BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6T T Chương /Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thưc Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vậ
Trang 1BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
T
T
Chương
/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thưc Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Số nhiên tự
Các phép tính với số
tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép
tính
1 (TN – 1) 0,25đ
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố
Ước chung và bội chung
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số tối giản
Vận dụng:
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
1 (TN – 2) 0,25đ
1 (TL – 1a) 0,75đ
2 Số
nguyên
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số
1 (TN-3) 0,25đ
Trang 2Các phép tính với số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
1 (TN-4) 0,25đ
3
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
Nhận biết :
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1 (TN-5) 0,25đ
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên, )
1 (TN-6) 0,25đ
4 Phân số Phân số Tính chất cơ
bản của phân số So sánh phân số
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số
– Nhận biết được số đối của một phân số
Thông hiểu :
– So sánh được hai phân số cho trước
2 (TN-7,8) 0,5đ
1 (TL-2b) 0,75đ
Trang 3Các phép tính với phân số
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về phân số
1(TL-2a) 0,75đ
1(TL-5) 1đ
5 Số thập phân
Số thập phân và các phép tính với số thập phân Tỉ số và tỉ số phần trăm
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho trước
Vận dụng:
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép
tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học, )
1 (TN-9) 0,25đ
1 (TL-1b) 0,75đ
1(TL-3) 1đ
6 Các hình
hình
học cơ
bản
Điểm, đường thẳng,
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên
2 (TN-10,11) 0,5đ
Trang 4đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song
Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng
Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng,
trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng
1 (TN-12) 0,25đ
1 (TL-4) 2đ
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng
% điểm
(12)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Số tự nhiên
12,5% Các phép tính với số tự nhiên Phéptính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
1
2,5%
Trang 5Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố Ước chung và
bội chung
1
2 câu 1đ 10%
2 Số nguyên 5%
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
1 0,25đ
1 câu 0,25đ 2,5%
Các phép tính với số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên
1 0,25đ
1 câu 0,25đ 2,5%
3
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
5%
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
1 0,25đ
1 câu 0,25đ 2,5%
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
1 0,25đ
1 câu 0,25đ 2,5%
4
Phân số
(30%)
Phân số Tính chất cơ bản của phân
số So sánh phân số
2 0,5đ
1 0,75đ
3 câu 1,25đ 12,5%
Các phép tính với phân số
1 0,75đ 11 đ
2 câu 1,75đ 17,5%
5 Số thập phân (20%) Số thập phân và các phép tính với sốthập phân Tỉ số và tỉ số phần trăm 0,25đ1 0,75đ1 1đ1
3 câu 2đ 20%
6
Các hình hình
học cơ bản
(27,5%)
Điểm, đường thẳng, tia 0,5đ2
2 câu 0,5đ 5%
Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng 0,25đ1 2đ1
2 câu 2,25đ 22,5%
Trang 6Tổng câu 9 1 2 2 1 3 0 1 18 câu
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (NB) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không chứa dấu ngo c làặc là
A Lũy thừa cộng, trừ nhân, chia
B Nhân, chia cộng, trừ lũy thừa.
C Lũy thừa nhân, chia cộng, trừ.
D Cộng, trừ lũy thừa nhân, chia
Câu 2 (NB) Phân số nào là phân số tối giản?
A
16
12
17
42
6. Câu 3 (TH) Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên
A - 3. B - 1. C 1. D 3.
Câu 4 (VD) Giá trị của biểu thức (39 61) (345 39 61)+ + - - là
A - 345 B 545 C 345 D 145 Câu 5 (NB) Hình ảnh xuất hiện tam giác đều là
(1) (2) (3) (4)
A Hình (1) B Hình (2) C Hình (3) D Hình (4) Câu 6 (TH) Một hình thoi có chu vi bằng 144cm
Độ dài cạnh của hình thoi là
A 12cm
Trang 8
Câu 7 (NB) Giá trị của x thỏa mãn
1
x =
là
A 3. B 1. C 27. D 9.
Câu 8 (NB) Số đối của phân số
1
2 là
A
1
2
1 2
1 2
- Câu 9 (NB) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A 2,017. B - 3,16. C 0,23. D 162,3. Câu 10 (NB) Cho hình vẽ (hình 1) Chọn câu đúng:
A A dÏ và B Î d. B A Î d và B Î d.
C AÎ d và B Ï d. D A dÏ và B Ï d.
Câu 11 (NB) Số điểm chung của hai đường thẳng cắt nhau là
Câu 12 (NB) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
A MA=MB. B MA+MB =AB. C MA =2MB . D.
2
AB
MA =MB =
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) (VD) Thực hiện phép tính:
b) (TH) Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
1,25; 2,68; 0; 4,86; 4,68
-
Câu 2 (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết
Hình 1
Trang 9a) (VD)
12x + =4 6 b) (TH)
6+ £6 x< + .
Câu 3 (VD) (1,0 điểm)
Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình Số học sinh giỏi chiếm 20% số
học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng
3
8 số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp.
Câu 4 (NB) (2,0 điểm)
Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy Trên tia Oxlấy điểm A sao cho
3
OA cm, trên tia Oylấy điểm Bsao cho OB3cm
a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB?
c) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Câu 5 (VDC) (1,0 điểm)
Một bệnh viện dã chiến điều trị cho bệnh nhân Covid, cứ sau một tuần số người mắc bệnh giảm đi một nửa Sau 5 tuần điều trị đã có 310 người khỏi bệnh Hỏi lúc đầu bệnh viện có bao nhiêu bệnh nhân?
Trang 10HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – Lớp 6
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a)
0,5
11
20
a)
12x + =4 6
12x = -6 4
0,25
1 : 1
12 12 1
x x
=
=
Vậy x =1
0,25
b)
0,25 2,75
6+ £6 x< +
1£ x<3
0,25
Trang 11Câu 3.a 0,75
Số học sinh giỏi là: 20% 40=
20.40 8
Số học sinh còn lại là: 40 – 8=32 (học sinh)
Số học sinh trung bình là:
3.32 12
8 = (học sinh)
0,25
Số học sinh khá là: 40 – 8 – 12 20= (học sinh)
Vậy số học sinh giỏi là 8 học sinh, số học sinh khá là 20 học sinh, số học sinh
trung bình là 12 học sinh
0,25
Tỷ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp là
12.100
Vậy tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp là 30%
0,25
y
0,5 Hai tia đối nhau chung gốc O là: Ox và Oy (hoặc OA và OB) 0,5
Vì điểm O nằm giữa hai điểm A và B nên ta có:
AB =OA OB+
3 3
AB = +
6
AB = cm
Vậy: AB = 6cm
0,5
Vì điểm O nằm giữa hai điểm A và B mà OA=OB =3cm.
Gọi số bệnh nhân ban đầu là x (người)
Do sau mỗi tuần số người còn mắc bệnh giảm đi một nửa nên số người khỏi
bệnh sau tuần thứ 1, 3, ,5¼ lần lượt là 2 5
1 ;1 ; ; 1
2 2x x 2 x ( người) Tổng số người khỏi bệnh sau 5 tuần là:
÷
0,5
Đặt 1 12 15( )1
( )
4
S = + + +
Từ (1) và (2) ta được: 5
1
32 2
0,25
Trang 12Tổng số người khỏi bệnh sau 5 tuần là
31
32x( người) Theo bài ta có:
31
32x= Þ x=
Vậy số bệnh nhân trong ngày đầu tiên của là 320( người)
0,25