1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

câu hỏi trắc nghiệm môn kiến trúc và thiết kế phần mềm CTU

178 128 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm học phần kiến trúc và thiết kế phần mềm đóng vai trò quan trọng trong việc nắm bắt kiến thức cơ bản và ứng dụng chúng trong thực tế. Nó không chỉ cung cấp nguồn tư liệu phong phú mà còn giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và hiểu rõ hơn về các nguyên lý quan trọng của kiến trúc phần mềm. Với sự đa dạng của câu hỏi, từ cơ bản đến nâng cao, tài liệu này hỗ trợ việc ôn tập một cách toàn diện, giúp học viên tự tin hơn khi đối mặt với các bài kiểm tra và thực hành trong quá trình học tập. Đồng thời, nó còn là nguồn thông tin hữu ích cho giảng viên và người hướng dẫn để tạo ra những bài kiểm tra chất lượng và đa dạng, khuyến khích sự tìm hiểu sâu sắc và sáng tạo trong lĩnh vực này.

Trang 1

Câu 1: Phương pháp mô hình hóa các yêu cầu dựa trên lớp mô tả?

a Đối tượng và trạng thái của nó

b Thuộc tính dữ liệu mô tả đối tượng

d Kỹ sư phần mềm hoặc nhà phân tích

Câu 3: _ của một lớp mô tả các đặc điểm của lớp đã được chọn để đưa vào mô hình phân tích

a Dòng dữ liệu (Flow lines)

b Không câu nào đúng

c Thuộc tính (Attribute)

d Thực thể (Entity)

Câu 4: Bản chất của một đối tượng được xác định bởi

a Luồng xử lý (Process flow)

b Thiết kế phần mềm

c Không câu nào đúng

d Hoạt động (Operations)

Câu 5: Mô hình CRC (Class responsibility collaborator) mô tả

a Không câu nào đúng

b Xác định và tổ chức các lớp liên quan đến hệ thống

c Yêu cầu sản phẩm

d Cả hai ý được đề cập

Câu 6: Gói phân tích (Analysis package) là

a Phân loại mô hình phân tích

b Không câu nào đúng

c Nhóm gói phân tích

Trang 2

d Cả hai ý được đề cập

Câu 7: Chọn câu trả lời đúng để mô tả cho lược đồ lớp sau:

a Lion và Tiger giao tiếp với Animal

b Các thể hiện Animal giao tiếp khác với các thể hiện của Lion hoặc Tiger

c Lion và Tiger giao tiếp với nhau

d Animal có thể không có thể hiện (instances) trực tiếp

Câu 8: Trong biểu đồ dưới CourseOffering.numberofStudents là một ví dụ của

a Một thiết kế không tốt

b Một thuộc tính tính (static attribute)

c Đặt tên không theo tiêu chuẩn

d Một thuộc tính dẫn xuất/ có nguồn gốc (derived attribute)

Câu 9: Mục đích chính của thiết kế hệ thống con (subsytem) là gì?

a Gói các lớp thiết kế tương tự nhau

b Cung cấp quản lý mô hình và tổ chức mô hình

c Đóng gói hành vi

d Đại diện cho các hệ thống bên ngoài

Câu 10: Lược đồ triển khai (Deployment Diagram) được sử dụng để biểu diễn phần cứng hệ thống và phần mềm của nó Hãy chọn một:

a Đúng

b Sai

Câu 11: Điều nào sau đây không phải là một phần của Thiết kế giao diện?

a Tạo giao diện giữa nhà sản xuất phần mềm, con người và người tiêu dùng tri thức

b Kiến trúc giao diện giữa hai máy tính

c Không câu nào đúng

Trang 3

d Đặc điểm kỹ thuật của giao diện giữa các thành phần của phần mềm

Câu 12: Chức năng chính của giao diện người dùng là

a Chuyển đổi chương trình sang ngôn ngữ máy

b Kết nối người dùng với một ứng dụng thông qua các tùy chọn đồ họa như biểu tượng,

menu, văn bản, v.v

c Không câu nào đúng

d Truyền dữ liệu đến một vị trí từ xa

Câu 13: Điều nào sau đây không phải là quá trình thiết kế giao diện người dùng?

a Người dùng thường xuyên, hiểu biết

b Người dùng, nhiệm vụ, mô hình hóa, phân tích môi trường

c Không câu nào đúng

d Thiết kế giao diện

Câu 14: Trong quá trình thiết kế chương trình, một quy trình phần mềm được sử dụng trong thiết kế mô-đun?

a Không câu nào đúng

b Cách tiếp cận từ trên xuống (Top-Down approach)

c Cả hai phương pháp được đề cập

d Phương pháp từ dưới lên (Bottom-Up approach)

Câu 15: Một phần mềm có thể cho phép người dùng tương tác

a Qua chuyển động của chuột

b Thông qua nhận dạng giọng nói

c Giao diện phải phù hợp để tạo ra nhận thức của người dùng về phần mềm

d Cung cấp thiết kế phần mềm và chức năng của nó theo sự thuận tiện của người dùng

Câu 17: Thiết kế giao diện người dùng bắt đầu bằng

Trang 4

a Xác định người dùng, nhiệm vụ và các yêu cầu về môi trường

b Tất cả những điều được đề cập

c Các kịch bản người dùng được tạo và phân tích để xác định một tập hợp các đối tượng giao

diện và các hành động

d Tạo ra một bố cục màn hình mô tả thiết kế đồ họa

Câu 18: Sau khi tạo thiết kế giao diện người dùng, chức năng của nó có thể được kiểm tra bằng cách

a Không câu nào đúng

b Để nhận được phản hồi từ thử nghiệm mà được sử dụng cho lần sửa đổi lặp đi lặp lại tiếp theo

c Nguyên mẫu giao diện (Interface prototype) được người dùng thử nghiệm

d Cả hai ý được đề cập

Câu 19: Phân tích và thiết kế giao diện người dùng là gì?

a Không câu nào đúng

b Đây là một quy trình tổng thể để phân tích và thiết kế giao diện người dùng

c Đó là một quá trình kiểm tra hệ thống

d Đó là một quá trình triển khai hệ thống

Câu 20: Trong số những điều sau đây, điều nào là trình tự chính xác của quy trình thiết kế giao diện người dùng

a Phân tích và mô hình hóa giao diện → thiết kế giao diện → xây dựng giao diện → xác nhận

Trang 5

diện

Câu 21: Thiết kế kiến trúc mô tả về

a Cấu trúc và tính chất của các thành phần

b Xem xét phong cách kiến trúc

c Cấu trúc của dữ liệu và các thành phần chương trình

d Tất cả những điều đã được đề cập

Câu 22: Trong số những điều nào sau đây là đúng với kiến trúc chương trình chính / chương trình con?

a Phân tách chức năng thành một hệ thống phân cấp điều khiển

b Chương trình "chính" gọi một số thành phần chương trình

c Tất cả những điều đã đề cập

d Một cấu trúc chương trình cổ điển

Câu 23: Kiến trúc gọi thủ tục từ xa (Remote procedure call architectures) đề cập đến

a Các thành phần được phân phối trên một hệ thống duy nhất

b Các thành phần được phân phối trên nhiều máy tính trên mạng

c Hoạt động trên một mạng duy nhất

d Không câu nào đúng

Câu 24: Kiến trúc hướng đối tượng được sử dụng đặc biệt cho

a Các thành phần của hệ thống đóng gói dữ liệu và các hoạt động

b Tất cả những điều được đề cập

c Giao tiếp giữa các thành phần đã xác định được thực hiện thông qua việc truyền thông điệp

d Để thao tác dữ liệu

Câu 25: Kiến trúc phân lớp (Layered architecture) bao gồm

a Gần gũi hơn với tập chỉ thị máy

b Các lớp khác nhau được xác định

c Mỗi lớp hoàn thành các hoạt động

d Tất cả những điều được đề cập

Câu 26: Phong cách kiến trúc được sử dụng để

a Phong cách kiến trúc và / hoặc sự kết hợp của các mẫu

b Xác định các ràng buộc của hệ thống sẽ được xây dựng

Trang 6

c Khám phá các yêu cầu kỹ thuật

d Tất cả những điều được đề cập

Câu 27: Thiết kế kiến trúc cho phép chúng ta

a Tất cả những điều được đề cập

b Phân tích hiệu quả của thiết kế trong việc đáp ứng các yêu cầu được thu thập

c Giảm thiểu rủi ro liên quan đến việc xây dựng phần mềm

d Xem xét các giải pháp thay thế kiến trúc ở giai đoạn khi việc thay đổi thiết kế vẫn còn tương

c Mô hình áp đặt một quy tắc cho kiến trúc

Câu 30: Kiến trúc phần mềm lấy dữ liệu làm trung tâm (Data-centered architecture) thúc đẩy

a Không câu nào đúng

Câu 32: Kiến trúc luông/dòng dữ liệu phù hợp áp dụng khi

a Dữ liệu đầu vào được chuyển đổi thông qua quy trình đệ quy

Trang 7

b Dữ liệu đầu vào không chuyển đổi thông qua quá trình xác định

c Dữ liệu đầu vào được chuyển đổi thông qua một loạt các thành phầntinhs toán hoặc thao tác

d không câu nào đúng

Câu 33: Kiến trúc gọi và trả về (Call anh return architecture) dễ dàng đạt được cấu trúc chương trình đó là

a Không câu nào đúng

b dễ bảo trì

c Dễ thiết kế

d Dễ dàng sửa đổi và mở rộng quy mô

Câu 34: Trong kiến trúc phân lớp, Lớp ngoài xác định các hoạt động của giao diện, lớp bên trong xác định giao diện của hệ điều hànhtrong khi lớp trung gian chỉ cung cấp các dịch vụ tiện ich và chức năng phần mềm ứng dụng

b Thiết kế bên ngoài và bên trong

c Không câu nào đúng

d Thiết kế mức thành phần

Trang 8

Câu 38: _ là thước đo định tính về mức độ mà các lướp được kết nối với nhau

a Gắn kết (Cohesion)

b Kết nối (Coupling)

c Diễn giải (Interpretation)

d Không câu nào đúng

Câu 39: Thiết kế nội dung tại _ tập trung vào các đối tượng nội dung và cách thức mà chúng

ta có thể được đóng gói để trình bày cho người dùng cuối ứng dụng Web (WebApp)

a Thiết kế giao diện

b Thiết kế kiến trúc

c Thiết kế thành phần

d Không câu nào đúng

Câu 40: phần mềm phải giao tiếp bên trong và bên ngoài

Câu 43: Đièu nào sao đây không phải là một loại giao diện người dùng

a Dựa trên thực đơn (Menu based)

b Dựa trên thao tác trực tiếp (Direct manipulation based)

c Dựa trên hiệu quả (Efficiency based)

d Dựa trên ngôn ngữ lệnh (Command language based)

Câu 44: Thiết bị nào sau đây chịu trách nhiệm chính về giao diện người dùng

a Bộ xử lý

b Thiết bị đầu vào và đầu ra

c Không câu nào đúng

Trang 9

b Một kỹ sư phần mềm kiểm tra từng vấn đề gặp phải cho một ứng dụng mới

c Không câu nào đúng

d Cố gắng tìm ra giải pháp phù hợp bằng cách tìm kiếm một hoặc nhiều kho lưu trữ mẫu

Câu 48: Khi các mẫu thiết kế phần mềm được xem xét, chúng ta cố gắng xác định và

a Các mẫu hệ thống

b Lặp tài liệu các mẫu chung

c Không câu nào đúng

Trang 10

Câu 51: Các mẫu thiết kế giao diện mô tả các vấn đề phổ biến và giải pháp của chúng với một hệ thống bao gồm các đặc điểm cụ thể của người dùng cuối

a Không câu nào đúng

b Giao diện người dùng

c Thiết kế mạng

d Chi tiết cài đặt bên trọng

Câu 52: Bản thân các mẫu có thể không đủ để hát triển một thiết kế hoàn chỉnh

a Nhà cung cấp dịch vụ (Service Provider)

b Người yêu cầu dịch vụ (Service Requestor)

c Không câu nào đúng

Trang 11

d Đăng ký dịch vụ (Service Registry)

Câu 58: Dịch vụ Web có thể được phát hiện thông qua một cơ chế tìm kiếm đơn giản

Câu 61: Các bước chính bao gồm bởi thiết kế WebApp

a Thiết kế nội dung sử dụng mô hình nội dụng được phát triển trong quá trình phân tích

b Không câu nào đúng

c Thông tin thu được trong quá trình lập mô hình yêu cầu

d Thiết kế kiến trúc tập trung vào cấu trúc siêu phương tiện tổng thể của tất cả các đối tượng và chức năng nội dung

Câu 62: Trong số những điều sau đây cung cấp một cơ sở hữu ích để đánh giá chất lượng của các

hệ thống dựa trên Web

a Khả năng sử dụng, chức năng

b Độ tin cậy, hiệu quả

c Khả năng bảo trì

d Tất cả những điều đã đề cập

Câu 63: Các mục tiêu của giao diện WebApp là

a Hướng dẫn người dùng thông qua một loạt các tương tác với WebApp

b Thiết lập một cửa sổ nhất quán vào nội dung và chức năng được cung cấp bởi giao diện

c Sắp xếp các tùy chọn điều hướng và nội dung có sẵn cho người dùng

d Tất cả những điều đã đề cập

Trang 12

Câu 64: Thiết kế Web cho phép bạn tạo một mô hình có thể được đánh giá về chất lượng và được cải thiện trước khi tạo nội dung và mã lệnh

a True

b False

Trang 13

Q1 Kỹ thuật phần mềm bao gồm _, một tập hợp _ và một mảng _ cho phép các chuyên gia xây dựng phần mềm máy tính chất lượng cao

A Nguyên tắc, công cụ, kỹ thuật

B Quy trình, phương pháp, công cụ

C Chất lượng, thử nghiệm, nổi bật

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: B) Quy trình, phương pháp, công cụ

Quý 2 Các nguyên tắc của kỹ thuật phần mềm được áp dụng trong quá trình kỹ thuật phần mềm

B Thời gian, chất lượng

C Kiểm tra, gỡ lỗi

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: B) Thời gian, chất lượng

Q4 Triển lãm kỹ thuật phần mềm _ phần mềm

A Chất lượng cao

B Chất lượng thấp

C Trung bình

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: D) Không có điều nào được đề cập ở trên

Phần mềm bao gồm các chương trình máy tính, cấu trúc dữ liệu và tài liệu

Q7 Phần mềm được phát triển hoặc thiết kế; không phải vậy

Q8 Phần mềm không bị ảnh hưởng bởi cùng một _ khiến phần cứng bị lỗi

Trang 14

A Nhân tố môi trường

B Các yếu tố phát triển

C Quy trình cơ khí

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: A) Các yếu tố môi trường

Giải trình:

Phần mềm không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường tương tự gây ra lỗi phần cứng

Q9 Thuật ngữ "quy trình" đề cập đến một _ phải được xây dựng để các công nghệ kỹ thuật phần mềm được phân phối một cách hiệu quả

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Quy trình kỹ thuật phần mềm

Q15 Quy trình phát triển sản phẩm phần mềm sử dụng các nguyên tắc và phương pháp kỹ thuật phần mềm được gọi là _

Đáp án: C) Thu thập yêu cầu

Q17 Sự cần thiết của kỹ thuật phần mềm xuất hiện vì lập trình rất lớn

A ĐÚNG VẬY

Trang 15

B SAI

Trả lời: A) Đúng

Q18 Trong số những điều sau đây, thuộc tính nào của phần mềm tốt?

A Cung cấp chức năng cần thiết

B Hiệu suất cho người dùng

C Có thể bảo trì, đáng tin cậy và có thể sử dụng

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q19 Trong số những điều sau đây là / là luật Lehman cho sự phát triển phần mềm

A S-type (static-type) - một phần mềm, hoạt động theo các thông số kỹ thuật đã xác định

B P-type (loại thực tế) - phần mềm với bộ sưu tập các thủ tục

C E-type (kiểu nhúng) - phần mềm hoạt động với môi trường thế giới thực

Q4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

i Sự cải thiện về chất lượng phần mềm không tăng nhanh như chất lượng phần cứng

ii Chi phí phần cứng đang giảm dần từng ngày nhưng chi phí của phần mềm ngày càng tăng

a Chỉ có tôi là đúng

b Chỉ tôi là đúng

c Cả tôi và tôi đều đúng

d Không ai trong số họ là sự thật

Đáp án: c Cả tôi và tôi đều đúng

Q5 Chất lượng của phần mềm được tạo ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a Trên cơ sở hạ tầng được cung cấp cho các nhà phát triển

b Về các công nghệ được sử dụng để phát triển phần mềm

c Về kỹ năng và kiến thức của các nhà phát triển

d Tất cả những điều trên

Đáp án: d Tất cả những điều trên

Q6 Định nghĩa nào sau đây là đúng cho Kỹ thuật phần mềm?

I Kỹ thuật phần mềm là một tập hợp các quy trình được xác định trước mà nhà phát triển phải tuân theo trước khi phát triển bất kỳ phần mềm nào để loại bỏ nguy cơ hủy bỏ hoặc khởi động lại dự án giữa chừng

Trang 16

II Kỹ thuật phần mềm là ngành học của các kỹ sư Phần mềm để kiểm tra kiến thức và kỹ năng của họ

b Thời gian hoàn thành phần mềm

c Giao diện người dùng của phần mềm

d Sự hài lòng của khách hàng

Đáp án: c Giao diện người dùng của phần mềm

Q1 Sổ tay hướng dẫn nào sau đây không phải là loại sổ tay tài liệu được lập thành tài liệu trong giai đoạn phát triển phần mềm?

a Sổ tay thiết kế

b Hướng dẫn kiểm tra

c Hướng dẫn thực hiện

d Hướng dẫn thảo luận

Đáp án: d Hướng dẫn thảo luận

Quý 2 Những thành phần nào sau đây là một thành phần của phần mềm?

Phần mềm bao gồm ba thành phần chính và chúng là Chương trình, Tài liệu và Quy trình hoạt động

Q3 Nhóm người nào sau đây không thể bị đổ lỗi cho các lỗi xảy ra trong phần mềm?

Q4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

i Một phần mềm sau khi được triển khai sẽ không thể được sửa đổi sau này

ii Sản phẩm phần mềm là chương trình có thể phân phối được có thể được trình bày trước mặt khách hàng

Q5 Điều nào sau đây không phải là điều mà kỹ thuật phần mềm hướng tới để cung cấp?

a Làm cho các nhà phát triển áp dụng cách tiếp cận có hệ thống và có tổ chức đối với công việc của họ

b Sử dụng các công cụ và kỹ thuật thích hợp để nâng cao chất lượng của phần mềm

c Sử dụng thực sự các tài nguyên có sẵn

d Không có cái nào ở trên

Đáp án: d Không có cái nào ở trên

Q1 Mô hình nào sau đây là phù hợp nhất khi các yêu cầu của phần mềm chưa được quyết định và người dùng cũng không chắc chắn về cách anh ta muốn giao diện người dùng trông như thế nào?

a Mô hình thác nước cổ điển

b Mô hình nguyên mẫu

c Mô hình tiến hóa

d Không có cái nào ở trên

Đáp án: b Mô hình nguyên mẫu

Quý 2 Mô hình vòng đời phần mềm nào sau đây có thể quản lý tất cả các rủi ro có thể xuất hiện trong khi phát triển phần mềm?

Trang 17

a Mô hình thác nước xoắn ốc

b Mô hình thác nước lặp đi lặp lại

b Mô hình thác nước cổ điển

c Mô hình thác nước lặp đi lặp lại

d Không có cái nào ở trên

Đáp án: d Không có cái nào ở trên

Q4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

i Trong mô hình thác nước cổ điển, chúng tôi không có phạm vi quản lý rủi ro vì chúng tôi chỉ có thể tiến hành các giai đoạn khác nhau theo cách giảm dần

ii Mô hình lặp lại là phiên bản nâng cao của mô hình thác nước cổ điển và nó cung cấp cho chúng tôi phạm

vi quản lý rủi ro trong phần mềm

a Chỉ có i là đúng

b Chỉ ii là đúng

c Cả i và ii đều đúng

d Không ai trong số họ là sự thật

Đáp án: c Cả tôi và tôi đều đúng

Q5 Phản hồi của người dùng được coi là có giá trị nhất trong các mô hình nào sau đây?

a Mô hình thác nước cổ điển

b Mô hình nguyên mẫu

c Mô hình tiến hóa

d Không có cái nào ở trên

Đáp án: b Mô hình nguyên mẫu

Q1 Mục nào sau đây được thiết kế trong giai đoạn thiết kế của phần mềm?

a Các mô-đun khác nhau của phần mềm

b Giao diện giữa các mô-đun khác nhau

c Luồng dữ liệu và luồng điều khiển

ii Xác định các hạng mục quan trọng được phát triển trong giai đoạn thiết kế phần mềm

iii Để cải thiện kỹ năng thiết kế của các nhà phát triển

Q4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

i Giai đoạn thiết kế phần mềm đến sau giai đoạn phân tích tính khả thi và tài nguyên

ii Chất lượng của phần mềm phụ thuộc rất nhiều vào giai đoạn thiết kế

a Chỉ có tôi là đúng

b Chỉ tôi là đúng

Trang 18

c Cả tôi và tôi đều đúng

d Không ai trong số họ là sự thật

Đáp án: c Cả tôi và tôi đều đúng

Q5 Trong giai đoạn thiết kế nào sau đây, nhà thiết kế phần mềm có quyền tự do thực hiện bất kỳ thay đổi, hiệu chỉnh và sửa đổi nào không?

a Giai đoạn thiết kế sơ bộ

b Giai đoạn thiết kế chi tiết

c Cả A và B

d Không có cái nào ở trên

Đáp án: b Giai đoạn thiết kế sơ bộ

Q1 Có bao nhiêu chế độ xem của phần mềm có thể được biểu diễn thông qua Ngôn ngữ tạo mô hình hợp nhất (UML)?

b Sơ đồ đối tượng

c Sơ đồ giao diện

d Mô hình ca sử dụng

Đáp án: c Sơ đồ giao diện

Giải trình:

Không có sơ đồ UML như sơ đồ giao diện

Q4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

i Có 5 dạng xem được biểu diễn thông qua Ngôn ngữ tạo mô hình hợp nhất (UML)

ii 5 khung nhìn này trong UML được biểu diễn thông qua 9 sơ đồ UML

a Chỉ có tôi là đúng

b Chỉ tôi là đúng

c Cả tôi và tôi đều đúng

d Không ai trong số họ là sự thật

Đáp án: c Cả tôi và tôi đều đúng

Q5 Chế độ xem nào sau đây thể hiện sự tương tác của người dùng với phần mềm nhưng không cho biết gì về hoạt động bên trong của phần mềm?

a Sử dụng sơ đồ trường hợp

b Sơ đồ hoạt động

c Sơ đồ lớp

d Tất cả những điều trên

Trả lời: a Sử dụng sơ đồ trường hợp

Q6 UML mô tả các hệ thống thời gian thực

Trang 19

Q7 UML giới thiệu tổng quan về một hệ thống phần mềm

Trả lời: b) Sơ đồ đối tượng

Q 10 Biểu đồ trình tự được định hướng

a Thời gian

b Lớp

c Hoạt động

d Không ai trong số này

Trả lời: a) Thời gian

Giải trình:

Dòng thời gian của sơ đồ trình tự cùng với các nhiệm vụ được hoàn thành

Q11 UML không phải là một ngôn ngữ lập trình; nó đúng hơn là một ngôn ngữ hình ảnh

Lớp và đối tượng UML là sự kết hợp của các chữ số, chữ cái và các ký tự dấu chấm câu

Q14 sơ đồ là định hướng thời gian?

Trang 20

Q18 Một trong những đặc điểm của UML?

a Nó là một ngôn ngữ mô hình hóa tổng quát

b Nó khác biệt với các ngôn ngữ lập trình khác như C ++, Python, v.v

c Nó có liên quan đến phân tích và thiết kế hướng đối tượng

d Nó được sử dụng để hình dung quy trình làm việc của hệ thống

Quý 2 Điều nào sau đây không phải là một loại giao diện người dùng?

a Dựa trên ngôn ngữ lệnh

b Thực đơn dựa trên

c Dựa trên hiệu quả

d Dựa trên thao tác trực tiếp

Đáp án: c Dựa trên hiệu quả

Q3 Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu mà giao diện người dùng cung cấp?

i Giúp người dùng tương tác với phần mềm

ii Đưa ra các lệnh và đầu vào thông qua các hướng dẫn được hiển thị qua giao diện người dùng

iii Để cải thiện kỹ năng viết mã của người dùng

a Tất cả i, ii và iii đều đúng

b Chỉ tôi và tôi đúng

Trang 21

c Chỉ tôi và iii đúng

d Không có tùy chọn nào trong số các tùy chọn đã cho là đúng

Đáp án: b Chỉ tôi và tôi đúng

Q4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

i Trong giao diện Người dùng đồ họa, các thông tin khác nhau có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình

ii Trong giao diện Người dùng dựa trên văn bản, các thông tin khác nhau có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình

Q5 Thiết bị nào sau đây chịu trách nhiệm chính về giao diện người dùng?

a Thiết bị đầu vào và đầu ra

b Thiết bị nhớ

c Bộ xử lý

d Không có cái nào ở trên

Trả lời: a Thiết bị đầu vào và đầu ra

Q6 SDK là viết tắt của Bộ công cụ phát triển phần mềm

UI là viết tắt của User Interface

Q8 Cái nào không phải là một phần của Thiết kế giao diện?

a Kiến trúc giao diện giữa hai máy tính

b Đặc điểm kỹ thuật của giao diện giữa các thành phần của phần mềm

c Tạo giao diện giữa nhà sản xuất phần mềm, nhà sản xuất con người và người tiêu dùng tri thức

d Không ai trong số này

Trả lời: a) Kiến trúc giao diện giữa hai máy tính

Q9 Chức năng chính của giao diện người dùng là

a Chuyển đổi chương trình / chương trình sang ngôn ngữ máy

b Truyền dữ liệu đến một vị trí từ xa

c Kết nối người dùng với một ứng dụng thông qua các tùy chọn đồ họa như biểu tượng, menu, văn bản, v.v

d Không có cái nào ở trên

Trả lời: c) Kết nối người dùng với một ứng dụng thông qua các tùy chọn đồ họa như biểu tượng, menu, văn bản, v.v Giải trình:

Chức năng chính của giao diện người dùng là kết nối người dùng với một ứng dụng thông qua các tùy chọn đồ họa như biểu tượng, menu, văn bản, v.v

Q 10 Thành phần / thành phần chính của Giao diện Người dùng là gì?

a Đặc điểm ngôn ngữ

b Thiết kế mô-đun

c Cả hai

d Không ai trong số này

Trả lời: c) Đặc tả ngôn ngữ và thiết kế mô-đun

Giải trình:

Đặc tả Ngôn ngữ và Thiết kế Mô-đun là thành phần / thành phần chính của Giao diện Người dùng

Trang 22

Q11 OOP là viết tắt của

a Lập trình hướng đối tượng

b Quy trình hướng đối tượng

c Cả A và B

d Không ai trong số này

Trả lời: a) Lập trình hướng đối tượng

Giải trình:

OOP là viết tắt của Object-Oriented Programming

Q12 Một thiết kế giao diện người dùng hiệu quả là một thiết kế áp dụng một quy trình lặp đi lặp lại bằng cách

sử dụng các nguyên tắc thiết kế được xác định trước

DOM là từ viết tắt của Document Object Model

Q14 Cái nào không phải là quá trình thiết kế giao diện người dùng?

a Người dùng thường xuyên, hiểu biết

b Thiêt kê giao diện

c Người dùng, nhiệm vụ, mô hình hóa, phân tích môi trường

d Để xác thực giao diện

Trả lời: a) Người dùng thường xuyên, hiểu biết

Giải trình:

Người dùng thường xuyên, hiểu biết không phải là một quá trình thiết kế giao diện người dùng

Q15 Trong quá trình thiết kế chương trình, một quy trình phần mềm được sử dụng trong thiết kế mô-đun?

a Cách tiếp cận từ trên xuống

b Phương pháp từ dưới lên

d Không ai trong số này

Trả lời: a) Đặc điểm kỹ thuật yêu cầu sản phẩm

Q17 Điều nào sau đây là quy tắc vàng trong thiết kế giao diện?

a Làm cho giao diện nhất quán

b Giảm tải bộ nhớ của người dùng

Trang 23

c Đặt người dùng kiểm soát

b Qua chuyển động của chuột

c Thông qua nhận dạng giọng nói

d Tất cả những thứ ở đây

Trả lời: d) Tất cả những

Giải trình:

Người dùng có thể tương tác với phần mềm thông qua Bàn phím, Chuột và Nhận dạng giọng nói

Q19 Người dùng cung cấp các lệnh chọn từ menu trong kiểu giao diện nào?

a GUI

b CUI

c Giao diện người dùng nhận dạng giọng nói

d Không có cái nào ở trên

Trả lời: a) GUI

Giải trình:

Giao diện người dùng đồ họa cung cấp các tùy chọn dưới dạng lệnh để chọn từ menu

Q20 API: Giao diện lập trình ứng dụng

a ĐÚNG VẬY

b SAI

Trả lời: a) Đúng

Q1 Trong số những điều sau đây là / là một phần của quy trình phần mềm,

A Đó là một loạt các bước có thể đoán trước được

B Đây là bản đồ chỉ đường giúp nhà phát triển tạo ra kết quả kịp thời, chất lượng cao

Các kỹ sư phần mềm và người quản lý của họ điều chỉnh quy trình theo nhu cầu của họ và sau đó tuân theo quy trình

đó Các cá nhân yêu cầu xây dựng phần mềm đóng vai trò xác định, xây dựng và kiểm tra phần mềm

Q3 Quy trình phần mềm là một cách tiếp cận có thể thích ứng cho phép nhà phát triển hoặc nhóm phần mềm chọn và chọn bộ thích hợp

Trang 24

Quy trình phần mềm là một cách tiếp cận có thể thích ứng cho phép nhà phát triển hoặc nhóm phần mềm chọn và chọn tập hợp các nhiệm vụ thích hợp Mục đích của quá trình phần mềm là phát triển phần mềm một cách kịp thời với chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu của khách hàng

Q4 Trong số những điều sau đây cho thấy khung quy trình

A Nó thiết lập cơ sở cho một quy trình kỹ thuật phần mềm

B Nó xác định các hoạt động khung áp dụng cho phát triển phần mềm

Q6 Với tham chiếu đến khung quy trình, một hoạt động truyền thông đề cập đến,

A Để giao tiếp với khách hàng

B Để hiểu mục tiêu của các bên liên quan

C Để thu thập các yêu cầu

Q7 Với tham chiếu đến khung quy trình, mục tiêu của hoạt động lập kế hoạch là / là,

A Để tạo một kế hoạch dự án, điều này sẽ giúp hướng dẫn nhóm

B Để mô tả các nhiệm vụ và xác định các nguồn lực cần thiết

C Để xác định các rủi ro và giải pháp linh hoạt của chúng

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Giải trình:

Hoạt động lập kế hoạch nhằm mục đích tạo ra một kế hoạch dự án, điều này giúp hướng dẫn nhóm, mô tả các nhiệm

vụ và xác định các nguồn lực cần thiết, xác định các rủi ro và giải pháp linh hoạt của chúng, sản phẩm cần được sản xuất

Trang 25

B Để cung cấp sản phẩm cho các nhà phát triển

C Cung cấp sản phẩm cho nhóm thử nghiệm

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Để cung cấp sản phẩm cho khách hàng

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Tiến độ của dự án

Trang 26

Lựa chọn một mô hình quy trình phần mềm phải phù hợp với nhu cầu của khách hàng Yêu cầu của dự án, quy mô dự

án, độ phức tạp của dự án và nguồn lực của dự án là một số yếu tố chính mà chúng ta cần lưu ý trong quá trình lựa chọn mô hình quy trình phần mềm

Q17 Một Quy trình Kỹ thuật Phần mềm đã chọn thường bao gồm,

Một Quy trình Kỹ thuật Phần mềm được chọn thường bao gồm phân tích, thiết kế, mã hóa, kiểm tra và bảo trì Có nhiều

mô hình quy trình khác nhau tùy thuộc vào tần suất, ứng dụng và việc thực hiện các kỹ thuật

Q18 Các hoạt động ô của Khung quy trình kỹ thuật phần mềm được áp dụng trong suốt một

Trang 27

B Để đưa ra một lộ trình cụ thể cho công việc kỹ thuật phần mềm

C Để chuẩn bị các mô-đun

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: B) Đưa ra một lộ trình cụ thể cho công việc kỹ thuật phần mềm

Quý 2 Một mô hình quy trình quy định một quy trình?

Một trong những mô hình kỹ thuật phần mềm lâu đời nhất là mô hình thác nước

Q5 Chức năng của mô hình phần mềm cho người dùng nhanh chóng, sau đó tinh chỉnh và mở rộng chức năng

đó trong các bản phát hành phần mềm sau này

A Mô hình quy trình gia tăng

B Mô hình thác nước

C Mô hình xoắn ốc

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Trả lời: A) Mô hình quy trình gia tăng

Q6 Prototyping là quá trình xây dựng mô hình của một hệ thống

Q7 Mô hình xoắn ốc là một _ tiến hóa kết hợp khía cạnh lặp đi lặp lại của quá trình tạo mẫu với bản chất lặp

đi lặp lại của sự phát triển

Trang 28

Quản lý quy trình hỗ trợ xác định, thực thi và quản lý các mô hình quy trình quy định

Q9 Quy trình Phần mềm Cá nhân nhấn mạnh vào việc đo lường cá nhân của _ và _

A Sản phẩm làm việc, chất lượng kết quả

Q 10 Lập kế hoạch hoạt động phát triển dự án mô tả về

A Kích thước và ước tính tài nguyên

B Lập kế hoạch và thiết kế

C Yêu cầu hệ thống và thiết kế

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Kích thước và ước tính tài nguyên

Q11 Watts Humphrey đề xuất

Q12 Một _ có thể sử dụng mô hình quy trình đồng thời để thể hiện các phần lặp lại và đồng thời của bất kỳ

mô hình quy trình nào

B Dựa trên kiến trúc

C Cấu trúc dựa trên

D Quy trình phi cấu trúc

Trả lời: A) Dựa trên thành phần

Giải trình:

Các mô hình chuyên biệt bao gồm mô hình dựa trên thành phần nhấn mạnh vào việc tái sử dụng và lắp ráp thành phần

Q14 Mục tiêu của một công cụ công nghệ quy trình là / là,

A Để phân tích quy trình hiện tại của một dự án

B Để tổ chức các nhiệm vụ công việc

C Để kiểm soát và giám sát tiến độ

Trang 29

Q15 Xác định vấn đề là một bước _ trong vòng đời phát triển phần mềm

Q16 Trong số những điều sau đây, điều nào là hạn chế của Mô hình xoắn ốc?

A Lượng phân tích rủi ro cao

B Đây là một quá trình lâu dài

C Điều này không phù hợp với các dự án nhỏ hơn

D Không thể thêm chức năng bổ sung

Đáp án: C) Điều này không phù hợp với các dự án nhỏ hơn

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Cải thiện quy trình phần mềm

Q18 RAD là viết tắt của

A Phát triển ứng dụng nhanh chóng

B Tài liệu Đăng ký Nhanh chóng

C Phát triển ứng dụng màu đỏ

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: B) Hồ sơ đăng ký nhanh

Giải trình:

RAD là viết tắt của Rapid Application Development Không có kế hoạch chính xác, mô hình này được xây dựng trên nguyên mẫu và lặp lại

Q19 Trong số những điều nào sau đây là / hạn chế chính của mô hình RAD?

A Điều này cần phản hồi của khách hàng

B Điều này đòi hỏi các nhà phát triển phần mềm có tay nghề cao

C Điều này phù hợp cho các dự án có thời gian phát triển nhỏ

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Giải trình:

Mô hình này cần phản hồi của khách hàng; nó đòi hỏi các nhà phát triển phần mềm có tay nghề cao và phù hợp với các

dự án có thời gian phát triển nhỏ

Q20 Trong số nào sau đây là / là giai đoạn phát triển chính của mô hình RAD?

A Mô hình kinh doanh và mô hình dữ liệu

B Mô hình hóa quy trình và tạo ứng dụng

C Kiểm tra và doanh thu

Q1 Yếu tố nào sau đây là / là yếu tố quan trọng của chất lượng phần mềm?

A Nó làm giảm số lượng làm lại

B Nó làm giảm chi phí

Trang 30

C Nó cải thiện hiệu suất

Q4 Làm thế nào chúng ta có thể theo dõi chất lượng của phần mềm?

A Sử dụng các hoạt động kiểm soát chất lượng

B Sử dụng cấu trúc hệ thống

C Sử dụng xác thực

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Sử dụng các hoạt động kiểm soát chất lượng

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Chức năng và tính năng

Trang 31

A Để chạy hệ thống đã phát triển trong một thời gian dài

B Để kiểm tra thành công hệ thống đã phát triển

C Để thiết kế hệ thống đề xuất

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Để chạy hệ thống đã phát triển trong một thời gian dài

Giải trình:

Độ bền của phần mềm đề cập đến việc chạy hệ thống đã phát triển trong một thời gian dài

Q 10 Yếu tố Chất lượng của McCall là gì?

Q11 Hiệu quả phần mềm biểu thị,

A Lượng tài nguyên máy tính

B Mã theo yêu cầu của một chương trình

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Khả năng tái sử dụng của một chương trình hoặc các phần của chương trình

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: B) Ghép nối hệ thống này với hệ thống khác

Trang 32

Giải trình:

Khả năng tương tác trong phần mềm kết hợp hệ thống này với hệ thống khác Mục tiêu của khả năng tương tác là để các hệ thống khác nhau có thể "giao tiếp" với nhau và "hiểu" dữ liệu mà chúng trao đổi

Q14 Trong số các yếu tố sau đây là / là các Yếu tố Chất lượng ISO 9126,

A Chức năng, độ tin cậy

B Khả năng sử dụng, Hiệu quả

Q1 Hiểu các yêu cầu trong kỹ thuật phần mềm là,

A Để hiểu tác động kinh doanh của phần mềm

Trong các công việc Kỹ thuật phần mềm, kỹ sư phần mềm hoặc kỹ sư hệ thống, Nhà phân tích và các bên liên quan của

dự án chịu trách nhiệm về các yêu cầu phần mềm

Q3 Tại sao yêu cầu lại quan trọng trong Kỹ thuật phần mềm?

A Để thiết kế và xây dựng một chương trình máy tính thanh lịch

B Để xác định những gì được yêu cầu

C Để xác định vấn đề và xem xét hoặc xác thực để hiểu vấn đề

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Giải trình:

Trang 33

Các bước cần thiết cho kỹ thuật yêu cầu là xác định phạm vi và bản chất của vấn đề, xác định những gì được yêu cầu và xác định vấn đề và được xem xét hoặc xác nhận để hiểu vấn đề

Q5 Mục tiêu của kỹ thuật yêu cầu là cung cấp sự hiểu biết bằng văn bản về vấn đề cho tất cả các bên liên quan

B Thiết kế và đặc điểm kỹ thuật

C Kiểm tra và mã hóa

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Xác nhận và quản lý

Giải trình:

Các nhiệm vụ riêng biệt bao gồm kỹ thuật yêu cầu là bắt đầu, tạo ra, xây dựng, thương lượng, đặc tả, xác nhận và quản

Q7 Trong yêu cầu các nhiệm vụ kỹ thuật, sự bắt đầu biểu thị,

A Hiểu biết về vấn đề và bản chất của giải pháp

B Hiệu quả của giao tiếp sơ bộ

C Sự hợp tác giữa các bên liên quan khác và nhóm phần mềm

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q8 Trong các nhiệm vụ kỹ thuật yêu cầu Elicitation đề cập đến,

A Để thiết lập các mục tiêu kinh doanh

B Để thiết lập giao tiếp

C Để thiết lập tích hợp

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Để thiết lập các mục tiêu kinh doanh

Q9 Việc xây dựng các nhiệm vụ kỹ thuật yêu cầu được thúc đẩy bởi,

A Tạo và tinh chỉnh các kịch bản của người dùng

B Cách người dùng cuối tương tác với hệ thống

C Các thực thể miền doanh nghiệp hiển thị với người dùng cuối

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q 10 Đàm phán trong kỹ thuật yêu cầu là một cách tiếp cận,

A Ưu tiên các yêu cầu

B Đánh giá chi phí và rủi ro của họ

C Giải quyết xung đột nội bộ

Trang 34

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Đánh giá kỹ thuật

Q13 Quản lý yêu cầu là một tập hợp các hoạt động giúp nhóm dự án xác định, kiểm soát và theo dõi các yêu cầu,

A ĐÚNG VẬY

B SAI

Trả lời: A) Đúng

Q14 Các công cụ kỹ thuật yêu cầu hỗ trợ,

A Thu thập yêu cầu

B Mô hình hóa yêu cầu

C Quản lý yêu cầu và xác nhận yêu cầu

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q15 Công việc của một kỹ sư yêu cầu là,

A Để xác định các lĩnh vực tương đồng

B Để xác định các khu vực xung đột hoặc mâu thuẫn

C Để xác định các yêu cầu mà một bên liên quan mong muốn

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q1 Trong kỹ thuật phần mềm, các nhiệm vụ mô hình hóa dẫn đến một đặc tả các yêu cầu và một minh họa thiết

kế cho phần mềm được xây dựng

B Biểu diễn kỹ thuật của một hệ thống

C Chế độ xem tóm tắt của hệ thống được đề xuất

Q4 Điều nào sau đây chịu trách nhiệm thực hiện mô hình hóa các yêu cầu?

A Kỹ sư phần mềm hoặc một nhà phân tích

B Kỹ sư hệ thống

C Quản trị mạng

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Kỹ sư phần mềm hoặc một nhà phân tích

Q5 Bằng cách kiểm tra một số kích thước khác nhau của mô hình yêu cầu Chúng ta có thể

A Tăng xác suất tìm thấy lỗi

B Sự không nhất quán sẽ xuất hiện

C Thiếu sót sẽ được phát hiện

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q6 Mô hình dựa trên kịch bản thể hiện,

A Hệ thống theo quan điểm của người dùng

B Cách người dùng tương tác với phần mềm

Trang 35

C Khám phá các chức năng và tính năng chính mà các bên liên quan yêu cầu

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q7 Mô hình hóa dựa trên kịch bản tạo ra một

A Biểu diễn hướng văn bản

B Sơ đồ UML

C Cả A và B

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: C) Cả A và B

Q8 Mô hình dựa trên kịch bản tạo ra một biểu diễn hướng văn bản còn được gọi là “ca sử dụng” Với nhiều biểu

đồ UML khác nhau phủ lên một góc nhìn thủ tục hơn của tương tác, trường hợp sử dụng có thể được tăng cường với thông tin bổ sung

A Mô hình dựa trên kịch bản và mô hình hướng theo lớp

B Các mô hình dựa trên hành vi và khuôn mẫu

C Mô hình dữ liệu và mô hình hướng dòng

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q9 Trong số các mục tiêu sau đây là / là mục tiêu chính của mô hình yêu cầu?

A Để mô tả những gì khách hàng yêu cầu

B Để thiết lập cơ sở cho việc tạo ra một thiết kế phần mềm

C Để xác định một tập hợp các yêu cầu

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q 10 Trong số những điều nào sau đây là / là các nguyên tắc của một mô hình phân tích?

A Mô hình nên tập trung vào các yêu cầu

B Mô hình nên giảm thiểu sự ghép nối trong toàn bộ hệ thống

C Mô hình nên càng đơn giản càng tốt

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q11 Phân tích miền giúp nhận ra,

A các mẫu và lớp phân tích ở vị trí đầu tiên

B Xác định và phân loại các khía cạnh chính của phân tích

C Sử dụng cho các dự án tiếp theo

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q12 Trong số những điều sau đây là / là nguồn kiến thức miền,

A Ứng dụng hiện có

B Khảo sát khách hàng và tư vấn chuyên gia

C Yêu cầu hiện tại / tương lai

Trang 36

Trả lời: A) Các mô hình lớp

Giải trình:

Biểu đồ lớp và sơ đồ cộng tác là những ví dụ về mô hình lớp

Q15 Biểu đồ hoạt động là một trường hợp sử dụng bằng cách cung cấp một biểu diễn đồ họa về luồng tương tác trong một kịch bản cụ thể

A Biến thể hữu ích của sơ đồ hoạt động

B Đại diện cho luồng hoạt động được mô tả bởi ca sử dụng

C Cho biết trách nhiệm của tác nhân nào đối với hành động được mô tả bằng hình chữ nhật hoạt động

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q17 Trong số những điều sau đây là / là mục tiêu của mô hình hóa yêu cầu là,

A Để tạo ra nhiều cách thể hiện khác nhau để mô tả các yêu cầu của khách hàng

B Để thiết lập cơ sở để tạo thiết kế phần mềm

C Để xác nhận tập hợp các yêu cầu đã xác định sau khi phần mềm được xây dựng

Các mô hình dựa trên kịch bản thể hiện các yêu cầu phần mềm theo quan điểm của người dùng

Q19 Trường hợp sử dụng là mô tả theo hướng mẫu về tương tác giữa

Trường hợp sử dụng là một mô tả theo hướng khuôn mẫu về sự tương tác giữa một tác nhân và phần mềm

Q20 Các tình huống cũng có thể được mô tả bằng cách sử dụng

Q1 Phương pháp mô hình hóa các yêu cầu dựa trên lớp mô tả,

A Đối tượng và trạng thái của nó

B Thuộc tính dữ liệu mô tả đối tượng

C Lớp đối tượng

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Giải trình:

Trang 37

Phương pháp mô hình hóa các yêu cầu dựa trên lớp mô tả đối tượng và trạng thái của nó, các thuộc tính dữ liệu mô tả đối tượng và lớp của đối tượng

Quý 2 A _ xây dựng mô hình dựa trên lớp sử dụng các yêu cầu lấy từ khách hàng

A Kỹ sư phần mềm hoặc một nhà phân tích

Q3 Trong số các tùy chọn sau đây là / là các tùy chọn quan trọng biểu thị mô hình yêu cầu dựa trên lớp,

A Sử dụng các đối tượng được vẽ từ chế độ xem của khách hàng

B Mô tả một khung cảnh của hệ thống

Trang 38

Q8 Mô hình hóa dựa trên lớp sử dụng thông tin thu được từ các mô tả _ để xác định các lớp phân tích

A Các trường hợp sử dụng và các trường hợp khác

B Đơn xin việc bằng văn bản

C Cả A và B

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: B) Đơn xin việc

Q9 Với mục đích xác định mối quan hệ giữa các lớp, một bộ thẻ chỉ mục với lớp nhãn, trách nhiệm và cộng tác viên có thể được sử dụng

Ký hiệu mô hình hóa UML có thể được áp dụng để xác định cấu trúc phân cấp, mối quan hệ, liên kết và tổng hợp

Q1 Hành vi, mẫu và ứng dụng web / thiết bị di động là các thứ nguyên của _ trong Kỹ thuật phần mềm

A Mô hình yêu cầu

B Sơ đồ luồng dữ liệu

C Thiết kế cấu trúc

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Trả lời: A) Mô hình yêu cầu

Giải trình:

Hành vi, mẫu và ứng dụng web / thiết bị di động là các thứ nguyên của mô hình yêu cầu trong Kỹ thuật phần mềm

Quý 2 là một cơ chế thu thập kiến thức miền theo cách cho phép nó được áp dụng lại khi gặp sự cố mới

Mô hình hành vi xác định rằng phần mềm sẽ phản ứng như thế nào với các sự kiện hoặc kích thích bên ngoài

Q4 Để tạo ra một mô hình hành vi, chúng ta nên tập trung vào,

A Để đánh giá tất cả các trường hợp sử dụng

B Để xác định các sự kiện thúc đẩy chuỗi tương tác đến các đối tượng cụ thể

C Để xây dựng biểu đồ trạng thái và xem xét mô hình hành vi để xác minh tính chính xác và nhất quán

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q5 Với tham chiếu đến các sự kiện với ca sử dụng, khi một hệ thống và một tác nhân trao đổi thông tin, một sự kiện sẽ được tạo ra trong hệ thống

Trang 39

A ĐÚNG VẬY

B SAI

Trả lời: A) Đúng

Q6 Với tham chiếu đến mô hình hành vi, trong số những điều sau đây là / là đặc điểm của các trạng thái

A Trạng thái của mỗi lớp khi hệ thống thực hiện chức năng của nó

B Trạng thái của hệ thống được quan sát từ bên ngoài khi hệ thống thực hiện chức năng của nó

C Cả A và B

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: C) Cả A và B

Q7 UML là một thành phần của mô hình hành vi, nó đại diện cho,

A Trạng thái hoạt động cho mỗi lớp

B Các sự kiện gây ra thay đổi giữa các trạng thái hoạt động này

C Cả A và B

D Không có điều nào được đề cập ở trên

Đáp án: C) Cả A và B

Giải trình:

UML là một thành phần của mô hình hành vi; nó đại diện cho các trạng thái hoạt động cho mỗi lớp và các sự kiện gây

ra thay đổi giữa các trạng thái hoạt động này

Q8 Sơ đồ trình tự có phải là một biểu diễn hành vi trong UML không?

Q12 Trong số những điều sau đây đề cập đến các mục tiêu của mô hình,

A Một đại diện của các lớp hướng đối tượng

A Thêm vào sự hiểu biết tổng thể về các yêu cầu phần mềm

B Cung cấp thông tin chi tiết về miền thông tin

Trang 40

C Chức năng và hành vi của hệ thống

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q14 Trong số những điều sau đây là / là các quy tắc phân tích cơ bản,

A Mô hình nên tập trung vào các yêu cầu

B Trì hoãn việc xem xét cơ sở hạ tầng

C Giảm thiểu khớp nối trong toàn hệ thống

D Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Đáp án: D) Tất cả những điều đã đề cập ở trên

Q15 Mô hình phân tích miền bao gồm,

A Phân loại giai cấp

B Tái sử dụng các tiêu chuẩn

C Mô hình chức năng và ngôn ngữ miền

Q18 Các yêu cầu chức năng bao gồm,

A Các cuộc họp thu thập yêu cầu

A Một triết lý và một bộ hướng dẫn phát triển

B Giao tiếp tích cực và liên tục giữa nhà phát triển và khách hàng

Ngày đăng: 17/12/2023, 01:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w