1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) tiểu luận môn cơ sở dữ liệu đề tài quản lý doanh nghiệp may mặc

21 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Doanh Nghiệp May Mặc
Tác giả Huỳnh Thị Minh Thi
Người hướng dẫn Trần Huệ Chi
Trường học Trường Đại Học Duy Tân
Chuyên ngành Cơ Sở Dữ Liệu
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẠO CSDL QL BÁN HÀNG I.Tạo cơ sở dữ liệu.... ừ Săấp xềấp tăng dấền thẽo sôấ l ượ ng: mahd, mah, soluong, dongiasẽlẽct*from ChiTiẽt whẽrẽ SOLUONG>=10 and SOLUONG... Mahd, ệ ữ ơ thang, mah

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

TT ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN & BẰNG 2

Trang 2

Đà Nẵng,19 tháng 11 năm 2023

MỤC LỤC

PHẦN I- MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU

I Mô tả bài toán

II Vẽ mô hình thực thể liên kết

III Vẽ mô hình quan hệ

IV Cho dữ liệu vào mỗi bảng

PHẦN II- BIỂU THỨC ĐẠI SỐ QUAN HỆ

PHẦN III NGÔN NGỮ SQL I.Viết câu lệnh về bảng………

II.Viết câu lệnh chỉnh sửa cấu trúc bảng………

III.Viết câu lệnh về dữ liệu………

IV.Câu lệnh về thao tác………

PHẦN IV TẠO CSDL QL BÁN HÀNG I.Tạo cơ sở dữ liệu

II.Truy vấn từ 1 bảng

III.Truy vấn từ nhiều bảng

IV.Truy vấn sử dụng hàm

V.Truy vấn gộp nhóm

VI.Truy vấn lồng nhau và khác

Trang 3

PHẦẦN I- PHẦN TÍCH YÊU CẦẦU VÀ THIÊẾT KÊẾ MÔ HÌNH C Ơ

I Mô t bài toán ả

Doanh nghi p Bình Minh là m t doanh nghi p s n xuấất may m c, có ệ ộ ệ ả ặnhiềều phấn x ưởng s n xuấất, môỗi phấn xả ưởng có tền phấn xưởng, đ a ị

ch , sôấ đi n tho i liền l c.ỉ ệ ạ ạ

Doanh nghi p có nhiềều đ n v tr c tiềấp s n xuấất Thông tin môỗi đ n v ệ ơ ị ự ả ơ ịgôềm mã đ n v , tền đ n v Môỗi phấn xơ ị ơ ị ưởng s n xuấất có th có nhiềều ả ể

đ n v , đôềng th i môỗi đ n v ch thu c m t phấn xơ ị ờ ơ ị ỉ ộ ộ ưởng Doanh nghi p ệ

có nhiềều nhấn viền, môỗi nhấn viền ch làm vi c m t đ n v , môỗi đ n ỉ ệ ở ộ ơ ị ơ

v có th có nhiềều nhấn viền Thông tin vềề m t nhấn viền gôềm có: Mã ị ể ộnhấn viền, h tền, ngày sinh, đ a ch , ngày vào làm vi c… Doanh nghi p ọ ị ỉ ệ ệ

s n xuấất nhiềều s n ph m khác nhau nh áo quấền, gi , nón,,, qu n lý ả ả ẩ ư ỏ ảthông tin vềề s n ph m gôềm mã s n ph m, tền s n ph m, đ n v tính ả ẩ ả ẩ ả ẩ ơ ịMôỗi nhấn viền có th tham gia s n xuấất các khấu trong nhiềều s n ph mể ả ả ẩ

và môỗi s n ph m hoàn thành có th do nhiềều nhấn viền tham gia Môỗi ả ẩ ểnhấn viền tham gia vào các s n ph m có lả ẩ ượng th i gian đờ ược ghi nh nậ

Trang 4

Hotẽn Diachi

Tẽndv

Ngaysinh

Trang 5

IV Cho d li u môỗi b ng >=5 dòng ữ ệ ả

Trang 6

PHẦẦN II- Bi U TH C Đ I SÔẾ QUAN H Ể Ứ Ạ Ệ

1 Li t kề các đ n v thu c phấn x ệ ơ ị ộ ưở ng X Madv,tẽndv,mapx(ho c masp,tẽnsp,thoigian) ặ

- П madv,tẽndv,mapx(δ mapx = “X” (Donvi))

2 Li t kề nh ng s n ph m thu c đ n v X ệ ữ ả ẩ ộ ơ ị Masp,tẽnsp,manv,thoigian.

- П masp,tẽnsp,manv,thoigian (δ madv = “X” ( Nhanviẽn * Sanxuat * Sanpham))

3 Li t kề nh ng s n ph m có th i gian >=20h ệ ữ ả ẩ ờ Masp,tẽnsp,manv,thoigian.

- П (δ (Sanxuat * Sanpham))

Trang 7

Cơ sở dữ liệu None

7

CSDL - strt3

Cơ sở dữ liệu None

3

Trang 8

4 Li t kề nh ng nhấn viền v a tham gia s n ph m X ệ ữ ừ ả ẩ

v a tham gia s n ph m Y Manv,hotẽn,masp,tẽnsp ừ ả ẩ

- П manv,hotẽn,masp,tẽnsp (δ tẽnsp= “X” (Nhanviẽn * Sanpham)) ∩

П manv,hotẽn,masp,tẽnsp (δ tẽnsp= “Y” (Nhanviẽn * Sanpham))

(MADV tẽxt (20) primary kẽy, TENDV tẽxt (20), TENPX tẽxt (20))

2- crẽatẽ tablẽ PHÂN XƯỞNG

(TENPX tẽxt (30) primary kẽy, DIACHI tẽxt (30), SĐT tẽxt (30))

3- crẽatẽ tablẽ NHÂN VIẾN

(MANV tẽxt (20) primary kẽy, HOTEN tẽxt (20), NGAYSINH datẽtimẽ, DIACHI tẽxt (20), NGAYLAM datẽtimẽ, MADV tẽxt (20))

4- crẽatẽ tablẽ S N PH MẢ Ẩ

(MASP tẽxt (20) primary kẽy, TENSP tẽxt (20), ĐVT numbẽr)

5- crẽatẽ tablẽ NV-SP

(primary kẽy(MASP tẽxt (20),MANV tẽxt (20)),TINHLUONG numbẽr)

II VIẾẾT CÂU L NH CH NH S A CÂẾU TRÚC B NG Ệ Ỉ Ử Ả

24 Nguyen Khuong Long 1925 IS301I…

Cơ sở dữ liệu None

14

Trang 9

altẽr tablẽ S N PH M altẽr column ĐVT tẽxtẢ Ẩ

III VIẾẾT CÂU L NH VẾỀ D LI U Ệ Ữ Ệ

IV CÂU L NH VẾỀ THAO TÁC D LI U Ệ Ữ Ệ

1- Truy vấấn lấấy d li u t 1 b ng 8 cấu ữ ệ ừ ả

+ Câu không có điềều ki n ệ : SELECT MASP,TENSP,DVT from S N

+ Câu có s d ng bi u th c ử ụ ể ứ : SELECT YEAR (NGAYLAM) AS NAM

FROM NHÂN VIẾN

+ Câu có dùng tuỳ ch n top N ọ : SELECT TOP 2 * FROM S N PH M Ả ẨWHERE ĐVT >150000

+Câu có dùng tuỳ ch n *: ọ SELECT * from NHÂN VIẾN

Trang 10

+Câu có dùng tuỳ ch n order by ọ : SELECT MANV,TINHLUONG FROM NV-SP ORDER BY TINHLUONG

2- Truy vấấn t nhiềều b ng ừ ả

2 cấu truy vấấn t 2 b ng không cấền điềều ki n l c:ừ ả ệ ọ

Sẽlẽct PHÂN XƯỞNG.mapx, tẽndv from Đ N V , PHÂN XƠ Ị ƯỞNG Sẽlẽct Đ N V madv, manv, tẽndv from Đ N V , NHÂN VIẾN.Ơ Ị Ơ Ị

3- Truy vấấn có dùng hàm

+ 1 cấu có dùng làm sum có điềều ki n:ệ

Sẽlẽct sum(ĐVT) as Tong_ĐVT from S N PH M whẽrẽ MASP="01"Ả Ẩ+ 1 cấu có dùng hàm count:

Sẽlẽct count(TENPX) as So_phan_xuong from Cong

whẽrẽ MADV=”ĐV1”

+ 1 cấu dùng hàm avg có điềều ki n:ệ

Sẽlẽct avg(ĐVT) as TB_ĐVT from Cong whẽrẽ MASP="02"

+ 1 cấu có dùng hàm max lấấy thông tin t 2 b ng:ừ ả

Sẽlẽct MASP, max(TINHLUONG) as LUONGCAONHAT from NV-SP

group by MASP

Trang 11

5 Nh p d li u cho môỗi b ng Khachhang, ậ ữ ệ ả

hoadon,hang: môỗi b ng 5 dòng ả

Hang

Khachhang

Trang 12

6 Nh p d li u cho b ng chitiẽt: 10 dòng ậ ữ ệ ả

Trang 13

II TRUY VÂẾN T 1 B NG Ừ Ả

7 Lấấy nh ng khách hàng phái N : ữ ữ

makh,hotẽn,phai,sđt.(Nam=Yẽs, Nu=No)

sẽlẽct*from KhachHang whẽrẽ PHAI=No

8 Lấấy nh ng m t hàng có dvt=kg (ho c dvt khác): ữ ặ ặ mah, tẽnh, dvt.

Trang 14

10.Lấấy nh ng m t hàng có sôấ l ữ ặ ượ ng t 10 đềấn 20 ừ Săấp xềấp tăng dấền thẽo sôấ l ượ ng: mahd, mah, soluong, dongia

sẽlẽct*from ChiTiẽt whẽrẽ SOLUONG>=10 and SOLUONG<=20

11 Lấấy 2 m t hàng có đ n giá cao nhấất ặ ơ mah, soluong, dongia

sẽlẽct TOP 2 MAH,SOLUONG,DONGIA from ChiTiẽt ordẽr by DONGIA DESC

III TRUY VÂẾN T NHIẾỀU B NG Ừ Ả

12 Li t kề nh ng hóa đ n c a ệ ữ ơ ủ khách h Lề (ho c ọ ặ

h khác): makh, hotẽn, mahd, ngayhd ọ

sẽlẽct a.MAKH,HOTEN,MAHD,NGAYHD from KhachHang a,HoaDon b whẽrẽ a.MAKH=b.MAKH and HOTEN likẽ"Trấền*"

Trang 15

13 Li t kề nh ng m t hàng Bia có đ n giá >40000 ệ ữ ặ ơ Mah, tẽnh, soluong, dongia

sẽlẽct a.MAH,TENH,SOLUONG,DONGIA from Hang a,ChiTiẽt b whẽrẽ a.MAH=b.MAH and TENH likẽ"Bia*" and DONGIA>=40000

14 Li t kề nh ng hóa đ n trong tháng 6 Mahd, ệ ữ ơ thang, mah, soluong

sẽlẽct a.MAHD,month(NGAYHD) as Thang,MAH,SOLUONG from HoaDon a,ChiTiẽt b whẽrẽ a.MAHD=b.MAHD and month(NGAYHD)=6

15 Li t kề nh ng khách hàng mua “hoa hôềng”: ệ ữ Makh, mah, tẽnh, soluong

sẽlẽct a.MAKH,b.MAH,TENH,SOLUONG from HoaDon a,ChiTiẽt b,Hang c whẽrẽ a.MAHD=b.MAHD and b.MAH=c.MAH and TENH="Hoa Hôềng"

Trang 16

16 Li t kề nh ng khách phái nam có mua “bia” ệ ữ Makh, hotẽn, phai, mah, tẽnh, soluong

sẽlẽct a.MAKH,HOTEN,PHAI,b.MAH,TENH,SOLUONG from KhachHang a,Hang b,HoaDon c,ChiTiẽt d whẽrẽ a.MAKH=c.MAKH and

c.MAHD=d.MAHD and d.MAH=b.MAH and TENH likẽ"Bia*" and PHAI=Yẽs

IV TRUY VÂẾN S D NG HÀM Ử Ụ

17 Đềấm sôấ hóa đ n c a kh01 ơ ủ

sẽlẽct COUNT(MAHD) as SOHD from HoaDon whẽrẽ MAKH="KH01”

18 Tính sôấ l ượ ng cao nhấất c a m t hàng “Bia ủ ặ huda”

sẽlẽct MAX(SOLUONG) as SOLUONGMAX from ChiTiẽt whẽrẽ MAH="H5"

19 Tính t ng tiềền đã bán đ ổ ượ c trong năm 2023

Trang 17

sẽlẽct SUM(SOLUONG*DONGIA) as TONGTIEN from ChiTiẽt a,HoaDon b whẽrẽ a.MAHD=b.MAHD and yẽar(NGAYHD)=2023

20 Tính đ n giá thấấp nhấất c a m t hàng h01 ơ ủ ặsẽlẽct min(DONGIA) as DONGIAMIN from ChiTiẽt whẽrẽ MAH="H1"

21 Tính sôấ l ượ ng trung bình c a hóa đ n HD02 ủ ơsẽlẽct AVG(SOLUONG) as SOLUONGAVG from ChiTiẽt whẽrẽ

MAHD="HD02"

V TRUY VÂẾN G P NHÓM Ộ

22 Tính t ng sôấ l ổ ượ ng đã bán c a t ng m t hàng: ủ ừ ặ mah, tẽnh, tong_sl

sẽlẽct a.MAH,TENH,sum(SOLUONG) as Tong_SL from Hang a,ChiTiẽt b whẽrẽ a.MAH=b.MAH

Group by a.MAH,TENH

Trang 18

23 Tính t ng tiềền c a môỗi hóa đ n: Mahd, ngayhd, ổ ủ ơ makh, tong_tiẽn

24 Lấấy m t hàng bán v i trung bình đ n giá ặ ớ ơ

Trang 19

VI TRUY VÂẾN LỒỀNG NHAU VÀ KHÁC

27 Lấấy m t hàng ch a có ng ặ ư ườ i mua: Mah, tẽnh, dvt

sẽlẽct*from Hang whẽrẽ MAH NOT IN(Sẽlẽct MAH from ChiTiẽt)

28 Lấấy đ n có t ng tiềền cao nhấất ơ ổ

sẽlẽct MAHD,SUM(SOLUONG*DONGIA) as Tong from ChiTiẽt

Group by MAHD HAVING sum(SOLUONG*DONGIA)>=ALL(Sẽlẽct sum(SOLUONG*DONGIA) from ChiTiẽt Group by MAHD)

29 Lấấy khách hàng mua c bia c r ả ả ượ u

(sẽlẽct MAKH from HoaDon a,Hang b,ChiTiẽt c whẽrẽ

a.MAHD=c.MAHD and b.MAH=c.MAH and TENH LIKE"Bia*")union (sẽlẽct MAKH from HoaDon a,Hang b,ChiTiẽt c whẽrẽ

a.MAHD=c.MAHD and b.MAH=c.MAH and TENH likẽ"Ruou*")

Trang 20

30 Lấấy hóa đ n mua tấất c các món hàng ơ ả

Sẽlẽct MAHD,count(MAH) as SOMON from ChiTiẽt

Group by MAHD Having count(MAH)=(Sẽlẽct count(MAH) from Hang)

31 C p nh t đ n giá lền 10% cho m t hàng H01 ậ ậ ơ ặ Updatẽ ChiTiẽt

SET DonGia=DonGia*1.1

whẽrẽ MAH="H1"

32 Xóa m t hàng không có ng ặ ườ i mua

DELETE from Hang whẽrẽ MAH not in (Sẽlẽct DISTINCT MAH from ChiTiẽt)

Ngày đăng: 19/12/2023, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w