1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề tiếng anh kiểm tra học kỳ 1 lớp 2 và lớp 3

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Tiếng Anh Kiểm Tra Học Kỳ 1 Lớp 2 Và Lớp 3
Trường học Nguyen Van Be Primary School
Chuyên ngành English
Thể loại test
Năm xuất bản 2023 - 2024
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,25 MB
File đính kèm bộ đề tiếng anh hk 1 lớp 2 3.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi tiếng anh học kỳ dành cho lớp 2 và lớp 3. đề thi bao gồm đề chính thức đề dự phòng, ma trận đề thi. Có đáp án chấm đề kiểm tra, đề thi gồm có các phần: LISTENING, READING AND WRITING, SPEAKING. Liên hệ gmail: trunghanh2102gmail.com

Trang 1

Nguyen Van Be Primary School Full name: ……… School year: 2023 - 2024 Class: 2A…

Subject: English Time allowed: 35 minutes

(Đề chính thức)

THE FIRST TERM - TEST

Total Speaking

Reading and writing Listening

PART I LISTENING ( 4 points)

Question 1: Listen and circle

1 K X 2 P Q

3 V S 4 Q J

Question 2: Listen and tick

Trang 2

PART II READING AND WRITING ( 4 points)

Question 3: Look and tick

B: Yes, I can B: Here you are.

a b a b

B: Yes, there is B: I can see a river.

a b a b

Question 4: Look and write.

O N P S

1 _ I Z Z A 2 V A _

3 _ E A 4 R A I N B _ W

PART III SPEAKING ( 2 points)

ANSWERS

Trang 3

PART I LISTENING ( 4 điểm)

Question 1: Listen and circle ( 2 điểm) Mỗi câu đúng 0, 5 điểm

1 K X 2 P Q 3 V S 4 Q J

Question 2: Listen and tick ( 2 điểm) Mỗi câu đúng 0, 5 điểm

1 C 2 A 3 B 4 B

1 A: Is there a fox?

B: Yes, there is.

2 A: What’s she doing?

B: She’s colouring a square.

3 A: Is he flying a kite?

B: Yes, he is.

4 The pizza is yummy.

PART II READING AND WRITING ( 4 điểm)

Question 3: Read and tick ( 2 điểm) Mỗi câu đúng 0, 5 điểm

1 B 2 B 3 A 4 A

Question 4: Look and write ( 2 điểm) Mỗi câu đúng 0, 5 điểm

1 PIZZA 2 VAN

3 SEA 4 RAINBOW

PART III Speaking ( 2 điểm)

Point to the picture and say

Teacher points some pictures and students look at them and answer

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ THI CHÍNH THỨC HỌC KÌ I LỚP 2

KỸ

NĂNG

NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ/

KIẾN THỨC CẦN ĐÁNH GIÁ

SỐ ĐIỂM,

TỶ LỆ %

TNK

TNK

TNK

TN

NGHE

1 LISTEN AND

CIRCLE

X, P, S, J

2

8 câu

4 điểm 40%

2 LISTEN AND

TICK

A fox, colouring a

square, flying a

kite, pizza

2 1đ

2 1đ

ĐỌC

3 READ AND

TICK.

Answering a

question, village,

jam, ox, river

2 1đ

1 0,5

1 0.5đ

4câu

2 điểm 20%

VIẾT

4 LOOK AND

WRITE

Pizza, van, sea,

rainbow

1

4câu

2 điểm 20%

4 câu

20 điểm

20 %

9 câu 4,5đ

7câu 3,5đ

3 câu 1,5đ

1câu 0,5đ

20 câu

10 điểm

Nguyen Van Be Primary School Full name: ………

Trang 5

School year: 2023 - 2024 Class: 2A…

Subject: English Time allowed: 35 minutes

(Đề dự phòng)

THE FIRST TERM - TEST

Total Speaking

Reading and writing Listening

PART I LISTENING ( 4 points)

Question 1: Listen and circle

1 K X 2 P Q

3 V S 4 Q J Question 2: Listen and tick

Trang 6

PART II READING AND WRITING ( 4 points)

Question 3: Look and tick

B: Yes, I can B: Here you are.

b b a b

B: Yes, there is B: I can see a river.

b b a b

Question 4: Look and write.

O N E S

2 J U I C _ 2 V A _

3 _ E A 4 F _ X

PART III SPEAKING ( 2 points)

ANSWERS

Trang 7

PART I LISTENING ( 4 điểm)

Question 1: Listen and circle ( 2 điểm) Mỗi câu đúng 0, 5 điểm

1 K X 2 P Q 3 V S 4 Q J

Question 2: Listen and tick ( 2 điểm) Mỗi câu đúng 0, 5 điểm

1 C 2 A 3 B 4 B

1 A: Is there a fox?

B: Yes, there is.

2 A: What’s she doing?

B: She’s colouring a square.

3 A: Is he flying a kite?

B: Yes, he is.

4 The pizza is yummy.

PART II READING AND WRITING ( 4 điểm)

Question 3: Read and tick ( 2 điểm) Mỗi câu đúng 0, 5 điểm

2 B 2 B 3 A 4 A

Question 4: Look and write ( 2 điểm) Mỗi câu đúng 0, 5 điểm

1 JUICE 2 VAN

3 SEA 4 FOX

PART III Speaking ( 2 điểm)

Point to the picture and say

Teacher points some pictures and students look at them and answer

Trang 8

MA TRẬN ĐỀ THI DỰ PHÒNG HỌC KÌ I LỚP 2

KỸ

NĂNG

NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ/

KIẾN THỨC CẦN ĐÁNH GIÁ

SỐ ĐIỂM,

TỶ LỆ %

TNK

TNK

TNK

TN

NGHE

1 LISTEN AND

CIRCLE

X, P, S, J

2

8 câu

4 điểm 40%

2 LISTEN AND

TICK

A fox, colouring a

square, flying a

kite, pizza

2 1đ

2 1đ

ĐỌC

3 READ AND

TICK.

Answering a

question, village,

jam, ox, river

2 1đ

1 0,5

1 0.5đ

4câu

2 điểm 20%

VIẾT 4 LOOK AND WRITE

juice, van, sea, fox

1 0.5đ

1

4câu

2 điểm 20%

4 câu

20 điểm

20 %

9 câu 4,5đ 7câu 3,5đ 3 câu 1,5đ 1câu 0,5đ 10 điểm câu 20

Trang 9

Nguyen Van Be Primary School THE FIRST- TERM TEST Full name: ……… Subject: English

Class: 3A … School year: 2023- 2024

( Đ chính th c) Time: 35 minutes Marks Listening Reading and writing Speaking A: LISTENING Question 1: Listen and tick () (1 point) 0 A

B

1 A B

2 A B

3 A B

4 A B

Question 2: Listen and tick () or cross (X) (1 point)

Trang 10

Question 3: Listen and match (1 point)

Question 4 Listen and number (1 point)

B: READING AND WRITING

Question 5: Look, read and circle (1 point)

0 Do you have a _?

4 3

2 1

0

0

Trang 11

1 A: Is this our ?

B: Yes, it is

A computer room B gym C school

2 Do you have an eraser?

- No, I don’t I have _

A a pencil case B an eraser C a book

3 What’s your hobby?

- I like _

4 May I _?

- Yes, you can

Question 6: Read and match (1 point)

Question 7: Reorder the words to make meaningful sentences (1 point)

Ex: name / is / What / your / ?  What is your name?

1. close / May / the / I / book / ?

2. is / Ms / This / Hoa /

3 years / seven/ old / I’m /

4 nose,/ your/ Touch/ please!

Question 8: Look and complete (1 point)

Trang 12

1 Let’s go to the library.

1 I have a r _ l _ _ 2 This is my s _ _ _ ol

3 _ _ _ down, please 4 I play _ h _ s _ at break time

C: SPEAKING (2 points)

Trang 13

MA TR N ẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 THI H C KÌ I MÔN TI NG ANH L P 3 N M H C 2023 2024 ỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 ẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 ỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 ĂM HỌC 2023– 2024 ỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 – 2024

( Đ chính th c)

Kỹ

ánh giá đánh

câu, số

i m, đánh ểm

t l % ỷ lệ % ệm vụ đánh

Nghe

0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 / câuđ/ câu

16 câu

4 i mđ/ câu ểm 40%

Listen and tick or cross 1

0,25 / câuđ/ câu

2 0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 /đ/ câu câu

0,5 / câuđ/ câu

2 0,5 / câuđ/ câu

0,5 / câuđ/ câu

2 0,5 / câuđ/ câu

c

Đọc

0,25 / câuđ/ câu

2 0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 /đ/ câu câu 2 i m8 câuđ/ câu ểm

20%

0,25 / câuđ/ câu

2 0,25 / câuđ/ câu

Vi tết

Reorder the words to

make sentences

2 0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 /đ/ câu

2 i mđ/ câu ểm 20%

0,25 / câuđ/ câu

2 0,25 /đ/ câu câu

Nói

0,25 / câuđ/ câu

8 câu

2 i mđ/ câu ểm 20%

0,25 / câuđ/ câu

Let’s talk

2 0,25 /đ/ câu câu

40%

17 42,5%

7 17,5%

Trang 14

ANSWER KEY – GRADE GRADE 3

( Đ chính th c)

Questio

n

4 1 A 2 B 3 E 4 D 0.25/ each 1

7 1 May I close the book?

2 This is Ms Hoa.

3 I’m seven years old.

4 Touch your nose, please!

2 school

3 sit

4 chess

Nguyen Van Be Primary School THE FIRST- TERM TEST

Full name: ……… Subject: English

Class: 3A … School year: 2023- 2024

( Đ d phòng) Time: 35 minutes

Marks Listening Reading and writing Speaking

Trang 15

A: LISTENING

Question 1: Listen and tick () (1 point)

0 A

B

1 A B

2 A B

3 A B

4 A B

Question 2: Listen and tick () or cross (X) (1 point)

Trang 16

Question 3: Listen and match (1 point)

Question 4 Listen and number (1 point)

B: READING AND WRITING

Question 5: Look, read and circle (1 point)

0 Do you have a _?

4 3

2 1

0

0

Trang 17

1 A: Is this our ?

B: Yes, it is

A computer room B gym C school

2 Do you have an eraser?

- No, I don’t I have _

A a pencil case B an eraser C a book

3 What’s your hobby?

- I like _

4 May I _?

- Yes, you can

Question 6: Read and match (1 point)

Question 7: Reorder the words to make meaningful sentences (1 point)

Ex: name / is / What / your / ?  What is your name?

5. out / May / go / I / out/ ?

6. is / Mr / This / Long /

7 years / seven/ old / I’m /

8 red / a / I / have / pen /

Question 8: Look and complete (1 point)

Trang 18

2 Let’s go to the library.

1 I have a p _ _ 2 This is my s _ _ _ ol

3 _ _ _ down, please ! 4 Let’s go to the g _ m

C: SPEAKING (2 points)

Trang 19

MA TR N ẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 THI H C KÌ I MÔN TI NG ANH L P 3 N M H C 2023 2024 ỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 ẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 ỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 ĂM HỌC 2023– 2024 ỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 NĂM HỌC 2023– 2024 – 2024

( Đ d phòng)

Kỹ

ánh giá đánh

câu, số

i m, đánh ểm

t l % ỷ lệ % ệm vụ đánh

Nghe

0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 / câuđ/ câu

16 câu

4 i mđ/ câu ểm 40%

Listen and tick or cross 1

0,25 / câuđ/ câu

2 0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 /đ/ câu câu

0,5 / câuđ/ câu

2 0,5 / câuđ/ câu

0,5 / câuđ/ câu

2 0,5 / câuđ/ câu

c

Đọc

0,25 / câuđ/ câu

2 0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 /đ/ câu câu 2 i m8 câuđ/ câu ểm

20%

0,25 / câuđ/ câu

2 0,25 / câuđ/ câu

Vi tết

Reorder the words to

make sentences

2 0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 / câuđ/ câu

1 0,25 /đ/ câu

2 i mđ/ câu ểm 20%

0,25 / câuđ/ câu

2 0,25 /đ/ câu câu

Nói

0,25 / câuđ/ câu

8 câu

2 i mđ/ câu ểm 20%

0,25 / câuđ/ câu

Let’s talk

2 0,25 /đ/ câu câu

40%

17 42,5%

7 17,5%

Trang 20

ANSWER KEY – GRADE GRADE 3

( Đ d phòng)

Questio

n

4 1 A 2 B 3 E 4 D 0.25/ each 1

6 This is Mr Long.

7 I’m seven years old.

8 I have a red pen.

6 school

7 sit

8 gym

Ngày đăng: 21/12/2023, 07:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w