Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L 1.1.. Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 3... Mạch L là một mạch thụ động và hệ thống điện trở có thể được sử dụng để giảm công Bộ suy hao loạ
Trang 1
Báo cáo bài tập lớn
Môn Điện tử tương tự II
Đề tài:
Khảo sát các loại mạch phối hợp trở kháng
hình chữ L, T, Π
Hà Nội, tháng 07/2022
Trang 21 MẠCH PHỐI HỢP TRỞ KHÁNG HÌNH CHỮ L 05
1 1 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 2 05
1 2 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 3 06
1 3 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 4 07
2 MẠCH PHỐI HỢP TRỞ KHÁNG HÌNH CHỮ T 08
2 1 Mạch phối hợp trở kháng low-pass hình chữ T .09
2 2 Mạch phối hợp trở kháng high-pass hình chữ T .10
3 MẠCH PHỐI HỢP TRỞ KHÁNG HÌNH Π 11
3 1 Mạch phối hợp trở kháng low-pass hình Π 12
3 2 Mạch phối hợp trở kháng high-pass hình Π 13
4 ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA 3 LOẠI MẠCH L, T, Π 13
5 KHÁC BIỆT CỦA 3 LOẠI MẠCH L, T, Π 14
TÀI LIỆU THAM KHẢO 15
Trang 3DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 2
Hình 1.2 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 3 06
Hình 1.3 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 4 07
Hình 2.1 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ T 08
Hình 2.2 Mạch chữ T sau khi tách làm 2 mạch chữ L 08
Hình 2.3 Mạch song song tương đương 09
Hình 2.4 Mạch phối hợp trở kháng low-pass hình chữ T 09
Hình 2.5 Mạch phối hợp trở kháng high-pass hình chữ T 10
Hình 3.1 Mạch phối hợp trở kháng hình Π 11
Hình 3.2 Mạch hình Π sau khi tách làm 2 mạch chữ L 11
Hình 3.3 Mạch nối tiếp tương đương 11
Hình 3.4 Mạch phối hợp trở kháng low-pass hình Π 12
Hình 3.5 Mạch phối hợp trở kháng high-pass hình Π 13
Trang 4DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 4.1 Ưu điểm và nhược điểm 3 loại mạch Π, T, L 3 Bảng 5.1 Khác biệt của 3 loại mạch Π, T, L
Trang 51 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L 1.1 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 2
Hình 1.1: Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 2
Ta có:
Z ¿ =Z C 1 + Z L 1 R L
Z L 1 +R L = 1 jωC 1 + jω L 1 R L
jω L 1 +R L =
L 1
C 1 +
R L
jω C 1 + jω L 1 R L
jω L 1 +R L =
1
C 1 jω −
R L
ω 2 L 1 C 1 +R L
1− j R L
ω L 1
=
1
C 1 jω −
R L
ω 2 L 1 C 1 +R L +
R L
ω 2 L 1 C 1 +
j R L 2
ω L 1 − j R L
2
ω 3 L 1 2 C 1
R 2 L
ω 2 L 1 2 +1
=
R L + ( −1
ωC 1 − R L 2
ω 3 L 1 2 C 1
+ R 2 L
ω L 1 ) j
R L 2
ω 2 L 1 2 +1
Phần thực ℜ { Z ¿ } =
R L
R 2 L
ω 2 L 1 2
+1
1+Q P 2
Khi phần ảo bằng 0, ta có: ωC −1
1
− R L 2
ω 3 L 1 2 C 1 +
R 2 L
ω L 1 =0
R 2 L
ω L 1 = 1 ωC 1 +
R 2 L
ω 3 L 1 2 C 1
R L 2
L 1 = 1 C 1 +
R L 2
ω 2 L 1 2 C 1
R L 2
L 1 = 1 C 1 (1+
R L 2
ω 2 L 1 2 )
C 1 = L 1
R L 2 ( 1+ R L 2
ω 2 L 1 2 ) = L 1
R 2 L ( 1+Q P 2 )
Khi Q 2 P ≫1 , ta có:
ℜ { Z ¿ } = 1 R
L
ω 2 L 1 2
2 L 1 2
R L ; C 1 = L 1
R L 2 Q P 2 = L 1
R 2 L
R 2 L
ω 2 L 1 2 = 1
ω 2 L 1
1.2 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 3
Trang 6Hình 1.2: Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 3
Ta có:
Z ¿ = Z C 1 ( Z L1 +R L )
Z C 1 +Z L1 +R L =
1
jωC 1 ( jω L 1 +R L )
1
jωC 1 + jω L 1 +R L
1−ω 2 L 1 C 1 + jω R L C 1
=
jω L 1
R L +1
1
R L − ω 2 L 1 C 1
R L + jω C 1
=
ω 2 L 1 2
R 2 L +1 1
R L + jω C 1 − jω L 1
R 2 L
+ j ω 3 L 1 2 C 1
R L 2
¿ ( ω
2 L 1 2
R L 2
+1)( 1 R
L − jωC 1 + jω L 1
R 2 L
− j ω
3 L 1 2 C 1
R 2 L
)
1
R 2 L
+ ( ωC 1 − ω L 1
R 2 L
+ ω
3 L 1 2 C 1
R L 2 ) 2
¿ ( ω 2 L 1 2
R L 2
+1 ) 1
R L + j ( ω 2 L 1 2
R L 2
+1 ) (−ωC 1 + ω L 1
R L 2
3 L 1 2 C 1
R L 2
)
1
R 2 L
+ ( ωC 1 − ω L 1
R 2 L
+ ω
3 L 1 2 C 1
R 2 L ) 2
Phần thực ℜ { Z ¿ } =
( ω
2 L 1 2
R 2 L +1) 1 R
L
1
R L 2
+ ( ωC 1 − ωL 1
R L 2
3 L 1 2 C 1
R L 2 ) 2
Khi phần ảo bằng 0, ta có: −ωC 1 + ω L 1
R L 2 − ω 3 L 1 2 C 1
R L 2 =0
Khi đó, ℜ { Z ¿ } = ( ω 2 L 1 2
R 2 L
+1 ) 1
R L
1
R 2 L
= ( Q 2 S +1 ) R L
Trang 7ωC 1 + ω
3 L 1 2 C 1
R 2 L
= ω L 1
R 2 L
C 1 (1+ ω 2 L 1 2
R L 2 ¿ = L 1
R 2 L
C 1 = L 1
R L 2
1
1+Q 2 S
Khi Q S 2 ≫1 , ta có:
ℜ { Z ¿ } = ( ω 2 L 1 2
R 2 L ) 1
R L
1
R 2 L
2 L 1 2
R L
; C 1 = L 1
R L 2
R 2 L
ω 2 L 1 2 = 1
ω 2 L 1
1.3 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 4
Hình 1.3: Mạch phối hợp trở kháng hình chữ L loại 4
Ta có:
Z ¿ = Z L 1 ( Z C1 +R L )
Z L1 +Z C 1 +R L =
jω L 1 ( 1
jωC 1 +R L )
jω L 1 + 1 jω C
1 +R L
=
1
jω C 1 + R L
j 2 ω 2 L 1 C 1
jω L 1
¿
− j
ωC 1 R L +1 1
R L − 1
ω 2 L 1 C 1 R L
− j
ω L 1
=
ω 2 C 1 2 R L 2
1
R L − j
ω 3 L 1 C 1 2 R L 2
− j
ω L 1 + j
ω R L 2 C 1
¿
ω 2 C 1 2 R L 2
)( 1 R
L + j
ω 3 L 1 C 1 2 R L 2
+ j ω L
1 − j
ω R L 2 C 1
) 1
R L 2
ω 3 L 1 C 1 2 R 2 L
− 1 ω L
1 + 1
ω R 2 L C 1 ) 2
Khi phần ảo bằng 0, ta có:
Trang 8ω 3 L 1 C 1 2 R 2 L
− 1 ω L
1 + 1
ω R 2 L C 1
=0
Khi đó, ℜ { Z ¿ } = ( 1+ 1
ω 2 C 1 2 R 2 L ) ( 1
R L )
1
R 2 L
ω 2 C 1 2 R 2 L ) R L = ( 1+Q S 2 ) R L
L 1
1 ( 1+ 1
ω 2 C 1 2 R 2 L ) = 1
R 2 L C 1
L 1 =R 2 L C 1 1
ω 2 C 1 2 R L 2
= 1
ω 2 C 1
2 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ T
Hình 2.1 Mạch phối hợp trở kháng hình chữ T
Tách mạch ra làm 2 mạch chữ L, ta có:
Hình 2.2 Mạch chữ T sau khi tách làm 2 mạch chữ L
Ta có:
Q 1 = X 1
R ¿ ;Q 2 = 2 R
L
Biến đổi mạch sang dạng song song, ta có:
Trang 9Hình 2.3 Mạch song song tương đương
Ta có:
Q 1 = R I
X A ;Q 2 = R I
X B
R ¿ , p =R I =R ¿ (1+Q 1 2 ); R L, p =R I =R L (1+Q 2 2 )
Q 1 = √ R I
R ¿ −1;Q 2 = √ R I
R L −1
Q=Q 1 +Q 2 = √ R I
R ¿ −1+ √ R I
R L −1
2.1 Mạch phối hợp trở kháng low-pass hình chữ T
Hình 2.4 Mạch phối hợp trở kháng low-pass hình chữ T
Ta có X 1 =ω L 1 và X 2 =ω L 2
Q 1 = X 1
R ¿ = ω L 1
R ¿ ;Q 2 = X 2
R L = ω L 2
R L
L 1 = Q 1 R ¿
ω ;C 2 = Q 2 R L
ω
Tụ C p được chia thành hai tụ C A và C B , tương ứng có X A = 1
ωC A và X B = 1
ωC B :
Q 1 = R I
X A =R I ωC A ;Q 2 = R I
X B =R I ωC B
Trang 10 C A = Q 1
R I ω ;C B = Q 2
R I ω
C=C A +C B = Q 1
R I ω +
Q 2
R I ω =
Q 1 +Q 2
R I ω
2.2 Mạch phối hợp trở kháng high-pass hình chữ T
Hình 2.5 Mạch phối hợp trở kháng high-pass hình chữ T
Ta có X 1 = 1 ωC
1 và X 2 = 1 ωC
2 :
Q 1 = X R 1
¿ = ωC 1
1 R ¿ ;Q 2 = R X 2
L = ωC ω L 2
2 R L
C 1 = 1
Q 1 R ¿ ω ;C 2 = 1
Q 2 R L ω
Cuộn cảm L P được chia thành hai cuộn cảm L A và L B với X A =ω L A và
X B =ω L B nên ta có:
Q 1 = R I
X A = R I
ω L A ;Q 2 = R I
X B = R I
ωL B
L A = R I
ωQ 1 ; L B = R I
ωQ 2
1 L = 1 L
A + 1 L
B
L= L A L B
L A +L B =
R I
ωQ 1
R I
ωQ 2
R I
ωQ 1 + R I
ωQ 2
= R I ω
Q 1 +Q 2
Trang 113 Mạch phối hợp trở kháng hình Π
Hình 3.1 Mạch phối hợp trở kháng hình
Tách mạch ra làm 2 mạch chữ L, ta có:
Hình 3.2 Mạch hình Π sau khi tách làm 2 mạch chữ L
Ta có:
Q 1 = R ¿
X 1 ;Q 2 = R L
X 2
Biến đổi mạch sang dạng nối tiếp tương đương, ta có:
Hình 3.3 Mạch nối tiếp tương đương
Q 1 = X A
R I ;Q 2 = X B
R I
Trang 12 R ¿ ,s =R I = R ¿
1+Q 1 2 ; R L, s =R I = R L
1+Q 2 2
Q 1 = √ R ¿
R I −1;Q 2 = √ R L
R I −1
Q=Q 1 +Q 2 = √ R ¿
R I −1+ √ R L
R I −1
3.1 Mạch phối hợp trở kháng low-pass hình Π
Hình 3.4 Mạch low-pass hình Π
Ta có:
Q 1 = R ¿
X 1 =R ¿ ωC 1 ;Q 2 = R L
X 2 =R L ωC 2
C 1 = Q 1
R ¿ ω ;C 2 = Q 2
R L ω
Với X 1 = 1
ωC 1 và X 2 = 1
ωC 2
Vì X A =ω L 1 và X B =ω L 2 nên Q 1 = X A
R I = ω L 1
R I ;Q 2 = X B
R I = ω L 2
R I
L 1 = R I Q 1
ω ; L 2 = R I Q 2
ω L=L 1 +L 2 = R I
ω (Q 1 +Q 2 )
Trang 133.2 Mạch phối hợp trở kháng high-pass hình Π
Hình 3.5 Mạch high-pass hình Π
Ta có:
Q 1 = R ¿
X 1 = R ω L ¿ 1 ;Q 2 = R L
X 2 =
R L
ω L 2
L 1 = R ¿
ωQ 1 ; L 2 = R ¿
ωQ 2
Với X A = 1 ωC
1 và X B = 1 ωC
2 , ta có:
Q 1 = X A
R I = ωC 1
1 R I ;Q 2 = X B
R I = ωC 1
2 R I
C 1 = 1
ωR I Q 1 ;C 2 = 1
ωR I Q 2
C=C 1 +C 2 = ω R 1
I Q 1 + ωR 1 I Q 2 = 1 ωR I ( 1
Q 1 + 1 Q 2 )
4 Ưu điểm và nhược điểm của 3 loại mạch L, T, Π
Ưu điểm Cấu trúc đơn giản, dễ hiểu.
Mạch L là một mạch
thụ động và hệ thống điện trở có thể được sử dụng để giảm công
Bộ suy hao loại pi
lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng vô tuyến, mạch điện
tử, thông tin liên
Bộ suy hao có tần
số đáp ứng mượt
mà làm suy giảm tất cả các tần số tương tự trong nhóm mà chúng
Trang 14suất của tín hiệu trong các trở kháng giống hệt nhau của nguồn cung cấp và tải đầu vào.
Mạch phối hợp trở kháng low-pass hình chữ L làm giảm sóng hài, tiếng ồn và các tín hiệu không mong muốn khác, như thường là cần thiết trong các thiết kế RF.
lạc và đường truyền vi ba để làm suy yếu tín hiệu mạnh hơn và cung cấp sự phù hợp trở kháng.
Hệ số Q tốt.
được hình dung
để hoạt động.
Hệ số Q tốt
Nhược điểm L-pad là một trở kháng liên tục, nên ở
mức nền công suất nhỏ, bộ suy hao sẽ biến đổi tất cả năng lượng không hướng đến tải thành nhiệt độ.
Trong một số trường hợp, các giá trị tính toán của điện cảm hoặc điện dung có thể quá lớn hoặc quá nhỏ
để thực tế đối với một dải tần số nhất định.
Hệ số Q bé.
Mạch phụ thuộc nhiều vào môi trường.
Hiệu suất mạch thấp hơp so với mạch chữ L.
Cấu trúc phức tạp.
Hiệu suất mạch thấp hơp so với mạch chữ L.
Cấu trúc phức tạp.
Bảng 4.1 Ưu điểm và nhược điểm 3 loại mạch Π , T, L
5 Khác biệt của 3 loại mạch Π , T, L
Đáp ứng tần số Flat frequency
response Flat frequency response Pha