AgOH + NO 3 2AgOH Ag 2 O + H2O

Trang 15

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 16

B/ KIỂM NGHIỆM CLORAPHENICOL

1/ Định tính

Trang 17

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 18

Phương trình phản ứng:

thành arylhydroxylamin, chất này được chuyển thành dẫn chất của hydroxamic khi tác dụng với benzoyl clorid, sản phẩm thu được tạo phức với Fe 3+ tạo thành sản phẩm có màu

Trang 19

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 20

Giải thích: Khi thêm dung dịch xanh bromthymol vào thì dung dịch chuyển sang màu

xanh  thể hiện tính base Do đó, thêm tiếp HCl 0,02N vào dung dịch để trung hoà.

3/ Phương pháp sắc ký lớp mỏng:

Quan sát dưới ánh sáng tử ngoại ở bước sóng 254nm

*Đại lượng đặc trưng cho mức độ di chuyển của chất phân tích là hệ số di chuyển Rf được tính bằng tỷ lệ giữa khoẳng dịch chuyển của chất thử và khoảng dịch chuyển của dung môi theo công thức:

Rf = C hoặc B

A

 C,B là khoảng cách từ điểm xuất phát đến tâm của vết mẫu thử, tính bằng cm.

 A là khoảng cách từ điểm xuất phát đến mức dung môi đo trên cùng đường đi của vết, tính bằng cm.

Trang 21

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 22

- Dung dịch thử ban đầu = bằng dung dịch đối chiếu 1 = 0,1/10 = 1%

- Dung dịch đối chiếu 2 pha loãng 200 lần = 1/200 = 0,005%

vậy dung dịch đối chiếu 2 so với dung dịch thử = 0,005/1 x 100 = 0,5% (mức giới hạn nồng độ tạp chất không quá 0,5%)

- kết luận: không đạt vì khi quan sát tấm SKLM dưới ánh sáng tử ngoại ở bước sóng 254 nm Chúng ta thấy được nồng độ của vệt thứ 2 đậm hơn vệt thứ nhất

Trang 23

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 24

Dung dịch 1% có độ hấp thu A = 297 là giá trị của A(1%, 1cm) ở bước sóng 278 nm Dung dịch thử đo được: Bình 1 = 0,520; bình 2 = 0,524 A tb = 0,522

Theo công thức % = A x 1% 297 = 0,522 x 1%

297 =0,00001757575758 (là nồng độ của dung dịch thử trong độ hấp thu là 0,522)

Hàm lượng của chloramphenicol C 11 H 12 Cl 2 N 2 O 5 trong chế phẩm ính theo công thức:

C/ Trả lời câu hỏi:

1.Giải thích sự khác nhau về màu sắc của phản ứng định tính với H 2 SO 4 đậm đặc của các cyclin.

+ Tetracyclin: Cho màu tím, thêm nước chuyển thành màu vàng sẫm.

+ Clotetracyclin: Cho màu xanh dương đậm, rồi chuyển thành màu tím đậm,

thêm nước chuyển thành vàng cam.

+ Doxycyclin: không có OH ở vị trí C6  không loại nước  giữ nguyên màu

vàng.( Không tham gia phản ứng với H2SO4)

2 Dựa vào tính chất hóa học của tetracyclin, hãy đề nghị và giải thích nguyên tắc của 2 phương pháp định lượng Tetracyclin.

+ Phương pháp sắc ký lỏng hiệu nâng cao + Phương pháp định lượng trong môi trường khan.

 Phương pháp sắc ký lỏng hiệu nâng cao (HPLC): Hoạt động với nguyên

tắc cơ bản: tách một mẫu gồm hỗn hợp thành phần thành các bộ phận cấu thành của nó dựa trên sự khác biệt về ái lực giữa các phân tử khác nhau với pha động và pha tĩnh được sử dụng trong quá trình tách.

 Phương pháp định lượng trong môi trường khan: Chuẩn độ bằng dung

dịch acid percloric 0,1 N đến khi có sự chuyển màu của chỉ thị Điều này tương ứng với giá trị tuyệt đối cao nhất của dE/dV trong chuẩn độ do thế của chế phẩm thử (E là thế điện động; V là thể tích dung dịch chuẩn độ).

Trang 25

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Trang 26

3 Giải thích cơ chế tạo thành đồng phân 4 tetracyclin Độc tính của tetracyclin .

epi-Cơ chế tạo thành đồng phân 4 epi-tetracyclin: Trong môi trường acid, nhóm

dimethylamine (-N(CH 3 ) 2 ) được đồng phân hoá.

Độc tính của epi-tetracyclin: Không hoạt tính  gây độc tính cao trên thận

tiểu ra máu

4 Giải thích cơ chế phản ứng định tính của chloramphenicol.

Trang 27

BAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOLBAO.cao.THUC.HANH.HOA.duoc.1.bai.1.DINH.TINH.CYCLIN.–.KIEM.NGHIEM.CLORAMPHENICOL

Ngày đăng: 24/12/2023, 00:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w