1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LẬ ế ạ ả p k HO CH IMC CHO 2 DÒNG s n PHẨM HAZELINE NGHỆ HOA cúc MATCHA TRÀM TRÀ

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập Kế Hoạch IMC Cho 2 Dòng Sản Phẩm Hazeline Nghệ Hoa Cúc & Matcha Tràm Trà
Tác giả Nguyễn Thị Lê Phương, Nguyễn Trần Kim Phụng, Phạm Vũ Quỳnh Hoa, Vũ Hoàng Yến, Nguyễn Thị Phương Thảo
Người hướng dẫn TS. Tạ Văn Thành
Trường học Trường Đại Học Tài Chính – Marketing
Chuyên ngành Truyền Thông Marketing Tích Hợp
Thể loại bài tiểu luận
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 771,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ế Ban đầu, nhãn hi u sệ ữa dưỡng thể Hazeline này có hai dòng sản phẩm chính là Hazeline Cream và Hazeline Snow.. Thành phần chính của các sản phẩm với 50% được chiết xu t tấ ừ tuyết ã t

Trang 1

-!" &฀ !" -

TRUYỀN THÔNG MARKETING TÍCH HỢP

ĐỀ TÀI: LẬ P K HO CH IMC CHO 2 DÒNG S N Ế Ạ Ả PHẨM HAZELINE NGHỆ HOA CÚC & MATCHA

TRÀM TRÀ

GV hướng d n: TS T ẫ ạ Văn Thành Nhóm HV thực hiện: Nhóm 1

Nguyễn Thị Lê Phương-MSSV: 5201606Q019 Nguyễn Tr n Kim Ph ầ ụng-MSSV:5201606Q018 Phạm V Qu ũ ỳnh Hoa-MSSV: 5201606Q008

Vũ Hoàng Yến-MSSV5201606Q038 Nguyễn Thị Phương Thảo- MSSV: 5201606Q026

Lớp: Cao h ọc QTKD - Khoá K16

Trang 2

1.1.2 Các loại s ữa r a m ử ặ t Hazeline 1

1.1.3 Thiết k ế bao bì, kế ấu và mùi h t c ươ ng c ủa s a r a m ữ ử ặ t Hazeline 2

1.1.4 Lý do ra đời của sản phẩm 3

1.2 Phân tích môi trường v mô (PEST) ĩ 3

1.2.1 Pháp luật 3

1.2.2 Kinh tế 3

1.2.3 Xã hội 4

1.2.3.1 Dân số 4

1.2.3.2 Tự nhiên 4

1.2.4 Công nghệ 5

1.3 Phân tích môi trường c nh tranh (5 Forces) ạ 5

1.3.1 Phân tích đối thủ cạnh tranh 5

1.3.1.1 Cạnh tranh v giá c ề ả 5

1.3.1.2 Cạnh tranh v nhãn hi u s n ph ề ệ ả ẩm 6

1.3.2 Quyền th ươ ng l ượ ng t ừ khách hàng 6

1.3.3 Quyền th ươ ng l ượ ng t ừ các nhà cung cấp 7

1.3.4 Sự đe doạ đến từ các sản phẩm thay thế 7

1.3.5 Mối e do đ ạ từ các doanh nghiệp mớ i tham gia 8

1.4 Phân tích nguồn lực của doanh nghiệp 8

1.4.1 Nguồn l ực hữ u hình 9

1.4.2 Nguồn lực vô hình 9

1.5 Phân tích SWOT từ đó xác nh nhu c u, xu h đị ầ ướ ng và t ốc độ tăng trưởng của thị trường 9

1.5.1 Strengths 9

1.5.2 Weakness 11

1.5.3 Opporturnities 11

1.5.4 Threats 12

PHẦN 2 L ẬP KẾ HOẠ CH IMC 13

2.1 Xác định mục tiêu IMC 13

2.1.1 Mục tiêu kinh doanh 13

2.1.2 Mục tiêu truyền thông 13

2.2 Xác định đối tượ ng m ục tiêu 13

2.3 Xác định Consumer insight 13

2.4 Xác định Big Idea 13

2.5 Kế hoạch th c hi ự ện 14

Trang 3

2.5.1 Giai đoạn 1: Thu hút và truyền cảm hứ ng (t ngày 01/05/2022 - ừ

04/05/2022) 14

2.5.2 Giai đoạn 2: Thuy ết ph ục và trả i nghi ệm (từ ngày 5/5 - 30/6/2022) 14

2.5.2.1 Hoạt động chính 14

2.5.2.2 Hoạt động hỗ trợ 14

2.5.3 Giai đoạn 3 15

2.6 Đánh giá hiệ u quả truy n thông 15 ề 2.6.1 Tiêu chí o l đ ường cho t ng giai ừ đoạ n, từng ho t đ ng chính/b trợ ạ ộ ổ (KPIs) 15 2.6.2 Kế hoạch dự phòng: xác định r ủi ro và gi i pháp n ả ế u g ặ p r ủi ro 15

PHẦN 3 ACTIVITIES 16

3.1 Offline School Tour 16

3.2 Phát sampling 17

3.3 Quà tặng kèm trong s n ph ả ầm khác 18

3.4 Kết nối và tài trợ các trung tâm làm đẹp: spa, salon, nail spa,… 18

Trang 4

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VI C NHÓM Ệ

Nguyễn Thị Lê Phương MSSV: 5201606Q019 Phần 1 (Word)

Nguyễn Tr n Kim Ph ầ MSSV:5201606Q018 Phần 1 (Word)

ụng-Phạm V Qu ũ ỳnh Hoa MSSV: 5201606Q008 Tổng h p bài (Word) + Ph n 1&3 (ppt)ợ ầ

Vũ Hoàng Yến MSSV5201606Q038 Phần 2 (Word + ppt)

Nguyễn Thị Phương Thảo MSSV: 5201606Q026 Phần 3 (Word)

Trang 5

TÓM T T N Ắ ỘI DUNG BÁO CÁO

Trong điều ki n hệ ội nhập kinh tế toàn cầu hi n nay, con ngệ ười ngày được tiếp c n vậ ới nhiều tri thức hiệ đại, nhờ vậy mà đời sống kinh tế của người dân được cải thiện và chất n lượng cuộc sống c ng ngày mũ ột cao hơn

Trước ây con ngđ ười chỉ dừng lạ ở nhu c u n no mi ầ ă ặ ấm thì ngày nay nhu cầu ó ã c đ đchuyển sang một hình thức cao h n ó là n ngon m c ơ đ ă ặ đẹp Không chỉ dừng lại ở đó, con người còn muốn thể hiện mình trong mắt m i ng i bọ ườ ằng nhi u cách khác nhau Vì ềvậy nhu c u làm ầ đẹp cũng là một trong những điều cần thi t để mọi người được thể ệế hi n mình theo mọi lứa tuổi

Điều ki n kinh t thị trườệ ế ng như nói trên, các m t hàng phụở ặ c v cho nhu c u làm đ p ụ ầ ẹcủa mọi người không ngừng được cải tiến, sản phẩm a dđ ạng về mẫu mã, màu sắc với chất lượng ngày càng nâng cao

Trong bối cảnh ó, viđ ệc cạnh tranh giữa các công ty là điề ấ ếu x y ra; và u t t y ả đố ới v i riêng Công ty TNHH Quốc tế Unilever Việt Nam cùng dòng sản phẩm sắp ra mắt là sữa rửa mặt Hazeline ang ngày m t hoàn thiđ ộ ện h n vơ ề sản phẩm, nhãn mác, bao bì để duy trì và ổn nh khách hàng; ng thđị đồ ờ ộ phận marketing ci b ủa công ty c ng ã tiũ đ ến hành nghiên c u thứ ị trường, hành vi người tiêu dùng và a ra chiđư ế ược marketing tích hợn l p thích hợp cho dòng s n phả ẩm này nh m có thằ ể thỏa mãn một cách t t nh t nhu cố ấ ầu khách hàng, t ng thă ị phần của mình trên thị trường và em lđ ại l i nhuợ ậ ốt nh t cho công tyn t ấ

Trang 6

PHẦN 1 T NG QUAN Ổ 1.1 ! Giới thiệu chung v ề thương hiệ u và lý do ra đờ ủa sản phẩm i c

1.1.1.! Thương hiệu Hazeline

Hazeline là nhãn hàng duy nhất được xây dựng và phát tri n nể ội địa thu c tộ ập đoàn đa quốc gia Unilever Hazeline mang n các dòng s n phđế ả ẩm làm sạch (s a r a mữ ử ặt) và ch m sóc ă

da (sữa tắm, sữa dưỡng thể) được chế tác từ s kự ế ợt h p cực chất t thiên nhiên K t hừ ế ợp giữa những nguyên li u truy n th ng và hi n ệ ề ố ệ đại, Hazeline giúp mang l i làn da rạ ạng ngời thuần khiết cho các bạn trẻ

Hazeline có tên gọi đầy đủ là Hazeline Snow Logo có biểu tượng là ng n núi tuyọ ết Sản phẩm từ thương hiệu Hazeline được sáng chế b i hai ng i Mở ườ ỹ Silas Mainville Burroughs (1846-1895) và Henry Solomon Wellcome (1853 1936) t- ại London vào n m 1880, tră ực thuộc công ty c a hủ ọ là Burroughs Wellcome & Co Ltd, chuyên cung cấp các chế phẩm được tiêu chuẩn hóa cho ngành dược phẩm và y t ế

Ban đầu, nhãn hi u sệ ữa dưỡng thể Hazeline này có hai dòng sản phẩm chính là Hazeline Cream và Hazeline Snow Thành phần chính của các sản phẩm với 50% được chiết xu t tấ ừ tuyết ã tđ ạo nên nét đặc tr ng riêng.ư

Năm 1995, Hazeline được tập oàn Unilever mua lđ ại Đến nay, th ng hi u này ã nhanh ươ ệ đchóng xuất hiện tại nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có thị trường Việt Nam Hiện nay, dưới sự s hở ữu và qu n lả ý của một trong những t p ậ đoàn bán lẻ lớn nhất thế giới Unilever, Hazeline được biết đến r ng kh p là mộ ắ ộ ản phẩm về chăt s m sóc và làm s ch da.ạ

Hãng có a dđ ạng các s n phả ẩm nh kem dư ưỡng da, kem d ng thưỡ ể, sữa r a mử ặt,…với mức giá bình dân nên rất phù hợp với túi tiền với học sinh, sinh viên Thành ph n chính trong ầcác sản phẩm Hazeline đề đượu c làm từ chiết xu t tấ ừ các thành phần t nhiên an toàn và ự lành tính, trong ó tinh ch t khoáng tđ ấ ừ tuyết là thành phần chủ yếu

1.1.2.! Các loại s ữa r a m ử ặ t Hazeline

Trang 7

Sữa r a mử ặt Hazeline hiện có 7 loại khác nhau và tất cả chúng đều sử dụng các nguyên li u ệ

tự nhiên làm thành ph n chính nên có thầ ể hoàn toàn yên tâm khi sử dụng

-! Hazeline Matcha lựu đỏ: có u ư điểm là khả năng điều trị mụn tr ng cá rứ ất t t, phù ốhợp cho mọi lo i da.ạ

-! Hazeline Yến mạch dâu tằm: Thích hợp sử dụng cho da khô, da y u nhế ờ tính năng làm sạch sâu da và tẩy t bào chế ết m t cách hiộ ệu quả

-! Hazeline d a leo: ư Đặc chế dành cho nh ng ai có làn da d u, da nhữ ầ ờn

-! Hazeline ngọc trai: có tác dụng c p ấ ẩm và khoáng chất cần thiết m t cách hiộ ệu quả nhất, lành tính cho m i lo i da.ọ ạ

-! Hazeline nghệ kiwi: Thích h p cho da nh y cợ ạ ảm, với công dụng chính là kháng khuẩn, kháng viêm và làm li n s o nhanh.ề ẹ

-! Hazeline Yuzu cherry: Có thêm các hạt massage hỗ trợ tẩy t bào chế ết và làm sạch sâu hơn

-! Hazeline nghệ: Phù hợp dành cho da d u và m n Các loầ ụ ại sữa r a mử ặt của Hazeline này được làm t các nguyên liừ ệ ự u t nhiên lành tính được chứng minh hi u quệ ả v ềtác dụng làm sạch c ng nh dũ ư ưỡng tr ng và ng n ngắ ă ừa mụn Mỗ ản phi s ẩm đều sở hữu một điểm cộng riêng nên hãy bỏ túi ngay một em sữa r a mử ặt Hazeline này

1.1.3.! Thiết k ế bao bì, kế ấu và mùi h t c ươ ng c ủa s a r a m ữ ử ặ t Hazeline

Cả 7 loại sữa r a mử ặt Hazeline đề được thiu ết kế hế ứt s c tinh vi tránh gây nhầm lẫn cho người sử dụng D ng tu p thông d ng giúp ngạ ý ụ ười dùng dễ dàng l y ấ được lượng vừa đủ tránh nhiều quá gây lãng phí, n p y màu tr ng rắ đậ ắ ất chắc chắn Thiế ế bắt k t m t v i màu ắ ớsắc t i mát chính là mươ ột điểm cộng cho dòng sữa r a mử ặt này Vỏ tuýp kem lấy màu tr ng ắlàm tông chủ đạo, trong ó, mđ ỗi lo i sạ ữa r a mử ặt sẽ kèm hình ảnh tương ứng về thành phần chính, tên sản phẩm

Kết cấu của s a mữ ặt Hazeline là dạng gel có màu t ng ng vươ ứ ới thành phần chính, nh là ưHazeline matcha lựu đỏ sẽ có màu hồng, ngh kiwi có màu vàng t o cệ ạ ảm giác nh ngư ười dùng đang bôi chính các nguyên li u thiên nhiên ệ đó lên mặt vậy S n phả ẩm có khả năng t o ạ

Trang 8

bọt r t tấ ốt, khác v i nhớ ững s n phả ẩm gel tr n hiơ ện nay với nhược điểm không tạo bọt và gây rít da

Về mùi h ng, sươ ữa r a mử ặt có mùi r t dấ ễ chịu và th m ki u d u nhơ ể ị ẹ chứ không quá nồng

1.1.4.! Lý do ra đời của sản phẩm

Đứng trước sự cạnh tranh gay g t từắ các dòng s a r a mặt bình dân khác trên thị trường, ữ ửHazeline buộc phải có bước cải tiến trong các dòng s n phả ẩm sữ ửa r a mặt hiện tại Sắp tới Hazeline sẽ ra mắt thêm 2 dòng sản phẩm sữa r a mử ặt m i ó là Hazeline Nghớ đ ệHoa Cúc (làm sạch bụi bẩn và bã nh n, ng n ngờ ă ừa mụn, giảm mụn sau 3 ngày) và Matcha tràm trà: làm dịu da Để có kế hoạch tung sản phẩm mới hiệu quả, ta cần phân tích nh ng y u tữ ế ố tác động từ môi trường như sau

1.2.! Phân tích môi trường v mô (PEST) ĩ

1.2.1.! Pháp luật

Hệ thống pháp luật hoàn thiện và ng b giúp công ty nđồ ộ ước ngoài nh Unilever mư ạnh d n ạ

đầu tư, mở rộng thị trường, ch ng chế tạủđộ o s n phẩm ảHoạt động qu ng cáo s n phả ả ẩm của công ty luôn đượ điềc u ch nh ỉ để không vi phạm với các quy t c, quy ắ định của pháp luật – vẫn đảm bả ốt việo t c truyền tải thôngđiệp s n phả ẩm song phải tuân theo lu t quậ ảng cáo và phù h p vợ ớ ăi v n hóa Á Đông của người Vi t NamệCông ty và sản phẩm có sự hỗ trợ, giúp đỡ đắc l c tự ừ pháp luật nhà nước nhằm đượ đảm c bảo quy n lề ợi khi có sự cạnh tranh không lành mạnh của hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng

1.2.2.! Kinh tế

Nền kinh tế tăng trưởng, phát tri n tể ốt tạ điềo u ki n thu n lệ ậ ợi cho công ty trong quá trình

tiếp tục đầ ư để cải tiếu t n s n phả ẩm, cải tiến kênh phân phố i

Thu nhập của người dân có xu hướng t ng lên t o nên să ạ ức mua cao h n không chơ ỉ ở thành thị và nh ng thành phữ ố lớn mà còn ở những vùng nông thôn (n i chiơ ếm trên 70% dân số

Trang 9

Việt Nam) Do đó, hoạt động marketing sẽ chú ý đến thị trường này khi thu nh p cậ ủa người dân có xu h ng thay ướ đổi tích cực nh trên.ư

1.2.3.! Xã hội

1.2.3.1.! Dân số

Dân số chính là tác nhân tạo ra thị trường

-! Sự dịch chuyển dân số: có sự gia t ng quy mô dân să ố đặc biệt ở khu vực thành thịhay các thành phố lớn t o nên thạ ị trường tiềm n ng cho các hoă ạt động n xusả ất thương m i nói chung và ho t ạ ạ động kinh doanh các loại mỹ phẩm, sữa r a mử ặt nói riêng Unilever cùng với dòng sản phẩm chính là sữa r a mử ặt Hazeline ã và ang đ đkhai thác thị trường ở những khu vực này qua sự nghiên c u sứ ự biến động khá rõ nét của dân số

-! Cơ cấu dân c ư đang có trình độ văn hóa ngày càng cao với những nhu c u không chầ ỉ

về vật ch t mà còn nhấ ững đòi hỏi cần được th a mãn vỏ ề tinh thần S n phả ẩm sữa r a ửmặt Hazeline được sản xuất ra v i mớ ục ích tđ ạo nên cảm giác dễ chịu, thoải mái và

tự tin cho ng i dùng phườ ần nào ã đ đáp ứng được yêu cầu về mặt tinh thần của khách hàng

Trang 10

1.2.4.! Công nghệ

Là nhân tố giúp doanh nghi p t o ra nhi u dòng s n phệ ạ ề ả ẩm và tính n ng că ạnh tranh; vì v y, ậUnilever luôn cố gắng và nỗ lực ứng d ng công nghụ ệ với vào sản phẩm giúp dòng sản phẩm Hazeline ngày càng a dđ ạng với giá thành không cao Một trong những công nghệ nổi b t ậ

là công nghệ chiết xu t vitamin C tấ ừ các loại trái cây thiên nhiên, vừa lấy sạch mọi b i bụ ẩn,

bã nh n mà v n thờ ẫ ật dịu nhẹ cho da Do ó, trong cùng mđ ột sản phẩm kết hợp được các yếu tố: không gây kích ứng cho da, h ng thươ ơm và công dụng

Công nghệ thông tin c ng là m t trong nhũ ộ ững y u tế ố được công ty chú trọng áp d ng vào ụhoạt động bán hàng và qu ng bá s n phả ả ẩm nên thông tin về dòng s n phả ẩm ngày càng nhiều trên báo chí, truyền hình, Internet… và được nhiều người bi t ế đến

1.3.! Phân tích môi trường c nh tranh (5 Forces) ạ

1.3.1.! Phân tích đối thủ c ạnh tranh

Sự cạnh tranh trong ngành của các đối thủ đối v i Unilever là r t lớ ấ ớn và khốc liệt Công ty phải i m t v i r t nhiđố ặ ớ ấ ều đối thủ cạnh tranh nh Johnson & Johnson, Procter & Gamble ư(P&G), Nivea, Colgate-Palmolive, Kraft Foods, Mars Incorporated, Reckitt Benckiser và Henkel ây hĐ ầu hết là những đối thủ lớn và có tiềm lực tài chính mạnh Ngoài ra người tiêu dùng dễ dàng chuy n ể đổ ử dụng các s n phi s ả ẩm từ hãng này sang hãng khác Chính vìvậy, áp lực cạnh tranh n tđế ừ các đối thủ trong ngành là r t lấ ớn và Unilever c n coi y u tầ ế ố đối thủ cạnh tranh là yếu tố quan tâm hàng đ u ầ

-! Số lượng công ty cao (áp lực mạnh) -! Tính cạnh tranh quyết li t cệ ủa các đối thủ (áp lực mạnh) -! Chi phí chuyển đổi thấp (áp lực mạnh)

1.3.1.1.! Cạnh tranh v giá c ề ả

Trên thị trường, dòng s n phả ẩm Hazeline có giá cả tương đối hợp lí và khá t ng ng vươ đồ ới nhiều loại sản phẩm có tính n ng tă ương tự, cụ thể:

-! Loại 50g: từ 23,000 ng 27,000 đồ – đồng

Trang 11

-! Loại 100g: từ 37,000 ng 43,000 đồ – đồng

Đây là mức giá phù hợp v i khảớ năng chi tiêu của t t c mọi ngư i đặấ ả ờ c bi t là giới trẻ nên ệhầu hết các sản phẩm đều có mức giá dao động trong kho ng này, vì v y công ty ang ả ậ đnghiên c u và kh o sát thứ ả ị trường nhằm đưa ra quảng cáo hi u quệ ả cùng hoạt động khuy n ếmãi thích hợp

1.3.1.2.! Cạnh tranh v nhãn hi u s n ph ề ệ ả ẩm

Sữa r a mử ặt là m t hàng tiêu dùng khá thi t yặ ế ếu đố ới v i những khách hàng có nhu c u, vì ầthế sản phẩm thay thế là tương đối nhiều và sự cạnh tranh tất yếu x y ra, nhi u ả ề đối th cạnh ủtranh lớn mà Hazeline phả ể đến như: i k

-! Acnes của công ty RothoMentholatum: là dòng sản phẩm chuyên về chăm sóc và

điều trị da bị mụn, có những ưu iểm và lợi thế ềđ v lĩnh vực này

-! Pond’s của tập đoàn Unilever Việt Nam: là thương hiệu khá l n vớ ới nhiề ảu s n phẩm

đa dạng có tính năng tương tự Hazeline

-! Hàng loạt những s n phả ẩm lâu n m, uy tín trên thă ị trường nh : clean and clear, Biore, ưnivea… và một số sản phẩm vừa xuất hiện nh : E100, sư ữa r a mử ặt nghệ Thái Dương… c ng là nhũ ững đối thủ cạnh tranh mà Hazeline c n quan tâm, tìm hi u ầ ể để

có chiến lược marketing thích hợp

1.3.2.! Quyền th ng l ng t ươ ượ ừ khách hàng

Chi phí chuyển đổi giữa các sản phẩm của Unilever và các sản phẩm của công ty khác là thấp Chính vì v y mà y u t này ã góp ph n nh h ng n khậ ế ố đ ầ ả ưở đế ả năng th ng l ng cươ ượ ủa khách hàng Không chỉ vậy, hi n nay thông tin truy n thông ngày càng phát tri n m nh ệ ề ể ạ mẽ,

Trang 12

người tiêu dùng có thể tiếp c n và so sánh nh ng thông tin chính xác vậ ữ ề sản phẩm, từ đó giúp họ dễ dàng quyết định khi lựa chọn mua các s n phả ẩm Unilever hay các nhãn hàng khác Ví dụ: Ng i mua có thườ ể so sánh các sản phẩm từ thành phần, bao bì mẫu mã, giá cả một cách dễ dàng và trực quan nhất trên thông tin trực tuyến

Ngoài ra việc mua hàng n lđơ ẻ của một ng i tiêu dùng cá nhân không ườ ảnh h ng n lưở đế ợi nhuận của Unilever Tuy nhiên chi phí chuyể đổi thấn p và khả năng ti p c n thông tin cao ế ậvượt tr i lộ à những y u tế ố ảnh h ng m nh m nh n hoưở ạ ạ đế ạt động kinh doanh hàng tiêu dùng của Unilever

-! Chi phí chuyển đổi thấp (Áp lực mạnh) -! Chất lượng thông tin cao (Áp lực mạnh) -! Quy mô người mua cá nhân nhỏ (Áp lực yếu)

1.3.3.! Quyền th ng l ng t ươ ượ ừ các nhà cung cấp

Yếu t bên ngoài này tác ng mố độ ột lực lượng vừa phải lên môi trường ngành hàng tiêu dùng Ngoài ra, số lượng nhà cung c p vấ ừa phải cho phép họ tạo ra nh h ng áng kả ưở đ ể nhưng h n chạ ế đối v i các công ty nh Unilever T ng tớ ư ươ ự, mức độ trung bình của nguồn cung tổng thể làm t ng thêm ă ảnh h ng áng kưở đ ể nhưng h n chạ ế đó của các nhà cung cấp

Ví dụ, bất kỳ s ựthay i nào cđổ ủa nhà cung cấp trong trình độ sản xuất đều d n n sẫ đế ự thay đổi đáng kể nhưng h n chạ ế v s sề ự ẵn có của nguyên liệu thô đượ ử dụng trong hoạt động c skinh doanh của Unilever Các doanh nghiệp khác trong ngành c ng bũ ị ảnh hưởng t ng tươ ự Như được trình bày trong phần này của phân tích N m L c lă ự ượng của Unilever

-! Quy mô vừa phải của các nhà cung cấp riêng lẻ (Áp lự ượng vừc l a phải) -! Dân số nhà cung c p vấ ừa phải (lự ược l ng vừa phải)

-! Nguồn cung c p t ng thấ ổ ể vừa phải (lự ược l ng vừa phải)

1.3.4.! Sự đe doạ đến từ các sản phẩm thay thế

Chi phí chuyển đổi thấp c ng giúp ngũ ười tiêu dùng dễ dàng ti p c n g n h n n vế ậ ầ ơ đế ới các sản phẩm thay thế của Unilever Yếu t bên ngoài này tác ố động mạnh m đến công ty c ng ẽ ũ

Ngày đăng: 23/12/2023, 18:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VI C NHÓM Ệ - LẬ ế ạ ả p k HO CH IMC CHO 2 DÒNG s n PHẨM HAZELINE NGHỆ HOA cúc MATCHA TRÀM TRÀ
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VI C NHÓM Ệ (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w