3 Công đoàn Chịu trách nhiệm tuyên truyền đường lối, chủ trương, chínhsách, pháp luật của nhà nước 4 Tổ quản lý học sinh Chịu trách nhiệm quản lý công tác giáo dục của nhà trường 5 Giáo
Trang 1Giáo viên: Đặng Thị Kim Giao
Mã số nhóm:
Tên thành viên Mã số sinh viên
Dương Thái Bảo Nguyễn Thái Quốc Phong 20DH112253
Trang 21.1.1 Sơ đồ tổ chức 5
1.1.2 Ý nghĩa các bộ phận 5
1.2 Nhu cầu người dùng và Yêu cầu của phần mềm (NGHIỆP VỤ) 6
1.3 Biểu mẫu 8
1.3.1 BM01: Phiếu đặt hang 8
1.3.2 BM02: Hóa đơn bán hang 8
1.3.3 BM03: [Tên biểu mẫu] 9
1.4 Quy định 9
1.5 Danh sách yêu cầu 10
1.5.1 Danh sách yêu cầu nghiệp vụ 10
1.5.2 Danh sách yêu cầu tiến hóa 11
1.5.3 Danh sách yêu cầu hiệu quả 11
Trang 31.5.7 Danh sách yêu cầu tương thích 15
1.5.8 Danh sách yêu cầu công nghệ 15
1.6 Bảng trách nhiệm 16
1.6.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ 16
1.6.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa 17
1.6.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả 17
1.6.4 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng 19
1.6.5 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật 19
1.6.6 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn 20
1.6.7 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích 20
1.7 Bảng mô tả chi tiết yêu cầu nghiệp vụ 20
1.7.1 [nghiệp vụ 1] 20
2 LAB 2 - MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU 22
Trang 42.1.3 Sơ đồ chi tiết: Quản lý bán hang 23
2.2 Bảng Usecase 23
2.3 Đặc tả Usecase 23
2.3.1 Usecase Lập hóa đơn bán hang cho khách đặt hàng trước 23
2.3.2 Usecase đặt phòng 25
2.4 Sequence Diagram 26
2.4.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đặt hang 26
2.4.2 Quy trình đặt phòng 26
2.5 Activity Diagram 28
2.5.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đặt hang 28
2.5.2 Quy trình đặt phòng 29
2.6 Statechart Diagram 29
Trang 52.6.1 Giả định 01: khách đặt hang, cửa hang có thể xuất hóa đơn cho 01 phần đơn hang (vì hết hang, khách đổi hang, khách hủy 01 phần đơn hang), và việc xuất hang diễn ra làm nhiều lần, giao hang cũng làm nhiều đợt khác nhau K GOM ĐỐI
TƯƠNG CHUNG 30
2.6.2 Giả định 02: khách đặt đơn hàng nào, thì cửa hang xuất hóa đơn, xuất hang và giao hàng cho đơn hang đó: 30 2.7 Class Diagram 31
2.8 Sơ đồ khai thác hệ thống (Deployment Diagram) 31
2.8.1 Cách thức triển khai 31
2.8.2 Sơ đồ triển khai 31
3 LAB 3: THIẾT KẾ DỮ LIỆU 32
3.1 Sơ đồ logic 32
3.2 Chi tiết các bảng 32
3.2.1 Bảng … 32
3.3 Nội dung bảng tham số 32
3.4 Các thuộc tính tối ưu tốc độ xử lý 33
3.5 Các câu SQL theo biểu mẫu 33
4 LAB 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN 34
Trang 64.1 Tiêu chuẩn thiết kế giao diện 34
4.1.1 Tiêu chuẩn đối với các màn hình 34
4.1.2 Tiêu chuẩn đối với các yếu tố trên màn hình 34
4.2 Sơ đồ giao diện tổng quát 35
4.3 Giao diện chi tiết 35
4.3.1 [Màn hình giao diện 1] 35
4.3.2 [Màn hình giao diện 2] 35
Trang 71 LAB 1 - XÁC ĐỊNH YÊU CẦU
1.1 Mô hình cơ cấu tổ chức
Tổ bộ môn Giáo viên
Tổ quản lý học sinh Giáo vụ
Tổ kỹ thuật Đoàn Thanh niên
Trang 83 Công đoàn Chịu trách nhiệm tuyên truyền đường lối, chủ trương, chính
sách, pháp luật của nhà nước
4 Tổ quản lý
học sinh Chịu trách nhiệm quản lý công tác giáo dục của nhà trường
5 Giáo vụ Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động đào tạo của nhà trường
6 Tổ bộ môn Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động giảng dạy của giáo
viên
7 Giáo viên Chịu trách nhiện giảng dạy và quản lý học sinh
10 Tổ kỹ thuật Chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề kỹ thuật của nhà
trường
Trang 91.2 Nhu cầu người dùng và Yêu cầu của phần mềm (NGHIỆP VỤ)
Lãnh đạo Bộ phận thực hành Bộ phận liên
quan
Hệ thống ngoài
1
Nhân viên giáo vụ muốn tiếp nhận học sịnh đầu cấp
Tiếp nhận học sinh TQLHS: Trường giáo vụ TQLHS: Nhân viên
giáo vụ
Bán tự động
2 Nhân viên giáo vụ muốn
tra cứu thông tin học sinh
Tra cứu học sinh TQLHS: Trường giáo vụ TQLHS: Nhân viên
Cập nhật thông tin học sinh
TQLHS: Trường giáo vụ TQLHS: Nhân viên
Tra cứu kết quả học tập của học sinh
TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên
Trang 106
Nhân viên giáo vụ muốn
mở lớp mỗi đầu năm học mới
Mở lớp học TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên
giáo vụ
Tự động hoàn toàn
7 Nhân viên giáo vụ muốn
Phân công giáo viên chủ nhiệm
TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên
Phân công giáo viên
Lập báo cáo môn học của một lớp
TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên
giáo vụ
Bán tự động
12 Nhân viên giáo vụ muốn Lập báo cáo môn TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên Bán tự động
Trang 11lập báo cáo điểm môn học cả năm của một lớp
học cả năm của một lớp
giáo vụ
13
Nhân viên giáo vụ muốn lập báo cáo tổng kết học kỳ
Lập báo cáo tổng kết học kỳ
TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên
Lập báo cáo tổng kết môn học
TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên
giáo vụ
Bán tự động
15 Nhân viên giáo vụ muốn
thay đổi quy định
Thay đổi quy định TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên
Nhập bảng điểm môn học
17
Quản trị viên muốn tạo tài khoản mới cho nhân viên nhà trường
Tạo tài khoản TKT: Trường phòng kỹ
thuật
TKT: Nhân viên quản trị
Bán tự động
18 Quản trị viên muốn cập
nhật tài thông tin tài
Cập nhật tài khoản TKT: Trường phòng kỹ
thuật
TKT: Nhân viên quản trị
Bán tự động
Trang 12khoản của nhân viên nhà trường
19
Quản trị viên muốn xóa tài khoản của nhân viên nhà trường
Xóa tài khoản TKT: Trường phòng kỹ
thuật
TKT: Nhân viên quản trị
Tự động
1.3 Biểu mẫu
1.3.1 BM01: Tiếp nhận học sinh
Tiếp nhận học sinh
Họ: ……… Tên: ……….
Giới tính: ……… Ngày sinh: ………
Địa chỉ: ……… Email: ………
Tên phụ huynh: SĐT phụ huynh: ………
Trang 131.3.2 BM02: Tra cứu học sinh
Tra cứu học sinh
Tên học sinh: Khối:
STT Mã
SV
Họ và tên
Giới tính
Ngày sinh
Địa chỉ
Trang 16thường xuyên Điểm 15’ Điểm 1 tiết Điểm thi Điểm TB 2
Trang 171.3.8 BM08: Báo cáo môn học của một lớp
Bảng điểm môn học của một lớp
Năm học: Học kỳ: Lớp: Môn:
STT Mã SV Họ và
tên
Điểm miệng
Điểm 15’
Điểm 45’
Điểm thi Điểm TB
Trang 18STT Mã SV Điểm TB
HKI
Điểm TB HKII
Trang 193
4
5
1.3.11 BM11: Báo cáo tổng kết môn học
Báo cáo tổng kết môn học
Trang 20- Mỗi lớp không quá 40 học sinh.
QĐ03 - Một năm có 2 học kỳ (I, II)
- Có 9 môn học (Toán, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, Văn, Đạo Đức, Thể Dục).
- Điểm bé nhất là 0, lớn nhất là 10.
QĐ04 - Học sinh sẽ đạt môn học khi có điểm trung bình môn học đó từ 5 trở lên.
QĐ05 - Các quy định trên có thể được điều chỉnh cho phù hợp với hoạt động của nhà trường:
+ QĐ1: Thay đổi tuổi tối thiểu, tuổi tối đa
+ QĐ2: Thay đổi sĩ số tối đa của các lớp
+ QĐ4: Thay đổi điểm đạt môn.
Trang 211.5 Danh sách yêu cầu
1.5.1 Danh sách yêu cầu nghiệp vụ
Danh sách yêu cầu nghiệp vụ
Bộ phận: Giáo vụ
1 Tiếp nhận học sinh Nhân viên giáo vụ muốn tiếp nhận học sịnh đầu
cấp
2 Tra cứu học sinh Nhân viên giáo vụ muốn tra cứu thông tin học sinh BM02
3 Cập nhật thông tin học sinh Nhân viên giáo vụ muốn cập nhật thông tin của
5 Xóa học sinh Nhân viên giáo vụ muốn xóa học sinh
6 Mở lớp học Nhân viên giáo vụ muốn mở lớp mỗi đầu năm học
mới
Trang 227 Lập danh sách lớp Nhân viên giáo vụ muốn lập danh sách lớp học BM04 QĐ02
8 Tra cứu lớp học Nhân viên giáo vụ muốn tra cứu lớp học
9 Phân công giáo viên chủ
nhiệm
Nhân viên giáo vụ muốn phân công giáo viên chủ nhiệm cho các lớp
BM05
10 Phân công giáo viên bộ môn Nhân viên giáo vụ muốn phân công giáo viên
giảng dạy môn học cho các lớp
Danh sách yêu cầu nghiệp vụ
Trang 23Bộ phận: Giáo viên
1 Nhập điểm môn học Giáo viên bộ môn muốn nhập điểm môn học cho từng lớp BM07 QĐ03
Danh sách yêu cầu nghiệp vụ
Bộ phận: Tổ kỹ thuật
1 Tạo tài khoản Quản trị viên muốn tạo tài khoản mới cho nhân viên nhà trường
2 Cập nhật tài khoản Quản trị viên muốn cập nhật tài thông tin tài khoản của nhân viên nhà trường
3 Xóa tài khoản Quản trị viên muốn xóa tài khoản của nhân viên nhà trường
Trang 241.5.2 Danh sách yêu cầu tiến hóa
Danh sách yêu cầu tiến hóa
ST
T
Nghiệp vụ Tham số cần thay đổi Miền giá trị cần thay đổi
1 Thay đổi độ tuổi tiếp nhận học
sinh
- Tuổi tối thiểu
- Tuổi tối đa
2 Thay đổi số lượng tối đa học
sinh mỗi lớp
- Sĩ số tối đa
3 Thay đổi tên lớp học - Tên lớp học
6 Thay đổi điểm đạt môn - Điểm tối thiểu đạt môn
1.5.3 Danh sách yêu cầu hiệu quả
Danh sách yêu cầu hiệu quả
Trang 25học
3 Cập nhật thông tin học sinh Ngay tức thì
4 Xem kết quả học tập của học sinh Ngay tức thì
học
học
học
học
Trang 26một lớp
16 Nhập điểm môn học 1 lớp / 1 phút
17 Tạo tài khoản
18 Cập nhật tài khoản Ngay tức thì
1.5.4 Danh sách yêu cầu tiện dụng
Danh sách yêu cầu tiện dụng
2 Tra cứu học sinh 5 phút đào tạo Không biết nhiều về học sinh muốn tìm
3 Cập nhật thông tin học sinh 10 phút đạo tạo
Trang 274 Xem kết quả học tập của học sinh 5 phút đào tạo
8 Tra cứu lớp học 1 phút đào tạo Chỉ cần xác định năm học của lớp cần
tìm
9 Phân công giáo viên chủ nhiệm 5 phút đào tạo
10 Phân công giáo viên bộ môn 5 phút đào tạo
11 Lập báo cáo môn học của một lớp 1 phút đào tạo
12 Lập báo cáo môn học cả năm của một lớp 1 phút đào tạo
13 Lập báo cáo tổng kết học kỳ 1 phút đào tạo
14 Lập báo cáo tổng kết môn học 1 phút đào tạo
Trang 281.5.5 Danh sách yêu cầu bảo mật
Danh sách yêu cầu bảo mật
3 Cập nhật thông tin học sinh Toàn quyền
4 Xem kết quả học tập của học
Trang 299 Phân công giáo viên chủ nhiệm Toàn quyền
10 Phân công giáo viên bộ môn Toàn quyền
11 Lập báo cáo môn học của một
13 Lập báo cáo tổng kết học kỳ Toàn quyền
14 Lập báo cáo tổng kết môn học Toàn quyền
Trang 301.5.6 Danh sách yêu cầu an toàn
Danh sách yêu cầu an toàn
1 Xóa logic Học sinh Học sinh sẽ được xóa nếu thông tin tiếp nhận bị sai
2 Xóa logic Lớp học Lớp học sẽ được xóa khi bị vượt chỉ tiêu của nhà trường
3 Xóa logic Tài khoản Tài khoản được cấp cho nhân viên sẽ được xóa khi nhân viên đó không
còn thuộc nhà trường.
34 Không cho phép chỉnh
sửa
Điểm Khi điểm số đã được nhập cho học sinh thì không được chỉnh sửa.
1.5.7 Danh sách yêu cầu tương thích
Danh sách yêu cầu tương thích
1
Trang 312
3
1.5.8 Danh sách yêu cầu công nghệ
Danh sách yêu cầu công nghệ
1 Dễ sửa lỗi Xác định lỗi trung bình trong 15 phút Không sửa lỗi 1 chức năng không ảnh hưởng
đến các chức năng khác
2 Dễ bảo trì Thêm chức năng mới nhanh Không ảnh hưởng các chức năng đã có
3 Dễ chuyển đổi Dễ chuyển đổi: CSDL / ngôn ngữ lập trình / kiến trúc
hệ thống.
Đổi sang hệ quản trị CSDL mới trong tối đa 2 ngày.
Với cùng các yêu cầu
4 Tái sử dụng Xây dựng phần mềm quản lý học sinh tiểu học hoặc
THCS trong vòng 1 tháng
Với cùng các yêu cầu
5 Công nghệ Ứng dụng web: Nodejs
Trang 338
9
1.6.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa
1.6.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả
Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả
Trang 341.6.4 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng
Trang 351.6.5 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật
Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật
Trang 361
2
3
1.6.6 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn
Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn
Trang 371.6.7 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích
Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích
LẬP HÓA ĐƠN BÁN HÀNG CHO KHÁCH MUA TRỰC TIẾP
Tên người dùng sử dụng để gọi nghiệp vụ đó trong thực tế (ví dụ: Đăng ký thẻ thành viên).
Người dùng Nhân viên bán hàng
Thời gian liên
quan
Khi nào thì thực hiện nghiệp vụ này (ví dụ: hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, …)
Trang 38B2: Tính giá trị từng mặt hang B3: Tính tổng giá trị đơn hang B4: In hóa đơn làm 02 bản, đưa cho khách hang ký, và lưu 1 bản B5 Kết thúc
Trang 39BAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cau
Trang 412.1.2 Sơ đồ chi tiết: Quản lý đơn đặt hàng
Trang 422.1.3 Sơ đồ chi tiết: Quản lý bán hang
2.2 Bảng Usecase
UC01 Quản lý đơn đặt hang Import danh sách đơn hang
UC02 Quản lý đơn đặt hang Lập phiếu đặt hang trên app
Trang 43UC03 Quản lý bán hang Lập hóa đơn bán hang cho khách đặt hang
trước UC04 Quản lý bán hang Lập hóa đơn bán hang cho khách mua hang
trực tiếp UC05 Quản lý bán hang In hóa đơn
UC06 Quản lý bán hang Lập phiếu giao hang
UC07 Quản lý bán hang Lập phiếu xuất hàng
2.3 Đặc tả Usecase
2.3.1 Usecase Lập hóa đơn bán hang cho khách đặt hàng trước
hang cho khách đặt hàng trước
Description NVBH kiểm tra danh sách đặt hàng trên google form, xác
nhận qua điện thoại và nhập đơn đặt hàng vào hệ thống
Actor Nhân viên bán Trigger Trong danh sách đơn đặt hang,
Trang 44hang, Trưởng cửa hàng
nhân viên bán hang/trưởng cửa hang (gọi tắt là người dung) chọn một đơn và nhấn nút Lập hóa đơn bán hàng
Pre-condition Người dùng đã đăng nhập và có quyền tạo hóa đơn
Post-condition Check trên UI: hệ thống quay về trang Danh sách hóa đơn
(của nhân viên đó) Check trên DB: Hóa đơn mới được tạo ra và lưu trong hệ thống (ngày tạo = ngày hiện tại, người tạo = tên nhân viên, thông tin HĐ = thông tin đơn đặt hàng)
Error situations 1 Lập hóa đơn cho 01 đơn hang khách đã hủy
2 Có mặt hang đã hết hang (stock=0) hoặc mặt hang không nhập nữa
3 Đứt kết nối vào DB
System state in error
situations
Không lập được hóa đơn bán hàng
Standard NVBH chọn lập hóa đơn bán hang cho khách
Trang 45flow/process Hệ thống kiểm tra trạng thái đơn hang của khách
Nếu trạng thái đơn hang = “available”, hệ thống tự động tạo ra
và lưu hóa đơn từ thông tin đơn hang khách đã đặt:
Danh sách mặt hang, số lượng lấy từ danh sách hang đặt Thông tin khách hang: lấy từ thông tin khách đặt Với mỗi mặt hang: Giá trị = số lượng * đơn giá Tổng đơn hang = Tổng (Giá trị)
Ngày tạo = ngày hiện tại Người tạo = tên nhân viên bán hang Trạng thái đơn hang = “paid”
Hệ thống xuất hóa đơn ra máy in Alternative Flow 1 Lập hóa đơn cho 01 đơn hang khách đã hủy
Tại bước 3: Nếu trạng thái đơn hang =
“cancelled_before_deliver” thì hệ thống hiển thị thông báo
“Khách hang đã hủy đơn hàng!”
Alternative Flow 2 Tại bước 3: nếu số lượng hang tồn của mặt hang trong danh
mục khách đã chọn = 0 => hệ thống hiển thị thông báo “Mặt hang … đã hết hang!”
Trang 46Alternative Flow 3 Đứt kết nối vào DB
Tại bước 1 hoặc 2 của Standard Flow: hệ thống hiển thị thông báo “Đứt kết nối vào DB”
Tại bước 3: hệ thống hiển thị thông báo “Đứt kết nối vào DB”,
và rollback dữ liệu.
2.3.2 Usecase đặt phòng
Description Dùng để đặt phòng trong resort
nhân viên
Trigger Khi actor chọn nút đặt phòng
Pre-condition Đã tra cứu được phòng đúng yêu cầu
Đăng nhập vào hệ thống Post-condition Thông báo đã đặt
Error situations 1 Lỗi không đặt được phòng
Trang 472 Không kết nối được server
3 Phòng đã đặt thành công nhưng không thông báo System state in error
2’ Chọn thêm dịch vụ đi kèm 2’ Yêu cầu khách đăng nhập nếu chưa đăng nhập 2’ Nhập thêm voucher nếu có
3’ Phòng muốn đặt đang có người đặt
Trang 482.4 Sequence Diagram
2.4.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đặt hang
Ví dụ: phân tích không theo mô hình hướng đối tượng (coi cả ứng dụng là 1 hệ thống)
2.4.2 Quy trình đặt phòng
Ví dụ: cách phân tích theo hướng đối tượng (Mô hình MVC)
Trang 49BAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cau
Trang 502.5 Activity Diagram
2.5.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đặt hang
Trang 512.5.2 Quy trình đặt phòng
Trang 52BAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cau