LỆNH KHỞI CÔNG BIÊN BẢN HỌP CÔNG TRƯỜNG PHIẾU YÊU CẦU BÁO CÁO NHANH BÁO CÁO THÁNG PHIẾU CHẤP THUẬN VẬT LIỆU VÀ THÀNH PHẨM XÂY DỰNG PHIẾU LẤY MẪU VẬT LIỆU TẠI HIỆN TRƯỜNG BẢNG THEO DÕI KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM ĐẤT BẢNG THEO DÕI KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM THÉP CHỈ DẪN THI CÔNG BIÊN BẢN CÔNG TRƯỜNG BIÊN BẢN XỬ LÝ KỸ THUẬT PHIẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU NGHIỆM THU CÔNG TÁC XÂY DỰNG BÁO CÁO TỔNG HỢP ĐÓNG CỌC NGHIỆM THU CÔNG TÁC XÂY DỰNG NGHIỆM THU NỘI BỘ CÔNG TÁC XÂY DỰNG
Trang 1NOTICE TO COMMENCE THE WORKS
– Căn cứ hồ sơ thiết kế kỹ thuật do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Quốc Tế (ICC) lập và
được duyệt.根据技术设计卷宗由国际建设与投资咨询公司(ICC)制立及得批准
Basing on technical design documents that issued by International construction Consultancy
Joint Stock company was approved
– Căn cứ hợp đồng giao nhận thầu phần xây dựng và lắp đặt thiết bị giữa công ty 根据交
接承包建设部份及安装设备各公司之间的合约
Basing on the contract of construction and equipment installation between:
TNHH有限公司 ……… 及公司và công ty and company:
TNHH有限公司……….……… …… 及公司và công ty and company:
Căn cứ hợp đồng giao nhận thầu phần xây dựng và lắp đặt thiết bị giữa công ty 根据交接承包建
设部份及安装设备各公司之间的合约
Basing on the contract of construction and equipment installation between:
TNHH有限公司 ……… 及公司và công ty and company:
TNHH有限公司……….……… …… 及公司và công ty and company:
– Căn cứ hợp đồng giao nhận thầu phần MEP và lắp đặt thiết bị giữa công ty根据交
接承包MEP部份及安装设备各公司之间的合约
Basing on the contract of MEP and equipment installation between:
TNHH有限公司……… 及公司và công ty and company:
TNHH有限公司……….……… …… 及公司và công ty and company:
– Căn cứ hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình giữa Công ty TNHH và công ty Cổ phần
Tư vấn Xây dựng Quốc Tế (ICC) 根据有限公司及国际建设与投资咨询公司(ICIC)之间的工程建设
施工监察合约
Basing on the supervising contract between Company Limited and International Construction
Consultancy joint stock company (ICC)
Hôm 今 nay , ngày tháng … năm 20…., chúng tôi, chủ đầu tư công trình 我们工程业主
……… 正式发令动工建设工程 chính thức phát lệnh khởi công xây
dựng công trình
Today, date…, we – the Owner of project… official notice to commence the work
Các đơn vị tham gia có trách nhiệm cung cấp, điều động nhân lực, thiết bị, máy móc đến công trường
vào ngày trên để tiến hành công việc theo điều khỏan hợp đồng và đảm bảo công trình được thực hiện
工程得实现依照进度
The Parties are responsible for supplying, appointing staffs, equipments, machines to the site on above
date to carry out works as contract’s conditions and ensure progress of working
Trang 2Chúng tôi xin giới thiệu đến Qúy công ty danh sách các thành viên Ban Quản lý dự án của chủđầu tư
để giải quyết các công việc liên quan đến dự án như sau:我们请介绍到贵公司业主的项目管理组各成员册让解决关联到项目各工作如下
We would like to introduce list of Management Project Board staff of the Owner to you for resolving relating tasks of project as following:
Trưởng Ban Quản lý dự án: 项目管理班长 / Leader of Management Project Board
Mr ………
Thành viên Ban Quản lý dự án: 项目管理班成员/ Staffs of Management Project Board
Mr ……… ………
Trân trọng kính chào,此致,敬礼/ With many respects,
Giám đốc dự án项目经理 Project Director
Trang 3
CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR
Số/No /HCT F04-TED BIÊN B Ả N H Ọ P CÔNG TR ƯỜ NG 工场会议记录 SITE MEETING MINUTE
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Lúc/At :时间
Thành phần tham dự :参与者/ Members includes: Đại diện chủđầu tư : 业主代表/ Representative of the Owner
Đại diện TVGS :监工咨询代表/ Representative of the Supervision Consultancy
Đại diện đơn vị thi công :施工单位代表/ Representative of the contractor
Đơn vị khác :其他单位/ Other Party
I NỘI DUNG CUỘC HỌP :会议内容 MEETING CONTENTS
Trang 4
II KẾT LUẬN :结论CONLUSION
Cuộc họp kết thúc lúc会议结束时间/ The meeting end at:
Cuộc họp kỳ tới 下期会议/ The next meeting
Đại diện chủđầu tư 业主代表 Representative of The Owner Đại diện TVGS
监工咨询代表
Representative of The Supervision Consultancy
Đại diện nhà thầu
包商代表
Representative of The Contractor
Đơn vị khác
其他单位
Other Party
Trang 5
Trang 3/ 3
Trang 6
CH Ủ ĐẦ U T Ư /
EMPLOYER
CÔNG TY ICC/
CONSULTANT
ĐƠ N V Ị THI CÔNG/
CONTRACTOR
Số/ No /PYC F05-TED PHI Ế U YÊU C Ầ U 要求单 REQUIREMENT FORM Kính gởi/ TO : 敬至
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Về việc :主旨 Rev: Nội dung công việc:工作内容 Task contents
YÊU CẦU PHÚC ĐÁP要求答复 Respond Requirement Trước khi tiến hành 进行之前 Prior carrying out Gấp 急
Immediate
01 Tuần 一周 01 Week 02 Tuần 两周 02 Weeks Trước ngày 日之前
Prior date
Trang 8CH Ủ ĐẦ U T Ư /
EMPLOYER
CÔNG TY ICC/
CONSULTANT
ĐƠ N V Ị THI CÔNG/
CONTRACTOR
Số/ No /BCNh F07-TED BÁO CÁO NHANH 快捷报告 QUICK REPORT Kính gởi/ TO : 敬至
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Ngày/ Date :日期 Thời tiết/ Weather气候
1 HOẠT ĐỘNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG:工地活动 / ACCTIVITIES ON THE SITE
Trang 9
Trang 2/ 2
2 NGUYÊN NHÂN VÀ PHƯƠNG ÁN GIẢI QUYẾT :原因及解决方案 CAUSES AND RESOLVING METHODS
3 KẾT LUẬN :结论/ CONCLUSION
GIÁM SÁT CÔNG TRƯỜNG :工地监工 SITE SUPERVISOR
Trang 10CH Ủ ĐẦ U T Ư /
EMPLOYER
CÔNG TY ICC/
CONSULTANT
ĐƠ N V Ị THI CÔNG/
CONTRACTOR
Số/No /BCT F09-TED BÁO CÁO THÁNG 周报表 MONTHLY REPORT Kính gởi/ 敬至/To:
Chủđầu tư/ 业主/The owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa điểm/地点/Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Tháng từ /周从/Month From: ……….至Đến /To …….Thời tiết气候/Weather 1 CÔNG TÁC TRONG THÁNG :周中工作/ WORKS IN MONTH
2 ĐÁNH GIÁ VỀ TIẾN ĐỘ :进度评估/ ASSESSING PROGRESS
Trang 11Trang 2/ 3
NHÂN CÔNG : 人工/ WORKERS người.人 /Person
THIẾT BỊ THI CÔNG :施工设备/CONSTRUCTION EQUIPMENT
3 ĐÁNH GIÁ VỀ CHẤT LƯỢNG :质量评估 /ASSESSING QUALITY
VẬT TƯ TRONG THÁNG :周内物料/ MATERIAL IN MONTH
4 KẾ HOẠCH THÁNGTỚI :下周计下周计划划/ PLAN IN NEXT MONTH
Trang 12
5 AN TOÀN LAO ĐỘNG :劳动安全/ WORKING SAFE
6 KIẾN NGHỊ :建议/ PROPOSION
GIÁM SÁT CÔNG TRƯỜNG
工场监工
SITE SUPERVISOR
Trang 13Symbol on Sample
Phạm vi sử dụng
使用范围
Use scope
2 Các bên thống nhất chọn mẫu vật liệu / thành phẩm mô tả trên đây, phù hợp với thiết kế, điều
kiện sách đểđưa vào thi công.各方统一选择物料样品/上述描写成品,与设计符合,条件让投入施
工 / The Parties agree to choose material sample/ product that described above, comply with
design, conditions for execution
3 Nhà thầu có kế hoạch nhập đủ số lượng cần dùng đúng theo mẫu đã chọn Trong trường hợp
khơng đủ số lượng phải báo ngay cho Chủđầu tưđể có quyết định lại 包商有计划按已挑选样品
需用数量进来足够,在数量不足场合该立即报给业主让有新决定/ The contractor have plan to
import enough necessary quantity as chosen sample In case, quantity is not enough have to
inform immediately to the Owner for their decision again
4 Mẫu được lưu ở样品得留在………và bảo quản cẩn thận đểđối chiếu khi cần thiết
及保管谨慎让需要时对照/ Samples are stored at……….and keep carefully for comparison
when necessary
5 Các lưu ý khác : 其他各留意 Other notices
Trang 14
Đại diện Nhà thầu
包商代表
Representative of the Contractor
Trang 15Bộ phận lấy mẫu : 取样部分.Taking sample department:
Mục đích lấy mẫu: 取样目的 Taking sample purpose:
Yêu cầu lấy mẫu : 取样要求Requirement of taking sample * Số mẫu của một tổ mẫu : 一组的数量
Sample quantity of sample group
* Tần suất : 频率/ Rate…………/ 1 tổ mẫu一组样/ One sample group
Bảng thống kê vị trí , (đường kính) và ký hiệu mẫu :统计位置表,(直径)及样品记号/ Statistical table of
Location (Diameter) and sample simple
Trang 16Chữ ký cuảđại diện các bên :各方代表签字/ Signs of the Parties
试验单位的取样者
(若有)
Representative of lab unit that take sample (if any)
Nhà th ầ u XL 装包商
The Contractor
Trang 17
THE FOLLOWING SHEET OF SOIL TEST RESULT
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
Date of taking sample
Vị trí lấy mẫu
取样位置
Location of taking sample
Dung trọng thô của mẫu ( g/cm3)样品
的粗容重
Gross density
of sample
Dung trọng thô tối đa Max ( g/cm3)最多
粗容重
Maximum gross density
Độ chặt k
密度
Compactness
K
Trang 19THE FOLLOWING SHEET OF STEEL TEST RESULT
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
强度要求
Requirement intension
Diameter
Đơn
vị
kiểm nghiệ
m检验单位
Test unit
Giới hạn
chảy (MPa
熔化界限
Liquid limit
Giới hạn
bền (MPa)
耐久界限
Strength limit
Độ dãn dài (%)
张开度
Elongation
Trang 21
CH Ủ ĐẦ U T Ư / EMPLOYER CÔNG TY ICC/ CONSULTANT ĐƠ N V Ị THI CÔNG/ CONTRACTOR
Số/No /CDTC F16-TED CH Ỉ D Ẫ N THI CÔNG 施工指引 CONSTRUCTION INSTRUCTION Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province Ngày/ Date :日期
Người chỉ dẫn/ Instructor/指引者
Người nhận chỉ dẫn/ Instruction receiver / 收指引者:
Nội dung / Content /内容
Người chỉ dẫn 指引者 Instructor Người duyệt
核准者
Approver
Người nhận chỉ dẫn
受指引者
Instruction receiver
Trang 23Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
Lúc/ At:时间
Thành phần tham dự :参与者 The members include:
Đại diện chủđầu tư/ Representative of the Owner :业主代表
Đại diện TVGS/ Representative of the supervision consultancy:监工咨询代表
Đại diện đơn vị thi công / Representative of the Contract:施工单位为
Đại diện nhà thầu
施工单位为
Representative of the Contract
Trang 25MINUTE OF TECHNICAL TREATMENT
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
Hạng mục/ Item:項目
Ngày/ Date:日期
Thành phần tham dự :参与者 The members include:
Đại diện chủđầu tư/ Representative of the Owner :业主代表
Đại diện TVGS/ Representative of the supervision consultancy:监工咨询代表
Đại diện đơn vị thi công / Representative of the Contract:施工单位为
NỘI DUNG XỬ LÝ:處理內容/ CONTENT of TREATMENT
1 Thuyết minh:說明 Description
Trang 26
Đại diện nhà thầu
施工单位为
Representative of the Contract
Trang 27
Số/No /PYCNT F21-TED
FORM OF ACCEPTANCE REQUIREMENT Kính gởi / TO: 敬致
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án CÔNG TY TNHH XIANG JIANG GROUP VIỆT NAM
THỜI GIAN NGHIỆM THU驗收時間 Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :開始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Kết thúc/ Ending : 結束……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Trang 28Ngày/ Date: 日期 Ngày/ Date: 日期
Trang 29(Ap dụng PL 4A- Nghị định số 209/2004/ NĐ- CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ)
建设工作验收
ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS
(Applying PL 4A – Decree No 209/2004/NĐ-CP date 16 December 2014 of Government)
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
1 Tên công việc, cấu kiện, bộ phận kết cấu công trình nghiệm thu: 工作名,构件。工程结
构验收/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction
CHẤT LƯỢNG CỌC BTCT TRƯỚC KHI ĐÓNG打地桩前地桩质量
QUALITY OF REINFORCED CONCRETE PILE BEFORE PILING
2 Đối tượng kiểm tra: 监察对象/ Test Objects………
3 Thành phần tham gia nghiệm thu:参加验收者/ Members join acceptance, including:
a Cán bộ kỹ thuật của chủđầu tư hoặc của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây lắp do chủ
đầu tư (kỹ thuậtA):业主技术干部或由业主的施工建装检察组织(技术)/ Technician of the
Owner or the Supervision Consultancy (Technician A)
b Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp xây dựng (kỹ thuật B) 建设营业技术干部(技术)/
Technician of the Construction company (Technician B)
4 Thời gian nghiệm thu :验收时间Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Trang 30Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…
Tại/ At :在 ………
5 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện :建设工作已进行的建设工作已进行的评估评估/ Assessing
performed works:
a Tài liệu căn cứ nghiệm thu:资料根据验收 / Documents use for acceptance:
- Căn cứ vào phiếu yêu cầu nghiệm thu số ………của doanh nghiệp xây dựng根据建设营业的要求验收票号/ Basing on form of acceptance requiring No …… of the construction company
- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施工设计图号/ Basing on approved design drawing of the Owner No………
- Căn cứ vào những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận ( nếu có) 根据已获得同意的设计变更
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations,
standards of construction are applied:
+ TCVN 4453 - 1995 : Kết cấu BTCT toàn khối Quy phạm thi công và nghiệm thu.整块混凝土结构;验收及施工规范 / TCVN 4453-1995: Monolithic reinforced concrete Regulations of executions and acceptance
- Căn cứ vào các yêu cầu kỹ thuật riêng của công trình: 根据工程的技术特殊要求/ Basing on specific technical requirements of construction:………
- Căn cứ vào các phiếu kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu 根据各检查结果票。物料质量/ Basing on result sheets of inspection, test in material quality………
- Căn cứ vào sổ nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủđầu tư và các biên bản khác liên
Basing on executing diary, supervising diary of the Owner and relevant documents of
acceptance object………
- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng
số : 根据建设单位的建设工作内部验收记录号/ Basing on acceptance minute of domestic works
of the Contractor with No ………
b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality
Trang 32Technician of the Owner
(or the supervision Consultancy is contracted by
the Owner)
Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp
xây dựng
建设营业技术干部
Technician of the construction company
Hồ sơ nghiệm thu công việc gồm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include
- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有
/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any
- Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance
Trang 33
(Ap dụng PL 4A- Nghị định số 209/2004/ NĐ- CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ)
建设工作验收建设工作验收
(采取PL 4A-政府的2004/12/16日NĐ- CP2004/209号议定)
ACCEPTANCE OF CONSTRUCTION WORKS
(Applying PL 4A – Decree No 209/2004/NĐ-CP date 16 December 2014 of Government)
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
1 Tên công việc, cấu kiện, bộ phận kết cấu công trình nghiệm thu: 工程结构部分验收工程结构部分验收]]],,
构件,工作名/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction
CHI TIẾT NỐI CỌC接地桩细节/ CONNECTING PILE DETAILS
2 Đối tượng kiểm tra: 检查对象检查对象/ Test Objects ………
3 Thành phần tham gia nghiệm thu: 參加驗收者/ Members join acceptance, including:
a Cán bộ kỹ thuật của chủđầu tư hoặc của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây lắp do chủ
đầu tư (kỹ thuậtA):业主技术干部或由业主的建装施工监察咨询组织(技术A) / Technician of the
Owner or the Supervision Consultancy (Technician A)
b Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp xây dựng (kỹ thuật B) 建设营业技术干部(技术B) /
Technician of the Construction company (Technician B)
4 Thời gian nghiệm thu :验收时间Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Trang 34Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…
Tại/ At :在 ………
5 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện : 建设工作已进行的评价建设工作已进行的评价/ Assessing
performed works:
a Tài liệu căn cứ nghiệm thu:资料根据验收 / Documents use for acceptance:
- Căn cứ vào phiếu yêu cầu nghiệm thu số ………của doanh nghiệp xây dựng根据建设营业的要求验收票号/ Basing on form of acceptance requiring No …… of the construction company
- Căn cứ vào bản vẽ thiết kế thi công được duyệt của chủđầu tư số : 根据已获得业主批准的施工设计图号/ Basing on approved design drawing of the Owner No………
- Căn cứ vào những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận (nếu có) 根据已获得同意的设计变更
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :采取的建设规准,标准/ Regulations,
standards of construction are applied:
+ TCXD 170 - 1989 : Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu -Yêu cầu kỹ thuật TCXD
170 - 1989 :钢铁结构-加工安装及验收-要求技术/ TCXD 170-1989: Steel structure – Producing, installation and acceptance – Technical requirement TCXD 170-1989
Căn cứ vào các yêu cầu kỹ thuật riêng của công trình: 根据工程的技术特殊要求/ Basing on specific technical requirements of construction:………
- Căn cứ vào các phiếu kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu 根据各检查结果票。物料质量/ Basing on result sheets of inspection, test in material quality………
- Căn cứ vào sổ nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủđầu tư và các biên bản khác liên
Basing on executing diary, supervising diary of the Owner and relevant documents of
acceptance object………
- Căn cứ vào biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng
số : 根据建设单位的建设工作内部验收记录号/ Basing on acceptance minute of domestic works
of the Contractor with No ………
b Về chất lượng công việc xây dựng :关于建设工作质量/ About working quality
Trang 35thi công xây lắp do chủđầu tư thuê)
Cán bộ kỹ thuật của doanh nghiệp
xây dựng
建设营业技术干部
Trang 36(或由业主租的咨询组织监工施工)
Technician of the Owner
(or the supervision Consultancy is contracted by
the Owner)
Technician of the construction company
Hồ sơ nghiệm thu công việc gồm :工作验收卷宗含有/ Acceptance documents include
- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;建设验收记录及各有
/ Acceptance minute of construction works and attached appendixes if any
- Các tài liệu căn cứđể nghiệm thu 各资料根据来验收/ Documents use for acceptance
Trang 37
GENERAL REPORT OF PILING
Chủđầu tư/ 业主/The Owner: CÔNG TY TNHH TEXRAY (VIỆT NAM) / TEXRAY (VIET NAM) CO., LTD
Công trình/工程/ Construction: Dự án TEXRAY Long An/ TEXRAY Long An Project
Địa điểm/地点/ Address: Lô F1, Khu F, Đường số 1, cụm CN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An, Long An/ Lot
F1, Zone F, Road No.1, Loi Binh Nhon Industrial Park group, Tan An city, Long An Province
of
pile
Ngày/
ca日//枝枝
Date/
relay work
打桩器别类
Type
of blow
Numb
er of blow
Độ chối của 1 nhát đập (cm)一次打反弹度
Refusal of a blow
Ghi chú
Thực
tế实际
Reality
Khi
đóng
打时When
piling
KT lại重检
检查查Checking again
Trang 39Technician of the Owner
(or the supervision Consultancy is contracted by
Trang 401 Tên công việc, cấu kiện, bộ phận kết cấu công trình nghiệm thu: 工程结构部分验收工程结构部分验收]]],,
构件,工作名/ Name of works, structures, structural part of acceptance construction
HỐĐÀO基坑/ EXCAVATION
2 Đối tượng kiểm tra: 检查对象检查对象/ Test Objects ………
3 Thành phần tham gia nghiệm thu: 參加驗收者/ Members join acceptance, including:
a Cán bộ kỹ thuật của tư vấn giám sát监察咨询组织技术干部/ Technician of the Supervision
4 Thời gian nghiệm thu :验收时间Acceptance Schedule
Bắt đầu/ Beginning :开始 ……… ngày ……tháng ………Năm 200/ Date…
Kết thúc/ Ending : 结束………ngày ……tháng ……….Năm 200/ Date…
Tại/ At :在 ………
5 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện : 建设工作已进行的评价/ Assessing