1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra lần 2 15 tn và 4 tl đề và lời giải

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Lần 2 Phần 1: Trắc Nghiệm
Trường học vnteach.com
Thể loại đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 618 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?. Mệnh đề nào sau đây sai.. Biết rằng chỉ có 5 học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong cả hai môn Toán và Văn.. Hỏi có b

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho tập hợp Ax| 2 x x 2 x10 , Bn| 0n2 10 , chọn mệnh đề đúng?

A A B 1; 2  B A B  2 C A B 0;1; 2;3  D A B 0;3 

Câu 2: Cho tập hợp A Chọn khẳng định đúng?

Câu 3: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?

A Bạn có chăm học không? B Các bạn hãy làm bài đi.

C Việt Nam là một nước thuộc châu Âu D Ảnh học lớp mấy?

Câu 4: Cho tập X 0,1, 2,3, 4,5 và tập A 0, 2, 4  Tìm phần bù của A trong X

A B 2, 4 C 0,1,3 D 1,3,5

Câu 5: Cho hai tập hợp Am m, 2 , B  1;2  Tìm tất cả các giá trị của m để AB

A   1 m 0 B m  hoặc 1 m 0

C 1m2 D m  hoặc 1 m 2

Câu 6: Cho hai tập hợp A1;5 , B2;7  Tìm A B

A A B 1;2  B A B 2;5  C A B 1;7  D A B   1;2 

Câu 7: Cho hai tập hợp A    ;3 , B 1; Tập  A B là tập

A 1;3  B 1;3  C 1;3  D 1;3 

Ax xx  Tập hợpAcó tất cả bao nhiêu phần tử?

A A  B A có 2 phần tử C A có 1 phần tử D A có vô số phần tử.

Câu 9: Cho A B C, , là các tập hợp Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu AB và BC thì A C

B Nếu tập A là con của tập B thì ta ký hiệu AB

D Tập A  có ít nhất 2 tập con là A và 

:" , 2 0"

A  xxx  Mệnh đề phủ định của A là:

    

C x,x2 x 2 0 D  x ,x2 x 2 0

Câu 11: Trong một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 30 học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán, 25

học sinh đạt học sinh giỏi môn Văn Biết rằng chỉ có 5 học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong cả hai môn Toán và Văn Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc Văn?

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi người đều phải đi làm”

A Có một người đi làm B Tất cả đều phải đi làm.

Trang 2

C Có ít nhất một người không đi làm D Mọi người đều không đi làm.

Câu 13: Mệnh đề phủ định P của mệnh đề P   x N x/ 2 1 0 là

A P   x /x2 1 0 B P   x /x21 0 

C P   x /x2 1 0 D P   x /x2 1 0

Câu 14: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

A 4 2

2  . B 2là một số hữu tỷ.

Câu 15: Cho hai tập hợp   2   2  

Ax xxx   , Bx/x4 Tìm AB

A A B   2;1;2  B A B 0;1; 2;3  C A B 1;2;3  D A B   1; 2 

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 16: Cho hai tập hợpAx/x11 5 3 ,B  x x/ 4 4 x3x1 Hỏi có bao nhiêu số

tự nhiên thuộc tập hợp A B

Câu 17: Cho tập hợp A2x1x,x 3 Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê các phần tử

Câu 18: Cho các tập hợp Aa b;  và Ba b c d; ; ;  Có bao nhiêu tập M thõa mãn A M B  ?

2 2

A x

x

 và Bx|1x 2 Tìm A B  \ A B 

HẾT

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Ax x xx  Bn n  chọn mệnh đề đúng?

A A B 1; 2  B A B  2 C A B 0;1; 2;3  D A B 0;3 

Lời giải Chọn A

Ta có:  2  

0

2

x

x

 

 nên A 0;1; 2 ; B 1; 2;3 .

Vậy A B 1; 2 

Câu 2: Cho tập hợp A Chọn khẳng định đúng?

Lời giải Chọn B

Ta có: A  : đáp án A sai

:

Đáp án C không có nghĩa

Giả sử A  thì   A: đáp án D sai

Câu 3: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?

A Bạn có chăm học không? B Các bạn hãy làm bài đi.

C Việt Nam là một nước thuộc châu Á D Ảnh học lớp mấy?

Lời giải Chọn C

Câu 4: Cho tập X 0,1, 2,3, 4,5 và tập A 0, 2, 4  Tìm phần bù của A trong X

A B 2, 4 C 0,1,3 D 1,3,5

Lời giải Chọn D

X

C A X A  x x X x A 

Vậy C A  X 1,3,5 

Câu 5: Cho hai tập hợp Am m, 2 , B  1;2  Tìm tất cả các giá trị của m để AB

A   1 m 0 B m  hoặc 1 m 0

C 1m2 D m  hoặc 1 m 2

Lời giải Chọn A

Trang 4

1 1

Câu 6: Cho hai tập hợp A1;5 , B2;7  Tìm A B

A A B 1;2  B A B 2;5  C A B 1;7  D A B   1;2 

Lời giải Chọn B

Ta có: A1;5 , B2;7 A B 2;5 

Câu 7: Cho hai tập hợp A    ;3 , B 1; Tập  A B là tập

A 1;3  B 1;3  C 1;3  D 1;3 

Lời giải Chọn B

Ta có: A   ;3,B1;  A B 1;3 

Câu 8: Cho tập hợp Ax/x24x 5 0   Tập hợpAcó tất cả bao nhiêu phần tử?

A A  B A có 2 phần tử C A có 1 phần tử D A có vô số phần tử.

Lời giải Chọn B

5

x

x

       



Do đó tập A có 2 phần tử.

Câu 9: Cho A B C, , là các tập hợp Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu AB và BC thì A C

B Nếu tập A là con của tập B thì ta ký hiệu AB

D Tập A  có ít nhất 2 tập con là A và 

Lời giải Chọn C

Mệnh đề A B  x x A,   x B là mệnh đề sai Đúng phải là A B  x x A,   x B

Câu 10: Cho mệnh đề A:" x ,x2 x 2 0" Mệnh đề phủ định của A là:

A  x ,x2 x 2 0 B  x ,x2 x 2 0

C x,x2 x 2 0 D  x ,x2 x 2 0

Lời giải Chọn B

Mệnh đề phủ định của mệnh đề A:" x ,x2 x 2 0" là  x ,x2 x 2 0

Câu 11: Trong một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 30 học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán, 25

học sinh đạt học sinh giỏi môn Văn Biết rằng chỉ có 5 học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong cả hai môn Toán và Văn Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc Văn?

Lời giải Chọn B

Trang 5

Ta có :

Số học sinh chỉ giỏi một môn Văn 25 20 5 

Số học sinh chỉ giỏi một môn Toán 30 20 10 

Số học sinh chỉ giỏi một môn Văn hoặc Toán là 5 10 15 

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi người đều phải đi làm”

A Có một người đi làm B Tất cả đều phải đi làm.

C Có ít nhất một người không đi làm D Mọi người đều không đi làm.

Lời giải Chọn C

Câu 13: Mệnh đề phủ định P của mệnh đề P   x N x/ 2 1 0 là

A P   x /x2 1 0 B P   x /x21 0 

C P   x /x2 1 0 D P   x /x2 1 0

Lời giải Chọn B

Câu 14: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

A 4 2

2  . B 2là một số hữu tỷ.

Lời giải Chọn D

có phải là một số hữu tỷ không? (Đây là câu hỏi nên không phải là mệnh đề)

Câu 15: Cho hai tập hợp   2   2  

Ax xxx   , Bx/x4 Tìm AB

A A B   2;1;2  B A B 0;1; 2;3  C A B 1;2;3  D A B   1; 2 

Lời giải Chọn C

Ta có:    

2

2

2

4 0

x x



Nên A   2;1; 2;3

Mặt khác Bx/x4  0;1;2;3

Suy ra A B 1; 2;3

Trang 6

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 16: Cho hai tập hợpAx/x11 5 3 , B  x x/ 4 4 x3x1 Hỏi có bao nhiêu số

tự nhiên thuộc tập hợp A B

Lời giải

Ta có x11 5 3  x 4x16 x4 suy ra A    ;4

3

7

; 7

 3

;4 7

 Vậy có 3 số tự nhiên thuộc A B

Câu 17: Cho tập hợp A2x1x,x3 Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê các phần tử

Lời giải

, 3 0;1;2;3

Câu 18: Cho các tập hợp Aa b;  và Ba b c d; ; ;  Có bao nhiêu tập M thõa mãn A M B  ?

Lời giải

Tập hợp Mcó thể là các tập hợp sau: M a b M; ; a b c M; ; ; a b d M; ; ; a b c d; ; ; 

Do đó có 4 tập hợp M thõa mãn để A M B 

2 2

A x

x

 và Bx|1x 2 Tìm A B  \ A B 

Lời giải

Với x 2, ta có: x12 12 x 2  2 0x4

 , suy ra A 0; 4 \ 2   + Ta có: 1 2 1 2

x x

x

 

     

 , suy ra B     2; 1 1;2

 2; 1 0;4

A B     , A B 1;2

Suy ra: A B  \ A B    2; 1   0;12; 4

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w