1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 dap an toan bang b db ôn tập toán lớp 10

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 4 Đáp Án Toán Bảng B Ôn Tập Toán Lớp 10
Trường học Sở GD&ĐT Nghệ An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Dự Bị
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của k để A chia hết cho 16.. b Tìm giá trị lớn nhất của phân số mà tử số là một số có ba chữ số, còn mẫu số là tổng các chữ số của tử số... a Cho tam giác ABC với đường trò

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 CẤP THCS

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: TOÁN - BẢNG B

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Hướng dẫn chấm thi gồm 05 trang

m

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Cho A k  4  2 k3 16 k2  2 k  15 với k  Z Tìm điều kiện của k để A chia hết cho 16.

b) Tìm giá trị lớn nhất của phân số mà tử số là một số có ba chữ số, còn mẫu số là tổng các chữ số của tử số

a/

1,5

Cho A = k4 + 2k3 - 16k2 - 2k +15 với k  Z

Vì k  Z  ta xét các trường hợp

TH1: k chẵn  A = k4 + 2k3 - 16k2 - 2k +15 là một số lẻ

 A không chia hết cho 2

 A không chia hết cho 16 (loại) (1)

0,5

TH2: k lẻ, ta có:

A = k4 + 2k3 - 16k2 - 2k +15 = (k2 - 1)(k2 + 2k - 15) = (k - 1)(k + 1)(k - 3)(k + 5)

Do k lẻ  k - 1; k + 1; k - 3; k + 5 chẵn

 A = (k - 1)(k + 1)(k - 3)(k + 5)  2.2.2.2 = 16 (thỏa mãn) (2)

Từ (1) và (2)  với  k  Z, k lẻ thì A chia hết cho 16

0,5

0,5

b/

1,5 Gọi tử số của phân số là abc(0 < a  9, 0  b  9, 0  c  9, a, b, c  N)

Ta có

Suy ra Pmax = 100 khi b = c = 0, 0 < a 9, a N

1,5

Câu 2 (7,0 điểm)

a) Giải phương trình x2  x  2 1 16  x  2

b) Giải hệ phương trình

3

x y xy

  

a/

3,5

Giải phương trình x2 - x - 2 1 16x 2   ĐKXĐ:

1 x

16



Khi đó phương trình tương đương  x2 - x = 2( 1 16x 1)  

Đặt 1 16x 1 2y    

1 y 2

 1 + 16x = 4y2 -4y + 1  4y2 - 4y = 16x  y2 - y = 4x (*)

2 2

y y 4x

(x y)(x y 3) 0

x x 4y

  

 

0,25

2,25

Đề dự bị

Trang 2

=> 3 0 ( )

x y

   

Với x = y thay vào (*)  x2 - x = 4x

 x2 - 5x = 0  x(x - 5) = 0

5 ( )

0 ( )

 

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 5

1,0

b/

3,5

Ta có:

 (x + y)2 + (x + y) – 12 = 0 

3 4

 

x y

x y

Nếu x + y = 3

0 3

0

x y

x y

y

 

 

 

 Nếu x + y = -4

 

 

xy 7 (vô nghiệm)

Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (x; y) = (0; 3), (3; 0)

1,5

1,0

1,0

Câu 3 (1,0 điểm)

Cho x y z , ,  0; x y z    1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

 

1,0

Áp dụng bất đẳng thức     

A B C A B C (với A, B, C > 0)

 với x, y, z > 0 ta có:

xy yz zx xy yz zx

2 2 2

P

2 2 2

 2  2 2      

30

xy yz zx (x y z)    (x y z) (x y z)  (Do 3(xy + yz + zx)  (x + y + z)2 và x + y + z = 1)

Dấu "=" xẩy ra khi và chỉ khi   

1

3

0,25

0,5

0,25

Trang 3

Vậy Pmin = 30   

1

3

Câu 4 (8,0 điểm)

a) Cho tam giác ABC với đường tròn bàng tiếp góc A có tâm J Đường tròn này tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tạ các điểm A1, B1, C1 Giả sử các đường thẳng AB và A1B1 vuông góc với nhau tại D Gọi E là chân đường cao hạ từ C1 xuống DJ Tính các góc BEA1 và AEB1

b) Cho tam giác ABC sao cho tồn tại điểm F nằm ở bên trong tam giác thoả mãn

 FB BFC CFA  

A   Các đường thẳng BF và CF cắt các đường thẳng AC và AB lần lượt tại các điểm D và E Chứng minh AB AC   4 DE

4,0

2,0

Gọi K là giao điểm của JC và MN Vì JC ⊥ MN , AB ⊥ MN

Nên JK song song và bằng PD Do tam giác CNJ vuông tại N nên

PJ 2=NJ 2=JK JC = JC PD ⇒ PD

PJ =

PJ

JC

Δ DPJ đồng dạng với Δ PJC

1,0

Do ∠ PDJ = ∠ JPC nên DJ ⊥ CP Từ đó suy ra ba điểm P, E, C thẳng hàng.

Do ∠CMJ = ∠CNJ = ∠CEJ = 900 nên các điểm M, N, E nằm trên đường tròn

đường kính JC Khi đó ∠ DBM = ∠ MCJ = ∠ DEM hay BEMD là tứ giác nội

tiếp ⇒ ∠ MEB = 900 .

Tứ giác ADEN cũng nội tiếp vì ∠ENA = ∠E JC = ∠EDP. Suy ra ∠AEN = 900 .

1,0

4,0

0,5

∠AF B = ∠ BFC = ∠CFA = 1200⇒ ∠CFD = ∠DFA = ∠A FE = ∠EFB = 600 0,5

E K

M

J

A

P

N

D

C

B

D E

F A

P Q

Trang 4

Dựng ra phía ngoài hai tam giác đều ABQ, và ACP thì các điểm F, D, P thẳng

hàng và các điểm F, E, Q thẳng hàng

Ta có SCFA= SA FD+ SCFDCF AF = CF DF + AF.DF

DF = CF AF

CF + AF

1,0

Áp dụng định lí Ptoleme cho tứ giác nội tiếp ta được

CF + AF = PF Từ đó suy ra

PF

DF =

(CF + AF)2

CF AF4 ⇒ PF ≥ 4 DF

1,0

Tương tự ta có

QF

EF4 ⇒ QF ≥ 4 EF

PQ ≥ 4 ED

AB + AC = AQ + AP ≥ PQ ≥ 4 ED .

1,0

Câu 5 (1,0 điểm) Viết các số 1,2,3,4,5 lên bảng Một học sinh tiến hành xoá đi hai số a, b và

thay vào đó hai số a + b và ab Nếu động tác này được lặp đi lặp lại nhiều lần thì các số 6, 27,

2020, 2021, 2022 có xuất hiện trên bảng cùng một lúc không ?

1,0 Nếu a và b là các bội của 3 thì a.b, a + b cũng là các bội của 3 0,25

Do đó số bội của 3 chỉ tăng lên sau mỗi lần xoá khi học sinh đó xoá các số

dạng 3k + 1 và 3q + 2 Khi đó sẽ tạo thành hai số mới dạng 3m và 3n + 2 0,25 Trong năm số ban đầu chỉ có một số là bội của 3

Trong năm số sau có 4 số là bội của 3 nên nếu 5 số này cùng xuất hiện trên

bảng thì số còn lại là 2008 phải có dạng 3n + 2 và đây là điều vô lí Vậy 5 số đã

cho không cùng xuất hiện trên bảng

0,5

20,0

Lưu ý: Nếu học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng cho câu đó.

Ngày đăng: 16/12/2023, 20:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thì số còn lại là 2008 phải có dạng 3n + 2 và đây là điều vô lí. Vậy 5 số đã - 4  dap an toan bang b db ôn tập toán lớp 10
Bảng th ì số còn lại là 2008 phải có dạng 3n + 2 và đây là điều vô lí. Vậy 5 số đã (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w