BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐCThông tin liên lạc Địa chỉ: 191 phố Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Ban Tổng Giám đốc Xác nhận của Ban Tổng Giám đốc -Thực hiện c
Trang 1Báo cáo tài chính riêng
Quí 1 của Năm 2010
Của Công ty Cổ phần Vincom
0
Trang 2Nội dung
Mục lục
Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
Bảng Cân đối kế toán
Báo cáo Kết quả kinh doanh
Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ
Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính
Phụ lục:
Báo cáo tài chính tóm tắt
(theo mẫu CBTT-03 Thông tư số 38/2007/TT-BTC)
2 - 3
4 - 7
Trang 3BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Thông tin liên lạc
Địa chỉ: 191 phố Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Ban Tổng Giám đốc
Xác nhận của Ban Tổng Giám đốc
-Thực hiện các phán đoán và các ước tính một cách thận trọng;
Công bố các chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và giải trình trong các báo cáo tài chính;
Lập báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể giả định rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục.
Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc Công ty trong giai đoạn từ ngày 01/01/2009 đến thời điểm lập báo cáo này như sau:
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm lập các báo cáo tài chính này phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong từng năm tài chính Trong việc lập các báo cáo tài chính tổng hợp này, Ban Tổng Giám đốc phải:
Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo rằng, Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên khi lập các báo cáo tài chính; các
sổ kế toán được cập nhật, lưu giữ một cách đầy đủ và phù hợp để phán ánh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại bất kỳ thời điểm nào và Báo cáo tài chính được lập tuân thủ các Chuẩn mực và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành.
Công ty Cổ phần Vincom (trước đây là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam) ("Công ty") là một công ty cổ phần được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103001016 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 03/05/2002.
Ban Tổng Giám đốc Công ty trình bày báo cáo của mình cùng với Báo cáo tài chính riêng Quí 1 của Năm 2010.
2
Trang 4Thay mặt Ban Tổng Giám đốc
Mai Hương Nội - Tổng Giám đốc
Chúng tôi, các thành viên của Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Vincom xác nhận rằng, Báo cáo tài chính kèm theo đã được lập một cách đúng đắn, phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính tại ngày 31/03/2010, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2010 của Công ty, đồng thời phù hợp với các Chuẩn mực, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành và các qui định pháp lý có liên quan
Trang 5Công ty Cổ phần Vincom Báo cáo tài chính riêng
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNTại ngày 31 tháng 03 năm 2010
Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Trả trước cho người bán
Phải thu từ các bên liên quan
Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐXD
Các khoản phải thu khác
Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác
B TÀI SẢN DÀI HẠN
I Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Phải thu nội bộ dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
II Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III Bất động sản đầu tư
193,546,825,055
40,564,888,932
2,951,004,150,285
-
-
1,598,479,112,000
957,687,640,303
5,106,207,407
3,790,007,812,364 1,052,086,124,529
133
V.4132
210
130
141149
135139134
241
225
242
228 229
221
230
14,319,778,830
(10,058,380,723)
Trang 6IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá chứng khoán
đầu tư dài hạn (*)
V Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
252
268261
270
Trang 7Công ty Cổ phần Vincom Báo cáo tài chính riêng
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2010 CHỈ TIÊU
Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi
Nợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Hà nội, ngày 26 tháng 04 năm 2010
-
-
-31/03/2010
-
-01/01/2010
-
-Ghi chú
008
Mã số
001002
007004003
Báo cáo này phải được đọc cùng Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính 7
Trang 8BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNTại ngày 31 tháng 03 năm 2010 NGUỒN VỐN
A NỢ PHẢI TRẢ
I Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả các bên liên quan
Phải trả theo kế hoạch tiến độ HĐXD
Các khoản phải trả, phải nộp khác
II Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư XDCB
II Nguồn kinh phí và các quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
-75,695,305,643
6,692,791,841,949
45,256,669,5887,039,678,930,088
-3,074,259,752,379
820,612,268,102
-
10,302,925,752,710
-47,836,342,755259,424,402,258
-
-1,996,272,380,000
(880,022,503,713)
-6,739,663,480,915
-7,228,666,000,331 489,002,519,416
87,212,914,9581,720,293,188
-72,453,692,93819,899,728,835455,144,483
-V.19
1,054,494,462
976,666,558,892 Ghi chú
55,117,838,892427,900,000,000
8,093,586,093,650 31/03/2010
V.20
336335
V.22
300
315314
310
311
V.18V.17
317
331332
330
318319
414416417413
411412
410
418419
440
430
431420
432433
490
421
Trang 9Công ty Cổ phần Vincom Báo cáo tài chính riêng
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác
Lợi nhuận trong các cty liên kết
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận sau thuế TNDN
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông c.ty mẹ
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Hà nội, ngày 26 tháng 04 năm 2010
51770
23,090,918,598
5,409,723,9081,363,913
23
90,429,633,202
Mã số 01
02
22
161,270,631,134VI.4
4,968,300,338
104,731,035,201
VI.5
VI.7VI.8VI.6
162
8
Trang 10BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Theo phương pháp gián tiếp
Năm 2010
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế
2 Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
(Lãi)/lỗ thanh lý tài sản cố định
(Lãi)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
(Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư
Phần lợi nhuận trong công ty liên kết
Chi phí lãi vay
Thu nhập lãi vay
Khấu hao lợi thế thương mại
3 Lợi nhuận/(lỗ) từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi VLĐ
(Tăng)/giảm các khoản phải thu
(Tăng)/giảm hàng tồn kho
Tăng/(giảm) các khoản phải trả
(không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
(Tăng)/giảm chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tsản dài hạn khác
Tiền thu do nhượng bán các khoản đầu tư vào các đơn vị khác
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tsản dài hạn khác
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền chi để mua các công ty con, trừ đi tiền thu về
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Tiền chi đặt cọc dài hạn cho mục đích đầu tư
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
Tiền thu từ phát hành trái phiếu và đi vay
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,
mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chi trả nợ gốc vay
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Góp vốn của các cổ đông thiểu số
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
239,225,854,245 31,334,455,011
18,350,824,859 12,983,630,152
Hà nội, ngày 26 tháng 04 năm 2010
(812,860,270,284) 1,052,086,124,529
753,914,166,667(622,000,000,000)
3,971,993,100129,634,673,256
714,487,088,139
(10,695,069,390)
121,219,097,277
(32,914,166,667)(5,832,758,942)
111,021,850,000(10,000,000,000)
(53,279,509,236)
(62,332,495,078)
(92,440,857,258)
984,300,000,000(185,971,900,000)(30,656,250,270)
(41,000,000,000)(1,354,580,505,850)
37,500,000,00064,603,628,491
(905,173,957,991)
4,689,118,49057,596,915,699
8,160,710,435
6,895,863,660 13,941,405,9793,578,142,929 5,584,035,009
(229,503,046,059)
(16,939,445,219)(47,463,228,805)
Trang 11Công ty Cổ phần Vincom Thuyết minh Báo cáo tài chính riêng
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 1 của Năm 2010
I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Thông tin doanh nghiệp
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 1 Ngày 04 tháng 03 năm 2003
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 2 Ngày 20 tháng 01 năm 2004
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 3 Ngày 29 tháng 10 năm 2004
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 4 Ngày 10 tháng 12 năm 2004
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 5 Ngày 07 tháng 02 năm 2005
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 6 Ngày 15 tháng 08 năm 2005
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 7 Ngày 24 tháng 02 năm 2006
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 8 Ngày 20 tháng 03 năm 2006
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 9 Ngày 03 tháng 04 năm 2006
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 10 Ngày 25 tháng 12 năm 2006
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 11 Ngày 15 tháng 02 năm 2007
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 12 Ngày 23 tháng 04 năm 2007
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 13 Ngày 22 tháng 06 năm 2007
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 14 Ngày 14 tháng 08 năm 2007
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 15 Ngày 09 tháng 04 năm 2008
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 16 Ngày 22 tháng 04 năm 2009
0103001016 - Đăng ký thay đổi lần thứ 17 Ngày 02 tháng 10 năm 2009
Ngành nghề kinh doanh
Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại PFV (Công ty "PFV")
Vốn điều lệ của Công ty tăng lên 1.996.272.380.000 đồng Việt Nam theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 17
Công ty có trụ sở chính tại tầng 11, Tòa nhà Vincom, số 191, phố Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam và một chinhánh tại số 182, phố Nguyễn Văn Thủ, Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Công ty Cổ phần Vincom (trước đây là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam) (“Công ty”) là một công ty cổ phần đượcthành lập tại Việt Nam theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103001016 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộicấp vào ngày 3 tháng 5 năm 2002, và các Giấy phép điều chỉnh sau:
Hoạt động chính của Công ty là cho thuê trung tâm thương mại, văn phòng và dịch vụ giải trí tại tòa nhà Vincom và các ngành nghềkhác theo các Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Tên Công ty được đổi từ Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam thành Công ty Cổ phần Vincom theo Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 7 Vốn điều lệ của Công ty được tăng từ 313.500.000.000 đồng Việt Nam lên 600.000.000.000đồng Việt Nam theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 11
Vào ngày 3 tháng 7 năm 2007, Công ty đã thực hiện thành công đợt chào bán 20.000.000 cổ phần phổ thông ra công chúng lần đầu(“IPO”) Sau khi thực hiện đợt chào bán lần đầu ra công chúng, tổng số vốn điều lệ của Công ty tăng lên 800.000.000.000 đồng ViệtNam
Từ ngày 19 tháng 9 năm 2007, cổ phiếu của Công ty đã được chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ ChíMinh theo Quyết định số 106/QĐ-TTGDHCM do Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh ký ngày 7tháng 9 năm 2007
Vốn điều lệ của Công ty tăng lên 1.199.831.560.000 đồng Việt Nam theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 15
Bản Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính 10
Trang 12Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom (Công ty "VSC")
Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển địa ốc Hoàng Gia (Công ty "Royal city")
Công ty CP đầu tư và phát triển bất động sản Hải Phòng (Công ty"Haiphong Land Jsc")
Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Đồng (Công ty "SaiDong Urban Jsc")
Công ty TNHH Bất động sản Viettronics
Công ty TNHH BĐS Tây Tăng Long
Công ty Cổ phần nhóm đầu tư May Mắn
Công ty TNHH Bất động sản Tây Tăng Long là một công ty TNHH được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
4102064444 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 21 tháng 08 năm 2008 Vốn điều lệ của Công ty là300.000.000.000 đồng Việt Nam Hoạt động chính của Công ty là kinh doanh bất động sản, xây dựng công trình dân dụng, côngích, cho thuê máy móc thiết bị công trình, kinh doanh khách sạn, nhà hàng, Địa chỉ đăng ký của Công ty BĐS Tây Tăng Long đặt tại
số 3T phố Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận I, Hồ Chí Minh Công ty TNHH đầu tư và TM PFV (một công ty con của Công ty)nắm giữ 90% vốn chủ sở hữu trong công ty con này
Công ty Saidong Urban là một công ty cổ phần được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103040736 do Sở Kếhoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 17 tháng 9 năm 2009 Vốn điều lệ của Công ty là 500.000.000.000 đồng Việt Nam Hoạtđộng chính của Công ty Saidong Urban là kinh doanh bất động sản, xây dựng nhà các loại, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng,dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống, Địa chỉ đăng ký của Công ty Saidong urban đặt tại số 191 phố Bà Triệu, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Công ty CP Vincom nắm 51% vốn chủ sở hữu trong công ty con này
Công ty TNHH Bất động sản Viettronics là một công ty TNHH được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
0102042441 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 25 tháng 9 năm 2009 Vốn điều lệ của Công ty là 300.000.000.000đồng Việt Nam Hoạt động chính của Công ty là kinh doanh bất động sản, xây dựng nhà các loại, xây dựng công trình kỹ thuật dândụng, dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống, Địa chỉ đăng ký của Công ty BĐS Viettronic đặt tại số 191 phố Bà Triệu, Phường Lê ĐạiHành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Công ty CP Vincom nắm 64% vốn chủ sở hữu trong công ty con này
Công ty PFV là một công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
0102022275 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 15 tháng 9 năm 2005 và sau đó được chuyển đổi thành Công ty CPđầu tư và thương mại PFV theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 0103025765 Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 17 tháng 9năm 2008 Vốn điều lệ của Công ty là 600.000.000.000 đồng Việt Nam Hoạt động chính của Công ty PFV là xây dựng, chothuê và bán tòa nhà văn phòng và căn hộ cao cấp Địa chỉ đăng ký của Công ty PFV đặt tại 191 Bà Triệu, Phường Lê Đại Hành,Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Công ty CP Vincom nắm 74,41% vốn chủ sở hữu trong công ty con này
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom là một công ty cổ phần được thành lập tại Việt Nam theo Giấy phép Thành lập và Hoạt động số70/UBCK-GP ngày 10 tháng 12 năm 2007 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Vốn điều lệ của Công ty là 300.000.000.000đồng Việt Nam Hoạt động chính của Công ty là môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán và tưvấn đầu tư chứng khoán Địa chỉ đăng ký của Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom đặt tại tầng 4, Tòa nhà Tòa nhà Vincom, số 191,phố Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam Công ty CP Vincom nắm 75% phần vốn chủ sở hữu trong công ty connày
Công ty Royal city là một công ty cổ phần được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103038194 do Sở Kế hoạch vàĐầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 11 tháng 6 năm 2009 Vốn điều lệ của Công ty là 2.000.000.000.000 đồng Việt Nam Hoạt độngchính của Công ty Royal city là kinh doanh bất động sản, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, Địa chỉđăng ký của Công ty Royal city đặt tại số 74 đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Công ty CPVincom nắm 51% vốn chủ sở hữu trong công ty con này
Công ty CP đầu tư và phát triển bất động sản Hải Phòng là một công ty cổ phần mới được chuyển đổi từ Công ty CP XNK nông sảnthực phẩn chế biến Hải Phòng theo Giấy phép kinh doanh số 0203000675 thay đổi lần thứ 5 ngày 21/02/2008 do Sở Kế Hoạch vàĐầu tư Thành phố Hải Phòng cấp Vốn điều lệ của công ty là 300.000.000.000 đồng Việt Nam Hoạt động chính của Công ty là kinhdoanh bất động sản và đầu tư, cho thuê máy móc, thiết bị công trình hoạt động thể thao Địa chỉ đăng ký của Công ty đặt tại 4 Lê ThánhTôn, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Công ty CP Vincom nắm 49% phần vốn chủ sở hữu trongcông ty con này Công ty PFV (1 công ty con của công ty Vincom) nắm 41% phần vốn chủ sở hữu của công ty con này
Trang 13Công ty Cổ phần Vincom Thuyết minh Báo cáo tài chính riêng
Công ty Cổ phần phát triển đô thị Nam Hà Nội
4 Những ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động của Công ty trong kỳ báo cáo
…
II KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Kỳ kế toán năm: Kỳ kế toán năm bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12 năm dương lịch
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng
2 Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
3 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
4 Hình thức sổ kế toán áp dụng
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Tiền và tương đương tiền
2 Các khoản phải thu
Công ty Cổ phần nhóm đầu tư May Mắn là một công ty Cổ phần được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
4200658097 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hoà cấp ngày 07 tháng 09 năm 2006 Vốn điều lệ của Công ty là 1.200.000.000.000đồng Việt Nam Hoạt động chính của Công ty là kinh doanh bất động sản, tư vấn tài chính ngân hàng, buôn bán hàng nông lâm hảisản, môi giới xúc tiến tài chính thương mại, tư vấn phát triển thâm nhập thị trường, khảo sát đìêu tra về kinh tế thị trường, Địa chỉđăng ký của Công ty Nhóm đầu tư May Mắn đặt tại đảo Hòn Tre, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà Công
ty TNHH Đầu tư và Thương mại PFV (một công ty con của Công ty) nắm 25% vốn chủ sở hữu trong công ty con này và Công ty Cổphần đầu tư và phát triển địa ốc Hoàng Gia (một công ty con của Công ty) nắm 41% vốn chủ sở hữu trong công ty con này
Công ty Cổ phần phát triển đô thị Nam Hà Nội là một công ty Cổ phần được thành lập theo Giấy phép số 0103022741 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 06 tháng 03 năm 2008, sửa đổi lần 5 ngày 29.09.2009, vốn đăng ký là 500.000.000.000 đồngViệt Nam Hoạt động chính là đầu tư, xây dựng và kinh doanh văn phòng, căn hộ cho thuê và bán Trụ sở đăng ký tại 9 Đào Duy Anh,Phương Liên, phường Đống Đa, Hà Nội Công ty Cổ phần Vincom nắm giữ 44.15% vốn chủ sở hữu trong công ty con này, công ty Cổphần Nhóm đầu tư May Mắn (một công ty con của Công ty) nắm giữ 11.80% vốn chủ sở hữu trong công ty con này
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn gốc khôngquá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trongchuyển đổi thành tiền
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ Dự phòng phải thu khó đòi được lậpdựa vào đánh giá về khả năng thu hồi của từng khoản nợ
Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán doanh nghiệp ViệtNam hiện hành trong việc lập các Báo cáo tài chính
Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán Nhật ký chung
Bản Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính 12