1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Theo Từ Điển Tiếng Việt.docx

1 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Theo Từ Điển Tiếng Việt
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 11,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo từ điển Tiếng Việt Vâng là nghe theo, làm theo, tuân theo lời sai bảo, mệnh lệnh hay lời khuyên răn dạy dỗ của người bề trên Vâng còn là tiếng đáp lại lời người khác một cách lễ phép, tỏ ý nghe t[.]

Trang 1

Theo từ điển Tiếng Việt: Vâng là nghe theo, làm theo, tuân theo lời sai bảo, mệnh lệnh hay lời khuyên răn dạy dỗ của người bề trên Vâng còn là tiếng đáp lại lời người khác một cách lễ phép, tỏ ý nghe theo, tuân theo hoặc công nhận điều vừa được nghe Theo tiếng Latinh (hay tiếng Hylạp cũng thế: hypakouo bởi akouo nghĩa là chăm chú lắng nghe), danh từ “obedience” (vâng phục) có nguồn gốc từ tiếng obedire, ghép bởi ob + audire (lắng nghe) Theo nghĩa tôn giáo, vâng phục là thái độ chăm chú lắng nghe lời Thiên Chúa cho dù thánh ý của Người được diễn tả dưới bất cứ hình thức nào, và ngay cả thánh ý của Người không phải là ý riêng của ta Như thế, chúng ta hiểu được sự vâng phục trong đời dâng hiến phải tập trung vào sự vâng phục thánh ý Thiên Chúa Đức Giêsu Kitô, “Đấng được sai đến để thi hành thánh ý Chúa Cha” chính là nền tảng cho sự vâng phục của chúng ta

Ngày đăng: 20/12/2023, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w