CHƯƠNG 3CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH ĐIỆN • * Giải mạch điện tức là tìm trị số dòng điện các nhánh.. • * Muốn tìm được trị số dòng điện các nhánh cần lập được hệ phương trình mạch điện.. •
Trang 1TRƯỜNG ĐHSP KỸ THUẬT
TP HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN BỘ MÔN KỸ Õ THUẬT ĐIỆN
CHƯƠNG 3
Trang 2CHƯƠNG 3
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH ĐIỆN
• * Giải mạch điện tức là tìm trị số dòng
điện các nhánh.
• * Muốn tìm được trị số dòng điện các
nhánh cần lập được hệ phương trình mạch điện.
• * Tùy thuộc vào ẩân số của hệ phương trình mạch điện mà ta có các Phương pháp giải mạch điện
Trang 33.1 Phương pháp dòng điện nhánh:
1.Định nghĩa :
Aån số của hệ PTMĐ là tri số dòng điện các nhánh.
2.Các bước thực hiện :
* Xác định số nhánh (m) và số nút (n) của mạch
* chọn chiều dòng điện các nhánh( chọn tùy ý)
* Lập hệ PT mạch điện.
_ Viết ( n – 1 ) pt theo định luật K.S.1 _ Viết ( m – n + 1 ) pt theo định luật K.S.2
* Giải hệ pt mạch điện Tìm trị số dòng điện các nhanh
Chú ý :
Nếu dòng điện tìm được mang giá trị âm thì kết luận chiều của dòng điện đó trong mạch là chiều ngược lại.
Trang 4VÍ DỤ : Hãy giải mạch điện sau
R 2
E 2
E 1
R 1
R 3
Biết : R 1 = 3 Ω E 1 = 12.5 V
- Xác định m( nhánh ) m = 3
- Xác định n( nút ) n = 2
- Chọn chiều dòng điện các nhánh(tùy ý)
A
B
Lập hệ PT mạch điện
* Viết (m - n + 1) pt theo ĐL2 I 1 R 1 + I 3 R 3 = E 1
I 2 R 2 + I 3 R 3 = E 2
Mạch vòng 1 : Mạch vòng 2 :
I 1 + I 2 - I 3 = 0
Thay các giá trị và giải hệ phương trình mạch điện ta có :
I1 + I2 - I3 = 0 3.I1 + 4.I3 = 12,5 2.I2 + 4.I3 = 9
I1 = 1,5 A
I2 = 0,5 A
I3 = 2 A
Trang 5* Bước 1:
* Bước 2:
_ Chọn ( m - n + 1) mạch vòng độc lập
Mạch vòng độc lập là các mạch vòng không chứa lẫn nhau
_ Viết (m - n + 1) pt theo ĐL2 cho các mạch vòng độc lập
3.2 Phương pháp dòng điện mạch vòng
1.Định nghĩa :
Aån số của hệ PTMĐ là tri số dòng điện mạch vòng.
Dòng điện mạch vòng là dòng điện tưởng tượng chạy giữa các nhánh, có tác dụng tương tự như dòng điện nhánh
2.Các bước thực hiện :
-Xác định m( nhánh ), n( nút )
- Chọn chiều dòng điện các nhánh ( chọn tùy ý )
Lập hệ PT mạch điện
_ Giải hệ phương trình mạch điện, tìm trị số dòng điện mạch vòng
* Bước 3: Tìm trị số dòng điện nhánh Ini = ΣIvi
Chú ý : Dòng điện mạch vòng nào cùng chiều với dòng điện nhánh thì
mang dấu + , ngược lại mang dấu
-_ Chọn chiều dòng điện mạch vòng
Thường chọn chiều của dòng điện trùng với chiều của mạch vòng
Trang 6VÍ DỤ : Hãy giải mạch điện sau
R 2
E 2
E 1
R 1
R 3
Biết : R 1 = 3 Ω E 1 = 12.5 V
- Xác định m( nhánh ) m = 3
- Xác định n( nút ) n = 2
- Chọn chiều dòng điện các nhánh (tùy ý)
A
B
Lập hệ PT mạch điện
* Viết phương trình theo ĐL2 cho các mạch vòng độc lập với ẩn số là dòng điện mạch vòng
* Chọn (m - n + 1) = (3 – 2 + 1) = 2 mạch vòng độc lập
I a .(R 1 + R 3 ) + I b .R 3 = E 1
Mạch vòng 1 : Mạch vòng 2 :
* Thay các giá trị và giải hệ phương trình mạch điện ta có :
7I a + 4I b = 12.5
4I a + 6I b = 9 I a = 1.5 A
I b = 0.5 A
1
I a
2
I b
I b .(R 2 + R 3 ) + I a .R 3 = E 2
* Tìm trị số dòng điện nhánh
I a I b
I a I 3 I b
I 1 = I a = 1.5 A
I 2 = I b = 0.5 A
I 3 = I a +I b = 2 A
Trang 71.Định nghĩa :
3.3 Phương pháp biến đổi tương đương
Biến đổi mạch điện đã cho trở thành một mạch điện khác với số nhánh , số nút ít hơn nhưng gía trị dòng điện chạy trong các nhánh không đổi.
2.Các phương pháp biến đổi :
a.Các phần tử ghép nối tiếp :
R tđ I
R tđ = R 1 +R 2 +R i R tđ = Σ R i
b.Các phần tử ghép song song :
I
R 1
R 2
R i
R tđ
I R g tđ tđ = g = 1/g 1 +g tđ 2 +g i = Σ gi
Đặc biệt
I
R 1
R 2
I 1
I 2
R tđ = R 1 R 2 /(R 1 +R 2 )
I 1 = I.R 2 / (R 1 +R 2 )
I 2 = I.R 1 / (R 1 +R 2 )
Bài tập Đề thi
Trang 8c Biến đổi Sao – tam giác :
R12 = R1+R2 + (R1.R2)/R3
R23 = R2+R3 + (R2.R3)/R1
R31 = R3+R1 + (R3.R1)/R2
R1 = R31.R12 / (R12+R23+R31)
R2 = R12.R23 / (R12+R23+R31)
R3 = R23.R31 / (R12+R23+R31)
Trang 9Cho mạch điện như hình vẽ :
Biết :
V 24
E =
Ω
1
R5 =
Ω
2
R2 =
Ω
2
R4 =
Ω
2
R1 =
Ω
1
R3 =
Ω
1
R =
Tính dòng điện I của mạch
Ví dụ :
R 2
R 5 R
R 1
R 4
R 3 I
Trang 10R 23
R 5 R
R 31
R 4
R 12
R1 * R2 / ( R1 + R2 +R3 )
R12 =
R2 * R3 / ( R1 + R2 +R3 )
R23 =
R3 * R1 / ( R1 + R2 +R3 )
R31 =
R31 + R4
R6 =
R23 + R5
R7 =
R6 * R7 / ( R6 +R7 )
R8 =
R + R12 + R8
Rtđ =
E / Rfđ
I =
I
R tđ
R 7
I
R
R 12
R 6
I
R R 8
R 12
R
R 2
R 5
R 1
R 4
R 3
I
Mạch được biến đổi như sau :
Ω
0.80
=
Ω
0.40
=
Ω
0.40
=
Ω
2.40
=
Ω
1.40
=
Ω
0.88
=
Ω
2.68
=
A 8.94
=
Trang 11Bước 1:
Tính điện áp hai nút
U = ΣEi.gi / Σgi
Ii = ( Ei ± U ).gi
Bước 3:
3.4 Phương pháp điện áp hai nút
Trong đó :
Những sức điện động nào cùng chiều với điện áp thì mang dấu âm, ngược chiều với điện áp thì mang dấu dương.
Các bước thực hiện :
Điện áp và những sức điện động nào cùng chiều với dòng điện thì mang dấu dương, ngược lại mang dấu âm.
Trong đó :
Chọn chiều dòng điện các nhánh và điện áp hai nút (chọn tùy ý ) Bước 2:
Tính dòng điện các nhánh
Phương pháp này dùng để giải các mạch điện có nhiều nhánh nối song song
Trang 12Vi dụ: Hãy giải mạch điện sau
Biết : R 1 = 1 Ω E 1 = 15 V
R 2 = 3 Ω E 2 = 16 V
R 3 = 2 Ω E 3 = 16 V
R 4 = 1 Ω
R 1
E 1
R 2
E 2
R 3
E 3
R 4
I 4
U
A
B
B 1 : Chọn chiều dòng điện các nhánh và
chiều điện áp giữa hai nút như hình vẽ
B 2 : Tính điện áp hai nút
I1 = ( E1 - U ).g1 = (15 - 10) / 1
B 3 : Tính dòng điện các nhánh
U = ΣEi.gi / Σgi
U = E g1.g1+E2.g2+E3.g3
1 + g2 + g3 + g4
15 16 16
1 3 + + 2
1 1
1 + + + 1
= 1.5 A
I2 = ( E2 - U ).g2 = (16 - 10) / 3 = 2 A
I3 = ( E3 - U ).g3 = (16 - 10) / 2 = 3 A
I4 = U g2 = 10 / 1 = 10 A
Trang 133.5 Phương pháp xếp chồng :
1.Định nghĩa :
Dòng điện qua mỗi nhánh bằng tổng đại số các dòng điện qua các nhánh do tác động riêng rẽ của từng nguồn sức điện động ( lúc đó các sức điện động khác bằng không 0 )
2.Các bước thực hiện :
Bước 1: Thiết lập mạch điện chỉ có một nguồn tác động (E 1 )
Bước 2: Tính dòng điện trong mạch chỉ có một nguồn tác động(E 1 )
I 11 , I 12 , I 13 Bước 3: Thiết lập mạch điện cho các nguồn tiếp theo(E 2 ) và lặp lại bước (2) Tính : I 21 , I 22 , I 23
Bước 4: Xếp chồng( cộng đại số ) các dòng điện qua mỗi nhánh
I 1 = I 11 - I 21 , I 2 = I 22 - I 12 I 3 = I 13 + I 23
R 2
E 2
E 1
R 1
R 3
R 2
E 1
R 1
R 3
I 11 I 13 I 12
E 2
R 3
I 21 I 23 I 22
Trang 14R 2
E 2
E 1
R 1
R 3
Ví dụ : Hãy giải mạch điện sau
Biết : E 1 = 40 V, E 2 = 16 V,
R 1 = 2Ω, R 2 =4Ω, R 3 = 4 Ω
R 1
R 2
E 1
R 3
a Mạch chỉ có nguồn E 1 tác động
E 1 /(R 1 + R 2 .R 3 /R 2 +R 3 ) = 40/{2+4.4/(4+4)} = 10 A
I 11 =
I 11 .R 3 /(R 2 +R 3 )
I 11 .R 2 /(R 2 +R 3 )
b Mạch chỉ có nguồn E 2 tác động
E 2
R 3
I 21 I 23 I 22
E 2 /(R 2 + R 1 .R 3 /R 1 +R 3 ) = 16/{4+2.4/(2+4)} = 3 A
I 22 =
I 22 .R 3 /(R 1 +R 3 )
I 11 .R 1 /(R 1 +R 3 )
I 11 -I 21 = 10–2
Dòng điện I 2 chạy trong mạch ngược với chiều đã chọn
I 22 -I 12 = 3–5
I 13 +I 23 = 5+1
Trang 15B 1 : Chọn chiều dòng điện các nhánh
và chiều điện áp giữa hai nút như
hình vẽ
B2: Tính điện áp hai nút
U = (-E1.g1 – E2.g2)/( g1+g2+ g3 )
= - 8 V
I1 = ( E1 + U ).g1 = ( 12.5 -8 )/3 = 1.5 A
I2 = ( E2 + U ).g2 = ( 9 - 8 )/2 = 0.5 A
I3 = - U.g3 = 8 / 4 = 2 A
R2
E2
E1
R1
R3 A
B
VÍ DỤ Hãy giải mạch điện sau
B3: Tính dòng điện các nhánh
U
Biết : R 1 = 3 Ω E 1 = 12.5 V
U = ΣEi.gi / Σgi
U = (-12,5/3 – 9/2)/(1/3+1/2+ 1/4 )
Trang 16R 2
E 2
E 1
R 1
R 3
Ví dụ : Hãy giải mạch điện sau
Biết : E 1 = 40 V, E 2 = 16 V,
R 1 = 2Ω, R 2 =4Ω, R 3 = 4 Ω
Giải
R 1
R 2
E 1
R 3
a Mạch chỉ có nguồn E 1 tác động
R 5 = R 2 R 3 /(R 2 +R 3 )
R 5 = 4.4/(4+4) = 2 Ω
I 11 = E 1 / R tđ1 = 40/4 = 10 A
I 31 = I 11 R 2 /(R 2 +R 3 ) = 10.4/(4+4) = 5 A
I 21 = I 11 R 3 /(R 2 +R 3 ) = 10.4/(4+4) = 5 A
R 5
E 1
I 11
R tđ1 = R 1 + R 5
R tđ1 = 2 + 2 = 4 Ω
R tđ
E 1
I 11
Trang 17R 1 R 2
E 2
R 3
I 21 I 23 I 22
b Mạch chỉ có nguồn E 2 tác động
I 1 = I 11 -I 21 = 10–2 = 8 A I 2 = I 22 – I 21 = 3–5 = -2 A I 3 = I 13+ I 23 = 5+1 = 6 A
Dòng điện I 2 chạy trong mạch ngược với chiều đã chọn
I 22
E 2
I 22
R 5 = R 1 R 3 /(R 1 +R 3 )
R 5 = 2.4/(2+4) = 4/3 Ω
I 22 = E 2 / R tđ2 = 16.3/16 = 3 A
I 32 = I 22 R 1 /(R 1 +R 3 ) = 3.2/(2+4) = 1 A
I 21 = I 22 R 3 /(R 1 +R 3 ) = 3.4/(2+4) = 2 A
R tđ2 = R 1 + R 6
R tđ2 = 4 +4/3 = 16/3 Ω
R 2
E 2
E 1
R 1
R 3
E 2
R 3
I 21 I 23 I 22
R 1
R 2
E 1
R 3
c Mạch tác động của cả hai nguồn
Đề thi