dự phòng và tống chỉ phí là tính đối với một đường rải mặt cấp phối tự nhiên... Phương pháp phân tích Các chỉ phí đầu tư + bảo trì trong suốt thời gian phục vụ của các loại mặt đối với
Trang 149
Bang 5: Tinh toan chi phi tran-1km đối với các loại địa hình khác nhau - Tuân theo kịch bản :iêu chuẩn
Khối oa Chí phí | Khối Mỹ Chỉ phí | Khối ae Chí phi | Khối ae Chiphi | Khối mm Chí phí | Khối oe Chi phi
lượng | usp) | (USĐ) | lượng | sp | (USD) | tượng | qjsp | (USD) | lượng | qgamy | (USD) | lượng] qsm | (USO) | lượng | quam | (USO)
CONG VIỆC ĐẢO
ĐẮP - - -
CONG TRINH
THOÁT NƯỚC
Thoát nước bản,
Chống xói lở `
Thoát nước
hợp nguyên vặt
| nhập nhựa ị | CHI PHI CONG 26.112 16.097 42.736 _] 25.265 14.615 13.628 |
TRINH (CAP
PHOW
Ghi chú: Chị phí công trình điều tra và thiết kế dự phòng và tống chỉ phí là tính đối với một đường rải mặt cấp phối tự nhiên
Trang 2Bảng 6: Chỉ phí theo loại đường - Kịch bản tối thiếu công việc đào đắp
và trưng thu đất
Tất cả các chỉ phí tính theo USD/km
5
< 3 #t|E2| 3 | sb] ee} 2 | 28
I
5 _ | Cấp phối tự nhiên 3645| 8957| 3224| 15.825 ot | 1.662} 18.278
= [ Bamdrhop vậtTiệu
ea cam thấm nhập 3845| 8957| 1282| 258422| 1271] 2670) 29383
a ‡ Cấp phối tự nhiên 4404| 6881| 3.058 | 42740 637 Ì| 1338| 14715
r4
2 g Balin hop vatiu | ai0a] 6581| 6.110] 45.798 790 | 1658| 18.244
£ tự
5a dam thấm nhật 3.104] 6581] 12143| 21827] 1.091] 2292] 25.214
a
$ = | Cấp phổi tự nhiên 2 2814| 4384| 3024| 10/022 s01Ì 1052| 11.575
F FE [ Bamdn hop vật liệu i
3 Ba dam thấm nhập 2814| 4384| 12023 | 19.019 951} 1997] 21968
3 Cấp phối tự nhiên 2800| 8994| 5.875 | 17.889 ses} 1885] 20.408
o
Z | Pêhônhợpvậtiệo | ;moo| sos4Ì 11940] 23743| +187| 2493| 27423
3 tư nhiên
> | 88 dim thẩm nhập 2800| 8994| 23625] 35.419] 4771| 3719| 40.909
S
& | Cấp phổi tự nhiên 2653| 5885| 2.894 | 10.831 5422| 1.137] 12510
© ZT Damon hợp vật liệu Z gp vat fa
2
> 58 dm thấm nhập 2653 | 5885| 10.290} 18.527 9286| 14945 | 21.400
1€ | Cấp phổi tự nhiên 2614| 4384| 4032| 14030 51} 1168] 12739
# | Damon hop vat liệu 2614! 4384| 8064| 15061 753) 1581| 17.395
4
@ | 0 dim thdm nhap 2814| 4384] 13.034] 20.031} 1002] 2103] 23.136
35
Trang 3Nghiên cứu Chiến lước Giao thông Nông thôn Việt Nam, f'4o cáo cuối cùng, Tập 2
Bang 7: Chỉ phí theo loại đường - Tuân theo kịch bản tiêu chuẩn
Tất cả cáế chỉ phí tính theo USD/km
Ÿ| - @ 3 2 )22)] z9 | š |] Ss
8 a ° 9 g 22 we > er
5 | Ca phot ty nhiên 7.947) 45.572( 3224| 26412{ 1306| 2742 | 30.180
& | wnhên 7317 | 18572] 6447} 2936| 1467] 3.080 | 33.882
= | 3 dam 7.317) 16572| 7478| 304365 | 1.518] 3.188! 35.070
ba com thẩm nhập 7.3171 18872] 12821| 35.710} 1.786] 3750 | 41244
2a
2 | Cp phot ty nhién 5.334} 7.708 | 3.056] 16.087 805 | 14680 | 18.892
Zo
5 2 Baron hợp vật liệu 5334| 7708] 6.110] 19.153 958 | 2.011 | 22.122
Ế @| tự nhiên :
z
+ ỗ | Đá dâm 4 5334| 7708| 7.088 | 20129 | 1006| , 2114| 23.249
Be dam thấm nhập 53 | 7708| 12143] 25.185 | 1259| 2644 | 29.089
a
& = | Cấp phối tự nhiên 4979| 4733| 3024| 1273| 6377| 1337| 14711
= ay
© & | Damon hop vat Hau
9 F | bá đềm 4979| 4733| 7.014] 16.726 836 | 1756 | 19.319
5 pa dame thấm nhập 4979| 4733| 12023 | 21.7341 1087| 2282 | 25.103
z
“4 | Cấp phối tự nhiên 8493| 10898| 5.875 | 25.265] 1263| 2653 | 29.180
z | Đá/hón hợp vật liệu
& | tunhen 8493| 10.898| 14949 [| 31339 |[ 4.567] 3.201 36.198
.>_ | Đề dam thăm nhập 8493| 10.998} 236251 43.015] 2151| 4517| 49.883
>
E | Cấp phốitựnhiên 5.359] 6663| 2.684 | 14.815 731| 1835 | 164880
Oz =
| | Balhon hop vật liệu 5359| 6.663| 5.187 | 17.209 860 | 1.807 | 18.876
đ | lự nhiên
s Đá dầm 5.359 6.663 6.017 18.038 902 1,894 20.834
> Ba em thẩm nhập 5.350! 6683| 10290 | 22312| 1446| 2.343 | 28.770
c |Đấ ` 4979| 461 - 9.596 4B0 | 1.008 | 11.083
FS
2 | Cap phdi ty nhiên 4979| 4617| 4032] 13.628 681 1.431 | 15.740
3 | Đá/hồn hợp vật liệu
Ỡ | bá dăm 4970| 4617| 9352| 18.948 947 Ì 1/890 | 21/885
“
8 ba ‘cam thấm nhập 4979| 4617| 13034 | 22630 | 1432| 24376 | 26.138
Tài liệu 4: "Tiêu chuẩn Kỹ thuật và Công tác Quản lý Xây dựng
64
333
Phục lục †
Trang 4
Phụ lục 2: PHAN TICH CHI PHI TRONG SUOT THOIGIAN|
PHỤC VỤ CỦA CÁC LOẠI MAT DUONG !
1 Phương pháp phân tích
Các chỉ phí (đầu tư + bảo trì) trong suốt thời gian phục vụ của các loại mặt đối với các đường nông thôn có lưu tượng giao thông thấp hơn đã được đem ra so sánh Ba loại
mặt đường được xem xét là: Mặt đường cấp phối, mặt đường đá dăm và mặt đường
đá dăm thâm nhập nhựa (đường nhựa)- phần phân tích bao gồm năm loại địa hình cơ
bản, theo đó ước tính chỉ phí các chỉ phí đầu tư cho đường nông thôn Các chỉ phí cho
toàn bộ thời gian phục vụ của một tuyến đường- trong suốt 20 năm, từ khi khởi công
xây dựng được tính toán như sau:
e Chỉ phí đầu tư riêng cho trải mặt (vì tất cả các chỉ phí xây dựng khác là như nhau đối với tất cả các loại mặt đường và do đó các chỉ phí xây dựng này không làm ảnh hưởng tới việc so sánh), cộng với
e Các chỉ phí bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng theo giai đoạn và bảo dưỡng địng
kỳ theo kế hoạch!
Đỏ đạt được sự so sánh thực về tài chính của các chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ của một tuyến đường với các loại mặt đường khác nhau, tất cả các chỉ phí được tính chiết khấu quy đổi về giá trị hiện tại với tỷ lệ chiết khấu hàng năm là 10%
Các chỉ phí đầu tư được trích dẫn từ phụ lục 1 của tập Tài liệu này Các chỉ phí bảo trì
áp dựng mô hình được trình bày trong tài liệu 5 về bảo trì đường nông thôn, có sử
dụng các giả thiết sau:
Bảo dưỡng thường xuyên: 200 USD/km một năm đối với tất cả các loại mat
dudng
Bảo dưỡng theo giai đoan: Cấp phối - 10% chỉ phí trải mặt, hàng năm
Đá dăm - 10% chỉ phí trải mặt, 3 năm / lần Nhựa - 20% chỉ phí trải mặt, 5 năm / lần
Bảo dian q đỉnh kỳ: Cấp phối - 45% chỉ phí trải mặt, 4 năm / lần
Đá dăm - 50% chỉ phí trải mặt, 8 năm / lần
Nhựa - 60% chỉ phí trải mặt, 10 năm / lần
' Cần lưu ý rằng đối với đường đá dăm, vào thời gian cuối của giai đoạn 20 năm, giá trị
còn lại của công tác bảo dưỡng định kỳ được thực hiện ở năm thứ 18
Việc tính toán các chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ của một tuyến đường đối với
từng loại của năm loại địa hình được trình bày trong các bảng từ 1 đến 5 của Phụ lục
này
Hai phân tích thử độ nhạy đã được áp dung:
« Mức độ nhạy cảm đổi với tỷ lệ chiết khấu Thử mức độ nhạy cảm này là phải giảm
tỷ lệ chiết khấu xuống còn 0% Bảng 6 trong phần Phụ tục này minh hoạ việc thử
độ nhạy chỉ riêng đối với vùng địa hình đất thấp được tưới tiêu
‘ Ba loại bảo trì đường bộ theo kế hoạch được định nghĩa trong Tài liệu 5 Ị
i
KA
Trang 5Nghiên cứu Chiến lược giao thông nông thôn Việt Nam, Bảo cáo tuổi cùng, Tập 2
« Mức độ nhạy cảm đối với các giả thiết về chi phí bảo trì Thử mức độ nhạy cảm này
là phải giảm mội nửa chỉ phí bảo dưỡng theo giai đoạn và bảo dưỡng định kỳ của
đường đá dăm và đường nhựa Bảng 7 của phần phụ lực này mỉnh hoạ việc thử độ nhạy chỉ riêng đối với vùng địa hình đất thấp được tưới tiêu
i
!
i
4©
Trang 6Nghiên cu Chiến lước qiáo thông nông thôn Việt Nam Rao cao chối cùng, lâp 2
Tất cả các chỉ phí được tính bằng USD/km
Chỉ phí đầu tư | Chỉ phí bảo trì Chỉ phí Mặt đường cấp
trong suốt | phối tiết kiệm
thời gian được
phục vụ được chiết khấu _
Miền núi:
Đá đăm TN nhựa | 12.821 USD 6.845 USD 19.666 USD 10.172 USD
Đất _canh tác vùng
Đất thấp được tưới
tiêu:
Đất cát ven biển:
3z
4}
Trang 7L
‘Nghién cửu Chiến lược giao thông nông thôn Việt Nam, Bảo cáo cuối cùng, Tập 2
Đối với tất cả các loại địa hình, với mức chỉ đã giả định, cả chỉ phí đầu tư và chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ (chỉ phí đầu tư + chỉ phí bảo trì) của tuyến đường đều thấp hơn rất nhiều so với đường nông thôn đá dăm hay đường nhựa, với mức lưu lượng gaio thông thấp hơn:
- Chỉ phí trong suối thời gian phục vụ của tuyến đường trải mặt đá dăm cao hơn
trên 30% so với chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ của tuyến đường trải mặt
cấp phối;
- Chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ của tuyến đường trải nhựa cao hơn gấp
đôi so với chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ của duyến đường trải mặt cấp '
} ' Ỉ
ar
Tài liệu 3: Tiêu chuẩn Kỹ thuật và Công tác Quản lý Xây dựng Phụ lục 2
Trang 8Nghiên CƯU CIHBII TƯỢU giá HÌOHỤ HO thỏi kệ Bên CẬU Geb2 tung Sails bee
2.2
Thử dộ nhạy: Tỷ lệ chiết khấu 0%
Thử độ nhạy đối với giả thiết tỷ lệ chiết khấu ta 10%
Tất cả các chỉ phí được tính bằng USD/km
Chí phí đầu tư | Chỉ phí bảo trì | : Chỉ phí | Mặt đường cấp
trong suốt | phối tiết kiệm
thời gian được phục vụ
được chiết
khấu
Miền núi:
Đá đăm TN nhựa | 12.821 USD | 16.621USD | 29.442USD | 11.783 USD
Đất canh tác vùng
Cấp phối | 3.055USD | 13.882USD | 16.937 USD -
.Đá dăm | 7.087 USD 11.507 USD | 18.594 USD | - 1.657 USD
Đất thấp được tưới
tiêu:
Cấp phối | 3.024USD | 13.779USD | 16.803USD | ˆ” -
Đá dăm| 7.014 USD 11.428 USD | 18.442 USD 1.639 USD
Đá dăm TN nhựa | 12.022 USD | 15.822 USD | 27.844 USD 11/041 USD
Đồng bằng châu
thổ;
Cấn phối | 5.874 USD 23.184 USD | 29.058 USD -
Ba dam} 13.860 USD } 18.873 USD | 32.733 USD 3.675 USD
- Đá dăm TN nhựa | 23.625 USD | 27.425 USD | 51.050 USD 21.992 USD
Đất cát ven biển:
Đá dăm| 6.016USD | 10.342USD | 16.358USD | 1.408 USD
Da dam TN nhua | 10.290 USD 9.436 LO
Kết luận là không nhạy cảm đối với tỷ lệ chiết khấu đã giả định, chỉ phí trong suốt thời
gian phục vụ của tuyến đường mặt cấp phối đều thấp hơn so với đường đá dam hay đường nhựa nông thôn có mức độ lưu lượng giao thông thấp hơn:
Tài liệu 4: Tiêu chuẩn Kỹ thuật và Công tác Quản lý Xây dựng
69:
Phụ lục 2
Trang 9« Các kết qủa trên cho thấy rằng trường hợp đặc biệt giảm tỷ lệ chiết khấu xuống
còn 0%, nhưng không loại bỏ được Ici ích về chỉ phí của việc trải mặt cấp phối
Theo giả thiết này:
Chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ của tuyển đường trải mặt đá dăm cao
hơn khoảng 10% so với chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ của luyến đường mặi cấp phối;,
Chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ của tuyến đường trải nhựa cao hơn trên 60% so với chỉ phí trong suốt thời gian phục vụ của đường mặt cấp phối
« Bất kỳ một tỷ lệ chiết khấu nào cao hơn đều tăng 10% lợi ích về chỉ phí trong suốt
thời gian phục vụ của mặt cấp phối sơ với trải mặt đá dam va it anh hưởng tới việc
so sánh với trải mựat nhựa
và
2.2 Thử độ nhạy đối với giả thiết về chỉ phi bao tri
Tất cả các chỉ phí được tính bằng USD/km
Chỉ phí đầu tư | Chỉ phí bảo trì Chi phi Mặt đường cấp
trong suốt | phổi tiết kiệm
phục vụ
được chiết
khấu
Miền núi:
Cấp phối | 3.223 USD 6.271 USD 9.494 USD -
Đất canh tác vùng
cao ;
Cấp phối | 3.055 USD 6.031 USD | :9.086 USD -
Đất thấp được tưới tưới
tiêu:
Đá dăm TN nhựa | 12.022 USD | 4.098 USD | 16.120 USD 7.109 USD
Đồng bằng châu
Dat cat ven bién:
4o 339