Phân số, các phép tính về phân số 5 điểm - Biết hai phân số bằng nhau.. - Biết phân biệt ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng... Trắc nghiệm: 3 điểm Hãy chọn đáp án đúng nhất t
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN ………….
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII
NĂM HỌC ………
MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 60 phút
Cấp độ
Chủ đề TNNhận biếtTL Thông hiểuTL Thấp Vận dụng cao Cộng
1 Phân số, các
phép tính về phân
số
5 điểm
- Biết hai phân số bằng nhau.
- So sánh phân số.
- Cộng, trừ, nhân, chia phân số
- Biết tìm x.
- Rút gọn phân số.
- Cộng, trừ, nhân, chia phân số
- Biết tìm x.
Rút gọn biểu thức
Số câu
2 Giá trị phân số
của một số, hỗn
số
2,5 điểm
- Cộng, trừ hỗn
số. - Giải bài toán có lời
văn.
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ %)
1
1
1
1,5
2 2,5 (25%)
5 Hình học
2,5 điểm
- Nhận dạng hình
có trục đối xứng, tâm đối xứng.
- Biết phân biệt ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
- Biết 2 đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau trong một số hình vẽ
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ %)
5 2,5
5 2,5 (25%) Tổng
Số câu
Số điểm (Tỉ lệ %) 9 4,5(45%) 4 3,5(35%) 1 1,5(15%) 1 0,5(5%) 15 10 100%)
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC ……….
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Các cặp phân số nào sau đây là cặp phân số bằng nhau?
A 3
5
và 9
3 5
và 9 15
C 3
5
và 9 15
D 3
5
và 5 3
Câu 2: Quan sát hình dưới đây và cho biết hình nào có trục đối xứng:
A Hình a và b B Hình a và c C Hình a và d D Hình b và d
Câu 3: Trong các chữ cái sau đây, chữ cái nào không có tâm đối xứng?
A H B F C O D N.
Câu 4: Trong hình vẽ dưới đây, kể tên một bộ ba điểm thẳng hàng?
A M, N, Q B N P, Q C M, N, P D M, P, Q.
Câu 5: Cho hình vẽ
Hai đường thẳng AE và AD cắt nhau tại
Trang 3A E B D C A D C
Câu 6: Cho hình vẽ
Hai đường thẳng song song ở hình trên là:
A AC và AE B AC và AD C ED và AD D ED và AC
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm):
a) Rút gọn hai phân số: 1216 và 2115
b) So sánh hai phân số: và 47 95
Bài 2 (2,5 điểm): Thực hiện các phép tính:
a) 3 17
8 8 ; b)
1 3
4 2
6 4; c)
3 5 3
7 6 7 .
Bài 3 (1,5 điểm): Tìm x biết:
a) 3
x
; b) 1 5
3 6
x ;
Bài 4 (1,5 điểm): Lớp 6A có 36 học sinh Cuối học kỳ I được xếp thành 3 loại: giỏi,
khá, trung bình (không có học sinh yếu, kém) Số học sinh giỏi chiếm 1
4 số học sinh cả lớp và số học sinh khá bằng 5
3 học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 6A
Bài 5 (0,5 điểm): Tính tổng: 1 1 1 1 1
S
…………Hết………
Họ tên và chữ kí giám thị:………
Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN ………. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC …………
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Hướng dẫn chấm gồm 2 trang)
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
I Trắc nghiệm
II Tự luận
(7 điểm)
Bài 1
(1 điểm)
a) Rút gọn hai phân số: 12
16 và
15 21
12 12: 4 3
16 16: 4 4 ;
15 15:3 5
21 21:3 7
b) So sánh hai phân số: 47 và 95
Vì 7 0 ; 9 0
nên 47< 9
5
0,25 0,25
Bài 2
(2,5 điểm)
a) 83 17 20 5 8 8 2 0,5
b) 41 23 25 11 50 33 17 15
6 46 4 12 12 12 12 1
c) 3 5 37 6 7 3 37 7 56 0 5 56 6
Bài 3
(1,5 điểm)
a) 4x 23
4.( 3) 6 2
x
b) 1 5
3 6
x
0,5 0,5
Trang 55 1 5 2
6 3 6 6
3 1
6 3
x x
Bài 4
(1,5 điểm)
- Số học sinh giỏi là: 36.1 9
4 (HS)
- Số học sinh khá là: 9.5315(HS)
- Số học sinh trung bình là: 36 – (9 + 15) = 12 (HS)
0,5 0,5 0,5
Bài 5
(0,5 điểm)
1 1 1 1 1
2 6 12 20 380
1 1 1 1 1 1.2 2.3 3.4 4.5 19.20
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 2 2 3 3 4 4 5 19 20
1 1 19
1 20 20
0,25 0,25
* Lưu ý: Học sinh có lời giải khác, nếu trình bày đúng và đủ các bước giải thì vẫn đạt
tròn điểm.
- Hết