1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023

72 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 11 Năm 2023
Trường học Trường THPT Lờ Quý Đụn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Cương Ôn Tập
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023 Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023

Trang 1

CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BÀI 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ''đường tròn lượng giác''?

A Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.

B Mỗi đường tròn có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác

C Mỗi đường tròn có bán kính R =1 là một đường tròn lượng giác

D Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R =1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác

Câu 2 Trên đường tròn cung có số đo 1 rad là?

A Cung có độ dài bằng 1 B Cung có độ dài bằng đường kính.

C Cung có độ dài bằng bán kính D Cung tương ứng với góc ở tâm 600

Câu 3 Khẳng định nào sau đây là đúng?

=ççè ÷÷ø B p rad 180 = 0 C p rad 60 = 0 D p rad 1.= 0Câu 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

=ççè ÷÷ø D 1 rad 60 = 0Câu 5 Cho  thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúngtrong các kết quả sau đây

A cot0 B tan0 C cos0 D sin0

Câu 6 Cho  thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúngtrong các kết quả sau đây

A sin0; cos0. B sin0; cos0. C sin0; cos 0. D.

sin  0; cos 0.

Câu 7 Cho  thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác Khẳng định nào sau đây làđúng ?

A cos0 B tan0 C sin0 D cot 0

Câu 8 Với góc  bất kì Khẳng định nào sau đây đúng?

A sin3cos3 1. B sin2cos2 1. C sin4cos41. D.

sincos 1

Câu 9 Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc A, cung lượng giác có số đo 30o có điểm đầu

A, có bao nhiêu điểm cuối N?

A Có 4 điểm N B Có duy nhất một điểm N.

Câu 10 Cho hai góc nhọn  và  phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

A sin  cos B cossin

C cot tan D cos sin

Câu 11 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số đo của cung tròn tỉ lệ với độ dài cung đó.

Trang 2

B Độ dài của cung tròn tỉ lệ với bán kính của nó.

C Độ dài của cung tròn tỉ lệ nghịch với số đo của cung đó.

D Số đo của cung tròn tỉ lệ với bán kính của nó.

Câu 12 Nếu một cung tròn có số đo là a0 thì số đo radian của nó là:

A 180a.

p

B

180

ap

D

180

7 18

 là

5

Câu 19 Điểm cuối của góc lượng giác  ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , cos  cùng dấu?

Câu 20 Cho

7

2 4

 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A tan  0 B cos 0 C cot  0 D.

Trang 3

 

35sin

6

 

35sin

Câu 26 Cho

1sin

4

  biết 00 900 Tính cos ; tan 

Câu 28 Nếu

3tan

4

  thì sin2 bằng

Câu 29 Lục giác ABCDEF nội tiếp trong đường tròn tâm O, điểm A cố định, điểm B, C có tung

độ dương Khi đó số đo lượng giác của cung OA OC, 

Câu 33 Một đu quay ở công viên có bán kính bằng 10m Tốc độ của đu quay là 3 vòng/phút.

Hỏi mất bao lâu để đu quay quay được góc 270 ?

Trang 4

Câu 34 Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ OG chỉ số 3, kim phút OP chỉ số 12 Đến

khi kim phút và kim giờ gặp nhau lần đầu tiên, tính số đo góc lượng giác mà kim giờ quét được

Trang 5

-BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCCâu 1 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A sina b–  sin cosa b cos sin a b B cosa b  cos cosa bsin sin a b

C sina b  sin cosa b cos sin a b

D cosa b–  cos cosa b sin sin a b

Câu 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A  

tan tantan

Câu 3 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cosa b  cos cosa bsin sina b B cosa b  cos cosa bsin sina b

C sina b sin cosa bcos sina b D sina b  sin cosa b cos sina b

Câu 4 Biểu thức sin cosx y cos sinx y bằng

A sin y x   B cos x y   C cos x y   D sin x y  

Câu 5 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2acos2asin 2a B cos 2a1– 2sin 2a

C cos 2a2cos2a–1 D cos 2acos2a– sin 2a

Câu 6 Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A cos 2a2cos2a1 B cos 2a 1 2cos2a

C cos 2a 1 2sin2a D cos 2acos2a sin2a

Câu 7 Chọn đáo án đúng.

A sin 2x2sinx B sin 2x2cosx

C sin 2xsin cosx x D sin 2x2sin cosx x

Câu 8 Mệnh đề nào sau đây sai?

A sin sin 1 cos  cos 

B cosacosb2cos a b cos a b(  ). (  )

C cos a b(  ) cos cos a bsin sina b D sin(a b ) sin cos a b sin cosb a

Câu 10 Công thức nào sau đây là sai?

A cos cos 2sin 2 .sin 2

Trang 6

C sin sin 2sin 2 .cos 2

Câu 11 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A cos 2a 1 2sin2a B sin(a b ) sin cos a bcos sina b

C sin(a b ) sin cos a b cos sina b D cos(a b ) cos cos a bsin sina b

Câu 12 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A 2cos cosa bcosa b cosa b . B sin  sin 2cos 2 sin 2

C cosa b  cos cosa b sin sina b. D sina b sin cosa b cos sina b.

Câu 13 Với là số thực bất kỳ, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A sin 22sin cos  B cos 2 2cos21

C cos 2 2sin21 D cos 2 sin2 cos2

Câu 14 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A cos3xcosx2cos 2 cosx x B sin3x sinx2cos 2 sinx x

C sin3xsinx2sin 2 cosx x D cos3x cosx2sin 2 sinx x

Câu 15 Cho góc lượng giác  2

Câu 16 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A cos 2a cos2asin2a B cos 2a2 cos2a 1

C cos 2a cos2a sin2a D cos 2a2sin2a 1

Câu 17 Khẳng định nào dưới đây SAI?

A sina b  sin cosa bsin cosb a B sin 2a2sin cosa a

C 2sin2a 1 cos 2a D cos 2a2cosa 1

Câu 18 Cho

3cos ;

Trang 7

A

1

13

13

a 

,

3cos

Câu 23 Cho

2cos

23

2 23

1 2 66

Câu 26 Đẳng thức nào sau đây là đúng.

Câu 28 Cho hai góc  và  thỏa mãn

3sin

5

 , 2

Trang 8

a 

, sin

32

7 3 4 218

7 3 2 218

Câu 30 Cho

3sin ,

48 25 311

8 5 311

Câu 31 Cho hai góc   thỏa mãn ,

5sin

Câu 34 Nếu

1sinx cos

119144

117144

HẾT

Trang 9

-BÀI 3: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCCâu 1 Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:

x y

x y

Trang 10

Câu 10 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A ytan x B ycot x C ysin x D ycos x

Câu 11 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 13 Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?

A ytanx B ycot2x C ycosx D ysin2x

Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số ysin 2x bằng

Câu 15 Chọn phát biểu đúng:

A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ

B Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ

C Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn

D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn

Câu 16 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A f x( ) sin x B f x( ) sin 2 x C f x( )xsinx2 D f x( ) sin x

Câu 17 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Trang 11

Câu 19 Tập xác định của hàm số

2cos 1sin 2

x y

Trang 12

A y | sin |x B y sinx C ytanx D ycotx.

Câu 29 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Câu 30 Tập xác định của hàm số

12sin 1

y    x

 , có bao nhiêu hàmlẻ?

Trang 13

-BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢNCâu 1 Nghiệm của phương trình sinx 1 là:

m m

 

 

Trang 14

Câu 11 Phương trình

2cos

324

Câu 14 Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng

2018

x 

C sin x D tanx 2018Câu 17 Tập nghiệm của phương trình sinx sin30 là

A S 30 k2 | k 150 k2 | k B S     30 k2 | k 

Trang 15

x  kk 

D

3

6 , 2

x  kk 

Câu 21 Tập nghiệm của phương trình sin 2x  là1

A

,2

S    k k  

2 ,4

S    kk 

C

,4

S  k k  

,4

Trang 16

Câu 25 Với giá trị nào của m thì phương trình sin x m  có nghiệm là:1

543

546

Câu 27 Phương trình

3sin

Trang 17

4518

718

Câu 32 Tổng các nghiệm của phương trình

2cos

Câu 33 Tổng các nghiệm thuộc khoảng

Trang 18

CHƯƠNG II: DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN

BÀI 5 DÃY SỐCâu 1 Cho dãy số  u n

, biết n 1.

n u

n

 Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những

số nào dưới đây?

13

lượt là những số nào dưới đây?

A 1;2;5.B 1;3;7.C 4;7;10 D 1;4;7.

Câu 4 Cho dãy số  u n , biết

2 2

2 1.3

n

n u n

u 

B 5

1.4

u 

C 5

7.4

u 

D 5

17.12

u 

B u 3 2 C u 3 2 D 3

8.3

u 

Câu 7 Cho dãy số  u n xác định bởi  

1 1

2

.1

13

u 

C 4

14.27

3

.22

n n

u u

u 

C 4

31.8

u 

D 2

5.2

u 

Trang 19

Câu 9 Cho dãy số  u n : 2;4;8;16;32; Số hạng tổng quát u của dãy số là số hạng nào dưới n

5 4

n

n u n

2 3 4 5  có số hạng tổng quát là công thức nàodưới đây?

A

1

n

n u n

C n 1.

n u n

2

.1

n

n n u

n n

n u n

1

.1

n n

n u

n u

Trang 20

C

 

2 1 3 1

1

.1

n n

n u

n u

n

n u n

+

=

1.2

n

n u n

-= +

Câu 22 Trong các dãy số ( )u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là dãy số tăng?

n

u n

-= + Dãy số ( )u n bị chặn trên bởi số nào dưới đây?

Câu 24 Trong các dãy số ( )u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào bị chặn trên?

A u = n 2 n B

1

n

u n

=

C u n= n+1. D u n=n2.

Câu 25 Cho dãy số ( )u n , với u = - n ( )1 n Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Dãy số ( )u n là dãy số giảm B Dãy số ( )u n là dãy số tăng

C Dãy số ( )u n là dãy số bị chặn D Dãy số ( )u n là dãy số không bị chặn

Câu 26 Trong các dãy số ( )u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào bị chặn?

A u n=n2. B u n= n+1. C

1.2

u =

D u = n 3 n

HẾT

Trang 21

-BÀI 6: CẤP SỐ CỘNGCâu 1 Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?

u 

công sai

1.2

n

u n

Câu 6 Cho cấp số cộng  u n có 1

14

u 

1.4

d 

Gọi S5 là tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp

số cộng đã cho Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 5

5

.4

S 

B 5

4.5

S 

C 5

5.4

S 

D 5

4.5

Trang 22

Câu 11 Cho cấp số cộng  u n với u 1 2 và u 2 6 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 23 Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế.

Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?

Câu 24 Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây,

hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây?

Trang 23

u d

u d

u d

2 4 L

Câu 3 Dãy số 1; 2; 4; 8; 16; 32; L là một cấp số nhân với:

A Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2.

B Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.

C Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1.

D Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 2.

Câu 4 Cho cấp số nhân ( )u n với u =-1 2 và q=- 5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân

q=-C q=9. D q=- 9.

Trang 24

Câu 8 Cho cấp số nhân  u nu 1 3, u 2 6 Tìm công bội của cấp số nhân đã cho

x = ±

1 3

x = ±

Câu 12 Tìmx để ba số 1+x; 9+x; 33+x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân

A x =1. B x =7. C x =3. D x=3; x=7.Câu 13 Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là x; 12; ; 192.y Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A x=3;y=48. B x=4;y=36. C x=1;y=144. D x=2;y=72.Câu 14 Với giá trị x y, nào dưới đây thì các số hạng lần lượt là - 2; ; 18; x - ytheo thứ tự đó lậpthành cấp số nhân?

A

10

26

x y

ì = ïï

íï

6 54

x y

ì ïï

=-íï =

6 54

x y

ì ïï

íï ïî

=-Câu 15 Thêm hai số thực dương xy vào giữa hai số 5 và 320 để được bốn số 5; ; ; 320x ytheo thứ tự đó lập thành cấp số nhận Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

25

125

x y

ì = ïï

íï =

15 45

x y

ì = ïï

íï =

30 90

x y

ì = ïï

íï = ïî

Câu 16 Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

n n

u =

B ( )u n không phải là cấp số nhân

C ( )u n là cấp số nhân có công bội q=5 và số hạng đầu 1

15.2

u =

Trang 25

D ( )u n

là cấp số nhân có công bội

5 2

n

u =n

1 .3

u =

-Câu 19 Trong các dãy số ( )u n

cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

A u n= -7 3 n B

7 3

n u n

u

=-B 5

16 27

u =

C 5

16 27

u

=-D 5

27 16

u =

Câu 22 Cho cấp số nhân ( )u n

u =1 2 và u =-2 8 Mệnh đề nào sau đây đúng?

D Không là số hạng của cấp số đã cho.

Câu 24 Cho cấp số nhân ( )u n

u =-1 1 và

1 10

q=- Số 103

1

10 là số hạng thứ mấy của cấp sốnhân đã cho?

A Không là số hạng của cấp số đã cho

B Số hạng thứ 103.

C Số hạng thứ 105.

D Số hạng thứ 104.

Câu 25 Cho cấp số nhân ( )u n

u =-1 3 và q=- 2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp sốnhân đã cho

A S =10 1023. B S =-10 1025. C S =10 1025. D S =-10 511.

Câu 26 Cho cấp số nhân  u n

u 1 3, u 2 6 Tìm số hạng thứ năm của cấp số nhân đó

A u 5 48 B u 5 24 C u 5 24 D u 5 48

Câu 27 Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486 Tìm

công bội q của cấp số nhân đã cho

Câu 28 Một cấp số nhân có công bội bằng 3 và số hạng đầu bằng 5 Biết số hạng chính giữa là

32805 Hỏi cấp số nhân đã cho có bao nhiêu số hạng?

Trang 26

q=-Câu 30 Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân ( )u n , biết

6 7

192 384

u u

ì =ïï

íï = ïî

u q

ì =ïï

íï =

2

u q

ì =ïï

íï =

3

u q

ì =ïï

íï = ïî

Câu 31 Cho cấp số nhân ( )u n thỏa mãn

36 72

u q

ì =ïï

íï =

2

u q

ì =ïï

íï =

2

u q

ì =ïï

íï = ïî

Câu 32 Cho cấp số nhân ( )u n thỏa mãn

8 272

S 

Câu 34 Số hạng thứ hai, số hạng đầu và số hạng thứ ba của một cấp số cộng với công sai khác 0

theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q Tìm q.

q

=-C

2 5

A Thua 40000 đồng B Thắng 20000 đồng

Trang 27

HẾT

Trang 28

-CHƯƠNG II: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM

CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM BÀI 8: MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM

Câu 1 Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta được mẫu số liệu sau:

Chiều cao (cm) Số học sinh

Câu 2 Đo chiều cao (tính bằngcm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết

quả như sau:

Trang 29

Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có tất cả bao nhiêu nhóm?

Trang 30

Hỏi số lá có chiều dài từ 30cm đến 50cm chiếm bao nhiêu phần trăm?

A 500 B 56, 70 C 560 D 570 .

Câu 12 Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau là thành tích chạy 50 m của học sinh lóp

10 A ở trường Trung học phổ thông C:

Số học sinh chạy 50 m hết từ 7 giây đến dưới 8,5 giây chiếm bao nhiêu phần trăm?

A 69, 690 B 21, 220 C 500 D 57,570 Câu 13 Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau là thành tích chạy 50 m của học sinh lóp

10 A ở trường Trung học phổ thông C:

Số học sinh chạy 50 m hết từ 8 giây đến 9 giây chiếm bao nhiêu phần trăm?

A 21, 220 B 57,570 C 500 D 69, 690 Câu 14 Số sản phẩm một công nhân làm được trong một ngày được cho như sau

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là bao nhiêu?

Câu 15 Thời gian ra sân (giờ) của một số cựu cầu thủ ở giải ngoại hạng Anh qua các thời

kì được cho như sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là bao nhiêu?

Trang 31

BÀI 9: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM

Câu 1 Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:

Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh

Câu 2 Đo chiều cao (tính bằngcm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết

quả như sau:

Trang 32

Câu 7 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu từ

năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)

Giá trị đại diện của thứ nhất là:

nhóm sau:

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là

A [60;80) B [20; 40) C [40;60) D [80;100) Câu 12 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng

được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Trang 33

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 13 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng

được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 14 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng

được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Mốt của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 15 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng

được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

Câu 16 Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng

được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?

Trang 34

Câu 22 Để kiểm tra thời gian sả dụng pin của một chiếc điện thoại mới, chị An thống kê

thời gian sử dụng điện thoại của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:

Ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc chị An sạc đầy pin điện thoại cho tới khi hếtpin là:

Câu 23 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu

từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)

Số trung bình của mẫu số liệu là:

A 257,5 B 147,5 C 188, 02 D 202,5.

Câu 24 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu

từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)

Tứ phân vị thứ nhất là:

A 146,125 B 147,5 C 169,5 D 216, 25

Câu 25 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu

từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)

Trang 35

Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là:

A 146,125 B 147,5 C 216, 25 D 169,5

Câu 26 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu

từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là:

A 169,5 B 216, 25 C 146,125 D 147,5

Câu 27 Tổng số lượng mưa trong tháng 8 đo được tại một trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu

từ năm 2002 đến năm 2020 được ghi lại như dưới đây (đơn vị: mm)

Mốt của mẫu số liệu là:

Câu 28 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng

12/2021 tại Việt Nam

Ước lượng số trung bình của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là:

Câu 29 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng

12/2021 tại Việt Nam

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là:

Câu 30 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng

12/2021 tại Việt Nam

Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là:

Câu 31 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng

12/2021 tại Việt Nam

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là:

Câu 32 Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng

12/2021 tại Việt Nam

Trang 36

Giá trị mốt của mẫu số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên là:

Ngày đăng: 17/12/2023, 15:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Bảng ghép nhóm thống kê sau cho biết điện năng tiêu thụ của  30  hộ ở một khu dân cư - Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023
u 5. Bảng ghép nhóm thống kê sau cho biết điện năng tiêu thụ của 30 hộ ở một khu dân cư (Trang 31)
Câu 29. Bảng  sau  thống  kê  số  ca  nhiễm  mới  SARS-CoV-2  mỗi  ngày  trong  tháng - Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023
u 29. Bảng sau thống kê số ca nhiễm mới SARS-CoV-2 mỗi ngày trong tháng (Trang 35)
Hình tạo bởi giao tuyến của mặt phẳng   ADM   với các mặt của hình chóp là hình gì? - Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023
Hình t ạo bởi giao tuyến của mặt phẳng  ADM  với các mặt của hình chóp là hình gì? (Trang 44)
Câu 5. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt bên? - Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2023
u 5. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt bên? (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w