1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN DỊ ỨNG LÂM SÀNG CÓ ĐÁP ÁN

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Đề Thi Môn Dị Ứng Lâm Sàng Có Đáp Án
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 253,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN DỊ ỨNG LÂM SÀNG 1. Phát biểu nào sau đây đúng cho phản ứng dị ứng tức khắc? a) Phản ứng xảy ra sau vài giờ tiếp xúc với kháng nguyên b) Phản ứng do kháng thể IgA đảm nhiệm c) Kết quả của phản ứng là tác động của các chất do hoạt hóa tế bào mast sinh ra d) Hình thái lâm sàng thường gặp là bệnh huyết thanh 2. Tính từ khi tiếp xúc với dị nguyên, dị ứng muộn là? a) Dị ứng xảy ra trong vòng 24 giờ b) Dị ứng xảy ra trước 24 giờ c) Dị ứng xảy ra sau 24 giờ d) Dị ứng xảy ra từ vài giây đến vài phút 3. Phân loại phản ứng dị ứng theo 4 type bệnh lý là phân loại dựa vào gì? a) Cơ chế bệnh sinh của phản ứng b) Mức độ của phản ứng c) Thời gian xảy ra phản ứng d) Thời gian xảy ra phản ứng tính từ lúc tiếp xúc với dị nguyên 4. Phân biệt phản ứng dị ứng type III và IV thường dựa vào đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ? a) Thành phần tham gia phản ứng b) Biểu hiện lâm sàng của phản ứng c) Loại kháng thể dịch thể d) Loại đáp ứng miễn dịch 5. Cơ chế gây tổn thương cơ quan trong phản ứng dị ứng type II là? a) Do hoạt hóa bổ thể b) Do vai trò phá hủy của TC c) Do phản ứng viêm đặc hiệu d) Do các cytokine của tế bào TC tiết ra 6. Một chất lạ đối với cơ thể có thể gây nên phản ứng dị ứng được gọi là? a) Dị nguyên b) Chất kích thích c) Kháng thể

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN DỊ ỨNG LÂM SÀNG

1 Phát biểu nào sau đây đúng cho phản ứng dị ứng tức khắc?

a) Phản ứng xảy ra sau vài giờ tiếp xúc với kháng nguyên

b) Phản ứng do kháng thể IgA đảm nhiệm

c) Kết quả của phản ứng là tác động của các chất do hoạt hóa tế bào mast sinh ra d) Hình thái lâm sàng thường gặp là bệnh huyết thanh

2 Tính từ khi tiếp xúc với dị nguyên, dị ứng muộn là?

a) Dị ứng xảy ra trong vòng 24 giờ

b) Dị ứng xảy ra trước 24 giờ

c) Dị ứng xảy ra sau 24 giờ

d) Dị ứng xảy ra từ vài giây đến vài phút

3 Phân loại phản ứng dị ứng theo 4 type bệnh lý là phân loại dựa vào gì?

a) Cơ chế bệnh sinh của phản ứng

b) Mức độ của phản ứng

c) Thời gian xảy ra phản ứng

d) Thời gian xảy ra phản ứng tính từ lúc tiếp xúc với dị nguyên

4 Phân biệt phản ứng dị ứng type III và IV thường dựa vào đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ?

a) Thành phần tham gia phản ứng

b) Biểu hiện lâm sàng của phản ứng

c) Loại kháng thể dịch thể

d) Loại đáp ứng miễn dịch

5 Cơ chế gây tổn thương cơ quan trong phản ứng dị ứng type II là?

a) Do hoạt hóa bổ thể

b) Do vai trò phá hủy của TC

c) Do phản ứng viêm đặc hiệu

d) Do các cytokine của tế bào TC tiết ra

6 Một chất lạ đối với cơ thể có thể gây nên phản ứng dị ứng được gọi là?

a) Dị nguyên

b) Chất kích thích

c) Kháng thể

Trang 2

d) Bổ thể

7 Thành phần chủ yếu của bụi nhà là dị nguyên quan trọng gây nên các bệnh lý đường hô hấp, NGOẠI TRỪ?

a) Con mạt bụi sống

b) Các chất thải của con mạt bụi

c) Xác chết của những con mạt bụi

d) Da chết bong ra từ người bệnh

8 Dị nguyên là chất gây nên bệnh lý chủ yếu nào sau đây?

a) Nhiễm trùng

b) Dị ứng

c) Nhiễm ký sinh trùng

d) Nhiễm nấm độc

9 Phản ứng dị ứng qua trung gian kháng thể IgE tùy thuốc vào cơ địa mỗi người hay còn được gọi là?

a) Allergic

b) Allergy

c) Atopy

d) Allergenic

10 Dị nguyên tiếp xúc thường gặp trong viêm da dị ứng là?

a) Thuốc tiêm

b) Hạt latex

c) Nấm độc

d) Đậu phộng

11 Hen phế quản dị ứng là bệnh cảnh có liên quan?

a) Thể tạng dị ứng

b) Mất ngủ liên tục

c) Tập thể dục

d) Thức khuya

12 Trong sân nhà có trồng cây và hoa nở vào mùa xuân, lúc đó bệnh hen phế quản tái phát, vậy bệnh nhân phải làm sao để tránh bị bệnh đạt hiệu quả triệt để nhất?

a) Chặt bỏ cây

Trang 3

b) Đi khám bác sĩ

c) Ở trong nhà suốt mùa xuân

d) Mang khẩu trang khi đ ingang cây

13 Bệnh hen phế quản được phân loại bậc 2 khi bệnh?

a) Nhẹ, ngắt quãng (≤ 1 lần/ tuần)

b) Nhẹ, dai dẳng (> 1 lần/ tuần)

c) Trung bình (hàng ngày)

d) Nặng (thường xuyên, liên tục)

14 Co thắt cơ trơn phế quản gây khó thở trong bệnh hen phế quản được tạo ra bởi?

a) Hóa chất trung gian

b) Bạch cầu trung tính

c) Đại thực bào

d) Lympho bào TC

15 Tế bào KHÔNG tham gia trong bệnh hen phế quản dị ứng là?

a) Tế bào Mast

b) Bạch cầu trung tính

c) Đại thực bào

d) Lympho TC

16 Chọn câu SAI về bệnh hen phế quản?

a) Có khó thở do chít hẹp đường thở

b) Được hình thành theo cơ chế đáp ứng miễn dịch

c) Là do tăng đápứng của niêm mạc phế quản với dị nguyên

d) Có tràn dịch từ mao mạch phổi vào phế nang và phế quản

17 Hen phế quản là bệnh có đặc điểm, NGOẠI TRỪ?

a) Viêm niêm mạc niêm mạc cấp tính

b) Viêm niêm mạc niêm mạc mạn tính

c) Tăng phản ứng phế quản với tác nhân kích thích

d) Hồi phục được sau khi dùng thuốc giãn phế quản

18 Trong chẩn đoán dị ứng thuốc, cần hỏi khai thác?

(1) Người bệnh đã dùng loại thuốc nào? Dùng trong bao lâu? Liều lượng?

Trang 4

(2) Tiền sử bệnh tật của bản thân và gia đình, đặc biệt là tiền sử dị ứng

(3) Đã tiêm chủng các loại bệnh nào? Phản ứng sau tiêm?

(4) Ảnh hưởng của các yếu tố lạnh/ nóng, thực phẩm, côn trùng đốt,…

a) (1), (2), (3) đúng

b) (1), (2), (3), (4) đúng

c) (2), (3), (4) đúng

d) (1), (2), (4) đúng

19 Hội chứng lâm sàng nào của dị ứng thuốc có dấu hiệu nổi ban đỏ, nổi các bọng nước trên da và các hốc tự nhiên?

a) Hội chứng Stevens-Johnson

b) Hội chứng Lyell

c) Hội chứng mất bạch cầu hạt

d) Hội chứng đỏ da toàn than

20 Penicillin mẫn cảm chéo với các thuốc nào sau đây?

a) Sulfamide

b) Ampicilline

c) Gentanycine

d) Kanamycine

21 Những yếu tố nguy cơ dị ứng của thuốc, chọn câu SAI?

a) Tiền sử dị ứng thuốc

b) Dùng thuốc có các nhóm đặc hiệu

c) Càng lớn tuổi thì nguy cơ dị ứng thuốc càng cao

d) Phản ứng tương kỵ trong kháng sinh

22 Tính mẫn cảm chéo giữa các loại thuốc là?

a) Do bản chất cấu trúc hóa học

b) Do phân tử lượng của thuốc

c) Do các thuốc có cấu trúc hóa học gần giống nhau

d) Do sự chuyển hóa của thuốc trong cơ thể

23 Thể lâm sàng viêm da tiếp xúc dị ứng, theo phân loại cơ chế dị ứng thuốc thuộc type nào sau đây?

a) Type I

Trang 5

b) Type II

c) Type III

d) Type IV

24 Nhóm thuốc Insulin có thể gây dị ứng thuốc theo cơ chế quá mẫn nào sau đây?

a) Type I

b) Type II

c) Type III

d) Type IV

25 Kháng thể gây sốc phản vệ?

a) IgA

b) IgD

c) IgE

d) IgM

26 Cơ chế của phản ứng quá mẫn tức khắc gây sốc là, NGOẠI TRỪ?

a) Tế bào Mast đã gắn IgE bắt dị nguyên

b) Tế bào Mast đã gắn IgG bắt dị nguyên

c) Tế bào Mast giải phóng hóa chất trung gian sau bắt dị nguyên

d) Hóa chất trung gian gây giãn mạch và tụt huyết áp trong sốc

27 Hóa chất trung đã được tổng hợp trước và dự trữ trong hạt, NGOẠI TRỪ?

a) Histamine

b) Tryptase

c) Acid hydrolases

d) Prostaglandin D2

28 Phản vệ được chia thành mấy mức độ?

a) 2

b) 3

c) 4

d) 5

29 Độ II của phản vệ là tình trạng bệnh lý?

a) Nhẹ

b) Nặng

Trang 6

c) Nguy kịch

d) Ngừng tuần hoàn

30 Những dấu hiệu sớm của sốc phản vệ sau tiêm thuốc kháng sinh là, NGOẠI TRỪ?

a) Ngứa bàn tay chân, tê môi lưỡi

b) Khó thở, nhịp tim nhanh

c) Cảm giác bồn chồn, hốt hoảng

d) Mạch nhanh nhẹ, huyết áp tụt

31 Thuốc có tác dụng duy trì và cải thiện tuần hoàn trong sốc phản vệ là?

a) Adrenalin

b) Hydrocortison

c) Diphenhydramin

d) Aminophyllin

32 Mày đay vật lý bao gồm các loại mày đay sau, NGOẠI TRỪ?

a) Chứng da bản đồ

b) Mày đay do gắng sức

c) Mày đay do sức ép

d) Mày đay do rung động

33 Mày đay dị ứng do thuốc thường gặp do nhóm thuốc nào sau đây?

a) Kháng viêm non steroid

b) Thuốc cản quang

c) Kháng sinh

d) Vitamin

34 Mày đay là?

(1) Những sang thương chủ yếu trên da

(2) Vùng da sưng, có vầng đỏ bao quanh

(3) Rất ngứa và khó chịu

(4) Sang thương còn xuất hiện ở niêm mạc, đặc biệt là ở thanh quản

a) (1), (2), (3) đúng

b) (1), (2), (4) đúng

c) (1) (3), (4) đúng

Trang 7

d) (2), (3), (4) đúng

35 Interleukin nào tham gia chủ yếu trong cơ chế bệnh sinh của mày đay – phù Quincke?

a) IL-1

b) IL-2

c) IL-3

d) IL-4

36 Cơ chế bệnh sinh của mày đay-phù Quincke có liên quan đến các thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ?

a) Tế bào TC

b) Tế bào Th2

c) Dị nguyên

d) IgE

37 Tế bào nào phóng thích hóa chất trung gian trong cơ chế bệnh sinh của mày đay – phù Quincke?

a) Tương bào

b) Tế bào Th2

c) Tế bảo Mast

d) Tế bào TC

38 Biểu hiện lâm sàng mày đay-phù Quincke có liên quan đến các hóa chất trung gian nào sau đây, NGOẠI TRỪ?

a) Serotonine

b) Histamine

c) Leukotrien

d) Epinephrine

39 Lớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi?

a) IgM

b) IgA

c) IgG

d) IgM và IgG

40 Các loại thức ăn nào cần chú ý khai thác khi dị ứng xảy ra ở trẻ em?

a) Trứng và sữa bò

Trang 8

b) Hải sản và gạo

c) Lúa mạch và cá thu

d) Gạo và đậu phộng

41 Các loại thức ăn nào thường gây dị ứng ở người lớn?

a) Sữa bò

b) Hải sản

c) Lúa mạch

d) Đậu phộng

42 Biểu hiện chóng mặt, choáng váng, tim đập nhanh sau khi uống quá nhiều cà phê được gọi là?

a) Không dung nạp thức ăn

b) Ngộ độc thức ăn

c) Phản ứng bất lợi do thức ăn

d) Dị ứng thức ăn (caffein)

43 Thức ăn là dị nguyên đặc biệt, có thể gậy dị ứng và mức độ dị ứng tùy thuộc vào các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ?

a) Cách chế biến thức ăn

b) Cơ địa của từng bệnh nhân

c) Cần chú ý đến các phụ gia đi kèm

d) Mầm bệnh có trong thức ăn gây ra

44 Thành phần nào sau đây được trình diện kháng nguyên cho tế bào miễn dịch trong cơ chế hình thành bệnh dị ứng thức ăn?

a) Paratop của kháng thể

b) Epitop của protid có trong thức ăn

c) Phân tử MHC

d) Thụ thể TCR

45 Trong cơ chế hình thành bệnh dị ứng thức ăn, thành phần nào sau đây được gọi

là tế bào trình diện kháng nguyên?

a) Đại thực bào

b) Tế bào lympho TC

c) Tế bào lympho Th1

d) Tế bào lympho Th2

Trang 9

46 Trong quy trình test lấy đa, sử dụng chất nào sau đây làm đối chứng âm?

a) Histamine

b) Nước cất

c) Ampiciline

d) Penicilline

47 Điểm giống nhau giữa viêm da thể tạng dị ứng và viêm da dị ứng tiếp xúc là bệnh nhân viêm da có?

a) Thể tạng dị ứng

b) Thích ăn hải sản

c) Thích ăn thịt bò

d) Thích ăn thịt gà

48 Viêm da dị ứng tiếp xúc là bệnh viêm da do?

a) Thể tạng dị ứng

b) Tiếp xúc đồ vật

c) Yếu tố di truyền

d) Cơ địa dị ứng

49 Viêm da dị ứng tiếp xúc chủ yếu có sự tham gia của?

a) Lympho TH

b) Lympho TC

c) Lympho B

d) Tế bào NK

50 Ba tiêu chuẩn chính chẩn đoán viêm da thể tạng dị ứng theo Hanifin và Rajka là?

a) Ngứa

b) Liken hoá tại các nếp gấp

c) Tiến triển mạn tính và tái phát

d) Tất cả đều đúng

51 Ba giai đoạn đầu của viêm da là, NGOẠI TRỪ?

a) Giai đoạn đỏ da

b) Giai đoạn hình thành các bọng nước

c) Giai đoạn rỉ nước và bội nhiễm

Trang 10

d) Giai đoạn đóng vẩy

52 Nguyên nhân của viêm mao mạch dị ứng có thể là do nhiễm, NGOẠI TRỪ?

a) Giun đũa

b) Adenovirus

c) Tụ cầu khuẩn

d) Liên cầu khuẩn

53 Viêm hổng tràng hoại tử trong viêm mao mạch dị ứrng là do?

a) Phức hợp kháng nguyên – kháng thể (IgM) lắng đọng

b) Phức hợp kháng nguyên – kháng thể (IgA) lắng đọng

c) Phức hợp kháng nguyên – kháng thể (IgG) lắng đọng

d) Phức hợp kháng nguyên – kháng thể (IgE) lắng đọng

54 Các bệnh lý gặp trong viêm mao mạch dị ứng là, NGOẠI TRỪ?

a) Suy thận mãn

b) Hội chứng thận hư

c) Viêm vi cầu thận cấp

d) Viêm thận kẽ

55 Trong các yếu tố môi trường sau đây, yếu tố nào có liên quan nhiều đến cơ chế bệnh lý lupus ban đỏ hệ thống (70% các trường hợp lupus ban đỏ hệ thống)?

a) Tia UV

b) Nhiễm virus Epstein-Barr

c) Thuốc phenytoin

d) Chế độ ăn có chứa L-canavanin

56 Khái niệm bệnh lupus ban đỏ hệ thống là, CHỌN CÂU SAI?

a) Bệnh lý tổn thương đa phủ tạng

b) Do sự sản xuất các kháng thể và sự lắng đọng phức hợp miễn dịch

c) Gây tổn thương ở mô do viêm

d) Bệnh thưởng xuất hiện ở nam giới, lứa tuổi trung niên, tiếp xúc nhiều với ánh

nắng mặt trời

57 Tiêu chuẩn phụ trong chẩn đoán bệnh xơ cứng bì, NGOẠI TRỪ?

a) Xơ cứng da vùng chi: da căng cứmg, dày, ấn không lõm

b) Cứng ngón tay chi: cứng các ngón tay hoặc chân, hạn chế gập, duỗi các ngón tay

Trang 11

c) Chậm lên sẹo vùng da ngón chi

d) Xơ phổi vùng đáy

58 Kết quả của tự kháng thể: ANAs (+), Anti-dsDNA (-), Anti-cetromere (+) và Anti-Scl70 (-), nghĩ đến bệnh học nào sau đây?

a) Xơ cứng bì thể thương khu trú

b) Xơ cứng bì thể tổn thương toàn thể

c) Lupus ban đỏ hệ thống

d) Viêm tuyến giáp Graves

59 Tự kháng thể nào sau đây có độ đặc hiệu với bệnh xơ cứng bì?

a) Anti-cetromere và Anti-Scl70

b) Anti-ssDNA và tế bào Hargraves

c) ANAs sàng lọc và Anti-dsDNA

d) Anti-dsDNAvà Anti Sm

60 Đặc trưrng của hội chứng CREST gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ?

a) Ban đỏ cánh bướm

b) Hiện tượng Raynaud

c) Lắng đọng calci ở da

d) Bệnh lý thực quản

61 Cytokin nào có vai trò chủ yếu thúc đẩy tình trạng xơ hóa trong xơ cứng bì?

a) Interleukin-2 (IL-2)

b) Tumor necrosis factor (TNF)

c) Transforming grow factor- (TGF-)

d) Anti-endothelial cell antibody (AECA)

62 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của thể tổn thương toàn thể trong bệnh xơ cứng bì thương, NGOẠI TRỪ?

a) Xơ cứng da giới hạn ở ngọn chi

b) Tổn thương các cơ quan nội tạng đi kèm

c) Diễn tiến bệnh nhanh và nặng

d) Xuất hiện kháng thể anti-ScL-70

63 Các rối loạn sau là của bệnh xơ cứng bì, NGOẠI TRỪ?

a) Rối loạn đáp ứng miễn dịch là nền tảng

Trang 12

b) Tổn thương mạch máu và hư hại tế bào nội mô

c) Tăng sản xuất các chất giãn mạch

d) Xơ hóa tổ chức do tăng hoạt bất thường của các nguyên bào sợi

64 Bệnh lupus ban đỏ hệ thống thường gặp ở nữ giới do?

a) Chế độ ăn chứa chất gây kích thích miễn dịch

b) Liên quan đến nội tiết tố estrogen và prolactin

c) Thời gian tiếp xúc với tia UV ở nữ giới nhiều hơn nam giới

d) Sử dụng kháng sinh quá liều

65 Xét nghiệm tế bào nào gợi ý về bệnh lupus ban đỏ hệ thống?

a) Tế bào Basophil

b) Tế bào Neutrophil

c) Tế bào Hargrave

d) Tế bào Mast

66 Tiêu chuẩn bắt buộc về cận lâm sàng của bệnh lupus ban đỏ hệ thống?

a) Anti-ssDNA

b) Anti-Scl70

c) Anti-Ro

d) Anti-dsDNA

67 Kết quả của tự kháng thể: ANAs (+), Anti-dsDNA (+), Anti-cetromere (-) và Anti-Scl70 (-), nghĩ đến bệnh học nào sau đây?

a) Xơ cứng bì thể thương khu trú

b) Xơ cứng bì thể tổn thương toàn thể

c) Lupus ban đỏ hệ thống

d) Viêm tuyến giáp Graves

68 Anti-dsDNA là?

a) Kháng thể kháng nhân chung

b) Kháng thể chống lại DNA chuỗi xoắn kép

c) Kháng thể chống lại DNA chuỗi đơn

d) Kháng thể chống lại histon

69 Chẩn đoán Hội chứng Schönlein-Henoch dựa vào các triệu chứng là, NGOẠI TRỪ?

Trang 13

a) Xuất huyết dưới da

b) Triệu chứng về thận

c) Triệu chứng về đường tiêu hóa

d) Triệu chứng về đường sinh dục

70 Thuốc điều trị hội chứng Schönlein-Henoch là?

a) Thuốc chống co thắt

b) Thuốc kháng histamine

c) Thuốc kháng viêm steroid

d) Tất cả đều đúng

71 Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide?

a) 2

b) 4

c) 6

d) 10

72 Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên?

a) 2

b) 4

c) 6

d) 10

73 Một phân tử IgM hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide?

a) 5

b) 4

c) 10

d) Tất cả đều đúng

74 Chuỗi nặng µ tham gia cấu trúc của kháng thê thuộc lớp

a) IgG

b) IgA

c) IgM

d) IgD

Trang 14

75 Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp kháng thể?

a) IgG

b) IgG và IgA

c) IgA và IgM

d) IgM

76 Kháng thể "opsonin hoá" trong hiện tượng thực bào có khả năng?

a) Hoạt hoá tế bào thực bào

b) Kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ

c) Kết hợp với vật lạ

d) Gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

77 Khi chạy điện di miễn dịch, kháng thể nằm chủ yếu ở vùng?

a) Albumin

b) α1-globulin

c) α2-globulin

d) γ-globulin

78 Immunoglobulin được vận chuyển qua nhau thai thuộc lớp?

a) IgG

b) IgA

c) IgM

d) IgD

79 Kháng thể gắn trên bề mặt dưỡng bào và bạch cầu hạt ái kiềm chủ yếu thuộc lớp?

a) IgG

b) IgA

c) IgM

d) IgE

80 Kháng thể được tiết ra niêm mạc đường hô hấp và tiêu hoá thuộc lớp?

a) IgG

b) IgA

c) IgM

Trang 15

d) IgD

81 Kháng thể gây ngưng kết các kháng nguyên hữu hình mạnh nhất thuộc lớp?

a) IgG

b) IgA

c) IgM

d) IgD

82 Số lượng chuỗi polypeptid trong một phân tử kháng thể là?

a) 2 chuỗi

b) 3 chuỗi

c) 4 chuỗi

d) 5 chuỗi

83 Trong phân tử kháng thể, chuỗi nặng này nối với chuỗi nặng kia bằng?

a) cầu nỗi disulfua

b) lưc liên kết tĩnh điện Coulomb

c) lực liên kết hydro

d) lực liên phân tử van der Waals

84 Trên IgG, vị trí cố định bổ thể nằm tại?

a) vùng CH1

b) vùng CH2

c) vùng CH3

d) mãnh Fc

85 Kháng thể có thêm vùng CH4 thuộc lớp?

a) IgG

b) IgG và IgA

c) IgG và IgM

d) IgM và IgE

86 Xử lý phân tử kháng thể bằng mercaptoethanol có thể?

a) tạo ra hai mãnh Fab và một mãnh Fc

b) tạo ra một mãnh F(ab/ )2 và một mãnh Fc

c) tách được thành bốn chuỗi polypeptid riêng

d) tách được cặp hai chuỗi nặng riêng và cặp hai chuỗi nhẹ riêng

Ngày đăng: 22/12/2023, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w