1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) tiểu luận môn học quản trị dự án đầu tư đề tài xây dựng dự án đầu tư sảnxuất bút bi

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Dự Án Đầu Tư Sản Xuất Bút Bi
Tác giả Nhóm 1
Người hướng dẫn GVHD: Nguyễn Ngọc Quý
Trường học Trường Đại Học Duy Tân
Chuyên ngành Quản Trị Dự Án Đầu Tư
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2022
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bốn là, về cơ bản người tiêu dùng khá hài lòng với các sản phẩm hiện tại song họ vẫn mong muốn một nhãn hiệu VPP lý tưởng để thoả mãn các nhu cầu chưa được đáp ứng của mình, nói cách k

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

TIỂU LUẬN MÔN HỌC: QUẢN TRỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

ĐỀ TÀI :XÂY DỰNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN

XUẤT BÚT BI

GVHD: NGUYỄN NGỌC QUÝ NHÓM : 1

LỚP: MGT 402 C

ĐÀ NẴNG - 2022

Trang 2

GVHD: NGUYỄN NGỌC QUÝ NHÓM : 1

LỚP: MGT 402 C

Trang 3

I GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN

1 Giới thiệu về dự án đầu tư

Xây dựng dự án đầu tư sản xuất bút bi

2 Những căn cứ lập báo cáo khả thi

Theo nghiên cứu của Công ty Nghiên cứu thị trường FTA, có thể liệt kê ra 4 nhân tố chính liên quan đến những thay đổi đáng kể về nhu cầu, thói quen sử dụng VPP của người Việt Nam như sau:

- Một là, mức độ gắn bó của người tiêu dùng với VPP tăng dần theo thời gian sử dụng, nhưng cảm giác thích thú khi sử dụng VPP thì giảm dần

- Hai là, hầu hết người tiêu dùng nhận thấy VPP vẫn cần thiết trong tương lai và

có nhiều cải tiến để đáp ứng tốt nhu cầu cả họ

- Ba là, người tiêu dùng có xu hướng tìm kiếm các thương hiệu thường khá thấp

- Bốn là, về cơ bản người tiêu dùng khá hài lòng với các sản phẩm hiện tại song

họ vẫn mong muốn một nhãn hiệu VPP lý tưởng để thoả mãn các nhu cầu chưa được đáp ứng của mình, nói cách khác khi xã hội phát triển, đời sống ngày càng nâng cao thì nhận thức trong tiêu dùng cũng dần biến đổi theo, họ luôn đòi hỏi sản phẩm đa dạng, nhiều mẫu mã mới, có chất lượng tốt, nhưng giá cả phải chấp nhận được, đổi trả hàng linh hoạt,… Hiện nay nhu cầu tiêu dùng văn phòng phẩm ước tính tăng 10-15%/ năm

3 Cở sở pháp lý

Thứ nhất, dự án của nhóm sẽ đăng ký bảo hộ độc quyền sáng chế

Thứ hai, đăng ký giấy phép về mực an toàn đối với người tiêu dùng (gồm có giấy kiểm nghiệm sản phẩm)

Thứ ba, đăng ký mã vạch cho bút bi

Thứ tư, các loại giấy phép cần có cho xưởng sản xuất

II TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM DỰ ÁN VÀ SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ 2.1 Tổng quan về sản phẩm của dự án và nghiên cứu thị trường

2.1.1 Tổng quan về sản phẩm

Tên sản phẩm: Bút AB

Bút bi có cấu tạo 3 phần cơ bản là bỏ, ruột và bộ phận điều chỉnh bút

Hình trụ:

+ Chiều dài bút: 140-170mm

+ Đường kính bút: 8-10mm

Dạng bấm bút:

+ Đầu bi sản xuất tại Thụy Sĩ: 0,5-1,2mm

+ Mức đạt chuẩn: ATSMS-4 236, A STM F 963 – 91, EN 71/3, TSCA Phục vụ cho học sinh, sinh viên, văn phòng, Trong việc ghi chép, làm quà tặng

Vỏ bút được làm từ nhựa, có hình trụ, thân dài vát nhẹ ở phần đuôi, có màu sắc pastel, và mẫu mã nhỏ gọn, sáng tạo thêm nhiều điểm đặc biệt là cây bút có công dụng vừa làm thước vừa làm bút, tiện lợi theo đặc tính công việc mọi người

Bộ phận điều chỉnh gồm một đầu bấm trên thân bút

Bao bì: Gồm một hộp vỏ ngoài bằng giấy thiết kế hình lá thư

Đóng gói: 1 hộp/ 6 cây bút bi

a, Sản phẩm thay thế:

- Bút máy

- Bút gel xanh

- Bút gel xóa được

b, Giá bán dự kiến:

Trang 4

- Giá bán dự kiến: 6.300đ/ sản phẩm, Một hộp: 6 bút.

2.1.2 Nghiên cứu thị trường

a Số lượng doanh nghiệp trong ngành: 3 doanh nghiệp lớn trong ngành

- Công ty sản xuất bút bi Thiên Long

- Công ty sản xuất bút bi Bến Nghé

- Công ty sản xuất bút bi Hồng Hà

b Doanh nghiệp mới trong ngành:

- Công ty sản xuất bút bi viết Nam Thiên Việt(2007)

- Công ty TNHH MTV TMDV Thế Gia(2004)

- Công ty TNHH TMDV XNK Hưng Việt Phát(2011)

- Công ty TNHH Công nghệ và Dịch vụ Minh Phong(2007)

- Văn phòng phẩm Phúc Thiên Uy - Công ty TNHH TM&DV Phúc Thiên Uy(2014)

 Công ty sản xuất bút bi Thiên Long

 Công ty sản xuất bút bi Bến Nghé

 Công ty sản xuất bút bi Hồng Hà

c Đối thủ cạnh tranh:

- Công ty sản xuất bút bi Hồng Hà

+ Hồng Hà đạt mục tiêu sản xuất đáp ứng 70% kế hoạch năm 2019 chỉ trong 6 tháng đầu năm Công ty này xác định và tập trung đầu tư cho hai động lực tăng trưởng trong giai đoạn 2017 đến 2017- 2022 là hoạt động phát triển kênh phân phối và hoạt động nghiên cứu phát triển

+ Thị trường văn phòng phẩm, đồ dùng học tập tại Việt Nam vẫn đang tăng trưởng đều đặn theo báo cáo của Hồng Hà, tổng doanh thu năm 2018 đạt gần 596 tỷ đồng, tăng 14,03% so với cùng kỳ 2017 nhuận sau thuế đạt 35 tỷ đồng,tăng 25,36%

- Công ty sản xuất bút bi Bến Nghé

+ Năm 2019 chỉ tiêu tổng doanh thu 150 tỷ đồng Tăng hơn 26% so với năm trước

và lợi nhuận trước thuế 5 tỷ đồng tỷ lệ phân chia cổ tức dự kiến 3,5% trên mệnh giá

cổ phần

+ Kết thúc quý I một năm 2019 công ty ghi nhận doanh thu 24,31 tỷ đồng, tăng trưởng 24,16% và bị lộ 4,62 tỷ đồng hơn gấp đôi so với cùng kỳ năm ngoái

- Công ty sản xuất bút bi Thiên Long:

+ Năm 2022, hiện thiên lông đang nắm giữ 60% thị trường bột viết trong nước + Trong quý II năm 2022 Thiên Long ghi nhận doanh thu thuần đạt 1087 tỷ đồng tăng 339 tỷ đồng tăng khoảng 44% so với cùng kỳ năm trước Lợi nhuận gộp đạt hơn

486 tỷ đồng Tăng 50% Biên lợi nhuận của cải thiện từ 41% lên 45%

+ Kết thúc quý IV Thiên Long báo lại trước thuế đạt 233,4 tỷ đồng tại sau thuế đạt 185,5 tỷ chỉ lần lượt tăng trưởng 103% và 104% so với cùng kỳ năm trước

Trên thị trường chứng khoán đóng cửa phiên giao dịch ngày 23 tháng 7 cổ phiếu thiên long giảm 400 đồng ( giảm 0,79%) về mức 50.000 đồng cổ phiếu

2.1.3 Mô tả nguyên vật liệu sử dụng để chế tạo sản phẩm:

 Cấu tạo gồm:

- Vỏ bút: Được làm bằng kim loại hoặc nhựa, có rất nhiều kiểu dáng, màu sắc, mẫu mã khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng Bộ phận này dùng để chứa các bộ phần bên trong ruột bút, lò xo

Trang 5

- Bộ phần điều chỉnh bút: Gồm một đầu bấm ở phần trên của thân bút Bộ phận kết hợp với lò xo để điều chỉnh ngòi bút

- Ruột bút: Được làm bằng nhựa cứng hoặc kim loại Gần với ống mực là ngòi bút được làm bằng kim loại không gỉ, một đầu có lỗ tròn Ở đầu lỗ có gắn một viên bi sắc mạ crôm hoặc niken, đường kính viên bi tuỳ thuộc vào mẫu mã mà

to nhỏ khác nhau từ 0,38 đến 0,7mm

 Nguồn cung ứng và khả năng cung ứng:

Tên

Nhựa P&C Đà Nẵng-Thọ Quang 6.000 tấn/

tháng

Mực Mực In Khang Việt-Lô E 18-19 Hải

Sơn – Tân Đức – Long An tấn/năm25.000 Giấy

kraft CTCP Giấy Sài Gòn- Sài Gòn 243.500 tấn/năm

Bảng: Nguồn cung ứng

III QUY MÔ VÀ CHƯƠNG TRÌNH SẢN XUẤT

a Mô tả quy trình sản xuất tạo ra sản phẩm

Lên ý tưởng: tạo bản thiết kế cho mẫu mã của fom bút, tạo khuôn Việc đảm nhận thông tin và lên rõ sáng tạo độc đáo này là điều rất wuan trọng để bộ phận phong cách thiết kế hoàn thành và có thể khởi đầu quá trình sản xuất bút bi tiêu chuẩn bằng việc vẽ phác thảo dạng bút bi bằng ứng dụng chuyên được dùng, và đặc biệt quan trọng bản thảo phải lên được 1 mẫu sản phẩm tương thích với thị yếu của thị trường

Khâu chuẩn bị nguyên vật liệu sản xuất bút bi

Bộ phận làm khuôn mẫu sẽ tiếp đón bản vẽ và mở màn tạo khuôn cho tiến trình sản xuất bút bi này

Chú ý: Khuôn tạo hình để sản xuất bút bi cần được bảo vệ tính đúng chuẩn tuyệt đối, bởi như vậy mới không ảnh hưởng tác động đến hàng loạt những bước sản xuất bút bi quy chuẩn đã được đề ra

Sau khi đã hoàn tất khuôn bút bi thì chúng ta sẽ tiến hành in khắc, sản xuất thử mẫu Điều này cần được chuẩn bị sẵn sàng tuyệt vời và kỹ lưỡng để không xảy ra sai xót không đáng có

Sau khi kiểm tra chất lượng sản phẩm thì chúng ta triển khai sản xuất bút bi hàng loạt

Sau khi hoàn tất với quy trình tiến bộ sản xuất bút bi chính là việc lắp ráp những

bộ phận cụ thể của bút bi lại để triển khai xong loại sản phẩm

b Sơ đồ quy trình sản xuất

Bắắt đầầu

Lên ý tưởng Hoàn thi n b n ệ ả Chu n b NVLẩ ị

Trang 6

c, Công nghệ và trang thiết bị

Tên máy móc

Số lượng (cái ) ( đồng/cái) Giá mua Tổng Công suất (W) Xuất xứ

Máy ép nhựa bút bi 5 465.505.000 2.327.525.000 15000 Trung Quốc Máy sản xuất viên bi

lò xo tự động

Tianluo 5 473.195.240 2.365.976.200 13000 Trung Quốc Máy chiết rót mực 3 94.165.853 282.497.559 9000 Trung Quốc Máy in logo 15 2.011.080 30.166.200 550 Trung Quốc Máy đóng gói 5 144.797.744 723.988.720 2400 Trung Quốc

Bảng: Công nghệ và trang thiết bị

TIÊU HAO NGUYÊN VẬT LIỆU

Tên NVL Số lượng Chi phí mua(đồng) Thành tiền (đồng)

Nhựa tổng

hợp (kg) 259.161 43.000 11.143.916.197

Mực (lít) 2.088.531 65.000 135.754.546.837

S n xuầắt kh ả ử mầẽu

T o khuônạ

SX bút bi hàng

lo t ạ

Lắắp ráp các b ộ

ph n chi têắt ậ

Ki m traể

Kêắt thúc

Trang 7

Recommended for you

Document continues below Correctional

Administration

Criminology 96% (113)

8

English - huhu

Led hiển thị 100% (3)

10

Preparing Vocabulary FOR UNIT 6

Led hiển thị 100% (2)

10

Trac nghiem reading tieng anh lop 11 unit 1…

Học viện An

ninh nhân… 100% (1)

7

Trang 8

Thép (kg) 76.224 15.500 1.181.468.544

Giấy (kg) 12.704 7.000 88.927.740

Bảng: Tiêu hao nguyên vật liệu

IV ĐỊA ĐIỂM VÀ ĐẤT ĐAI

4.1 Dự kiến địa điểm đặt dự án

Địa điểm A: Khu vực Duy Xuyên gần QL1A, thị trấn Nam Phước, h Duy Xuyên, T Quảng Nam

Địa điểm B: Khu Vực Hòa Nhơn, Hòa Vang, Đà Nẵng

4.2 Phương pháp đánh giá trọng số

Số

Điểm số địa diểm A

Điểm số địa điểm B

Trang 9

Thuận Đường 0,1 80 90

Chọn địa điểm A

Bảng: Đánh giá trọng số

V QUY MÔ XÂY DỰNG VÀ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

5.1 Sơ đồ công trình sản xuất

ST

1 Nhà xưởng 7000 4.000.000 28.000.000.000

2 Văn phòng làm việc 900 8.000.000 7.200.000.000

3 Nhà kho NVL 800 1.500.000 1.200.000.000

4 Nhà kho thành phẩm 800 1.500.000 1.200.000.000

5 Phòng nghỉ 500 1.500.000 750.000.000

6 Nhà ăn 750 2.000.000 1.500.000.000

7 Phòng y tế 250 2.000.000 500.000.000

8 Hội trường 500 1.500.000 750.000.000

9 Phòng an ninh 200 2.000.000 400.000.000

10 Nhà vệ sinh 400 1.500.000 600.000.000

11 Sân vườn 3000 1.500.000 4.500.000.000

12 Nhà để xe 1000 1.500.000 1.500.000.000

13 Phòng kiểm tra chất lượng 200 1.500.000 300.000.000

Bảng: Danh mục chi phí thi công nhà máy

Tiến độ thi công dự án: 2.5 năm

Trang 10

VI MÔ HÌNH VÀ NGUỒN NHÂN LỰC

Loại hình doanh n : CÔNG TY CỔ PHẦN BÚT BI ABC

Cơ cấu tổ chức:

Xác định lao động dự án khi đưa vào hoạt động

Tổng số lượng máy: 33

CN =

= 347 nhân

Cơ cấu lao đ ử dụng Số lượng Lương năm Tổng (tháng)

A Lao đ ng qu n ộ ả

1 Ch t ch h i đôầng qu n tr ủ ị ộ ả ị 1 10.370.000 10370000

2 Thành viên h i đôầng qu n tr ộ ả ị 2 7.000.000 14000000

3 Giám đôắc nhần sự 1 9.000.000 9000000

4 Giám đôắc kinh doanh 1 9.000.000 9000000

5 Giám đôắc têắp thị 1 9.000.000 9000000

6 Giám đôắc tài chính kêắ toán 1 9.000.000 9000000

7 Giám đôắc b ph n s n xuầắt ộ ậ ả 1 9.000.000 9000000

8 Giám đôắc th tr ị ườ ng quôắc têắ 1 9.000.000 9000000

9 Giám đôắc nghiên c u và phát ứ

10 Th ký ư 4 6.500.000 26000000

11 Qu n lý chầắt l ả ượ ng 2 6.000.000 12000000

12 Tr ưở ng d án ự 1 6.000.000 6000000

13 Qu n lý kỹẽ thu t ả ậ 4 6.000.000 24000000

B Lao đ ng tr c têắp ộ ự

Công nhần s n xuầắt ả 347 5.000.000 1735000000

cổ đ

Trang 11

T ng 12 tháng ổ 23644440000

Bảng: Chi phí sử dụng lao động

VII TỔ CHỨC SẢN XUẤT

Sản lượng bán

2019 1 948106

2020 2 1525843

2021 3 1866892

2022 4 2097289 a= 378859,80

2023 5 2556682 b= 662383,00

2024 6 2935542

2025 7 3314402

2026 8 3693261

2027 9 4072121

2028 10 4450981

2029 11 4829841

Bảng: Sản lượng bán

VIII TIẾN ĐỘ ĐẦU TƯ VÀ SỬ DỤNG VỐN

Nguồồn vồốn Vồốn đầồu tư r V r*V

Ch s h u(55%) ủ ở ữ 31696500000000 0,05 0,55 0,028 Huỹ đ ng c đông(30%) ộ ổ 17289000000000 0,18 0,30 0,054 Vaỹ ngần hàng(15%) 8644500000000 0,07 0,15 0,011

9,23%

T ng nguôần vôắn đầầu t ổ ư 57630000000000 Chi phí trung bình chung d án ự 5319249000000

Bảng: Xác định chi phí cơ hội chung của dự án

IX PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

Bảng: Khấu hao cho từng loại máy móc thiết bị(10 năm)

Tên máy móc lượng( máy) Số Giá mua Khấu hao( 10 năm) Tổng

Máy ép nhựa bút bi 5 465.505.000 46.550.500 232.752.500 Máy sản xuất viên bi, lò xo

tự động 5 473.195.240 47.319.524 236.597.620 Máy móc chiết rót mực 3 94.165.853 9.416.585 28.249.756 Mấy in logo 15 2.011.080 201.108 3.016.620 Máy đóng gói 5 144.797.744 14.479.774 72.398.872

Khấu hao chi phí trước đầu tư

Diện tích thuê 20000m^2

Trang 12

Giá 200tr/tháng

Giá thuê 20 năm/đ 48000000000

Khấu hao (20 năm)/đ 2400000000

Cơ sở vật chất(20 năm)/đ 1986000000

Công cụ dụng cụ(5 năm)/đ 100000000

Tổng khấu hao/năm/đ

5.059.015.36

8

Bảng: Thu hồi ròng dự án

S

T

T

Các ch têu ỉ Nắm 1 Nắm 2 Nắm 3 Nắm 4 Nắm 5 Nắm 6

1

Nguôần thu

t ho t ừ ạ

đ ng d án ộ ự

13,212,92 0,700 16,107,096,6 00 18,493,914,6 00 20,880,732,6

00 23,267,544,300 25,654,362,30

2 Thuêắ VAT

(10%)

1,321,292 ,070 1,610,709,66 0 1,849,391,46 0 2,088,073,26

0 2,326,754,430 2,565,436,23

3

Doanh thu

thuầần trong

nắm

11,891,62 8,630 14,496,386,9 40 16,644,523,1 40 18,792,659,3

40 20,940,789,870 23,088,926,07

4

T ng giá ổ

thành bán

trong nắm

8,389,156 ,000 10,226,728,0 00 11,742,168,0 00 13,257,608,0

00 14,773,044,000 16,288,484,00

5 Tr lãi vaỹ ả 778,500,0

00 693,793,628 601,463,628 500,824,042 351,126,834 267,956,87

6

Lãi g p ộ

trong

nắm(3-4-5)

2,723,972 ,630 3,575,865,31 2 4,300,891,51 2 5,034,227,29

8 5,816,619,036 6,532,485,19

7 Thuêắ TNDT

(20%)

544,794,5

26 715,173,062 860,178,302

1,006,845,46

0 1,163,323,807 1,306,497,03

8

L i nhu n ợ ậ

sau

thuêắ(6-7)

2,179,178 ,104 2,860,692,25 0 3,440,713,21 0 4,027,381,83

8 4,653,295,229 5,225,988,15

9 Tr n vaỹ ả ợ 1,599,468

,753 1,599,468,75 3 1,599,468,75 3 1,599,468,75

3 1,599,468,753 1,599,468,75 1

0 Khầắu hao

4,849,538 ,068 4,849,538,06 8 4,849,538,06 8 4,849,538,06

8 4,849,538,068 4,849,538,06 1

1

Thu hôầi

1

2

Thu hôầi

ròng(8-9+10+11)

8,628,184 ,925 9,309,699,07 1 9,889,720,03 1 10,476,388,6

59 11,102,302,050 11,674,994,97

N đầầu kỳ ợ

8,620,000,00 0 7,623,931,24

7 6,558,137,681

5,417,738,56

6 4,197,511,513 2,891,868,565

Trang 13

C ng n ộ ợ 0 4 7,017,207,319 6 4,491,337,318 3,094,299,365

tr vôắn ả

1,599,468,75

3 1,599,468,75

3 1,599,468,753

1,599,468,75

3 1,599,468,753 1,599,468,753

N cuôắi kỳ ợ

7,623,931,24

7 6,558,137,68

1 5,417,738,566

4,197,511,51

3 2,891,868,565 1,494,830,612

Bảng: Kế hoạch trả nợ

Bảng: Tính NPV

Đầầu tư

8,232,857

,143

8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 8,232,857 ,143 Thu hôầi

ròng

86281849 25 93096990 71 98897200 31 10476388 659 11102302 050 11674994 975 1228567 21

CK

(10.5%) 1

0.904977 376 0.818984 05 0.741162 036 0.670734 875 0.606999 887 0.549321 164 0.49712 22

H n giá ệ

ĐT(1*3)

8,232,857

,143

7,450,549 ,451 6,742,578 ,688 6,101,881 ,166 5,522,064 ,404 4,997,343 ,352 4,522,482 ,671

Hi n giá ệ

thu

nh p(2*3) ậ

7,808,312 ,149 7,624,495 ,052 7,329,885 ,038 7,026,879 ,234 6,739,096 ,085 6,413,321 ,833 6,107,49 ,99

NPV

Năm Thu hồồi ròng PV ng v i các chiếốc khầốu ứ ớ

0 -57630000000 -57630000001 -57630000001 -57630000001

-57630000001 -5

1 10628184925 10,122,080,881 10,219,408,582 10,026,589,552

8,502,547,94

0 8,

2 13096990710 11,879,356,653 12,108,904,133 11,656,275,107

8,382,074,05

4 8,

3 19889720301 17,181,488,220 17,681,888,923 16,699,792,699

10,183,536,7

94 9,

Trang 14

5 25110230205 19,674,522,412 20,638,778,862 18,763,824,743 4 7, 6

29674994975 22,143,938,145 23,452,579,580 20,919,700,495 7,779,121,88

3 7,

7

32285676218 22,944,827,319 24,534,460,469 21,471,818,637 6,770,797,04

5 6,

63,162,189,254 68,509,323,390 58,127,218,935 603,326,744 -1,

Bảng thời gian hoàn vốn

Năm 9.23%

Đầồu t ban ư

đầồu Hi n giá đầồu t ệ ư Tích lũy hi n giá ệ Thu hồồi ròng Hi n giá thu hồồ ệ

1 0.915499405 19210000000 17,586,743,569 17,586,743,569

2 0.83813916 19210000000 16,100,653,272 33,687,396,840

3 0.767315903 19210000000 14,740,138,489 48,427,535,329 10,560,000,000 8,102,855,932

4 0.702477252 0 48,427,535,329 21,564,890,000 15,148,844,672

5 0.643117506 0 48,427,535,329 25,697,135,000 16,526,277,383

6 0.588773694 0 48,427,535,329 27,589,123,000 16,243,749,874

7 0.539021967 0 48,427,535,329 30,456,789,000 16,416,878,311

Ngày đăng: 19/12/2023, 15:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5.1. Sơ đồ công trình sản xuất - (Tiểu luận) tiểu luận môn học quản trị dự án đầu tư đề tài xây dựng dự án đầu tư sảnxuất bút bi
5.1. Sơ đồ công trình sản xuất (Trang 9)
Bảng thời gian hoàn vốn - (Tiểu luận) tiểu luận môn học quản trị dự án đầu tư đề tài xây dựng dự án đầu tư sảnxuất bút bi
Bảng th ời gian hoàn vốn (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w