1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bản vẽ thiết kế, dự toán xây dựng biệt thự

44 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản Vẽ Thiết Kế, Dự Toán Xây Dựng Biệt Thự
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 0,96 MB
File đính kèm Biet Thu.rar (8 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHI PHÍ TRỰC TIẾP Chi phí Vật liệu + Theo đơn giá trực tiếp Chi phí Nhân công + Theo đơn giá trực tiếp Nhân hệ số riêng Nhân công xây lắp Chi phí Máy thi công + Theo đơn giá trực tiếp + Chênh lệch Máy thi công Cộng Chi phí trực tiếp khác Cộng chi phí trực tiếp CHI PHÍ CHUNG THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC Chi phí xây dựng trước thuế THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG Chi phí xây dựng sau thuế Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm

Trang 1

STT Kho ản mục chi phí Ký hi ệu Cách tính Thành ti ền

I CHI PHÍ TR ỰC TIẾP

Chi phí xây d ựng trước thuế G (T+C+TL) 4,665,301,956.

Chi phí xây d ựng sau thuế Gxdcpt G+GTGT 5,131,832,151.6

Trang 2

STT Mã sTên v ật tư Đơn vị Kh ối lượng Giá g ốc Giá H.T Chênh l ệch T ổng chênh

Trang 4

12 M.0213 Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h ca 0.1795 1,170,066 1,426,893 256,827 46,100.4

Trang 5

Đơn giá V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

46*3*6 = 828

2 TT Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều

dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II

46*0,7 = 32,2

3 AA.22111 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa

căn, bê tông có cốt thép m3 1.1965 27,900. 129,914. 327,506. 33,382.4 155,442.1 391,860.9

46*(0,22*0,22*0,15+0,25*0,25*0, 3) = 1,1965

4 AI.53111 Sản xuất bản mã nối cọc tấn 3.1694 22,204,693 9,261,834 1,804,907 70,375,554 29,354,456.7 5,720,472.2

46*(6,49+2,27+4,53*2+12,98*2+

25,12)/1000 = 3,1694

5 AC.29321 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc

vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) 1 mnốiối 92. 211,492. 79,534. 40,593. 19,457,264. 7,317,128. 3,734,556.

46*2 = 92

II.PH ẦN MÓNG

Đài móng ĐC1 : 6*1,4*1,4*1,3*1,3 =

19,8744

ĐC2 : 2*1,4*2,15*1,3*1,3 =

10,1738

ĐC3 : 2*1,4*1,4*1,3*1,3 = 6,6248 ĐC4 : 1,4*0,65*1,3*1,3 = 1,5379

Gi ằng móng

GM1 : 0,65)*0,4*1,1*1,3 = 11,051

Trang 6

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

GM2 : 0,84*2)*0,4*1,1*1,3 = 10,8337 GM3 : (10,7-3*1,3)*0,4*1,1*1,3 = 3,8896

2*(13,3-2,15-GM4 : (2,7-0,4)*0,4*1,1*1,3 = 1,3156

10 AF.31112 Bê tông sản xuất qua dây chuyền

trạm trộn tại hiện trường hoặc

thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông lót móng, mác 100

m3 4.1434 894,102 169,255 140,431 3,704,622.2 701,291.2 581,861.8

Đài móng ĐC1 : 6*1,4*1,4*0,1 = 1,176 ĐC2 : 2*1,4*2,05*0,1 = 0,574 ĐC3 : 2*1,4*1,4*0,1 = 0,392 ĐC4 : 1,4*0,65*0,1 = 0,091

Gi ằng móng

GM1 : 0,65)*0,4*0,1 = 0,7808

2*(13,3-0,84-2,05-2

Trang 7

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

GM2 : 0,84*2)*0,4*0,1 = 0,7656 GM3 : (10,7-3*1,3)*0,4*0,1 = 0,272

2*(13,3-2,05-GM4 : (2,7-0,4)*0,4*0,1 = 0,092

11 AF.31114 Bê tông sản xuất qua dây chuyền

trạm trộn tại hiện trường hoặc

thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250

m3 22.0855 1,161,619 169,255 140,431 25,654,936.4 3,738,081.3 3,101,488.9

Đài móng ĐC1 : 6*1,3*1,3*0,7 = 7,098 ĐC2 : 2*1,3*2,05*0,7 = 3,731 ĐC3 : 2*1,3*1,3*0,7 = 2,366 ĐC4 : 1,3*0,55*0,7 = 0,5005

C ổ cột

CC1 : 2*0,22*0,3*1,25 = 0,165 CC2 : 2*(0,4*0,22)*1,25 = 0,22 CC3 : 2*(0,3*0,22)*1,25 = 0,165 CC4 : 2*(0,3*0,22)*1,25 = 0,165 CC5 : 2*0,3*0,3*1,25 = 0,225 CC6 : 2*(0,3*0,22)*1,25 = 0,165 CC7 : 2*0,22*0,22*1,25 = 0,121

Gi ằng móng

GM1 : 0,65)*0,3*0,5 = 2,928 GM2 : 2*(13,3-2,05- 0,84*2)*0,3*0,5 = 2,871 GM3 : (10,7-3*1,3)*0,3*0,5 = 1,02

2*(13,3-0,84-2,05-GM4 : (2,7-0,4)*0,3*0,5 = 0,345

12 AF.81111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 100m2 1.0286 2,932,030. 2,946,878. 3,015,886.1 3,031,158.7 0.

Đài móng ĐC1 : 6*1,3*4*0,7/100 = 0,2184 ĐC2 : 2*(1,3+2,05)*0,7/100 =

0,0469

Trang 8

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

ĐC4 : (1,3+0,55)*2*0,7/100 =

0,0259

C ổ cột

CC1 : 2*(0,22+0,3)*2*1,25/100 = 0,026

CC2 : 2*(0,4+0,22)*2*1,25/100 = 0,031

CC3 : 2*(0,3+0,22)*2*1,25/100 = 0,026

CC4 : 2*(0,3+0,22)*2*1,25/100 = 0,026

CC5 : 2*0,3*4*1,25/100 = 0,03 CC6 : 2*(0,3+0,22)*2*1,25/100 = 0,026

CC7 : 2*0,22*4*1,25/100 = 0,022

Gi ằng móng

GM1 : 0,65)*2*0,5/100 = 0,1952 GM2 : 2*(13,3-2,05- 0,84*2)*2*0,5/100 = 0,1914 GM3 : (10,7-3*1,3)*2*0,5/100 = 0,068

2*(13,3-0,84-2,05-GM4 : (2,7-0,4)*2*0,5/100 = 0,023

13 AF.61110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm

tấn 0.415 16,497,030 2,451,040 94,725 6,846,267.5 1,017,181.6 39,310.9

(102+114+126+12+7,6+9,2+6,3 +7,6+7,6+8,8+7,6+6,3)/1000 = 0,415

14 AF.61120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm

tấn 1.1696 16,389,984 1,805,802 443,610 19,169,725.3 2,112,066 518,846.3

(130,5+119,6+130,5+119,6+60,9 +55,8+56,8+75,8+60,9+72,9+56, 8+75,8+20,9+10,9+43,5+39,9)/10

Trang 9

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

(21,5+17)/1000 = 0,0385

15 AF.61130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm

16 AE.21114 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây

móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75

17 AF.32224 Bê tông sản xuất qua dây chuyền

trạm trộn tại hiện trường hoặc

thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột

<=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250

m3 11.9642 1,204,006 824,953 161,656 14,404,968.6 9,869,902.7 1,934,084.7

C1 : 2*0,22*0,3*(12,89-4*0,12) = 1,6381

5

Trang 10

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

C2 : 2*0,22*0,4*(12,89-4*0,12) = 2,1842

C5 : 2*0,3*0,3*(12,89-4*0,12) = 2,2338

C3 : 2*0,22*0,3*(11,1-3*0,12) = 1,4177

C4 : 2*0,22*0,3*(14,21-0,12*4) = 1,8124

C6 : 2*0,22*0,3*(11,1-3*0,12) = 1,4177

C7 : 2*0,22*0,22*(13,5-0,12*4) = 1,2603

18 AF.82111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,

ván khuôn kim loại, ván khuôn

tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà

dầm, giằng, cao <=16 m

100m2 1.7136 2,848,782 8,954,572 589,973 4,881,672.8 15,344,554.6 1,010,977.7

C1 : 4*0,12)/100 = 0,2581

2*(0,22+0,3)*2*(12,89-C2 : 4*0,12)/100 = 0,3078

2*(0,22+0,4)*2*(12,89-C5 : 2*0,3*4*(12,89-4*0,12)/100

= 0,2978 C3 : 2*(0,22+0,3)*2*(11,1- 3*0,12)/100 = 0,2234 C4 : 2*(0,22+0,3)*2*(14,21- 0,12*4)/100 = 0,2856

C6 : 3*0,12)/100 = 0,1117 C7 : 2*0,22*4*(13,5-0,12*4)/100

2*(0,22+0,3)*(11,1-= 0,2292

19 AF.61412 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao

<=16 m

tấn 0.4939 16,497,030 3,304,141 110,618 8,147,883.1 1,631,915.2 54,634.2

(72,7+92,5+62,9+13,6+80,3+89,3 +62,9+19,7)/1000 = 0,4939

6

Trang 11

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

20 AF.61422 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao

<=16 m

tấn 0.0848 16,393,332 2,206,369 479,880 1,390,154.6 187,100.1 40,693.8

(38,8+46)/1000 = 0,0848

21 AF.61432 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao

<=16 m

tấn 3.1662 16,419,000 1,916,229 551,779 51,985,837.8 6,067,164.3 1,747,042.7

(164,7+150,4+124,3+61+219,6+2 00,5+165,7+105,4+136,1+124,3+

111,6+164,7+150,4+124,3+100+

219,6+200,5+165,7+105,4+136,1 +124,3+111,6)/1000 = 3,1662

22 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây chuyền

trạm trộn tại hiện trường hoặc

thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250

m3 32.8151 1,161,619 554,299 161,656 38,118,643.6 18,189,377.1 5,304,757.8

D1 : 0,12) = 7,5852

6*(13,52-0,22-0,4)*0,35*(0,4-D2 : 0,12) = 3,2508

2*(13,52-0,22-0,4)*0,45*(0,4-D2A : 0,4)*0,45*(0,4-0,12) = 6,7032 D3 : 7*(10,92-2*0,19-

4*(13,92-0,22-2*0,3)*0,22*(0,4-0,12) = 4,2861 D3A : (2,7+0,22)*0,22*(0,3-0,12)

= 0,1156 D3A : 2*(2,7+0,22)*0,22*(0,3- 0,12) = 0,2313

D3B : 0,12) = 0,5734

4*(4-2*0,19)*0,22*(0,3-D4 : (2,7-0,22)*0,22*(0,3-0,12) = 0,0982

D5 : 2*(1,2-0,22)*0,22*(0,3-0,12)

Trang 12

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

DM1 : 9,915*0,35*(0,4-0,12) = 0,9717

DM2 : 10,27*0,45*(0,4-0,12) = 1,294

DM3 : 9,465*0,22*(0,4-0,12) = 0,583

DM4 : 9,465*0,45*(0,4-0,12) = 1,1926

DM5 : 9,975*0,35*(0,4-0,12) = 0,9776

DM6 : 13,63*0,22*(0,4-0,12) = 0,8396

DM7 : 10,92*0,22*(0,4-0,12) = 0,6727

DM8 : 10,92*0,22*(0,4-0,12) = 0,6727

DM9 : 6,61*0,3*(0,3-0,12) = 0,3569

DM10 : 4,31*0,22*(0,3-0,12) = 0,1707

DP1 : 8*3,57*0,22*(0,4-0,12) = 1,7593

DP2 : 3*2,18*0,22*(0,4-0,12) = 0,4029

23 AF.61512 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm,

giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m

tấn 2.1634 16,497,030 3,587,786 110,618 35,689,674.7 7,761,816.2 239,311

(322,7+122,7+95,5+255,7+202+2 49,9+18,3+51,3+6,8+6,8+98,9+2 4,7+249,9+49,9+11,4+44,4+62+

40,7+56,9+44,8+30,2+33,4+35,7 +17,8+10,2+9,8+11)/1000 = 2,1634

24 AF.61522 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm,

giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m

tấn 2.9436 16,391,100 2,254,004 470,836 48,248,842 6,634,886.2 1,385,952.8

8

Trang 13

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

(112,7+489,5+456+30,6+24,2+10 ,4+9,1+11,2+8,7+152,5+133,3+3 8+30,8+481,2+456+16,9+14,5+2 4,2+20,6+28,8+25,2+45,8+43,4+

68,7+65,1+29,3+27,7+18,3+16,7 +13,4+12,1+15+13,7)/1000 = 2,9436

25 AF.61532 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm,

giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m

tấn 4.6242 16,416,024 1,985,516 540,389 75,910,978.2 9,181,423.1 2,498,866.8

(633+597,5+340,4+44,6+321,3+6 99,9+89,2+661,7+94,1+82,3+46, 6+41,2+39,4+34+34,9+29,5+32, 8+25,7+43+35,8+52,5+45,4+46, 6+39,4+32,8+25,7+43+35,8+52, 5)/1000 = 4,3006

(45,4+37+29,8+46,6+41,2+39,4+

34+27,8+22,4)/1000 = 0,3236

26 AF.82111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,

ván khuôn kim loại, ván khuôn

tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà

dầm, giằng, cao <=16 m

100m2 2.0838 2,848,782 8,954,572 589,973 5,936,291.9 18,659,537.1 1,229,385.7

D1 : 0,12)/100 = 0,4334

6*(13,52-0,22-0,4)*2*(0,4-D2 : 0,12)/100 = 0,1445

2*(13,52-0,22-0,4)*2*(0,4-D2A : 0,12)/100 = 0,2979

4*(13,92-0,22-0,4)*2*(0,4-D3 : 2*0,3)*2*(0,4-0,12)/100 = 0,3896

7*(10,92-2*0,19-D3A : 0,12)/100 = 0,0105 D3A : 2*(2,7+0,22)*2*(0,3- 0,12)/100 = 0,021

(2,7+0,22)*2*(0,3-D3B : 0,12)/100 = 0,0521 9

Trang 14

4*(4-2*0,19)*2*(0,3-Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

D4 : (2,7-0,22)*2*(0,3-0,12)/100 = 0,0089

D5 : 0,12)/100 = 0,0071 DM1 : 10,78*2*(0,4-0,12)/100 = 0,0604

2*(1,2-0,22)*2*(0,3-DM2 : 10,27*2*(0,4-0,12)/100 = 0,0575

DM3 : 10,27*2*(0,4-0,12)/100 = 0,0575

DM4 : 9,465*2*(0,4-0,12)/100 = 0,053

DM5 : 9,975*2*(0,4-0,12)/100 = 0,0559

DM6 : 13,63*2*(0,4-0,12)/100 = 0,0763

DM7 : 10,92*2*(0,4-0,12)/100 = 0,0612

DM8 : 10,92*2*(0,4-0,12)/100 = 0,0612

DM9 : 6,61*2*(0,3-0,12)/100 = 0,0238

DM10 : 4,31*2*(0,3-0,12)/100 = 0,0155

DP1 : 8*3,57*2*(0,4-0,12)/100 = 0,1599

DP2 : 3*2,18*2*(0,4-0,12)/100 = 0,0366

27 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây chuyền

trạm trộn tại hiện trường hoặc

thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250

Trang 15

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

Ban công : (2,7+0,22)*1,2*0,12 = 0,4205

Tr ừ thang :

-(2,4-0,22)*(4-0,24*2)*0,12 = -0,9208

T ầng 3, tum

1,2+0,22)*(10,7+0,22)*0,12 = 35,4332

2*(14,5-Ban công : 2*(2,7+0,23*2)*0,4*0,12 = 0,3034

Mái vát m ặt trước trục D-A

2*1/2*5,06*3,305*0,15 = 2,5085 2*1/2*1,1*2,615*0,15 = 0,4315 Mái vát ở vị trí cửa sổ:

8*0,9*1,5*0,1 = 1,08 1*0,9*2,41*0,1 = 0,2169 Mái vát ở vị trí sảnh chính

(0,686+0,91)*2,614*0,1 = 0,4172

28 AF.61711 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm

tấn 5.8693 16,497,030 3,167,731 96,619 96,826,018.2 18,592,363.6 567,085.9

T ầng 2 :

(47,4+11,4+17+16,1+12,2+11,9+

53,1+92+91,4+116,9+10,7+10,1 +8,6+8,3+217,2+100,4+49,6+31, 1+58,7+34,6+17,4+17+21,2+20, 3+41,7+44,5+71,3+19,8+30,9+4, 6)/1000 = 1,2874 11

Trang 16

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

T ầng 3 :

(47,7+11,4+17+16,1+12,2+11,9+

53,1+94,6+94+116,9+21,9+21,3 +217,2+100,4+49,6+31,1+58,7+

T ầng mái

(16,6+16,4+201,6+198,6+124,4+

121,4+32,7+31,8+108,7+106,9+1 27,5+125,3+40,9+39,4+201,2+19 8,5+106,9+106,1+43,8+43,4+8,7 +8,5+9,3+8,7)/1000 = 2,0273

29 AF.82311 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,

ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m

100m2 11.6702 3,074,516 7,602,498 589,973 35,880,216.6 88,722,672.2 6,885,102.9

T ầng 2

(14,5-1,2+0,22)*(10,7+0,22)/100

= 1,4764 Ban công : (2,7+0,22)*1,2/100 = 0,035

Tr ừ thang :

-(2,4-0,22)*(4-0,24*2)/100 = -0,0767

Bo biên : 1,2+0,2+10,7+0,22)*2*0,12 = 5,8608

(14,5-T ầng 3, tum

1,2+0,22)*(10,7+0,22)/100 = 2,9528

2*(14,5-12

Trang 17

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

Ban công : 2*(2,7+0,23*2)*0,4/100 = 0,0253

Tr ừ thang :

-2*(2,4-0,22)*(4-0,24*2)/100 = -0,1535

Bo biên : 1,2+0,2+10,7+0,22)*2*0,12/100

(14,5-= 0,0586

T ầng mái

2*6,61*(1,13+0,865+3,325)/100 = 0,7033

2*4*(1,935+0,865+3,325)/100 = 0,49

Mái vát m ặt trước trục D-A

2*1/2*5,06*3,305*0,12/100 = 0,0201

2*1/2*1,1*2,615*0,12/100 = 0,0035

Mái vát ở vị trí cửa sổ:

8*0,9*1,5/100 = 0,108 1*0,9*2,41/100 = 0,0217 Mái vát ở vị trí sảnh chính

(0,686+0,91)*2,614/100 = 0,0417

Bo biên 2*(6,61+1,13+0,865+3,325)*0,12/

100 = 0,0286 2*(4+1,935+0,865+3,325)*0,12/1

00 = 0,0243 Mái vát m ặt trước trục D-A

2*(5,06+3,305)*0,12/100 = 0,0201

2*1(,1+2,615)*0,12/100 = 0,0035

= 0,0035 Mái vát ở vị trí cửa sổ:

8*(0,9+1,5)*0,1/100 = 0,0192 1*(0,9+2,41)*0,1/100 = 0,0033 Mái vát ở vị trí sảnh chính 13

Trang 18

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

(0,686+0,91+2,614)*0,1/100 = 0,0042

IV THANG, LANH TÔ

30 AF.12615 Bê tông sản xuất bằng máy trộn -

đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300

m3 2.3066 1,189,451 627,917 83,950 2,743,587.7 1,448,353.4 193,639.1

DT : 1,06*0,22*0,3 = 0,07

B ản thang :

2*(2,85+0,9)*1,06*0,1 = 0,795 2*2*(2,5+0,9)*1,06*0,1 = 1,4416

31 AF.61812 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m

tấn 0.197 16,497,030 4,007,841 110,618 3,249,914.9 789,544.7 21,791.7

(19,1+17,7+16,5+16,4+34,2+31,8 +30,8+30,5)/1000 = 0,197

32 AF.81161 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,

ván khuôn gỗ, cầu thang thường 100m2 0.2723 3,889,056 10,704,316. 1,058,989.9 2,914,785.2 0.

DT : 1,06*2*0,3/100 = 0,0064

B ản thang :

2*(2,85+0,9)*1,06/100 = 0,0795 2*2*(2,5+0,9)*1,06/100 = 0,1442

Bo biên

B ản thang :

2*(2,85+0,9)*2*0,1/100 = 0,015 2*2*(2,5+0,9)*2*0,1/100 = 0,0272

33 AF.12513 Bê tông sản xuất bằng máy trộn -

đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng

nước,tấm đan , đá 1x2, mác 200

m3 1.893 657,131 822,787 83,950 1,243,949 1,557,535.8 158,917.4

LT1 : 29*0,9*0,33*0,15 = 1,292 LT2 : 1*0,9*0,33*0,15 = 0,0446 LT3 : 5*0,6*0,33*0,15 = 0,1485 LT4 : 6*0,75*0,11*0,15 = 0,0743 LT5 : 6*0,93*0,11*0,15 = 0,0921 14

Trang 19

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

LT6 : 2*0,9*0,11*0,15 = 0,0297 LT7 : 2*1,26*0,33*0,15 = 0,1247 LT8 : 1*1,76*0,33*0,15 = 0,0871

34 AF.81152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,

ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,

tấm đan

LT1 : 29*0,9*(0,33+2*0,15)/100 = 0,1644

LT2 : 1*0,9*(0,33+2*0,15)/100 = 0,0057

LT3 : 5*0,6*(0,33+2*0,15)/100 = 0,0189

LT4 : 6*0,75*(0,11+2*0,15)/100 = 0,0185

LT5 : 6*0,93*(0,11+2*0,15)/100 = 0,0229

LT6 : 2*0,9*(0,11+2*0,15)/100 = 0,0074

LT7 : 2*1,26*(0,33+2*0,15)/100 = 0,0159

LT8 : 1*1,76*(0,33+2*0,15)/100 = 0,0111

35 AF.61612 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính

<=10 mm, cao <=16 m

tấn 0.0469 16,497,030 4,787,324 110,618 773,710.7 224,525.5 5,188

(23,2+0,7+3,1+1,9+2,2+0,7+0,3 +9,1+5,7)/1000 = 0,0469

36 AF.61622 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép

bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính

>10 mm, cao <=16 m

tấn 0.1928 16,389,556 4,544,818 467,486 3,159,906.4 876,240.9 90,131.3

(108,1+3,3+14,6+13,3+15,4+5+2 ,3+18,8+12)/1000 = 0,1928

B.KI ẾN TRÚC

I.PH ẦN XÂY

15

Trang 20

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

37 AE.22224 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường

thẳng, chiều dày <=33 cm, cao

0,4) = 2,772

T ường khu vệ sinh

2*2,48*0,11*3,9 = 2,1278 3,07*0,11*(3,9-0,4) = 1,182

Trang 21

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

0,4) = 2,1366 Trôc B đoạn 3-4 : (1,28-

Phòng thay đồ :

2,24*0,11*(3,6-0,4) = 0,7885 2*2,59*0,11*3,6 = 2,0513 1,37*0,11*(3,6-0,4) = 0,4822

T ường khu vệ sinh WC 3

Trang 22

Đơn giá ễn giải khối lượng Đơn vị Khối lượng V ật liệu Nhân công Máy T.C V ật liệu Nhân công Máy thi công

Phòng thay đồ :

2,24*0,11*(3,6-0,4) = 0,7885 2*2,59*0,11*3,6 = 2,0513 1,37*0,11*(3,6-0,4) = 0,4822

t ường khu vệ sinh WC5

Ngày đăng: 21/12/2023, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm