Đây không phải là một tuyên bố vì nó là câu nghi vấn.. Đây không phải là một tuyên bố, đây là câu nghi vấn.. Đây không phải là một tuyên bố, đây là một đề nghị... biển báo Đây không phải
Trang 11 Capital punishment is wrong.
Dịch: Hình phạt tử hình là sai
Đây là một tuyên bố.
2 Can vegetarians eat crackers?
Dịch: Người ăn chay có thể ăn được bánh quy thịt động vật không?
Đây không phải là một tuyên bố vì nó là câu nghi vấn.
3 Ted Williams is the greatest hitter in baseball history
Dịch: Ted Williams là tay đánh vĩ đại nhất trong lịch sử bóng chày
Đây là một tuyên bố.
4 What do you say we stop at the next rest stop?
Dịch: Bạn nói gì khi dừng ở trạm dừng tiếp theo?
Đây không phải là một tuyên bố, đây là câu nghi vấn.
5 Abraham Lincoln was the first president of the United States Dịch: Abraham Lincoln là tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ
Đây là một tuyên bố
6 Let’s party!
Dịch: Tiệc tùng đi nào!
Đây không phải là một tuyên bố, đây là một đề nghị
Trang 28 Keep off the grass (sign)
Dịch: Không dẫm lên cỏ (biển báo)
Đây không phải là một tuyên bố, đây là câu mệnh lệnh
9 If Sally calls, tell her I’m at the library
Dịch: Nếu Sally gọi, hãy nói với cô ấy rằng tôi ở thư viện
Đây không phải là một tuyên bố, đây là một yêu cầu
10 I hope Peter likes his new job
Dịch: Tôi hi vọng rằng Peter sẽ thích công việc mới của anh ấy
Đây là một tuyên bố.
11 Can’t you see that pornography demeans women?
dịch: Bạn không thấy là sách báo đồi trụy hạ thấp phụ nữ sao?
Đây là một tuyên bố
12 Holy cow!
dịch: Chúa ơi!
Đây không phải là một tuyên bố ,mà là câu cảm thán.
13 Please print your name legibly
dịch: Vui lòng in tên của bạn một cách rõ ràng
Trang 3-> Đây không phải là câu tuyên bố, mà là câu yêu cầu
14 What will it profit a man, if he gains the whole world and forfeits his life?
dịch: Một người đàn ông sẽ được lợi gì, nếu anh ấy có được cả thế giới và phải trả giá bằng chính mạng sống của mình?
-> Đây là câu tuyên bố
15 You want mayo on that , right?
dịch: Bạn muốn xốt mayo lên trên đó phải không?
-> Đây là câu tuyên bố( Statement).
16 What a crock!
dịch: Thật vô lý!
-> Đây không phải là câu tuyên bố Đây là câu cảm thán.
17 Give me a call if you have trouble downloading the file
dịch: Hãy gọi cho tôi nếu bạn gặp sự cố khi tải tệp tài liệu
->Đây không phải là câu tuyên bố Nó là một yêu cầu hoặc đề nghị
18 Blonders are more attractive than brunnettes
Dịch:Các cô gái tóc vàng hấp dẫn hơn các cô gái tóc nâu
->Đây là câu tuyên bố
19: I’ll have a cheeseburger and fries, please.(said to a fast-food restaurant) Dịch: Làm ơn cho tôi một bánh mì kẹp phô mát và khoai tây chiên nói với một nhà hàng thức ăn nhanh)
-> Đây không phải là câu tuyên bố, “Please” chỉ ra rằng đây là một yêu cầu.
Trang 420: Give us this day our daily bread.(said in prayer) Dịch: Hãy cho chúng tôi miếng ăn hàng ngày (nói trong lời cầu nguyện)
->Đây không phải là câu tuyên bố Nó là câu yêu cầu hoặc kiến nghị.
21: Smoke “if you’ve got”
Dịch: Hút thuốc nếu bạn có
Đây không phải một tuyên bố Đây là lời đề nghị.
22: Mi casa es su casa
Dịch: Nhà tôi là nhà của bạn
Đây là một tuyên bố.
23: Don't you realize how silly that hat looks ?
Dịch: Bạn không nhận ra chiếc mũ đó trông ngớ ngẩn thế nào sao ?
Đây không phải một tuyên bố Đây là câu nghi vấn 24: What's love but a secondhand emotion ?
Dịch: Tình yêu là gì ngoài cảm xúc gián tiếp?
Đây không phải một tuyên bố Đây là câu nghi vấn 25: Yikes !
Dịch: Eo ôi !
Đây không phải một tuyên bố Đây là một câu cảm thán.
II.
1: Be nice to your kids They’ll choose your nursing home (bumper sticker)
Dịch: Hãy đối tốt với các con của bạn Họ sẽ chọn nhà dưỡng lão cho bạn.
Câu này không chứa mệnh lệnh.
2: Toby, never throw a pen at your sister! You could put an eye out! (said by Toby’s
mother)
Dịch: Toby, đừng bao giờ ném bút vào em gái con! Con có thể khiến em mù mắt đấy! ( mẹ Toby nói)
Câu này có chứa mệnh lệnh
Trang 53: Never raise your hands to your kids It leaves your groin unprotected (Geogre Carlin)
Dịch: Đừng bao giờ giơ tay với con của bạn Nó sẽ khiến hạ bộ bạn sơ hở (Geogre Carlin)
Câu này có chứa mệnh lệnh 4: If you consume three or more alcoholic drinks every day, ask your doctor whether you
should take ibuprofen or other pain relievers/fever reducers Ibuprofen may cause stomach bleeding (label)
Dịch: Nếu bạn tiêu thụ ba đồ uống có cồn trở lên mỗi ngày, hãy hỏi bác sĩ xem bạn có nên dùng ibuprofen hay các loại thuốc giảm đau / hạ sốt khác hay không Ibuprofen có thể gây chảy máu dạ dày (nhãn mác)
Câu này có chứa mệnh lệnh 5: Why don’t we eat at El Grande Burrito tonight I feel like Mexican.
Dịch: Tại sao chúng ta không ăn ở El Grande Burrito tối nay Tôi cảm thấy như Mexico
Câu này không chứa mệnh lệnh
6 If you do not get your first meal service choice, please do not be distressed, as all our entrées taste very much the same (flight attendant)
Dịch: Nếu bạn không nhận được sự lựa chọn dịch vụ bữa ăn đầu tiên của mình, xin đừng buồn, vì tất cả các nhà hàng của chúng tôi đều có hương vị rất giống nhau (tiếp viên hàng không)
Câu trên không chứa mệnh lệnh
7 Turn off your engine when waiting to pick up the kids Idling longer than ten seconds
in park uses more gas than restarting the car (Al Gore) Dịch: Hãy tắt động cơ của bạn khi chờ đón bọn trẻ Chạy không tải hơn mười giây trong công viên sử dụng nhiều xăng hơn khởi động lại xe (Al Gore)
Câu trên có chứa câu mệnh lệnh.
8 In batting practice you must make a point of leaving the bad pitches alone You don't want your reflexes to get into bad habits (Mickey Mantle)
Dịch: Trong thực hành đánh bóng bạn phải chú ý không để lại những cú ném xấu Bạn không muốn phản xạ của mình mắc phải những thói quen xấu (Mickey Mantle)
Câu trên có chứa câu mệnh lệnh.
Trang 69 Don't bother buying premium gas if your car specifies regular It won't make your car go faster or operate more efficiently and it's about 14 percent more expensive (Consumer Reports advertising brochure) -> Yes
Dịch: Đừng bận tâm đến việc mua xăng cao cấp nếu xe của bạn chỉ định loại thường Nó
sẽ không làm cho chiếc xe của bạn đi nhanh hơn hoặc hoạt động hiệu quả hơn - và nó đắt hơn khoảng 14% (Tờ rơi quảng cáo Báo cáo Người tiêu dùng)
Đây là câu chứa mệnh lệnh Vì người nói ở đây muốn bày tỏ một nhận định đúng đắn là đừng bận tâm đến việc mua xăng cao cấp Vì nó không làm cho chiếc xe của bạn đi nhanh hơn hoặc hoạt động hiệu quả hơn - và nó đắt hơn khoảng 14%
10 Up, sluggard, and waste not life; in the grave will be sleeping enough (Benjamin Franklin) -> Yes
Dịch: Người thành công, người lười biếng, và những người không lãng phí cuộc sống; khi xuống mồ sẽ được ngủ đủ giấc (Benjamin Franklin)
Câu này là câu chứa mệnh lệnh Vì người nói ở đây muốn bày tỏ một nhận định đúng đắn là người thành công, người lười biếng, nếu không lãng phí cuộc sống; thì trong mộ sẽ được ngủ đủ
11 I never use a whistle in practice I want the players to get used to reacting to my voice-just like in a real game (basketball coach Mike Krzyzewski) -> No
Dịch: Tôi không bao giờ sử dụng còi trong đấu tập Tôi muốn người chơi quen với việc phản ứng với giọng nói của tôi giống như trong một trò chơi thực sự (huấn luyện viên bóng rổ Mike Krzyzewski)
Đây không phải là câu chứa mệnh lệnh Vì ở đây người nói chỉ muốn nói mong muốn bản thân, không có ra lệnh hay đánh giá ai, cái gì Hay khẳng định một giá trị hoặc phán đoán về điều gì là tốt hoặc xấu hoặc đúng hoặc sai.
12. Associate not with evil men, lest you increase their number (George Herbert) Dịch: Không kết giao với những người đàn ông xấu xa, kẻo bạn tăng số lượng của họ (George Herbert)
Đây là câu chứa mệnh lệnh Vì ở đây người nói muốn bày tỏ một nhận định đúng đắn là không nên kết giao, cộng tác với người đàn ông xấu xa, bởi vì điều đó có thể
sẽ gia tăng thêm số lượng của những người như vậy.
13 If you play [poker] enough, accept that from time to time you are going to go bust, because from time to time, everyone, even the best of the best, does (Doc Holliday)
Trang 7Dịch: Nếu bạn chơi [poker] đủ, hãy chấp nhận rằng thỉnh thoảng bạn sẽ bị phá sản, bởi vì đôi khi, tất cả mọi người, ngay cả những người giỏi nhất trong số những người giỏi nhất, đều làm vậy (Doc Holliday)
Đây không chứa câu mệnh lệnh( do not contain ought imperatives)
14 O Lord, won't you buy me a Mercedes Benz? My friends all drive Porsches; I must make amends (Janis Joplin)
Dịch: Hỡi Chúa, sao Ngài sẽ không mua cho tôi một chiếc Mercedes Benz chứ? Bạn bè của tôi đều lái xe Porsche; Tôi phải sửa đổi (Janis Joplin)
Đây không chứa câu mệnh lệnh
15 Borrow money from pessimists-they don't expect it back (Steven Wright) Dịch: Vay tiền từ những người bi quan - họ không mong đợi nhận lại (Steven Wright)
Đây không chứa câu mệnh lệnh Bài 2.2
I.
1 Since light takes time to reach our eyes, all that we see really existed in the past Dịch: Bởi vì ánh sáng cần có thời gian để đến mắt chúng ta, nên tất cả những gì chúng ta nhìn thấy đều thực sự tồn tại trong quá khứ
Tiêu đề: Since light takes time to reach our eyes.
Kết luận: all that we see really existed in the past.
2 Life changes when you least expect it to The future is uncertain So seize this day, seize this moment, and make the most of it
Dịch: Cuộc đời thay đổi khi bạn không ngờ tới nhất Tương lai là điều không chắc chắn Thế nên hãy nắm lấy ngày hôm nay, nắm lấy khoảnh khắc này và tận dụng nó một cách tối đa nhất
Tiêu đề: (1) Life changes when you least expect it to.
(2) The future is uncertain.
Kết luận: Seize this day, seize this moment, and make the most of it
3 Take care of a good name: for this shall continue with thee, more than that a thousand treasures precious and great
Trang 8Dịch: Hãy giữ lấy một danh tiếng trong sạch, vì điều này sẽ tiếp tục đồng hành cùng với tên ngươi, hơn hẳn cả ngàn kho tàng quý giá và vĩ đại
Tiêu đề: (Your reputation) shall continue with thee, more than that a thousand treasures precious and great.
Kết luận: Take care of a good name.
4 I think faith is a vice, because faith means believing a proposition when there is no good reason for believing it
Dịch: Tôi nghĩ đức tin là một thói xấu, bởi vì đức tin mang nghĩa là tin vào một điều dự định gì đó khi mà bạn không còn một lý do tốt đẹp nào để tin vào những điều trước đó
Tiêu đề: Faith means believing a proposition when there is no good reason for believing it
Kết luận: I think faith is a vice.
5 You want to be very careful about lying; otherwise you are nearly sure to get caught Dịch: Bạn phải cẩn thận khi nói dối; nếu không thì bạn gần như chắc chắn là bị bắt
Tiêu đề: You want to be very careful about lying.
Kết luận: You are nearly sure to get caught.
6 There is no definitive way to prove any one set of religious beliefs to the exclusion of all others For that reason religious freedom is a human right
Dịch: Chúng ta không thể dứt khoát chứng minh một tín ngưỡng tôn giáo rồi bác
bỏ tất cả các tôn giáo khác Vì thế, tự do tôn giáo là một quyền của con người
Tiêu đề: There is no definitive way to prove any one set of religious beliefs to the exclusion of all others.
Kết luận: Religious freedom is a human right
7 Science is based on experiment, on a willingness to challenge old dogma, on an openness to see the universe as it really is Accordingly, science sometimes requires courage-at the very least the courage to question the conversational wisdom
Dịch: Khoa học dựa trên những thí nghiệm, sự sẵn sàng cho việc thách thức những
cơ sở khoa học cũ, sự cởi mở để nhìn nhận vũ trụ theo đúng cách nó vận hành Theo đó, khoa học đôi khi sẽ đòi hỏi sự can đảm-ít nhất chính là sự can đảm để đặt câu hỏi một cách khôn ngoan trong cuộc đàm thoại
Trang 9Tiêu đề: (1)Science is based on experiment
(2) on a willingness to challenge old dogma
(3) on an openness to see the universe as it really is
Kết luận: Science sometimes requires courage-at the very least the courage to question the conversational wisdom.
8 Do not play to your sound system loudly as you may not be able to hear warning system sirens from emergency vehicles In addition, hearing damage from loud noise is almost undetectable until it’s too late
Dịch: Không được bật lớn âm thanh nếu không bạn sẽ không thể nghe được tiếng cảnh báo từ các phương tiện khẩn cấp Ngoài ra, tổn thương thính giác do những tiếng ồn quá lớn thường sẽ không dễ phát hiện cho đến khi nó quá trễ để cứu vãn
Tiêu đề: (1)You may not be able to hear warning system sirens from emergency vehicles
(2)Hearing damage from loud noise is almost undetectable until it’s too late.
Kết luận: Do not play to your sound system loudly.
9 Our attitudes toward creatures that are conscious and capable of experiencing sensations like pain and pleasure are importantly different from our attitudes toward things lacking such capacities, mere chunks of matter or insentient plants, as witness the controversies about vegetarianism and scientific experiments involving live animals Dịch: Thái độ của chúng ta đối với những sinh vật có ý thức và có khả năng cảm nhận những loại cảm giác như đau đớn hay hài lòng lại hoàn toàn quan trọng hơn khi so với những thứ không có khả năng như vậy ví dụ những khối vật chất đơn thuần hoặc thực vật vô tri vô giác như khi chứng kiến những tranh cãi về việc ăn chay và các thí nghiệm khoa học liên quan đến động vật sống
Tiêu đề: witness the controversies about vegetarianism and scientific experiments involving live animals.
Kết luận: Our attitudes toward creatures that are conscious and capable of experiencing sensations like pain and pleasure are importantly different from our attitudes toward things lacking such capacities, mere chunks of matter or insentient plants
10 Do you know how I know animals have souls? Because on average, the lowest animal
is a lot nicer and kinder than most of the human beings that inhabit this Earth
Trang 10Dịch: Bạn có biết làm sao tôi biết động vật cũng có linh hồn hay không? Bởi vì theo trung bình thì kể cả những động vật có cấp bậc thấp nhất cũng tử tế và tốt bụng hơn
cả loài người đang sống trên trái đất
Tiêu đề: The lowest animal is a lot nicer and kinder than most of the human beings that inhabit this Earth
Kết luận: Animals have souls.
11 Democracy has at least one merit , namely , that a member of Parliament can - not be stupider than his constituents, for the more stupid he is , the more stupid they were to elect him
Dịch : Nền Dân Chủ có ít nhất một điểm đáng khen , cụ thể là một thành viên của thể chế đại nghị ( Quốc Hội ) không thể ngu ngốc hơn những cử tri của anh ấy , bởi vì khi anh ta càng ngu ngốc , họ càng ngu ngốc khi bầu anh ta
Tiêu đề : (1)that a member of Parliament can - not be stupider than his constituents
(2) the more stupid he is , the more stupid they were to elect him
Kết luận : Democracy has at least one merit 12.Don’t worry about senility When it hits you , you won’t know it
Dịch : Đừng lo lắng về sự già yếu Khi nó đến , bạn sẽ không biết nó
Tiêu đề : When it hits you , you won’t know it
Kết luận : Don’t worry about senility 13.There is nothing wrong with burning crude ( oil ) like crazy oil is not helping anyone when it sits in the ground , so long as there are a plan for energy alternative , when the cheap oil runs out
Dịch : Không có gì sai trái khi đốt dầu thô như điên , dầu không giúp được cho bất kì ai khi nó nằm trong lòng đất , miễn là có 1 dự án cho năng lượng thay thế khi dầu dầu rẻ bị cạn kiệt
Tiêu đề : oil is not helping anyone when it sits in the ground , so long as there are a plan for energy alternative , when the cheap oil runs out
Kết luận :There is nothing wrong with burning crude ( oil ) like crazy
14.You should always honor your fiercest opponent ; the better your opponent , the better you have to be
Dịch : Bạn nên luôn tôn trọng đối thủ ác liệt của mình Đối thủ của càng tốt thì bạn phải càng tốt hơn
Tiêu đề : the better your opponent , the better you have to be