1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra toán 6 giữa học kì 2 word (4)

10 6 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì II Toán 6
Tác giả Huỳnh Thị Tường Vy, Huỳnh Thị Kim Thoa, Hoàng Thị Phương, Phan Thị Hoa, Nguyễn Thị Diệu, Phùng Thị Hạnh, Đỗ Thị Hồng Thắm, Đỗ Tiến Thanh
Trường học Trường THCS Chu Văn An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 200,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được số đối của một phân số.. Thông hiểu - Hiểu được hai phân số bằng nhau So sánh phân số, hỗn số dương Nhận biết: - Nhận biết được hỗn số dương, viết được hỗn số dương về p

Trang 1

NHÓM 2 T

T

1 Huỳnh Thị Tường Vy Trường THCS Chu Văn An

2 Huỳnh Thị Kim Thoa Trường THCS DT Nội Trú

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 6

Xem thêm tại Website VnTeach.Com https://www.vnteach.com

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Phân số

Mở rộng phân số, phân số bằng nhau 2

So sánh phân số, hỗn số dương 1

Các phép toán về phân số, hai bài toán

về phân số

1 0,25

1 1,0

1 0,5

2 Số thập phân

Số thập phân, tính toán với số thập phân

2 0,5

1 0,5

1 0,25

1 0,75

1 0,5

8 3,25 Làm tròn và ước lượng, một số bài

toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

1 0,25

1 0,5

3

Những hình

hình học cơ

bản

Điểm, đường thẳng, điểm nằm giữa hai điểm, tia, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng

3 0,75

1 1,5

4 2,25

Trang 2

Tổng 8

2,0 2,02 0,753 2,253 0,251 1,752 1,02 10,021

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2 TOÁN 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 PHÂN

SỐ

Mở rộng phân số, phân số bằng nhau Nhận biết:

- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là

số nguyên

- Nhận biết được số đối của một phân số

Thông hiểu

- Hiểu được hai phân số bằng nhau

So sánh phân số, hỗn số dương Nhận biết:

- Nhận biết được hỗn số dương, viết được hỗn số dương về phân số và ngược lại

Thông hiểu:

- So sánh được hai phân số cho trước

Các phép toán về phân số, hai bài toán về phân số

Thông hiểu:

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính

Trang 3

viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

Vận dụng:

- Tính được giá trị phân số của một số cho trước

và tính được một số biết giá trị phân số của số đó

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về phân số

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về

phân số

2 Số

thập

phân

Số thập phân, tính toán với số thập phân, ước lượng số thập phân

Nhận biết:

Nhận biết được số thập phân, số đối của một số thập phân

Thông hiểu:

- So sánh được hai số thập phân cho trước

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân

Vận dụng:

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

1TN 1TL

2TN 1TL

1TL

Làm tròn và ước lượng, một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Nhận biết:

– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một

số thập phân

Trang 4

Thông hiểu:

– So sánh được hai số thập phân cho trước

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về

số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

3 Những hình

hình học cơ

bản

Điểm, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm cùa đoạn thẳng

Nhận biết:

Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng

- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm, khái niệm tia

- Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng

3TN 1TL

Trang 6

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng mà em chọn:

Câu 1 [NB – TN1] Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?

A

3,5

7

B

6 0

C

1 3

D

10 3,9

Câu 2 [NB – TN2] Số đối của phân số

17 23

là phân số nào?

A

23

23 17

C

17 23

D

17 23

Câu 3 [NB – TN3] Khi đổi hỗn số

1 3

2 thành phân số, ta được phân số nào sau đây là đúng?

A

5

7

2

2 7

Câu 4: [NB – TN4] Phân số

14

3 được viết dưới dạng hỗn số là số nào?

A

3

4

2 4

1 11

2 3 3

Câu 5: [VD – TN5] Phép toán

 được kết quả bằng bao nhiêu?

Câu 6 [NB – TN6] So sánh -5,3 và -3,5 ta được kết quả nào là đúng?

A -5,3 = -3,5 B -5,3 > -3,5 C -5,3 <-3,5 D -5,3  -3,5

Câu 7 : [TH – TN7] Kết quả của phép tính (-2,3).1,7 + (-2,3) 8,3 bằng bao nhiêu :

Câu 8 [NB – TN8] Viết lại phân số

5 1000

 dưới dạng số thập phân, ta được kết quả là bao nhiêu?

A -0,5 B -0,05 C -0,005 D -0,0005

Câu 9 [TH – TN9]

1 2

2 quả dưa hấu nặng 5 kg Vậy quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg ?

A 12,5kg. B 2,5kg. C 5kg. D 2kg.

A

1

1 10

C

1

1 21

Trang 7

x' x

M B

A

0

Câu 10 [NB – TN10] Cho hình vẽ, hãy chọn câu trả lời

ĐÚNG:

A Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

B Tia AM là tia đối của tia MB

C Đường thẳng xx’ chứa điểm A.

D Tia OB cắt đường thẳng AB tại O

Câu 11 [NB – TN11] Điểm A không thuộc đường thẳng d

được kí hiệu như thế nào là đúng?

A d A  B A d  C Ad D A d

Câu 12 [NB – TN1] Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng CD thì:

A M cách đều hai điểm C và D

B Mnằm giữa hai điểm C và D.

C M nằm giữa và cách đều C và D

D M có thể trùng với điểm C, hoặc trùng với điểm D hoặc nằm giữa hai điểm Cvà D Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1.(1,75 điểm)

a) [NB] (0,75 điểm) Cặp phân số 

1

5 và

3

15 có bằng nhau không, vì sao?

b) [NB] ( 1,0 điểm) Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

18 36

; ;

7 13

Bài 2.(1,0 điểm) [VD]

Thực hiện phép tính

a)

1 9

8 8

1 1

8 2 ; c)

-3 -4 ;

4 9

4 2 4 3 d) + ;

7 5 7 5

Bài 3: (1,25 điểm)

a) [NB] (0,5 điểm) Viết các phân số thập phân dưới dạng số thập phân :

73 39

;

10 100

b) [VD] ( 0,75 điểm) Cho hai đoạn thẳng AB và CD Biết AB=6cm;CD=5dm Tìm tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và CD

Bài 4: [VD] (0,75 điểm) Tính các biểu thức sau một cách hợp lý :

) 7,3 3,7 2,7 0,3 ;

a      b) -7,5 2,8 2,8 -2,5    

Bài 5: [NB] (1,5 điểm) Cho hình vẽ sau:

Trang 8

a) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? b) Kể tên tia gốc B có trong hình

c) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình

Bài 6.(1,0 điểm)

[VDC](0,5 điểm )a) Tìm x biết ( 6,3). x2 ( 13,7).x2 0, 2

[VDC] (0,5 điểm b) Chào xuân 2023 công ty cà phê Trung Nguyên thi đua sản xuất cà phê bột trong 3 ngày Ngày đầu làm được

2

5 tổng số sản phẩm Ngày thứ hai làm được

2

5 số sản phẩm còn lại và thêm 4000 kg Ngày thứ ba làm được 50000 kg cuối cùng Tính khối lượng cà phê bột của công ty đã làm được trong 3 ngày thi đua?

- Hết

Trang 9

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : Toán – Lớp : 6

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

1a

(1,0 đ) 1 3

5 15

vì 1.15 ( 5).( 3)   15

;

0,25

0,5

1b

(1,0đ)

18 4 4

2 2

7  7 7

36 10 10

13  13 13

0,5 0,5

2a

(1,0)

a)

1 9

8 8

 1  9

8

 

8

1



0,25

b)

1 1

8 2

1 1.4

8 2.4

8 8

8

8

 

 

0,25

3a

(0,5đ)

73 7,3

10 ;



100 ;

0,25 0,25

3b

(0,75đ) Ta có:

ABcm CDdmcm

Vậy tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD là:

6 3

50 25

AB

0,25 0,5

4a

(0,25đ) a)7,3  3, 72,7  0,3 7,3 2, 7  3, 7  0,3

      

10 4 6

   

0,5

Trang 10

(0,25đ) b)7,5 2,8 2,8 2,5    2,8.  7,5  2,5

     

2,8 10

0,25

5

(1,5đ)

a) Điểm B nằm giữa hai điểm còn lại

b) Các tia gốc B: BA, BC

c) Các đoạn thẳng có trong hình: AB, AC, BC

0,25 0,5

0,75

6a

(0,5 đ)

( 6,3). x  ( 13,7).x 0, 2

2 ( 6,3) ( 13, 7) 0, 2

2.( 20) 0, 2

2 0, 2 : ( 20)

2 0,01

0,1

6b

(0,5đ) Trong ngày đầu công ty Trung Nguyên sau khi làm còn lại:

2 3 1

5 5

 

(tổng khối lượng cà phê)

Ngày thứ hai làm được

2

5 số sản phẩm còn lại , tức là:

2 3 6

5 5 25 (tổng khối lượng cà phê )

Khối lượng cà phê còn lại chiếm số phần là:

5 25 25 25 25 25

( tổng khối lượng cà phê)

Vậy 54000 kg cà phê ứng với

9

25( tổng khối lượng cà phê)

Tổng khối lượng cà phê công ty Trung Nguyên làm là:

54000 : 54000 150000

25 9  (kg cà phê)

0,25

0,25

(Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa câu đó)

Ngày đăng: 16/12/2023, 20:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học cơ - Đề kiểm tra toán 6 giữa học kì 2 word (4)
Hình h ọc cơ (Trang 1)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG - Đề kiểm tra toán 6 giữa học kì 2 word (4)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w