- Bốn là, về cơ bản người tiêu dùng khá hài lòng với các sản phẩm hiện tại song họ vẫn mong muốn một nhãn hiệu VPP lý tưởng để thoả mãn các nhu cầu chưa được đáp ứng của mình, nói cách k
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN
TIỂU LUẬN MÔN HỌC: QUẢN TRỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
ĐỀ TÀI :XÂY DỰNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN
XUẤT BÚT BI
GVHD: NGUYỄN NGỌC QUÝ NHÓM : 1
LỚP: MGT 402 C
ĐÀ NẴNG - 2022
Trang 2GVHD: NGUYỄN NGỌC QUÝ NHÓM : 1
LỚP: MGT 402 C
Trang 3I GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN
1 Giới thiệu về dự án đầu tư
Xây dựng dự án đầu tư sản xuất bút bi
2 Những căn cứ lập báo cáo khả thi
Theo nghiên cứu của Công ty Nghiên cứu thị trường FTA, có thể liệt kê ra 4 nhân tố chính liên quan đến những thay đổi đáng kể về nhu cầu, thói quen sử dụng VPP của người Việt Nam như sau:
- Một là, mức độ gắn bó của người tiêu dùng với VPP tăng dần theo thời gian sử dụng, nhưng cảm giác thích thú khi sử dụng VPP thì giảm dần
- Hai là, hầu hết người tiêu dùng nhận thấy VPP vẫn cần thiết trong tương lai và
có nhiều cải tiến để đáp ứng tốt nhu cầu cả họ
- Ba là, người tiêu dùng có xu hướng tìm kiếm các thương hiệu thường khá thấp
- Bốn là, về cơ bản người tiêu dùng khá hài lòng với các sản phẩm hiện tại song
họ vẫn mong muốn một nhãn hiệu VPP lý tưởng để thoả mãn các nhu cầu chưa được đáp ứng của mình, nói cách khác khi xã hội phát triển, đời sống ngày càng nâng cao thì nhận thức trong tiêu dùng cũng dần biến đổi theo, họ luôn đòi hỏi sản phẩm đa dạng, nhiều mẫu mã mới, có chất lượng tốt, nhưng giá cả phải chấp nhận được, đổi trả hàng linh hoạt,… Hiện nay nhu cầu tiêu dùng văn phòng phẩm ước tính tăng 10-15%/ năm
3 Cở sở pháp lý
Thứ nhất, dự án của nhóm sẽ đăng ký bảo hộ độc quyền sáng chế
Thứ hai, đăng ký giấy phép về mực an toàn đối với người tiêu dùng (gồm có giấy kiểm nghiệm sản phẩm)
Thứ ba, đăng ký mã vạch cho bút bi
Thứ tư, các loại giấy phép cần có cho xưởng sản xuất
II TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM DỰ ÁN VÀ SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ 2.1 Tổng quan về sản phẩm của dự án và nghiên cứu thị trường
2.1.1 Tổng quan về sản phẩm
Tên sản phẩm: Bút AB
Bút bi có cấu tạo 3 phần cơ bản là bỏ, ruột và bộ phận điều chỉnh bút
Hình trụ:
+ Chiều dài bút: 140-170mm
+ Đường kính bút: 8-10mm
Dạng bấm bút:
+ Đầu bi sản xuất tại Thụy Sĩ: 0,5-1,2mm
+ Mức đạt chuẩn: ATSMS-4 236, A STM F 963 – 91, EN 71/3, TSCA Phục vụ cho học sinh, sinh viên, văn phòng, Trong việc ghi chép, làm quà tặng
Vỏ bút được làm từ nhựa, có hình trụ, thân dài vát nhẹ ở phần đuôi, có màu sắc pastel, và mẫu mã nhỏ gọn, sáng tạo thêm nhiều điểm đặc biệt là cây bút có công dụng vừa làm thước vừa làm bút, tiện lợi theo đặc tính công việc mọi người
Bộ phận điều chỉnh gồm một đầu bấm trên thân bút
Bao bì: Gồm một hộp vỏ ngoài bằng giấy thiết kế hình lá thư
Đóng gói: 1 hộp/ 6 cây bút bi
a, Sản phẩm thay thế:
- Bút máy
- Bút gel xanh
- Bút gel xóa được
b, Giá bán dự kiến:
Trang 4- Giá bán dự kiến: 6.300đ/ sản phẩm, Một hộp: 6 bút.
2.1.2 Nghiên cứu thị trường
a Số lượng doanh nghiệp trong ngành: 3 doanh nghiệp lớn trong ngành
- Công ty sản xuất bút bi Thiên Long
- Công ty sản xuất bút bi Bến Nghé
- Công ty sản xuất bút bi Hồng Hà
b Doanh nghiệp mới trong ngành:
- Công ty sản xuất bút bi viết Nam Thiên Việt(2007)
- Công ty TNHH MTV TMDV Thế Gia(2004)
- Công ty TNHH TMDV XNK Hưng Việt Phát(2011)
- Công ty TNHH Công nghệ và Dịch vụ Minh Phong(2007)
- Văn phòng phẩm Phúc Thiên Uy - Công ty TNHH TM&DV Phúc Thiên Uy(2014)
Công ty sản xuất bút bi Thiên Long
Công ty sản xuất bút bi Bến Nghé
Công ty sản xuất bút bi Hồng Hà
c Đối thủ cạnh tranh:
- Công ty sản xuất bút bi Hồng Hà
+ Hồng Hà đạt mục tiêu sản xuất đáp ứng 70% kế hoạch năm 2019 chỉ trong 6 tháng đầu năm Công ty này xác định và tập trung đầu tư cho hai động lực tăng trưởng trong giai đoạn 2017 đến 2017- 2022 là hoạt động phát triển kênh phân phối và hoạt động nghiên cứu phát triển
+ Thị trường văn phòng phẩm, đồ dùng học tập tại Việt Nam vẫn đang tăng trưởng đều đặn theo báo cáo của Hồng Hà, tổng doanh thu năm 2018 đạt gần 596 tỷ đồng, tăng 14,03% so với cùng kỳ 2017 nhuận sau thuế đạt 35 tỷ đồng,tăng 25,36%
- Công ty sản xuất bút bi Bến Nghé
+ Năm 2019 chỉ tiêu tổng doanh thu 150 tỷ đồng Tăng hơn 26% so với năm trước
và lợi nhuận trước thuế 5 tỷ đồng tỷ lệ phân chia cổ tức dự kiến 3,5% trên mệnh giá
cổ phần
+ Kết thúc quý I một năm 2019 công ty ghi nhận doanh thu 24,31 tỷ đồng, tăng trưởng 24,16% và bị lộ 4,62 tỷ đồng hơn gấp đôi so với cùng kỳ năm ngoái
- Công ty sản xuất bút bi Thiên Long:
+ Năm 2022, hiện thiên lông đang nắm giữ 60% thị trường bột viết trong nước + Trong quý II năm 2022 Thiên Long ghi nhận doanh thu thuần đạt 1087 tỷ đồng tăng 339 tỷ đồng tăng khoảng 44% so với cùng kỳ năm trước Lợi nhuận gộp đạt hơn
486 tỷ đồng Tăng 50% Biên lợi nhuận của cải thiện từ 41% lên 45%
+ Kết thúc quý IV Thiên Long báo lại trước thuế đạt 233,4 tỷ đồng tại sau thuế đạt 185,5 tỷ chỉ lần lượt tăng trưởng 103% và 104% so với cùng kỳ năm trước
Trên thị trường chứng khoán đóng cửa phiên giao dịch ngày 23 tháng 7 cổ phiếu thiên long giảm 400 đồng ( giảm 0,79%) về mức 50.000 đồng cổ phiếu
2.1.3 Mô tả nguyên vật liệu sử dụng để chế tạo sản phẩm:
Cấu tạo gồm:
- Vỏ bút: Được làm bằng kim loại hoặc nhựa, có rất nhiều kiểu dáng, màu sắc, mẫu mã khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng Bộ phận này dùng để chứa các bộ phần bên trong ruột bút, lò xo
Trang 5- Bộ phần điều chỉnh bút: Gồm một đầu bấm ở phần trên của thân bút Bộ phận kết hợp với lò xo để điều chỉnh ngòi bút
- Ruột bút: Được làm bằng nhựa cứng hoặc kim loại Gần với ống mực là ngòi bút được làm bằng kim loại không gỉ, một đầu có lỗ tròn Ở đầu lỗ có gắn một viên bi sắc mạ crôm hoặc niken, đường kính viên bi tuỳ thuộc vào mẫu mã mà
to nhỏ khác nhau từ 0,38 đến 0,7mm
Nguồn cung ứng và khả năng cung ứng:
Tên
Nhựa P&C Đà Nẵng-Thọ Quang 6.000 tấn/
tháng
Mực Mực In Khang Việt-Lô E 18-19 Hải
Sơn – Tân Đức – Long An tấn/năm25.000 Giấy
kraft CTCP Giấy Sài Gòn- Sài Gòn 243.500 tấn/năm
Bảng: Nguồn cung ứng
III QUY MÔ VÀ CHƯƠNG TRÌNH SẢN XUẤT
a Mô tả quy trình sản xuất tạo ra sản phẩm
Lên ý tưởng: tạo bản thiết kế cho mẫu mã của fom bút, tạo khuôn Việc đảm nhận thông tin và lên rõ sáng tạo độc đáo này là điều rất wuan trọng để bộ phận phong cách thiết kế hoàn thành và có thể khởi đầu quá trình sản xuất bút bi tiêu chuẩn bằng việc vẽ phác thảo dạng bút bi bằng ứng dụng chuyên được dùng, và đặc biệt quan trọng bản thảo phải lên được 1 mẫu sản phẩm tương thích với thị yếu của thị trường
Khâu chuẩn bị nguyên vật liệu sản xuất bút bi
Bộ phận làm khuôn mẫu sẽ tiếp đón bản vẽ và mở màn tạo khuôn cho tiến trình sản xuất bút bi này
Chú ý: Khuôn tạo hình để sản xuất bút bi cần được bảo vệ tính đúng chuẩn tuyệt đối, bởi như vậy mới không ảnh hưởng tác động đến hàng loạt những bước sản xuất bút bi quy chuẩn đã được đề ra
Sau khi đã hoàn tất khuôn bút bi thì chúng ta sẽ tiến hành in khắc, sản xuất thử mẫu Điều này cần được chuẩn bị sẵn sàng tuyệt vời và kỹ lưỡng để không xảy ra sai xót không đáng có
Sau khi kiểm tra chất lượng sản phẩm thì chúng ta triển khai sản xuất bút bi hàng loạt
Sau khi hoàn tất với quy trình tiến bộ sản xuất bút bi chính là việc lắp ráp những
bộ phận cụ thể của bút bi lại để triển khai xong loại sản phẩm
b Sơ đồ quy trình sản xuất
Bắắt đầầu
Lên ý tưởng Hoàn thi n b n ệ ả Chu n b NVLẩ ị
Trang 6c, Công nghệ và trang thiết bị
Tên máy móc
Số lượng (cái ) ( đồng/cái) Giá mua Tổng Công suất (W) Xuất xứ
Máy ép nhựa bút bi 5 465.505.000 2.327.525.000 15000 Trung Quốc Máy sản xuất viên bi
lò xo tự động
Tianluo 5 473.195.240 2.365.976.200 13000 Trung Quốc Máy chiết rót mực 3 94.165.853 282.497.559 9000 Trung Quốc Máy in logo 15 2.011.080 30.166.200 550 Trung Quốc Máy đóng gói 5 144.797.744 723.988.720 2400 Trung Quốc
Bảng: Công nghệ và trang thiết bị
TIÊU HAO NGUYÊN VẬT LIỆU
Tên NVL Số lượng Chi phí mua(đồng) Thành tiền (đồng)
Nhựa tổng
hợp (kg) 259.161 43.000 11.143.916.197
Mực (lít) 2.088.531 65.000 135.754.546.837
S n xuầắt kh ả ử mầẽu
T o khuônạ
SX bút bi hàng
lo t ạ
Lắắp ráp các b ộ
ph n chi têắt ậ
Ki m traể
Kêắt thúc
Trang 7Recommended for you
Document continues below Correctional
Administration
Criminology 96% (113)
8
English - huhu
Led hiển thị 100% (3)
10
Preparing Vocabulary FOR UNIT 6
Led hiển thị 100% (2)
10
Trac nghiem reading tieng anh lop 11 unit 1…
Học viện An
ninh nhân… 100% (1)
7
Trang 8Thép (kg) 76.224 15.500 1.181.468.544
Giấy (kg) 12.704 7.000 88.927.740
Bảng: Tiêu hao nguyên vật liệu
IV ĐỊA ĐIỂM VÀ ĐẤT ĐAI
4.1 Dự kiến địa điểm đặt dự án
Địa điểm A: Khu vực Duy Xuyên gần QL1A, thị trấn Nam Phước, h Duy Xuyên, T Quảng Nam
Địa điểm B: Khu Vực Hòa Nhơn, Hòa Vang, Đà Nẵng
4.2 Phương pháp đánh giá trọng số
Số
Điểm số địa diểm A
Điểm số địa điểm B
Trang 9Thuận Đường 0,1 80 90
Chọn địa điểm A
Bảng: Đánh giá trọng số
V QUY MÔ XÂY DỰNG VÀ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:
5.1 Sơ đồ công trình sản xuất
ST
1 Nhà xưởng 7000 4.000.000 28.000.000.000
2 Văn phòng làm việc 900 8.000.000 7.200.000.000
3 Nhà kho NVL 800 1.500.000 1.200.000.000
4 Nhà kho thành phẩm 800 1.500.000 1.200.000.000
5 Phòng nghỉ 500 1.500.000 750.000.000
6 Nhà ăn 750 2.000.000 1.500.000.000
7 Phòng y tế 250 2.000.000 500.000.000
8 Hội trường 500 1.500.000 750.000.000
9 Phòng an ninh 200 2.000.000 400.000.000
10 Nhà vệ sinh 400 1.500.000 600.000.000
11 Sân vườn 3000 1.500.000 4.500.000.000
12 Nhà để xe 1000 1.500.000 1.500.000.000
13 Phòng kiểm tra chất lượng 200 1.500.000 300.000.000
Bảng: Danh mục chi phí thi công nhà máy
Tiến độ thi công dự án: 2.5 năm
Trang 10VI MÔ HÌNH VÀ NGUỒN NHÂN LỰC
Loại hình doanh n : CÔNG TY CỔ PHẦN BÚT BI ABC
Cơ cấu tổ chức:
Xác định lao động dự án khi đưa vào hoạt động
Tổng số lượng máy: 33
CN =
= 347 nhân
Cơ cấu lao đ ử dụng Số lượng Lương năm Tổng (tháng)
A Lao đ ng qu n ộ ả
1 Ch t ch h i đôầng qu n tr ủ ị ộ ả ị 1 10.370.000 10370000
2 Thành viên h i đôầng qu n tr ộ ả ị 2 7.000.000 14000000
3 Giám đôắc nhần sự 1 9.000.000 9000000
4 Giám đôắc kinh doanh 1 9.000.000 9000000
5 Giám đôắc têắp thị 1 9.000.000 9000000
6 Giám đôắc tài chính kêắ toán 1 9.000.000 9000000
7 Giám đôắc b ph n s n xuầắt ộ ậ ả 1 9.000.000 9000000
8 Giám đôắc th tr ị ườ ng quôắc têắ 1 9.000.000 9000000
9 Giám đôắc nghiên c u và phát ứ
10 Th ký ư 4 6.500.000 26000000
11 Qu n lý chầắt l ả ượ ng 2 6.000.000 12000000
12 Tr ưở ng d án ự 1 6.000.000 6000000
13 Qu n lý kỹẽ thu t ả ậ 4 6.000.000 24000000
B Lao đ ng tr c têắp ộ ự
Công nhần s n xuầắt ả 347 5.000.000 1735000000
cổ đ
Trang 11T ng 12 tháng ổ 23644440000
Bảng: Chi phí sử dụng lao động
VII TỔ CHỨC SẢN XUẤT
Sản lượng bán
2019 1 948106
2020 2 1525843
2021 3 1866892
2022 4 2097289 a= 378859,80
2023 5 2556682 b= 662383,00
2024 6 2935542
2025 7 3314402
2026 8 3693261
2027 9 4072121
2028 10 4450981
2029 11 4829841
Bảng: Sản lượng bán
VIII TIẾN ĐỘ ĐẦU TƯ VÀ SỬ DỤNG VỐN
Nguồồn vồốn Vồốn đầồu tư r V r*V
Ch s h u(55%) ủ ở ữ 31696500000000 0,05 0,55 0,028 Huỹ đ ng c đông(30%) ộ ổ 17289000000000 0,18 0,30 0,054 Vaỹ ngần hàng(15%) 8644500000000 0,07 0,15 0,011
9,23%
T ng nguôần vôắn đầầu t ổ ư 57630000000000 Chi phí trung bình chung d án ự 5319249000000
Bảng: Xác định chi phí cơ hội chung của dự án
IX PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
Bảng: Khấu hao cho từng loại máy móc thiết bị(10 năm)
Tên máy móc lượng( máy) Số Giá mua Khấu hao( 10 năm) Tổng
Máy ép nhựa bút bi 5 465.505.000 46.550.500 232.752.500 Máy sản xuất viên bi, lò xo
tự động 5 473.195.240 47.319.524 236.597.620 Máy móc chiết rót mực 3 94.165.853 9.416.585 28.249.756 Mấy in logo 15 2.011.080 201.108 3.016.620 Máy đóng gói 5 144.797.744 14.479.774 72.398.872
Khấu hao chi phí trước đầu tư
Diện tích thuê 20000m^2
Trang 12Giá 200tr/tháng
Giá thuê 20 năm/đ 48000000000
Khấu hao (20 năm)/đ 2400000000
Cơ sở vật chất(20 năm)/đ 1986000000
Công cụ dụng cụ(5 năm)/đ 100000000
Tổng khấu hao/năm/đ
5.059.015.36
8
Bảng: Thu hồi ròng dự án
S
T
T
Các ch têu ỉ Nắm 1 Nắm 2 Nắm 3 Nắm 4 Nắm 5 Nắm 6
1
Nguôần thu
t ho t ừ ạ
đ ng d án ộ ự
13,212,92 0,700 16,107,096,6 00 18,493,914,6 00 20,880,732,6
00 23,267,544,300 25,654,362,30
2 Thuêắ VAT
(10%)
1,321,292 ,070 1,610,709,66 0 1,849,391,46 0 2,088,073,26
0 2,326,754,430 2,565,436,23
3
Doanh thu
thuầần trong
nắm
11,891,62 8,630 14,496,386,9 40 16,644,523,1 40 18,792,659,3
40 20,940,789,870 23,088,926,07
4
T ng giá ổ
thành bán
trong nắm
8,389,156 ,000 10,226,728,0 00 11,742,168,0 00 13,257,608,0
00 14,773,044,000 16,288,484,00
5 Tr lãi vaỹ ả 778,500,0
00 693,793,628 601,463,628 500,824,042 351,126,834 267,956,87
6
Lãi g p ộ
trong
nắm(3-4-5)
2,723,972 ,630 3,575,865,31 2 4,300,891,51 2 5,034,227,29
8 5,816,619,036 6,532,485,19
7 Thuêắ TNDT
(20%)
544,794,5
26 715,173,062 860,178,302
1,006,845,46
0 1,163,323,807 1,306,497,03
8
L i nhu n ợ ậ
sau
thuêắ(6-7)
2,179,178 ,104 2,860,692,25 0 3,440,713,21 0 4,027,381,83
8 4,653,295,229 5,225,988,15
9 Tr n vaỹ ả ợ 1,599,468
,753 1,599,468,75 3 1,599,468,75 3 1,599,468,75
3 1,599,468,753 1,599,468,75 1
0 Khầắu hao
4,849,538 ,068 4,849,538,06 8 4,849,538,06 8 4,849,538,06
8 4,849,538,068 4,849,538,06 1
1
Thu hôầi
1
2
Thu hôầi
ròng(8-9+10+11)
8,628,184 ,925 9,309,699,07 1 9,889,720,03 1 10,476,388,6
59 11,102,302,050 11,674,994,97
N đầầu kỳ ợ
8,620,000,00 0 7,623,931,24
7 6,558,137,681
5,417,738,56
6 4,197,511,513 2,891,868,565
Trang 13C ng n ộ ợ 0 4 7,017,207,319 6 4,491,337,318 3,094,299,365
tr vôắn ả
1,599,468,75
3 1,599,468,75
3 1,599,468,753
1,599,468,75
3 1,599,468,753 1,599,468,753
N cuôắi kỳ ợ
7,623,931,24
7 6,558,137,68
1 5,417,738,566
4,197,511,51
3 2,891,868,565 1,494,830,612
Bảng: Kế hoạch trả nợ
Bảng: Tính NPV
Đầầu tư
8,232,857
,143
8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 Thu hôầi
ròng
86281849 25 93096990 71 98897200 31 10476388 659 11102302 050 11674994 975 1228567 21
CK
(10.5%) 1
0.904977 376 0.818984 05 0.741162 036 0.670734 875 0.606999 887 0.549321 164 0.49712 22
H n giá ệ
ĐT(1*3)
8,232,857
,143
7,450,549 ,451 6,742,578 ,688 6,101,881 ,166 5,522,064 ,404 4,997,343 ,352 4,522,482 ,671
Hi n giá ệ
thu
nh p(2*3) ậ
7,808,312 ,149 7,624,495 ,052 7,329,885 ,038 7,026,879 ,234 6,739,096 ,085 6,413,321 ,833 6,107,49 ,99
NPV
Năm Thu hồồi ròng PV ng v i các chiếốc khầốu ứ ớ
0 -57630000000 -57630000001 -57630000001 -57630000001
-57630000001 -5
1 10628184925 10,122,080,881 10,219,408,582 10,026,589,552
8,502,547,94
0 8,
2 13096990710 11,879,356,653 12,108,904,133 11,656,275,107
8,382,074,05
4 8,
3 19889720301 17,181,488,220 17,681,888,923 16,699,792,699
10,183,536,7
94 9,
Trang 145 25110230205 19,674,522,412 20,638,778,862 18,763,824,743 4 7, 6
29674994975 22,143,938,145 23,452,579,580 20,919,700,495 7,779,121,88
3 7,
7
32285676218 22,944,827,319 24,534,460,469 21,471,818,637 6,770,797,04
5 6,
63,162,189,254 68,509,323,390 58,127,218,935 603,326,744 -1,
Bảng thời gian hoàn vốn
Năm 9.23%
Đầồu t ban ư
đầồu Hi n giá đầồu t ệ ư Tích lũy hi n giá ệ Thu hồồi ròng Hi n giá thu hồồ ệ
1 0.915499405 19210000000 17,586,743,569 17,586,743,569
2 0.83813916 19210000000 16,100,653,272 33,687,396,840
3 0.767315903 19210000000 14,740,138,489 48,427,535,329 10,560,000,000 8,102,855,932
4 0.702477252 0 48,427,535,329 21,564,890,000 15,148,844,672
5 0.643117506 0 48,427,535,329 25,697,135,000 16,526,277,383
6 0.588773694 0 48,427,535,329 27,589,123,000 16,243,749,874
7 0.539021967 0 48,427,535,329 30,456,789,000 16,416,878,311