1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập toán lớp 6 đề 20, mt, đa, tn 3 7

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ôn tập toán lớp 6
Trường học vnteach.com
Chuyên ngành toán
Thể loại đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 324,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề Nhận biết Thônghiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Phân số Phân số - Tính chất cơ bản của phân số * Nhận biết - Nhận biết được phân số, phân số nghịch đảo.. So sánh phân số * Thô

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

Phân số

Phân số - Tính chất cơ bản của phân số

2 (0,5 đ)

1

(0,25 đ)

4 (2 đ)

1

2

Số thập

phân

Số thập phân Làm tròn và ước lượng

2 (0,5 đ)

2 (0,5đ)

1

Một số bài toán về tỉ số và tỉ

số phần trăm

1

3

Những

hình học

cơ bản

(0,25 đ)

1

Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng

1 (0,25 đ)

1

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN -LỚP 6

TT Chương/ Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Trang 2

Chủ đề Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

1 Phân số

Phân số - Tính chất cơ bản của phân số

* Nhận biết

- Nhận biết được phân số, phân số nghịch đảo.

* Vận dụng cao:

- Giải quyết được bài toán liên quan đến phân số.

So sánh phân số * Thông hiểu: - Xác định được hai phân số bằng nhau. 1 – TN Các phép tính về

phân số

* Thông hiểu:

- Tìm được giá trị phân số của một số.

- Hiểu được cách thực hiện phép tính có phân số.

- Biết cách tìm giá trị chưa biết trong phép toán.

* Vận dụng:

- Giải quyết được bài toán thực tế về phân số.

1 – TN

4 – TL 1 – TL

2 Số thập phân

Số thập phân Làm tròn và ước lượng

* Nhận biết:

- Biết viết phân số thập phân về dạng phân số.

- Biết sắp xếp các số thập phân theo đúng thứ tự.

* Thông hiểu:

- Viết được số thập phân về dạng phân số.

- Làm tròn được số thập phân.

* Vận dụng:

- Thực hiện được các phép toán với số thập phân.

2 – TN 2 – TN

1 – TL

Một số bài toán về

tỉ số và tỉ số phần trăm

* Thông hiểu:

- Giải quyết được bài toán về tỉ số phần trăm.

- Viết được số thập phân về dạng phân số.

1 – TN

hình học

cơ bản

Điểm và đường thẳng

* Nhận biết:

- Biết được điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.

* Thông hiểu:

1 – TN 1 – TN

Trang 3

- Xác định được số đường thẳng đi qua 2 điểm.

Đoạn thẳng Độ

dài đoạn thẳng

* Thông hiểu:

- Tính được độ dài đoạn thẳng.

* Vận dụng:

- Vẽ được hình, tính được độ dài đoạn thẳng.

1 – TN 1 – TL

Trung điểm của

đoạn thẳng

* Vận dụng:

- Sử dụng định nghĩa trung điểm để tính độ dài đoạn thẳng.

1 – TL

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: TOÁN – Lớp 6

Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 (NB): Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?

7 C 1, 2 .

16 D 8 .

15

Câu 2 (NB): Số nghịch đảo của phân số 3

5

 là:

A 5.

3

B 5 .

5

Câu 3 (TH): Biết tỷ số gạo khi xay thóc là 70% Số kg gạo có trong 1 tấn thóc là

A 700kg B 70kg C 100kg.

D 1 tấn

Câu 4 (TH): Hai phân số bằng nhau trong các phân số 6 ;4; 8 ;3

10

 và 3

5 B 6

10

 và 8

10

C 8

10

 và 4.

5

10

 và 4.

5

Câu 5 (NB): Viết phân số 131

1000 dưới dạng số thập phân ta được

A 0,1331 B 0,131 C 1,31.

D 0,0131.

Câu 6 (TH) 3

8 của 24 là :

A 189 .

8 B 64 C 24 3

8

D 9

Câu 7 (NB) Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.

A 36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341.

B 36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34.

C 36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34.

Trang 5

D 36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341.

Câu 8 (TH) Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây?

D 130.

Câu 9 (TH): Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

A 1

4 B

5

2 C

2

5.

D 1

5

Câu 10 (TH): Cho đoạn thẳng AB = 6 cm Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì

đoạn thẳng KB bằng:

A 10 cm B 6 cm C 4

cm D 2 cm.

Câu 11 (NB): Cho hình vẽ sau Đáp án nào sau đây sai:

A A∈d B C∉d C A∉d

D B∈ d.

Câu 12 (TH): Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?

A 1 B 2 C 3

D Vô số đường thẳng.

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1.(1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

b) 10 4 : 4 1

c) 2,86 4 + 3,14 4 – 6,01 5 + 32.0,75 (VD)

Bài 2.(1 điểm) Tìm x biết: (TH)

a) 1 1

Bài 3.(1,5 điểm): (VD)

Trang 6

Bạn An đọc một cuốn sách trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc 1

3 số trang Ngày thứ hai đọc 5

8 số trang còn lại Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính số trang của cuốn sách

Bài 4.(2 điểm): (VD)

Cho điểm M trên tia OM sao cho OM = 5cm Gọi N là điểm trên tia đối của tia OM và cách O một khoảng bằng 7cm

a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN

b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN Tính độ dài đoạn thẳng MK

Bài 5.(1 điểm): Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: 5

3

n n

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

* Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (1,5điểm)

11 11  8

.

11 11 4 8

4 13

11 8

8

 

8 1

8 8

8

c) 2,86 4 + 3,14 4 – 6,01 5 + 32 0,75

= (2,86 + 3,14) 4 – 6,01 5 + 9 0,75 0,25 đ

= 6 4 – 30,05 + 6,75

= 24 – 30,05 + 6,75

= - 6,05 + 6,75

Bài 2 ( 1điểm)

5 x15

5 15

x  

Trang 8

15

và kết luận

0,25đ

bài 3.(1,5 điểm):

Phân số chỉ số trang sách còn lại sau ngày 1 là 1 1 2

Phân số chỉ số trang sách An đọc trong ngày 2 là 5 2. 5

8 3 12 (số trang) 0,25đ Phân số ứng với 90 trang sách là 2 5 1

Số trang sách của cuốn sách là 90 :1 360

4 trang

Vậy………

0,25đ 0,25đ

Bài 4.(2 điểm):

a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN

* Vẽ đúng, chính xác hình cho

0,25 đ

* Tính độ dài đoạn thẳng MN

Ta có tia OM và tia ON đối nhau (Vì N thuộc tia đối của tia OM

Suy ra: OM + ON = MN

b) Gọi K là trung điểm của đoạn thảng MN Tính độ dài đoạn thẳng MK

Suy ra: MK = NK =

2

MN

= 12

Bài 5.(1 điểm): Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: 5

3

n n

 5

3

n

n

hay n 3 3 5   n 3

m

Trang 9

Vì (n – 3)  (n – 3) Suy ra – 2  (n – 3)  n - 3Ư(-2) 0,25đ Ư(-2) =  1;1; 2;2  

Ngày đăng: 16/12/2023, 18:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - Ôn tập toán lớp 6  đề 20, mt, đa, tn 3 7
Hình h ọc (Trang 1)
Hình học - Ôn tập toán lớp 6  đề 20, mt, đa, tn 3 7
Hình h ọc (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w