1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại trình độ cao đẳng)

39 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Tiện CNC
Tác giả Võ Thanh Giang, Huỳnh Chí Linh
Trường học Cao đẳng nghề Cần Thơ
Chuyên ngành Cắt gọt kim loại
Thể loại sách giáo trình
Năm xuất bản 2021
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô đun trang bị cho học viên những kiến thức cơ bản về điều khiển số, đặc biệt là phương pháp lập trình để gia công chi tiết trên máy tiện CNC, kiểm tra, chạy thử và vận hành được máy ti

Trang 2

L ỜI GIỚI THIỆU

Giáo trình Tiện CNC được biên soạn dựa theo chương trình đào tạo chất lượng cao đã xây dựng và ban hành năm 2021 của trường Cao đẳng nghề Cần Thơ dành cho nghề Cắt gọt kim loại hệ Cao đẳng

Giáo trình được biên soạn làm tài liệu học tập, giảng dạy nên giáo trình đã được xây dựng ở mức độ đơn giản và dễ hiểu, trong mỗi bài học đều có ví dụ và bài tập tương ứng để áp dụng và làm sáng tỏ phần lý thuyết

Trong quá trình thực hiện, ban biên soạn đã nhận được nhiều ý kiến đóng góp thẳng thắn, khoa học và trách nhiệm của nhiều chuyên gia, biên soạn giáo trình dựa trên năng lực thực hiện, tuy nhiên, không tránh được những thiếu sót Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp để giáo trình được hoàn thiện hơn, đáp ứng được yêu cầu thực tế sản xuất của các doanh nghiệp hiện tại và trong tương lai

Cần Thơ, ngày tháng năm 20

Trang 3

M ỤC LỤC

Trang

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN 1

LỜI GIỚI THIỆU 2

MỤC LỤC 3

BÀI 1: LẬP TRÌNH TIỆN CNC 6

1 Hệ tọa độ trên máy tiện CNC 6

2 Các điểm “0” và điểm chuẩn trên máy tiện CNC 7

3 Các dạng điều khiển CNC 8

4 Cấu trúc chương trình NC 10

5 Lập trình tiện CNC 11

5.1 Lệnh di chuyển nhanh 11

5.2 Lệnh nội suy đường thẳng 11

5.3 Lệnh nội suy cung tròn 11

5.4 Vát cạnh và bo góc 12

5.5 Chọn mặt phẳng làm việc 12

5.6 Chu trình cắt ren 13

5.7 Đơn vị lập trình 13

5.8 Tiếp cận điểm tham chiếu 14

5.9 Khai báo hệ toạ độ làm việc 14

5.10 Chu trình tiện thô dọc trục 14

5.11 Chu trình tiện thô song song biên dạng 15

5.12 Chu trình tiện tinh 15

5.13 Lập trình toạ độ tương đối tuyệt đối 15

5.14 Chu trình khoan lỗ 16

5.15 Bù trừ bán kính mũi dao 17

5.16 Gọi chương trình con 18

5.17 Đơn vị tốc độ cắt 19

5.18 Tập lệnh M 19

6.Thực hành 19

BÀI 2: VẬN HÀNH MÁY TIỆN CNC 21

1 Cấu tạo máy tiện CNC 21

2 Phím điều khiển máy 25

3 Vận hành máy tiện CNC 27

4 Cài đặt tọa độ làm việc W 28

5 Ưu điểm của máy CNC 28

6 An toàn lao động trên máy tiện CNC 28

7 Thực hành 29

BÀI 3: GIA CÔNG TIỆN CNC 30

1 Tiện trụ bậc 30

2 Tiện rãnh, tiện côn 31

3 Khoan lỗ, tiện ren 33

TÀI LI ỆU THAM KHẢO 39

Trang 4

GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: TIỆN CNC

Mã mô đun: MĐ 27

V ị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò mô đun:

- Vị trí: Là mô đun được học sau khi sinh viên đã học xong các mô đun như Tiện trụ, Autocad

- Tính chất: Là mô đun chuyên ngành bắt buộc

- Ý nghĩa và vai trò mô đun: Mô đun Tiện CNC được dùng để đào tạo nghề cho công nhân chất lượng cao nhằm cung cấp nguồn nhân lực cho sản xuất trong tương lai

Mô đun trang bị cho học viên những kiến thức cơ bản về điều khiển số, đặc biệt là phương pháp lập trình để gia công chi tiết trên máy tiện CNC, kiểm tra, chạy thử và vận hành được máy tiện CNC để sản xuất các chi tiết điển hình

M ục tiêu của mô đun:

Sau khi học xong mô đun này học viên có năng lực

Kiến thức:

- Lập được chương trình tiện CNC trên phần mềm điều khiển

- Giải thích được các dạng sai hỏng, nguyên nhân và cách khắc phục khi tiện trên máy tiện CNC

-Sửa và bổ sung các lệnh cho phù hợp với phần mềm điều khiển từ chương NC xuất bằng phần mềm CAD/CAM

- So sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa máy tiện vạn năng vá máy tiện CNC

Kỹ năng:

-Vận hành thành thạo máy tiện CNC, cài đặt thông số phôi, dao chính xác -Lập trình gia công được các chi tiết trụ, côn, cắt rãnh, khoan lỗ, tiện ren đúng qui trình, đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng thời gian qui định, đảm bảo năng suất, chất lượng,

an toàn

-Kiểm tra, sửa được lỗi lập trình, lỗi vận hành máy tiện CNC

Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

-Tích cực trong học tập, tìm hiểu thêm trong quá trình thực tập xưởng

-Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập

N ội dung mô đun:

S ố

TT

Tên các bài trong mô đun

Th ời gian (giờ)

T ổng

s ố thuy Lý ết hành, thí Th ực

nghi ệm,

th ảo luận, bài t ập

Ki ểm tra

Trang 5

Kiểm tra 1 1

3.Cài đặt tọa độ làm việc W 3 3 5.Ưu điểm máy tiện CNC 0.25 0.25 6.An toàn lao động trên máy tiện

Trang 6

-Trình bày được các lệnh điều khiển máy và điều khiển dao tiện CNC

-Lập được các chương trình tiện chi tiết đạt được yêu cầu

-Mô phỏng, sửa được chương trình gia công hợp lý

-Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập

N ội dung chính:

Trong máy tiện CNC, trục công tác (trục mang chi tiết) được xác định là trục Z (trùng với trục quay) Chiều dương của trục Z được xác định là chiều chuyển động của dụng cụ cắt rời xa khỏi chi tiết gia công

Trục X được đặt vuông góc với trục Z Tuy nhiên, chiều của trục X phụ thuộc vào dụng cụ cắt được đặt ở phía trước hay phía sau tâm quay Ngoài ra cón có một trục quay, đó là trục C nếu như trục này được điều khiển

Trang 7

2 1 Điểm “0” của máy (M)

Ký hiệu:

Mỗi máy công cụ điều khiển số làm việc với một hệ tọa độ máy Điểm “0” của máy là điểm gốc của hệ tọa độ liên quan đến máy, vị trí của nó được xác định bởi nhà sản xuất máy và không thể thay đổi Điểm “0” M giới hạn vùng làm việc của máy

2 2 Điểm “0” của chi tiết (W)

Ký hiệu:

Điểm “0” của chi tiết là gốc của hệ tọa độ liên quan đến chi tiết Vị trí của nó

do người lập trình xác định và có thể thay đổi theo đặc điểm của quá trình gia công Điểm “0” của chi tiết phải được xác định khi kẹp chi tiết trên bàn máy

Hình 1.3: Các điểm chuẩn trên máy tiện CNC

2 3 Điểm tham chiếu (R)

R

Trang 8

3 1 Điều khiển điểm

Hình 1.4: Điều khiển điểm

Đây là dạng điều khiển đơn giản nhất Trong điều khiển điểm, một điểm đích được tiếp cận với tốc độ nhanh (trong hành trình này dao cắt không cắt chi tiết), tại đây quá trình gia công được thực hiện Với cách thức này, các điểm đích khác được điều khiển tiếp cận và gia công tuần tự

Điều khiển điểm có thể được ứng dụng trong quá trình gia công như: khoan, khoét, doa, tarô ren, hàn điểm, dập đột,…

3 2 Điều khiển đoạn

Hình 1.5: Điều khiển đoạn

Với điều khiển đoạn, hành trình dịch chuyển lượng tiến dao đã lập trình của dụng cụ cắt chỉ có thể được điều khiển song song với các trục Biên dạng chi tiết gia công chỉ có thể là đường song song

Điều khiển đoạn được ứng dụng gia công những bề mặt song song với băng máy, ví dụ tiện trụ, tiện mặt đầu, phay các mặt phẳng song song, phay lỗ suốt…Ở các trường hợp này việc gia công chỉ diễn ra theo một hướng

3 3 Điều khiển đường

Trang 9

Hình 1.6: Điều khiển theo đường

Với dạng điều khiển này, hành trình dịch chuyển đường thẳng, đường nghiêng, đường cong, đường cong phi tuyến có thể được điều khiển trong mặt phẳng hoặc trong không gian

Các biên dạng bất kỳ có thể được gia công dưới tác động điều khiển đồng thời của 2 hoặc nhiều động cơ bước tiến

Tùy theo số lượng các trục được điều khiển đồng thời mà ta chia ra:

- Điều khiển 2D

Điều khiển 2D có thể điều khiển đồng thời hai trục Do vậy, các dịch chuyển

của dụng cụ có thể thực hiện theo đường thẳng và dạng tròn trên cùng một phẳng (Hình 1.23)

Ví dụ: Một máy phay CNC ba trục, điều khiển 2D có nghĩa là, các biên dạng có thể được phay với hai trục, trục thứ ba là trục tiến dao độc lập với hai trục kia

- Điều khiển 2,5D

Hình 1.8: Điều khiển 2,5D

Trang 10

-Tên chương trình: Ví dụ O1234…

-Thân chương trình: gồm các khối lệnh điều khiển dao và điều khiển máy -Kết thúc chương trình: Từ lệnh M30 hoặc M02

Trang 11

-O: Tên chương trình

Chức năng Chạy dao nhanh không cắt gọt

Diễn giải X Z toạ độ điểm đích

Cú pháp N G01 X Y Z F

Chức năng Chạy dao cắt gọt theo đường thẳng

Diễn giải X Y Z toạ độ điểm đích

F lượng chạy dao

Cú pháp N G02/G03 X Y Z I J K F

hoặc N G02/G03 X Y Z R F

Trang 12

Chức năng Chạy dao cắt gọt theo cung tròn (cùng chiều hoặc ngược

chiều kim đồng hồ)

Diễn giải X Y Z toạ độ điểm cuối của cung

I J K khoảng cách từ điểm đầu cung đến điểm tâm cung R bán kính cung

F lượng chạy dao

Chức năng Chạy dao cắt gọt theo cạnh vát và cung tròn

Diễn giải C bắt đầu nội suy theo cạnh vát

R bắt đầu nội suy theo cung tròn

Trang 13

Cú pháp N G32 X Z F

Chức năng Thực hiện cắt ren thẳng

Diễn giải X Z toạ độ đáy ren

Trang 14

Cú pháp N G28 X Z

Chức năng Dịch chuyển dao về điểm tham chiếu

Diễn giải X Z toạ độ điểm trung gian

Cú pháp N G54/G55/G56/G57/G58/G59

Chức năng Cài đặt gốc toạ độ làm việc W của phôi

Diễn giải Khi lập trình, có thể sử dụng từ lệnh G54-G59 để cài đặt gốc

tọa độ làm việc của phôi

Cú pháp G71 U1 R

G71 P Q U2 W F S T Chức năng Tiện thô dọc trục

Diễn giải U1: chiều sâu cắt

R: chiều cao rút dao P: thứ tự khối lệnh đầu biên dạng Q: thứ tự khối lệnh cuối biên dạng

Trang 15

U2: lượng dư tinh theo phương X W: lượng dư tinh theo phương Z

Cú pháp G73 U1 W1 R

G73 P Q U2 W2 F S T Chức năng Tiện thô song song biên dạng Diễn giải U1: lượng dư thô theo X

W1: lượng dư thô theo Z R: số lần cắt thô

P: thứ tự khối lệnh đầu biên dạng Q: thứ tự khối lệnh cuối biên dạng U2: lượng dư tinh theo phương X W2: lượng dư tinh theo phương Z

Cú pháp G70 P Q

Chức năng Tiện tinh biên dạng

Diễn giải P: thứ tự khối lệnh đầu biên dạng

Q: thứ tự khối lệnh cuối biên dạng

Trang 16

Chức năng Khoan lỗ sâu

Diễn giải G98: trở về mặt phẳng bắt đầu

G99: trở về mặt phẳng lùi dao R: vị trí mặt phẳng lùi dao Q: chiều sâu cắt

P: thời gian dừng tại đáy lỗ

Trang 17

Diễn giải G41 bù trái bán kính dao

G42 bù phải bán kính dao G40 hủy bù bán kính dao

Trang 18

Cú pháp M98 Pxxxxxx

Chức năng Thực hiện đường chạy dao lặp lại

Diễn giải Pxxxxx……bốn kí số bên phải chỉ số hiệu chương trình con

Kí số còn lại chỉ số lần lặp

Trang 19

M03 Xác lập trục chính quay cùng chiều kim đồng hồ

M04 Xác lập trục chính quay ngược chiều kim đồng hồ

M08 Mở dung dịch trơn nguội

M09 Tắt dung dịch trơn nguội

-Tiện thô biên dạng

-Tiện tinh biên dạng

-Tiện rãnh

Th ứ tự thao tác gia công:

-Viết chương trình

-Khai báo dao

-Khai báo phôi, gốc tọa độ W

-Dời gốc tọa độ

-Chạy mô phỏng, kiểm tra đường chạy dao

Trang 20

Tr ọng tâm cần chú ý trong bài

-Xác định trình tự gia công chi tiết phù hợp

-Xác định tọa độ làm việc của phôi W trùng với tọa độ lập trình

-Xác định tọa độ biên dạng chính xác

-Nhập đúng cú pháp từ lệnh

Bài t ập mở rộng và nâng cao

1.Trình bài các dạng điều khiển máy CNC?

2.Hãy trình bày cấu trúc một chương trình gia công NC?

3.Lập trình gia công chi tiết như hình vẽ:

Yêu c ầu về đánh giá kết quả học tập bài 1

Nội dung:

-Về kiến thức: Trình bày được cú pháp lệnh tiện CNC

- Về kỹ năng: Lập trình tiện đúng quy trình, thao tác lập trình nhanh

-Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp Phương pháp đánh giá:

- Về kiến thức: Được đánh giá bằng hình thức kiểm tra viết, trắc nghiệm

- Về kỹ năng: Đánh giá thông qua các bài tập cá nhân và bài tập nhóm Người học có thể sử dụng phương pháp thuyết trình, trực quan, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc phân tích giải quyết vấn đề trước tập thể lớp

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đánh giá phong cách học tập

Trang 21

BÀI 2: V ẬN HÀNH MÁY TIỆN CNC

Mã bài: MĐ27-02

Gi ới thiệu:

- Bài học giúp sinh viên vận hành được máy tiện CNC

- Hiểu được chức năng các phím điều khiển trên máy tiện CNC

M ục tiêu:

- Trình bày được chức năng, cấu tạo của máy tiện CNC, các bộ phận máy và các phụ tùng kèm theo máy

- Trình bày được quy trình thao tác vận hành máy tiện CNC

- Vận hành thành thạo máy tiện CNC, gia công chi tiết đảm bảo chất lượng, an toàn

- Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập

N ội dung chính:

Trang 22

1.5 Tr ục điều khiển chạy dao

Bộ vítme bi có khả năng biến đổi truyền dẫn dễ dàng, ít ma sát và không có khe

hở khi truyền dẫn với tốc độ cao

- Đo gián tiếp

Khi đo vị trí gián tiếp, hành trình di chuyển được chuyển thành số vòng quay của trục vít bi có gắn một đĩa xung dùng làm thước đo Bộ phát xung ghi nhận số vòng quay của đĩa xung và chuyển đến cho bộ điều khiển Dựa trên số xung của đĩa quay,

bộ điều khiển sẽ tính toán chính xác khoảng dịch chuyển hoặc vị trí hiện tại

Trang 23

Hình 2.5 : Đo vị trí gián tiếp

- Đo vị trí tuyệt đối

Hình 2.6: Đo vị trí tuyệt đối

Khi đo vị trí tuyệt đối, một thang đo đã được mã hóa hiển thị vị trí trực tiếp của bàn máy liên quan tới một điểm định hướng cố định trên máy Điểm này là điểm “0”

của máy, nó được xác định bởi nhà chế tạo máy Phương pháp này giả định trước là vùng đọc lớn bằng vùng gia công và mã hóa thước đo là hệ nhị phân

- Đo vị trí tương đối

Hình 2.7: Đo vị trí tương đối

Khi đo vị trí tương đối, thước đo bao gồm những vạch sáng tối song song nhau Chuyển động của bàn máy từ vị trí này tới vị trí kia được xác định bởi một cảm biến đếm số vạch sáng tối và tính toán vị trí tức thời của bàn máy dựa vào sự khác biệt tới

vị trí bàn máy trước đó

1.7.C ơ cấu kẹp phôi

Trên máy CNC dùng đồ gá để định vị và kẹp chặt chi tiết Đồ gá phải được thiết

kế để kẹp chặt chi tiết chính xác, vững chắc và cho phép gia công từ nhiều phía, kẹp nhiều chi tiết

Trang 24

Trong máy tiện, dùng các mâm cặp khác nhau điều khiển được để kẹp chặt chi tiết Các mâm cặp này được thiết kế cho phép ghép với các bộ truyền thủy lực hay khí nén Lực kẹp có thể điều chỉnh được cho phù hợp với trọng lượng kích thước, vật liệu

và điều kiện gia công

Hình 2.8: Mâm cặp với đĩa xoắn ốc

Kẹp rút có khả năng kẹp chi tiết có dạng trụ một cách chính xác và nhanh chóng, được sử dụng trong gia công loạt lớn

Kẹp giữa hai mũi chống tâm được ứng dụng cho những chi tiết dài Chi tiết gia công phải được khoan mặt và khoan tâm ở cả hai mặt

1.8.Thi ết bị gá và thay dao

Máy công cụ CNC được trang bị với những thiết bị có thể điều khiển để thay dao tự động Tùy thuộc vào dạng cấu trúc và phạm vi ứng dụng, những thiết bị thay dao này có thể đồng thời chứa được nhiều dao khác nhau và lắp đặt dao vào vị trí công tác theo chương trình NC Thường có các loại sau:

Trang 25

Hình 2.11: Đầu rơvolve chứa dao

2 Phím điều khiển máy

Trang 26

Dừng chương trình / Bắt đầu chương trình

Di chuyển theo các trục bằng tay

Tiếp cận điểm tham chiếu

Dừng chạy dao / Bắt đầu chạy dao

Điều khiển trục chính

Trang 27

Dừng trục chính / Chạy trục chính

Mở cửa / Đóng cửa

Quay đài dao

Đóng/Mở dung dịch trơn nguội

Điều khiển trục chính, bàn chạy dao bằng tay

- So ạn thảo chương trình (EDIT)

Biên soạn và hiệu chỉnh chương trình NC

Trang 28

-Tăng năng suất gia công

-Chất lượng gia công ổn định, ít phế phẩm

-Tăng độ chính xác kích thước gia công nhờ độ chính xác cao của máy CNC (1/1000mmm)

-Rút ngắn thời gian gia công thông qua việc tổ chức sản xuất và trùng lắp công việc

-Hệ số sử dụng máy và lợi nhuận cao

-Tăng tính linh hoạt nhờ hệ thống gia công và do vậy gia công hợp lý cho loạt nhỏ hoặc gia công đơn chiếc với độ phức tạp cao

Khi điều chỉnh và vận hành máy CNC cần đặc biệt quan tâm các vấn đề:

Trang 29

- Thông thường, chỉ cho phép điều chỉnh khi máy đã ngưng Ngoại trừ các trường hợp khi điều chỉnh cần phải mở máy, như trường hợp rà chi tiết gia công

- Người vận hành không được vào vùng có chuyển động quay hoặc vùng làm việc của máy, vì trong vùng này máy có thể thực hiện các chuyển động quay của đầu

rơvolve hay các chuyển động tịnh tiến của bàn máy

- Phải tuân theo các chỉ dẫn an toàn của nhà sản xuất máy

- Dừng trục chính hoàn toàn trước khi thay đổi dao, hiệu chỉnh phôi, đồ gá

- Tắt nguồn trước khi hiệu chỉnh hay thay đổi các chi tiết trên máy

- Không được khởi động máy khi dao đang chạm phôi

- Đảm bảo vùng làm việc có ánh sáng

Cài đặt gốc W cách mặt đầu 0,5mm cho dao tiện thô, tiện tinh

Trình tự thực hiện

Dao tiện thô T0101

-Gọi dao vào vị trí làm việc

-Trục chính quay

-Dao tiếp cận đường kính ngoài của phôi

-Khai báo giá trị đường kính phôi

-Dao tiếp cận mặt đầu phôi

-Khai báo giá trị Z0,5

-Kiểm tra vị trí dao

Dao tiện tinh T0202

-Gọi dao vào vị trí làm việc

-Trục chính quay

-Dao tiếp cận đường kính ngoài của phôi

-Khai báo giá trị đường kính phôi

-Dao tiếp cận mặt đầu phôi

-Khai báo giá trị Z0,5

-Kiểm tra vị trí dao

Tr ọng tâm cần chú ý trong bài

-Chế độ vận hành của máy tiện CNC

-Đo và nhập kích thước phôi đúng

-Biết bù trừ giá trị X, Z sau khi cắt thử chi tiết

Bài t ập mở rộng và nâng cao

1.Trình bày các chức năng vận hành máy tiện CNC

2.Trình bày chức năng các phím điều khiển máy tiện CNC

3.Trình bày các bước cài đặt điểm gốc W

Yêu c ầu về đánh giá kết quả học tập bài 2

Nội dung:

-Về kiến thức: Trình bày được chức năng các phím điều khiển máy tiện CNC

- Về kỹ năng: Vận hành được máy tiện CNC, cài đặt được gốc tọa độ W

-Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp Phương pháp đánh giá:

- Về kiến thức: Được đánh giá bằng hình thức kiểm tra viết, trắc nghiệm

- Về kỹ năng: Đánh giá thông qua các bài tập cá nhân và bài tập nhóm Người học có thể sử dụng phương pháp thuyết trình, trực quan, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc phân tích giải quyết vấn đề trước tập thể lớp

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đánh giá phong cách học tập

Ngày đăng: 23/12/2023, 18:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: H ệ  t ọa độ  máy ti ệ n CNC - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 1.1 H ệ t ọa độ máy ti ệ n CNC (Trang 6)
Hình 1.3: Các điểm chuẩn trên máy tiện CNC - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 1.3 Các điểm chuẩn trên máy tiện CNC (Trang 7)
Hình 1.2: Các tr ụ c trên máy ti ệ n CNC - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 1.2 Các tr ụ c trên máy ti ệ n CNC (Trang 7)
Hình 2.1: C ấ u t ạ o chung máy ti ệ n CNC - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 2.1 C ấ u t ạ o chung máy ti ệ n CNC (Trang 21)
Hình 2.4 : Đo vị  trí tr ự c ti ế p. - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 2.4 Đo vị trí tr ự c ti ế p (Trang 22)
Hình 2.2: Motor truy ền độ ng cho bàn máy qua b ộ  truy ền vít me đai ố c bi. - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 2.2 Motor truy ền độ ng cho bàn máy qua b ộ truy ền vít me đai ố c bi (Trang 22)
Hình 2.3: K ế t c ấ u c ủ a b ộ  truy ề n tr ục vít đai ố c bi. - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 2.3 K ế t c ấ u c ủ a b ộ truy ề n tr ục vít đai ố c bi (Trang 22)
Hình 2.8: Mâm cặp với đĩa xoắn ốc - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 2.8 Mâm cặp với đĩa xoắn ốc (Trang 24)
Hình 2.9: K ẹ p rút - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 2.9 K ẹ p rút (Trang 24)
Hình 2.10 :Mũi tâm - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 2.10 Mũi tâm (Trang 24)
Hình 2.11: Đầu rơvolve chứa dao. - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 2.11 Đầu rơvolve chứa dao (Trang 25)
Hình 2.14 : Cài đặ t t ọa độ  W - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 2.14 Cài đặ t t ọa độ W (Trang 28)
Hình 3.2: Tiện rãnh - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 3.2 Tiện rãnh (Trang 31)
Hình 3.3: Khoan lỗ, tiện ren - Giáo trình tiện cnc (nghề cắt gọt kim loại   trình độ cao đẳng)
Hình 3.3 Khoan lỗ, tiện ren (Trang 33)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm