Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023
Trang 1CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BÀI 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC
Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ''đường tròn lượng giác''?
A Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.
B Mỗi đường tròn có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác
C Mỗi đường tròn có bán kính R =1 là một đường tròn lượng giác
D Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác
Câu 2 Trên đường tròn cung có số đo 1 rad là?
A Cung có độ dài bằng 1 B Cung có độ dài bằng đường kính.
C Cung có độ dài bằng bán kính D Cung tương ứng với góc ở tâm 600
Câu 3 Khẳng định nào sau đây là đúng?
=ççè ÷÷ø B p rad 180 = 0 C p rad 60 = 0 D p rad 1.= 0Câu 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?
=ççè ÷÷ø D 1 rad 60 = 0Câu 5 Cho thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúngtrong các kết quả sau đây
A cot0 B tan0 C cos0 D sin0
Câu 6 Cho thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúngtrong các kết quả sau đây
A sin0; cos0. B sin0; cos0. C sin0; cos 0. D.
sin 0; cos 0.
Câu 7 Cho thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác Khẳng định nào sau đây làđúng ?
A cos0 B tan0 C sin0 D cot 0
Câu 8 Với góc bất kì Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin3cos3 1. B sin2cos2 1. C sin4cos41. D.
sincos 1
Câu 9 Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc A, cung lượng giác có số đo 30o có điểm đầu
A, có bao nhiêu điểm cuối N?
A Có 4 điểm N B Có duy nhất một điểm N.
Câu 10 Cho hai góc nhọn và phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?
A sin cos B cossin
C cot tan D cos sin
Câu 11 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Số đo của cung tròn tỉ lệ với độ dài cung đó.
Trang 2B Độ dài của cung tròn tỉ lệ với bán kính của nó.
C Độ dài của cung tròn tỉ lệ nghịch với số đo của cung đó.
D Số đo của cung tròn tỉ lệ với bán kính của nó.
Câu 12 Nếu một cung tròn có số đo là a0 thì số đo radian của nó là:
A 180a.
p
B
180
ap
D
180
7 18
là
5
Câu 19 Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , cos cùng dấu?
Câu 20 Cho
7
2 4
Khẳng định nào sau đây đúng?
A tan 0 B cos 0 C cot 0 D.
Trang 3
35sin
6
35sin
Câu 26 Cho
1sin
4
biết 00 900 Tính cos ; tan
Câu 28 Nếu
3tan
4
thì sin2 bằng
Câu 29 Lục giác ABCDEF nội tiếp trong đường tròn tâm O, điểm A cố định, điểm B, C có tung
độ dương Khi đó số đo lượng giác của cung OA OC,
Câu 33 Một đu quay ở công viên có bán kính bằng 10m Tốc độ của đu quay là 3 vòng/phút.
Hỏi mất bao lâu để đu quay quay được góc 270 ?
Trang 4Câu 34 Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ OG chỉ số 3, kim phút OP chỉ số 12 Đến
khi kim phút và kim giờ gặp nhau lần đầu tiên, tính số đo góc lượng giác mà kim giờ quét được
Trang 5-BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCCâu 1 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A sina b– sin cosa b cos sin a b B cosa b cos cosa bsin sin a b
C sina b sin cosa b cos sin a b
D cosa b– cos cosa b sin sin a b
Câu 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
tan tantan
Câu 3 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cosa b cos cosa bsin sina b B cosa b cos cosa bsin sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D sina b sin cosa b cos sina b
Câu 4 Biểu thức sin cosx y cos sinx y bằng
A sin y x B cos x y C cos x y D sin x y
Câu 5 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos 2acos2asin 2a B cos 2a1– 2sin 2a
C cos 2a2cos2a–1 D cos 2acos2a– sin 2a
Câu 6 Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A cos 2a2cos2a1 B cos 2a 1 2cos2a
C cos 2a 1 2sin2a D cos 2acos2a sin2a
Câu 7 Chọn đáo án đúng.
A sin 2x2sinx B sin 2x2cosx
C sin 2xsin cosx x D sin 2x2sin cosx x
Câu 8 Mệnh đề nào sau đây sai?
A sin sin 1 cos cos
B cosacosb2cos a b cos a b( ). ( )
C cos a b( ) cos cos a bsin sina b D sin(a b ) sin cos a b sin cosb a
Câu 10 Công thức nào sau đây là sai?
A cos cos 2sin 2 .sin 2
Trang 6C sin sin 2sin 2 .cos 2
Câu 11 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A cos 2a 1 2sin2a B sin(a b ) sin cos a bcos sina b
C sin(a b ) sin cos a b cos sina b D cos(a b ) cos cos a bsin sina b
Câu 12 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A 2cos cosa bcosa b cosa b . B sin sin 2cos 2 sin 2
C cosa b cos cosa b sin sina b. D sina b sin cosa b cos sina b.
Câu 13 Với là số thực bất kỳ, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A sin 22sin cos B cos 2 2cos21
C cos 2 2sin21 D cos 2 sin2 cos2
Câu 14 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A cos3xcosx2cos 2 cosx x B sin3x sinx2cos 2 sinx x
C sin3xsinx2sin 2 cosx x D cos3x cosx2sin 2 sinx x
Câu 15 Cho góc lượng giác 2
Câu 16 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cos 2a cos2asin2a B cos 2a2 cos2a 1
C cos 2a cos2a sin2a D cos 2a2sin2a 1
Câu 17 Khẳng định nào dưới đây SAI?
A sina b sin cosa bsin cosb a B sin 2a2sin cosa a
C 2sin2a 1 cos 2a D cos 2a2cosa 1
Câu 18 Cho
3cos ;
Trang 7A
1
13
13
a
,
3cos
Câu 23 Cho
2cos
23
2 23
1 2 66
Câu 26 Đẳng thức nào sau đây là đúng.
Câu 28 Cho hai góc và thỏa mãn
3sin
5
, 2
Trang 8a
, sin
32
7 3 4 218
7 3 2 218
Câu 30 Cho
3sin ,
48 25 311
8 5 311
Câu 31 Cho hai góc thỏa mãn ,
5sin
Câu 34 Nếu
1sinx cos
119144
117144
HẾT
Trang 9-BÀI 3: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCCâu 1 Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:
x y
x y
Trang 10Câu 10 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A ytan x B ycot x C ysin x D ycos x
Câu 11 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 13 Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?
A ytanx B ycot2x C ycosx D ysin2x
Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số ysin 2x bằng
Câu 15 Chọn phát biểu đúng:
A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
B Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
C Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn
D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
Câu 16 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
A f x( ) sin x B f x( ) sin 2 x C f x( )xsinx2 D f x( ) sin x
Câu 17 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Trang 11Câu 19 Tập xác định của hàm số
2cos 1sin 2
x y
Trang 12A y | sin |x B y sinx C ytanx D ycotx.
Câu 29 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Câu 30 Tập xác định của hàm số
12sin 1
y x
, có bao nhiêu hàmlẻ?
Trang 13-BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢNCâu 1 Nghiệm của phương trình sinx 1 là:
m m
Trang 14Câu 11 Phương trình
2cos
324
Câu 14 Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng
2018
x
C sin x D tanx 2018Câu 17 Tập nghiệm của phương trình sinx sin30 là
A S 30 k2 | k 150 k2 | k B S 30 k2 | k
Trang 15x k k
D
3
6 , 2
x k k
Câu 21 Tập nghiệm của phương trình sin 2x là1
A
,2
S k k
2 ,4
S k k
C
,4
S k k
,4
Trang 16Câu 25 Với giá trị nào của m thì phương trình sin x m có nghiệm là:1
543
546
Câu 27 Phương trình
3sin
Trang 174518
718
Câu 32 Tổng các nghiệm của phương trình
2cos
Câu 33 Tổng các nghiệm thuộc khoảng
Trang 18CHƯƠNG II: DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN
BÀI 5 DÃY SỐCâu 1 Cho dãy số u n
, biết n 1.
n u
n
Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những
số nào dưới đây?
13
lượt là những số nào dưới đây?
A 1;2;5. B 1;3;7. C 4;7;10 D 1;4;7.
Câu 4 Cho dãy số u n , biết
2 2
2 1.3
n
n u n
u
B 5
1.4
u
C 5
7.4
u
D 5
17.12
u
B u 3 2 C u 3 2 D 3
8.3
u
Câu 7 Cho dãy số u n xác định bởi
1 1
2
.1
13
u
C 4
14.27
3
.22
n n
u u
u
C 4
31.8
u
D 2
5.2
u
Trang 19Câu 9 Cho dãy số u n : 2;4;8;16;32; Số hạng tổng quát u của dãy số là số hạng nào dưới n
5 4
n
n u n
2 3 4 5 có số hạng tổng quát là công thức nàodưới đây?
A
1
n
n u n
C n 1.
n u n
2
.1
n
n n u
n n
n u n
1
.1
n n
n u
n u
Trang 20C
2 1 3 1
1
.1
n n
n u
n u
n
n u n
+
=
1.2
n
n u n
-= +
Câu 22 Trong các dãy số ( )u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là dãy số tăng?
n
u n
-= + Dãy số ( )u n bị chặn trên bởi số nào dưới đây?
Câu 24 Trong các dãy số ( )u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào bị chặn trên?
A u = n 2 n B
1
n
u n
=
C u n= n+1. D u n=n2.
Câu 25 Cho dãy số ( )u n , với u = - n ( )1 n Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy số ( )u n là dãy số giảm B Dãy số ( )u n là dãy số tăng
C Dãy số ( )u n là dãy số bị chặn D Dãy số ( )u n là dãy số không bị chặn
Câu 26 Trong các dãy số ( )u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào bị chặn?
A u n=n2. B u n= n+1. C
1.2
u =
D u = n 3 n
HẾT
Trang 21-BÀI 6: CẤP SỐ CỘNGCâu 1 Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
u
công sai
1.2
n
u n
Câu 6 Cho cấp số cộng u n có 1
14
u
và
1.4
d
Gọi S5 là tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp
số cộng đã cho Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 5
5
.4
S
B 5
4.5
S
C 5
5.4
S
D 5
4.5
Trang 22Câu 11 Cho cấp số cộng u n với u 1 2 và u 2 6 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Câu 23 Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế.
Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 24 Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây,
hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây?
Trang 23u d
u d
u d
2 4 L
Câu 3 Dãy số 1; 2; 4; 8; 16; 32; L là một cấp số nhân với:
A Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2.
B Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.
C Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1.
D Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 2.
Câu 4 Cho cấp số nhân ( )u n với u =-1 2 và q=- 5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân
q=-C q=9. D q=- 9.
Trang 24Câu 8 Cho cấp số nhân u n có u 1 3, u 2 6 Tìm công bội của cấp số nhân đã cho
x = ±
1 3
x = ±
Câu 12 Tìmx để ba số 1+x; 9+x; 33+x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân
A x =1. B x =7. C x =3. D x=3; x=7.Câu 13 Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là x; 12; ; 192.y Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A x=3;y=48. B x=4;y=36. C x=1;y=144. D x=2;y=72.Câu 14 Với giá trị x y, nào dưới đây thì các số hạng lần lượt là - 2; ; 18; x - ytheo thứ tự đó lậpthành cấp số nhân?
A
10
26
x y
ì = ïï
íï
6 54
x y
ì ïï
=-íï =
6 54
x y
ì ïï
íï ïî
=-Câu 15 Thêm hai số thực dương x và y vào giữa hai số 5 và 320 để được bốn số 5; ; ; 320x ytheo thứ tự đó lập thành cấp số nhận Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
25
125
x y
ì = ïï
íï =
15 45
x y
ì = ïï
íï =
30 90
x y
ì = ïï
íï = ïî
Câu 16 Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
n n
u =
B ( )u n không phải là cấp số nhân
C ( )u n là cấp số nhân có công bội q=5 và số hạng đầu 1
15.2
u =
Trang 25D ( )u n
là cấp số nhân có công bội
5 2
n
u =n
1 .3
u =
-Câu 19 Trong các dãy số ( )u n
cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A u n= -7 3 n B
7 3
n u n
u
=-B 5
16 27
u =
C 5
16 27
u
=-D 5
27 16
u =
Câu 22 Cho cấp số nhân ( )u n
có u =1 2 và u =-2 8 Mệnh đề nào sau đây đúng?
D Không là số hạng của cấp số đã cho.
Câu 24 Cho cấp số nhân ( )u n
có u =-1 1 và
1 10
q=- Số 103
1
10 là số hạng thứ mấy của cấp sốnhân đã cho?
A Không là số hạng của cấp số đã cho
B Số hạng thứ 103.
C Số hạng thứ 105.
D Số hạng thứ 104.
Câu 25 Cho cấp số nhân ( )u n
có u =-1 3 và q=- 2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp sốnhân đã cho
A S =10 1023. B S =-10 1025. C S =10 1025. D S =-10 511.
Câu 26 Cho cấp số nhân u n
có u 1 3, u 2 6 Tìm số hạng thứ năm của cấp số nhân đó
A u 5 48 B u 5 24 C u 5 24 D u 5 48
Câu 27 Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486 Tìm
công bội q của cấp số nhân đã cho
Câu 28 Một cấp số nhân có công bội bằng 3 và số hạng đầu bằng 5 Biết số hạng chính giữa là
32805 Hỏi cấp số nhân đã cho có bao nhiêu số hạng?
Trang 26q=-Câu 30 Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân ( )u n , biết
6 7
192 384
u u
ì =ïï
íï = ïî
u q
ì =ïï
íï =
2
u q
ì =ïï
íï =
3
u q
ì =ïï
íï = ïî
Câu 31 Cho cấp số nhân ( )u n thỏa mãn
36 72
u q
ì =ïï
íï =
2
u q
ì =ïï
íï =
2
u q
ì =ïï
íï = ïî
Câu 32 Cho cấp số nhân ( )u n thỏa mãn
8 272
S
Câu 34 Số hạng thứ hai, số hạng đầu và số hạng thứ ba của một cấp số cộng với công sai khác 0
theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q Tìm q.
q
=-C
2 5
A Thua 40000 đồng B Thắng 20000 đồng
Trang 27HẾT
Trang 28-CHƯƠNG II: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM
CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM BÀI 8: MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM
Câu 1 Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta được mẫu số liệu sau:
Chiều cao (cm) Số học sinh
Câu 2 Đo chiều cao (tính bằngcm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết
quả như sau:
Trang 29Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có tất cả bao nhiêu nhóm?
Trang 30Hỏi số lá có chiều dài từ 30cm đến 50cm chiếm bao nhiêu phần trăm?
A 500 B 56, 70 C 560 D 570 .
Câu 12 Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau là thành tích chạy 50 m của học sinh lóp
10 A ở trường Trung học phổ thông C:
Số học sinh chạy 50 m hết từ 7 giây đến dưới 8,5 giây chiếm bao nhiêu phần trăm?
A 69, 690 B 21, 220 C 500 D 57,570 Câu 13 Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau là thành tích chạy 50 m của học sinh lóp
10 A ở trường Trung học phổ thông C:
Số học sinh chạy 50 m hết từ 8 giây đến 9 giây chiếm bao nhiêu phần trăm?
A 21, 220 B 57,570 C 500 D 69, 690 Câu 14 Số sản phẩm một công nhân làm được trong một ngày được cho như sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là bao nhiêu?
Câu 15 Thời gian ra sân (giờ) của một số cựu cầu thủ ở giải ngoại hạng Anh qua các thời
kì được cho như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là bao nhiêu?
Trang 31BÀI 9: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM
Câu 1 Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:
Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh
Câu 2 Đo chiều cao (tính bằngcm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết
quả như sau:
Trang 32Câu 7 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu từ
năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)
Giá trị đại diện của thứ nhất là:
nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là
A [60;80) B [20; 40) C [40;60) D [80;100) Câu 12 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng
được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Trang 33Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Câu 13 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng
được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Câu 14 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng
được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Mốt của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Câu 15 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng
được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
Câu 16 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng
được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
Trang 34Câu 22 Để kiểm tra thời gian sả dụng pin của một chiếc điện thoại mới, chị An thống kê
thời gian sử dụng điện thoại của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:
Ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc chị An sạc đầy pin điện thoại cho tới khi hếtpin là:
Câu 23 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu
từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)
Số trung bình của mẫu số liệu là:
A 257,5 B 147,5 C 188, 02 D 202,5.
Câu 24 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu
từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)
Tứ phân vị thứ nhất là:
A 146,125 B 147,5 C 169,5 D 216, 25
Câu 25 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu
từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)
Trang 35Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là:
A 146,125 B 147,5 C 216, 25 D 169,5
Câu 26 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu
từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là:
A 169,5 B 216, 25 C 146,125 D 147,5
Câu 27 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu
từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)
Mốt của mẫu số liệu là:
Câu 28 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng
12/2021 tại Việt Nam
Ước lượng số trung bình của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là:
Câu 29 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng
12/2021 tại Việt Nam
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là:
Câu 30 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng
12/2021 tại Việt Nam
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là:
Câu 31 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng
12/2021 tại Việt Nam
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là:
Câu 32 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng
12/2021 tại Việt Nam
Trang 36Giá trị mốt của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là: