1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

so sánh quá trình sao chép, phiên mã, dịch mã ở prokaryote và eukaryote ppt

20 25,8K 706
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANGKHOA NN - TNTT SO SÁNH QUÁ TRÌNH SAO CHÉP PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ Ở PROKARYOTE VÀ EUKARYOTE GVHD: HUỲNH TRƯỜNG HUÊ BÁO CÁO XEMINA NHÓM 1 – DH11SH... So sánh sao chép ở

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

KHOA NN - TNTT

SO SÁNH QUÁ TRÌNH SAO CHÉP

PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ

Ở PROKARYOTE VÀ EUKARYOTE

GVHD: HUỲNH TRƯỜNG HUÊ

BÁO CÁO XEMINA

NHÓM 1 – DH11SH

Trang 2

I So sánh quá trình sao chép ở prokaryote

và eukaryote.

II So sánh quá trình phiên mã ở prokaryote

và eukaryote

III.So sánh quá trình dịch mã ở prokaryote

và eukaryote.

NỘI DUNG

Trang 3

I So sánh sao chép ở prokaryote

và eukaryote

GIỐNG NHAU

- Đều dựa trên khuôn mẫu của DNA mẹ

- Sao chép DNA diễn ra theo kiểu bán bảo tồn và dựa vào nguyên tắc bổ sung

- Quá trình sao chép bắt đầu tại điểm khởi đầu (origin)

- Nguyên liệu cho tổng hợp có 4 loại ribonucleotide:

A, T, G, C

- Cần các enzym xúc tác để mở xoắn, tách 2 mạch

đơn, lắp ráp nucleotide

Trang 4

I So sánh sao chép ở prokaryote

và eukaryote

GIỐNG NHAU

- Cần tổng hợp các đoạn mồi (primer) để tổng hợp nhóm 3’- OH

- RNA polymerase và DNA polymerase xúc tác tổng hợp sợi mới chỉ theo chiều 5’-3’

- Mạch khuôn có chiều 5’-3’ được tổng hợp gián

đoạn, hình thành nên những đoạn Okasaki

- Luôn có quá trình sửa sai nhờ hệ thống enzyme

sửa sai luôn rà soát trên phân tử ADN

- Kết quả tạo 2 phân tử DNA con giống với DNA me

Trang 5

I So sánh sao chép ở prokaryote

và eukaryote

KHÁC NHAU

Đơn vị sao chép: 1 và chỉ

sao chép theo một hướng

Đơn vị sao chép: nhiều,sao chép theo nhiều hướng

Tốc độ sao chép Khoảng

1500 nuclêôtit/giây

Tốc độ sao chép Khoảng

10 – 100 nuclêôtit/giây

Có một loại DNA polymerase(pol III )

Có 3 loại DNA polymerase(pol I,II,III )

Trang 6

Sao chép nhiễm sắc thể ở tế bào

prokaryote eukaryote

Trang 7

I So sánh sao chép ở prokaryote

và eukaryote

KHÁC NHAU

Thời gian sao chép ngắn

(E.coli 40 phút)

Thời gian sao chép dài

hơn( 6 – 10 giờ)

Quá trình sao chép diễn ra

trong nhân tế bào.

Có cơ chế kiểm soát

nghiêm ngặt

Không có cơ chế kiểm soát

nghiêm ngặt Diễn ra trong vùng nhân

với phiên mã và dịch mã

Trang 8

II So sánh phiên mã ở prokaryote

và eukaryote

GIỐNG NHAU

-Chỉ một sợi DNA dùng làm khuôn

-Nguyên liệu cho tổng hợp có 4 loại ribonucleotide:

A, U, G, C

-Diễn ra dưới tác dụng của enzyme DNA polymerase đặc trưng

-Vùng DNA chứa gen cần phiên mã phải mở xoắn

cục bộ

Trang 9

II So sánh phiên mã ở prokaryote

và eukaryote

GIỐNG NHAU

-Sợi RNA được kéo dài theo chiều 5’-3’

-Quá trình phiên mã gồm 3 giai đoạn: khởi đầu,

kéo dài, kết thúc

-Sản phẩm đều là RNA sợi đơn

-Phản ứng trùng hợp RNA diễn ra theo nguyên tắc

bổ sung

Trang 10

II So sánh phiên mã ở prokaryote

và eukaryote

KHÁC NHAU

Số loại RNA polymerase

tham gia: 1

Số loại RNA polymerase tham gia: 3(pol I,II,III)

Tích hợp tín hiệu ở sự

khởi đầu phiên mã: ít

Tạo mRNA trưởng thành

trực tiếp

Tạo mRNA trưởng thành

qua hai bước Tích hợp tín hiệu ở sự khởi đầu phiên mã: nhiều

Trang 11

Quá trình phiên mã ở Prokaryote

Trang 12

Chế biến (gắn chóp, methyl hóa, bổ sung poly A, splicing)

Chuỗi

DNA

hóa

Quá trình phiên mã gen gián đoạn ở

eukaryote

Trang 13

II So sánh phiên mã ở prokaryote

và eukaryote

KHÁC NHAU

Sự kết cặp phiên mã – dịch

mã: có

Sự kết cặp phiên mã – dịch

mã: không

mRNA Monocistron mRNA

Polycistron

Trang 14

III So sánh dịch mã ở prokaryote

và eukaryote

GIỐNG NHAU

-Được thực hiện dưới sự tham gia của ribosome và

3 loại RNA(mRNA, tRNA, rRNA) được phiên mã tử khuôn DNA

-Xảy ra trên polyribosme, ribosome “đọc” mRNA

theo hướng 5’- 3’

-Sự tổng hợp đi từ đầu N đến đầu C của protein

-Sản phẩm là các chuỗi polipeptit xác định, rồi hình thành protein

Trang 15

III So sánh dịch mã ở prokaryote

và eukaryote

KHÁC NHAU

Ribosome nhỏ hơn (70S)

gồm 50S và 30S

Ribosome lớn hơn (80S)

gồm 40S và 60S

mARN 1 polycistron mARN 1 monocistron

Axit amin đầu tiên: formyl

methionine

Axit amin đầu tiên:

Methionine

Trang 16

Thành phần của ribosome 70S và 80S

Trang 17

III So sánh dịch mã ở prokaryote

và eukaryote

KHÁC NHAU

Phiên mã, dịch mã xảy ra

cùng lúc

Phiên mã trong nhân trước, dịch mã ở TB chất

Nhân tố khởi động:

IF1, IF2, IF3

Nhân tố khởi động:

eIF1 – eIF6

Trang 18

Sự tổng hợp protein ở prokaryote và eukaryote

Trang 19

THÀNH VIÊN NHÓM 1

Trần Thị Lan Xuân

Nguyễn Thị Diễm Trang

Trương Thị Thanh Tuyền

Dương Thị Kim Thoa

Nguyễn Thị Hồng Thương

Hồ Thị Diệu

Phan Thị Thùy Dương Nguyễn Yến Nhi

Đặng Thị Tuyết Phương Trần Minh Tiến

Phạm Thanh Vũ

Trang 20

CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN

ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE !!!

Ngày đăng: 22/06/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w