THUYẾT MINH TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP THI CÔNG HỐ ĐÀO Dự án: Trụ Sở Làm Việc Chi Nhánh BIDV Lam Sơn, Thanh Hóa Chủ đầu tư: Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam Bên giao thầu: Bên
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP THI CÔNG HỐ ĐÀO
Dự án: Trụ Sở Làm Việc Chi Nhánh BIDV Lam Sơn, Thanh Hóa
Chủ đầu tư: Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam
Bên giao thầu:
Bên nhận thầu:
Hµ néi 2022
Trang 2THUYẾT MINH TÍNH TOÁN BIỆN PHÁP THI CÔNG HỐ ĐÀO
Dự án: Trụ Sở Làm Việc Chi Nhánh BIDV Lam Sơn, Thanh Hóa
Chủ đầu tư: Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam
Hµ néi 2022
Trang 3số 50/2014/QH13 ban hành ngày 18/06/2014 về xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ Thông tư số 40/2009/TT-BXD ngày 09/12/2009 của Bộ Xây dựng về quy định việc áp dụng tiêu chuẩn xây dựng nước ngoài trong hoạt động xây dựng ở Việt Nam;
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
- TCVN 10304:2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 5574- 2018 : Kết cấu bê tông và BTCT Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 5575-2012 : Kết cấu thép Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 2737-1995 : Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 4447 -2012: Công tác đất Thi công và nghiệm thu
- TCN 22.272 -2005: Tiêu chuẩn thiết kế cầu
- BS EN -1997: 2 - 2004: Tiêu chuẩn thiết kế địa kỹ thuật Châu Âu
- 22TCN 262:2000: Tiêu chuẩn nền đường ô tô đắp trên đất yếu
- AASHTO – LRFD 2017 : Tiêu chuẩn thiết kế cầu của Mỹ
- Reinforced concrete design to BS8110, BSEN 1992 & BSEN 1997
- Và một số tài liệu có liên quan khác
B TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
Công trình gồm có 1 khối nhà 1 hầm có chiều sâu đến đáy sàn hầm là 3.5m kể
từ cốt hiện trạng Tầng hầm được sử dụng để xe và khu kỹ thuật, tầng hầm được định hướng thiết kế thi công theo phương pháp đào mở tường chắn giữ
hố đào là hệ cừ larsen IV 8m kể từ mặt đất tự nhiên Dựa vào quy mô, đặc điểm địa tầng, quy mô của công trình cũng như các đặc điểm công trình lân cận chúng tôi định hướng sử dụng giải pháp văng chống bằng thép hình để giữ ổn định trong quá trình thi công hố móng
Trang 4I QUY TRÌNH THI CÔNG HỐ ĐÀO TẦNG HẦM
Dựa theo quy mô, tính chất công trình và địa chất khu vực, đề xuất tầng hầm được thi công theo các giai đoạn sau:
Hình 1 Tổng mặt bằng dự án
Tóm tắt quá trình thi công phần ngầm:
Bước 0 Chuẩn bị mặt bằng thi công, tập kết máy móc vật tư thi công Bước 1 Thi công cọc ép, kingpost
Thi công cừ larsen IV dài 8m, 12m Bước 2 Đào đất đến độ sâu 1.5m
Bước 3 Thi công lắp đặt văng chống thép tại độ sâu 1m Bước 4 Đào đất tiếp đến độ sâu 3.5m
Bước 5 Thi công đài cọc, dầm móng, sàn hầm Bước 6 Ép cừ larsen IV khu vực bể nước Bước 7 Thi công lắp đặt văng chống thép tại khu vực bể nước ở độ sâu
3.5m Bước 8 Đào đất tiếp xuống độ sâu 6m
Trang 5Bước 9 Thi công đáy bể nước, vách bể nước Bước 10 Lấp đất và tháo văng chống 2, rút cừ bể nước Bước 11 Thi công cột vách hầm, lấp đất phía ngoài tường hầm Bước 12 Tháo văng chống lớp 1
Bước 13 Thi công dầm sàn tầng 1 Bước 14 Rút cừ và hoàn thiện thi công phần ngầm
Thông số đất nền
Hình 2: Mặt bằng vị trí hố khoan
Trang 6Hình 3: Mặt cắt địa chất điển hình
Trang 8Hình 4: Trụ hố khoan địa chất
Góc ma sát trong và modul đàn hồi của cát được suy từ thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT với số liệu đã được hiệu chỉnh về mức 60% năng lượng hiệu quả Góc ma sát trong peak tham khảo theo Terzaghi & Peck và quy định trong 22TCN 272:05 Tính toán có kể đến hiệu ứng dỡ tải khi đào hố móng
Đối với sét, thông số sức kháng cắt không thoát nước của sét được tính toán thông qua tương quan với chỉ số Nspt theo Stroud & Butler 1975
Trang 9Hình 3: Tương quan giữa Nspt và Su
Bảng 1 Tương quan giữa góc ma sát trong và chỉ số Nspt (22TCN 272:05)
Trang 101 Thông số tường cừ, neo, thanh chống
Tường cừ larsen IV có các đặc trưng tính toán được thể hiện ở bảng 3
Bảng 3: Thông số cừ larsen IV
Mỗi
cừ Mỗi bề rộng tường
Mỗi
cừ Mỗi bề rộng 1m tường
Mỗi
cừ Mỗi bề rộng 1m tường
mm mm mm cm 2 cm 2 /m kg/m kg/m 2 cm 4 cm 4 /m cm 3 cm 3 /m SKSP-IV 400 170 15.5 96.9 242.5 76.1 190 4670 38600 362 2270
Bảng 4: Thông số tính toán của cừ larsen IV và thanh chống
Cừ larsen IV Tính chất vật liệu
Độ cứng chống nén
Độ cứng chống uốn
Hệ số Poisson Trọng lượng
77200 0,2
- kN/m kN/m2/m kN/m
Trang 11Bảng 5: Thông số tính toán thanh chống
Thanh chống H200*200*6*8
Tính chất vật liệu
Độ cứng chống nén Khoảng cách Chiều dài
Material Type
EA Lsp
L
Elastic
86000 3.5
10
- kN/m
m
m
2 Phụ tải mặt đất (Load surcharge)
Phụ tải mặt đất tính toán q = 30 kN/m2 gồm tải trọng nhà dân lân cận hoặc tải trọng các phương tiện giao thông chuyên dụng, đặt cách hố đào 0.5m
3 Mực nước ngầm trong và ngoài hố đào
Dựa vào báo cáo khảo sát địa chất Mực nước ngầm nằm ở độ sâu 3m so với mặt đất Khi kể đến trạng thái do mưa, đề xuất nâng cao mực nước ngầm so với giá trị khảo sát là 2m để tính toán hố đào
III SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN VÀ KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
3.1 Vị trí: Cắt qua bể nước
Trang 12Lưới biến dạng khi đào đợt thứ nhất:
Chuyển vị ngang của cừ:
Trang 13Lưới biến dạng khi đào đợt thứ 2:
Trang 14Chuyển vị ngang của cừ:
Trang 15Lưới biến dạng khi đào đợt thứ ba:
Trang 16Chuyển vị ngang của cừ:
Trang 17Hệ số ổn định tổng thể:
Hệ số ổn định tổng thể: FS = 1.533 > 1.4 => Đảm bảo
Biểu đồ moment trong cừ:
Trang 18Hệ sô kể đến ảnh hưởng của hình dáng tiết diện η
Trang 20h 0 /δ b = 30.7 < 48.7 (= [h 0 /δ b ])
Kiểm tra theo 3.2.a
Thỏa điều kiện 3.2.a Không cần bố trí sườn dọc
c Gia cường sườn ngang
III TÍNH TOÁN THANH DẦM VÀNH
- Áp lực đất phân bố đều tại cao độ thanh chống p = 6.5 T/m
- Chiều dài nhịp tính toán của thanh chống L = 3.5 m
- Khoảng cách từ thanh chống ngang gần nhất đến dầm vành L0 = 1.5 m
- Lực cắt phát sinh trong thanh chống Q = 11.375 Tấn
- Lực dọc trong thanh chống do áp lực đất gây ra N 1 = 4.875 Tấn
- Lực dọc trong thanh chống do chênh lệch nhiệt độ: N 2 = α∆T.EA N 2 = 5.7 Tấn
- Trong đó: α - Hệ số nở dài do nhiệt của thanh chống: α = 1.32E-05 / o C
∆T - Độ chênh lệch nhiệt độ của thanh chống ∆T = 5 o C
E - Modulus đàn hồi của vật liệu thanh chống E = 2.00E+07 T/m2
A - Diện tích tiết diện ngang của thanh chống A = 43 cm2
- Tổng lực dọc phát sinh trong thanh chống: N = 10.6 Tấn
Trang 21KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC DẦM VÀNH
1 ĐẶC TRƯNG TIẾT DIỆN - TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 1.1 VẬT LIỆU
Hệ sô kể đến ảnh hưởng của hình dáng tiết diện η = 1.386
* Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng
Trang 22Kiểm tra theo 3.2.a
Thỏa điều kiện 3.2.a Không cần bố trí sườn dọc
c Gia cường sườn ngang
(E/R) ½ )
Trang 23=> Bản bụng không cần gia cường sườn ngang
Trang 24Sơ đồ moment và chuyển vị của cừ:
Trang 26(cm 2 ) (cm 2 ) (cm 2 ) (cm 4 ) (cm 4 ) (cm 3 ) (cm 3 ) (cm)
Trang 27Hệ sô kể đến ảnh hưởng của hình dáng tiết diện η = 1.655
Trang 28Ứng suất tiếp trung bình t = Q/(h0 δb) = 91
Kiểm tra theo 3.2.a
Thỏa điều kiện 3.2.a Không cần bố trí sườn dọc
c Gia cường sườn ngang
=> Bản bụng không cần gia cường sườn ngang
5 KẾT LUẬN
CK đủ khả năng chịu lực
Trang 29III TÍNH TOÁN THANH DẦM VÀNH
- Áp lực đất phân bố đều tại cao độ thanh chống p = 4 T/m
- Chiều dài nhịp tính toán của thanh chống L = 3.5 m
- Khoảng cách từ thanh chống ngang gần nhất đến dầm vành L0 = 1.5 m
- Lực dọc trong thanh chống do áp lực đất gây ra N 1 = 3 Tấn
- Lực dọc trong thanh chống do chênh lệch nhiệt độ: N 2 = α∆T.EA N 2 = 5.7 Tấn
- Trong đó: α - Hệ số nở dài do nhiệt của thanh chống: α = 1.32E-05 / o C
∆T - Độ chênh lệch nhiệt độ của thanh chống ∆T = 5 o C
E - Modulus đàn hồi của vật liệu thanh chống E = 2.00E+07 T/m2
A - Diện tích tiết diện ngang của thanh chống A = 43 cm2
- Tổng lực dọc phát sinh trong thanh chống: N = 8.7 Tấn
KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC DẦM VÀNH
1 ĐẶC TRƯNG TIẾT DIỆN - TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 1.1 VẬT LIỆU
Trang 30Hệ số chiều dài tính toán phương X μx = 1
* Độ lệch tâm tương đối m = (Mx/N)(A/Wx)
[b 0 /2δ c ])
=> Bản cánh đảm bảo ổn định cục bộ