1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx

66 1,8K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế vi mô
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 755,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 S tiêu dùng c a cá nhân bi u hi n ựa trên giả định về ủa người tiêu dùng là: ể chỉ ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số s ánh ự đánh đổi đ đổng hữu dụng i gi a hai hàng hóa ữu dụng được dùng

Trang 1

Ch ương 3 ng 3

Trang 2

Gi nh chung ả định chung định chung

Mô hình này d a trên gi ựa trên giả định về ả định chung định chung nh v ề hành vi c a ng ủa người tiêu dùng là: ười tiêu dùng là: i tiêu dùng là:

ng ười tiêu dùng là: i tiêu dùng s ch n nhóm ẽ chọn nhóm ọn nhóm hàng có kh n ng mang l i cho ả định chung ăng mang lại cho ại cho

h ọn nhóm s th a mãn t i đa ự thỏa mãn tối đa ỏa mãn tối đa ối đa

Trang 3

I H U D NG ỮU DỤNG ỤNG

 H u d ng ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ được dùng để chỉ c dùng để chỉ ch ỉ m c ức độ thỏa độ thỏa th a ỏa

hàng hóa, d ch v nào ó.ịnh chung ụng được dùng để chỉ đ

 Ba gi thuy t c b n v th hi u con ngả định chung ết cơ bản về thị hiếu con người: ơng 3 ả định chung ề ịnh chung ết cơ bản về thị hiếu con người: ười tiêu dùng là: i:

 Ng ười tiêu dùng là: i tiêu dùng có th ể chỉ so sánh, x p h ng ếp hạng ạng các

t p h p hàng hóa theo s a thích hay tính ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ợc dùng để chỉ ựa trên giả định về ư

h u d ng mà chúng em l i ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ đ ại cho

 Th hi u có tính ịnh chung ết cơ bản về thị hiếu con người: "b c c u" ắc cầu" ầu"

 Ng ười tiêu dùng là: i tiêu dùng thích nhi u hàng hóa h n ít ều hàng hóa hơn ít ơn ít

Trang 4

II.1 T ng h u d ng ổng hữu dụng ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ

 Trong tr ười tiêu dùng là: ng h p lý t ợc dùng để chỉ ưởng, chúng ta giả sử ng, chúng ta gi s ả định chung ử

h u d ng có th ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ể chỉ được dùng để chỉ đ ười tiêu dùng là: c o l ng b ng s và ằng số và ố và

đạng đượng thỏa mãn ộ thỏa ố lượng hàng ượng thỏa mãn

hóa hay m t t p h p các hàng hóa, d ch v ộ thỏa ập hợp các hàng hóa, dịch vụ ợng thỏa mãn ị ụng nào ó hay tham gia m t ho t đ ộ thỏa ạng độ thỏa ng nào

ó trong m t kho ng th i gian nh t nh.

đ ộ thỏa ảng thời gian nhất định ời ất định đị

Trang 5

B ng ảng thời gian nhất định 3.1 T ng h u d ng và h u d ng ổng hữu dụng và hữu dụng ữu dụng và hữu dụng ụng và hữu dụng ữu dụng và hữu dụng ụng và hữu dụng

biên khi s d ng m t hàng hóa ử dụng một hàng hóa ụng và hữu dụng ột hàng hóa X

Trang 6

II.1 T NG H U D NG ỔNG HỮU DỤNG ỮU DỤNG ỤNG

 Nh v y, m c h u d ng mà m t cá nhân có ư ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ức hữu dụng mà một cá nhân có ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ột

c t vi c tiêu dùng ph thu c vào s

được dùng để chỉ ừ việc tiêu dùng phụ thuộc vào số ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số ụng được dùng để chỉ ột ố và

l ược dùng để chỉ ng hàng hóa, d ch v mà cá nhân ó ịnh chung ụng được dùng để chỉ đ tiêu dùng

Hàm h u d ng bi u di n m i liên h gi a ữu dụng ụng ểu diễn mối liên hệ giữa ễn mối liên hệ giữa ố lượng hàng ệ giữa ữu dụng

đượng thỏa mãn ừ việc tiêu dùng số lượng hàng hóa, ệ giữa ố lượng hàng ượng thỏa mãn

Trang 7

Hàm h u d ng ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ

 N u m t cá nhân tiêu dùng m t lo i hàng hóa X ết cơ bản về thị hiếu con người: ột ột ại cho thì hàm h u d ng có d ng: ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ại cho

U = U(X) (3.1)

trong ó: U là t ng h u d ng và X là s l đ ổng hữu dụng ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ố và ược dùng để chỉ ng hàng hóa được dùng để chỉ c tiêu dùng L u ý: ư X v a ừ việc tiêu dùng phụ thuộc vào số được dùng để chỉ c dùng để chỉ ch tên c a hàng hóa và c ng ỉ ủa người tiêu dùng là: ũng đồng đồng ng

th i là s l ời tiêu dùng là: ố và ược dùng để chỉ ng hàng hóa được dùng để chỉ c tiêu dùng.

 N u m t cá nhân tiêu dùng m t t p h p hai hay ết cơ bản về thị hiếu con người: ột ột ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ợc dùng để chỉ nhi u hàng hóa: X, Y, Z, thì hàm t ng h u ề ổng hữu dụng ữu dụng được dùng để chỉ

d ng có d ng: ụng được dùng để chỉ ại cho

Trang 8

II.2 H U D NG BIÊN ỮU DỤNG ỤNG

H u d ng biên ữu dụng ụng là ph n thay ầu" đổng hữu dụng i trong t ng ổng hữu dụng

s h u d ng do s d ng thêm hay b t m t ố lượng hàng ữu dụng ụng ử dụng thêm hay bớt một ụng ớt một ộ thỏa

n v s n ph m hay hàng hóa nào ó

V y, h u d ng biên chính là ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ đại cho o hàm c a ủa người tiêu dùng là:

t ng h u d ng theo s l ổng hữu dụng ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ố và ược dùng để chỉ ng hàng hóa.

Trang 9

II.2 H U D NG BIÊN ỮU DỤNG ỤNG

• H u d ng biên có xu h ữu dụng biên có xu hướng giảm dần khi số ụng biên có xu hướng giảm dần khi số ướng giảm dần khi số ng gi m d n khi s ảm dần khi số ần khi số ối đa

l ượng hàng hóa, dịch vụ được tiêu thụ tăng ng hàng hóa, d ch v đ ịch vụ được tiêu thụ tăng ụng biên có xu hướng giảm dần khi số ượng hàng hóa, dịch vụ được tiêu thụ tăng c tiêu th tăng ụng biên có xu hướng giảm dần khi số lên

• Thông th ng, m t cá nhân ch tiêu dùng thêm ười tiêu dùng là: ột ỉ hàng hóa, d ch v khi h u d ng biên v n còn giá ịnh chung ụng được dùng để chỉ ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ẫn còn giá

tr d ịnh chung ương 3 ng b i vì m t ng ởng, chúng ta giả sử ột ười tiêu dùng là: i ch tiêu dùng khi c n ỉ ần

th a mãn thêm t hàng hóa, d ch v ỏa mãn thêm từ hàng hóa, dịch vụ ừ việc tiêu dùng phụ thuộc vào số ịnh chung ụng được dùng để chỉ

• Do ó, các hàm s (3.1), (3.2) đ ố và được dùng để chỉ c gi ả định chung định chung nh là các hàm s liên t c và có ố và ụng được dùng để chỉ đại cho o hàm riêng theo các bi n X, Y, Z, là các hàm s liên t c và có ết cơ bản về thị hiếu con người: ố và ụng được dùng để chỉ giá tr d ịnh chung ương 3 ng gi m d n ả định chung ần

Trang 10

II ĐƯỜI TIÊU DÙNG NG CONG BÀNG QUAN

V H U D NG Ề HÀNH VI ỮU DỤNG ỤNG

ng cong bàng quan (v h u d ng)

là đười ng t p h p các ph i h p khác ập hợp các hàng hóa, dịch vụ ợng thỏa mãn ố lượng hàng ợng thỏa mãn nhau v m t s l ều hàng hóa hơn ít ặt số lượng của hai hay nhiều ố lượng hàng ượng thỏa mãn ng c a hai hay nhi u ủa con người ều hàng hóa hơn ít

lo i hàng hóa, d ch v ạng ị ụng t o ra m t m c ạng ộ thỏa ức độ thỏa

h u d ng nh nhau ữu dụng ụng ư cho ng ười i tiêu dùng

Trang 11

S b a n ố và ữu dụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho

XA

YA

Trang 12

B ngả định chung 3.2 Các t p h p hàng hóa t o ra ập hợp hàng hóa tạo ra ợng hàng hóa, dịch vụ được tiêu thụ tăng ạo ra

cùng m t m c h u d ng ột mức hữu dụng ức hữu dụng ữu dụng biên có xu hướng giảm dần khi số ụng biên có xu hướng giảm dần khi số

Tập hợp Số bữa ăn

(X)

Số lần xem phim

(Y)

Hữu dụng (U)

Trang 13

• M t m c h u d ng hay m c th a mãn ột ức hữu dụng mà một cá nhân có ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ức hữu dụng mà một cá nhân có ỏa mãn thêm từ hàng hóa, dịch vụ.

c th có th ụng được dùng để chỉ ể chỉ ể chỉ được dùng để chỉ c t o ra t nhi u t p ại cho ừ việc tiêu dùng phụ thuộc vào số ề ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính

h p hàng hóa khác nhau ợc dùng để chỉ

• Gi s m t cá nhân tiêu dùng hai lo i ả định chung ử ột ại cho

hàng hóa X và Y Phương 3 ng trình c a ủa người tiêu dùng là:

đười tiêu dùng là: đố và ới hai loại hàng ại cho

hóa X và Y s có d ng:ẽ chọn nhóm ại cho

U 0 = U(X, Y) (3.5)

Trong ó: đ U0 không đổng hữu dụng i, ch có s l ỉ ố và ược dùng để chỉ ng

X và Y thay đổng hữu dụng để chỉ đại cho ữu dụng được dùng để chỉ i t h u d ng U ụng được dùng để chỉ 0.

Trang 14

Hình 3.2 Đường cong bàng quan ng cong bàng quan

H ướt một ng t ng lên ăng lên

c a h u d ng ủa con người ữu dụng ụng

YA

YB

Trang 15

c i m c a ng cong bàng quanĐặc điểm của đường cong bàng quan đ ể chỉ ủa người tiêu dùng là: đười tiêu dùng là:

T t c nh ng ph i h p n m trên cùng m t ất cả những phối hợp nằm trên cùng một ả định chung ữu dụng được dùng để chỉ ố và ợc dùng để chỉ ằng số và ột

d ng cao h n (th p h n) ụng được dùng để chỉ ơng 3 ất cả những phối hợp nằm trên cùng một ơng 3

 Đười tiêu dùng là: ng cong bàng quan th ười tiêu dùng là: ng d c xu ng v ố và ố và ề

h ưới hai loại hàng ng bên ph i và l i v phía g c t a ả định chung ồng ề ố và ọn nhóm đột

Nh ng ữu dụng được dùng để chỉ đười tiêu dùng là: ng cong bàng quan không bao gi ời tiêu dùng là:

c t nhau ắt nhau

Trang 16

 A

C B

U U'

X

Y

Hình 3.3 Các đường cong bàng quan ng cong bàng quan

không th c t nhau ể cắt nhau ắt nhau

Trang 17

II.2 T L THAY TH BIÊN (MRS) Ỷ LỆ THAY THẾ BIÊN (MRS) Ệ THAY THẾ BIÊN (MRS) ẾT VỀ HÀNH VI

 Khi di chuy n d c theo ể chỉ ọn nhóm đười tiêu dùng là: ng cong

U0, s b a n c a cá nhân t ng lên, ố và ữu dụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho ủa người tiêu dùng là: ăng mang lại cho trong khi s l n xem phim gi m xu ng ố và ần ả định chung ố và

cong

 S tiêu dùng c a cá nhân bi u hi n ựa trên giả định về ủa người tiêu dùng là: ể chỉ ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số

s ánh ự đánh đổi đ đổng hữu dụng i gi a hai hàng hóa ữu dụng được dùng để chỉ X và Y

để chỉ ữu dụng được dùng để chỉ ức hữu dụng mà một cá nhân có ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ đổng hữu dụng

Trang 18

II.2 T L THAY TH BIÊN (MRS) Ỷ LỆ THAY THẾ BIÊN (MRS) Ệ THAY THẾ BIÊN (MRS) ẾT VỀ HÀNH VI

T l thay th biên c a hàng hóa Y cho hàng ỷ lệ thay thế biên của hàng hóa Y cho hàng ệ giữa ếp hạng ủa con người hóa X là s l ố lượng hàng ượng thỏa mãn ng hàng hóa Y mà cá nhân

ph i b t i ảng thời gian nhất định ớt một đ đểu diễn mối liên hệ giữa ăng lên t ng thêm m t ộ thỏa đơn ít n v hàng hóa ị

X mà không làm thay đổng hữu dụng ữu dụng i h u d ng ụng

Công th c: ức hữu dụng mà một cá nhân có

V y, ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ngh ch d u v i ị ất định ớt một độ thỏa ố lượng hàng d c c a ủa con người đười ng cong bàng quan t i m t i m nào ó chính là t l thay th ạng ộ thỏa đ ểu diễn mối liên hệ giữa đ ỷ lệ thay thế biên của hàng hóa Y cho hàng ệ giữa ếp hạng biên gi a hai s n ph m Y và X t i i m ó ữu dụng ảng thời gian nhất định ẩm hay hàng hóa nào đó ạng đ ểu diễn mối liên hệ giữa đ .

Trang 19

Hình 3.4 T l thay th biên ỷ lệ thay thế biên của hàng hóa Y cho hàng ệ giữa ếp hạng

Trang 20

B ng ảng thời gian nhất định 3.3 T l thay th biên c a các t p ỷ lệ thay thế biên của các tập ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số ết cơ bản về thị hiếu con người: ủa người tiêu dùng là: ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính

h p hàng hóa n m trên m t ợc dùng để chỉ ằng số và ột đười tiêu dùng là: ng bàng

Trang 21

S thích c a ng ở thích của người tiêu dùng cho thấy ủa người tiêu dùng cho thấy ường cong bàng quan i tiêu dùng cho th y ấy

m t ột hàng hóa t l thay th biên gi m d n ỷ lệ thay thế biên giảm dần ệ thay thế biên giảm dần ếp hạng các tập hợp hàng ảm dần ần : đ ể

gi m c h u d ng không đ i, c n ph i ữu dụng biên có xu hướng giảm dần khi số ức hữu dụng ữu dụng biên có xu hướng giảm dần khi số ụng biên có xu hướng giảm dần khi số ổi, cần phải ần khi số ảm dần khi số

hy sinh m t kh i l ột mức hữu dụng ối đa ượng hàng hóa, dịch vụ được tiêu thụ tăng ng gi m d n c a ảm dần khi số ần khi số ủa

m t m t hàng đ sau đó đ t đ ột mức hữu dụng ặt hàng để sau đó đạt được ể ạo ra ượng hàng hóa, dịch vụ được tiêu thụ tăng c

m t s gia tăng t ột mức hữu dụng ự thỏa mãn tối đa ương ứng trong khối ng ng trong kh i ức hữu dụng ối đa

l ượng hàng hóa, dịch vụ được tiêu thụ tăng ng c a m t hàng khác ủa ặt hàng để sau đó đạt được .

Trang 22

II.3 M i quan h gi a h u d ng ố và ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số ữu dụng được dùng để chỉ ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ

biên và t l thay th biên ỷ lệ thay thế biên của các tập ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số ết cơ bản về thị hiếu con người:

 Khi gi m tiêu dùng m t s l ả định chung ột ố và ược dùng để chỉ ng c a hàng ủa người tiêu dùng là:

hóa Y, làm cá nhân kém th a mãn h n m t ỏa mãn thêm từ hàng hóa, dịch vụ ơng 3 ột

l ược dùng để chỉ ng MU Y Y

 L ược dùng để chỉ ng gi m sút c a h u d ng này s ả định chung ủa người tiêu dùng là: ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ẽ chọn nhóm được dùng để chỉ c thay th b ng vi c t ng tiêu dùng hàng hóa ết cơ bản về thị hiếu con người: ằng số và ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số ăng mang lại cho X

L ược dùng để chỉ ng h u d ng t ng thêm t vi c t ng ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho ừ việc tiêu dùng phụ thuộc vào số ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số ăng mang lại cho X

(MUX X) ph i bù ả định chung đắt nhau p v a ừ việc tiêu dùng phụ thuộc vào số đủa người tiêu dùng là: ược dùng để chỉ l ng h u d ng ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ

m t i t vi c gi m ất cả những phối hợp nằm trên cùng một đ ừ việc tiêu dùng phụ thuộc vào số ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số ả định chung Y Do v y:ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính

Trang 23

MUYY + MUX X = 0

Vì v y, ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính t l thay th biên c a X cho Y ỷ lệ thay thế biên của hàng hóa Y cho hàng ệ giữa ếp hạng ủa con người

b ng v i t s c a h u d ng biên c a X và ằng với tỷ số của hữu dụng biên của X và ớt một ỷ lệ thay thế biên của hàng hóa Y cho hàng ố lượng hàng ủa con người ữu dụng ụng ủa con người Y.

Trang 24

Ví dụng và hữu dụng

Hãy thi t l p bi u th c tính MRS.ết cơ bản về thị hiếu con người: ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ể chỉ ức hữu dụng mà một cá nhân có

Ta có hai cách tìm ra t l thay th ỷ lệ thay thế biên của các tập ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số ết cơ bản về thị hiếu con người:

biên:

Cách 1: ta thi t l p hàm s c a Y theo ết cơ bản về thị hiếu con người: ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ố và ủa người tiêu dùng là:

Trang 25

Cách 1:

Trang 26

Cách 2: tính h u d ng biên c a X và Y và l p t ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ ủa người tiêu dùng là: ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ỷ lệ thay thế biên của các tập

s : ố và

Nh n xét: ập hợp hàng hóa tạo ra khi s l ố và ược dùng để chỉ ng hàng hóa X mà cá nhân tiêu

Trang 27

II.4 ĐƯỜI TIÊU DÙNGNG CONG BÀNG QUAN ĐỐI I

V I CÁC S THÍCH KHÁC NHAUỚI CÁC SỞ THÍCH KHÁC NHAU Ở THÍCH KHÁC NHAU

S b a n ố và ữu dụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho

ăng mang lại cho

Trang 28

 Để chỉ ữu dụng được dùng để chỉ ức hữu dụng mà một cá nhân có gi m c h u d ng không ữu dụng được dùng để chỉ ụng được dùng để chỉ đổng hữu dụngi, m t ngột ười tiêu dùng là: i háu năng mang lại cho s hy sinh m t s lẽ chọn nhóm ột ố và ược dùng để chỉ ng l n các l n ới hai loại hàng ần xem phim để chỉ có thêm m t b a n: ột ữu dụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho t l thay ỷ lệ thay thế biên của các tập ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số

th biên c a b a n r t l nết cơ bản về thị hiếu con người: ủa người tiêu dùng là: ữu dụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho ất cả những phối hợp nằm trên cùng một ới hai loại hàng Do v y, ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính đười tiêu dùng là: ng cong bàng quan c a ngủa người tiêu dùng là: ười tiêu dùng là: i này d c h nố và ơng 3

 Ngược dùng để chỉ ại cho c l i, m t ngột ười tiêu dùng là: i thích xem phim s hy ẽ chọn nhóm sinh nhi u b a n ề ữu dụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho để chỉ có thêm m t vé xem ột phim T l thay th biên c a b a n r t ỷ lệ thay thế biên của các tập ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số ết cơ bản về thị hiếu con người: ủa người tiêu dùng là: ữu dụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho ất cả những phối hợp nằm trên cùng một

th pất cả những phối hợp nằm trên cùng một Do v y, ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính đười tiêu dùng là: ng cong bàng quan c a ủa người tiêu dùng là:

người tiêu dùng là: i này ph ng h n so v i ngẳng hơn so với người kia ơng 3 ới hai loại hàng ười tiêu dùng là: i kia

Trang 29

III ĐƯỜI TIÊU DÙNG NG NGÂN SÁCH

( ĐƯỜI TIÊU DÙNG NG GI I H N TIÊU DÙNG) ỚI CÁC SỞ THÍCH KHÁC NHAU ẠN TIÊU DÙNG)

giá c a m t l n xem phim là 10 ủa người tiêu dùng là: ột ần đơng 3n v ịnh chung

ti n và c a m t b a n là 5 ề ủa người tiêu dùng là: ột ữu dụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho đơng 3n v ịnh chung

Trang 30

B ng ảng thời gian nhất định 3.4 Nh ng t p h p hàng hóa có ữu dụng được dùng để chỉ ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ợc dùng để chỉ

Tập

hợp

Số bữa

ăn

Số tiền chi cho bữa

ăn

Số lần xem phim

Số tiền chi cho xem phim

Trang 31

Khái ni m ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số

ng ngân sách hay gi i h n tiêu dùng là

ng th hi n các ph i h p có th có gi a

đười ểu diễn mối liên hệ giữa ệ giữa ố lượng hàng ợng thỏa mãn ểu diễn mối liên hệ giữa ữu dụng hai hay nhi u s n ph m mà ng ều hàng hóa hơn ít ảng thời gian nhất định ẩm hay hàng hóa nào đó ười i tiêu dùng

có th mua ểu diễn mối liên hệ giữa đượng thỏa mãn c v i m c giá và thu nh p ớt một ức độ thỏa ập hợp các hàng hóa, dịch vụ

b ng ti n nh t nh c a ng ằng với tỷ số của hữu dụng biên của X và ều hàng hóa hơn ít ất định đị ủa con người ười i tiêu dùng ó đ

Gi s m t cá nhân có s ti n là I, dùng chi tiêu ả định chung ử ột ố và ề cho hai hàng hóa là X và Y có giá l n l ần ược dùng để chỉ t là PX

và PY Nh ng t p h p X và Y mà cá nhân mua ữu dụng được dùng để chỉ ập hợp hàng hóa theo sự ưa thích hay tính ợc dùng để chỉ

được dùng để chỉ ả định chung ỏa mãn thêm từ hàng hóa, dịch vụ ương 3

Trang 32

Hình 3.7 Đường cong bàng quan ng ngân sách

Trang 33

S ánh ựa trên giả định về đ đổng hữu dụng i gi a X và Y ữu dụng được dùng để chỉ

 Tr ược dùng để chỉ t d c theo ọn nhóm đười tiêu dùng là: ng ngân sách, cá nhân th ể chỉ

hi n ệc tiêu dùng phụ thuộc vào số s ánh ựa trên giả định về đ đổng hữu dụng i gi a hai hàng hóa: n u cá ữu dụng được dùng để chỉ ết cơ bản về thị hiếu con người: nhân mu n mua nhi u b a n h n thì ph i gi m ố và ề ữu dụng được dùng để chỉ ăng mang lại cho ơng 3 ả định chung ả định chung

b t s l n xem phim M i l n ới hai loại hàng ố và ần ỗi lần ần t ng thêm hai b a ăng mang lại cho ữu dụng được dùng để chỉ n

ăng mang lại cho , cá nhân ph i ả định chung đ ánh đổng hữu dụng ết cơ bản về thị hiếu con người: i h t m t l n xem phim ột ần

Độ thỏa ớt một l n c a s ánh ủa con người ự đánh đổi đ đổng hữu dụng ằng với tỷ số của hữu dụng biên của X và i b ng v i t giá c a b a ớt một ỷ lệ thay thế biên của hàng hóa Y cho hàng ủa con người ữu dụng

Ngày đăng: 21/06/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.2. Đ ường cong bàng quan ng cong bàng quan - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.2. Đ ường cong bàng quan ng cong bàng quan (Trang 14)
Hình 3.3 Các đ ường cong bàng quan ng cong bàng quan - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.3 Các đ ường cong bàng quan ng cong bàng quan (Trang 16)
Hình 3.4 T  l  thay th  biên ỷ lệ thay thế biên của hàng hóa Y cho hàng  ệ giữa  ếp hạng - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.4 T l thay th biên ỷ lệ thay thế biên của hàng hóa Y cho hàng ệ giữa ếp hạng (Trang 19)
Đồ thị 3.5.a ị   Ng ười tiêu dùng là:  i  háu ăn - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
th ị 3.5.a ị Ng ười tiêu dùng là: i háu ăn (Trang 27)
Hình 3.7 Đ ường cong bàng quan ng ngân sách - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.7 Đ ường cong bàng quan ng ngân sách (Trang 32)
Hình 3.9 Tác đ ng c a s  thay đ i thu nh p đ i v i  ột hàng hóa  ủa người tiêu dùng cho thấy  ự thay đổi thu nhập đối với  ổng hữu dụng và hữu dụng  ập hợp hàng  ối với  ới - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.9 Tác đ ng c a s thay đ i thu nh p đ i v i ột hàng hóa ủa người tiêu dùng cho thấy ự thay đổi thu nhập đối với ổng hữu dụng và hữu dụng ập hợp hàng ối với ới (Trang 35)
Hình 3.10 Tác đ ng c a s  thay đ i giá c  đ i v i  ột hàng hóa  ủa người tiêu dùng cho thấy  ự thay đổi thu nhập đối với  ổng hữu dụng và hữu dụng  ảm dần ối với  ới - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.10 Tác đ ng c a s thay đ i giá c đ i v i ột hàng hóa ủa người tiêu dùng cho thấy ự thay đổi thu nhập đối với ổng hữu dụng và hữu dụng ảm dần ối với ới (Trang 38)
Hình 3.11. Nguyên t c t i đa hóa h u  ắt nhau ối với  ữu dụng và hữu dụng - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.11. Nguyên t c t i đa hóa h u ắt nhau ối với ữu dụng và hữu dụng (Trang 41)
HÌnh 3.12.a Nhóm thích - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
nh 3.12.a Nhóm thích (Trang 46)
Hình 3.14 Thu nh p tăng làm gi m c u c a hàng th   ập hợp hàng  ảm dần ần ủa người tiêu dùng cho thấy  ứ - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.14 Thu nh p tăng làm gi m c u c a hàng th ập hợp hàng ảm dần ần ủa người tiêu dùng cho thấy ứ (Trang 49)
Hình 3.15 Đ ường cong bàng quan ng Engel đ i v i hàng bình  ối với  ới - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.15 Đ ường cong bàng quan ng Engel đ i v i hàng bình ối với ới (Trang 51)
Hình 3.15. Đ ường cong bàng quan ng - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.15. Đ ường cong bàng quan ng (Trang 55)
Hình 3.17 Đ ường cong bàng quan ng c u th  tr ần ị trường ường cong bàng quan ng - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 3.17 Đ ường cong bàng quan ng c u th tr ần ị trường ường cong bàng quan ng (Trang 62)
Hình 2.13. Th ng d  tiêu dùng và  ặng dư tiêu dùng ư - Kinh tế vi mô: lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng potx
Hình 2.13. Th ng d tiêu dùng và ặng dư tiêu dùng ư (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w