No Slide Title TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC BỘ MÔN MÁY & TỰ ĐỘNG THỦY KHÍ MÁY THỦY LỰC THỂ TÍCH Bài giảng Giảng viên Trần Khánh Dương CHƯƠNG I ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY THỦY LỰC 1 1 Các[.]
Trang 1MÁY THỦY LỰC THỂ TÍCH
Bài giảng
Giảng viên: Trần Khánh Dương
Trang 2CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY THỦY LỰC
1.1 Các khái niệm và định nghĩa
Theo tính chất trao đổi năng lượng với dòng chất lỏng chuyển động, máy thủy lực được chia thành hai loại:
+ Bơm thủy lực: là các máy thủy lực nhận năng lượng dưới dạng cơ năng từ ngoài vào và biến đổi nó thành năng lượng của dòng chất lỏng (thể hiện dưới dạng lưu lượng và áp
suất -hay cột áp) cấp vào hệ thống;
+ Động cơ thủy lực: là loại máy thủy lực nhận năng lượng thủy lực của dòng chảy (do bơm cấp tới) và biến đổi nó
thành cơ năng để thắng tải bên ngoài.
Trang 3Theo nguyên lý tác dụng của máy thủy lực với dòng chất lỏng:
+ Máy thủy lực thể tích (hay thuỷ tĩnh): là các loại máy thủy lực mà nguyên lý hoạt động dựa trên sự trao đổi năng
lượng bằng cách nén chất lỏng trong một thể tích kín dưới
áp suất thủy tĩnh;
+ Máy thủy lực cánh dẫn (hay thủy động): là các loại máy thủy lực mà nguyên lý hoạt động dựa trên sự trao đổi năng lượng với chất lỏng bằng cách làm biến đổi động năng của dòng chảy qua máy.
Trang 4CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY THỦY LỰC
1.2 Các thông số cơ bản của máy thủy lực
a) Cột áp (H): Cột áp của máy thuỷ lực là giá trị năng lượng
mà nó trao đổi với dòng chất lỏng khi làm việc, được thể
hiện bằng mức chênh năng lượng đơn vị trước và sau máy.
Độ chênh năng lượng đơn vị của dòng chất lỏng qua máy sẽ là:
khi giá trị e B-A > 0 : máy thủy lực sẽ là bơm thủy lực;
khi giá trị e B-A < 0 : máy thủy lực sẽ là động cơ thủy lực.
Thứ nguyên của cột áp (H) là thứ nguyên của độ dài (m)
Trang 5b) Lưu lượng: Lưu lượng thể tích Q của máy thủy lực là thể
tích khối chất lỏng đi qua nó trong một đơn vị thời gian
Đối với các máy thủy lực rôtor (thực hiện chuyển động quay)
Còn đối với các máy thủy lực thực hiện chuyển động tịnh tiến (xylanh thủy lực)
Thứ nguyên của Q là [m 3 /s], [l/ph] (lít/phút)
Trang 6CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY THỦY LỰC
1.2 Các thông số cơ bản của máy thủy lực
c) Áp suất: Áp suất tĩnh p của máy thủy lực được xác định
theo biểu thức sau:
Trong đó: H - cột áp toàn phần của máy thủy lực;
- trọng lượng riêng của chất lỏng.
Thứ nguyên của áp suất sẽ là N/m 2 , và được gọi là Pascal,
ký hiệu là Pa, 1 Pa = 1 N/m 2
Trong kỹ thuật cũng sử dụng các đơn vị đo khác của
áp suất là kG/cm 2 , at, bar, Psi…,
Trang 7d) Lực ( cho xylanh thủy lực): lực tạo được Ptt được xác
định theo biểu thức sau:
Trong đó: p - áp suất làm việc; F xl - tiết diện làm việc hữu ích tương ứng của pít tông thứ nguyên của P tt sẽ là N (kG, T…).
e) Mômen (cho máy thực hiện chuyển động quay): mômen
tạo được trên trục ở đầu ra được xác định theo biểu thức
sau:
Trong đó: k M - hệ số mômen của máy thủy lực, xác định bằng công thức:
với : q - lưu lượng riêng của máy thủy lực;
p - áp suất làm việc của máy thủy lực.
Thứ nguyên của mômen là N.m ( kG.m, N.cm, kG.cm…)
Trang 8CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ MÁY THỦY LỰC
1.2 Các thông số cơ bản của máy thủy lực
f) Công suất: Đối với máy thủy lực phân biệt hai loại công
suất:
+ Công suất thủy lực N tl là năng lượng của máy thủy lực tạo được cho dòng chảy từ việc tiếp nhận và biến đổi cơ năng nhận từ bên ngoài vào thành năng lượng của dòng chảy
+ Công suất trên trục N là công suất đo được trên trục của máy thủy lực.
Trang 9f) Công suất:
+ Công suất thuỷ lực của bơm thủy lực:
+ Công suất của động cơ dẫn động bơm thủy lực:
+ Công suất trên trục của động cơ thủy lực :
- Cho loại chuyển động tịnh tiến:
- Cho loại chuyển động quay:
Trang 10CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
+ Theo khả năng điều chỉnh được lưu lượng : nếu không
điều chỉnh được (q=const) - các máy thuỷ lực với lưu lượng
cố định; còn nếu điều chỉnh được lưu lượng (q= var) - các máy thuỷ lực điều chỉnh lưu lượng.
+ Theo đặc điểm kết cấu: bánh răng, cánh gạt, pít tông, pít tông (hướng trục, hướng kính), trục vít…
Trang 11rôto-Sơ đồ phân loại các loại bơm và động cơ thuỷ lực công nghiệp.
Trang 12CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.1.Phân loại
Ký hiệu bơm và
động cơ thủy lực.
Trang 14CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng
Trang 15a) Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
b)
1 - đường dầu rò rỉ hướng kính; 2 - đường dầu rò rỉ từ bạc; 3 - đường dầu rò rỉ hướng trục; 4 - vùng dầu bị chèn ép; 5 - trục dẫn động; 6
Trang 16CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng
a) Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
+ Kết cấu bơm bánh răng ăn khớp ngoài
Trang 19a) Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
+ Kết cấu bơm bánh răng ăn khớp ngoài
Trang 20CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng
a) Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
+ Lưu lượng trung bình của bơm bánh răng: được tính theo công thức sau:
Q = 2 . Q D.m.b.n
trong đó : Q - hiệu suất lưu lượng của bơm (Q = 0,8 0,9); D - đường
kính vòng chia của bánh răng; m - mô đun của bánh răng; b - chiều rộng bánh răng; n - số vòng quay của bơm.
+ Một số thông số bơm bánh răng ăn khớp ngoài:
- Lưu lượng riêng q = 0,2 250 cm3/vg ,
- Áp suất làm việc lớn nhất có thể đến 250 bar (tùy thuộc kích thước
bơm),
- Số vòng quay làm việc n = 500 3000 vòng/phút (tùy thuộc kích thước
bơm).
Trang 21a) Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
+ Một số dạng kết cấu bơm bánh răng
a) b)
c)
Bơm bánh răng có lắp kèm van an toàn với đường dầu hồi trong:
a - hình dáng ngoài; b - Sơ đồ kết cấu van an toàn; c - sơ đồ mạch thủy lực.
Trang 22CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng
a) Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
+ Một số dạng kết cấu bơm bánh răng
Bơm bánh răng có van an toàn với đường dầu hồi nối ra bên ngoài:
a - hình dáng ngoài; b - kết cấu van an toàn; c - sơ đồ mạch thủy lực.
a) b)
c)
Trang 23a) Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
+ Một số dạng kết cấu bơm bánh răng
Bơm bánh răng ăn khớp ngoài – bơm đôi
Trang 24CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng
a) Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
+ Một số dạng kết cấu bơm bánh răng
Trang 25a) Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
+ Kết cấu bơm bánh răng ăn khớp ngoài
Trang 26CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng b) Bơm bánh răng ăn khớp trong
Trang 29b) Bơm bánh răng ăn khớp trong
Trang 30CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng
b) Bơm bánh răng ăn khớp trong
Trang 31b) Bơm bánh răng ăn khớp trong
Trang 32CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng
b) Bơm bánh răng ăn khớp trong
Trang 33b) Bơm bánh răng ăn khớp trong
Trang 34CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng
b) Bơm bánh răng ăn khớp trong
+ Một số thông số bơm bánh răng ăn khớp trong:
- Lưu lượng riêng : q = 3 250 cm3/vg.
- Áp suất làm việc lớn nhất : đến 340 bar (tùy thuộc kích thước bơm).
- Số vòng quay làm việc : n = 500 3000 vòng/ph (tùy thuộc kích thước
bơm).
Trang 36CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2 Bơm và động cơ thủy lực bánh răng c) Động cơ bánh răng
Trang 38CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.3 Bơm trục vít
Trang 40CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.3 Bơm trục vít
Trang 42CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.4 Bơm Lobe
Trang 44CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.4 Bơm Lobe
Trang 46CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.5 Bơm thủy lực cánh gạt
a) Bơm cánh gạt tác động đơn
Trang 48CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.5 Bơm thủy lực cánh gạt
a) Bơm cánh gạt tác động đơn
+ Lưu lượng bơm cánh gạt
- Lưu lượng riêng q :
Trang 52Bơm cánh gạt điều chỉnh lưu lượng
Trang 53a) Bơm cánh gạt tác động đơn
+ Một số thông số chính của bơm cánh gạt điều chỉnh lưu
lượng:
- Lưu lượng riêng: q = 5 100 cm 3 /vòng,
- Áp suất làm việc lớn nhất: đến 100bar,
- Vận tốc : 1000 2000 vòng/ph.
Trang 54CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
Trang 56NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA BƠM CÁNH GẠT TÁC ĐỘNG KÉP
Trang 58CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.5 Bơm thủy lực cánh gạt
b) Bơm cánh gạt tác động kép không điều chỉnh lưu lượng + Một số thông số chính của bơm cánh gạt kép
- Các lực tác dụng lên ổ đỡ của bơm cân bằng nên bơm có
thể hoạt động với áp suất cao;
- Áp suất làm việc lớn nhất có thể đạt tới 300 bar;
- Số vòng quay làm việc từ 600-2800 vòng/phút
Trang 60CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.5 Bơm thủy lực cánh gạt
b) Bơm cánh gạt tác động kép không điều chỉnh lưu lượng Một số loại bơm cánh gạt
Bơm cánh gạt tác động kép-bơm đôi:
10 - thân bơm; a - hình dáng ngoài; b - ký hiệu quy ước; c - kết cấu
c)
Trang 61b) Ví dụ về bơm cánh gạt tác động đơn điều chỉnh được lưu lượng
Bơm cánh gạt tác động đơn, điều chỉnh lưu lượng bằng thủy lực:
1 - vỏ; 2 - rôto; 3 - cánh gạt; 4 - stato; 5 - bộ điều chỉnh áp suất; 6, 7 - vít điều chỉnh; 8 - buồng làm việc; 9 - tấm chịu lực; 10, 11 - con trượt; 12 - lò xo;
a - hình dáng ngoài; b - ký hiệu quy ước; c - kết cấu.
Trang 62
CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.5 Bơm thủy lực cánh gạt
b) Bơm cánh gạt tác động đơn điều chỉnh được lưu lượng
Trang 63c) Sửa chữa bơm cánh gạt
Trang 64CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG 2.6 Mô tơ thủy lực cánh gạt
a) Nguyên lý hoạt động
Trang 65b) Bảo dưỡng, sửa chữa mô tơ cánh gạt (mô tơ khí)
Trang 66CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.6 Bơm và động cơ thủy lực piston và piston roto hướng kính a) Bơm piston hướng kính (dẫn động bằng cam)
Trang 67a) Bơm piston hướng kính (dẫn động bằng cam)
Trang 68CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2.Bơm và động cơ thủy lực thông dụng
2.2.4 Bơm và động cơ thủy lực piston và piston roto hướng kính a) Bơm piston hướng kính (dẫn động bằng cam)
Trang 692.2.4 Bơm và động cơ thủy lực piston và piston roto hướng kính a) Bơm piston hướng kính (dẫn động bằng cam)
Trang 70CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2.Bơm và động cơ thủy lực thông dụng
2.2.4 Bơm và động cơ thủy lực piston và piston roto hướng kính a) Bơm piston hướng kính (dẫn động bằng cam)
Các thông số chính:
- Thể tích làm việc (lưu lượng riêng): 0,5 đến 100 cm3/vg;
- Áp suất làm việc: đến 400 bar;
- Số vòng quay làm việc: từ 1000 đến 3000 v/ph.
Trang 71b) Bơm và động cơ piston –roto hướng kính với trục phân phối
1 Khối rôto
2 Stato với các lỗ
xy lanh hướng kính
N, T- các thành phần của lực P
Trang 72CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2.4 Bơm và động cơ thủy lực piston và piston roto hướng kính b) Bơm và động cơ piston –roto hướng kính với trục phân phối
Trang 76Motor piston - roto hướng kính
Trang 78CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2.4 Bơm và động cơ thủy lực piston và piston roto hướng kính b) Bơm và động cơ piston –roto hướng kính với trục phân phối
Lưu lượng trung bình của bơm:
Trong đó: d, z – tương ứng là đường kính pít tông và số quả pít tông;
e - độ lệch tâm giữa khối rôto và stato; n - số vòng quay làm việc
Trang 79Thực hiện bài báo cáo về bơm và động cơ piston và piston-rotor
hướng trục (Search và trình bày dưới dạng slide)
- Liệt kê về các loại bơm piston và piston-rotor hướng trục
- Sơ đồ cấu tạo của từng loại bơm
- Giải thích nguyên lý hoạt động của từng loại (tìm kiếm các clip,
video mô tả hoạt động của từng loại, giải thích dưới dạng văn bản kèm theo)
- Viết công thức tính lưu lượng riêng của từng loại máy piston và
piston-rotor hướng trục.
- Nêu các thông số chính của máy (lưu lượng riêng max, áp suất
max, số vòng quay min-max, Mô men max (với động cơ)
Các slide báo cáo sẽ nộp lại vào cuối buổi học
Trang 80CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2.5 Bơm thủy lực piston hướng trục – Axial Piston pump
Trang 81a) Bơm piston hướng trục sử dụng van 1 chiều
Trang 82CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.6 Bơm và động cơ thủy lực piston hướng trục
a) Bơm piston hướng trục
Trang 84CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2.5 Bơm và động cơ thủy lực piston - roto hướng trục
a) Loại block xy lanh - pít tông để nghiêng (thân nghiêng)
Sơ đồ kết cấu và minh họa làm việc của máy thủy lực loạipít tông - rôtor hướng trục
với block xy lanh-pít tông để nghiêng
1 - trục dẫn động; 2 - vị trí “O”; 3 - đĩa phân phối để thay đổi góc nghiêng; 5 - đĩa phân phối cho loại góc nghiêng không đổi; 6 - block xy lanh - pít tông; 7 - pít tông
a) b)
Trang 87a) b)
Trang 88CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2.5 Bơm và động cơ thủy lực piston - roto hướng trục
a) Loại block xy lanh - pít tông để nghiêng (thân nghiêng)
Lưu lượng máy thủy lực piston – roto hướng trục:
Lưu lượng riêng của bơm q:
q = z.A.h = z.A.D T sin
h - hành trình pít tông- (h= D T sin ); D T - đường kính bố trí pít tông theo tiết diện ngang của block xy lanh; - góc lệch
trục nghiêng; z -số quả pít tông.
A - tiết diện hữu ích của pít tông
với d - đường kính pít tông);
A=
4 d 2
Trang 89a) Loại block xy lanh - pít tông để nghiêng (thân nghiêng)
Lưu lượng máy thủy lực piston – roto hướng trục:
Lưu lượng của các máy thủy lực không điều chỉnh lưu lượng:
Lưu lượng của các máy thủy lực điều chỉnh lưu lượng:
q, qmax -lưu lượng riêng và lưu lượng riêng tối đa của máy không điều chỉnh và điều chỉnh được lưu lượng (cm3 /vòng);
n-số vòng quay làm việc (v/ph);
, max - góc nghiêng và góc nghiêng tối đa trục nghiêng của máy không điều
chỉnh và điều chỉnh được lưu lượng (độ);
Q - hiệu suất lưu lượng.
Q =
1000
.n Q
sin
Q
n q
, (l/ph)
Trang 90CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2.7 Động cơ thủy lực piston - roto hướng trục – trục nghiêng
Trang 91b) Loại piston – roto hướng trục sử dụng đĩa nghiêng
1 - trục quay; 2 - đĩa nghiêng; 3 - block xylanh; 4 - trục dọc; 5 - cửa phân
phối; 6 - đĩa phân phối; 7 - pít tông; 8 - guốc trượt; 9 - vị trí “O”
a) b)
Trang 92Nguyên lý làm việc bơm Piston roto hướng trục – đĩa nghiêng
Trang 931 2
Trang 94CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
2.2.5 Bơm và động cơ thủy lực piston - roto hướng trục
b) Loại piston – roto hướng trục sử dụng đĩa nghiêng
Lưu lượng riêng của bơm q:
q = z.A.h = z.A.D T tan
h - hành trình pít tông (h= D T tan ); D T - đường kính phân bố xylanh khi = 0; - góc nghiêng; z -số quả pít tông.
A - tiết diện hữu ích của piston
với d - đường kính piston A= 4
.d 2
Trang 95Q
Trang 96Hành trình
Q
2.2.6 NL thay đổi lưu lượng của bơm piston - roto HT- đĩa nghiêng
Trang 97Q
Trang 98Hành trình
2.2.6 NL thay đổi lưu lượng của bơm piston - roto HT- đĩa nghiêng
Trang 1002.2.6 NL thay đổi lưu lượng của bơm piston - roto HT- đĩa nghiêng
Trang 102CHƯƠNG II: BƠM VÀ ĐỘNG CƠ THỦY LỰC THÔNG DỤNG
Ví dụ về tháo lắp bơm thủy lực rotor-piston hướng trục đĩa
nghiêng
Trang 104CHƯƠNG II: CÁC PHẦN TỬ, MÁY VÀ THIẾT BỊ CỦA MỘT HỆ TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC CÔNG NGHIỆP
2.2.8 Xylanh thủy lực:
biến đổi năng lượng của dòng chất lỏng thành cơ năng, thực hiện chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động lắc (xilanh quay)
b) Xy lanh thực hiện chuyển động tịnh tiến
Chia làm 3 loại: - Tác động một phía,
- Tác động hai phía
- Xy lanh tầng (tác động một phía hoặc 2 phía)
Trang 105c) Cấu tạo xylanh chuyển động tịnh tiến
Sơ đồ nguyên lý kết cấu của xylanh thủy lực:
1- cần (cán) pít tông; 2 - phớt chắn bụi; 3 - bạc cổ; 4 - bích; 5 - phớt chắn dầu; 6 - doăng; cửa dầu; 8 -nắp đầu; 9 - doăng;10 - gu dông; 11 - xy lanh; 12 - pít tông; 13 -phớt chắn dầu;
7-14 - đai ốc (hãm pít tông); 15 - nắp đáy; 16 - đai ốc (hãm gu dông); 17- tiết diện làm việc của pít tông (phía không cần); 18 -tiết diện cần pít tông ; 19 - tiết diện làm việc của pít tông
(phía có cần)
Trang 106CHƯƠNG II: CÁC PHẦN TỬ, MÁY VÀ THIẾT BỊ CỦA MỘT HỆ TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC CÔNG NGHIỆP
c) Cấu tạo xylanh chuyển động tịnh tiến
Sơ đồ xylanh thuỷ lực tác động một phía (a) và hai phía có cần ra một bên (b) và có cần ra hai bên (c)
Trang 107d) Các phương án lắp đặt xylanh trong thực tế