1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thảo luận nhóm TMU PHÂN TÍCH các CÔNG cụ mà NGÂN HÀNG NHÀ nước VIỆT NAM sử DỤNG để điều TIẾT THỊ TRƯỜNG TIỀN tệ TRONG GIAI đoạn 2015 – 2019 và GIAI đoạn 2020 2021

42 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Các Công Cụ Mà Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam Sử Dụng Để Điều Tiết Thị Trường Tiền Tệ Trong Giai Đoạn 2015 – 2019 Và Giai Đoạn 2020 - 2021
Tác giả Nguyễn Thị Diệu, Nguyễn Đại Đức, Nguyễn Minh Đức, Lê Mỹ Dung, Phạm Thị Thùy Dương, Trần Thị Thùy Dương, Phạm Thị Duyên, Nguyễn Thị Hương Giang
Người hướng dẫn Lương Nguyệt Ánh
Trường học Trường Đại Học Thương Mại
Chuyên ngành Kinh Tế Vĩ Mô
Thể loại thảo luận
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng cường đảm bảo an ninh, an toàn trong thanh toán điện tử và thanh toán thẻ...39LỜI NUI ĐẦU Trong nền kinh tế thị trưMng, để kiểm sot v điều tiết tiền tệ, ngân hng trung ương cc n

Trang 1

ĐỀ TÀI THẢO LUẬN HỌC PHẦN KINH TẾ VĨ MÔ 1

Đề tài:

PHÂN TÍCH CÁC CÔNG CỤ MÀ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM SỬ DỤNG ĐỂ ĐIỀU TIẾT THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ TRONG GIAI ĐOẠN 2015 – 2019 VÀ

GIAI ĐOẠN 2020-2021 Nhóm: 4

Lớp học phần: 2223MAEC0111

Người hướng dẫn: Lương Nguyệt Ánh

Trang 2

STT Họ và tên Nhiệm vụ

28 Nguyễn Thị Diệu Cc công c m NHNN s dng giai đoạn

2020-2021

30 Nguyễn Minh Đức Thuyết trình, cc biện php v đề xuất

31 Lê Mỹ Dung Thư ký, cơ sở lý thuyết, t>ng hợp word

32 Phạm Thị Thùy Dương ThBc trạng tiền tê C Viê Ct Nam giai đoạn

36 Nguyễn Thị Hương Giang Cc công c m NHNN s dng giai đoạn

2015 – 2019

MỤC LỤCLỜI NUI ĐẦU 4 CHƯƠNG 1: LÝ THUYẾT VỀ THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ 5

1.1 Một số lý thuyết chung về thị trưMng tiền tệ 5

Trang 3

1.1.4 Cân bằng thị trường tiền tệ 8

1.1.5 Chính sách tiền tệ 10

1.2 Cc biện php m Ngân hng Trung ương s dng để điều tiết thị trưMng tiền tệ 10

1.2.1 Nghiệp vụ thị trường mở 10

1.2.2.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc () 11

1.2.3 Lãi suất chiết khấu 11

1.2.4 Các công cụ khác 12

CHƯƠNG 2: THXC TRẠNG CÁC CÔNG CỤ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIÊZT NAM SỬ DỤNG ĐỂ ĐIỀU TIẾT THỊ TRƯỜNG TIỀN TÊZ GIAI ĐOẠN 2015 -2019 VÀ GIAI ĐOẠN 2020 - 2021 12

2.1 ThBc trạng tiền tệ tại Viê Ct Nam giai đoạn 2015 – 2019 v giai đoạn 2020 - 2021 12

2.1.1 Hệ thống ngân hàng Việt Nam 12

2.1.2 Thị trường tiền tệ Việt Nam 13

2.2 Cc biện php m ngân hng nh nước VN s dng để điều tiết thị trưMng tiền tệ 17

2.2.1 Giai đoạn 2015 – 2019 17

2.2.2 Giai đoạn 2020 – 2021 24

2.3 NhHng thnh công v hạn chế cIa cc công c m NHNN s dng để điều tiết thị trưMng tiền tê C ở Viê Ct Nam giai đoạn 2015 – 2019 v giai đoạn 2020 – 2021 32

CHƯƠNG 3: CÁC BIÊZN PHÁP VÀ ĐỀ XU\T NH]M NÂNG CAO HIÊZU QUẢ SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ ĐIỀU TIẾT THỊ TRƯỜNG TIỀN TÊZ TẠI VIÊZT NAM C^A NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG 34

3.1.Định hướng cơ bản 34

Trang 4

3.2.Hoàn thiện thể chế pháp luật ngân hàng và nâng cao hiệu quả thực thi pháp luật 35 3.3.Phối hợp chặt chẽ với chính sách tài khóa và các chính sách kinh tế vĩ mô khác 36 3.4 Ổn định tiền tệ, tài chính 37 3.5.Nâng cao hiệu quả công tác thanh tra, giám sát ngân hàng 38 3.6 Tăng cường đảm bảo an ninh, an toàn trong thanh toán điện tử và thanh toán thẻ 39

LỜI NUI ĐẦU

Trong nền kinh tế thị trưMng, để kiểm sot v điều tiết tiền tệ, ngân hng trung ương cc nước thưMng s dng hệ thống cc công c như dB trH bNt buộc, ti cấp vốn, nghiệp v thịtrưMng mở Đối với Việt Nam, hệ thống cc công c kiểm sot v điều tiết tiền tệ đã được hình thnh v pht triển cùng với qu trình đ>i mới hệ thống ngân hng

Xuất pht từ thBc tiễn Việt Nam, ngân hng nh nước đã thBc hiện việc kiểm sot, điều tiết tiền tệ thông qua việc s dng cc công c trBc tiếp như: hạn mức tín dng, lãi suất, tỷgi, đồng thMi thiết lập v bước đầu s dng cc công c gin tiếp như dB trH bNt buộc, ticấp vốn, ngiệp v thị trưMng mở Tăng cưMng phạm vi v hiệu quả điều tiết, kiểm sot thị trưMng tiền tệ cIa ngân hng nh nước l mc tiêu đặt ra trong qu trình cải cch hệ thốngngân hng Việt Nam Viê Cc nghiên cứu cc công c m Ngân hng Nh nước Viê Ct Nam s dng để điều tiết thị trưMng sc chd ra được nhHng ưu điểm ceng như mă Ct cfn hạn chế cIa cc giải php, từ đL tìm ra được hướng đi đgng đNn cho thị trưMng tiền tê C nước nh trong thMi điểm hiê Cn nay

Với đề ti “Phân tích các công cụ mà Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sử dụng để điều tiết thị trường tiền tệ trong giai đoạn 2015 – 2019 và giai đoạn 2020 – 2021”, nhLm 4

hy vjng cL thể tìm hiểu sâu hơn về cc công c m ngân hng nh nước đã s dng đểđiều tiết thị trưMng tiền tê C ceng như nhHng mă Ct tích cBc, hạn chế cfn tồn tại Từ đL nêu

ra cc giải php, đề xuất nhkm nâng cao hiê Cu quả trong công tc quản lý, điều hnh cIa ngân hng Viê Ct Nam

Đối tượng v phạm vi nghiên cứu: Cc công c m Ngân hng Nh nước Viê Ct Nam s dng trong giai đoạn 2015 – 2019 v giai đoạn 2020- 2021

Phương php nghiên cứu: thu thâ Cp số liê Cu, t>ng hợp, phân tích v đnh gi

NhLm 4 chgng em xin chân thnh cảm ơn cô Lương Nguyê Ct lnh – Giảng viên bô C môn Kinh tế hjc Vn mô I đã tâ Cn tình hướng dpn chgng em trong suốt qu trình hjc tâ Cp, tìm

Trang 5

hiểu, thảo luâ Cn v xây dBng đề ti Chgng em mong rkng cL thể nhâ Cn được nhHng lMi nhâ Cn xqt, đnh gi cIa cô sau khi trình by đề ti thảo luâ Cn để bi lm cIa chgng em đượchon thiê Cn hơn trong nhHng lần tới

Bài thlo luâ Zn gnm 3 nô Zi dung chính:

 Chương 1: Lý thuyết về thị trưMng tiền tê C

 Chương 2: ThBc trạng cc công c Ngân hng Nh nước Viê Ct Nam s dng để điềutiết thị trưMng tiền tê C giai đoạn 2015 – 2019 v giai đoạn 2020 – 2021

 Chương 3: Cc biê Cn php v đề xuất nhkm nâng cao hiê Cu quả s dng cc công c điều tiết thị trưMng tiền tê C tại Viê Ct Nam cIa Ngân hng Trung ương

CHƯƠNG 1: LÝ THUYẾT VỀ THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ 1.1 Một số lý thuyết chung về thị trường tiền tệ

1.1.1.Thị trường tiền tệ

Thị trưMng tiền tệ: L thị trưMng vốn ngNn hạn, nơi diễn ra cc hoạt động cIa cung v cầu về vốn ngNn hạn Vốn ngNn hạn bao gồm cả giấy tM cL gi ngNn hạn, cL kì hạn tức l mua bn nhHng mLn nợ ngNn hạn rIi ro thấp, tính thanh khoản cao

NhHng đặc điểm chính cIa thị trưMng tiền tệ đL l:

 Thị trưMng tiền tệ không cL quy định c thể v không chịu sB gim st cIa bất kỳ

cơ quan, t> chức no

 Thị trưMng tiền tệ mang tính ton cầu hLa, giao dịch quy mô quốc tế thông qua mạng internet l chI yếu

 Thị trưMng ny tồn tại trong cc phfng giao dịch tiền tệ, trong cc ngân hng nh nước v ngân hng thương mại trên ton thế giới

 Thị trưMng l nơi trung gian giHa ngưMi vay v bên cho vay l cc ngân hng thương mại

 Thị trưMng tiền tệ chI yếu thBc hiện giao dịch mua bn nhHng công c ti chính cL thMi gian đo hạn trong vfng 1 năm, luân chuyển vốn ngNn hạn

 Cc công c cIa thị trưMng tiền tệ cL tính thanh khoản cao, mang lại lợi tức, lãi suất, lợi nhuận cho nh đầu tư

 Nghiệp v cơ bản cIa thị trưMng tiền tệ l quyền chjn kỳ hạn, đo hạn, hon đ>i…

Trang 6

1.1.2 Cầu tiền Cầu tiền (LP): Cầu tiền l lượng tiền cần để đp ứng nhu cầu giao dịch trong nền kinh

tế

L lượng tiền m mji ngưMi muốn nNm giH dưới dạng tiền mặt v tiên gi không kì hạn tại cc ngân hng thương mại nhkm đp ứng nhu cầu giao dịch trong nền kinh tế

Cc loại cầu tiền:

LP1: cầu về số dư tiền hoạt động – tiền được s dng lm phương tiện trao đ>i LP2: cầu về số dư tiền nhn rỗi – nhu cầu tiền phc v cho mc đích đầu cơ.0LP: t>ng cầu về số dư tiền

LP= LP1+LP2 Hm cầu tiền:

LP = + Ky – hr Trong đL:

 LP: mức cầu tiền thBc tế

 : cầu tiền tB định

 Y: thu nhập quốc dân

 r: lãi suất thBc

 k: hệ số phản nh sB nhạy cảm cIa cầu tiền với thu nhập

 h: hệ số phản nh sB nhạy cảm cIa cầu tiền với lãi suất

Cc yếu tố tc động đến cầu tiền:

 Lãi suất: Lãi suất lm cho cầu tiền giảm v ngược lại

 Thu nhập quốc dân (Y): Thu nhập quốc dân Y tăng gigp chi tiêu tăng lm cho cầu tiền tăng v ngược lai

 Tần suất ngưMi dân được chi trả thu nhập: Tần suất thấp thì cầu tiền cao do mji ngưMi cần giH tiền để đảm bảo việc được chi trả cho đến kì được chi trả thu nhập tiếp theo

 Nhân tố khc: mùa v trong năm (chẳng hạn mji ngưMi cần số dư tiền nhiều hơn vo dịp Tết Nguyên Đn để đp ứng nhu cầu chi tiêu gia tăng trong dịp ny), tình hình kinh

tế - xã hội, cầu về c> phiếu, tri phiếu,

 ph thuộc vo: tỷ suất lợi nhuận trên ti sản, kỳ vjng về gi cIa chứng khon hay cc ti sản khc, nhu cầu đầu cơ v tỷ gi hối đoi

Đồ thị cầu tiền:

Trang 7

1.1.3.Cung tiền

Cung tiền đo lưMng t>ng số tiền trong nền kinh tế tại một thMi điểm c thể DBa vo mức độ thanh khoản cIa cc loại tiền hiện cL trong nền kinh tế, cung tiền được phân thnh ,, v

 Cung tiền mặt (): Bao gồm ton bộ gi trị cIa lượng tiền giấy v tiền kim loại đang lưu hnh trong nền kinh tế Đây l loại tiền cL khả năng thanh khoản cao nhất (cfn gji l tính thanh khoản hay tính lfng cao)

 Cung tiền giao dịch (): Bao gồm tiền mặt () v tiền gi (D) trong ti khoản tại cc NHTM được ghi s> hoặc viết sqc để thanh ton

+ Cc loại ti sản ti chính khc Cung tiền l khối lượng tiền sẵn sng cho việc thBc hiện cc giao dịch trong nền kinh

tế Cung tiền tệ bao gồm tiền mặt đang lưu hnh trong dân chgng ) v cc khoản tiền gi không kì hạn tại cc ngân hng thương mại (D)

MS=+D Cần phân biệt:

r

Ar1

LP

0

Trang 8

Cung tiền danh nghna : L t>ng lượng (gi trị) tiền sẵn sng cho cc giao dịch hiện cL (MS)

Cung tiền thBc: thể hiện sức mua cIa tiền (MS/P)

Đường cung tiền:

Nếu gji MS l cung tiền danh nghna, P l mức gi thì MS/P l cung về số dư tiền thBc (mức cung tiền thBc)

Giả định cung tiền thBc tế l cố định ta cL:

MS/P =

1.1.4 Cân bằng thị trường tiền tệ

Cân bkng thị trưMng tiền tệ: L trạng thi tại đL lượng cung tiền thBc bkng cầu tiền thBc.MS/P = LP

Điểm cân bkng cIa thị trưMng tiền tệ được xc định tại giao điểm cIa đưMng cung tiền v đưMng cầu tiền (điểm E) Tại E xc định được mức lãi suất tại đL mức cung tiền thBc bkng mức cầu tiền thBc v bkng Mo, khi đL gji l mức lãi suất cân bkng cIa thị trưMng tiền tệ

Trạng thi cân bkng ny đạt được thông qua nhHng thay đ>i về lãi suất Tại bất kỳ gi trịno cIa lãi suất r khc thị trưMng tiền tệ sc không cân bkng v thị trưMng sc cL sB điều chdnh để trở lại trạng thi cân bkng tại lãi suất Thật vậy, tại cc mức lãi suất lớn hơn lãi suất , mức cung tiền thBc sc lớn hơn mức cầu tiền thBc, trên thị trưMng tiền tệ mji ngưMi

sc cL số dư tiền lớn hơn so với nhu cầu cIa hj, hay cfn gji l thị trưMng tiền tệ dư cung tiền Khi đL, mji ngưMi s dng số tiền dư ny để mua c> phiếu, tri phiếu v cc ti sản khc, lm tăng cầu về cc loại ti sản ny v lm giảm lãi suất Tại cc mức lãi suất nhỏ

hơ lãi suất sc cL sB gia tăng cầu về số dư tiền, khi đL mức cung tiền thBc sc nhỏ hơn mứccầu tiền thBc, thị trưMng tiền tệ sc trong trạng thi dư cầu tiền Khi đL, một phần ti sản tichính khc sc được chuyển sang tiền giao dịch, lm tăng cung về cc loại ti sản ti chính v lãi suất tăng

Lãi suất

ĐưMng cung tiền thBc

Lượng tiềnMS/P =

Trang 9

Trạng thi cân bkng cIa thị trưMng tiền tệ

1.1.5 Chính sách tiền tệ

Chính sch tiền tệ: L chính sch kinh tế vn mô cIa Chính phI được thBc hiện bởi NHTW Chính sch tiền tệ liên quan đến quản lí về mức cung tiền v lãi suất được Chính phI cIa một quốc gia s dng nhkm đạt được cc mc tiêu kinh tế vn mô như tăng trưởng,lạm pht,

Chính sch tiền tệ được đưa ra hướng tới cc mc tiêu như cc chính sch khc l mc tiêu kinh tế vn mô cơ bản như đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, bền vHng, gi cả >n định,thất nghiệp thấp, cân bkng cn cân thanh ton quốc tế v mc tiêu chính được xc định l

>n định gi cả v lạm pht Ngoi ra, chính sch tiền tệ cfn được thiết kế nhkm để duy trì

sB >n định cIa hệ thống ti chính v cc t> chức ti chính

Trên thBc tế, cc mc tiêu trên đây không thể đồng thMi đạt được, vì vậy sc cL sB đnh đ>i giHa cc mc tiêu ny Chẳng hạn giHa mc tiêu kiểm sot lạm pht v tăng trưởng kinh tế, ở nhHng thMi kỳ tăng trưởng cao thì thưMng đi liền với lạm pht v ngược lại khi chống lạm pht thì thưMng lm suy giảm tăng trưởng kinh tế Vì vậy, cc nh hoạch định chính sch phải cân nhNc khi lBa chjn mc tiêu ưu tiên

1.2 Các biện pháp mà Ngân hàng Trung ương sử dụng để điều tiết thị trường tiền tệ.

1.2.1 Nghiệp vụ thị trường mở.

NHTW cL thể s dng nghiệp v thị trưMng mở (OMO – Open Market Operation) để tc động lên cơ sở tiền cIa nền kinh tế, từ đL lm thay đ>i mức cung tiền Nghiệp v thị trưMng mở l nghiệp v mua hoặc bn cc giấy tM cL gi ngNn han (gji chung l tri phiếu) cIa NHTW

Theo đL, cc loại giấy tM cL gi được phqp mua bn trong nghiệp v thị trưMng mở bao gồm:

Trang 10

- Tín phiếu kho bạc hoạc cIa NHTW.

- Tri phiếu Chính phI, bao gồm:

 Tín phiếu Kho bạc

 Tri phiếu Kho bạc

 Tri phiếu công trình Trung ương

 Công tri xây dBng T> quốc

 Tri phiếu Chính phI do Ngân hng Pht triển Việt Nam được ThI tướng ChínhphI chd định pht hnh

Hoạt động cIa thị trưMng mở l công c quan trjng nhất cIa chính sch tiền tệ

Nghiệp v ny l nhân tố quyết định đối với nhHng thay đ>i trong lượng tiền cơ sở Việc mua hoặc bn tri phiếu trên thị trưMng mở lm tăng hoặc giảm lượng tiền cơ sở,

do đL lm tăng, giảm cung tiền Khi NHTW mua tri phiếu Chính phI trên thị trưMng

mở, NHTW sc thu về tri phiếu Chính phI, đồng thMi sc cL một lượng tiền được NHTW đưa ra thị trưMng v lm tăng lượng tiền cơ sở Hoạt động ny được gji l hoạt động bơm tiền vo trong lưu thông cIa NHTW v lm tăng cung tiền Ngược lại, khi NHTW bn tri phiếu Chính phI trên thị trưMng mở, NHTW sc pht hnh tri phiếu Chính phI vo công chgng, đồng thMi sc thu tiền về NHTW v lm giảm lượng tiền cơ

sở Hoạt động ny được gji l hoạt động rgt tiền ra khỏi trong lưu thông cIa NHTW v lm giảm cung tiền

Với hoạt động cIa thị trưMng mở, NHTW đã chI động điều tiết được khối tiền trong lưu thông m không gây xo trộn NHTM Tuy nhiên công c ny sc không pht huy tcdng hiệu quả cIa nL nếu như thị trưMng tri phiếu không pht triển

tỷ lệ dB trH bNt buộc cIa cc ngân hng tăng lên thì độ lớn cIa số nhân tiền giảm Khi

đL, với cùng một lượng tiền cơ sở ban đầu, nếu số nhân tiền giảm thì lượng cung tiền giảm

Như vậy, để tăng mức cung tiền thì NHTW không nhất thiết phải pht hnh thêm tiền m cL thể giảm td lệ dB trH bNt buộc, ngược lại để giảm mức cung tiền thì tăng td lệ

dB trH bNt buộc

Trang 11

1.2.3 Lãi suất chiết khấu.

Lãi suất chiết khấu: l mức lãi suất NHTW quy định đối với cc NHTM khi cho NHTM vay tiền

Việc vay tiền cIa NHTM từ NHTW được gji l vay chiết khấu Khi không đI dB trH bNt buộc, NHTM phải vay tiền cIa NHTW để đảm bảo qu trình lưu thông tiền tệ được thông suốt Tình huống ny cL thể xảy ra do cc NHTM đã cho vay qu nhiều hoặc do

cL qu nhiều cc khoản tiền được rgt ra Khi NHTW cho một ngân hng vay tiền hệ thống ngân hng sc cL nhiều dB trH hơn v hj cL thể tạo ra nhiều tiền hơn

Tc động cIa lãi suất chiết khấu đến cung tiền được thBc hiện đồng thMi qua cả lượngtiền cơ sở MB v số nhân tiền tệ Khi NHTW tăng lãi suất chiết khấu, cc NHTM phải trả gi cao hơn cho cc khoản vay từ NHTW, NHTM vay NHTW ít hơn v tăng dB trH b> sung Khi đL tỷ lệ dB trH thBc tế cIa cc NHTM tăng lm hạn chế khả năng tạo tiền cIa cc NHTM (số nhân tiền tệ giảm) v do đL cung tiền (MS) giảm Ngược lại khi NHTW giảm lãi suất chiết khấu sc lm cung tiền tăng

2.1.1 Hệ thống ngân hàng Việt Nam

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam l Cơ quan ngang Bộ thuộc Chính phI, l ngân hng

Trung ương cIa nước CHXHCN Việt Nam Theo Luật Ngân hng Nh nước Việt Nam năm 2010, Ngân hng Nh nước Việt Nam l cơ quan ngang bộ cIa Chính phI, l Ngân hng trung ương cIa nước Cộng hfa Xã hội ChI nghna Việt Nam Ngân hng Nh nước thBc hiện chức năng quản lý nh nước về tiền tệ, hoạt động ngân hng v ngoại hối; thBc hiện chức năng Ngân hng trung ương về pht hnh tiền, ngân hng cIa cc t> chức tín dng v cung ứng dịch v tiền tệ cho Chính phI Hoạt động cIa Ngân hng Nh nước nhkm >n định gi trị đồng tiền; bảo đảm sB an ton hoạt động ngân hng v hệ thống cc t> chức tín dng; bảo đảm sB an ton, hiệu quả cIa hệ thống thanh ton quốc gia; gLp phần thgc đẩy pht triển kinh tế - xã hội theo định hướng xã hội chI nghna

Trang 12

ChI thể tham gia trên Thị trưMng tiền tệ Việt Nam Nam chI yếu l cc Ngân hng thương mại v cc t> chức tín dng NHNN với tư cch l quản lý Thị trưMng tiền tệ không trBc tiếp tham gia để kiếm lợi nhuận m chd tc động để kiểm sot v quản lý Thị trưMng tiền tệ Tham gia thị trưMng tiền tệ Việt Nam hiện nay gồm cL 4 ngân hng 100% vốn nh nước, 31 ngân hng thương mại c> phần, 9 ngân hng 100% vốn nước ngoi, 2 ngân hng liên doanh, 2 ngân hng chính sch v 1 ngân hng hợp tc xã.

2.1.2 Thị trường tiền tệ Việt Nam

a Cung tiền trên thị trường tiền tê N Viê N t Nam

Giai đoạn 2015-2019

Trang 13

Trong giai đoạn 2015-2019, lượng cung tiền được ngân hng nh nước điều chdnh một cch linh hoạt v phù hợp với tình hình thị trưMng tiền tệ trong nước Tốc độ tăng trưởng tín dng v t>ng phương tiện thanh ton qua cc năm hầu như đều đạt chd tiêu đề ra, thậm chí l vượt mức đng kể Cung tiền v tín dng được điều tiết thận trjng nhkm kiểm sot chặt chc để đảm bảo mc tiêu >n định vn mô

Trong giai đoạn 4 năm, NHNN đã có những động thái mang tính thận trọng hơn nếu xét theo tăng trưởng tín dụng hay cung tiền so với cùng kỳ Trong 6 thng, tăng trưởng

trung bình cIa cả M2 v tín dng đều châm hơn so với cùng kỳ (đều thấp hơn khoảng 3%) v tiền cơ sở (M0) – bao gồm tiền mặt v dB trH trong ngân hng chd tăng khoảng 6%– so với mức tăng khoảng 20% vo năm 2018

Trang 14

Giai đoạn 2020-2021

Đại dịch Covid n> ra gây ảnh hưởng nghiêm trjng tới thị trưMng ti chính- tiền tệ nước nh Tuy nhiên, Bm st cc chd đạo cIa Đảng, Nh nước, ngay từ đầu năm, NHNN đã chI động, quyết liệt, chd đạo hệ thống t> chức tín dng (TCTD) triển khai đồng bộ, hiệu quả cc giải php điều hnh CSTT, phối hợp chặt chc cc chính sch vn mô khc nhkm kiểm sot lạm pht, >n định kinh tế vn mô, đồng thMi triển khai hng loạt cc giải php hỗ trợ, tho gỡ khL khăn, đồng hnh với doanh nghiệp v ngưMi dân; phù hợp với đặc thù v tính chất cấp bch cIa tình hình trong nước Theo đL, từ thng 9/2020 tín dng đã tăng trởlại C thể, tính đến ngy 22/12, tín dng đối với nền kinh tế tăng 12,68% so cuối năm

2020, tăng 14,57% so cùng kỳ năm 2020 Như vậy, chd gần một thng, tăng trưởng tín dng đã tăng thêm 2,58 điểm %, tương ứng với quy mô tín dng được “bơm” thêm ra nềnkinh tế l hơn 237 nghìn tỷ đồng

b Cầu tiền trên thị trường tiền tê N Viê N t Nam

Giai đoạn 2015-2019

Theo cc chuyên gia, nền kinh tế vn mô >n định v tăng trưởng trong thMi gian qua đã kqo theo sB gia tăng cIa nhu cầu tín dng Tín dng trong thMi gian ny cL xu hướng tập trung ở cc lnnh vBc ưu tiên, đặc biệt l ngnh nông nghiệp năm 2016, Về cơ cấu, khoảng80% vốn tín dng đã v đang được đưa vo sản xuất kinh doanh Ngoi ra, tín dng vo

Trang 15

cc lnnh vBc rIi ro ceng đã được kiểm sot chậm lại, như tăng trưởng tín dng vo bất động sản chd bkng một na so với năm 2015

Giai đoạn 2020-2021

Cầu về tiền trong giai đoạn 2020- 2021 giảm xuống cBc mạnh do tc động tiêu cBc cIa dịch covid Chính phI đã đưa ra rất nhiều chính sch nhkm thgc đẩy nhu cầu tín dng cIa ngưMi dân Ngy 13/3/2020, Ngân hng Nh nước ban hnh Thông tư 01/2020/TT-NHNN, tạo cơ sở php lý để cc t> chức tín dng thBc hiện cc giải php tho gỡ khL khăn về vốn vay cho khch hng như cơ cấu lại thMi hạn trả nợ, miễn giảm lãi, phí, giH nguyên nhLm nợ v tiếp tc cho vay mới để thBc hiện cc dB n sản xuất - kinh doanh cL hiệu quả Để tạo điều kiện hơn nHa cho cc t> chức tín dng v khch hng vay vốn

Ví d như vo năm 2020, Ngân hng Nh nước ban hnh cc thông tư quy định việc ticấp vốn 16.000 tỷ đồng với lãi suất 0%/năm để hỗ trợ Ngân hng Chính sch xã hội cho ngưMi s dng lao động gặp khL khăn về ti chính vay trả lương cho ngưMi lao động

c Lãi suất trên thị trường tiền tê N Viê N t Nam

Tại Việt Nam, lãi suất cơ bản vpn tồn tại, tuy nhiên trên thBc tế, NHNN điều hnh thị trưMng tiền tệ chI yếu thông qua cc lãi suất trong cc giao dịch giHa NHNN với cc NHTM Bao gồm: lãi suất ti chiết khấu, lãi suất ti cấp vốn, lãi suất cho vay qua đêm trong thanh ton điện t liên ngân hng v cho vay bù đNp thiếu ht vốn trong thanh ton

bù trừ, lãi suất OMO v lãi suất tín phiếu Trong đL, lãi suất chính sch cIa NHNN Việt Nam l lãi suất ti cấp vốn v lãi suất ti chiết khấu

Giai đoạn 2015-2019

Với nền tảng kinh tế vn mô trong nước tích cBc như hiện nay, trong giai đoạn 2015-2019lãi suất về cơ bản diễn biến >n định, được hỗ trợ bởi cc yếu tố tích cBc như thanh khoản

hệ thống được đảm bảo, cL dư thừa, tín dng tăng phù hợp với chd tiêu định hướng Ngoi

ra, xu hướng ngân hng trung ương cc nước không cfn theo đu>i chính sch tiền tệ thNt chặt như giai đoạn trước nên gigp giảm p lBc cho lãi suất trong nước Trong giai đoạn ny, lãi suất liên tc duy trì ở mức thấp v cL xu hướng giảm nhkm hỗ trợ tăng trưởng kinh tế v kiểm sot lạm pht

Trang 16

Thông qua biểu đồ trên, cL thể thấy lãi suất chính sch cIa NHNN Việt Nam trong giai đoạn 2015-2019 tương đối >n định so với giai đoạn trước C thể l từ năm 2015 đến nay, NHNN ceng mới chd cL hai lần điều chính giảm lãi suất chính sch với t>ng cộng l 0,5%.NHNN giảm lãi suất chiết khấu thì cc NHTM cL thể giảm tỷ lệ dB trH tiền mặt v do vậy

số nhân tiền tệ tăng lên dpn đến tăng lượng cung tiền, đồng thMi gigp giảm thiểu nhHng bất lợi cIa suy giảm tăng trưởng kinh tế từ bên ngoi, hỗ trợ hoạt động sản xuất kinh doanh, hỗ trợ tăng trưởng kinh tế, đảm bảo >n định kinh tế vn mô

Giai đoạn 2020-2021

Ngay khi dịch bệnh bùng pht trong năm 2020, NHNN đã 3 lần giảm lãi suất điều hnh với mức giảm 1,5 - 2%/năm, l một trong nhHng ngân hng trung ương (NHTW) giảm lãi suất điều hnh mạnh nhất khu vBc Trong năm 2021, NHNN duy trì cc mức lãi suất thấp ny, kết hợp điều hnh thanh khoản dồi do trên thị trưMng tiền tệ Kết quả l, đến cuối thng 11/2021, lãi suất huy động v cho vay VND bình quân cIa TCTD giảm tương ứng khoảng 0,51%/năm v 0,81%/năm so với cuối năm 2020 sau khi đã giảm khoảng 1%/nămtrong năm 2020 Lãi suất cho vay bình quân đối với cc lnnh vBc ưu tiên theo chI trương cIa Chính phI l 4,3%/năm (thấp hơn mức trần quy định l 4,5%/năm) nhkm hỗ trợ giảm chi phí vay vốn cIa doanh nghiệp, ngưMi dân

Trang 17

2.2 Các biện pháp mà ngân hàng nhà nước VN sử dụng để điều tiết thị trường tiền tệ

2.2.1 Giai đoạn 2015 – 2019

a Nghiệp vụ thị trường mở

- Thị trưMng tri phiếu:

Trong giai đoạn 2015 - 2019, khối lượng pht hnh TPCP đạt trên 230 nghìn tỷ đồng/năm, tăng 55% so với bình quân giai đoạn 2009 - 2014, trong đL 93% khối lượng pht hnh l di hạn, cL kỳ hạn từ 5 năm trở lên Theo đL, thị trưMng TPCP đã trở thnh kênh huy động vốn trung v di hạn chI yếu cIa Chính phI tại thị trưMng trong nước

Từ năm 2015, Kho bạc Nh nước bNt đầu pht hnh tri phiếu theo lô lớn, gLp phần nâng cao chất lượng hng hLa TPCP trên thị trưMng ti chính Số lượng mã tri phiếu đã giảm từ mức khoảng 300 mã năm 2009 xuống cfn 170 mã năm 2019, quy mô bình quân cIa cc mã tăng khoảng 9 lần lên khoảng gần 6.000 tỷ đồng, trong đL đã cL một số mã cL quy mô lên mức 10.000 - 12.000 tỷ đồng

Khối lượng giao dịch TPCP tăng dần qua cc năm Hiện nay ở mức khoảng gần 9.000 tỷđồng/phiên, tăng mạnh so với mức dưới 1.000 tỷ đồng/phiên giai đoạn 2009 - 2011 Cc thông tin về giao dịch tri phiếu được công khai để phc v việc lBa chjn tri phiếu cIa nh đầu tư

Về lãi suất tri phiếu cL sB thay đ>i trong từng năm, c thể:

- Lợi suất tri phiếu tăng trong năm 2015 Theo thống kê cIa Bloomberg, lợi suất cc kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 5 năm, 7 năm v 10 năm lần lượt kết thgc năm ở mức 4,974% (+21,4 bps yoy), 5,312% (+27,2 bps yoy), 5,82% (+60 bps yoy), 6,625% (+39,5 bps yoy), 6,95% (+15 bps yoy) v 7,175% (-5,5 bps yoy)

-Lãi suất pht hnh TPCP năm 2016 cL xu hướng giảm mạnh ở tất cả cc kỳ hạn (bình quân từ 0,02% - 1,3%/năm) qua đL tiết kiệm chi phí huy động vốn cho NSNN

-Lãi suất pht hnh TPCP bình quân năm 2017 đạt 5,98%

-Lãi suất pht hnh tri phiếu Chính phI năm 2018 cL xu hướng giảm ở tất cả cc kỳ hạn; tại thMi điểm cuối năm 2018, lãi suất pht hnh kỳ hạn 5 năm l 4,2%/năm; kỳ hạn 10 năm l 5,1%/năm; kỳ hạn 15 năm l 5,3%/năm So với thMi điểm cuối năm 2017, lãi suất pht hnh tại thMi điểm cuối năm 2018 giảm từ 0,18% đến 0,98% đối với tất cả cc kỳ hạn Lãi suất pht hnh bình quân năm 2018 l 4,71%/năm, thấp hơn 1,27%/năm so với mức 5,98%/năm cIa năm 2017

-Lãi suất pht hnh tri phiếu Chính phI năm 2019 cL xu hướng giảm ở tất cả cc kỳ hạn Tại thMi điểm cuối năm 2019, lãi suất pht hnh kỳ hạn 5 năm l 2%/năm; kỳ hạn 10 năm l 3,48%/năm; kỳ hạn 15 năm l 3,65%/năm, kỳ hạn 20 năm l 4,02%/năm; kỳ hạn 30 năm l 4,55%/năm Lãi suất pht hnh bình quân năm 2019 l 4,51%/năm, thấp hơn

Trang 18

Hình thức pht hnh tri phiếu: Sở giao dịch chứng khon t> chức đấu thầu tri phiếu:+ Tri phiếu pht hnh theo hình thức đấu thầu hoặc bảo lãnh:

Ngy t> chức pht hnh tri phiếu l ngy thứ tư trong tuần pht hnh

Thanh ton tiền mua tri phiếu l ngy lm việc liền kề ngy pht hnh

Sở giao dịch chứng khon t> chức đấu thầu tri phiếu

+ Tri phiếu pht hnh theo phương thức riêng lẻ

Căn cứ vo phương n pht hnh tri phiếu theo phương thức riêng lẻ được Bộ Ti chính chấp thuận, Kho bạc Nh nước được thông bo thMi gian pht hnh v t> chức theo quy định cIa Thông tư số 111/2018/TT-BTC

Ngy thanh ton tiền mua tri phiếu l ngy nh đầu tư mua tri phiếu tại Kho bạc Nh nước hoặc ngy nh đầu tư chuyển tiền mua tri phiếu vo ti khoản do Kho bạc Nh nước chd định

Gi bn tri phiếu chính phI:

Gi bn một (01) tri phiếu không thanh ton lãi định kỳ đối với trưMng hợp pht hnh lầnđầu v trưMng hợp pht hnh b> sung:

GG= MG x 1(1+Lt)aE+t-1 Trong đL:

GG: Gi bn 01 tri phiếu;

MG: Mệnh gi tri phiếu;

a: Số ngy kể từ ngy thanh ton tiền mua tri phiếu đến ngy thanh ton tiền lãi kế tiếp theo định gi;

E: Số ngy trong kì trả lãi theo giả định khi việc thanh ton xảy ra;

t: Số kỳ trả lãi giả định kể từ ngy thanh ton tiền mua đến ngy tri phiếu đo hạn;

Lt: Lãi suất pht hnh cho chI sở hHu tri phiếu;

- Hiê Cu quả cIa nghiê Cp v thị trưMng mở:

Sau một thMi gian hoạt động, hoạt động nghiệp v thị trưMng mở đã đạt được nhHng kết quả như sau:

- Thứ nhất, cc cơ chế v quy trình OMO (Thị trưMng mở) đã được không ngừng cải tiến v hon thiện:

Trang 19

+ NHNN đã sa đ>i, b> sung v hon thiện khuôn kh> php lý cho hoạt động v pht triển cIa nghiệp v thị trưMng mở như việc ban hnh Thông tư số 42/2015/TT-NHNN ngy 31/12/2015 quy định về hoạt động nghiệp v thị trưMng mở, Quy trình nghiệp v thị trưMng mở số 01/QT-NHNN ngy 27/4/2016, Quyết định số 11/QĐ-NHNN ngy

06/1/2010 về danh mc giấy tM cL gi được s dng trong cc giao dịch cIa NHNN v một số văn bản sa đ>i, b> sung khc Với việc không ngừng nghiên cứu, kịp thMi b> sung, sa đ>i cc cơ chế, quy chế v quy trình kỹ thuật, nghiệp v thị trưMng mở đã từng bước trở thnh công c điều tiết tiền tệ linh hoạt, hiệu quả v an ton đối với cc TCTD (T> chức tín dng) Việc cải tiến thI tc đấu thầu, triển khai đấu thầu qua mạng, thBc hiệnthanh ton ngay trong ngy đấu thầu, cc TCTD cL thể được hỗ trợ kịp thMi về vốn khả dng nhkm đảm bảo khả năng thanh ton, đặc biệt trong cc dịp gip Tết, NHNN đã thBc hiện nghiệp v thị trưMng mở hng ngy với khối lượng giao dịch lớn, gLp phần tích cBc trong việc duy trì >n định tiền tệ v an ton hệ thống

+ Quy trình thanh ton từng bước được rgt ngNn Từ thanh ton sau 2 ngy kể từ ngy đấu thầu (T+2) năm 2000, đến nay việc thanh ton được thBc hiện ngay trong ngy đấu thầu (T+0) Hệ thống thanh ton điện t liên ngân hng cIa NHNN đưa vo vận hnh từ thng 5/2003 đã tạo điều kiện cho cc giao dịch trên thị trưMng liên ngân hng v OMO được thanh, quyết ton tức thMi, đp ứng kịp thMi nhu cầu vốn cIa cc TCTD Tần suất giao dịch ceng được từng bước tăng cưMng từ 10 ngy/phiên trong thMi gian bNt đầu hoạt động lên 1 tuần/phiên trong năm 2001, 2 phiên/tuần năm 2002 Từ thng 11/2004 hoạt động OMO đã thBc hiện định kỳ 3 phiên/tuần, gLp phần điều tiết kịp thMi vốn khả dng cIa TCTD

+ ThI tc đấu thầu ngy cng được cải tiến Nhất l từ ngy 15/12/2004, NHNN đã bNt đầu p dng công nghệ trang Web trong giao dịch OMO, cho phqp thnh viên kết nối trBctuyến với NHNN, không phải đầu tư my chI, tiết kiệm chi phí đầu tư khi tham gia nghiệp v ny Điều ny đã tạo điều kiện thu hgt thêm thnh viên tham gia thị trưMng, qua

đL nâng cao vai trf điều tiết cIa công c ny

- Thứ hai, OMO được kết hợp chặt chc v đồng bộ với cc công c khc nhkm pht tín hiệu điều hnh CSTT (Chính sch tiền tệ) v thBc hiện mc tiêu CSTT

+ Từ 2015-2019, việc NHNN mua bn GTCG (Giấy tM cL gi) thông qua OMO đã gLp phần điều tiết linh hoạt vốn khả dng cIa cc TCTD theo mc tiêu CSTT trong từng thMi

kỳ Nhất l trong thMi điểm cc TCTD gặp khL khăn về vốn khả dng, OMO đã được kết hợp s dng đồng bộ với cc công c CSTT khc như nghiệp v hon đ>i ngoại tệ, nghiệp v cho vay cầm cố để hỗ trợ kịp thMi cho cc TCTD đảm bảo khả năng thanh ton,gLp phần duy trì >n định tiền tệ v thBc hiện mc tiêu CSTT

+ Thông qua việc t>ng hợp, phân tích cc thông tin về khối lượng, lãi suất đặt thầu v trgng thầu trong cc phiên giao dịch OMO ceng cL thể đưa ra cc nhận định về vốn khả dng cIa cc TCTD, ceng như xu hướng lãi suất thị trưMng

Trang 20

+ Trong điều kiện NHNN điều hnh bkng cc công c tiền tệ gin tiếp như hiện nay, việc dB bo trước cc diễn biến cIa thị trưMng để cL quyết định phù hợp v kịp thMi về việc điều chdnh cc công c CSTT ngy cng đLng vai trf quan trjng Bkng việc theo dõi,

dB bo thưMng xuyên vốn khả dng cIa cc TCTD, NHNN đã nNm bNt được cc diễn biến

về vốn cIa cc TCTD để đưa ra cc quyết định điều hnh OMO v điều hnh CSTT nLi chung

- Thứ ba, hoạt động OMO đã gLp phần pht triển thị trưMng tiền tệ, hỗ trợ cc TCTD sdng vốn cL hiệu quả

+Thông qua hoạt động OMO, tính thanh khoản cIa cc GTCG do cc TCTD nNm giH được tăng cưMng Điều ny gLp phần thgc đẩy hoạt động cIa thị trưMng sơ cấp, gigp cho cc TCTD yên tâm hơn khi đầu tư vo cc tri phiếu di hạn cIa Chính phI, khuyến khích cc hoạt động mua bn lại tri phiếu chính phI

+ Nhiều TCTD không chd coi việc đầu tư vo tri phiếu chính phI l hình thức đầu tư anton m cfn l hình thức dB trH thanh khoản cL hiệu quả cao Khi cần thiết để đảm bảo khả năng thanh ton, cc TCTD cL thể s dng cc GTCG trong cc giao dịch OMO cengnhư cc nghiệp v thị trưMng tiền tệ nLi chung, tạo điều kiện cho cc TCTD điều chdnh cơcấu đầu tư theo hướng tăng tỷ suất đầu tư, giảm thiểu rIi ro trong hoạt động kinh doanh + Qua theo dõi, phân tích cc kết quả hoạt động OMO được công bố rộng rãi trên cc phương tiện thông tin, cc TCTD cL thể tham khảo về diễn biến thị trưMng để quyết định việc tham gia cc hoạt động thị trưMng tiền tệ, nNm bNt tín hiệu về định hướng điều hnh CSTT cIa NHNN để cL hướng cân đối nguồn vốn thích hợp

- Thứ tư, công tc phân tích, dB bo vốn khả dng cIa cc TCTD lm cơ sở cho việc quyết định giao dịch OMO ngy cng được tăng cưMng

+ Bộ phận quản lý vốn khả dng đã p dng phương php dB bo vốn khả dng, thu thập thông tin, khai thc tối đa cc nguồn thông tin khc, thưMng xuyên trao đ>i với cc TCTD nhất l cc NHTM để nNm bNt diễn biến thị trưMng, qua đL giảm sai số khi dB bo, đp ứng yêu cầu ngy cng pht triển cIa công c ny

+ NHNN đã khai thc thông tin về vốn khả dng qua mạng Thông tin về vốn khả dngcIa cc TCTD đã được phản nh ton diện v kịp thMi Cc thnh viên OMO đã cL sB quan tâm, chg trjng hơn đối với việc theo dõi, phân tích v dB bo luồng vốn, thBc hiện quản lý vốn ngy cng hiệu quả hơn để cL thể tăng cưMng tham gia cc nghiệp v thị trưMng tiền tệ, nhất l nghiệp v OMO

b Dự trữ bắt buộc

Trong điều kiện thị trưMng tiền tệ >n định, lạm pht được kiểm sot, giai đoạn

2015-2019 ngân hng Nh nước tiếp tc duy trì ở mức thấp cc tỷ lệ dB trH bNt buộc đối với tiền gi bkng VND v giH nguyên tỷ lệ dB trH bNt buộc bkng ngoại tệ Trong đL, đối với tiền gi bkng VND, tỷ lệ dB trH bNt buộc l 3% p dng với tiền gi không kì hạn v cL kì

Trang 21

hạn dưới 12 thng; 1% p dng với tiền gi cL kì hạn 12 thng trở lên Đối với tiền gi bkng ngoại tệ, tỷ lệ dB trH bNt buộc l 8% p dng với tiền gi không kì hạn v cL kì hạn dưới 12 thng; 6% p dng vơi tiền gi cL kì hạn 12 thng trở lên Đối với tiền gi cIa cc t> chức tín dng ở nước ngoi, tỷ lệ dB trH bNt buộc l 1%

Tuy nhiên, theo hướng điều chdnh đã được quy định trong Luật cc t> chức tín dng sa đ>i, b> sung năm 2017, gNn với qu trình ti cơ cấu hệ thống dB kiến giảm kh mạnh cho một số trưMng hợp cL lượng tiền gi lớn, cùng một số trưMng hợp được loại trừ Theo đL, NHNN dB kiến điều chdnh theo hướng:

- NhHng đối tượng sc không p dng quy định về dB trH bNt buộc gồm t> chức tín dngđược kiểm sot đặc biệt, t> chức tín dng chưa khai trương hoạt động, t> chức tín dng cL quyết định thanh lý ti sản, hoặc giải thể, hoặc chấm dứt hoạt động, hoặc thu hồi giấy phqp hoạt động cIa cấp cL thẩm quyền

NhLm đối tượng ny hiện cL Ngân hng Đông l (đặt vo diện kiểm sot đặc biệt từ năm 2015 v tiến hnh ti cơ cấu) v 3 NHTM m NHNN mua lại với gi 0 đồng

- NhLm đối tượng được giảm tỷ lệ dB trH bNt buộc l nhHng trưMng hợp tham gia hỗ trợti cơ cấu hệ thống

Trên cơ sở quy định tại Luật số 17/2017/QH14, cc t> chức tín dng hỗ trợ sc được giảm 50% tỷ lệ dB trH bNt buộc đối với tất cả cc loại tiền gi

Ở quy định ny, t> chức tín dng hỗ trợ l t> chức tín dng được chd định tham gia quản trị, kiểm sot, điều hnh, hỗ trợ t> chức v hoạt động cIa t> chức tín dng được kiểm sot đặc biệt

Trong nhHng năm qua, nhLm đối tượng ny bao gồm Ngân hng Ngoại thương (Vietcombank), Ngân hng Công thương (Vietinbank), Ngân hng Đầu tư v Pht triển (BIDV) lần lượt tham gia hỗ trợ ti cơ cấu tại DongA Bank, CB Bank, Ocean Bank v

GP Bank, bkng việc hỗ trợ thanh khoản, c nhân sB quản trị điều hnh, hợp tc kinh doanh, …

Như vậy, cL nghna l song song với việc giảm tỷ lệ DTBB cho cc Ngân hng ti cơ cấu

hệ thống v miễn p dng DTBB với cc t> chức tín dng yếu kqm, NHNN sc phải hy sinh một nguồn thu tiềm năng lớn m rốt cuộc cL thể b> sung vo ngân sch

c Lãi suất chiết khấu

Trong công cuộc điều hnh lãi suất, giai đoạn 2015 – 2019, NHNN đã điều chdnh giảm

2 lần cc mức lãi suất điều hnh với t>ng mức giảm l 0,5%/năm, tạo điều kiện cho cc TCTD tiếp cận nguồn vốn chi phí thấp từ NHNN C thể:

- Năm 2015: Diễn biến lạm pht thấp, thị trưMng ngoại tệ biến động phức tạp, nên chính sch lãi suất đã được điều chdnh linh hoạt để cIng cố vị thế cIa Việt Nam, gigp gLp phần giải tỏa p lBc lên tỷ gi

Ngày đăng: 23/12/2023, 17:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm