- Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa... - Chọn bước cốt đai thiết kế: Đoạn ¼ nhịp tính từ gối tựa: - Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có tiết d
Trang 1BỘ XÂY DỰNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỐ CHÍ MINH
- -BÀI TẬP LỚN
KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 1
Ths.Trần Quốc Hùng Trần Ngọc Hiếu
Mã sinh viên: 21520100138
Hồ Chí Minh, tháng 11 năm 2023
Trang 2I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
XD21/A6
1,95,1
7001,2
KỸ THUẬT XÂY DỰNG
Trần Ngọc Hiếu ; Mã đề: 19
Trang 3Rb = 11,5 (MPa) Rs = 210 (MPa) Rs = 260 (MPa)
Rbt = 0,9 (MPa) Rsc = 210 (MPa) Rsc = 260 (MPa)
Rsw = 170 (MPa) Rsw = 210 (MPa)
Eb = 27,5.10 3 (MPa) Es = 20.10 4 (MPa) Es = 20.10 4 (MPa)
Trang 44.1 Xác định sơ bộ chiều dày của Bản sàn
4.5 Chiều dày tường chịu lực: b t = 200 (mm)
II.THUYẾT MINH TÍNH TOÁN
Trang 5- Do bản làm việc theo 1 phương (phương cạnh ngắn) nên ta cắt theo phương cạnh ngắn (vuông góc với dầm phụ) một dãi bản có chiều rộng b = 1m (như hình bên dưới).
CẮT 1 DÃI CÓ BỀ RỘNG 1m THEO PHƯƠNG CẠNH NGẮN
- Xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là tường biên và các Dầm phụ
- Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên:
Trang 6SƠ ĐỒ XÁC ĐỊNH NHỊP TÍNH TOÁN CỦA BẢN
1.3 Xác định tải trọng tác dụng:
1.3.1 Tĩnh tải:
- Các lớp cấu tạo sàn:
- Xác định trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn: (tĩnh tải) g b=∑ (γ f ,i γ i δ i)
- Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau:
γ i (kN/m3)
Giá trị tiêuchuẩn
g b tc (kN/m2)
Hệ số độtin cậy
γ f,i
Giá trị tínhtoán
Trang 7- Tính toán nội lực dựa trên sơ đồ dẻo:
Mômen lớn nhất ở nhịp biên và gối thứ 2:
Trang 8- Tính toán theo sơ đồ dẻo:
Vì nội lực của bản sàn được tính toán theo sơ đồ có xét đến biến dạng dẻo, nên ta phải hạn chế vùng bê tông chịu nén bằng hệ số : ξD = 0,37
Chọn cốt thép(Φ , a) Asc
Nhịp biên và
Nhịp giữa và
gối giữa 2,113 0,061 0,063 188,9 0,34 Φ6a140 202
1.6 Kiểm tra tính toán:
Sau khi tính toán, ta thấy điều kiện: ≤ D = 0,37 và min ≤ ≤ max đều thỏa
Tiến hành kiểm tra:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép hợp lý: 0,3% ≤ ≤ 0,9%
Kiểm tra lại chiều cao làm việc ho:
Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ: c =10mm
Trang 9 Chiều dài đoạn neo là 50mm
Móc neo cốt thép chịu momen dương: chọn Φ 6 - Φ 10 với Φ 8 chọn 60mm,
Φ 6 chọn 50mm
1.8.2 Cốt thép chịu momen âm ( cốt thép mũ)
- Chiều dài cốt thép chịu momen âm:
- Tổng chiều dài kểu cả 2 móc neo 50mm là: L= 1060 + 50.2 = 1160mm
1.8.3 Cốt thép cấu tạo – chịu momen âm (Không kể đến trong tính toán)
Trang 10VÙNG GIẢM CỐT THÉP
Trang 112 Tính toán Dầm phụ:
2.1 Sơ đồ tính:
- Dầm phụ là dầm liên tục 3 nhịp đối xứng, có các gối tựa là tường biên và dầm chính
- Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
- Cdp – đoạn dầm phụ kê lên tường: do được bổ trụ 300x300 mm tại vị trí dầm phụ gác lên tường → chọn C dp = 220 (mm)
- Đối với nhịp biên:
2.2.1 Tĩnh tải:
Trang 12- Trọng lượng bản thân của dầm phụ:
8 , 16 =1 , 96 → Nội suy được k = 0,2482
- Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao momen:
M =β q dp L
Trong đó:
Tại nhịp biên lấy L = l ob = 4910mm Nhịp giữa lấy L = l og = 4800mm Các hệ số β Lấy trong bảng tra (phụ lục 3 tr.428 – Kết cấu BTCT tập 1
Võ Bá Tầm 2021)
- Momen âm triệt tiêu cách mép bên trái gối tựa một đoạn:
x1=k l ob=0,2482 4910=1218,662 (mm)
- Momen dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
Đối với nhịp biên:
x2=0 , 15 l ob =0 , 15.4910=736 , 5 (mm)
Đối với nhịp giữa:
x3=0 , 15 l og =0 , 15 4800=720 (mm)
- Momen dương lớn nhất cách mép gối tựa một đoạn:
Đối với nhịp biên:
x4=0,425 l ob =0,425 4910=2086 ,75 (mm)
Đối với nhịp giữa:
x5=0 , 5 l og =0 ,5 4800=2400 (mm)
Trang 13- Kết quả tính toán được tóm tắc trong Bảng bên dưới:
Tung độ của biểu đồ bao momen
Trang 14b)
c)
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN VÀ BIỂU ĐỒ BAO NỘI LỰC CỦA DẦM PHỤ
a) Sơ đồ tính ; b) Biểu đồ bao momen ; c) Biểu đồ bao lực cắt
2.4 Tính cốt thép:
- Bê tông cấp độ bền B20 có Rb = 11,5MPa, Rbt = 0,9MPa, Eb = 23.103MPa
- Hệ số điều kiện làm việc của bê tông γb = 1
- Cốt thép loại CB240-T cốt đai, Rsw = 170MPa, Es = 20.104MPa
- Cốt thép loại CB300-V cốt dọc Rs = 260MPa, Rsc = 260MPa, Rs.inc = 210MPa,
Es = 20.104MPa
2.4.1 Tính cốt dọc
Tại tiết diện ở nhịp:
Tương ứng với giá trị momen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
- Xác định sơ bộ kích thước tiết diện chữ T để tính toán:
Kích thước tiết diện chữ T được xác định như sau: b = bdp; h ' f = hb; h = hdp
Xác định Sf :
Trang 15 Momen lớn nhất ở giữa nhịp: M max = 52,92 (kNm)
Vì Mmax < Mf (52,92 < 276,28) nên trục trung hòa đi qua cánh, tính cốt thép
theo tiết diện hình chữ nhật (b f ' x h dp ) = (1040 x 400) (mm)
Tại tiết diện ở gối:
Tương ứng với giá trị momen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ
Trang 16- Do tính theo sơ đồ khớp dẻo nên điều kiện hạn chế m ≤ pl = 0,37
- Kiểm tra lượng cốt thép:
(1040x400) 52,92 0,033 0,034 567,22 3Φ16 603 0,83Gối 2
(200x400) 41,58 0,136 0,146 472,76 2Φ16 + 1Φ10 481 0,66Nhịp giữa
(1040x400) 34,73 0,022 0,022 370,04 2Φ 16 402 0,55Gối 3
(200x400) 34,73 0,113 0,121 389,45 2Φ16 402 0,55
Sau khi tính toán, ta thấy điều kiện: m ≤ pl = 0,37 và min ≤ % ≤ max đều thỏa
Nhịp biên Gối 2 Nhịp giữa Gối 3
Kiểm tra lại trọng tâm lớp cốt thép chịu kéo thực tế att:
- Chọn lớp BT bảo vệ: C = 25mm, có a = 35mm
Trang 17t ≥ 30 mm với Φmax là đường kính lớn nhất của thanh thép
Công thức được xác định bên dưới: n là số thanh thép nhiều nhất đặt trong dầm
t=b dp −Φ max −2 C bv
n−1 =200−3 16−2 253−1 =51 mm>33 mm
Cốt thép đã chọn và bố trí hợp lí
2.4.2 Tính cốt đai:
- Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = Q2T = 71,058 (kN)
- Kiểm tra độ bền theo dải vê tông giữa các tiết diện nghiêng:
Trang 18- Chọn bước cốt đai thiết kế:
Đoạn ¼ nhịp tính từ gối tựa:
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có tiết diện As
- Xác định lại vị trí trục trung hòa cho tiết diện ở nhịp:
Trang 19R b b ' f h f '
=11, 5.103.1 , 04 0 , 07 =837 , 2kNTại nhịp biên: R s A s =260 0,603=156 ,78kN
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng sau:
Tính khả năng chịu lực của M trên từng tiết diện
(1040x400)
Cắt 1Φ16 còn 2Φ16 402 33 367 0,024 0,024 38,7Gối thứ 2
(200x400)
2Φ16 + 1Φ10 481 32,5 367,5 0,148 0,137 42,6Cắt 1Φ 10 còn 2Φ16 402 33 367 0,124 0,116 35,9Nhịp giữa
Gối thứ 3
2.5.2 Xác định đoạn kéo dài W
- Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
Trang 20- Trong đoạn dầm có cốt đai Φ 6 a200: q sw=n a sw R sw
s =2 28 , 3 170
200 =48 , 11 (kN/m)
- Để đảm bảo an toàn cho cấu kiện lấy qsw = qsw,min = 48,11kN/m
- Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng sau:
2.5.3 Kiểm tra neo, nối cốt thép
- Chiều dài đoạn neo, nối cốt thép được xác định trên những công thức theo TCVN 5574:2018
- Chiều dài neo cơ sở cần để truyền lực trong cốt thép với toàn bộ giá trị tính toán của cường độ Rs vào bê tông được xác định theo công thức:
Rbond là cường độ bám dính tính toán của cốt thép với bê tông, với giả thiết là
độ bám dính này phân bố đều theo chiều dài neo, và được xác định theo công thức:
Trang 21- Số lượng cốt thép được nối trong một tiết diện tính toán không được lớn hơn 50% tổng lượng thép trong tiết diện đó (theo TCVN 5564:2018)
- Thép 2Φ16 chịu momen dương ở dưới sẽ được nối ở gối 2
- Thép 2Φ16 chịu momen âm ở trên sẽ được nối ở giữa nhịp biên
- Chiều dài đoạn nối được xác định theo công thức: ( =1,2)
L lap =α L o , an
A s , cal
A s , ef =1 ,2 462 , 08 1=554 , 5mm
Lấy Llap = 550mm ≥ 30 Φ=30 16=480mm
Trang 22- Cdc – đoạn dầm chính kê lên tường.
- Do tường được bổ trụ 400x400mm tại vị trí dầm chính gác lên tường nên sẽ chọn dầm chính kê lên hết bề dày tường Chọn C dc = 400 (mm)
- Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục của gối tựa, cụ thể như sau:
L =3 L1=3 1900=5700 (mm)
Trang 23NHỊP TÍNH TOÁN VÀ SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN CỦA DẦM CHÍNH
II.2.2 Hoạt tải
Hoạt tải từ dầm phụ truyền lên dầm chính:
Trang 24CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI CỦA DẦM 3 NHỊP
Tung độ của biểu đồ momen tại tiết diện bất kì của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:
M G =αGL=α 50 , 7 5 ,7=289 α (kNm)
M Pi =αPL=α 81, 4 5 , 7=464 α (kNm)
là hệ số tra phụ lục 19 tr.320 – (Kết cấu bê tông cốt thép - Nguyên lý thiết kế
các cấu kiện cơ bản Trần Anh Thiện 2022)
Tính tung độ biểu đồ momen cho từng trường hợp tải (kNm)
Trang 25Xác định tung độ biểu đồ momen thành phần và biểu đồ bao momen (kNm)
Trang 26BIỂU ĐỒ BAO MOMEN (kNm)
II.3.2 Biểu đồ bao lực cắt:
Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải
Ta có quan hệ giữa momen và lực cắt: “Đạo hàm của momen chính là lực cắt”
Vậy ta có: M’ = Q = tg → Do đó lực cắt của 2 tiết diện đó là: Q=ΔM
Trang 27Xác định tung độ biểu đồ lực cắt thành phần và biểu đồ bao lực cắt (kN)
Tại tiết diện ở nhịp:
- Tương ứng với giá trị momen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
- Kích thước tiết diện chữ T được xác định như sau: b = bdc = 300mm; h ' f = hb =70mm;
Trang 28Tại tiết diện ở gối:
Tương ứng với giá trị momen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ
Trang 29(1140x600) 204,6 0,052 0,053 1469,7 3 Φ 25 1473 0,9Gối B
(300x600) 221,5 0,212 0,241 1761,6 2 Φ 25+2 Φ14 1781 1,1Nhịp giữa
(1140x600) 135,1 0,028 0,029 796,04 2 Φ 25 982 0.6
Sau khi tính toán, ta thấy điều kiện ≤ R = 0,583 và min ≤ % ≤ max đều thỏa
Trang 30Nhịp biên Gối B Nhịp giữa
Kiểm tra lại trọng tâm lớp cốt thép chịu kéo thực tế att:
t ≥ 30 mm với Φmax là đường kính lớn nhất của thanh thép
Công thức được xác định bên dưới: n là số thanh thép nhiều nhất đặt trong dầm
Trang 31- Lực cắt lớn nhất tại gối:
Q A =107 , 17 kN ;Q B tr =171 , 1 kN ;Q B ph =151 ,1 kN
- Lấy Q max =Q B tr =171 , 1 kN để tính toán cốt đai cho dầm
- Kiểm tra độ bền theo dải bê tông giữa các tiết diện nghiêng:
Trang 32 Đoạn 1/3 nhịp tính từ gối tựa:
- Tại vị trí dầm phụ kê lên lầm chính, do tải trọng tập trung lớn, để tránh phá hoại cục
bộ cho dầm chính (lực giật đứt), ta phải đặt thêm cốt treo gia cường
- Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính
II.5 Biểu đồ vật liệu
II.5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện:
Trình tự tính như sau:
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có tiết diện A
Trang 33- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc Cbv,nhịp = 30mm và Cbv,gối = 30mm
- Xác định lại vị trí trục trung hòa cho tiết diện ở nhịp:
R b b ' f h f ' =11, 5.103
.1 , 14 0 , 07=917 ,7kNTại nhịp biên: R s A s =260 1,473=382 ,98kN
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng sau:
Tính khả năng chịu lực của M trên từng tiết diện
(1140x600)
Uốn 1Φ25 còn 2Φ25 982 42,5 557,5 0,035 0,034 139,9Gối B
II.5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết: x được xác định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết: Q lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Thanh thép Vị trí điểm cắt lý thuyết x (mm) Q (kN)
Trang 34II.5.3 Xác định đoạn kéo dài W:
- Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
- Để đảm bảo an toàn cho cấu kiện lấy qsw = qsw,min = 68,408kN/m
- Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng sau:
Trang 35- Chiều dài đoạn neo, nối cốt thép được xác định trên những công thức theo TCVN 5574:2018
- Chiều dài neo cơ sở cần để truyền lực trong cốt thép với toàn bộ giá trị tính toán của cường độ Rs vào bê tông được xác định theo công thức:
Rbond là cường độ bám dính tính toán của cốt thép với bê tông, với giả thiết là
độ bám dính này phân bố đều theo chiều dài neo, và được xác định theo công thức:
- Thép 2Φ25 chịu momen dương ở dưới sẽ được nối ở gối B
- Thép 2Φ25 chịu momen âm ở trên sẽ được nối ở giữa nhịp biên
- Chiều dài đoạn nối được xác định theo công thức: ( =1,2)
L lap =α L o , an A s , cal
A s , ef =1 ,2 722 , 4 1=866 , 9mm
Lấy Llap = 870mm ≥ 30 Φ=30 25=750mm