a So sánh : và b Tìm điều kiện để có nghĩa c Khử căn ở mẫu d Tính giá trị biểu thức tại Câu 27.Cho tam giác vuông tại A, đường cao Kẻ vuông góc với tại K, kẻ vuông góc với tại G... Cho b
Trang 1111Equation Chapter 1 Section 1TUYỂN TẬP 150 ĐỀ GIỮA HỌC KỲ I TOÁN
9
ĐỀ 01
I.Trắc nghiệm
Câu 1.Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng :
Câu 2 Với là số đo các góc nhọn Chọn nội dung sai trong các câu sau :
Câu 3.Cho vuông tại A, đường cao ta có :
Câu 4.Giá trị của biểu thức bằng :
Câu 5.Căn bậc hai số học của là :
Câu 6.Chọn khẳng định đúng :
Câu 7.Trong một tam giác vuông Biết Tính sin x:
Câu 8.Điều kiện để có nghĩa là :
Trang 2với mọi x
Câu 9.Trục căn thức ở mẫu ta được :
Câu 10.Cho tam giác vuông tại E, bằng :
Câu 11.Căn bậc ba của
Câu 12.Nếu thì bằng :
Câu 13.Cho bằng :
Câu 14.Nếu thì x bằng :
Câu 15.Tìm điều kiện để có nghĩa, ta có :
Câu 16.Tìm điều kiện để có nghĩa, ta có :
Trang 3Câu 17 Biểu thức liên hợp của biểu thức là :
Câu 18.Căn bậc hai của là :
Câu 19.Rút gọn biểu thức bằng :
Câu 20.Nếu thì khoảng :
Câu 21.Cho tam giác vuông ở A, số đo của góc C bằng :
Câu 22.Cho tam giác vuông tại D,
Câu 23.Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng và bóng của tháp trên mặt đất dài Tính chiều cao của tháp (làm tròn đến mét)
Câu 24.Cho tam giác vuông tại M, đường cao Biết
Độ dài MH bằng :
Câu 25 Giá trị của biểu thức bằng :
Trang 4II.Tự luận
Câu 26
a) So sánh : và
b) Tìm điều kiện để có nghĩa
c) Khử căn ở mẫu
d) Tính giá trị biểu thức tại
Câu 27.Cho tam giác vuông tại A, đường cao Kẻ vuông góc với tại K, kẻ vuông góc với tại G
Trang 5Bài 3 Cho biểu thức
b) Gọi là trung điểm của Tính số đo (làm tròn đến độ)
c) Kẻ vuông góc với thuộc Chứng minh :
Bài 6 Giải phương trình :
Trang 6Bài 3.Cho hai biểu thức và
a) Tính giá trị của khi
Trang 7Câu 1 Căn bậc hai của là :
Câu 2 Giá trị của biểu thức là :
Trang 8Câu 3.Căn thức xác định khi :
Câu 4 Rút gọn biểu thức với và ta được:
Câu 5.Giá trị của là :
Câu 6 Cho vuông tại A, tỉ số lượng giác nào sau đây là đúng ?
Câu 7.Nếu thì số đo của góc nhọn (làm tròn đến độ) là :
Câu 8 Cho tam giác vuông tại A có Độ dài cạnh bằng
II.Tự luận
Bài 1.Thực hiện phép tính :
b)
c)
Trang 9Bài 2.Cho biểu thức với
1)Chứng minh rằng
2) Tìm giá trị của để biểu thức
Bài 3.Giai phương trình sau:
Bài 4 Một con mèo ở trên cành cây cao Để bắt mèo xuống cần phải đặt một cái thang đạt độ cao đó,khi đó góc của thang với mặt đất là bao nhiêu,biết chiếc thang dài
(kết quả làm tròn đến độ)
Bài 5 Cho tam giác vuông tại có đường cao
1) Cho biết Tính độ dài các đoạn
2) Vẽ vuông góc với tại Tại
Trang 10Câu 2.Giá trị của biểu thức bằng :
Câu 3.Căn bậc hai số học của là :
Câu 4.Căn bậc hai của 25 là :
Câu 5.Tam giác vuông tại A có Khi đó bằng :
Câu 6.Tam giác vuông tại A, đường cao hệ thức nào sau đây đúng ?
Câu 7.Giá trị của để là :
Câu 8 Tam giác vuông tại A, đường cao và cạnh khi đó cạnh bằng :
II.Tự luận
Câu 1.Tìm điều kiện xác định của căn thức sau :
Câu 2.Tính :
Trang 11Một buổi chiều, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc và bóng của tượng đài trên mặt đất dài Em hãy tính chiều cao của tượng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
2) Cho tam giác vuông tại A, đường cao
Trang 12Câu 2 Biểu thức với được rút gọn là :
Câu 3.Điều kiện xác định của biểu thức là :
Câu 4.Nếu thì bằng :
Câu 5.Phương trình có nghiệm là :
Câu 6.Cho tam giác vuông tại A, đường cao (hình vẽ), hệ thức nào sau đây
Trang 13Câu 10 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai :
Bài 3.Một cột đèn cao có bóng trên mặt đất dài Hãy tính góc (làm tròn đến độ)
mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất
Bài 4 Cho tam giác vuông tại A, đường cao Biết
a) Tính
b) Vẽ là trung tuyến của tam giác Chứng minh
Trang 14c) Vẽ vuông góc Chứng minh tại K và tính độ dài
ĐỀ 09
I.Trắc nghiệm
Câu 1.Biểu thức bằng :
Câu 2.Biểu thức với được rút gọn là :
Câu 3.Điều kiện xác định của biểu thức là :
Câu 4.Nếu thì x bằng :
Câu 5.Phương trình có nghiệm là :
Trang 15Câu 8 Ở hình 1, đẳng thức nào sau đây là sai ?
Câu 9.Ở hình 1, có Khi ấy có độ dài là :
Câu 10.Biết thì bằng :
II.Tự luận
Bài 1
1) Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 16Bài 4 Cho vuông tại A, đường cao
a) Hãy giải (số đo góc làm tròn đến độ)
b) Gọi lần lượt là hình chiếu của H trên Chứng minh
c) Gọi K là giao điểm của EF với đường thẳng Tính
ĐỀ 10
I.Trắc nghiệm
Câu 1.So sánh và ta có kết quả
Không so sánh được D Cả 3 đều sai
Câu 2.Biểu thức bằng :
Trang 17Câu 3.Biểu thức với được rút gọn là :
Câu 4.Điều kiện xác định của biểu thức là :
Trang 18Câu 9.Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai
Câu 10 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Bài 4 Cho tam giác vuông tại A, đường cao
a) Cho biết : Tính độ dài và số đo
Trang 19b) Lấy điểm bất kỳ thuộc tia đối của tia hạ Chứng minh tích
không thay đổi khi K di chuyển trên c) Tính giá trị của biểu thức
ĐỀ 11
Bài 1.Tìm điều kiện của để các căn thức sau có nghĩa :
Bài 2.Thực hiện phép tính :
Bài 3.Giải phương trình :
Bài 4.Cho biểu thức
a) Tính khi
b) Rút gọn biểu thức
c) Đặt Tìm để
d) Tìm để đạt giá trị nhỏ nhất.Tìm giá trị đó
Bài 5.Tính giá trị của biểu thức sau (Không dùng máy tính)
Bài 6 Cho tam giác vuông tại có cạnh
a) Giải tam giác (góc làm tròn đến độ)
Trang 20b) Kẻ đường cao Kẻ vuông góc với Tính độ dài
Câu 2.Các căn bậc hai của 9 là :
Câu 3.Nếu thì x nhận giá trị thuộc tập hợp nào sau đây ?
Câu 4.Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn đối với căn thức bậc hai ta được :
Câu 5.Khi trục căn thức ở mẫu đối với biểu thức ta được :
Câu 6.Cho hai số thực và b thỏa mãn Hệ thức nào sau đây là đúng ?
Trang 21Câu 7.Một tam giác vuông, biết hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền có độ dài là Khi đó đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác ấy
Câu 9 Với hình vẽ trên và giả thiết như ở câu 8, đẳng thức nào sau đây không đúng ?
Câu 10 Cho góc nhọn Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
II.Tự luận
Bài 1.Tính giá trị của biểu thức
Trang 22Bài 2.Cho biểu thức
a) Rút gọn B
b) Tìm giá trị lớn nhất của B
Bài 3.Cho tam giác vuông tại A và Kẻ tại Ha) Tính độ dài của các đoạn thẳng
b) Tính số đo của (làm tròn kết quả đến độ)
Bài 4 Cho tam giác vuông tại M Tia phân giác cắt cạnh tại K Đặt
Trang 23Câu 5.Cho tam giác vuông tại A có đường cao chia cạnh huyền thành hai đoạn
Trang 24Bài 4.Cho vuông tại A, đường cao Biết
a) Tính chiều cao của tòa nhà
b) Nếu anh ta dịch chuyển góc “nâng” là thì anh ta cách tòa nhà bao nhiêu mét ? Khi đó anh ta tiến lại gần hay xa tòa nhà
ĐỀ 16
I.Trắc nghiệm
Câu 1.Giá trị lớn nhất của biểu thức là :
Câu 2 Độ dài trong hình vẽ sau lần lượt là :
Trang 25x y
24 21
Câu 3.Tập hợp các giá trị của thỏa mãn điều kiện là :
Câu 4.Giá trị của biểu thức với là :
cạnh bằng :
Câu 6.Kết quả rút gọn của biểu thức là :
Câu 7.Cho vuông tại A, biết Số đo là :
Câu 8.Đưa thừa số vào trong dấu căn là :
Trang 26Câu 9.Trục căn dưới mẫu của biểu thức là :
Câu 10.Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu là số âm ?
Câu 11.Điều kiện xác định của biểu thức là :
Câu 12.Khai phương tích ta được kết quả là :
Câu 13.Biến đổi các tỉ số lượng giác : thành tỉ
số lượng giác của góc nhỏ hơn Ta được :
Câu 14.Rút gọn biểu thức ta được kết quả là :
Câu 15.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Trang 27Căn bậc hai của là
B Căn bậc hai của là
C Căn bậc hai của là
Câu 1.Điều kiện để xác định là :
Câu 2.Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần thì thứ tự đúng sẽ là :
Trang 28Câu 3.Với điều kiện xác định, biểu thức được rút gọn là :
Câu 4.Biểu thức sau khi rút gọn là
Câu 5.Giá trị thỏa mãn là :
Câu 6 Kết quả của phép khai phương là :
Câu 7.Trục căn dưới mẫu của biểu thức là :
Câu 8.Kết quả của phép khai phương là :
Câu 9.Kết quả rút gọn của biểu thức là :
Câu 10.Kết quả phân tích thành nhân tử là :
Trang 29Câu 11.Kết quả của phép tính : là :
Câu 14
Kết quả khác Câu 15.Trong các hệ thức sau, có bao nhiêu hệ thức là đúng ?
II.Phần tự luận
Bài 1
a) Thực hiện phép tính :
Trang 30Câu 1.Căn bậc hai số học của 81 là :
Câu 2.Tính ta được kết quả :
Câu 3.Đưa thừa số vào trong dấu căn ta được kết quả là :
Câu 4 Khử mẫu biểu thức lấy căn được kết quả là :
Câu 5.Rút gọn các biểu thức được :
Trang 31Câu 6.Cho tam giác vuông tại A, cạnh huyền cạnh góc vuông là và c, khi
đó :
Câu 7.So sánh với ta có kết luận :
Câu 8 Tam giác vuông tại P Ta có :
Câu 9.Cho tam giác vuông tại A, có độ dài cạnh là :
Câu 10.Rút gọn ta được :
Câu 11.Biểu thức có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu ?
Câu 12.Tam giác vuông tại A, đường cao chia cạnh huyền thành 2 đoạn
Độ dài cạnh góc vuông là :
II Tự luận
Bài 1
1) Tính giá trị biểu thức
Trang 322) Tìm x, biết :
Bài 2 Cho biểu thức
a) Tìm x để biểu thức có nghĩa Rút gọn biểu thức
b) So sánh Q với 1
Bài 3.Cho tam giác vuông tại A, đường cao
a) Biết Tính góc (góc làm tròn đến độ)b) Kẻ vuông góc Chứng minh
c) Kẻ vuông góc Chứng minh
d) Chứng minh rằng
Bài 4 Giải phương trình :
ĐỀ 19
Câu 1.Rút gọn các biểu thức sau :
Câu 2.Cho biểu thức
1) Rút gọn biểu thức M
2) Tính giá trị của biểu thức khi
Trang 333) Tìm để
Câu 3 Giải các phương trình sau :
Câu 4.Cho vuông ở A,
Câu 1.Rút gọn các biểu thức sau :
Câu 2.Cho biểu thức
Trang 34Câu 4.Cho vuông ở A,
Câu 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: ta được biểu thức là:
Câu 3: Căn bậc hai số học của 5 là:
Câu 4: Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Trang 35Câu 5: bằng:
Câu 6: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức (với và ta được:
Câu 7: bằng:
Câu 8: Gía trị biểu thức bằng:
Câu 9: Hệ thức nào sau đây là đúng:
Câu 10:Cho tam giác vuông tại đường cao Hệ thức nào sau đây sai?
Câu 11:Tam giác vuông tại và góc Khi đó
Câu 12: Rút gọn biểu thức với ta được:
II.TỰ LUẬN:
Trang 36Câu 1.Rút gọn các biểu thức sau:
Câu 2: Tìm biết
Câu 3: Cho biểu thức với
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm điều kiện của để
Câu 4: Cho tam giác vuông tại
a) Gỉa sử khi Tính cạnh và các góc còn lại của tam giác (làm tròn đến độ)
b)Gọi H là hình chiếu của Trên lần lược là hình chiếu của H trên
Chứng minh rằng: và c)Gọi K là trung điểm của biết cắt tại Chứng tỏ rằng
Câu 5: Cho các số thực thỏa mãn:
Tìm GTNN của biểu thức
ĐÊ 22
I.Trắc nghiệm
Câu 1 có giá trị là :
Trang 37Câu 2 xác định khi :
Câu 3.Căn bậc ba của 27 là :
Câu 4.So sánh và ta được :
Trang 38A C
B
Câu 7.Khẳng định nào sau đây không đúng ? Trong một đường tròn :
Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy
B Đường kính đi qua trung điểm của dây không qua tâm thì vuông góc với dây ấy
C Đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây ấy
D Đường kính là dây lớn nhất
Câu 8 Trong hình vẽ bên Thì CD có độ dài là :
E
A O
B
II.Tự luận
Câu 9
Trang 39Câu 1: Căn bậc hai số học của là?
Câu 2: Tính ta được kết quả:
Câu 3: Đưa thừa số vào trong dấu căn của ta được kết quả là:
Câu 4: Khử mẫu của biểu thức lây căn được kết quả là:
Trang 40Câu 5:Rút gọn các biểu thức được
Câu 6: Cho tam giác vuông tại cạnh huyền cạnh góc vuông là và khi đó:
Câu 7: So sánh 5 với ta có kết luận:
Câu 8:Tam giác vuông tại ta có:
Câu 9: Cho tam giác vuông tại có độ dài cạnh là:
Câu 10: Rút gọn ta được:
Câu 11: Biểu thức có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?
Câu 12: Tam giác vuông tại (hình 2)đường cao chia cạnh huyền thành hai đoạn và Độ dài cạnh góc vuông là:
Trang 41Trong các câu từ câu 1 đến câu 12 đều có 4 phương án trả lời Trong đó chỉ
có một phương án đúng.Hãy chọn và ghi vào bài làm chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1:Căn bậc hai số học của 49 là
Câu 2: Tính ta được kết quả:
Câu 3: Nếu tam giác vuông tại thì
Trang 42Câu 4.Khử mẫu của biểu thức lấy căn được kết quả là :
Câu 5 Rút gọn các biểu thức được :
Câu 6.Cho tam giác vuông tại cạnh huyền cạnh góc vuông Khi đó :
c
a
b A
B
C
Câu 7.So sánh 4 với ta có kết luận sau :
Câu 8.Tam giác vuông tại P Ta có :
Trang 43Câu 9.Cho tam giác vuông tại A, có Độ dài cạnh là :
Câu 10.Rút gọn ta được :
Câu 11.Biểu thức xác định khi :
Câu 12.Tam giác vuông tại A (hình 2), đường cao chia cạnh huyền thành 2 đoạn Độ dài cạnh góc vuông AB là
Trang 45b) Tính giá trị của khi
c) Tìm giá trị của để
Bài 5 Cho tam giác vuông tại có đường cao chia cạnh huyền thành hai đoạn
a) Tính độ dài các đoạn thẳng
b) Gọi M là trung điểm của Tính số đo góc (làm tròn đến độ)
c) Kẻ vuông góc với Chứng minh
Bài 6 Giải phương trình :
Trang 47Câu 7.Cho MNP có MH là đường cao xuất phát từ M H NP .Hệ thức nào dưới
đây chứng tỏ MNP vuông tại M
Trang 48Câu 12 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 3m và 3 3 22 y x mcắt
nhau tại 1 điểm trên trục tung
A
Câu 15.Tìm ,m n để đồ thị của hai hàm số y 5m1x 3 d và y 11x 3 n d '
là hai đường thẳng song song
Câu 16 Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết . NP8 ,cm NH 2cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng MN MP MH, ,
b) Trên cạnh MP lấy điểm K K M K P , , gọi Q là hình chiếu của M trên NK Chứng minh rằng NQ NK NH NP. .
Câu 17 Cho biểu thức P x 3 y3 3x y 1996
Tính giá trị biểu thức P với x 3 9 4 5 3 9 4 5 và y 3 3 2 2 3 3 2 2
ĐỀ 28
Bài 1.Thực hiện phép tính :
Trang 49Bài 2.Giải phương trình :
Bài 3.Cho biểu thức và
a) Tính giá trị của khi
b) Chứng minh rằng
c) Cho Tìm tất cả các giá trị của để
Bài 4 Cho tam giác vuông tại A có đường cao
a) Cho Tính và số đo (làm tròn đến độ)
b) Gọi lần lượt là hình chiếu của trên và AC Chứng minh
c) Qua kẻ đường thẳng vuông góc với kéo dài cắt tại M Chứng minh
là trung điểm của
Trang 50b) Gọi là trung điểm của Tính số đo (làm tròn đến độ)
Bài 7 Biết Tính giá trị của biểu thức
ĐỀ 30
Bài 1 Tìm điều kiện của để các căn thức sau có nghĩa
Trang 51e) Gọi M là trung điểm của Tính số đo góc (làm tròn đến độ)
f) Kẻ vuông góc với Chứng minh
Bài 6 Giải phương trình :
Trang 53b) Gọi M là trung điểm của Tính số đo góc (làm tròn đến độ)
c) Kẻ vuông góc với Chứng minh
ĐỀ 33
Bài 1
3 Thực hiện phép tính :
Trang 544 Tìm điều kiện của để các biểu thức sau có nghĩa:
Trang 55Câu 1.Cho
1) Tìm điều kiện để có nghĩa
2) Với điều kiện có nghĩa, rút gọn M
3) Tìm nguyên để nhận giá trị là số nguyên
Câu 2 Tính :
Câu 3.Giải phương trình :
Câu 4.Cho tam giác có
1) Chứng minh tam giác là tam giác vuông Tính
2) Kẻ đường cao trung tuyến của tam giác Tính
3) Gọi là tia phân giác của Tính
Câu 5 Cho tam giác có trung tuyến Đặt
Trang 56Câu 1 Kết quả khai căn của biểu thức: là:
Câu 2 Điều kiện xác định của căn thức là:
Câu 3.So sánh với ta có kết luận sau :
Không so sánh đượcCâu 4.Kết quả của phép tính là:
Câu 5 Tất cả các giá trị của để là:
Câu 6 Cho tam giác vuông tại có Độ dài đường cao ứng với cạnh bằng:
Câu 7.Một cái thang dài 4m,đặt dựa vào tường,góc giữa thang và mặt đất là khi đókhoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:
Câu 8 Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:
PHẦN II:Tự luận.
Trang 57Câu 9.Thực hiện các phép tính:
Câu 10.Cho biểu thức:
1)Tìm điều kiện xác định của Q?
2)Rút gọn Q?
3)Tìm để
Câu 11 Cho vuông tại có
1)Tính số đo góc góc (làm tròn đến độ)và đường cao
Trang 58Bài 1 Rút gọn :
Bài 2.Tìm x, biết :
Bài 3.Cho hàm số bậc nhất
a) Chỉ rõ hệ số
b) Hàm số đồng biến hay nghịch biến ? Vì sao ?
c) Tính giá trị của khi
d) Tìm để điểm thuộc đồ thị hàm số
Bài 4.Cho tam giác vuông ở A,
a) Tính
b) Phân giác của góc cắt tại E Tính
c) Kẻ đường cao và đường trung tuyến Tính diện tích tam giác
Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
ĐỀ 37
Bài 1 Thực hiện tính (rút gọn)
Trang 59Bài 2.Giải các phương trình sau :
Bài 3.Rút gọn biểu thức sau :
Bài 4.Cho tam giác vuông tại A, có
a) Tính số đo các góc nhọn trong tam giác (làm tròn kết quả tới độ)
b) Vẽ đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại điểm B, đường thẳng này cắt tia tại giao điểm D Tính chiều dài
c) Vẽ điểm đối xứng với qua đường thẳng Không tính độ dài đoạn thẳng