HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH Giáo viên hướng dẫn : TS... Qu n tr nguy n vật liệu trong doanh nghiệp ..... CHƯ NG 1:LÝ LUẬN CHUNG VỀ QUẢN TRỊ NVL TẠI OANH NGHIỆP 1.1 Khái n
Trang 1HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Giáo viên hướng dẫn : TS Nguyễn Thị Kim Nhung
Họ và tên sinh viên : Đình Ngọc Hà Lớp : QTDNB_K14 Chuyên ngành : Quản trị doanh nghiệp Khoa : Quản trị kinh doanh
Hà Nội, 06/2015
Trang 2L I CẢM N
m xin chân thành c m n Nguy n h Kim Nhung tận t nh
h ng n và ch o m trong suốt qu tr nh làm khóa luận tốt nghiệp
nh Ngọc Hà
Trang 3L I CAM ĐOAN
m xin cam oan ây là c ng tr nh nghi n c u c a ri ng m c số liệu, k t qu c tr nh ày trong khóa luận là trung th c và có ngu n gốc r ràng
Hà N i, ngày 8 th ng 5 n m 5 inh vi n th c hiện
nh Ngọc Hà
Trang 5ANH M C ẢNG IỂU VÀ S ĐỒ
B ng 2.1: M t số ch ti u ph n nh k t qu kinh doanh c a c ng ty 28
B ng : r nh lao ng c a c ng ty n m 4 37
B ng 2.3: thống k m t số m y móc thi t b chính trong c ng ty n m 4 39 B ng 4: nh m c ti u hao N L cho m t số lo i ệm c a c ng ty 44
B ng 5: t nh h nh tr m t số NVL t i c ng ty 47
Bi u : i n n ki m k hiện vật 52
Bi u 2.2: Phi u nhập kho 54
Bi u 2.3: Phi u xu t kho 58
Bi u 4: o c o kho 61
2.1: B m y qu n lý c a c ng ty 30
: Quy tr nh s n xu t ru t gối 32
3: quy tr nh s n xu t vỏ gối 33
4: Quy tr nh s n xu t vỏ ch n ng 33
5: Quy tr nh s n xu t ru t ch n ng 33
6: Quy tr nh s n xu t ga 34
7: Quy tr nh s n xu t vỏ ệm ng P 35
8: Quy tr nh s n xu t ru t ệm ng P 35
9: Quy tr nh s n xu t ệm l xo P 36
Trang 6M C L C
MỞ ĐẦU 1
ính c p thi t c a tài 1
2 Mục ti u nghi n c u 1
3 ối t ng và ph m vi nghi n c u 1
3 ối t ng nghi n c u 1
3.2 Ph m vi nghi n c u 2
4 Ph ng ph p nghi n c u 2
CHƯ NG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ QUẢN TRỊ NVL TẠI DOANH NGHIỆP3 Kh i niệm ặc i m, vai tr và phân lo i N L ối v i s n xu t trong doanh nghiệp 3
Kh i niệm NVL 3
ặc i m NVL 3
1.1.3 Vai tr c a NVL 4
4 Phân lo i NVL 4
4 Phân lo i th o c ng ụng c a nguy n vật liệu có c c lo i: 5
4 Phân lo i theo ngu n h nh thành g m 3 lo i: 5
4 3 Phân lo i theo mục ích s dụng g m: 5
1.2 Qu n tr nguy n vật liệu trong doanh nghiệp 6
Kh i niệm v qu n tr NVL trong doanh nghiệp 6
ai tr và y u cầu ối v i c ng t c qu n tr NVL trong doanh nghiệp 6
ai tr c a c ng t c qu n tr NVL 6
Y u cầu ối v i c ng t c qu n tr NVL 7
1.3 N i ung c ng t c qu n tr NVL trong doanh nghiệp 8
3 Xây ng nh m c ti u ng N L trong oanh nghiệp 8
3 Ph ng ph p nh m c theo thống k o c o 9
3 Ph ng ph p thí nghiệm, kinh nghiệm 9
3 3 Ph ng ph p phân tích tính to n 9
1.3.2 Ho ch nh nhu cầu và xây ng k ho ch v NVL 10
3 X c nh nhu cầu NVL 10
Trang 73 Xây ng k ho ch v NVL 11
3 X c nh l ng NVL cần ng 11
3 X c nh l ng NVL cần d tr 12
3 3 X c nh l ng NVL cần mua 13
1.3.3 Tổ ch c mua s m và thi p nhận NVL 14
1.3.3.1 Tổ ch c mua s m NVL 14
1.3.3.2 Ti p nhận NVL 15
1.3.4 Tổ ch c qu n lý kho tr NVL 15
1.3.5 Tổ ch c c p ph t N L cho s n xu t 16
1.3.6 Ki m tra t nh h nh s dụng NVL 18
1.3.7 Quy t to n N L 18
1.3.7.1 Quy t to n N L 18
1.3.7.2 Thu h i ph liệu 19
1.4 Nh ng nhân tố nh h ởng t i qu n tr NVL trong doanh nghiệp 19
4 ặc i m s n phẩm 19
1.4.2 Th tr ng 20
4 3 r nh lao ng 20
1.4.4 r nh khoa học kỹ thuật 20
T m tắt chư ng 1: 22
CHƯ NG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ NVL TẠI CÔNG TY TNHH HÀN VIỆT 23
Kh i qu t v c ng ty 23
Qu tr nh h nh thành và ph t tri n 23
2.1.1.1 Gi i thiệu kh i qu t v doanh nghiệp 23
Qu tr nh ph t tri n c a c ng ty 24
ặc i m ho t ng kinh doanh c a c ng ty 26
2.1.3 K t qu kinh doanh c a c ng ty 3 n m gần ây 28
2.1.4 Tổ ch c b m y c ng ty 30
ặc i m c a c ng ty nh h ởng t i c ng t c qu n lý N L 32
ặc i m c a s n phẩm và quy tr nh s n xu t 32
Trang 8Quy tr nh s n gối, ru t gối 32
Quy tr nh s n xu t ch n 33
Quy tr nh s n xu t ch n ng 33
Quy tr nh s n xu t ch n hè 34
3 Quy tr nh s n xu t ga 34
4 Quy tr nh s n xu t ệm 35
4 ệm ng P 35
4 ệm l xo P 36
4 3 ệm l xo t i 36
ặc i m c a ngu n nhân l c 36
3 ặc i m khoa học kỹ thuật c ng ty s dụng 38
4 ặc i m NVL c a c ng ty 39
4 Phân lo i NVL 40
2.3 N i ung c ng t c qu n tr NVL t i c ng ty 41
3 Xây ng nh m c ti u hao N L 41
3 X c nh nhu cầu và xây ng k ho ch v NVL 45
3 X c nh nhu cầu NVL 45
3 Xây ng k ho ch v NVL 46
3 X c nh l ng NVL cần ng 46
3 X c nh l ng NVL cần d tr 47
3 3 X c nh l ng NVL cần mua 48
2.3.3 Tổ ch c thu mua và ti p nhận NVL 49
2.3.4 Tổ ch c qu n lý kho tr NVL 55
2.3.5 Tổ ch c c p ph t s dụng NVL 56
2.3.6 Qu n lý s dụng NVL 59
2.3.7 Quy t to n N L s dụng 62
2.3.7.1 Quy t to n N L 62
2.3.7.2 Thu h i ph liệu 62
3 8 nh gi v c ng t c qu n lý N L t i c ng ty 63
2.3.8.1 K t qu t c 63
Trang 92.3.8.2 Nh ng h n ch cần kh c phục 65
3 8 3 Nguy n nhân c a nh ng h n ch 67
T m tắt chư ng 2: 68
CHƯ NG 3 :GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NVL CÔNG TY TNHH HÀN VIỆT 69
3 nh h ng ph t tri n chung c a c ng ty trong nh ng n m t i 69
3 nh h ng ph t tri n c a c ng ty trong 5 n m t i 2015- 2020 69
3.1.2 Mục ti u ph t tri n c a c ng ty 70
3.2 Gi i ph p hoàn thiện c ng t c qu n tr NVL t i c ng ty 71
3 Hoàn thiện c ng t c xây ng nh m c NVL 72
3 Nâng cao ch t l ng c ng t c ho ch nh và xây ng k ho ch v NVL73 3 3 Hoàn thiện c ng t c thu mua, ti p nhận NVL 74
3 4 ng c ng c ng t c qu n lý kho o qu n 75
3 5 Hoàn thiện c ng t c ki m k , ki m tra nh gi s dụng NVL 76
3 6 ào t o nâng cao tay ngh tr nh chuy n m n cho c n c ng nhân vi n trong c ng ty 77
3.2.7 S dụng ti t kiệm, hiệu qu NVL 78
3 8 Xây ng mối quan hệ tốt v i kh ch hàng và c c c quan nhà n c 79
3.3 Ki n ngh 80
3.3.1 V phía nhà n c 80
3.3.2 Ki n ngh v i chính quy n a ph ng 81
3.3.2 Ki n ngh v i hiệp h i s n xu t ng 82
T m tắt chư ng 3 83
K T LUẬN 84
ANH M C TÀI LIỆU THAM KHẢO 1
PH L C 2
Trang 10MỞ ĐẦU 1.Tính cấp thiết của đề tài
Trong nh ng n m qua,kinh t Việt Nam có nh ng c ph t tri n
m nh mẽ, th tr ng có nh ng thay ổi l n lao.M c c nh tranh gi a c c doanh nghiệp ngày càng khốc liệt, có th trụ l i và ng v ng tr n th
tr ng, i hỏi c c Doanh nghiệp ph i có chi n l c kinh doanh hiệu qu ,
kh ng ngừng nâng cao ch t l ng s n phẩm p ng c nhu cầu ngày càng a ng và khó tính h nc a ng i ti u ng, th c hiện tốt c ng t c ki m
so t chi phí gi m gi thành s n phẩm và t ng l i nhuận c a c ng ty ối
v i c c Doanh nghiệp nói chung và c c oanh nghiệp s n xu t nói ri ng, NVL
là y u tố ầu vào quan trọng c a qu tr nh s n xu t s n phẩm,chi m tỷ trọng
tài cho luận v n tốt nghiệp c a m nh
2 Mục tiêu nghiên cứu
Mục ích nghi n c u là vận dụng nh ng lí luận v qu n tr nguy n vật liệu vào th c ti n c ng t c qu n tr N L t i c ng ty NHH Hàn iệt từ ó
a ra ý ki n xu t hoàn thiện c ng t c qu n tr nguy n vật liệu t i ng ty
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1 Đối tượng nghiên cứu
Nghi n c u c ng t c qu n tr NVL t i c ng ty NHH Hàn iệt
Trang 114 Phư ng pháp nghiên cứu
- Ph ng ph p tổng h p, tổng h p c c tài liệu học thuật, c c nghi n
c u tr c ây nhằm hoàn ch nh s sở lý thuy t và nghi n c u c c ối
t ng có mối quan hệ v i nhau c ng t c ng l n oanh nghiệp
- Ph ng ph p thống k , phân tích: a tr n c c tài liệu, o c o k t
qu s n xu t kinh oanh, o c o v t nh h nh c ng ty, ti n hành phân tích
nh gi t m ra nh ng h n ch c n t n t i, từ ó xu t m t số gi i ph p nhằm hoàn thiện c ng t c qu n tr nguy n vật liệu
5 Bố cục
Ngoài phần mở ầu và k t luận luận v n g m 3 phần:
Phần I: Lý luận chung v qu n tr NVL t i doanh nghiệp
Phần II: Th c tr ng ho t ng qu n tr NVL t i c ng ty NHH Hàn Việt
Phần III: : Gi i ph p hoàn thiện c ng t c qu n tr NVL t i c ng ty
NHH Hàn iệt
Trang 12CHƯ NG 1:LÝ LUẬN CHUNG VỀ QUẢN TRỊ NVL TẠI OANH
NGHIỆP 1.1 Khái niệm đặc điểm vai trò và phân loại NVL đối với sản xuất trong doanh nghiệp
1.1.1 Khái niệm NVL
ối v i m t doanh nghiệp nói chung và oanh nghiệp s n xu t nói
ri ng th có r t nhi u y u tố t c ng n hiệu qu kinh doanh c a c ng ty, trong c c y u tố t c ng tr c ti p t i doanh nghiệp, ặc biệt ph i k t i là nhân tố NVL.N L là m t trong nh ng y u tố ầu vào ặc biệt quan trọng ối
v i m t doanh nghiệp,là ối t ng lao ng do doanh nghiệp mua, d tr phục vụ qu tr nh s n xu t, kinh doanh t o ra s n phẩm
có nhi u c ch nh nghĩa v N L nh theo từ i n Việt Nam
th "nguy n liệu là nh ng vật t t nhi n ch a qua s ch bi n nào c và cần
c lao ng, m y móc, kỹ thuật bi n ho m i thành s n phẩm"
h o quan i m c a L n Luyện trong gi o tr nh K to n tài chính "nguy n vật liệu là nh ng ối t ng tr i qua qu tr nh ch bi n c doanh nghiệp s dụng phục vụ cho ho t ng s n xu t kinh doanh”
1.1.2.Đặc điểm NVL
Nguy n vật liệu có nh ng ặc i m sau ây:
- N L khi tham gia vào qu tr nh s n xu t kinh oanh kh ng gi nguy n
c h nh th i vật ch t an ầu mà chuy n hóa thành c c s n phẩm m i
- NVL ch tham gia vào m t chu kỳ s n xu t kinh doanh, gi tr c a ch ng
c chuy n d ch toàn m t lần vào gi tr s n phẩm m i t o ra hoặc vào chi phí kinh oanh trong kỳ
- N L trong c c oanh nghiệp bao g m nhi u ch ng lo i có tính ch t vật
lý và hóa học kh c nhau, o ặc i m s dụng m t c ch th ng xuy n trong
ho t ng s n xu t kinh oanh n n ao gi c ng cần có N L tr
Trang 13óm l i, N L có m b o ch t l ng, ng quy c ch ch ng lo i th
m i m b o ch t l ng s n phẩm c s n xu t ra, p ng kh n ng c nh tranh c a doanh nghiệp
N L li n quan tr c ti p t i k ho ch s n xu t và là ầu vào c a ho t
ng s n xu t kinh doanh Từ ây có th th y, cung ng NVL k p th i v i gi
c h p lý sẽ t o i u kiện thuận l i cho qu tr nh s n xu t và ti u thụ s n phẩm tr n th tr ng, t c ng t i thu nhập và s t n t i c a doanh nghiệp
tr n th tr ng
Mặt kh c, xét v mặt vốn th N L là m t thành phần quan trọng c a vốn l u ng trong c c oanh nghiệp Do vậy, nâng cao hiệu qu s dụng vốn kinh doanh cần ph i t ng tốc l u chuy n vốn l u ng n c nh việc
d tr và s dụng NVL m t c ch h p lý và ti t kiệm
Nh vậy, N L có vai tr r t quan trọng v i c c oanh nghiệp, t i s
t n t i và ph t tri n c a doanh nghiệp tr n th ng tr ng
1.1.4.Phân loại NVL
Trong m t doanh nghiệp s n xu t, N L là r t a ng, phong ph , mỗi
lo i có ặc i m và c ng ụng ri ng Do ó, qu n tr N L c tốt, có hiệu qu cần ti n hành phân lo i NVL
Tuỳ th o y u cầu qu n lý vật liệu mà từng doanh nghiệp th c hiện phân
lo i th o c c c ch kh c nhau:
Trang 141.1.4.1 Phân loại theo công dụng của nguyên vật liệu c các loại:
- Nguy n vật liệu chính: Là nh ng nh ng N L mà khi tham gia vào qu
tr nh s n xu t th c u thành th c th vật ch t, th c th chính c a s n phẩm
- Vật liệu phụ: Là nh ng lo i vật liệu mà khi tham gia vào qu tr nh s n xu t,
có th k t h p v i vật liệu chính làm thay ổi m i v , màu s c, h nh ng n ngoài, t ng th m ch t l ng c a s n phẩm, t o i u kiện cho qu tr nhs n xu t s n phẩm di n ra c nh th ng, hoặc phục vụ cho nhu cầu kỹ thuật, c ng nghệ,
b o qu n, óng gói, phục vụ cho qu tr nh lao ng
- Nhi n liệu: là nh ng th c ti u ng cho s n xu t n ng l ng nh
h i ốt, than, dầu mỏ,
- Phụ t ng thay th : g m c c phụ t ng, chi ti t c s dụng thay th ,
s a ch a m y móc, thi t b s n xu t, ph ng tiện vận t i
- Thi t b xây ng c n: bao g m c c lo i thi t b cần l p, kh ng cần
l p, c c vật k t c u ng cho c ng t c xây ng c n, trong c ng nghiệp
- Vật liệu kh c: là c c lo i vật liệu mà kh ng c x p vào c c lo i tr n
Ch y u là c c lo i ph liệu thu h i c từ qu tr nh s n xu t, hoặc từ việc thanh lý
1.1.4.2.Phân loại theo nguồn hình thành gồm 3 loại:
- Vật liệu t ch : là c c lo i vật liệu mà oanh nghiệp t t o ra phục vụ cho nhu cầu s n xu t s n phẩm c a m nh
- Vật liệu mua ngoài: là lo i vật liệu doanh nghiệp kh ng t s n xu t c
mà o mua ngoài từ th tr ng trong n c hay nhập khẩu
- Vật liệu kh c: là lo i vật liệu h nh thành o c c p ph t, i u tặng, góp vốn li n oanh
1.1.4.3 Phân loại theo mục đích sử dụng gồm:
- Vật liệu ng tr c ti p cho s n xu t s n phẩm
- Vật liệu ng cho c c nhu cầu kh c: phục vụ cho s n xu t chung, cho nhu cầu n hàng, cho qu n lý oanh nghiệp
Trang 15Ý nghĩa c a việc phân lo i N L: trong c c oanh nghiệp có r t nhi u
c c lo i N L kh c nhau, có ặc tính lý hóa kh c nhau c ng v i c c mục ích
s dụng kh c nhau, o ó việc phân lo i NVL theo từng nhóm, từng lo i sẽ
gi p oanh nghiệp d àng qu n lý, th o i t nh h nh c c lo i NVL trong doanh nghiệp
1.2 Quản trị nguyên vật liệu trong doanh nghiệp
1.2.1 Khái niệm về quản trị NVL trong doanh nghiệp
ng tr n góc c a qu n tr s n xu t: Qu n tr nguy n vật liệu là c c
ho t ng li n quan t i việc qu n lý ng vật liệu vào, ra c a doanh nghiệp
ó là qu tr nh phân nhóm th o ch c n ng và qu n lý th o chu kỳ hoàn thiện
c a ng nguy n vật liệu, từ việc mua và ki m so t n trong c c nguy n vật liệu s n xu t n k ho ch và ki m so t c ng việc trong qu tr nh l u chuy n
c a vật liệu n c ng t c kho tàng vận chuy n và phân phối thành phẩm
Mục ti u c a qu n tr NVL trong doanh nghiệp là:
- Doanh nghiệp có NVL v i ng ch ng lo i, ch t l ng, số l ng cho
qu tr nh s n xu t
- N L p ng k p th i nhu cầu s n xu t
- ng N L từ nhà cung c p t i doanh nghiệp kh ng có s chậm tr
1.2.2 Vai trò và yêu cầu đối với công tác quản trị NVL trong doanh
nghiệp
1.2.2.1 Vai trò của công tác quản trị NVL
NVL chi m tỷ trọng l n trong tài s n l u ng c a c ng ty, o ó qu n
lý N L chính là qu n lý vốn c a c ng ty Mặt kh c, nh phân tích ở tr n,
N L có vai tr h t s c quan trọng, việc cung c p N L ầy , k p th i, ph
h p v gi c sẽ tao thuận l i cho qu tr nh s n xu t, ti u thụ s n phẩm và
ng c l i Nhận th c c tầm quan trọng c a N L ối v i qu tr nh s n
xu t, th c ng t c qu n tr N L càng trở n n quan trọng h n ầm quan trọng
c a qu n tr N L c th hiện qua m t số ti u chí:
Trang 16- Qu n tr N L gi p xây ng nh m c s dụng, x c nh nhu cầu, xây
d ng k ho ch mua s m từ ó tính to n c l ng NVL cần mua và qu n lý
c việc s dụng N L trong qu tr nh s n xu t
- Qu n tr N L l n k ho ch cho việc mua s m,ti p nhận, tổ ch c d tr ,
c p ph t trong qu tr nh s dụng và thu h i c c ph liệu, gi p cho ng N L trong doanh nghiệp c vận ng m t c ch tr i ch y, t o thuận l i cho qu
tr nh s n xu t
Nh vậy qu n tr N L trong c c oanh nghiệp là m t n i ung v c ng quan trọng nh t là trong c c oanh nghiệp s n xu t khi mà chi phí N L chi m tỷ trọng l n trong việc h nh thành l n gi thành s n phẩm ng t c này c th c hiện tốt sẽ t c ng m nh mẽ t i hiệu qu kinh doanh c a c ng
ty nâng cao ch t l ng s n phẩm , nâng cao kh n ng c nh tranh c a doanh nghiệp tr n th tr ng, th c ẩy s ph t tri n lâu ài c a doanh nghiệp
1.2.2.2 Yêu cầu đối với công tác quản trị NVL
Qu n tr N L là m t c ng việc cần thi t cho mọi doanh nghiệp s n
xu t Việc qu n tr có tốt hay kh ng phụ thu c vào n ng l c b phận qu n lý
c a từng c ng ty ó th x m xét qu n lý N L tr n c c khía c nh sau:
- Trong khâu x c nh nhu cầu và thu mua: oanh nghiệp cần ti n hành cung ng NVL k p th i, số l ng, ph h p v i ch t l ng cho qu tr nh
s n xu t Muốn vậy th khâu x c nh nhu cầu cần c phối h p nh p nhàng
v i khâu thu mua Qu tr nh thu mua cần c x c nh ng th i i m, quy
c ch, ch t liệu th o y u cầu c a s n xu t ra
- i c NVL ph i ph h p, m b o chi phí th p nh t có th , cần t m và xây ng c mối quan hệ tốt v i nhà cung c p c h ởng c c chính
s ch u i
- rong khâu tr và o qu n: tổ ch c c ng t c o qu n v i chi phí
ph h p, m b o ch t l ng N L trong qu tr nh o qu n kh ng làm nh
h ởng t i ch t l ng, p ng c y u cầu li n tục c a qu tr nh s n xu t
Trang 17Việc làm gi m ch t l ng N L trong qu tr nh o qu n sẽ nh h ởng t i chi phí t o ra s n phẩm, gi m hiệu qu s n xu t
- rong khâu c p ph t s dụng: cần cung c p N L ng l c, ng lo i,
ng ch t l ng cho qu tr nh s n xu t Kh ng nh ng vậy chi phí N L cần
c ph n nh ầy chính x c trong gi vốn c a s n phẩm Do ó, cần ghi chép ph n nh trung th c t nh h nh s dụng N L và trong qu s n xu t cần s dụng hiệu qu và ti t kiệm
- rong khâu thu h i ph liệu, ph phẩm: khâu thu h i ph liệu ph phẩm cần c tổ ch c tốt ti t kiệm chi phí, v t k m t doanh nghiệp s n xu t nào trong qu tr nh s n xu t sẽ t o ra ph liệu Số ph liệu này có th c
ng t i s dụng hay n cho c c oanh nghiệp kh c t ng thu nhập
Nh vậy, c ng t c qu n tr NVL cần c th c hiện chặt chẽ ở từng khâu Việc th c hiện tốt c ng t c này kh ng ch gi p s n xu t c a doanh nghiệp
c di n ra thuận l i, mà c n gi p oanh nghiệp ti t kiệm c chi phí trong
qu trính s n xu t, xây ng c ý th c ti t kiệm c a ng i lao ng, m t
y u tố quan trọng gi p oanh nghiệp ph t tri n b n v ng
1.3.Nội dung công tác quản trị NVL trong doanh nghiệp
1.3.1 Xây dựng định mức tiêu dùng NVL trong doanh nghiệp
M c ti u ng N L là l ng N L ti u ng l n nh t cho phép s n ra
m t n v s n phẩm trong i u kiện kĩ thuật và tr nh cho phép
Việc xây ng c nh m c ti u ng N L m t c ch h p lý, chính
x c và c a vào s dụng sẽ là c n c quan trọng gi p c c oanh nghiệp
s n xu t s dụng hiệu qu , ti t kiệm và qu n lý chặt chẽ NVL Ngoài ra, a vào nh m c ti u ng N L có th làm c n c tính gi thành k ho ch cho s n phẩm, từ ó có ph ng h ng nhằm h gi thành s n phẩm
Ph ng ph p nh m c ti u ng N L có ý nghĩa quy t nh n ch t
l ng c a c c m c c x c nh y th o từng ặc i m kinh t kỹ thuật
Trang 18và i u kiện cụ th c a doanh nghiệp mà l a chọn ph ng ph p nh m c thích h p ó 3 ph ng ph p xây ng nh m c c s dụng là:
1.3.1.1 Phư ng pháp định mức theo thống kê báo cáo
Là ph ng ph p xây ng nh m c d a vào nh ng số liệu th c chi
N L s n xu t s n phẩm trong kỳ o c o r i ng ph ng ph p nh quân gia quy n x c nh m c ti u ng
- Ưu i m: n gi n, th c hiện nhanh chóng, d vận dụng, phục vụ k p
th i cho s n xu t, o ó ph ng ph p này c s dụng kh phổ bi n
- Nh c i m: k t qu có chính x c kh ng cao
- i u kiện p ụng: khi i u kiện s n xu t kỳ k ho ch và kỳ o c o
kh ng có nh ng thay ổi l n
1.3.1.2 Phư ng pháp thí nghiệm kinh nghiệm
Là ph ng ph p xây ng nh m c d a vào k t qu thí nghiệm c ng
v i kinh nghiệm s n xu t x c nh nh m c từng N L y i u kiện, tính ch t NVL, và s n phẩm s n xu t x c nh n i ung và ph m vi, thí nghiệm có th c th c hiện trong s n xu t hoặc trong ph ng thí nghiệm
- Ưu i m: d ti n hành, k t qu r ràng, chính x c h n ph ng ph p thống k o c o
- Nh c i m: mang tính ch t c iệt, c c số liệu r t ra từ thí nghiệm mang tính tổng h p, ch a cho phép phân tích kh ch quan và cụ th từng nhân
tố nh h ởng
- i u kiện p ụng: ng xây ng nh m c cho c c s n phẩm m i,
c c s n phẩm ng vật liệu có phẩm ch t kh ng ổn nh
1.3.1.3 Phư ng pháp phân tích tính toán
Là ph ng ph p k t h p việc tính to n v kỹ thuật tr n c sở nghi n
c u nh ng nhân tố nh h ởng n ti u hao N L
Trang 19- Ưu i m: kh c phục c nh c i m c a hai ph ng ph p tr n, k t qu chính x c và khoa học nh m c c tính to n chi ti t và phân tích khoa học, có tính n việc p ụng c c kinh nghiệm s n xu t ti n ti n
- Nh c i m: i hỏi l ng th ng tin t ng ối l n, c ng t c th ng tin trong doanh nghiệp tổ ch c ph i t ng ối tốt
- i u kiện p ụng: p ụng c v i hầu h t c c oanh nghiệp s n xu t,
nh t là c c oanh nghiệp tổ ch c c ng t c th ng tin tốt
1.3.2 Hoạch định nhu cầu và xây dựng kế hoạch về NVL
1.3.2.1 Xác định nhu cầu NVL
ối v i c c oanh nghiệp, ặc biệt c c oanh nghiệp s n xu t nhi u
ch ng lo i s n phẩm th việc x c nh nhu cầu NVL nh h ởng nhi u n chi phí s n xu t s n xu t mỗi lo i s n phẩm l i i hỏi ph i có m t l ng c c chi ti t, NVL r t a ng, nhi u ch ng lo i kh c nhau h m vào ó, l ng NVL cần s dụng vào nh ng th i i m kh c nhau là kh c nhau và kh ng cố
nh vậy việc lập chính x c nhu cầu N L, ng khối l ng và th i i m
là m t v n kh ng h n gi n, i hỏi nhà qu n tr ph i tính to n sao cho NVL ph i ầy , k p th i và chi phí nhỏ nh t
Nhu cầu N L là nhu cầu cần thi t v c c y u tố ầu vào phục vụ cho
qu tr nh s n xu t, nó mang tính kh i qu t ph n nh y u cầu c a s n xu t v
m t lo i NVL nh t nh Nhu cầu N L có nh ng ặc tr ng sau:
- Li n quan tr c ti p t i ho t ng s n xu t, nhu cầu c h nh thành trong qu tr nh s n xu t
- ính kh i qu t c a nhu cầu NVL
- ính thay th l n nhau c a nhu cầu NVL
- ính a ng cu NVL
- ính ổ sung cho nhau c a NVL
Do nh ng ặc tr ng tr n mà việc nghi n c u x c nh nhu cầu NVL r t
ph c t p, i hỏi c n th c hiện c ng t c này ph i có ki n th c chuy n m n
Trang 20tốt, am hi u sâu r ng v lĩnh v c s n xu t tính to n sao cho N L ph i ầy , k p th i v i chi phí nhỏ nh t
Ho ch nh nhu cầu N L là hệ thống ho ch nh x c nh nhu cầu NVL v c c lo i vật liệu cần thi t cho qu tr nh s n xu t Nó c thi t k
tr l i c c câu hỏi:
- Doanh nghiệp cần lo i N L nào?
- Khi nào oanh nghiệp cần?
- Doanh nghiệp cần ao nhi u?
- Khi nào cần ph t n ặt hàng hay s n xu t?
- Khi nào nhận c hàng?
Sau khi tr l i c c c câu hỏi này th k t qu thu c là k ho ch chi ti t v nhu cầu N L và th i gian cung ng N L ng th i i m
Khi x lý th ng tin, nhà qu n tr cần thu thập c c th ng tin sau:
- Nhu cầu v s n phẩm theo d o
- Số l ng s n phẩm th o n hàng
- Số l ng cần d tr , l ng d tr NVL hiện có
- c lo i s n phẩm cần s n xu t và chi ti t v từng lo i NVL cho từng s n phẩm
Trang 21lý và ti t kiệm trong kỳ k ho ch L ng vật liệu cần ng ph i m b o hoàn thành k ho ch s n xu t s n phẩm c v mặt hiện vật và gi tr , ng th i c n
ph i tính n nhu cầu vật liệu cho ch th s n phẩm m i, t trang t ch , s a
ch a m y móc thi t b m b o qu tr nh s n xu t di n ra c li n tục
kh ng gi n o n, c c oanh nghiệp cần x c nh l ng NVL cần ng cho
m nh a vào việc tính to n kỹ l ng c ng nh m c tính c a mỗi s n phẩm
c t o ra và số l ng s n phẩm là ao nhi u Khi tính to n ph i d a tr n c
sở nh m c ti u ng nguy n vật liệu cho m t s n phẩm, nhiệm vụ s n xu t,
ch th s n phẩm m i và s a ch a trong kỳ k ho ch Tuỳ thu c vào từng lo i nguy n vật liệu, từng lo i s n phẩm, ặc i m kinh t kĩ thuật c a doanh nghiệp mà vận dụng ph ng ph p tính to n thích h p
1.3.2.2.2 Xác định lượng NVL cần dự trữ
tr nh s bi n ng c a NVL nh h ởng t i ho t ng kinh doanh
c a doanh nghiệp th việc d tr NVL c a doanh nghiệp là r t cần thi t
T i doanh nghiệp có th p ụng c c ph ng ph p tr sau:
D tr th ng xuy n: L ng nguy n vật liệu d tr th ng xuy n là
l ng nguy n vật liệu cần thi t tối thi u m b o cho qu tr nh s n xu t
di n ra nh th ng gi a hai lần mua s m nguy n vật liệu
Trang 22L ng tr o hi m mỗi lo i có th c x c nh th o c ng th c: DTbh = Tsl* m
Trong đó:
DT h: l ng vật liệu tr o hi m
m: l ng nguy n vật liệu cần ng nh quân m t ngày m
sl: th i gian cung ng sai lệch
L ng N L tr tối thi u cần thi t: ho t ng s n xu t c ti n hành nh th ng trong mọi i u kiện, oanh nghiệp cần tính to n l ng
N L tr tối thi u cần thi t
DTtt = DTtx + DTbh
D tt: l ng tr tối thi u cần thi t
L ng N L tr th o m a: c c oanh nghiệp ho t ng th o m a hay có nh ng N L ch mua c th o m a th c c oanh nghiệp cần ti n hành ho t ng tr th o m a
Trang 23s m trong n m n c vào k ho ch s n xu t c a oanh nghiệp m o
Khâu thu mua quy t nh n ch t l ng NVL từ ó nh h ởng n ch t
l ng c a s n phẩm Do vậy việc qu n lý khâu thu mua r t quan trọng ng
th i n u khâu thu mua c qu n lý tốt sẽ gi p s n xu t c li n tục
kh ng gi n o n
Th tr ng lu n có nhi u lo i NVL v i phẩm c p kh c nhau, có lo i p
ng y u cầu s n xu t và ch t l ng c a c ng ty, nh ng có lo i kh ng p ng
c y u cầu này vậy tính to n ầy c c khía c nh cần thi t l a chọn
ng i cung ng N L là m t trong nh ng v n quan trọng v i c c c ng ty
r c h t cần t m c nhà cung c p ng tin cậy, có th cung c p ngu n vật liệu ầu vào m o v ch t l ng, quy c ch v i gi c h p lý Trong n n kinh t th tr ng, gi c c ng là m t trong nh ng c ng cụ c nh tranh c a oanh nghiệp Mua c ầu vào ch t l ng v i gi c h p lý là
m t trong nh ng c sở gi p oanh nghiệp h gi thành s n phẩm
Trang 24c oanh nghi p cần t m nhi u nhà cung ng cho m nh v i u này sẽ
gi p oanh nghiệp tr nh c t nh tr ng c quy n từ phía nhà cung c p có
th gây nh ng t l i cho oanh nghiệp Ngoài ra, việc t m ki m cho m nh nhi u nhà cung c p sẽ khi n c c nhà cung c p ph i c nh tranh l n nhau n
c nguy n vật liệu nh vậy c ng ty sẽ mua c v i gi tốt và có th nhận
c nhi u u i h n
au khi thỏa thuận xong v i nhà cung ng th cần có h p ng c
ký k t th o ng quy nh c a ph p luật Ph i có c c i u kho n, c c th thuận, n i ung ph i r ràng, chính x c v số l ng, ch ng lo i h p ng sau khi ký là m t v n n mang tính ph p lý quy tr ch nhiệm khi có
ph t sinh tranh ch p o vậy cần ký m t h p ng ph i thận trọng, ph i có
+ Mọi vật t hàng hóa ti p nhận u ph i ầy gi y t h p lệ
+ Ph i có i n n x c nhận có hiện t ng thừa thi u, sai hỏng quy c ch hay kh ng
1.3.4 Tổ chức quản lý kho dự trữ NVL
Nhiệm vụ c a c ng t c o qu n vật liệu là ph i m o ch t l ng và
số l ng, kh ng vật liệu h hỏng, i n ch t, th t l c làm c i u này
th c c oanh nghiệp cần tổ ch c tốt c ng t c o qu n L c x c nh i u
Trang 25kiện b o qu n, nh t thi t ph i xét n th i gian b o qu n, xét ặc tính c a từng lo i vật liệu, nh t là nh ng th d b t l a (dầu x ng, i s l, ầu hỏa và thuốc nổ v v…), mặt kh c ph i xét n nh ng i u kiện kh ch quan (m a,
n ng, nóng, l nh, tr nh ẩm th p) mà quy t nh v trí và ph ng ph p o
qu n
Mỗi lo i vật liệu có m t ặc tính ri ng, ởi vậy muốn b o qu n tốt ph i
có ph ng ph p o qu n thích h p từng n i, từng chỗ, từng lo i vật liệu,
nh ng th vật liệu quý, ph i có nh ng th th c b o qu n và xu t nhập chu
o, bởi vậy, ph i phân chia ra nhi u lo i kho kh c nhau rong khi o qu n vật liệu ph i phân ra từng lo i, từng b phận từng thành phần giống nhau, hoặc kh c nhau mà có iện ph p gần hoặc xa hoặc ph i c ch ly v i c c lo i vật liệu kh c, tr nh nh ng nh h ởng t c h i l n nhau gi a th này và th
kh c
Ng i làm c ng t c qu n tr N L cần quan tâm n hệ thống kho tàng
n i, x c nh v trí ặt kho h p lý sao cho chi phí vận chuy n n n i s n
xu t là tối u nh t, m o h th p chi phí o qu n toàn vẹn v số l ng,
ch t l ng N L, s p x p N L m t c ch h p lý, phân lo i r ràng, n m v ng
l ng N L trong kho t i mọi th i i m cung c p k p th i và hiệu qu cho
qu tr nh s n xu t
Áp ụng tốt c c ch ti u kỹ thuật s dụng vật liệu, và th c hiện tốt ch
b o qu n, ó là i u kiện m u chốt ti t kiệm nguy n vật liệu
1.3.5 Tổ chức cấp phát NVL cho sản xuất
C p ph t nguy n vật liệu là h nh th c chuy n nguy n vật liệu từ kho xuống c c phận s n xu t Việc c p ph t có nh h ởng l n t i qu tr nh s n
xu t và ch t l ng s n phẩm c a c ng ty N L c c p s dụng m t c ch nhanh chóng, k p th i, chính x c và khoa học sẽ t o i u kiện thuận l i cho việc tận dụng có hiệu qu cao n ng xu t lao ng c a c ng nhân,m y móc thi t b làm cho s n xu t c ti n hành li n tục, từ ó làm t ng ch t l ng
Trang 26s n phẩm ng th i làm gi m gi thành s n phẩm n N L c p ph t chậm, kh ng ng quy c ch sẽ làm chậm qu tr nh s n xu t c a c ng ty và
mà m nh cần, sau ó o tr c l n phận c p ph t chuẩn ổng nhu cầu
c a c c phân x ởng, phận h nh thành l n tổng nhu cầu N L cần c p ph t
c a toàn oanh nghiệp
- Ưu i m: p ng k p th i ti n s n xu t ối v i từng phận c a doanh nghiệp, tr nh nh ng l ng phí và h hỏng kh ng cần thi t
- H n ch : phận c p ph t c a kho trong tr ng h p này ở tr ng th i
ng, ch i t c y u cầu c a c c phận trong th i gian ng n, việc c p
ph t ki m tra t nh h nh s ụng gặp nhi u khó kh n, thi u tính k ho ch
C p ph t th o ti n k ho ch (c p ph t th o h n m c):
ây là h nh th c c p ph t a vào k ho ch s n xu t và ng nh m c từng lo i s n phẩm trong kỳ k ho ch, quy nh c số l ng và th i gian nhằm t o s ch ng cho c phận s ụng và phận c p ph t
x c nh hiệu qu c a việc s ụng, phận c p ph t cần so s nh số
s n phẩm s n xu t ra v i số l ng nguy n vật liệu ó ti u ng, a vào khối
l ng s n xu t c ng nh a vào nh m c ti u ng nguy n vật liệu trong
kỳ k ho ch, kho c p ph t nguy n vật liệu cho c c phận sau từng kỳ s n
xu t oanh nghiệp quy t to n vật t n i r ng h p thừa hay thi u sẽ
c a tr n c c c n c t m ra nguy n nhân h c t cho th y h nh th c
c p ph t này t hiệu qu cao, phận c p ph t có th ch ng tri n khai việc chuẩn nguy n vật liệu m t c ch có k ho ch, gi p cho việc gi m s t
h ch to n ti u ng nguy n vật liệu chính x c, gi m t gi y t , thao t c tính
Trang 27to n Do vậy, h nh th c c p ph t này t hiệu q a cao và c p ụng r ng
Việc ki m tra t nh h nh s dụng N L là r t quan trọng Việc ki m tra
c ti n hành sau khi s n xu t hoàn thành tính to n l ng N L c c p
ph t thừa hay thi u so v i số l ng s n phẩm s n xu t N u thừa sẽ t m ra nhân tố nào là ch chốt, quan trọng t m ra iện ph p ti n hành nhân
r ng ra toàn oanh nghiệp s dụng ti t kiệm N L nh ng hiệu qu , n u thi u th cần ph i t m ra nguy n nhân kh c phục Kh ng ch c ki m tra sau khi ti n hành s n xu t, việc ki m tra t nh h nh s dụng cần ph i c
ti n hành trong qu tr nh s n xu t có nh ng i u ch nh cần thi t, tr nh l ng phí rong qu tr nh s n xu t, n u th y l ng ph liệu ph phẩm nhi u doanh nghiệp c ng cần x m xét l i có iện ph p kh c phục
1.3.7 Quyết toán NVL
1.3.7.1 Quyết toán NVL
Tổ ch c thanh quy t to n N L là h nh th c thanh quy t to n c c N L nhập vào và xu t ra d a theo từng N L mà oanh nghiệp có th thanh to n ngay hay n , t m ng hoặc tr chậm c a c c n ặt hàng hay n ra ó là
s ối chi u gi a l ng nguy n vật liệu nhận v v i số l ng s n phẩm giao
n p, nh ó m i m o c việc s ụng h p lý và ti t kiệm nguy n vật liệu o m h ch to n ầy chính x c nguy n vật liệu vào gi thành s n phẩm Kho ng c ch và th i gian thanh quy t to n là tuỳ thu c vào chu kỳ
s n xu t c a oanh nghiệp
A = Lsxsp + Lbtp +Lspd + Ltkpk
Trong đó:
Trang 28 A: L ng nguy n vật liệu ó nhận v trong th ng
Lsxsp: L ng nguy n vật liệu s n xu t ra s n phẩm trong th ng
Lbtp: L ng nguy n vật liệu n thành phẩm kho
Lspd: L ng nguy n vật liệu trong s n phẩm ở ang
Ltkp: L ng nguy n vật liệu t n kho phân x ởng
h o lý thuy t:
ừ ph ng tr nh tr n có th nh gi c t nh h nh s ụng nguy n vật liệu, trong th c t , n u A > tổng tr n th t c là có hao hụt, cần x m xét t m
ra nguy n nhân và có c c iện ph p gi i quy t hay t i th ng chính ng
1.3.7.2 Thu hồi phế liệu
rong qu tr nh s n xu t, ph liệu c a doanh nghiệp có nhi u lo i kh c nhau, việc thu h i ph liệu tuy kh ng ph i c ng t c quan trọng nh ng kh ng
th bỏ qua Ph liệu c thu h i có th c ng trong s n xu t ở c c phận kh c gi p ti t kiệm chi phí, h gi thành s n phẩm, hoặc c ng
n ra ngoài t o ngu n thu nhập cho doanh nghiệp, hoặc ph liệu óv n có
gi tr s dụng v t i r t l ng phí có th ng th ởng cho c c nhân vi n t o
ng l c cho họ
1.4 Những nhân tố ảnh hưởng tới quản trị NVL trong doanh nghiệp 1.4.1 Đặc điểm sản phẩm
V i nh ng s n phẩm kh c nhau sẽ cần nh ng N L kh c nhau Mỗi
N L có ặc tính lý hóa kh c nhau, khi o qu n ph i d a vào ặc i m c a từng lo i có iện ph p qu n lý cho thích h p.S n phẩm làm từ NVL d h hỏng hay ch y nổ th khi b o qu n, qu n lý N L cần cẩn thận, ở nh ng
n i tho ng m t, tr nh ti p x c v i l a Hay, có nh ng N L lâu sẽ làm nh
Trang 29Doanh nghiệp cần ph i lu n o n tr c t nh h nh nhu cầu th tr ng
v s n phẩm c a doanh nghiệp N u th tr ng có nhu cầu l n, có NVL cho s n xu t th cần ph i d tr tr c, c n qu n lý N L ph i lu n th o i
bi t lo i nào c n, lo i nào cần bổ sung phục vụ s n xu t k p th i Ng c
l i, nhu cầu th tr ng th p, doanh nghiệp ch cần mua tr c m t l ng vừa , kh ng mua nhi u tr nh nh h ởng t i ch t l ng NVL
1.4.3 Trình độ lao động
N u c ng nhân s n xu t có tr nh tay ngh cao ph h p v i tr nh
ây chuy n s n xu t th việc s dụng m y móc sẽ tốt h n, s dụng NVL sẽ
ti t kiệm h n, tr nh l ng phí, khai th c c tối a c ng su t thi t b làm t ng
n ng su t lao ng, t o ra ch t l ng s n phẩm cao và có thẻ làm h gi thành
s n phẩm à nh t là c n th c hiện c ng t c qu n tr NVL n u có tr nh cao, có nghiệp vụ chuy n m n tốt sẽ có c c iện ph p qu n tr NVL tốt, tr nh gây l ng phí, sai sót trong qu tr nh ki m k , th o i N L c a doanh nghiệp
và khi có nh ng sai sót có c c iện ph p t m ra nguy n nhân gi i quy t v n
Ng c l i, lao ng có tr nh th p, trong qu tr nh s n xu t d gây ra
c c sai sót, gây l ng phí cho doanh nghiệp
1.4.4 Trình độ khoa học kỹ thuật
r nh khoa học ngày càng ph t tri n, p ụng c c iện ph p kỹ thuật
ti n ti n vào việc qu n tr NVL sẽ gi p c c oah nghiệp gi m c c c chi phí kh ng cần thi t, nh việc ph i s dụng nhi u lao ng vào việc ki m k
Trang 30qu n lý kho, th nay, mọi th u c hiện i hóa, th ng qua hệ thống m y tính, c n qu n lý có th bi t c l ng NVL trong kho, lo i nào s p h t cần bổ sung .t o s thuận tiện cho c ng t c qu n lý
Việc s dụng c c m y móc thi t b nào c ng nh h ởng t i hiệu qu
ho t ng s n xu t c a c ng ty i nh ng c ng ty s dụng m y móc thi t b hiện i gi p ti t kiệm NVL sẽ có u th h n v ch t l ng c ng nh gi c
s n phẩm, v ti t kiệm c NVL s n xu t ra s n phẩm sẽ làm h gi thành
s n phẩm so v i c c c ng ty v n s dụng m y móc thi t b l c hậu, l ng phí
Trang 31T m tắt chư ng 1:
N L có vai tr r t quan trọng ối v i qu tr nh s n xu t kinh oanh, là
y u tố c u thành tr c ti p l n s n phẩm Lo i N L c s ụng, qu tr nh,
th i gian cung ng nh h ởng tr c ti p t i qu tr nh s n xu t, ch t l ng s n phẩm
ó 3 c ch phân lo i N L: phân lo i th o c ng ụng c a N L, th o ngu n gốc h nh thành và mục ích s ụng y vào ặc i m s n xu t c a từng oanh nghiệp mà có c ch l a chọn phân lo i kh c nhau
N i ung c ng t c qu n ltr N L cập t i c c v n chính mang tính
lý luận li n quan n c ng t c qu n ltr N L trong c c oanh nghiệp c v n chính c cập t i: xây ng nh m c ti u ng N L trong c c oanh nghiệp, ho ch nh nhu cầu và xây ng k ho ch v l ng cần mua, tr
kỹ thuật Nhận i t c c c nhân tố chính có th a ra c c iện ph p gi i quy t trong từng t nh huống x y ra
Trang 32CHƯ NG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ NVL TẠI
CÔNG TY TNHH HÀN VIỆT 2.1 Khái quát về công ty
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển
2.1.1.1 Giới thiệu khái quát về doanh nghiệp
ng ty NHH Hàn iệt c thành lập theo quy t nh số
48 4 P/ LDN o U ND P Hà N i c p ngày 5/ / 999 và gi y ng ký kinh doanh số 73339 ngày 3 / / 999 o ở K ho ch và ầu t P Hà
N i c p
n c ng ty: ÔN Y NHH HÀN IỆT
n giao ch: HANVIET CO.,LTD
c ng ty i vào s n xu t ổn nh và ngày càng ph t tri n v mọi mặt, c
sở vật ch t ngày càng l n, xây ng hệ thống i lý từ B c vào Nam v i
3 i lý c sở và 5 c a hàng tr n toàn quốc ng ty là n v hàng ầu trong việc cung c p trọn gói ch n, ga, gối, ệm,…cho h n 6 kh ch s n từ
Trang 333-5 sao trong c n c M t phần c xu t khẩu sang kh ch s n l n c a
m s n xu t, v ph c l i cho ng i lao ng
ặc th s n xu t c a ng ty là s n xu t trong m i tr ng kh ng có
ch t th i, kh ng có ti ng n, nguy n liệu có kh n ng chống khuẩn, thân thiện
v i m i tr ng n n m i tr ng lu n trong s ch kh ng gây nh h ởng n
s c khoẻ cho ng i lao ng và khu v c xung quanh
2.1.1.2 Quá trình phát triển của công ty
Ngày 7/ / 999, c ng ty Hàn iệt chính th c c thành lập và i vào ho t ng, v i trụ sở giao d ch và a i m s n xu t t i km 9 - Quốc l 1A – hanh r – Hà N i, v i c sở vật ch t an ầu c n thi u thốn n ầu
n m , c ng ty Hàn iệt chuy n c sở s n xu t c chuy n v a i m
s n xu t m i t i km 14- Quốc l 1A - hanh r - Hà N i, p ng nh ng
y u cầu v mở r ng qu tr nh s n xu t kinh oanh và ph t tri n c a c ng ty
T i ây c ng ty thu v i tổng diệntích mặt bằng 12000 m2, c ng ty xây
d ng nhà m y s n xu t ch n, ga, gối ệm cao c p v i diện tích kho ng 3500m2 T i ây c ng ầu t l p ặt th m m t số ây chuy n nh :
Trang 34au 6 n m kh ng ngừng cố g ng và ph t tri n, c ng ty xây ng nhà m y 2 v i diện tích nhà m y s n xu t kho ng 1500m2 t i khu c ng nghiệp Duy n h i-km 6 có c thành c ng nh ngày h m nay, chi m
c ni m tin c a ng i ti u ng, c bi t n là c ng ty uy tín, trong qu
tr nh xây ng và ph t tri n c ng ty kh ng ngừng ổi m i m y móc thi t b , nâng cao n ng su t n nay c ng ty có c c c kh ch hàng l n tr n c
n c và c c ối t c n c ngoài tín nhiệm
V i ngu n vốn an ầu ch kho ng 1 tỷ ng, sau 6 n m ph t tri n, ngu n vốn c a c ng ty kh ng ngừng c t ng l n, n n m 4 ngu n vốn
c a c ng ty t h n 46 tỷ ng
Số l ng c ng nhân làm việc t i c ng ty c ng kh ng ngừng c t ng
l n Khi m i thành lập c ng ty ch có kho ng 20 c ng nhân, thu trong nhà
x ởng v i diện tích trật hẹp và nhi u thi u thốn, t i n m số l ng c ng nhân kho ng 5 ng i và n n m 5,v i ho t ng c a m nh, c ng ty góp phần gi i quy t việc làm cho h n 7 lao ng v i nhà m y có h n 4
c ng nhân, nhà m y có h n c ng nhân, góp phần vào s ph t tri n chung c a a ph ng và t n c Hàng n m, l nh o c ng ty u tổ ch c
i th m và tặng quà cho c c th ng inh nặng, c c gia nh chính s ch, c c à
mẹ Việt Nam anh h ng, c c ho t ng n n p nghĩa, tri ân nh ng ng i
ng xuống v c lập, t do c a Tổ quốc HAN I O t n t o nghĩa trang liệt sỹ và nhà th ch t ch H hí Minh t i x Ngọc h i, hanh r , Hà
N i; xây ng trụ sở cho h i ng i m , gi p N n nhân ch t c màu a cam và chia sẻ khó kh n v i ng i tàn tật…
Trang 35- Ng i sao iệt Nam
- Tinh hoa Việt Nam
- Bằng khen c a U ND hành phố Hà N i, UBND t nh Qu ng Ninh…
- c Tổng cục Thu kh n th ởng v thành tích hoàn thành xu t s c nghĩa vụ n p thu
ph p luật khi kinh oanh ngành, ngh kinh oanh có i u kiện
- ng kh n ng c nh tranh, xây ng k ho ch ph t tri n ph h p v i mục ti u c a c ng ty
- B o m và ch u tr ch nhiệm v ch t l ng hàng ho , ch vụ th o ti u chuẩn ng ký hoặc c ng ố
Trang 36- Ch ng t m hi u th tr ng, t m ki m kh ch hàng, ký h p ng kinh doanh Ti n hành xây ng c c k ho ch s n xu t kỹ thuật ài h n, trung h n,
th m chân… ặc biệt ng ty Hanvico c n cung c p c c s n phẩm ch n, ệm
và gối làm ằng ch t liệu l ng cho c c kh ch s n 5 sao khi có y u cầu
- Sản phẩm dành cho gia đình: h n, ga, gối, ệm, màn, rèm
- Sản phẩm dành cho nhà hàng: Kh n mặt, kh n àn, v y gh , t m trang trí
Khách hàng là hộ gia đình
ng ty cung c p c c s n phẩm ng cho c c gia nh tr n toàn quốc
v i hệ thống c c c a hàng, i lý r ng kh p
Ch trong n m 3 và n a ầu 2014, s n phẩm Hanvico có mặt t i
c c quốc gia nổi ti ng khó tính c a ng i ti u ng nh hụy Sỹ, c, Nhật,
Trang 37c c n c rung ng… r c ó, c ng ty mở v n ph ng i diện t i nhi u n c nh : Hàn Quốc, Myanmar, ampuchia…
Khách hàng là khách sạn
S n phẩm c a c ng ty ch y u c cung c p cho c c kh ch s n từ 3
n 5 sao Hiện nay, có kho ng 6 kh ch s n s dụng s n phẩm c a Hanvico, ặc biệt là hệ thống kh ch s n ón c c nguy n th n d Apec ở
Hà N i nh ofit l Plaza, M tropol , Hilton, h raton, M lia, Da woo, …
2.1.3 Kết quả kinh doanh của công ty 3 năm gần đây
V i ngu n vốn an ầu ít ỏi, nh ng sau 6 n m kh ng ngừng cố g ng nâng cao n ng l c c nh tranh, t ng c ng hiệu qu s n xu t kinh oanh và
ặc biệt h n nh l m b t ng nhu cầu ng i ti u ng mà c ng ty kh ng ngừng l n m nh ph t tri n và t c k t qu nh ngày h m nay
Bảng 2.1: Một số chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh của công ty
n
119.306.756.692 168.278.875.656 267.256.755.972
L i nhuận sau thu 3.829.896.386 4.160.321.647 8.558.188.950
(Ngu n: ph ng k to n) Qua m t số ch ti u ph n nh k t qu kinh oanh c a c ng ty ta th y: ổng ngu n vốn, tài s n ng n h n, c a c ng ty ngày càng t ng cho th y oanh nghiệp ang ngày càng mở r ng qui m , n ng l c s n xu t
N m 4 tổng ngu n vốn c a c ng ty ch gần 43 tỷ ng, ch sau n m
Trang 392.1.4 Tổ chức bộ máy công ty
S đồ 2.1: Bộ máy quản lý của công ty
(Ngu n: Ph ng tổ ch c hành chính)
Tổng giám đốc công ty: Là ng i ng ầu c ng ty, ch u tr ch nhiệm
tr c mọi ho t ng c a c ng ty li n quan n ho t ng s n xu t kinh doanh,
Ph ng Marketing
Tổng gi m ốc
Ph ng thi t k
i m ốc khối s n xu t
Kho NVL
Phân
x ởng
ệm, ng , l xo
Trang 40 Giám đốc điều hành khối văn phòng: Là ng i ch u tr ch nhiệm v i
sống cho toàn c ng ty
C 3 gi m ốc tr n u do tổng gi m ốc tr c ti p phân c ng, gi p việc cho tổng gi m ốc và ch u tr ch nhiệm tr c ti p v c c c ng việc c phân
c ng giao quy n
Phòng tổ chức hành chính nhân sự: ó nhiệm vụ lập k ho ch lao ng
cho c ng ty, th o i qu n lý, cân ối, tuy n dụng lao ng khi c ng ty có nhu cầu, gi i quy t c c th tục hành chính c a c ng ty, tổ ch c c c uổi họp Ngoài ra có th tham m u cho gi m ốc v việc s p x p b m y c ng ty nh
a ra c c ý ki n xu t bổ nhiệm i nhiệm c c ch c vụ cụ th
Phòng kế toán tài vụ: ó nhiệm vụ ghi chép, x lý, phân tích c c số
liệu v ho t ng s n xu t kinh doanh c a c ng ty, tính ra số ti n l ng ph i
tr c n c ng nhân vi n, tính ra số thu ph i n p nhà n c…
Phòng kế hoạch vật tư: ó nhiệm vụ lập k ho ch cho s n xu t c a
doanh nghiệp và c a từng phân x ởng d a vào nh ng h p ng ký v i
kh ch hàng và kh n ng p ng nhu cầu c a c c phân x ởng, cân ối nguy n vật liệu, xây ng k ho ch, c p ph t NVL, n ốc ki m tra qu tr nh s n
xu t, xây ng nh h ng chi n l c s n xu t kinh oanh, ngh c c
ch ng tr nh k ho ch ối v i gi m ốc ó ch c n ng tham m u cho tổng
gi m ốc
Phòng thiết kế: có nhiệm vụ t o ra c c m u m i, ti p nhận c c m u làm
th , làm nh m c phụ liệu
Phòng Marketing: có nhiệm vụ i u tra, nghi n c u th tr ng, lập c c
k ho ch mark ting và tổ ch c th c hiện ch ng Ph ng mark ting c chia làm hai phận: b phận phụ tr ch kh ch hàng là tổ ch c và phậ phụ tr ch
kh ch hàng là c nhân phận kh ch hàng là tổ ch c c c nhân vi n kinh oanh c chia ra c c th tr ng kh c nhau, mỗi nhân vi n có tr ch nhiệm
l n k ho ch th c hiện c c ho t ng marketing theo s ch o c a tr ởng