• “Dòng chảy” các dịch vụ của tổ chức, ví dụ: hàng hóa hoặc thông tin vật chất, cho người dùng cuối cùng (“khách hàng cuối”), cũng như số tiền thu được từ bán hàng hoặc thông tin nhận được từ khách hàng trở lại công ty tiếp thị • “Các kênh tiếp thị hoặc phân phối”: • “Các kênh liên lạc hoặc liên hệ”:Quản trị kênh Quản trị kênh: Các kênh liên lạc: Quản lý luồng thông tin giữa hai bên bất kỳ, sử dụng một hoặc nhiều hình thức liên lạ
Trang 1Customer Relationship Management
MBA Vu Van Hai
Trang 2Chương 7
TÁC ĐỘNG CỦA CRM
ĐẾN KÊNH MARKETING
Trang 3Mục tiêu
• Vai trò của các kênh truyền thống trong mối quan hệ với khách hàng
• Các xu hướng kênh mới nổi ảnh hưởng đến CRM
• Những cơ hội và thách thức gần đây đối với CRM đối với các kênh phân phối
• CRM thông qua kênh trực tiếp
• Động lực và Đặc điểm hành vi của mua hàng đa kênh
Trang 4Nội dung
7.1 CRM và các kênh marketing 7.2 CRM và thiết kế đa kênh
7.3 CRM và quản trị đa kênh
Trang 5CRM và các kênh marketing
Trang 6Các Kênh
• “Dòng chảy” các dịch vụ của tổ chức,
ví dụ: hàng hóa hoặc thông tin vật chất, cho người dùng cuối cùng (“khách hàng cuối”), cũng như số tiền thu được từ bán hàng hoặc thông tin nhận được từ khách hàng trở lại công
ty tiếp thị
• “Các kênh tiếp thị hoặc phân phối”:
• “Các kênh liên lạc hoặc liên hệ”:
Trang 7Quản trị kênh
Quản trị kênh: Các kênh liên lạc:
Quản lý luồng thông tin giữa hai bên bất kỳ,
sử dụng một hoặc nhiều hình thức liên lạc
Các kênh phân
phối:
Quản lý luồng hàng hóa và dịch vụ từ nhà sản xuất đến người dùng cuối
Trang 8Goods Information Dollars
Goods Information Dollars
DIRECT RELATIONSHIP
Goods Information Dollars
UPSTREAM RELATIONSHIP
(from channel perspective)
DOWNSTREAM RELATIONSHIP
(from Channel perspective)
Trang 9• Mối quan hệ khách hàng gián tiếp
ü Xây dựng mối quan hệ công việc
tốt với thành viên kênh (Mối quan
hệ thượng nguồn)
ü Cung cấp các biện pháp khuyến
khích thành viên kênh để xây dựng mối quan hệ khách hàng bền chặt (Mối quan hệ hạ nguồn)
Trang 10ü Doanh nghiệp truyền đạt thông tin sản
phẩm đến người tiêu dùng thông qua các kênh liên hệ
ü Quảng cáo và khuyến mại tại điểm
mua hàng tại cửa hàng kênh (ví dụ: điểm bán lẻ) thuyết phục người tiêu dùng mua hàng
ü Thông tin người tiêu dùng chuyển gián
tiếp đến công ty thông qua dữ liệu bán hàng của kênh
ü Bằng cách xây dựng giá trị thương
hiệu giúp các công ty thường cố gắng xây dựng "mối quan hệ giả" với tất cả người tiêu dùng tiềm năng
Trang 12CRM và thiết kế đa kênh
Trang 14Xu hướng kênh
mới nổi ảnh
hưởng đến CRM
• Sự phổ biến của các kênh trực tiếp
• Sự gia tăng của các kênh truyền thông
và sự xuất hiện của những người mua sắm đa kênh
Trang 15Cơ hội và thách
thức gần đây đối
với CRM
• Cơ hội tăng lợi nhuận cho CRM
• Những thách thức mới đối với công ty
để được hưởng lợi từ CRM
Trang 16Impact of Emerging Channel Environment on CRM
Possible rise in consumer expectation of product or service quality
Channel specialization – each performing a different channel function can mitigate channel conflict
Channel conflict– multi channel interaction with consumers can lead to conflict of interest among competing channels for the same share of customer contact or service
Customer self-selection into channels – individualization and segmentation
Multi-channel conversation with the consumers – Inter-channel coordination problems: problems in managing integrated marketing communications
Direct and customized interaction with customers over different channels nurturing differentiated customer relationships
Media dilution and message dissonance across different channels
Multi-channel habits of consumers
OPPORTUNITIES CHALLENGES
Access to a larger number of consumers Re-engineering IT systems and physical logistics
each time a new channel emerges and captures the customer’s imagination
Trang 17Tác động của Môi trường kênh mới nổi lên CRM
Possible rise in consumer expectation of product or service quality
Channel specialization – each performing a different channel function can mitigate channel conflict
Channel conflict– multi channel interaction with consumers can lead to conflict of interest among competing channels for the same share of customer contact or service
Customer self-selection into channels – individualization and segmentation
Multi-channel conversation with the consumers – Inter-channel coordination problems: problems in managing integrated marketing communications
Direct and customized interaction with customers over different channels nurturing differentiated customer relationships
Media dilution and message dissonance across different channels
Multi-channel habits of consumers
OPPORTUNITIES CHALLENGES
Access to a larger number of consumers Re-engineering IT systems and physical logistics
each time a new channel emerges and captures the customer’s imagination
Trang 18CRM và quản trị đa kênh
Trang 20Word-of-mouth plays a greater role as Channel 4
Customer Decision Stage Channel Function
Channel 1
Channel 3 Channel 2
Channel 4
Channel 5 Preferred Channel
Trang 21CRM thông qua
một kênh trực tiếp
- Internet
• Giao tiếp và Bán hàng
ü Truyền phát cũng như truyền
thông tiếp thị tùy chỉnh
ü Kênh chi phí thấp (trực tiếp) để
giao dịch kinh doanh
Trang 22ü Nhà cung cấp ưu đãi
ü Người giảm giá mặc cả
ü Infomediaries
ü Người chào hàng miễn phí
ü Hệ thống khuyến nghị
của người dùng đối với quảng cáo được nhắm mục tiêu
Trang 23• Số lượng địa chỉ liên hệ dựa trên web
• Nhiệm kỳ
• Tần suất mua hàng
Nhân khẩu học khách hàng
• Số lượng nhân viên
• Doanh thu hàng năm
• Ngành nghề
Mua đa kênh
Các đặc điểm hành vi
• Doanh thu
• Ví phần
• Giá trị quá khứ KH
• Khả năng duy trì hoạt động
Các yếu tố cụ thể của nhà cung cấp
• Số kênh liên hệ khác nhau
• Loại kênh liên hệ
• Liên hệ Kênh kết hợp
Trang 25Supplier Factors
• Số kênh được sử dụng cho Liên hệ:
ü Liên hệ với nhà cung cấp thông
qua nhiều kênh có thể thông báocho khách hàng về vô số các lựachọn có sẵn để mua sản phẩm
ü Các nhà cung cấp có thể sử dụng
chiến lược liên hệ của họ trongmột kênh để chuyển khách hàngsang các kênh khác
ü Số lượng các kênh liên lạc khác
nhau mà nhà cung cấp sử dụng đểliên hệ với khách hàng càng nhiềuthì khả năng mua hàng đa kênhcàng cao
Trang 26Yếu tố nhà cung
cấp (tiếp theo)
• Loại kênh liên hệ:
• Lên hệ Tương tác Kết hợp
Trang 27Characteristics
channel (Segment A)
channel (Segment B)
likelihood to stay active is significantly different and higher for the multi-channel buyer
significantly higher than the mean revenue of customers who shop in a single channel
customers is higher than the single channel customer
Trang 28duy trì hoạt động là khác nhau đáng kể và cao hơn đối với người mua đa kênh
đa kênh cao hơn đáng kể so với doanh thu trung bình của những khách hàng mua sắm trên một kênh duy nhất
kênh cao hơn so với khách hàng kênh đơn
Trang 31VĂN HOÁ PHỤC VỤ
Trang 32Thank you!
Chúc các bạn thành công!