Theo định nghĩa ta thấy rằng đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng, đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.. Các hàm số sơ cấp gồm hàm luỹ thừa, hàm mũ, hàm loga
Trang 1Theo định nghĩa ta thấy rằng đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng, đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Ví dụ Các hàm y x , y x43x21 là các hàm số chẵn, hàm số y x y3, sinx
là các hàm số lẻ, y 3x5 không là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ
4) Hàm số tuần hoàn
Cho hàm số y f x( )xác định trên miền D Hàm f x( ) được gọi là tuần hoàn nếu có số
0
T sao cho x D x T D vàf x( T) f x( ), số T nhỏ nhất thõa mãn 0
tính chất trên gọi là chu kì của hàm số f
Ví dụ Hàm số y sinx là hàm số tuần với chu kì 2
1.2.3 Hàm số hợp, hàm số ngược
1) Cho hai hàm số f và g, ánh xạ hợp g f0 của f và g cũng là một hàm số và gọi là hàm số hợp của f và g
2) Hàm số f là một song ánh thì ánh xạ ngược f1
được gọi là hàm số ngược của hàm f
Ta có x f1( )y y f x( )
Để thuận tiện hàm ngược của hàm y f x( ) được viết lại y f1( )x Đồ thị hai hàm số ( )
y f x và y f1( )x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
Ví dụ Cho y f x( )3x 2,y g x( )cosx Khi đó:
1
( ) [ ( )] cos( ( )) cos(2 3)
2 ( )
3
o
x
y f x
1.2.4 Các hàm số sơ cấp cơ bản, hàm sơ cấp
Các hàm số sơ cấp gồm hàm luỹ thừa, hàm mũ, hàm logarit, các hàm lượng giác, các hàm lượng giác ngược và các hàm hyperbolic
Các hàm lượng giác ngược gồm:
1) Hàm y arcsinx là hàm số ngược của hàm số y sinx
sin arcsin
, , 1,1
2 2
y x
y x
Do đó hàm y = arcsinx có
MXD: D = [–1, 1]
y
Trang 2MGT: ,
2 2
Hàm y arcsinx là hàm tăng và
arcsin x arcsin ,x x [ 1,1] Đồ thị của hàm xem hình 1.2
2) Hàm y arccosx là hàm số ngược của hàm số y cosx
cos arccos( ) 1 1
0
y
Do đó hàm y = arccosx có:
MXD: D = [–1, 1]
MGT: [0, ], là hàm giảm và
arccos( x) arccos( ),x x [ 1,1], đồ thị của hàm xem hình 1.3
3) Hàm y arctgx
y arctgx là hàm số ngược của hàm số y tgx
x tgy
y
MXD: D = R
2 2
, là 1 hàm tăng và arctg x(- )-arctgx x, R
Đồ thị xem hình 1.4
4) Hàm y arccotgx
Hàm y arccotgx là hàm số ngược của hàm số
cot
y gx
cot cot
0
x gy
y arc gx x R
y
MXD: D R
MGT: (0, ), là hàm giảm và,
cot (- ) - cot ,
arc g x arc gx x R
Hình 1.2
Hình 1.3
Hình 1.4
Hình 1.5
Trang 3Đồ thị xem hình 1.5
Hàm số được tạo thành bởi các hàm số sơ cấp cơ bản liên kết với nhau bằng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, phép hợp nối được gọi là hàm số sơ cấp
( ) arcsin
1
x
y f x
x
là 1 hàm số sơ cấp
Hàm
( )
y f x
không phải là hàm số sơ cấp vì nó không liên kết hai hàm y1 x 1 và y2 x 1 bởi các phép tính hàm số
1.3 Giới hạn hàm số
1.3.1 Dãy số và giới hạn dãy số
1) Một dãy số thực (dãy số) là một ánh xạ từ tập các số tự nhiên đến tập các số thực
R n x R Ký hiệu dãy số là ( ),x n n 1, 2 , x n gọi là số hạng tổng quát của dãy hay
là số hạng thứ n của dãy
Ví dụ 1 ( )x n với 1
n
x n
, khi đó:
n
2) Giới hạn của dãy số
Dãy (xn) được gọi có giới hạn là a nếu:
Khi đó ta cũng nói dãy ( )x n hội tụ về a, kí hiệulim n
hoặc x n , n , nếu a
dãy ( )x n không hội tụ thì ta nói dãy ( )x n phân kỳ
Định lí 1.1 Nếu dãy ( )x n hội tụ thì giới hạn của nó là duy nhất
Chứng minh Giả sử x n và a x n b a, khi b n , chọn 0
2
a b
theo định nghĩa về giới hạn của dãy tồn tại
01, 02 : 01
2
n
2
n
0 max( 01, 02)
n n n , với nn0 ta có:
a b
a b x a x b
suy ra
2
a b
a b Điều này vô lí Vậy a b
Trang 4Định lí 1.2 Cho ba dãy ( ), ( ), ( )x n y n z có n x n y n z n, n N và lim n lim n
thì lim n
Chứng minh Vì lim n lim n
nên
0
1.3.2 Giới hạn hàm số
Ta có các định nghĩa
1) Cho x0 R , -lân cận của x là khoảng số thực có dạng 0 (x0,x0 ), 0 2) Cho hàm số f x( ) xác định trong một lân cận của x (có thể trừ tại 0 x ) Số L được gọi là 0
giới hạn của hàm số f x( ) khi x dần đến x nếu: 0
0
0, 0, x D: (0 x x f x( ) L )
Kí hiệu
0
lim ( )
x x f x L
hay ( )Lkhi x x0 Giới hạn của hàm số f x( ) khi x dần đến x còn có thể định nghĩa thông qua giới hạn của 0
dãy số như sau:
3) Giới hạn bên trái
Cho hàm số f x( ) xác định trong khoảng ( , ] x0 (có thể trừ tại x ) Số 0 L1 được gọi là giới hạn trái của hàm số f x( ) khi x dần đến x (0 x ( , ] x0 ) nếu:
0, 0, x ( , ] : (0x x x f x( ) L )
Kí hiệu
lim ( )
x xf x L
hay f x( )L1khi x x0 4) Giới hạn bên phải
Cho hàm số f x( ) xác định trong khoảng [ , )x (có thể trừ tại 0 x ) Số 0 L2 được gọi là giới hạn phải của hàm số f x( ) khi x dần đến x (0 x [ , )x 0 ) nếu:
0, 0, x [ , ) : (0x x x f x( ) L )
Kí hiệu
lim ( )
x xf x L
hay f x( )L2 khi x x0
Định lí 1.3
Trang 5Ví dụ 2 Chứng minh
1
lim(2 3) 5
2
Chọn =
2
1
lim(2 3) 5
Ví dụ 3 Chứng minh
2 2
2
x
x x
Ta có
x
4
Vậy
2
16 2
x x
5) Giới hạn vô tận
Cho hàm số f x( ) xác định trong một lân cận của x trừ tại 0 x0
Hàm số f x( ) có giới hạn là khi x dần đến x nếu với mọi 0 M lớn tùy ý tồn tại 0
0
0, 0 x x f x( ) M
0
lim ( )
x x f x
Hàm số f x( )có giới hạn là khi x dần đến x nếu với mọi 0 M lớn tùy ý tồn tại 0
0
0, 0 x x f x( ) M
0
lim ( )
x x f x
6) Giới hạn ở vô cực
Hàm số f x( ) được gọi là có giới hạn L khi x dần đến nếu với mọi tùy ý tồn 0 tại
M x M f x L Kí hiệu lim ( )
Hàm số f x( ) được gọi là có giới hạn L khi x dần đến nếu với mọi tùy ý tồn 0 tại M 0: x M f x( )L Kí hiệu lim ( )
Ví dụ 4 Chứng minh 1