1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ án môn học CHI TIẾT máy đầu đề THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG BĂNG tải

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Dẫn Động Băng Tải
Tác giả Hoàng Phương Nam, Vũ Nguyên Long
Người hướng dẫn TS. Phạm Minh Hải
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ Sở Thiết Kế Máy Và Rô Bốt
Thể loại Đồ án môn học
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 217,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ổlăn đai br kn5... + phân phối tỉ số truyền... vậy a nằm trong giới hạn .thỏa mãn... vậy bánh răng đủ bền với ứng suất tiếp xúc.

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

CHI TIẾT MÁY

TẢI

Sinh viên thực hiện HOÀNG PHƯƠNG NAM VŨ NGUYÊN LONG

Lớp tín chỉ

Ngày kí duyệt đồ án: ……./……./2020 Ngày bảo vệ đồ án: ……./……./2020

Ký tên

ĐÁNH GIÁ CỦA THẦY HỎI

Hà Nội, tháng 10/2021

`

Trang 2

ổlăn đai br kn

5 Số ca làm việc : số ca=1

 Phần động học

(1) 𝐹∗𝑣

c

2,31

=

0,9035 = 2,5567(𝑘𝑤)

Số vòng quay trên trục công tác 2 là:

n = 60000∗𝑣 = 60000∗1,05 = 77,12893 (𝑣/𝑝)

2

𝜋∗𝐷

𝜋∗260

suy ra: u= 3,15*4 = 12,6

Theo danh mục động cơ không đồng bộ ba pha ta chọn động cơ:

Trang 3

+ phân phối tỉ số truyền

Trang 4

= 9,55*10 *

𝑛2

945

=

3,15

12,252

3,15

3,15

945

3,15

= 300 ( v/p)

=

𝑃

=

𝑛 (ổ 𝑙ă𝑛)∗𝑛(𝑘𝑛)

2,31

𝑃1

2,333

2,4294 Công suất thực trên động cơ là :

P dc =

 Momen xoắn trên các trục :

=

+ momen xoắn trên trục I là:

+ momen xoắn trên trục II là :

𝑃2

(Nmm)

+ momen xoắn trên trục công tác :

T ct

𝑛2

Trục

Trang 5

Công suất ( kw) 2,4294 2,333 2,31 2,5567

Số vòng quay

Trang 6

Momen xoắn

 Tính toán bộ truyền ngoài: chọn đai thang Chọn đai với vật liệu là vải cao su

+ momen xoắn : T = 25837,55026 (Nmm)

+ chọn đường kính bánh đai nhỏ : với thông số ở trên kết hợp với bảng 4.1

chọn đai thang loại A

từ đó ta suy ra vận tốc đai là:

v=

vậy ta chọn đai thường

𝜋∗𝑑1∗𝑛𝑑𝑐 60000

𝜋∗180∗945

=

60000 = 8,9064 (m/s) < 25 (m/s)

đường kính bánh đai lớn : chọn 𝜋 = 0,015

560

tỉ số truyền sau khi chọn bánh đai :

lệch tỉ số truyền là 3-4%]

Theo phương pháp nội suy với bảng 4.14 về tỉ số truyền và hiệu khoảng cách trục và

𝑎 bánh đai lớn ta có

Vậy ta chọn a= 550 (mm) Lại có : 0,55(d 1 +d 2 )+h <= a>= 2(d 1 +d 2 ) 0,55( 180+ 560)+8 <= a>= 2 (180+560)

415 <= a>= 1480 vậy a nằm trong giới hạn thỏa mãn.

Trang 7

Chiều dài đai : L = 2a +

(560−180)(560−180)

𝜋(𝑑1+𝑑2)

+ 2

(𝑑2−𝑑1)(𝑑2−𝑑1)

+

𝜋(560+180)

+ 2

Theo bảng tiêu chuẩn ta chọn đai với chiều dài là : L = 2360 (mm) = 2,360 (m)

Ta có : i

=

𝑣 8,9064

=

𝐿 2,360 = 3,7738 < ( i max = 10) { thỏa mãn}

𝑎

Tính lại Khoảng cách trục : a

=

550 𝜋+√𝜋∗𝜋−8∗∆∗∆

= 4

1197,61 + √1197,61∗1197,61 − 8∗190∗190

+ xác định số đai:

𝑃𝑑𝑐∗𝐾𝑑

z =

= 𝑃𝑜∗𝐶𝜋∗𝐶𝑙∗𝐶𝑢∗𝐶

𝑧

2,5567∗1,1 2,2495∗0,89∗1,14∗1,0683∗0,97321 = 1,1852

hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm :C𝜋= 0,89 ;hệ số kể đến ảnh hưởng của tỉ số

phương pháp nội suy bảng 4.16) ;hệ số kể đến ảnh hưởng của sự phân bố tải trọng

khi sử dụng 1 đai) vậy số đai chọn để sử dụng là : z = 2 chiều rộng bánh đai : B = (z-1)*t + 2e = (2-1)*15 + 2*10 = 35 (mm)

Trang 8

+ lực căng ban đầu :

𝑣∗𝐶𝜋∗𝑧

+ F v = 780∗2,5567∗1,1 8,9064∗0,89∗2 +8,329 = 146,7 (N)

Trang 9

P dc = 2,5567 (kw) ; K d = 1,1 ; v = 8,9064 (m/s) ; C𝜋 = 0,89 ; z = 1

bảng 4.22 }

𝜋1 ) = 2*146,7*2*sin(

2

140,618

) = 552,48598 (N) 2

F t = 1000𝑃𝑑 𝑐

𝑣

1000∗2,5567

=

2𝐴 2∗81

Trang 10

*thông số đầu vào : P 1 = 2,4294 (kw) , n = 300 (v/p) , u br = 3,8895 , T 1 = 77335,9 (Nmm)

* chọn vật liệu bánh răng: chọn bánh răng trụ nghiêng trái + bánh răng nhỏ :

- Nhãn hiệu thép : 45

- Chế độ nhiệt luyện : tôi cải thiện

- Độ rắn : HB=192 – 240 ta chọn : HB = 200

- Giới hạn bền : 𝜋𝑏 = 750 (MPa)

- Giới hạn chảy : 𝜋𝑐 = 450 (MPa) + bánh răng lớn :

- Nhãn hiệu thép : 45

- Chế độ nhiệt : thường hóa

- Độ rắn : HB = 170 – 217 ta chọn HB = 180

- Giới hạn bền : 𝜋𝑏 = 600 (MPa)

- Giới hạn chảy : 𝜋𝑐 = 340 (MPa) ứng suất tiếp xúc cho phép :

9990638,489

Trang 11

Số vòng quay trong một phút : n 1 = 300 (v/p) , n 2 = 75 (v/p)

60*300*15000*20

𝑚𝐻

1 𝑁𝐹𝑒 1

𝑚𝐻

𝑁𝐻𝑒 1

*thông số cơ bản :𝜋𝐻𝑙𝑖𝑚1 = 2HB+70 = 2*200+70 = 470 (MPa) 𝜋𝐻𝑙𝑖𝑚2 = 2HB+70 = 2*180+70 =430 (MPa)

𝜋𝐹𝑙𝑖𝑚1 = 1,8HB =1,8*200 = 360 (MPa) 𝜋𝐹𝑙𝑖𝑚2 = 1,8HB = 1,8*180 = 324 (MPa)

390,909 (MPa)

[ 𝜋𝐻]

= [ 𝜋𝐻1] +[ 𝜋𝐻2] 2 = 427,272+390,909 2 = 409,0905 (MPa) < ( 1,25[ 𝜋𝐻] min = 390,909*1,25 = 488,636 (MPa) ) [ thỏa mãn]

ứng suất tiếp xúc khi quá tải : [ 𝜋𝐻]1 max = 2,8𝜋𝑐ℎ = 2,8*450 = 1260 (MPa) [ 𝜋𝐻]2 max = 2,8𝜋𝑐ℎ = 925 (MPa)

ứng suất uốn khi quá tải : [ 𝜋𝐹1]max = 0,8𝜋𝑐ℎ = 450*0,8 =350 (MPa) [ 𝜋𝐹2]max = 0,8𝜋𝑐ℎ = 0,8*340 = 272 (MPa)

Trang 12

 Khoảng cách trục :

3

(u+1)

𝑇1∗𝐾ℎ

= [𝜋𝐻]∗[𝜋𝐻]∗𝑢∗𝜋𝑏

𝑎

Trang 13

Ka = 43 , 𝜋𝑏𝑎 = 0,3

𝜋𝑏𝑑 = 0,5*𝜋𝑏𝑎*(u+1) = 0,5*0,3(3,8895+1) = 0,733425 Theo phương pháp nội suy bảng 6.7 : 𝐾𝐻𝜋 = 1,025

= 43*(3,8895+1)

77335,9∗1,05 409,0905∗409,0905∗3,8895∗0,3 = 156,92 ( mm)

Vậy chọn m=3

a w

𝑚(𝑍1+𝑍2 )

= 2𝑐𝑜𝑠(𝜋)

Vậy Z1=21, Z2 = 21*3,8895 = 81,6795 suy ra Z2= 81

= 0,8355 %

: Z H

= 1,7339

Trang 14

3

3

Tra bảng6.7 :hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng :

vận tốc vòng : v

=

𝜋∗𝑑𝑤1∗𝑛 1

= 60000

𝜋∗64∗300

60000 = 1,0053 (m/s) < 4 (m/s)

𝑣ℎ∗𝑏𝑤𝑑𝑤1 2𝑇1∗𝐾𝐻𝜋∗KH 𝜋

= 1 +

1,14575∗64∗46,8

Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp : 𝜋𝐻 = 0,002 (tra bảng 6.15)

bảng 6.13 kết hợp với vận tốc vòng )

𝑎𝑤

Z Z 𝜋√ 𝑏𝑤∗𝑑𝑤1∗𝑑𝑤1∗𝑢 2𝑇1∗𝐾ℎ(𝑢+1) =

2∗77335,9∗1,1615(3,857+1)

xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép :

Trang 15

[𝜋𝐻] = [𝜋𝐻]*Z R *Z v *K xH = 409,0905*1*1*1 = 409,0905 (MPa)

Trang 16

Ta thấy : 𝜋𝐻 < [𝜋𝐻] ( 398,672 < 409,0905 ) vậy bánh răng đủ bền với ứng suất tiếp xúc.

*kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

=

2∗77335,9∗0,60423∗0,91964∗3,99056∗1,4897

46,8∗64∗3

185,8178 (MPa)

𝜋𝜋

1

= 1,655 = 0,60423

=

𝜋 = 1 - 11,25 = 0,91964

𝑣𝐹∗𝑏𝑤∗𝑑𝑤1 2∗𝑇1∗𝐾𝐹𝜋∗𝐾𝐹 𝜋

= 1+

2,7498∗46,8∗64

Hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp : 𝜋𝐹 = 0,006 (tra bảng

Trang 17

6.15) b w = 46,8 , g o = 73 , v = 1,0053 (m/s)

Trang 18

K F = K F 𝜋 *K F 𝜋 *K Fv = 1,06252*1,35206*1,037 = 1,4897

 với : m = 3 , hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất :

 Kiểm nghiệm răng quá tải :

𝜋𝐻𝑚𝑎𝑥 =[ 𝜋𝐻]*√𝐾𝑞𝑡 <= [ 𝜋𝐻] max

=398,672*√2,2 = 591,326 (MPa) < 450*2,8 = 1260 (MPa) Vậy răng đủ bền với ứng suất tiếp

Vậy cả 2 bánh răng đều đủ bền.

lực hướng tâm : Fr1 = Fr2 = Ft1*tan(𝜋𝑡) = 2416,7468*tan(20,34) = 895,9(N) lực dọc trục : Fa1 = Fa2 = Ft1*tan(𝜋) = 2416,7468*tan(11,25) = 480,72(N)

Bảng yyy Thông số của bộ truyền bánh răng trụ

Trang 19

Góc nghiêng của răng β = 11,25 o

Ngày đăng: 23/12/2023, 20:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng yyy. Thông số của bộ truyền bánh răng trụ - ĐỒ án môn học CHI TIẾT máy đầu đề THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG BĂNG tải
Bảng yyy. Thông số của bộ truyền bánh răng trụ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w