1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra lần 1 15 tn và 4 tl đề và lời giải

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Chính Thức Lần 1
Trường học vnteach.com
Thể loại đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 300,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bình phương của mỗi số thực bằng 3.. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3..

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC LẦN 1 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hai tập hợp A 2;4;6;9

B 1;2;3;4

Tập hợp \A B bằng tập nào sau đây?

A 1;2;3;4 

B 1;3;6;9 

C 6;9 

D .

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

A  n :n2 n B  n :n2 n. C  x :x x 2. D  x :x2 0

Câu 3: Mệnh đề " x :x2 3" khẳng định rằng:

A Bình phương của mỗi số thực bằng 3.

B Nếu x là số thực thì x  2 3

C Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

D Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

Câu 4: Cho tập E ( 1;5]  và F [2;7) Tìm E F

A (2; 5] B (-1; 2] C [2; 5] D (2; 5)

Câu 5: Cho tập hợp X {x,x5} Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê phân tử là:

A X 1;2;3;4

C X={0; 1; 2; 3; 4; 5} D X={1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

Câu 6: Cho tập hợp A  ( ;m1)và (2; Tìm m để ) AB

A m < 3 B m3. C m >1 D m 1

Câu 7: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu a b thì a2 b2

B Nếu một phương trình bậc hai có   thì phương trình đó vô nghiệm.0

C Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.

D Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Câu 8: Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

A  1

B ;1

C   D

Câu 9: Cho tập hợp Y a b c d, , , 

Số tập hợp con gồm hai phân tử của Ylà:

Câu 10: Cho P  [ 3,5), Q [2, Kết quả nào không đúng?)

A P Q [2,5) B P Q  \  3, 2

C P Q  \ [ 3, 2) D P Q  [ 3, )

Câu 11: Kí hiệu nào sau đây đúng để viết mệnh đề “ 7 là một số tự nhiên “?

A 7   B 7   C 7   D 7  

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “ Mọi động vật đều di chuyển”:

A Mọi động vật đều không di chuyển.

B Mọi động vật đều đứng yên.

C Có ít nhất một động vật không di chuyển.

D Có ít nhất một động vật di chuyển.

Trang 2

Câu 13: Cho tập Z {2;4;6 } Tập Z có bao nhiêu tập hợp con?

Câu 14: Cho tập C {4;5;6} tập D   tìm tập hợp (4; ), C D

A [5;). B (4;). C (5;). D [4;).

Câu 15: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A

3

5  B  là số vô tỷ

C 3 1 10.  D Hôm nay trời lạnh quá!

Câu 16: Hai tập hợp PQ nào bằng nhau?

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 17: (0.4 đ) Viết lại tập hợp N 1;3;5;7

bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử thuộc tập hợp

Câu 18: (1.0 đ) Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:

a. ;3  2; b. R\ 0;5  3;4 

Câu 19: Cho tập hợp Ax x22(m4)x m 2 8

với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị

nguyên nhỏ hơn 10 của tham số m để tập A khác rỗng.

Câu 20: Gọi N A 

là số phần tử của tập A Cho N A   38

;N B   20

;N A B   45

Tính N A B  

;N A B \ 

;N B A \ 

HẾT

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hai tập hợp A 2;4;6;9

B 1;2;3;4

Tập hợp \A B bằng tập nào sau đây?

A 1;2;3;4 

B 1;3;6;9 

C 6;9 

D .

Lời giải Chọn C

\

A B là tập hợp gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

Do đó: A B \ 6;9

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

A  n :n2 n B  n :n2 n. C  x :x x 2. D  x :x2 0

Trang 3

Lời giải Chọn D

x  thì 0 x  nên phương án D sai.2 0

Câu 3: Mệnh đề " x :x2 3" khẳng định rằng:

A Bình phương của mỗi số thực bằng 3.

B Nếu x là số thực thì x  2 3

C Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

D Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

Lời giải Chọn C

Câu 4: Cho tập E ( 1;5]  và F [2;7) Tìm E F

A (2; 5] B (-1; 2] C [2; 5] D (2; 5)

Lời giải

Chọn C

Câu 5: Cho tập hợp X {x,x5} Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê phân tử là:

A X 1;2;3;4

B X={0; 1; 2; 3; 4}

C X={0; 1; 2; 3; 4; 5} D X={1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

Lời giải

Chọn C

Câu 6: Cho tập hợp A  ( ;m1)và (2; Tìm m để ) AB

A m < 3 B m3.

C m >1 D m 1

Lời giải

Chọn B

AB  m   m

Câu 7: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu a b thì a2 b2

B Nếu một phương trình bậc hai có   thì phương trình đó vô nghiệm.0

C Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.

D Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Lời giải Chọn B

Xét mệnh đề đảo của đáp án A: “ Nếu a2 b2thì a b ” sai vì

a b

     

Trang 4

Xét mệnh đề đảo của đáp án B: “ Nếu phương trình bậc hai vô nghiệm thì   ” đúng0

Xét mệnh đề đảo của đáp án C: “ Nếu một số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 6” sai vì Xét mệnh đề đảo của đáp án D: “ Nếu hai góc bằng nhau thì đối đỉnh” sai 3 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 6

Câu 8: Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

A  1 . B ;1

C   D

Lời giải Chọn D

 có đúng 1 tập hợp con là 

 1

có 2 tập hợp con là  1

và 

  có 2 tập hợp con là   và 

;1

có 4 tập hợp con là ;1

,   , 1 và 

Câu 9: Cho tập hợp Y a b c d, , , 

Số tập hợp con gồm hai phân tử của Ylà:

Lời giải Chọn A

Các tập hợp con gồm hai phần tử của Y:a b, , , , , a c a d , , , ,b c b d , ,c d

Câu 10: Cho P  [ 3,5), Q [2, Kết quả nào không đúng?)

A P Q [2,5) B P Q  \  3, 2. C P Q  \ [ 3, 2). D P Q  [ 3, )

Lời giải

Chọn B

2 Q nên 2P Q\ Do đó B sai

Câu 11: Kí hiệu nào sau đây đúng để viết mệnh đề “ 7 là một số tự nhiên “?

A 7   B 7   C 7   D 7  

Lời giải:

Chọn C

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “ Mọi động vật đều di chuyển”:

A Mọi động vật đều không di chuyển.

B Mọi động vật đều đứng yên.

C Có ít nhất một động vật không di chuyển.

D Có ít nhất một động vật di chuyển.

Lời giải:

Chọn C

Trang 5

Câu 13: Cho tập Z {2;4;6 } Tập Z có bao nhiêu tập hợp con?

Lời giải

Chọn B

-Tập hợp có 0 phần tử: 

-Tập hợp có 1 phần tử: { } { }2 , 4 ,{6}.

-Tập hợp có 2 phần tử: {2;4 , 2;6}{ } { ;6, 4 }.

-Tập hợp có 3 phần tử: {2;4;6}.

Câu 14: Cho tập C {4;5;6} tập D(4;),tìm tập hợp CD.

A [5;). B (4;). C (5;). D [4;).

Lời giải

Chọn D

Câu 15: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A

3

5  B  là số vô tỷ

C 3 1 10.  D Hôm nay trời lạnh quá!

Lời giải

Chọn D

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 16: (1, 0 điểm ) Viết lại tập hợp N 1;3;5;7 bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các

phần tử thuộc tập hợp

Lời giải

Nx xnn  n

Câu 17: (1, 0 điểm ) Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:

a. ;3  2;

b.R\ 0;5  3;4 

Lời giải

a.A    ;3  2;      ; 

+∞

-∞

b.B R \ 0;5  3;4  R\ (3;4)   ;3  4;

Trang 6

4 3

) [

Câu 18: (1, 0 điểm ) Cho tập hợp Ax x22(m4)x m 2 8

với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn 10 của tham số m để tập A khác rỗng.

Lời giải

Xét phương trình x22(m4)x m 2  8 x22(m4)x m 2 8 0

Yêu cầu bài toán trở thành tìm m để phương trình có nghiệm

' 0 m 4 1 m 8 0 8m 24 0 m 3

Kết hợp điều kiện đề bài thì m     3, 2, 1, ,9

Vậy có 13 giá trị nguyên m

Câu 19: (1, 0 điểm ) Gọi N A 

là số phần tử của tập A Cho N A   38

;N B   20

;N A B   45

Tính N A B  

;N A B \ 

;N B A \ 

Lời giải

Theo tính chất của phép toán của tập hợp ta có:

N A BÇ =N A +N B - N AÈB = + - =

N A B N A N A B

x B

ìï Î ï

N B A N B N A B

x A

ìï Î ï

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w