1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THUỐC CHỐNG u METHOTREXATE giới thiệu chung về acid folic giới thiệu chung về methotrexate

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuốc Chống U Methotrexate
Tác giả Phạm Phương Thảo
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 659,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Methotrexate MTX, được sản xuất vào năm 1947 và trước đây được gọi là amethopterin • Được liệt kê là một trong những loại thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới • Chi phí bán buôn

Trang 1

THUỐC CHỐNG U METHOTREXATE

PHẠM PHƯƠNG THẢO

Trang 2

1.1 Lịch sử hình thành và phát triển 1.2 Giới thiệu chung về Acid Folic 1.3 Giới thiệu chung về Methotrexate 1.4 Tính chất hóa lý

1.5 Tính chất dược lý và cơ chế tác dụng 1.6 Phân Loại

1.7 Ứng dụng

2.1 Nguyên liệu

2.2 Phương pháp thực nghiệm

THỰC NGHIỆM

Trang 3

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN

Trang 4

• Methotrexate (MTX), được sản xuất vào năm 1947 và trước đây được gọi là

amethopterin

• Được liệt kê là một trong những loại thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới

• Chi phí bán buôn tính đến năm 2014 ở các nước đang phát triển là từ 0,06 đô

la Mỹ đến 0,36 đô la một ngày đối với hình thức dùng bằng miệng

1.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

Trang 5

1.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ACID FOLIC:

• Acid Folic có vai trò rất quan trọng trong việc sinh tổng hợp các nucleoside

Chu Kì Của Acid Folic

Trang 6

( FOLIC ACID )

R=H R=

Trang 7

1.3 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ METHOTREXATE:

● Methotrexate có tên gọi trước đây là amethopterin là một chất đối kháng axit folic,là chất chống

chuyển hóa cổ điển của axit folic có cấu trúc có nguồn gốc từ quá trình Nmethyl hóa dư lượng axit para aminobenzoic (PABA) và thay thế pteridine hydroxyl bằng bioisosteric nhóm amin

● Là một chất chống ung thư và ức chế miễn dịch được sử dụng rộng rãi

● Methotrexate, hay còn được gọi là Np ((2,4diamino6pteridyl) methyl) N10 metylamino) axit

-benzoyl-L-glutamic.

PHƯƠNG TRÌNH TỔNG HỢP AMETHOPTERIN:

Trang 8

1.4 TÍNH CHẤT HÓA LÝ CỦA METHOTREXATE:

Tên Gọi Phổ Biến: (MTX, Abitrexate,Mexate, Folex)

 Danh Pháp IUPAC: (2S)-2-[(4-{[(2,4-Diaminopteridin-6-yl)methyl]

(methyl)amino}benzoyl)amino]pentanedioic acid

 Công Thức Hóa Học: C 20 H 22 N 8 O 5

Khối Lượng Phân Tử: 454.44 g/mol

● Công Thức Cấu Tạo

( AMETHOPTERINE )

Trang 9

• Np - ((2,4-diamino-6-pteridyl) -methyl) -N10 metylamino)

axit -benzoyl-L-glutamic

• METHOTREXATE :

Trang 10

CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA METHOTREXATE:

• Có ái lực với DHFR cao hơn axit dihydrofolic

• Liên kết với DHFR

• Ức chế hoạt động của enzym DHFR

• Axit dihydrofolic không bị khử thành tetrahydrofolat

• Sẽ không xảy ra quá trình tổng hợp Purine và pyrimidine

• Các phản ứng chuyển một carbon đòi hỏi coenzyme cụ thể được tổng hợp từ

tetrahydrofolat

• Ức chế tổng hợp DNA và protein

• Tế bào không phân chia

Trang 11

2 Tác Dụng Phụ Ít Gặp:

• chảy máu,đau lưng

• mũi,mờ mắt,cơ thể và đau cơ,ho hoặc khàn giọng

• da nứt nẻ, khô ráp

• Nước tiểu đậm

• Chóng mặt ,buồn ngủ,ù tai và tắc nghẽn tai,sốt hoặc ớn lạnh,đau đầu

• Mất thính giác,mất giọng

• đau lưng dưới hoặc đau một bên

• da nhợt nhạt,sổ mũi,co giật,hắt xì,viêm họng,nghẹt mũi hoặc chảy nước mũi,mệt mỏi hoặc suy nhược bất thường,sụt cân

1 Tác Dụng Phụ Thường Gặp:

• Chảy máu nướu răng

• Máu trong nước tiểu hoặc phân,nôn ra máu,tiêu chảy,đau bụng

• Nhịp tim tăng lên ngứa, phát ban, đỏ da,đau khớp,buồn nôn

• Xuất hiện các nốt đỏ trên da,vết loét trong miệng hoặc môi

• Sưng mí mắt, mặt, môi, bàn tay, bàn chân hoặc cẳng chân,khó thở

• Chảy máu hoặc bầm tím bất thường,nôn mửa,mắt hoặc da vàng

Trang 14

1.7 ỨNG DỤNG :

MTX được sử dụng trong điều trị các bệnh khác nhau bao gồm

 Ung thư( gồm : ung thư vú, ung thư bàng quang, ung thư đại trực tràng,ung thư gan,tinh hoàn…) và ung thư đầu cổ

 Viêm khớp

 Lupus ban đỏ hệ thống và bệnh vẩy nến.

Trang 15

CHƯƠNG 2

THỰC NGHIỆM

Trang 16

metylamino) axit -benzoyl-L-glutamic.

Trang 17

THUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexate

Trang 18

METHOTREXATE

Trang 19

● Bước 1

1.1 Chuyển đổi 1,1-dichloroacetone với 2,4,5,6-tet raaminopyrimidine khi có mặt natri

bisulfite và nước ở độ pH không đổi từ 3,5 đến 5 và ở nhiệt độ từ 10 đến 100 C., diamino-6-methylpteridine hình thành;

2,4-1.2 Chuyển đổi 2,4-diamino-6-methylpteridine trong một môi trường phản ứng với

nước brom, phản ứng tôidium là nước, 60 phần trăm hydro bromua,axit axetic băng hoặc axit trifluoroacetic, 0,3 đến 1,0ml brom được sử dụng trên 1,0 g 2,4-diamino-6- metylpteridine, 2,4-diamino-6-bromo metyl pteridine tạo thành.

Trang 20

1.3 Chuyển hóa đine 2,4diamino6bromometyl pteri thành p (Nmetyl)

-aminobenzoyl-L-glutamic axit hoặc muối của chúng trong môi trường phản ứng phân cực thành metoxtrexat, môi trường phản ứng phân cực là nước, đimetyl fomat, đimetyl axet amit, đimetyl sulfoxit, etanol,….và hỗn hợp của ít nhất hai trong số các môi trường phản ứng phân cực như vậy.

● Bước 2:

Quy trình theo điểm 1, trong đó, ở bước (a),1,1-dichloroacetone được chuyển đổi với 2,4,5,6-tet raaminopyrimidine, với sự hiện diện của 1 đến 4 mol natri bisulfit trên mol 2,4,5,6-tet raminopyrimidine, pH được giữ không đổi bằng cách them nếu cần, của một bazơ loãng, 1 đến 3 mol 1,1-dicloroacetone được sử dụng cho mỗi mol 2,4,5,6- tetraminopyrimi dine, và 3 đến 25 lít nước được sử dụng cho mỗi mol 2,4,5,6-

tetraminopyrimidine.

Trang 22

● Bước 10:

Quy trình như được tuyên bố ở điểm 9, trong đó môi trường phản ứng là axit axetic băng.

Trang 23

là nước, đimetylform amit, đimetylaxetamit hoặc hỗn hợp của hai hoặc nhiều hơn của môi trường phản ứng phân cực như vậy, với sự có mặt của solu-ble baso, 10 đến 100 phần trọng lượng của phản ứng medium được sử dụng trên một phần theo trọng lượng của 2,4- diamino-6-bromo-

metylpteridin p- (N- metyl) -aminobenzoyl-L-axit glutamic hoặc bari muối của axit p- (N-metyl) -aminobenzoyl-L-glutamic.

Trang 25

CHƯƠNG 3KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Trang 26

THUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexateTHUOC.CHONG.u.METHOTREXATE.gioi.thieu.chung.ve.acid.folic.gioi.thieu.chung.ve.methotrexate

Ngày đăng: 23/12/2023, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w