1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ôn tập thi giữa kì hệ thống thông tin quản lí

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Thi Giữa Kì Hệ Thống Thông Tin Quản Lí
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn tập thi giữ kì môn Hệ Thống Thông Tin Quản Lí IUH giúp bạn vượt qua kì thi một cách dễ dàng, tài liệu chứa đầy đủ tài liệu nội dung ôn tập giữa kì hệ thống thông tin quản lí.......................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Câu 1 Định nghĩ MIS; 03 cụm từ quan trọng

Hệ thống thông tin quản lý (MIS-Management Information Systems) là việc quản lý và

sử dụng các hệ thống thông tin giúp các tổ chức đạt được các chiến lược của họ

Câu 2 05 định luật, hàm ý, ví dụ

 Bell

 Định luật: Một lớp học máy tính mới hình thành khoảng mỗi thập kỷ thiết lập một ngành Công nghiệp mới

 Hàm ý: Không chỉ bạn sẽ thay đổi mà những gì bạn làm và cách bạn làm cũng sẽ thay đổi

 Ví dụ:

 Moore

 Định luật: Số lượng bóng bán dẫn trên mỗi inch vuông trên một con chip tích hợp tăng gấp đôi sau mỗi 18 tháng

 Hàm ý: Máy tính ngày càng nhanh hơn theo cấp số nhân Chi phí xử lý dữ liệu sắp bằng 0

 Ví dụ:

 Metcaffe

 Định luật: Giá trị của một mạng bằng bình phương số lượng người dùng được kết nối với nó

 Hàm ý: Nhiều thiết bị kỹ thuật số được kết nối với nhau Giá trị của kỹ thuật số và mạng xã hội đang tăng lên theo cấp số nhân

 Ví dụ:

 Nielsen:

 Định luật: Tốc độ kết nối mạng cho người dùng sẽ tăng 50% mỗi năm

 Hàm ý: Tốc độ mạng ngày càng tăng Tốc độ cao hơn kích hoạt các sản phẩm, nền tảng và công ty mới

 Ví dụ:

 Kryder

 Định luật: Mật độ lưu trữ trên đĩa từ tăng theo cấp số nhân

 Hàm ý: Dung lượng lưu trữ đăng tăng lên theo cấp số nhân Chi phí lưu trữ dữ liệu sắp bằng 0

 Ví dụ:

Câu 3 Mô hình cạnh tranh của Porter

Trang 2

Giá Sự khác biệt

Toàn ngành Giá thấp nhất toàn ngành Chất lượng sản phẩm, dịch vụ

tốt nhất toàn ngành

Phân khúc ngành Giá thấp nhất trong phân

khúc ngành:

Chất lượng sản phẩm, dịch vụ tốt nhất trong phân khúc ngành

Câu 4 Thời đại kỹ thuật số

Thời đại kỹ thuật số (Information Age) là thời kỳ mà việc sản xuất, phân phối và kiểm soát thông tin là động lực chính của nền kinh tế

Câu 5 Cuộc cách mạng kỹ thuật số

Cuộc cách mạng kỹ thuật số (Digital Revolution) là sự chuyển giao các thiết bị cơ khí và tương tự sang các thiết bị kỹ thuật số

Câu 6 04 định nghĩa về thông tin

 là kiến thức thu được từ dữ liệu

 là dữ liệu đã xử lý

 là dữ liệu được xử lý bằng cách tính tổng, sắp xếp, tính trung bình, nhóm, so sánh hoặc các hoạt động tương tự

 “ Một sự khác biệt tạo nên sự khác biệt”

Câu 7 05 đặc điểm cần có của dữ liệu

 Tính chính xác (Accurate)

 Kịp thời (Timely)

 Phù hợp (Relevant)

 Vừa đủ (just sufficient)

 Giá trị (Worth Its Cost)

Câu 8 Những kỹ năng cần có trong thời đại mới

 Abstract Reasoning (Suy luận trừu tượng): Xây dựng một mô hình hoặc đại diện

 Systems Thinking (Tư duy hệ thống): Mô hình hóa các thành phần hệ thống và cho thấy đầu vào và đầu ra của các thành phần liên quan với nhau như thế nào

 Collaboration (Cộng tác): Phát triển ý tưởng và kế hoạch với những người khác Cung cấp

và nhận nguồn cấp dữ liệu quan trọng

Trang 3

 Ability to Experiment ( Khả năng thử nghiệm): Tạo và thử nghiệm các lựa chọn thay thế mới đầy hứa hẹn, phù hợp với các tài nguyên có sẵn

Câu 9 05 lực lượng quyết định cơ cấu ngành

 Cạnh tranh (Competitive forces)

+ Đối thủ hiện tại (Rivairy)

+ Đối thủ mới (Threat of new entrants)

+ Sản phẩm thay thế (Threat of Substitutions)

 Quyền thương lượng (Bargaining Power forces)

+ Khách hàng (Bargaining Power of Customes)

+ Nhà cung cấp (Bargaining Power of Suppliers)

Câu 10 Giá trị

Giá trị là số tiền mà khách hàng sẵn sàng trả cho một nguồn lực, sản phẩm hoặc dịch vụ

Câu 11 Lợi nhuận

Lợi nhuận là sự khác biệt giữa giá trị mà một hoạt động tạo ra và chi phí của hoạt động đó

Câu 12 05 hoạt động chính của chiến lược cạnh tranh

 Chuỗi cung ứng đầu vào (Inbound logistics): tiếp nhận, lưu trữ và phổ biến đầu vào cho sản phẩm

 Vận hành/Sản xuất (Operation/Manufacturing): chuyển đổi nguyên liệu đầu vào thành sản phẩm cuối cùng

 Chuỗi cung ứng đầu ra (Out bound logistics): thu thập, lưu trữ và phân phối thực tế sản phẩm cho khách hàng

 Bán hàng và tiếp thị (Sales and Marketing): khuyến khích khách hàng mua sản phẩm

và cung cấp phương tiện để họ làm điều đó

 Dịch vụ khách hàng (Customer service): hỗ trợ khách hàng sử dụng sản phẩm, từ đó duy trì và nâng cao giá trị của sản phẩm

Câu 13 04 hoạt động hỗ trợ của chiến lược cạnh tranh

 Mua sắm (Procurement): Ccas quá trình tìm kiếm nhà cung cấp, thiết lập các thỏa thuận hợp đồng và thương lượng giá cả

 Công nghệ (Technology): Các hoạt động nghiên cứu và phát triển bao gồm kỹ thuật, phương pháp và quy trình mới

 Nguồn nhân lực (Human Resources): Tuyển dụng, bồi dưỡng, đánh giá và đào tạo nhân viên toàn thời gian và bán thời gian

 Cơ sở hạ tầng (Firm Infrastructure): Quản lý tài chính, kế toán, pháp lý và các vấn đề chính phủ

Trang 4

Câu 14 Quy trình kinh doanh

 Quy trình kinh doanh là một mạng lưới các hoạt động tạo ra giá trị bằng cách chuyển đổi đầu vào thành đầu ra

 Chi phí của quá trình kinh doanh là chi phí của các yếu tố đầu vào cộng với chi phí của các hoạt động

 Tỷ suất lợi nhuận của quá trình kinh doanh là giá trị của kết quả đầu ra trừ chi phí

Câu 15 Lợi thế cạnh tranh do HTTT mang đến

 Thông qua sản phẩm

+ Tạo ra các sản phẩm hoặc dịch vụ mới

+ Nâng cao các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện có

+ Tạo ra sự khác biệt so với các sản phẩm và dịch vụ trong cùng nhóm ngành

 Thông qua quy trình kinh doanh

+ Giữ chân khách hàng

+ Giữ chân các nhà cung cấp

+ Tăng rào cản gia nhập thị trường

+ Thiết lập liên minh với các công ty khác

+ Giảm chi phí

Ngày đăng: 17/12/2023, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w