1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu

65 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Học Sinh
Tác giả Dương Thái Bảo, Nguyễn Thái Quốc Phong, Nguyễn Đình Nghi
Người hướng dẫn Đặng Thị Kim Giao
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Nghệ Phần Mềm
Thể loại báo cáo thực hành
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Công đoàn Chịu trách nhiệm tuyên truyền đường lối, chủ trương, chínhsách, pháp luật của nhà nước 4 Tổ quản lý học sinh Chịu trách nhiệm quản lý công tác giáo dục của nhà trường 5 Giáo

Trang 1

Giáo viên: Đặng Thị Kim Giao

Mã số nhóm:

Tên thành viên Mã số sinh viên

Dương Thái Bảo Nguyễn Thái Quốc Phong 20DH112253

Trang 2

1.1.1 Sơ đồ tổ chức 5

1.1.2 Ý nghĩa các bộ phận 5

1.2 Nhu cầu người dùng và Yêu cầu của phần mềm (NGHIỆP VỤ) 6

1.3 Biểu mẫu 8

1.3.1 BM01: Phiếu đặt hang 8

1.3.2 BM02: Hóa đơn bán hang 8

1.3.3 BM03: [Tên biểu mẫu] 9

1.4 Quy định 9

1.5 Danh sách yêu cầu 10

1.5.1 Danh sách yêu cầu nghiệp vụ 10

1.5.2 Danh sách yêu cầu tiến hóa 11

1.5.3 Danh sách yêu cầu hiệu quả 11

Trang 3

1.5.7 Danh sách yêu cầu tương thích 15

1.5.8 Danh sách yêu cầu công nghệ 15

1.6 Bảng trách nhiệm 16

1.6.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ 16

1.6.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa 17

1.6.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả 17

1.6.4 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng 19

1.6.5 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật 19

1.6.6 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn 20

1.6.7 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích 20

1.7 Bảng mô tả chi tiết yêu cầu nghiệp vụ 20

1.7.1 [nghiệp vụ 1] 20

2 LAB 2 - MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU 22

Trang 4

2.1.3 Sơ đồ chi tiết: Quản lý bán hang 23

2.2 Bảng Usecase 23

2.3 Đặc tả Usecase 23

2.3.1 Usecase Lập hóa đơn bán hang cho khách đặt hàng trước 23

2.3.2 Usecase đặt phòng 25

2.4 Sequence Diagram 26

2.4.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đặt hang 26

2.4.2 Quy trình đặt phòng 26

2.5 Activity Diagram 28

2.5.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đặt hang 28

2.5.2 Quy trình đặt phòng 29

2.6 Statechart Diagram 29

Trang 5

2.6.1 Giả định 01: khách đặt hang, cửa hang có thể xuất hóa đơn cho 01 phần đơn hang (vì hết hang, khách đổi hang, khách hủy 01 phần đơn hang), và việc xuất hang diễn ra làm nhiều lần, giao hang cũng làm nhiều đợt khác nhau  K GOM ĐỐI

TƯƠNG CHUNG 30

2.6.2 Giả định 02: khách đặt đơn hàng nào, thì cửa hang xuất hóa đơn, xuất hang và giao hàng cho đơn hang đó: 30 2.7 Class Diagram 31

2.8 Sơ đồ khai thác hệ thống (Deployment Diagram) 31

2.8.1 Cách thức triển khai 31

2.8.2 Sơ đồ triển khai 31

3 LAB 3: THIẾT KẾ DỮ LIỆU 32

3.1 Sơ đồ logic 32

3.2 Chi tiết các bảng 32

3.2.1 Bảng … 32

3.3 Nội dung bảng tham số 32

3.4 Các thuộc tính tối ưu tốc độ xử lý 33

3.5 Các câu SQL theo biểu mẫu 33

4 LAB 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN 34

Trang 6

4.1 Tiêu chuẩn thiết kế giao diện 34

4.1.1 Tiêu chuẩn đối với các màn hình 34

4.1.2 Tiêu chuẩn đối với các yếu tố trên màn hình 34

4.2 Sơ đồ giao diện tổng quát 35

4.3 Giao diện chi tiết 35

4.3.1 [Màn hình giao diện 1] 35

4.3.2 [Màn hình giao diện 2] 35

Trang 7

1 LAB 1 - XÁC ĐỊNH YÊU CẦU

1.1 Mô hình cơ cấu tổ chức

Tổ bộ môn Giáo viên

Tổ quản lý học sinh Giáo vụ

Tổ kỹ thuật Đoàn Thanh niên

Trang 8

3 Công đoàn Chịu trách nhiệm tuyên truyền đường lối, chủ trương, chính

sách, pháp luật của nhà nước

4 Tổ quản lý

học sinh Chịu trách nhiệm quản lý công tác giáo dục của nhà trường

5 Giáo vụ Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động đào tạo của nhà trường

6 Tổ bộ môn Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động giảng dạy của giáo

viên

7 Giáo viên Chịu trách nhiện giảng dạy và quản lý học sinh

10 Tổ kỹ thuật Chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề kỹ thuật của nhà

trường

Trang 9

1.2 Nhu cầu người dùng và Yêu cầu của phần mềm (NGHIỆP VỤ)

Lãnh đạo Bộ phận thực hành Bộ phận liên

quan

Hệ thống ngoài

1

Nhân viên giáo vụ muốn tiếp nhận học sịnh đầu cấp

Tiếp nhận học sinh TQLHS: Trường giáo vụ TQLHS: Nhân viên

giáo vụ

Bán tự động

2 Nhân viên giáo vụ muốn

tra cứu thông tin học sinh

Tra cứu học sinh TQLHS: Trường giáo vụ TQLHS: Nhân viên

Cập nhật thông tin học sinh

TQLHS: Trường giáo vụ TQLHS: Nhân viên

Tra cứu kết quả học tập của học sinh

TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên

Trang 10

6

Nhân viên giáo vụ muốn

mở lớp mỗi đầu năm học mới

Mở lớp học TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên

giáo vụ

Tự động hoàn toàn

7 Nhân viên giáo vụ muốn

Phân công giáo viên chủ nhiệm

TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên

Phân công giáo viên

Lập báo cáo môn học của một lớp

TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên

giáo vụ

Bán tự động

12 Nhân viên giáo vụ muốn Lập báo cáo môn TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên Bán tự động

Trang 11

lập báo cáo điểm môn học cả năm của một lớp

học cả năm của một lớp

giáo vụ

13

Nhân viên giáo vụ muốn lập báo cáo tổng kết học kỳ

Lập báo cáo tổng kết học kỳ

TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên

Lập báo cáo tổng kết môn học

TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên

giáo vụ

Bán tự động

15 Nhân viên giáo vụ muốn

thay đổi quy định

Thay đổi quy định TQLHS: Trưởng giáo vụ TQLHS: Nhân viên

Nhập bảng điểm môn học

17

Quản trị viên muốn tạo tài khoản mới cho nhân viên nhà trường

Tạo tài khoản TKT: Trường phòng kỹ

thuật

TKT: Nhân viên quản trị

Bán tự động

18 Quản trị viên muốn cập

nhật tài thông tin tài

Cập nhật tài khoản TKT: Trường phòng kỹ

thuật

TKT: Nhân viên quản trị

Bán tự động

Trang 12

khoản của nhân viên nhà trường

19

Quản trị viên muốn xóa tài khoản của nhân viên nhà trường

Xóa tài khoản TKT: Trường phòng kỹ

thuật

TKT: Nhân viên quản trị

Tự động

1.3 Biểu mẫu

1.3.1 BM01: Tiếp nhận học sinh

Tiếp nhận học sinh

Họ: ……… Tên: ……….

Giới tính: ……… Ngày sinh: ………

Địa chỉ: ……… Email: ………

Tên phụ huynh: SĐT phụ huynh: ………

Trang 13

1.3.2 BM02: Tra cứu học sinh

Tra cứu học sinh

Tên học sinh: Khối:

STT Mã

SV

Họ và tên

Giới tính

Ngày sinh

Địa chỉ

Trang 16

thường xuyên Điểm 15’ Điểm 1 tiết Điểm thi Điểm TB 2

Trang 17

1.3.8 BM08: Báo cáo môn học của một lớp

Bảng điểm môn học của một lớp

Năm học: Học kỳ: Lớp: Môn:

STT Mã SV Họ và

tên

Điểm miệng

Điểm 15’

Điểm 45’

Điểm thi Điểm TB

Trang 18

STT Mã SV Điểm TB

HKI

Điểm TB HKII

Trang 19

3

4

5

1.3.11 BM11: Báo cáo tổng kết môn học

Báo cáo tổng kết môn học

Trang 20

- Mỗi lớp không quá 40 học sinh.

QĐ03 - Một năm có 2 học kỳ (I, II)

- Có 9 môn học (Toán, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, Văn, Đạo Đức, Thể Dục).

- Điểm bé nhất là 0, lớn nhất là 10.

QĐ04 - Học sinh sẽ đạt môn học khi có điểm trung bình môn học đó từ 5 trở lên.

QĐ05 - Các quy định trên có thể được điều chỉnh cho phù hợp với hoạt động của nhà trường:

+ QĐ1: Thay đổi tuổi tối thiểu, tuổi tối đa

+ QĐ2: Thay đổi sĩ số tối đa của các lớp

+ QĐ4: Thay đổi điểm đạt môn.

Trang 21

1.5 Danh sách yêu cầu

1.5.1 Danh sách yêu cầu nghiệp vụ

Danh sách yêu cầu nghiệp vụ

Bộ phận: Giáo vụ

1 Tiếp nhận học sinh Nhân viên giáo vụ muốn tiếp nhận học sịnh đầu

cấp

2 Tra cứu học sinh Nhân viên giáo vụ muốn tra cứu thông tin học sinh BM02

3 Cập nhật thông tin học sinh Nhân viên giáo vụ muốn cập nhật thông tin của

5 Xóa học sinh Nhân viên giáo vụ muốn xóa học sinh

6 Mở lớp học Nhân viên giáo vụ muốn mở lớp mỗi đầu năm học

mới

Trang 22

7 Lập danh sách lớp Nhân viên giáo vụ muốn lập danh sách lớp học BM04 QĐ02

8 Tra cứu lớp học Nhân viên giáo vụ muốn tra cứu lớp học

9 Phân công giáo viên chủ

nhiệm

Nhân viên giáo vụ muốn phân công giáo viên chủ nhiệm cho các lớp

BM05

10 Phân công giáo viên bộ môn Nhân viên giáo vụ muốn phân công giáo viên

giảng dạy môn học cho các lớp

Danh sách yêu cầu nghiệp vụ

Trang 23

Bộ phận: Giáo viên

1 Nhập điểm môn học Giáo viên bộ môn muốn nhập điểm môn học cho từng lớp BM07 QĐ03

Danh sách yêu cầu nghiệp vụ

Bộ phận: Tổ kỹ thuật

1 Tạo tài khoản Quản trị viên muốn tạo tài khoản mới cho nhân viên nhà trường

2 Cập nhật tài khoản Quản trị viên muốn cập nhật tài thông tin tài khoản của nhân viên nhà trường

3 Xóa tài khoản Quản trị viên muốn xóa tài khoản của nhân viên nhà trường

Trang 24

1.5.2 Danh sách yêu cầu tiến hóa

Danh sách yêu cầu tiến hóa

ST

T

Nghiệp vụ Tham số cần thay đổi Miền giá trị cần thay đổi

1 Thay đổi độ tuổi tiếp nhận học

sinh

- Tuổi tối thiểu

- Tuổi tối đa

2 Thay đổi số lượng tối đa học

sinh mỗi lớp

- Sĩ số tối đa

3 Thay đổi tên lớp học - Tên lớp học

6 Thay đổi điểm đạt môn - Điểm tối thiểu đạt môn

1.5.3 Danh sách yêu cầu hiệu quả

Danh sách yêu cầu hiệu quả

Trang 25

học

3 Cập nhật thông tin học sinh Ngay tức thì

4 Xem kết quả học tập của học sinh Ngay tức thì

học

học

học

học

Trang 26

một lớp

16 Nhập điểm môn học 1 lớp / 1 phút

17 Tạo tài khoản

18 Cập nhật tài khoản Ngay tức thì

1.5.4 Danh sách yêu cầu tiện dụng

Danh sách yêu cầu tiện dụng

2 Tra cứu học sinh 5 phút đào tạo Không biết nhiều về học sinh muốn tìm

3 Cập nhật thông tin học sinh 10 phút đạo tạo

Trang 27

4 Xem kết quả học tập của học sinh 5 phút đào tạo

8 Tra cứu lớp học 1 phút đào tạo Chỉ cần xác định năm học của lớp cần

tìm

9 Phân công giáo viên chủ nhiệm 5 phút đào tạo

10 Phân công giáo viên bộ môn 5 phút đào tạo

11 Lập báo cáo môn học của một lớp 1 phút đào tạo

12 Lập báo cáo môn học cả năm của một lớp 1 phút đào tạo

13 Lập báo cáo tổng kết học kỳ 1 phút đào tạo

14 Lập báo cáo tổng kết môn học 1 phút đào tạo

Trang 28

1.5.5 Danh sách yêu cầu bảo mật

Danh sách yêu cầu bảo mật

3 Cập nhật thông tin học sinh Toàn quyền

4 Xem kết quả học tập của học

Trang 29

9 Phân công giáo viên chủ nhiệm Toàn quyền

10 Phân công giáo viên bộ môn Toàn quyền

11 Lập báo cáo môn học của một

13 Lập báo cáo tổng kết học kỳ Toàn quyền

14 Lập báo cáo tổng kết môn học Toàn quyền

Trang 30

1.5.6 Danh sách yêu cầu an toàn

Danh sách yêu cầu an toàn

1 Xóa logic Học sinh Học sinh sẽ được xóa nếu thông tin tiếp nhận bị sai

2 Xóa logic Lớp học Lớp học sẽ được xóa khi bị vượt chỉ tiêu của nhà trường

3 Xóa logic Tài khoản Tài khoản được cấp cho nhân viên sẽ được xóa khi nhân viên đó không

còn thuộc nhà trường.

34 Không cho phép chỉnh

sửa

Điểm Khi điểm số đã được nhập cho học sinh thì không được chỉnh sửa.

1.5.7 Danh sách yêu cầu tương thích

Danh sách yêu cầu tương thích

1

Trang 31

2

3

1.5.8 Danh sách yêu cầu công nghệ

Danh sách yêu cầu công nghệ

1 Dễ sửa lỗi Xác định lỗi trung bình trong 15 phút Không sửa lỗi 1 chức năng không ảnh hưởng

đến các chức năng khác

2 Dễ bảo trì Thêm chức năng mới nhanh Không ảnh hưởng các chức năng đã có

3 Dễ chuyển đổi Dễ chuyển đổi: CSDL / ngôn ngữ lập trình / kiến trúc

hệ thống.

Đổi sang hệ quản trị CSDL mới trong tối đa 2 ngày.

Với cùng các yêu cầu

4 Tái sử dụng Xây dựng phần mềm quản lý học sinh tiểu học hoặc

THCS trong vòng 1 tháng

Với cùng các yêu cầu

5 Công nghệ Ứng dụng web: Nodejs

Trang 33

8

9

1.6.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa

Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa

1.6.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả

Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả

Trang 34

1.6.4 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng

Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng

Trang 35

1.6.5 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật

Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật

Trang 36

1

2

3

1.6.6 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn

Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn

Trang 37

1.6.7 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích

Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích

LẬP HÓA ĐƠN BÁN HÀNG CHO KHÁCH MUA TRỰC TIẾP

Tên người dùng sử dụng để gọi nghiệp vụ đó trong thực tế (ví dụ: Đăng ký thẻ thành viên).

Người dùng Nhân viên bán hàng

Thời gian liên

quan

Khi nào thì thực hiện nghiệp vụ này (ví dụ: hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, …)

Trang 38

B2: Tính giá trị từng mặt hang B3: Tính tổng giá trị đơn hang B4: In hóa đơn làm 02 bản, đưa cho khách hang ký, và lưu 1 bản B5 Kết thúc

Trang 39

BAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cau

Trang 41

2.1.2 Sơ đồ chi tiết: Quản lý đơn đặt hàng

Trang 42

2.1.3 Sơ đồ chi tiết: Quản lý bán hang

2.2 Bảng Usecase

UC01 Quản lý đơn đặt hang Import danh sách đơn hang

UC02 Quản lý đơn đặt hang Lập phiếu đặt hang trên app

Trang 43

UC03 Quản lý bán hang Lập hóa đơn bán hang cho khách đặt hang

trước UC04 Quản lý bán hang Lập hóa đơn bán hang cho khách mua hang

trực tiếp UC05 Quản lý bán hang In hóa đơn

UC06 Quản lý bán hang Lập phiếu giao hang

UC07 Quản lý bán hang Lập phiếu xuất hàng

2.3 Đặc tả Usecase

2.3.1 Usecase Lập hóa đơn bán hang cho khách đặt hàng trước

hang cho khách đặt hàng trước

Description NVBH kiểm tra danh sách đặt hàng trên google form, xác

nhận qua điện thoại và nhập đơn đặt hàng vào hệ thống

Actor Nhân viên bán Trigger Trong danh sách đơn đặt hang,

Trang 44

hang, Trưởng cửa hàng

nhân viên bán hang/trưởng cửa hang (gọi tắt là người dung) chọn một đơn và nhấn nút Lập hóa đơn bán hàng

Pre-condition Người dùng đã đăng nhập và có quyền tạo hóa đơn

Post-condition Check trên UI: hệ thống quay về trang Danh sách hóa đơn

(của nhân viên đó) Check trên DB: Hóa đơn mới được tạo ra và lưu trong hệ thống (ngày tạo = ngày hiện tại, người tạo = tên nhân viên, thông tin HĐ = thông tin đơn đặt hàng)

Error situations 1 Lập hóa đơn cho 01 đơn hang khách đã hủy

2 Có mặt hang đã hết hang (stock=0) hoặc mặt hang không nhập nữa

3 Đứt kết nối vào DB

System state in error

situations

Không lập được hóa đơn bán hàng

Standard NVBH chọn lập hóa đơn bán hang cho khách

Trang 45

flow/process Hệ thống kiểm tra trạng thái đơn hang của khách

Nếu trạng thái đơn hang = “available”, hệ thống tự động tạo ra

và lưu hóa đơn từ thông tin đơn hang khách đã đặt:

Danh sách mặt hang, số lượng lấy từ danh sách hang đặt Thông tin khách hang: lấy từ thông tin khách đặt Với mỗi mặt hang: Giá trị = số lượng * đơn giá Tổng đơn hang = Tổng (Giá trị)

Ngày tạo = ngày hiện tại Người tạo = tên nhân viên bán hang Trạng thái đơn hang = “paid”

Hệ thống xuất hóa đơn ra máy in Alternative Flow 1 Lập hóa đơn cho 01 đơn hang khách đã hủy

Tại bước 3: Nếu trạng thái đơn hang =

“cancelled_before_deliver” thì hệ thống hiển thị thông báo

“Khách hang đã hủy đơn hàng!”

Alternative Flow 2 Tại bước 3: nếu số lượng hang tồn của mặt hang trong danh

mục khách đã chọn = 0 => hệ thống hiển thị thông báo “Mặt hang … đã hết hang!”

Trang 46

Alternative Flow 3 Đứt kết nối vào DB

Tại bước 1 hoặc 2 của Standard Flow: hệ thống hiển thị thông báo “Đứt kết nối vào DB”

Tại bước 3: hệ thống hiển thị thông báo “Đứt kết nối vào DB”,

và rollback dữ liệu.

2.3.2 Usecase đặt phòng

Description Dùng để đặt phòng trong resort

nhân viên

Trigger Khi actor chọn nút đặt phòng

Pre-condition Đã tra cứu được phòng đúng yêu cầu

Đăng nhập vào hệ thống Post-condition Thông báo đã đặt

Error situations 1 Lỗi không đặt được phòng

Trang 47

2 Không kết nối được server

3 Phòng đã đặt thành công nhưng không thông báo System state in error

2’ Chọn thêm dịch vụ đi kèm 2’ Yêu cầu khách đăng nhập nếu chưa đăng nhập 2’ Nhập thêm voucher nếu có

3’ Phòng muốn đặt đang có người đặt

Trang 48

2.4 Sequence Diagram

2.4.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đặt hang

Ví dụ: phân tích không theo mô hình hướng đối tượng (coi cả ứng dụng là 1 hệ thống)

2.4.2 Quy trình đặt phòng

Ví dụ: cách phân tích theo hướng đối tượng (Mô hình MVC)

Trang 49

BAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cau

Trang 50

2.5 Activity Diagram

2.5.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hang cho khách đã đặt hang

Trang 51

2.5.2 Quy trình đặt phòng

Trang 52

BAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cauBAO.cao.THUC.HANH.mon.cong.nghe.phan.mem.LAB.1.xac.DINH.yeu.cau

Ngày đăng: 23/12/2023, 22:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điểm môn học - BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu
ng điểm môn học (Trang 17)
Bảng trách nhiệm - BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu
Bảng tr ách nhiệm (Trang 32)
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa - BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu tiến hóa (Trang 33)
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng - BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu tiện dụng (Trang 34)
Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật - BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu bảo mật (Trang 35)
Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn - BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu an toàn (Trang 36)
Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích - BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu tương thích (Trang 37)
Bảng của thông  tin gốc - BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu
Bảng c ủa thông tin gốc (Trang 59)
Bảng mô tả chi tiết - BÁO cáo THỰC HÀNH môn công nghệ phần mềm LAB 1 xác ĐỊNH yêu cầu
Bảng m ô tả chi tiết (Trang 62)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w