1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Nhận diện mối nguy và rủi ro an toàn sức khỏe trong xây dựng

59 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Identification of Hazard & Safety Health Risk
Trường học University of Construction
Chuyên ngành Safety Engineering
Thể loại thesis
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 442 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chạm hở mạch, chập điện do ro rỉ điện từ máy móc thiết bị, dây nguồn. Touching open circuit, short circuit due to electrical leakage from machinery, power cord Do đường lún. Because of road subsidence Do lún, kê kích không bảo đảm chắc chắn, ra chân không hết, cẩu quá tải. Due to subsidence, Statistics size does not guarantee certainty, the vacuum off, crane overload Do tai nạn gây ra trong quá trình làm việc Accidents caused during work Kê kích không chắc chắn hoặc không kê bằng mặt bằng gồ ghề, lún, giàn giáo không liên kết chắc chắn Page size or counter uncertainty by rugged ground, subsidence, scaffolding is not affiliated sure

Trang 1

I NH N DI N M I NGUY & R I RO AN TOÀN S C KH E/ IDENTIFICATION OF HAZARD & SAFETY HEALTH RISK ỨC KHỎE/ IDENTIFICATION OF HAZARD & SAFETY HEALTH RISK ỎE/ IDENTIFICATION OF HAZARD & SAFETY HEALTH RISK

TT/No Các hoạt động/ Activities Mối nguy & rủi ro liên quan/

Hazard & Risk related

Đặc điểm của mối nguy/rủi ro/ Characteristics hazard/ risk

Tính chất của mối nguy/rủi ro/

The nature of the hazards / risks

Nguyên nhân xảy ra/

từ máy móc thiết bị, dây nguồn

Touching open circuit, short circuit due

to electrical leakage from machinery, power cord

Lật đổ xe vận chuyển

Overthrow trucks

Because of road subsidence

Người có thể bị thương

- Do tai nạn gây ra trong quá trình làm việc

Accidents caused during work

Trang 2

Sập đổ giàn giáo

Scaffolding collapse

Bình thường/ Normal

- Kê kích không chắc chắn hoặc không

kê bằng mặt bằng gồ ghề, lún, giàn giáo không liên kết chắc chắn

Page size or counter uncertainty by rugged ground, subsidence, scaffolding

is not affiliated sure

Don’t use PPE

- Người sử dụng không được huấn luyện

về kỹ thuật sử dụng máy

Work been not training.

- Máy không có bộ phận che chắn antoàn và không sử dụng theo đúng chứcnăng của nó

Trang 3

Equipment haven’t safety components and is not used properly.

- Không tuân thủ các hướng dẩn khi sử dụng

Do not comply instructions when using.

Cháy, nổ

- Sử dụng máy trong tình trạng vượt tải

The machine used in overload condition.

- Máy không được cách điện bằng CB

điện riêng

The machine is not insulated with its own CB.

Điện giật

- Hệ thống điện: dây, công tắc, ổ cắmkhông được kiểm tra điện trở cách điệntrước khi sử dụng

Electrical system: wires, switches, sockets are not tested insulation before use.

Welding

Ảnh hưởng mắt

- Không mang kính bảo hộ khi hàn

Do not wear goggles at welding.

Trang 4

người ở phía dưới.

Welding on high floor-mounting not interested below, screening to the drops

of red hot metal, other materials fall hit the bottom.

- Khi hàn, cắt các tia lửa bắn vào ngườigây bỏng

When welding sparks shot at the person causing the burn.

Welding in the basement, hot pressure,

no ventilation while working in conditions of lack of air.

- Khói hàn cắt gây ảnh hưởng tới sức khỏe

Welding fumes affect health.

After finishing work not carefully checked all the manifestations may cause

Trang 5

- Bình nén khí để gần khu vực hàn cắt

Pressure vessel put near welding area.

Tiếng ồn khi hàn cắt gây rabệnh điếc nghề nghiệp

The noise when welded causes occupational deaf ear

Bình thường/ Normal

- Không trang bị nút bịt tai cho người lao động khi tiếng ồn vượt quá tiêu chuẩncho phép

Not equipped with earplugs for workers when the noise exceeds the permitted standards.

Điện giật

- Kiềm, máy hàn không đảm bảo an toàn

The welding tool does not ensure safety.

- Dây điện chạm vào các kết cấu kim loại của công trình

Wire touching the metal structure of the building.

- Các cực điện không được bấm đầu cos

The electrodes isn't pressed cos.

- Sửa chữa máy hàn khi đang có điện

Repair welding machine when it is powered.

Work at height

Té ngã từ trên cao,vật liệu rơi từ trên cao xuống

Falls from height, material

from height

định Người có bệnh tim, huyết áp, mắt kém không được làm việc trên cao

Crane operator have not health Bad time, blood pressure, eyeless does not work at higher.

Trang 6

- Không được trang bị và hướng dẫn

sử dụng các phương tiện bảo vệ cá nhân khi làm việc trên cao: dây an toàn,quần

áo, giày, mũ bảo hộ lao động

Not fitted, instructions PPE when work at height.

lao động và nội qui an toàn làm việc trêncao

Non-compliance with the safety rules and work on high.

an toàn

Non laying working platform and safety railing.

không đủ ánh sáng, mưa, gió

Work at scaffold to in climate weather conditions heavy rain, not enough light.

tra thường xuyên

Scaffolding systems must be not checked regularly.

Non installation of anti-fall mesh.

- Không có thang để lên xuống, mang vật liệu cồng kềnh lên xuống thang

Trang 7

(thang bộ).

Non have an elevator so up and down, carrying bulky materials up and down stairs (stairs).

- Để vật tư trên sàn thao tác hoặc để gần mép sàn

Material is put working platform or put close working platform.

- Không trang bị bảo hộ lao động

Not fitted workwear

- Không huấn luyện an toàn lao động

Shotcrete on people (eyes )

Not fitted workwear

Cần bơm đánh vào người

Shaft of pump hit the body

làm việc

Trang 8

No train workers before work

- Không trang bị đèn chiếu sáng khikhông đủ ánh sáng

Not equipped with lights when not enough light

- Đùa giỡn khi làm việc

- Lối đi phía dưới khu vực đang đổ đầm

bê tông không có rào ngăn và biển cấmqua lại

Aisle bottom area are pouring concrete lagoon without fences and crossing signboards

Cháy nổ máy dùi bê tông động

cơ xăng văng vào công nhân

Concrete explosive puncher

machine splashed gasoline on

The device is not regularly maintained

- Phải có người có kinh nghiệm sửa chữathiết bị khi bị hư hỏng

Must have experienced repairing equipment when damaged

- Không hướng dẫn an toàn sử dụng thiếtbị

Trang 9

No safety instructions used equipment

Gây tai nạn giao thông

- Không đặt biển báo và người hướng dẫngiao thông khi đổ bê tông cho xe ra vàocông trường và ngoài công trường

No signboards and traffic guidance when pouring concrete, to Driveway site and off-site

Tổn thương cột sống

- Làm việc không đúng tư thế

Working incorrect posture

Gây vấp, trượt ngã

- Bê tông thừa sau khi đổ xong khôngđược thu gom để đúng nơi quy định

Excess concrete after placing uncollected

to the prescribed place

- Đường ống bơm bê tông không đượcche chắn và lắp đặt biển báo để cảnh báocho nguoi đi lại

Concrete pump pipe not shielded and installing signs to warn travelers

6

Công tác đổ bê tông cột bằng phểu

Working with funnel pour concrete

Not fitted workwear

- Người vận hành không được huấn luyện an toàn sử dụng thiết bị

The operators do not train safety to use

Trang 10

Do not take measures against the walls

of the pit dug, because of the rain to standing water cannot escape, groundwater

Vách đất bị sụt lở đè lên người,sập đổ công trình hiện hữu

Do not take measures against the walls

of the pit dug and the current work around, due to vibration is too large in the process of construction

Sập đổ xe máy đào

Motorcycle digging collapsed

không đứng đúng khoảng cách an toàn theo qui đinh so với kết cấu các loại đất, cần với quá sâu

Due to the collapsed pit peach wall, excavation vehicle don't standing safety

Trang 11

distance right prescribed than textured soils, need to too deep.

Trượt ngã

- Không có lối đi an toàn hoặc thang leo

There is no safe walkways or ladders

- Không có biện pháp kè chống vật rơi xung quanh miệng hố, để vật tư sát miệng hố, không che đậy khi vận chuyển

Do not take measures against the embankment material fall around craters, material is put close crater, no cover when transporting

Người bị ngạt hơi độc

- Không tiến hành đo đạt nồng độ hơi, khí độc khi làm việc bên dưới hố đào

Do not proceed to measure the concentration of poisonous gas and steam reach when working beneath the peach pit

Tai nạn điện

Electric accident

mạch

Trang 12

Short-circuiting due to dig to wire, circuit open

Tai nạn giao thông

- Không có người xi nhan, tài xế chạy ẩu,chạy quá nhanh không chấp hành qui định tốc độ

No turn signal, drivers drive carelessly, running too fast execution speed

regulation

The work cut pile

Tai nạn điện

- Hệ thống điện: dây nguồn, công tắc, ổ cắm, không được kiểm tra điện trở cách điện trước khi sử dụng

Electrical system: the power cord, switch, socket, not the insulation resistance test before use

- Chạm hở mạch, chập điện do ro rỉ điện

từ máy móc thiết bị, dây nguồn

Touching open circuit, short circuit due

to electrical leakage from machinery, power cord

Bụi

- Sinh ra trong quá trình cắt

Born during cutting

Chấn thương

Injury

vào tay, búa dập vào tay, mảnh bê tông văng bắn vào người

Trang 13

Because the pile down slamming into people, cutters in hand, hammer in hand, pieces of concrete splash on people

10

Các công tác liên quan đến sàn

thao tác, chống đỡ sàn

The work related to the operations

floor, prop floor

Giàn giáo, chéo, dụng cụ rơi từtrên cao xuống dưới

Té ngã cao

Scaffolding, Cross, instruments fall from above

downwards High falls

- Không có biện pháp che chắn vật rơi

No shielding material measures fall.

- Lắp đặt không đúng biện pháp thi công

Improper installation construction method.

No instructions before using equipment.

- Máy không được cố định chắc chắn và các bộ phận chuyển động không được che chắn

Machines are not securely fixed and safely shielded transmission parts.

- Không ngừng máy khi vệ sinh máy hoặc tra dầu mỡ

Trang 14

No stop machine when cleaning or when lubrication.

Thép đâm vào tay, chân khi lắp

dựng

Steel crashing into his hands,

feet when erect

- Đi lại trên khung, dàn thép đang lắp dựng

Go back on frame, steel frame is erected.

- Lắp dựng trên cao không làm giàn thaotác

Installation of overhead not do floor work.

- Không mang dây An toàn khi làn việc trên cao

Not wearing seat belts when working on high.

Khung thép bị đổ

- Không chống đỡ tạm khung thép khi lắp dựng cốt thép tường, cột cao

No temporary supports steel frame when erecting reinforced walls, tall columns.

Trang 15

Put steel on manipulate floor.

Công tác Cúp lơ nối thép

- Máy gia công thiếu bộ phận che chắn

an toàn

Machine haven’t safety components.

- Không thu gom các sỉ ra gây tai nạn cho công nhân vận hành

Do not collect causing accidents for worker.

- Công nhân vận hành mặc trang phục không gọn gàng

Worker do not wear tidy protective clothing.

giáo H, giàn giáo kinglock )

Scaffolding installation (H

scaffolding, kinglock scaffolding)

Ngã cao

- Công nhân lắp dựng không tuân thủ các qui định khi làm việc trên cao

Non-compliance with the safety rules and work on high.

Đổ giàn giáo

Scaffolding collapse

Erected on floor is not stable.

Trang 16

- Lắp dựng không đúng qui trình.

Erected don’t right regulations.

Vật tư rơi từ trên cao xuống

- Vật để trên cao không đảm bảo an toàn

Material above does not ensure safety.

- Công nhân quăng, ném vật tư từ trên cao xuống dưới

Throw material from above.

Erected scaffolding

Ngã cao

- Công nhân lắp dựng không tuân thủ các qui định khi làm việc trên cao

Non-compliance with the safety rules and work on high.

Erected don’t right regulations.

Vật tư rơi từ trên cao xuống

Falling object

Bình thường/ Normal

- Vật để trên cao không đảm bảo an toàn

Material above does not ensure safety.

- Công nhân quăng, ném vật tư từ trên cao xuống dưới

Throw material from above.

máy móc, công cụ gia công

khi vận hành

Trang 17

The work formwork

Injured by the use of machinery, machining tools

No inspection of machinery and instruments before operating.

- Không hướng dẫn cho người vận hành

No manual machines.

- Không trang bị PTBVCN khi làm việc

Do not use PPE when working formwork.

Công nhân bị ngã khi lắp đặt

- Công nhân làm việc trên cao không đảmbảo sức khỏe, không trang bị PTBVCNkhi làm việc

Worker not enough health when working

on high, do not use PPE.

Cốp pha, dụng cụ, vật liệu đổrơi từ trên cao xuống

Formwork, tools, material fall

from above.

Throw formwork from above.

- Cốt pha thừa không được tập kết gọn gàng và chuyển xuống dưới bằng cẩu, vận thăng

Formwork ministers not rallying neat and moved down by crane, hoist.

- Không có túi đựng dụng cụ

Not equipped kitbag.

Trang 18

Gây cản trở lối đi, đạp đinh

Blocking walkways stepped on

a nail

Bình thường/ Normal

- Cốp pha sau khi tháo xong không đượcdọn dẹp gọn gàng, các đầu đinh ngược không đập bằng, không trang bị giày bảo hộ

Formwork dismantling not done housekeeping , not drain out nails or banging hammered not put in place regulations Not equipped with protective shoes.

Đinh văng bắn vào người

- Đóng không chuẩn, đầu búa vênh không bằng, giữ đinh không thẳng

Close not standard, hammerhead buckled don't flat, keeping nails straight

Ảnh hưởng đến sức khỏe (dobụi, tiếng ồn gây ra)

Affect health (due to dust, noise induced)

Not fitted workwear

- CPP operator work careless.

- Công nhân làm việc không được trang

bị PTBVCN

Trang 19

- Not fitted PPE.

Cần bơm đánh vào người

- Trang bị đèn chiếu sáng không đầy đủkhi làm việc vào ban đêm

Not equipped with lights when not enough when work by night.

- Người điều khiển cần bơm làm việckhông cẩn thận hoặc không được đào tạo,huấn luyện an toàn

CPP operator work careless or no train workers before work, training safety.

- Xe bơm đứng trên vùng đất yếu

Mixing truck parking unstable soil.

Bê tông rơi trúng người bên

dưới

Concrete hit people below

Bất thường/ Abnormal

- Lối đi phía dưới không được che chắn

và không khoanh vùng nguy hiểm, treobiển cảnh báo

Aisle bottom area are pouring concrete lagoon without fences and crossing signboards.

Điện giật

Electric shock

Wire in wet place.

- Sử dụng đầm bê tông bằng điện không đảm bao an toàn

Trang 20

Use concrete dress by electric not ensure safety.

Bê tông dính vào thiết bị, dụng

cụ gây hỏng

Concrete paste instruments

and equipment

No sanitation and cleanup.

Gây tai nạn giao thông

- Không đặt biển báo và người hướng dẫngiao thông khi đổ bê tông cho xe vàocông trường và ngoài công trường

No signboards and traffic guidance when pouring concrete, to driveway site and off-site.

Tổn thương cột sống

- Công nhân làm việc quá sức và làm việckhông đúng tư thế

Working too power, incorrect posture.

Gây vấp ngã

- Lối đi lại không được gọn gàng, làmviệc vào ban đêm không được chiếu sángđầy đủ

The way is not clear, working at night without adequate lighting for work areas.

Sập sàn khi đang đổ bê tông

Floor collapsed when cast

concreting

nghiệm thu theo đúng biện pháp đã đượcduyệt

Before to concrete, it shall not be

Trang 21

accepted follow the approved measures.

- Không kiểm tra, theo dõi trong quátrình đổ bê tông

Not test, supervise when to concrete.

Concrete

Tai nạn điện

- Không sử dụng găng tay cách điện

Do not use insulated gloves

- Máy bị rò điện chạm vào người

Machine electrical leakage touch the body

Bê tông văng vào mắt

- Không sử dụng kính bảo hộ

Do not use goggles

Chấn thương cơ thể

- Không thực hiện biện pháp kiểm soátrủi ro dụng cụ cầm tay

Not implementing risk control measures for hand tools

Vật rơi

- Không lắp lưới chống rơi, sàn thao táckhông đúng quy cách

Do not install anti-fall nets, floor improper manipulation

Ảnh hưởng đến sức khỏe (bệnh

bụi phổi)

Affect health (pneumoconiosis)

No masks

Trang 22

Deaf ear (due to noise) Not equipped with earplugs

Vấp ngã gây tai nạn

- Dụng cụ, thiết bị không sử dụng hoặcsau khi sử dụng không sắp xếp gọn gàng

Instruments and equipment not in use or after use neat arrangement

- Xà bần đục ra không thu gom và đổđúng quy định

Cut out debris not disposed of properly defined

- Không che chắn khu vực đục bê tông

No shielding concrete perforated area

- Không lắp đặt biển báo

No installation of billboards

Sập sàn thao tác

- Liên kết không chắc chắn, thiếu liênkết, thiếu chống, thiếu chéo, sàn thao tácgãy

Link uncertainty, lack of coherence, lack

of control, lack of cross and floor fracture manipulation

Cháy, nổ (chập điện)

-Không áp dụng biện pháp kiểm soát rủi

Trang 23

- Tài xế vận hành vừa nâng vừa quay cần.

Operating has to lift and rotate.

- Kiểm định cẩu không đúng quy định

No inspection crane regulations

- Nâng tải vượt quá tải trọng cho phép

Hoisting load exceeds allowed.

- Nâng tải đang bị vùi dưới đất, bị các vậtkhác đè lên, tải đang liên kết chắc với cácvật khác

Lifting are buried under the ground, with the objects on, loads are reliably linked with other objects.

Rơi tải

- Buộc, móc cáp không đảm bảo an toàn

Not ensure safety post load hook position.

- Không kiểm tra các mối buộc trước khinâng

Not testing all tie before lifting.

- Người vận hành không đủ tuổi, sức khỏe,không được huấn luyện về kỹ thuật vận hành và có giấy phép hành nghề

Underage operators, health, technical training and operation license.

Va chạm trong quá trình nâng,

hạ

trước khi cẩu

Trang 24

Collisions during lifting

Do not check around the area before lifting crane.

- Vận hành cẩu không có phụ cẩu

Operating without auxiliary rigger.

- Làm việc vào ban đêm không có đủ ánh sáng

Working at night without adequate lighting for work areas.

Điện giật

- Làm việc dưới điện cao thế không giữ

đủ khoảng cách an toàn

Working under high voltage power lines not enough a safe distance.

Sét đánh vào cẩu

- Do thời tiết mưa, bão

Effects of weather, rain, typhoon floods.

18

Lên, xuống cẩu

Lifting operations

Té ngã

- Thang lên/xuống không đảm bảo an toàn

Ladders not ensure safety.

- Tài xế vận hành cẩu lên/xuống không cẩn thận

Crane operator up to lifting careless.

Hoist operation

Tuột cáp, đứt cáp

Cable stripper, broken cable

Do not check regulations true time.

- Không kiểm tra tổng thể trước khi vậnhành

No check overall before operate.

Trang 25

- Chở quá tải trọng cho phép.

Lifting load exceeds allowed.

- Không kiểm tra và siết chặt các bu lông, đai ốc, khóa cáp…

Not testing all tie, bolts, screws before lifting.

- Không kiểm tra và siết chặt các bu lông,đai ốc

Not check and fasten bolts, screws.

- Công nhân làm việc trên cao không cẩnthận đánh rơi thiết bị

Worker work at height careless, instruments fall from above downwards.

Sập cẩu

- Không tuân thủ các qui trình, biện phápkhi lắp dựng và tháo dỡ

Not following construction methods fail

to comply when erection, put out

Ngã cao

- Không tuân thủ các quy định khi làmviệc trên cao

Non-compliance with the safety rules and work on.

Crane cable rupture

bỏ cáp khi bị hư hại quá 10%

Trang 26

vật liệu bằng xe cẩu hàng

When peeled, transportation,

cranes and installation materials

Using cables not enough load, do not remove the cable when damaged more than 10%.

Va chạm vào người, vào những

- Tài xế vận hành cẩu làm việc cẩu thả

Crane operator who fail to observe safety regulations.

Ảnh hưởng đến sức khỏe do

bụi gây ra

Health affects caused by dust

Bình thường/ Normal

- Không trang bị PTBVCN (nút bịt tai)

Not equipped with PPE (earplugs).

Not equipped with PPE.

- Mang vác vật nặng quá sức hoặc khôngđúng tư thế

Carry loads too power, incorrect posture.

không theo đúng quy định

Laying working stairs and safety railing.

Đứt cáp, lật cẩu

Crane cable rupture, Crane

collapse

Bất thường/ Abnormal

Lifting load exceeds allowed.

Trang 27

chuyển và lắp dựng

Collisions during move and

erection

được huấn luyện an toàn)

Operating without rigger (no safety training).

điều khiển giao thông trong quá trình vận chuyển và lắp dựng

No signboards and traffic guidance.

Sụp kết cấu thép

bằng không xiết thêm nhiều bu lông vào những nơi tải nặng

During adjustf and balance, not more bolts should be inserted in where weight loads.

Not ensure safety post load hook position.

- Không kiểm tra các mối buộc trước khinâng

Not testing all tie before lifting.

- Người vận hành không đủ tuổi, sức khỏe,không được huấn luyện về kỹ thuật vận hành và có giấy phép hành nghề

Trang 28

Underage operators, health, technical training and operation license when move and erection

24

Xe vận chuyển vật tư và thiết bị

tới công trường, trong công trường

Vehicles transporting supplies and

equipment to the site, in the field

Vận tư bị rớt, va quẹt xe vớinhau, xe chở qúa tải quy định,

va chạm giữa xe và người

Private transport crashes, collisions with other vehicles, vehicles carrying loads exceeding regulations, collisions between cars and

- Không dựng barie cảnh báo

No warning barrier construction

- Thiếu thông tin phối hợp/biển báo, kế hoạch/tổ chức thi công không phù hợp, khu vực thi công chật hẹp

Lack of information and coordinate / signage, plan / organize the construction unsuitable, cramped construction site

- Không buộc kỹ đảm bảo an toàn khi vậnchuyển

Do not force engineers to ensure safety during transport

Package not closed, cord not closed

Trang 29

columns, unconcealed, carrying too many goods to improper focus, eccentric, run too fast, high quality goods obscure vision

Electric pumps

Tai nạn điện

- Câu mắc quá tải, đấu nối không đúng qui định, hở mạch, sử dụng dây, phích cắm, ổ cắm chất lượng kém, không có các bộ phận hay cơ cấu tự ngắt, tự đóng, không sử dụng dây kéo bơm riêng khi có

sự cố

- Máy móc thiết bị bị rò điện

Machinery and equipment electrical leakage

Chemical exposure, chemical

leaks

Cháy nổ

- Không trang bị phương tiện PCCC

Not equipped FIRE FIGHTING vehicles

- Không có kho lưu trữ riêng

No separate archive

Văng vào mắt

- Không trang bị kính bảo hộ

Not wearing goggles

Ảnh hưởng đến sức khỏe (bệnhphổi, dị ứng đường hô hấp, dịứng da, bỏng), hóa chất ăn

mòn

Affect health (lung disease, respiratory allergies, skin allergies, burns), chemical

- Do bị hóa chất văn bắn vào người

Due to chemical shoot on people

- Do hít phải hơi độc của hóa chất

Due to breathe toxic chemicals

- Ăn phải hóa chất do vệ sinh không sáchsẽ

Ngày đăng: 21/12/2023, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w