1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh thiết kế hệ thống điện nhẹ, mạng điện thoại, mạng máy tính

62 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Thiết Kế Hệ Thống Điện Nhẹ, Mạng Điện Thoại, Mạng Máy Tính
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại báo cáo
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG CÁC HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH, CAMERA QUAN SÁT, ÂM THANH THÔNG BÁO VÀ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ CÁC CƠ QUAN THUỘC BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH Căn cứ vào các yêu cầu, mục đích của chủ đầu tư, công năng và tính chất của công trình; Căn cứ vào các số liệu khảo sát, đo đạc tại hiện trường, các qui chuẩn kỹ thuật và các định mức liên quan; Căn cứ vào các bản vẽ kiến trúc mặt bằng, mặt cắt của toà nhà để lựa chọn giải pháp công nghệ. Căn cứ vào bản vẽ thiết kế kỹ thuật để thiết kế bản vẽ thi công.

Trang 1

THUYẾT MINH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

CÁC HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸHẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH, CAMERA QUAN SÁT, ÂM THANH THÔNG BÁO VÀ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ CÁC CƠ QUAN THUỘC BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

I - CƠ SỞ LẬP THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

1 Cơ sở thiết kế:

- Căn cứ vào các yêu cầu, mục đích của chủ đầu tư, công năng và tính chất của công trình;

- Căn cứ vào các số liệu khảo sát, đo đạc tại hiện trường, các qui chuẩn kỹ thuật và cácđịnh mức liên quan;

- Căn cứ vào các bản vẽ kiến trúc mặt bằng, mặt cắt của toà nhà để lựa chọn giải phápcông nghệ

- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế kỹ thuật để thiết kế bản vẽ thi công

2 Các tiêu chuẩn áp dụng:

- Quy chuẩn Việt Nam tập I ban hành theo Quyết định số 682/BXD-CSXD ngày14/2/1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; tập II, III ban hành theo Quyết định số 439/BXD-CSXD ngày 25/09/1997 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 2: 1974; TCVN 3: 1974; TCVN 4: 1993; TCVN 7: 1993;TCVN 8: 1993; TCVN 4058:1985; TCVN 5898:1985;

- 68 TCN 132-1994 - Tiêu chuẩn kỹ thuật cáp thông tin;

- 68 TCN 140-1995 - Chống quá áp quá dòng để bảo vệ đường dây;

- TCN-68-141-1999- Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông;

- 68 TCN 174-2006 - Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông;

- Tiêu chuẩn Việt Nam : TCXD 223: 1998; TXD 46: 1984;

- TCXD 175-90 Mức ồn cho phép trong công trình công cộng;

- TCVN 4510: 1988 Studio âm thanh Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc;

- TCVN 4511: 1988 Studio âm thanh Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng;

- TIA/EIA - 568A: Chỉ định các yêu cầu về việc phân chia các phân đoạn trong hệ thốngcáp, loại cáp, khoảng cách cho phép Đảm bảo tính tương thích của hệ thống đối với cácsản phẩm từ nhiều nhà sản xuất;

- TIA/EIA - 569: Chỉ định về cách đi cáp, phân bổ các ổ cắm trong tòa nhà;

Trang 2

- TIA/EIA - 606: Chỉ định các yêu cầu về quản trị hệ thống;

- TIA/EIA - 607: Chỉ định về an toàn nối đất đối với các thiết bị;

- TIA/EIA (Telecommunications Industry Association/ Electronic Industries Alliance);

- Ủy ban tiêu chuẩn điện quốc tế - IEC

- Ủy ban tư vấn phát thanh, truyền hình - CCIR

- Các chuẩn nén MJPEG

- Các tiêu chuẩn quốc tế: chuẩn IEC 60849, IEC 268-3, DIN VDE 0800, DIN 33404, EN

60065, ISO 354, ISO 11654

- Tham khảo thêm các tiêu chuẩn quốc tế

II- NỘI DUNG THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

* Thiết kế hệ thống điện nhẹ bao gồm 04 hệ thống mạng sau:

 Hệ thống mạng điện thoại (PABX)

 Hệ thống mạng máy tính (LAN-INTERNET)

 Hệ thống camera quan sát (CCTV)

 Hệ thống âm thanh thông báo công công (PA)

* Hệ thống điện nhẹ được thiết kế đảm bảo các yêu cầu sau:

 Đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật đặt ra cho từng hệ thống mạng riêng biệt;

 Vận hành tốt, ổn định và độ tin cậy cao;

 Đáp ứng được nhu cầu hiện tại và trong tương lai;

 Tiện sử dụng, dễ bảo trì và sửa chữa;

 Có tính mở cao dễ nâng cấp và kết nối trong tương lai;

 Vật tư, thiết bị sử dụng có chất lượng mới 100%, công nghệ hiện đại và có nguồngốc xuất xứ rõ ràng;

 Vật tư, thiết bị hoạt động tốt phù hợp với điều kiện khí hậu nóng, ẩm ở Việt Nam;

 Vật tư, thiết bị sử dụng phải đảm bảo có độ ổn định cao và đáp ứng được đầy đủcác yêu cầu kỹ thuật;

Trang 3

 Vật tư, thiết bị sử dụng cho từng hệ thống phải được lựa chọn phải có tính đồng bộcao, đảm bảo độ tương thích cao;

 Vật tư, thiết bị do các Hãng sản xuất có uy tín trên thị trường Quốc tế và phù hợpvới thiết kế;

 Phải có hệ thống tiếp địa riêng cho các thiết bị, máy móc của từng tòa nhà;

 Hệ thống phải đáp ứng các yêu cầu do các chuẩn Việt Nam và Quốc tế đưa ra;

 Hoà nhập với vẻ đẹp kiến trúc và phù hợp với cảnh quan chung của khu nhà

- Mạng cáp tín hiệu của hệ thống điện nhẹ trong các tòa nhà của Dự án được thiết kế luồntrong ống PVC chôn ngầm tường, sàn hoặc nổi trên trần giả, đi trong máng tôn sơn tĩnhđiện nổi trên trần giả và thang cáp sơn tĩnh điện dọc trục kỹ thuật thông tầng Các cáp tínhiệu điện nhẹ có thể luồn kéo cáp dễ dàng Với việc các hệ thống đều được thiết kế đingầm sẽ đảm bảo mỹ quan kiến trúc của tòa nhà cũng như đảm bảo độ an toàn của các hệthống trong việc phòng chống cháy nổ

- Các dây truyền dẫn tín hiệu được đi trong ống PVC uốn được, có các hộp nối trung gian

PVC hình tròn hoặc hình chữ nhật để rút được dây dễ dàng Trên trần giả các ống PVCđược ghim nổi vào dầm, trần bê tông và lắp đặt các hộp đấu nối tại các vị trí cần thiết đảmbảo việc kiểm tra thay thế dễ dàng đối với từng hệ thống mạng

- Các hệ thống dây cáp trục chính hay tuyến có nhiều dây cáp nhánh sẽ được luồn trongmáng máng thép, thang cáp đi nổi phía trên trần giả hoặc xuyên tầng Từ các tuyến dâyluồn trong ống PVC sẽ được tiếp nối vào các hệ thống máng cáp và thang cáp

- Sử dụng dây dẫn PVC/Cu M70, M10 và M4 làm dây dẫn tiếp địa cho toàn bộ các hệthống điện nhẹ trong các tòa nhà và ngoài nhà Dây tiếp địa từ các tủ thiết bị chạy dọc theotrục kỹ thuật và nối với hệ thống chống sét lan của các hệ thống điện nhẹ

- Bãi cọc tiếp địa lan truyền có điện trở đất không quá 3

III- GIẢI PHÁP THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

1 HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐIỆN THOẠI

1.1 Mục đích yêu cầu:

- Thiết kế các hệ thống mạng điện thoại trong các khu vực của toà nhà nhằm mục đích traođổi thông tin giữa các khu vực trong tòa nhà và với bên ngoài tòa nhà

- Hệ thống được thiết kế có tính mở cao nhằm đảm bảo duy trì thông tin liên lạc tốt nhất

và khả năng nâng cấp hệ thống cho từng khu vực

- Hệ thống thiết kế có thể kết nối và tương thích với tất cả các hệ thống thông tin liên lạccủa các nhà cung cấp dịch vụ hiện có và trong tương lai

- Hệ thống được thiết kế hiệu quả kinh tế cao và đảm bảo an toàn

Trang 4

1.2 Giải pháp thiết kế:

Thiết kế trang bị cho tầng 01 hộp đấu cáp 50 đôi (IDF) đặt tại các hộp kỹ thuật của tầng 1,riêng tầng 2 và tầng 3 được trang bị hộp đấu cáp loại 100 đôi (IDF), ổ điện thoại tầng hầmđược đấu chung vào hộp đấu cáp của tầng 1 Thiết kế 01 tủ đấu cáp tổng (MDF) dunglượng 900 đôi (tủ MDF chuẩn rack 19” 20U kích thước 1100x600x600mm) đặt tại phòngtrực điều khiển chống cháy tầng 1 Toàn bộ các ổ cắm điện thoại trong các phòng kết nốivới hộp đấu cáp các tầng bằng cáp Cat3 UTP 2 đôi (2x2x24AWG) LSZH, từ hộp đấu nốicáp trên mỗi tầng kết nối với tủ MDF bằng cáp Cat3 UTP 50 đôi (50x2x0.5mm) và 100đôi (100x2x0.5mm)

Toàn bộ hệ thống mạng các trục điện thoại của tòa nhà được thiết kế kết nối về một

tủ MDF tổng 900 đôi, đảm bảo khả năng có thể quản lý tập trung bằng 01 tổng đài nội bộdung lượng 900 số, nhằm quản lý và khai thác hiệu quả dịch vụ thông tin liên lạc phục vụnhu cầu tối đa của các phòng làm việc Phần cấu hình tổng đài điện thoại không tính toánthiết kế trong giai đoạn này, mà sẽ được chủ đầu tư tính toán đầu tư lắp đặt sau này

Hệ thống cáp điện thoại nhánh trong các phòng được thiết kế luồn trong ống PVCD20 chôn ngầm tường, ngầm sàn hoặc trên máng cáp điện nhẹ Hệ thống cáp trục xuyêntầng được đi trên máng cáp và thang cáp chung của các hệ thống điện nhẹ

Toàn bộ các phiến đấu dây sử dụng là loại phiến đấu dây chuẩn Cat5e

Việc thiết kế đường cáp chính từ tủ MDF tới điểm đấu nối với mạng của các nhà cungcấp dịch vụ không thuộc phạm vi của thiết kế này, chỉ thiết tuyến ống và hố ga kỹ thuậtchờ để luồn cáp của các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông

1.3 Cấu hình và kết nối của hệ thống điện thoại

Trên cơ sở bản vẽ mặt bằng và sơ đồ nguyên lý hệ thống mạng điện thoại của tòa nhàđược thiết kế có cấu hình cơ bản gồm:

- 209 ổ cắm điện thoại đơn (1 cổng RJ11) lắp đặt âm tường cách sàn hoàn thiện 300mm

- 09 ổ cắm điện thoại đôi (2 cổng RJ11) lắp đặt âm tường cách sàn hoàn thiện 300mm

- 01 Hộp đấu cáp kèm phiến đấu dây 50 đôi lắp đặt tại hộp kỹ thuật tầng 1

- 02 Hộp đấu cáp kèm phiến đấu dây 100 đôi lắp đặt tại hộp kỹ thuật tầng 2, 3

- 01 tủ MDF loại rack 19” 20U kèm phiến 900 đôi lắp đặt tại P trực điều khiển chốngcháy tầng 1

* Hệ thống tiếp địa nối đất cho hệ thống điện nhẹ:

Giải pháp lắp đặt một hệ thống tiếp địa thực hiện để ngăn chặn nguy cơ gây hại dosét đánh lan truyền theo đường điện, đấu nối từ nguồn điện với thiết bị cắt lọc sét, sau đóchuyển tiếp theo đường cáp để dẫn sét tiêu tán xuống đất theo đúng nguyên lý phân tánđiện tích Nhờ có hệ thống này, các dữ liệu quan trọng trong mạng máy tính cũng như tổng

Trang 5

đài điện thoại và thiết bị sử dụng điện của các hệ thống điện nhẹ sẽ được bảo vệ an toànmỗi khi có sự cố về sét xảy ra.

Các hệ thống điện nhẹ gồm có (điện thoại, máy tính, camera quan sát, âm thanh) đềuphải nối đất bằng bảng đồng tiếp địa

Hệ thống tiếp địa gồm có 10 cọc tiếp địa mỗi cọc dài 2,4m các cọc được chôn sâucách mặt đất 01m khoảng cách của các cọc là 3m Các cọc được liên kết với nhau bằngcáp đồng trần M70 và phải có hộp kiểm tra tiếp địa Khi đưa vào hoạt động hệ thống tiếpđịa phải được đo và kiểm tra điện trở đất sao cho điện trở ≤ 3Ω

1.4 Yêu cầu đáp ứng kỹ thuật lựa chọn vật tư thiết bị

- Vật tư thiết bị sử dụng xây lắp mạng điện thoại phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật

và đạt tiêu chuẩn của Bộ Thông Tin Truyền Thông

+ Vật tư, thiết bị được lựa chọn dựa trên các tiêu chí sau:

 Thích nghi với điều kiện khí hậu tại Việt Nam

 Tính năng sử dụng đảm bảo và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật

 Chất lượng kỹ thuật, độ ổn định

 Tính kinh tế cao, dễ sử dụng, thay thế và bảo trì

- Dựa vào các tiêu chí trên để đưa ra phương án lựa chọn một số vật tư thiết bị có chấtlượng cho toàn bộ hệ thống điện thoại dưới đây

1.4.1 Yêu cầu đáp ứng kỹ thuật lựa chọn phần vật tư

1.4.1.1 Cáp điện thoại Cat3 UTP Cable 2x2x24AWG (2 đôi) vỏ LSZH kháng cháy

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Cat3 UTP Cable 2x2x24AWG, LSZH Grey

Trang 6

Đường kính bên ngoài lớp cách điện 0.90 mm

Các đặc tính về điện

Đặc tính trở kháng khoảng 100 ±15 Ohm (Ω (tại dải tần

1~16MHz))Điện trở thuần của dây dẫn tại 20℃±3℃ ≤93.8 Ω/km

Điện trở cách điện tại 20℃ ± 3℃ ≥5000 MΩ.km

Điện trở thuần không đối xứng tại 20℃ ±

Các tiêu chuẩn được chứng nhận

Tiêu chuẩn quốc tế, Châu Âu ISO/IEC 11801:2002

Hỗ trợ các ứng dụng

- Hỗ trợ các ứng dụng cho Thoại và Dữ

liệu cấp thấp

1.4.1.2 Cáp điện thoại UTP CAT3 0,5mm PVC 50-pair cable 500m/reel

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

UTP CAT3 0,5mm PVC 50-pair cable 500m/reel

Trang 7

Suy hao (lớn nhất) tại 100 MHz) 22.00 dB/100m

Suy hao tại 16 MHz) 13.1 dB/km

Các đặc điểm chung

Nhiệt độ làm việc, trong khoảng -20 60 °C

Bán kính cong nhỏ nhất (đang thi công) 124.0 mm

Các tiêu chuẩn được chứng nhận

Tiêu chuẩn quốc tế, Châu Âu Tiêu chuẩn Cat 3 ISO /IEC 1801

Hỗ trợ các ứng dụng

- Hỗ trợ các ứng dụng cho Thoại và Dữ

1.4.1.3 Cáp điện thoại UTP CAT3 0,5mm PVC 100-pair cable 500m/reel

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

UTP CAT3 0,5mm PVC 100-pair cable 500m/reel

Trang 8

Suy hao (lớn nhất) tại 100 MHz) 22.00 dB/100m

Suy hao tại 16 MHz) 13.1 dB/km

Các đặc điểm chung

Nhiệt độ làm việc, trong khoảng -20 60 °C

Bán kính cong nhỏ nhất (đang thi công) 164.0 mm

Các tiêu chuẩn được chứng nhận

Tiêu chuẩn quốc tế, Châu Âu Tiêu chuẩn Cat 3 ISO /IEC 1801

Hỗ trợ các ứng dụng

- Hỗ trợ các ứng dụng cho Thoại và Dữ

1.4.1.4 Hộp đấu dây cáp thoại dung lượng 50 đôi

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Hộp đấu dây cáp điện thoại dung lượng 30-50 đôi kèm đế gá phiến

Vật liệu chế tạo vỏ hộp Nhựa ABS

Trang 9

Vật liệu chế tạo giá đỡ phiến, ke bắt phiến,

thanh tiếp mát, colie

Inox

Kích thước hộp đấu dây, mm (285x245x115)±2

Không rò nước vào hộp

Độ hút nước (ngâm trong nước 24h) % ≤ 0,2

Độ bền điện môi, kV/rms (giữa lõi dây và

vỏ hộp trong 1 phút) ≥ 2,5

Điện trở cách điện, Ω ≥ 1010

Điện trở tiếp xúc giữa giá phiến và cọc

Khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL94 Không tự cháy khi bỏ lửa

Khả năng chống tia cực tím theo IEC

68-2-5, trong hai chu kỳ nhiệt độ 55oC (mỗi

chu kỳ 8h chịu bức xạ, 16h để tối)

Không thay đổi màu, không hư hỏng

1.4.1.5 Hộp đấu dây cáp thoại dung lượng 100 đôi

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

- Vỏ hộp: bằng nhựa chống lão hóa tốt

- Cánh cửa mở ngang, có khóa và chốt cài

- Khi đậy cánh cửa lớp gioăng kín khít bảo vệ các điểm đấu nối bên trong khỏi ẩm và gióbụi

- Lòng hộp thiết kế phù hợp với các loại phiến Krone, phiến đấu dây có mỡ bảo vệ mối nốiSL10, PO-1D, BI-1 phù hợp với các loại dây Dropwie, phiến đấu các loại dây dã chiến

- Các chi tiết kim loại của hộp đều bằng Inox đảm bảo tiếp đất bảo vệ và chống nhiễu tốt

- Đặc biệt hai thành hộp được hạ thấp tối đa

Hộp đấu dây cáp điện thoại dung lượng 100 đôi kèm đế gá phiến

Vật liệu chế tạo vỏ hộp Nhựa

Vật liệu chế tạo giá đỡ phiến, ke bắt phiến, Inox

Trang 10

thanh tiếp mát, colie

Kích thước hộp đấu dây, mm, cao x rộng x

1.4.2 Yêu cầu đáp ứng kỹ thuật lựa chọn phần thiết bị

1.4.2.1 Cầu chì chống sét cho phiến 10 đôi, sử dụng cho đường thuê bao trung kế (CO)

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Cầu chì chống sét dùng cho phiến 10 đôi (3 điểm)

Chức năng Chống sét 3 điểm, chống quá áp, quá dòng Đảm bảo cho dòng 2 x 5kA - 250V

1.4.2.2 Phiến đấu dây 10 đôi chuẩn Cat5e

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Phiến đấu dây 10 đôi chuẩn Cat5e

cáp

Kích thước (mm) Rộng x Cao x Sâu 135 mm x 51 mm x 16 mm

Current capacity Impulse Xung dòng điện

tại 5kA (8/20 µs)

Biến thiên theo điện trở: < 10 mΩ

Khả năng cách điện 1000 Veff/50 Hz)/ 1

phút

Xung dòng tại 7,5 kV (1,2/50µs)

Không thể rò rỉ điện ra bên ngoài

Điện trở cách điện > 105 MΩThông lượng điện trở < 5 mΩ

Chuẩn thi kết cuối dây dẫn IDC, sử dụng TOOL chuẩn OSA 3

Tiêu chuẩn ISO 11801; EN 50173; NFC 93024; France

Trang 11

telecom S32-20

Số dây dẫn trên mỗi khe Tối đa 2

1.4.2.3 Đế Inox 15 way gắn phiến đấu dây

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Đế Inox 15 Way gắn phiến đấu dây

Đế chuẩn chứa 15 phiến, trong đó sử dụng

10 phiến (tối đa 150 đôi) phiến còn lại để

đánh số và ghi chú

15 phiến

Kích thước Cao 3U, rộng 19inch, lắp ngay trên tủ rack

mạng, để kết nối cáp trục thoại nhiều đôi CAT3 trên mỗi tầng xuống MDF

1.4.2.4 Tủ rack chuẩn 19inch 20U (MDF)

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Tủ rack 19inch 20U sử dụng gắn đế 15Way gá các phiến đấu dây của MDF

Yêu cầu chung

Yêu cầu bắt buộc Cùng một nhà sản xuất với tủ rack của mạng

máy tính

Các thông số yêu cầu

Kích thước (Cao x rộng x sâu, mm) H= 1100, W = 600, D = 600

- Mica trong suốt

- Màu chuẩn: xám hoặc đen

Số lượng gắn đế 15 Way 06 cái

2 HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH LAN - INTERNET

Trang 12

2.1 Mục đích yêu cầu:

Để đáp ứng nhu cầu hiện tại và trong tương lai gần việc thiết kế trang bị cho tòa nhàtrong Dự án này một hệ thống cáp mạng kết nối LAN-INTERNET nhằm đáp ứng tối đanhu cầu cho mọi người về phục vụ công tác nghiệp vụ, văn phòng, sử dụng trao đổi thôngtin trên mạng trong cuộc sống hàng ngày và khai thác các dịch vụ cũng như sử dụng đadịnh vụ trên mạng trong tương lai

Hệ thống cáp được thiết kế nhằm phục vụ cho hoạt động của các hệ thống khác, đây

có thể coi như là mạch máu nối liền các máy tính và thiết bị trong mạng với nhau Vì hệthống cáp chủ yếu phục vụ cho hệ thống mạng máy tính nên ngoài những qui định và tiêuchuẩn riêng, việc thiết kế hệ thống cáp còn phụ thuộc chặt chẽ vào kiến trúc của hệ thốngmạng máy tính, vào cách bố trí các thiết bị của hệ thống

Tài liệu này mô tả các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn thiết kế đối với hệ thống cápmạng máy tính cho Trụ sở các cơ quan thuộc Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch

a) Yêu cầu chung đối với hệ thống cáp mạng

Hệ thống này phải tuân theo các nguyên tắc sau:

Đáp ứng nhu cầu sử dụng hiện tại và khả năng dự phòng trong tương lai khi số lượngnode mạng tăng lên

Đảm bảo chất lượng truyền dẫn tốt và độ suy hao tín hiệu phải nằm trong khoảng chophép Hệ thống cáp tối thiểu được thiết kế theo tiêu chuẩn Category 5e

Việc bố trí hệ thống tại các điểm đầu cuối và tại vị trí trung tâm phải có tính khoa học vàtiện dụng trong quá trình sửa chữa hoặc thay đổi

Bố trí cáp phải có tính thẩm mỹ: cáp phải đi trong ống nhựa hay máng, tất cả các thiết bịđều phải lắp đặt trong tủ rack,

Hệ thống cáp đồng phục vụ cho hầu hết việc kết nối các thiết bị mạng, máy tính con,máy tính chủ trong mạng LAN của các tầng Hệ thống này được thiết kết dựa trên các tiêuchuẩn thông dụng và hiện đại nhất Hệ thống cáp mạng cũng phải đảm bảo tốc độ truyềncao nhưng đơn giản trong quản lý, bảo trì

Loại cáp được chọn cho thiết kế hệ thống mạng là loại cáp xoắn đôi 4 pairs thuộc category 5e (CAT5e UTP) và cáp quang Multimode 4 sợi sử dụng cho đường uplink từ

tủ switch trung tâm tới các tủ switch tầng.

Khả năng đáp ứng của hệ thống cáp mạng máy tính âm tường: Hệ thống cáp đượcthiết kế theo chuẩn CAT5e cho mạng (ISO 11801:2002), cấu hình cáp dạng hình sao nhằmtối ưu về băng thông, tốc độ và độ linh hoạt của hệ thống mạng Đáp ứng các ứng dụngtruyền số liệu hiện nay như Ethernet, Fast Ethernet và Gigabit Ethernet, ATM, và đươngnhiên là cả ứng dụng về điện thoại số và hiện nay là điện thoại qua nền IP, tất cả các ứngdụng này cùng truyền trên một hạ tầng cáp thống nhất, có chất lượng và độ ổn định cao

Trang 13

Tất cả các loại cáp đều có cấu trúc giống nhau, được thiết kế theo cấu trúc cáp củatiêu chuẩn ISO 11801 phiên bản 2002 dành cho hệ thống cáp truyền thông dạng nội bộdoanh nghiệp (Local Area Network).

b) Tiêu chuẩn áp dụng thiết kế hệ thống các mạng

Tiêu chuẩn thiết kế giải pháp: Tiêu chuẩn quốc tế ISO-11801:2002

Điều kiện đầu tiên trong công tác lựa chọn công nghệ và lựa chọn hãng sản xuất làđồng bộ (cùng hãng sản xuất) và đồng bộ về chất lượng (tất cả cáp và phụ kiện tính từthiết bị mạng của nhà cung cấp cho đến thiết bị đầu cuối của người dùng mạng, phải cùngchuẩn CAT5e)

DATA

Đáp ứng tất cả các ứng dụng phổ biến nhất hiện nay về truyền dẫn Data và nhắm đếnkhả năng dự phòng và phát triển trong tương lai, khi mà tốc độ dữ liệu tăng ngày càng cao.Các ứng dụng truyền dẫn Data có thể đáp ứng hiện nay như:

 Ethernet 10 Base-T, 100 Base-TX, 1000 Base-T, 1000Base-TX

2.2 Giải pháp thiết kế:

Thiết kế trang bị cho mỗi tầng 01 tủ đấu cáp mạng rack 19” 10U - 15U lắp đặt tại hộp

kỹ thuật của các tầng Bên trong các tủ rack tầng được lắp đặt thanh đấu cáp (Patch Panel),thanh quản lý cáp nhảy, ODF quang 4 core và bộ chuyển mạch switch 24 - 48 cổng, từ cácthanh đấu cáp sử dụng dây cáp nhảy 1,5m chuẩn Cat5e đúc sẵn 2 đầu để kết nối với cácSwitch tầng Thiết kế hệ thống cáp quang LANmark-OF UC 4 sợi MM 50/125 OM2, PE

từ các tủ rack tầng kết nối bằng các Modul quang với switch trung tâm lắp đặt trong tủ42U đặt tại phòng trực điều khiển chống cháy tầng 1 Tất cả các ổ cắm mạng trong cácphòng tại từng tầng được kết nối với tủ rack tầng bằng cáp mạng xoắn Essential Cat5eUTP 0,5mm 4 đôi PVC

Thiết kế Modul quang, switch tầng, switch trung tâm và bộ lưu điện 10.000VA cấpnguồn cho toàn bộ thiết bị chuyển mạch các tầng và các thiết bị mạng sử dụng điện tại tủtrung tâm của hệ thống mạng máy tính Bộ lưu điện kích thước chuẩn rack lắp đặt trong tủrack trung tâm 42U đặt tại phòng trực điều khiển chống cháy tầng 1

Hệ thống cáp mạng trong toà nhà được phân tách thành từng mạng LAN nhỏ độc lập

để quản lý tập trung Hệ thống cáp nhánh UTP Cat5e 4 đôi từ tủ rack tầng đến ổ cắmmạng được thiết kế luồn trong ống PVC và đi trên máng cáp chung của hệ thống điện nhẹ

Hệ thống cáp quang mạng trục từ switch trung tâm đến các tầng được đi trên mángcáp, thang cáp điện nhẹ tại hành lang các tầng và trong hộp kỹ thuật thông tầng

Trang 14

Phần thiết kế đường cáp chính của nhà cung cấp dịch vụ mạng không thuộc phạm vicủa thiết kế này Chỉ thiết kế đường ống và hố ga kỹ thuật chờ ngoài nhà để luồn cáp củacác nhà cung cấp dịch vụ mạng kéo đến.

2.3 Cấu hình và kết nối của hệ thống mạng máy tính

Trên cơ sở xem bản vẽ thiết kế mặt bằng và nguyên lý hệ thống mạng máy tính, cấu hình

cơ bản của hệ thống

cơ bản của hệ thống mạng được xây dựng gồm:

- 34 ổ cắm mạng máy tính đơn (01 cổng RJ45/Cat5e) lắp đặt âm tường cách sàn hoànthiện 300mm

- 183 ổ cắm mạng máy tính đôi (02 cổng RJ45/Cat5e) lắp đặt âm tường cách sàn hoànthiện 300mm

- Tầng 1 lắp đặt 01 switch 24 cổng và 02 switch 48 cổng (lắp trong các tủ rack 19”10U tại 02 hộp kỹ thuật)

- Tầng 2 lắp đặt 04 switch 48 cổng (lắp trong các tủ rack 19” 15U tại 02 hộp kỹ thuật)

- Tầng 3 lắp đặt 01 switch 24 cổng và 03 switch 48 cổng (lắp trong tủ 10U và 15U tại

02 trục kỹ thuật)

- Lắp đặt 01 bộ cắt lọc sét đường nguồn 1 AC pha, khả năng cắt xung sét 200kA

- Tương ứng với mỗi switch trong các tủ rack tầng được lắp đặt kèm các phiến đấu dây(Patch Panel) 24 cổng, các thanh quản lý dây cáp nhảy và số lượng dây cáp nhảyCat5e đúc sẵn 2 đầu theo số nút mạng trong các phòng kéo tới

- Tại mỗi tủ rack tầng lắp đặt 01 ODF đấu nối 4 core quang, 01 dây nhảy quang(patchcord) và 01 Modul quang 1Gigabit

- Thiết kế 01 switch trung tâm (Layer 3) 24 port 1G SFP, plus 8 x 1G SFPP uplinksports (upgradeable to 10G), 4 x 40G stacking ports và 23 module quang 1G, 03module chuyển đổi quang sang đồng lắp đặt tại tủ rack trung tâm 42U

- Thiết kế bộ lưu điện 10.000VA, 01 ODF đấu nối 24 core quang và số lượng dây nhảyquang (patchcord) tương ứng

Hệ thống cáp mạng nhánh trong các phòng loại Essential Cat5e UTP 0.5mm 4 đôiPVC, các sợi quang LANmark-OF UC 4 sợi MM 50/125 OM3 PE uplinks lên các tầng vàtoàn bộ các vật tư phụ kiện khác đi kèm để xây dựng được hoàn thiện một hệ thống mạngmáy tính tại tòa nhà theo đúng yêu cầu đặt ra

2.4 Yêu cầu đáp ứng kỹ thuật lựa chọn vật tư thiết bị

* Vật tư, thiết bị sử dụng xây lắp mạng máy tính phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật

và đạt tiêu chuẩn đặt ra

+ Vật tư, thiết bị được lựa chọn dựa trên các tiêu chí sau:

Trang 15

 Thích nghi với điều kiện khí hậu tại Việt Nam

 Tính năng sử dụng đảm bảo và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật

 Chất lượng kỹ thuật, độ ổn định

 Tính kinh tế cao, dễ sử dụng, thay thế và bảo trì

- Dựa vào các tiêu chí trên để đưa ra yêu cầu lựa chọn vật tư, thiết bị có chất lượng chotoàn bộ hệ thống mạng máy tính được thể hiện các thông số kỹ thuật cụ thể dưới đây

2.4.1 Yêu cầu đáp ứng kỹ thuật lựa chọn phần vật tư

2.4.1.1 Cáp sợi quang LANmark-OF UC 4 sợi MM 50/125 OM2, PE

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

LANmark-OF UC 4x Multimode 50/125 OM2 PE Black

Cấu tạo:

- Lớp giáp bằng thép gợn sóng, bám chặt vào lớp vỏ bên ngoài, chống các loài gặm nhấm cắn phá

- Ống đệm lỏng có thể chứa đến 24 sợi quang

- Có khả năng chống thấm nước nhờ lớp gelbên trong ống đệm lỏng và lớp sợi quang gia cố không thấm nước

- HDPE mật độ cao, chống thấm, chịu đựng

va đập, có thành phần chống tia cực tím giúp tăng độ bền của vỏ sợi cáp dưới tác động của ánh sáng

Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 11801

Trang 16

Nhiệt độ làm việc, trong khoảng -20 60 °C

Nhiệt độ môi trường lắp đặt, trong khoảng 0 40 °C

2.4.1.2 Cáp mạng Essential Cat5e UTP 0,5mm 4 đôi PVC

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Essential-5 UTP AWG24 Cat 5e PVC Light Grey 305m box

Đường kính tiết diện ruột dẫn điện 0.5 mm

Đường kính bên ngoài lớp cách điện của

Trang 17

Nhiệt độ làm việc, trong khoảng -20 60 °C

Tiêu chuẩn chậm cháy IEC 60332-1

Kháng nhiễu điện từ trường Không

Bán kính cong nhỏ nhất (đang thi công) 40.0 mm

Bán kính cong nhỏ nhất (thi công xong) 20.0 mm

Các tiêu chuẩn được chứng nhận

Tiêu chuẩn quốc tế, Châu Âu ISO/IEC 11801; IEC 61156-5; EN 50173;

EN 50288Tiêu chuẩn Bắc Mỹ TIA/EIA 568-C.2

Các thông số về hiệu năng điện tích

Các kết quả được đo kiểm tại nhiệt độ

Trang 18

vỏ PVC

2.4.2 Yêu cầu đáp ứng kỹ thuật lựa chọn phần thiết bị

2.4.2.1 Thiết bị chuyển mạch trung tâm (Core switch)

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Switch trung tâm (Core switch)

Số lượng cổng

- 24 cổng 100/1000 SFP

- 08 cổng SFP+ 1Gbps/10 Gbps dùng để uplink

- 4 cổng QSFP+ 40Gbps dùng để stackingThông lượng chuyển mạch – Full duplex 528 Gbps

Lưu lượng chuyển gói – Full duplex 396 Mpps

Thông lượng tạo chồng Stacking – Full

Hỗ trợ gắn 2 nguồn hoạt động chia tải

Hỗ trợ cảnh báo Link Fault Signaling (LFS), Remote Fault

Notification (RFN)

Hỗ trợ công nghệ “always-on” Có hỗ trợ

2.4.2.2 Module chuyển đổi quang sang đồng

- Dành cho kết kết nối với các máy chủ tại switch trung tâm

- 1000BASE-TX SFP Copper, RJ-45 Connector

- Yêu cầu bắt buộc Module chuyển đổi quang sang đồng được sản xuất và cung cấpđồng bộ từ một nhà sản xuất thiết bị Switch

2.4.2.3 Modul quang 1Gigabit (để gắn vào switch trung tâm và switch tầng)

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Trang 19

Yêu cầu bắt buộc Modul quang 1Gigabit được sản xuất và cung cấp đồng bộ từ một nhà sản xuất thiết bị Switch

Hỗ trợ kỹ thuật chuẩn đoán giám sát Không

2.4.2.4 Thiết bị chuyển mạch nhánh 24 cổng (Switch Layer 2 trên các tầng)

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Access Switch Layer 2 24 ports

Hỗ trợ cảnh báo Link Fault Signaling (LFS), Remote Fault

Notification (RFN)

2.4.2.5 Thiết bị chuyển mạch nhánh 48 cổng (Switch Layer 2 trên các tầng)

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Access Switch Layer 2 48 ports

- 4 cổng combo quang/đồng Gigabit

Trang 20

Thông lượng chuyển mạch 16.8 Gbps

Hỗ trợ cảnh báo Link Fault Signaling (LFS), Remote Fault

Notification (RFN)

2.4.2.6 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, khả năng cắt xung sét 200kA, dòng tải cực đại 40A

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Thiết bị cắt lọc sét nguồn AC 1 pha, khả năng cắt xung sét 200kA, dòng tải cực đại 40A

Chức năng giám sát LED status indication, remote alarm contact

Môi trường làm việc Nhiệt độ -0°C to +50°C; độ ẩm 0% - 95%

Vỏ bảo vệ Thép sơn tĩnh điện, cấp bảo vệ IP55

Kiểu lắp đặt Nối tiếp với tải, dòng tải cực đại 40A

Tiêu chuẩn tuân thủ IEC 61643-1, Meets UL1449 Ed 3

requirements; ANSI/IEEE C62.41 and AS 1768

Trang 21

2.4.2.7 Bộ lưu điện UPS 10KVA

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Bộ lưu nguồn điện liên tục 10KVA - UPS 10KVA Online

Trang 22

Kích thước UPS (Rộng x Sâu x Cao mm) 514 x 262 x 455 (long mode)

514 x 262 x 455 (standar mode)

2.4.2.8 ODF LANmark-OF đấu nối cho 4 core quang gồm đầy đủ phụ kiện chuẩn MM

Giá phối quang ODF LANmark-OF loại 24 cổng, rỗng, 1HU + chứa 1 x khay chứa mốihàn quang LANmark-OF loại 12 mối nối + chứa 1 x nắp đậy khay chứa mối hàn quangLANmark-OF + chứa 2 x khớp nối quang LANmark-OF MM chuẩn 2SC + chứa 4 x dâynối quang LANmark-OF SC MM OM2/OM3 LSZH 1m + chứa 4 x ống co nhiệt

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

ODF LANmark-OF đấu nối cho 4 core quang gồm đầy đủ phụ kiện chuẩn MM

SC hoặc 12 duplex DSC snap-in adapter

Số khay chứa sợi pigtail 4

• Có thể sử dụng tie-wrap hoặc cable gland

• Được làm bằng thép cứng, sơn tĩnh điện, màu trắng

Trang 23

Suy hao (insertion loss) 0.5 dB

Độ bền < 0.02 dB sau 1000 lần kết nối với dây

pigtail

< 0.02 dB sau khi kiểm tra chu kỳ nhiệt độ

Độ bền của ống bọc ngoài 2.0 ~ 5.9N (200gf ~600gf)

Độ bền sau khi cắm vào/ rút ra ít hơn 19.6N (2Kgf)

Độ bền của mối hàn sau khi kéo ít hơn 98.0N (10Kgf)

Độ bền khi tháo rời hoàn toàn ít hơn 68.6N (7Kgf)

Chức năng phụ kiện Quản lý và bảo vệ các mối hàn quang

Nắp đậy khay chứa cáp Pigtail:

Lắp đặt cho ODF, Zone Distribution Box

Trang 24

Sử dụng:

Chức năng phụ kiện Bảo vệ mối hàn quang

Ống co nhiệt

Lắp đặt cho Khay hàn quang, Outlet quang và Zone

Distribution Box

Sử dụng:

Chức năng phụ kiện Bảo vệ mối hàn quang

2.4.2.9 ODF LANmark-OF đấu nối cho 24 core quang gồm đầy đủ phụ kiện chuẩn MM

Giá phối quang ODF LANmark-OF loại 24 cổng, rỗng, 1HU + chứa 2 x khay chứa mốihàn quang LANmark-OF loại 12 mối nối + chứa 2 x nắp đậy khay chứa mối hàn quangLANmark-OF + chứa 12 x khớp nối quang LANmark-OF MM chuẩn 2SC + chứa 24 xdây nối quang LANmark-OF SC MM OM2/OM3 LSZH 1m + chứa 24 x ống co nhiệt

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

ODF LANmark-OF đấu nối cho 24 core quang gồm đầy đủ phụ kiện chuẩn MM

SC hoặc 12 duplex DSC snap-in adapter

Số khay chứa sợi pigtail 24

Trang 25

• Được làm bằng thép cứng, sơn tĩnh điện, màu trắng

Suy hao (insertion loss) 0.5 dB

Độ bền < 0.02 dB sau 1000 lần kết nối với dây

pigtail

< 0.02 dB sau khi kiểm tra chu kỳ nhiệt độ

Độ bền của ống bọc ngoài 2.0 ~ 5.9N (200gf ~600gf)

Độ bền sau khi cắm vào/ rút ra ít hơn 19.6N (2Kgf)

Độ bền của mối hàn sau khi kéo ít hơn 98.0N (10Kgf)

Độ bền khi tháo rời hoàn toàn ít hơn 68.6N (7Kgf)

Trang 26

Chức năng phụ kiện Quản lý và bảo vệ các mối hàn quang

Nắp đậy khay chứa cáp Pigtail:

Lắp đặt cho ODF, Zone Distribution Box

Sử dụng:

Chức năng phụ kiện Bảo vệ mối hàn quang

Ống co nhiệt

Lắp đặt cho Khay hàn quang, Outlet quang và Zone

Distribution Box

Sử dụng:

Chức năng phụ kiện Bảo vệ mối hàn quang

2.4.2.10 Dây nhảy quang LANmark-OF MM 50/125 OM2 2LC-2SC LSZH 2m

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

LANmark-OF Patch Cord Duplex LC Duplex SC OM2 LSZH 2m Orange

Thông số kỹ thuật:

Kích thước sợi quang 50 micron

Kháng cháy Chậm cháy theo chuẩn IEC 60332 Part 3

Cat CBán kính uốn cong vận hành tĩnh nhỏ nhất 40.0 mm

Trang 27

Nhiệt độ hoạt động, trong khoảng -10 50 °C

Sử dụng

Chức năng Kết nối ODF với thiết bị chủ động, thiết bị

chủ động với nhau hoặc từ outlet đến thiết

bị đầu cuối

2.4.2.11 Thanh đấu nối cáp Essential-5 chuẩn cat 5e, không chống nhiễu, 24 cổng, 1HU

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Essential-5 PCB Patch Panel Unscreened 24 RJ45 Cat 5e Rear Connect White

Đặc điểm cấu tạo

Sử dụng với tất cả loại cáp UTP, FTP, F2TP, STP, S-FTP (24 AWG, 23

AWG)Các tiêu chuẩn được chứng nhận

Tiêu chuẩn quốc tế, Châu Âu ISO/IEC 11801 : 2002

2.4.2.12 Thanh quản lý dây nhảy 1HU

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Universal patch guide 1HU

Trang 28

Cao 1U

Chức năng Phân phối cáp theo chiều ngang

2.4.2.13 Dây nhảy Essential-5 Cat5e, không chống nhiễu, PVC 1.5m, màu xám tại thanh đấu dây và Outlet

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Essential-5 Patch Cord Cat 5e Unscreened PVC 1.5m Light Grey

Tiêu chuẩn chậm cháy IEC 60332-1

Độ bền cơ học (số lần cắm/rút) 100

2.4.2.14 Mặt nạ (Outlet) cho ổ cắm mạng chuẩn RJ45 Cat5e loại 1 cổng và 2 cổng

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

US version (70x114mm) faceplate with shutter 1&2 port

Trang 29

Chiều dài 114 mm

Cách sử dụng đặc điểm

2.4.2.15 Đầu nối ổ cắm mạng chuẩn RJ45 Essential-5 chuẩn cat 5e, không chống nhiễu

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Essential-5 Snap-In Connector Cat 5e Unscreened LSA/110)

Chức năng của phụ kiện Đầu kết nối

Tương thích với thanh đấu dây định dạng

"Keystone" của hãng khác Có

Sử dụng với tất cả loại cáp U/UTP, F/UTP, F2/UTP, S/FTP hoặc

SF/UTP (24 AWG, 23 AWG)Các tiêu chuẩn được chứng nhận

Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 11801

Ổ cắm dạng RJ - 8 điểm tiếp xúc FCC Part 68.500; IEC 60603-7

Hiệu năng truyền dẫn và độ tin cậy TIA/EIA 568-B.2 Category 5e; ISO 11801

Trang 30

và không chống nhiễuMôi trường sử dụng

Nhiệt độ lúc sử dụng, trong khoảng -100C đến 60°C

Độ ẩm tương đối (lớn nhất) ≤ 90% không ngưng tụ (không đọng sương)Đặc tính cơ học

Số lần dây nhảy cắm/rút ≤ 750

Sử dụng với cáp lõi đồng đặc có đường

kính tiết diện ruột dẫn điện 22-26 AWG

Sử dụng với cáp lõi dạng bện, có đường

kính tiết diện ruột dẫn điện 24 AWG

Hỗ trợ cáp có đường kính bên ngoài lớp

cách điện của ruột dẫn điện 0.70 mm tới 1.40 mm

Các đặc tính về điện

Điện trở của giao diện RJ ≤ 20 mOhm

Điện trở cách điện tại 500V DC ≥ 500 MOhm

Điện trở cách điện tại 40°C và độ ẩm

Định mức điện áp dao động ≤ 150 VAC

2.4.2.16 Tủ rack chuẩn 19inch 10U, 15U và 42U đặt sàn

* Thông số kỹ thuật yêu cầu đáp ứng hoặc tối thiểu phải tương đương:

Tủ rack chuẩn 19inch 10U, 15U và 42U, sử dụng lắp thiết bị mạng

Tủ rack chuẩn 19" 10U đặt sàn

Kích thước (Cao x rộng x sâu, mm) H= 580, W = 580, D = 530

- Mica trong suốt

Trang 31

- Có thể đi cáp từ dưới lênSơn phủ bề mặt - Sơn tĩnh điện nhám hoặc bóng

- Màu chuẩn: xám hoặc đen

Phụ kiện kèm theo tủ Cùng một nhà sản xuất với tủ rack

Nguồn 3 ổ cắm điện đa năng 1 cái

Tủ rack chuẩn 19" 15U đặt sàn

Kích thước (Cao x rộng x sâu, mm) H= 850, W = 600, D = 600

- Mica trong suốt

- Màu chuẩn: xám hoặc đen

Nguồn 4 ổ cắm điện đa năng 1 cái

Tủ rack chuẩn 19" 42U đặt sàn

Kích thước (Cao x rộng x sâu, mm) H= 2000, W = 600, D = 1000

- Mica trong suốt

- Màu chuẩn: xám hoặc đen

Phụ kiện lắp kèm theo tủ 42U Cùng một nhà sản xuất với tủ rack

Ngày đăng: 23/12/2023, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w