1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm

78 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Tổ Chức Thí Nghiệm, Tần Suất, Quy Cách Lấy Mẫu Thí Nghiệm
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,99 MB
File đính kèm Tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm.rar (15 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xi măng, cốt liệu cho bê tông, vữa và (hỗn hợp) bê tông, vữa Thép cốt bê tông, thép tấm, thép hình, kiểm tra mối hàn Gạch xây, ngói lợp, bê tông khí, bê tông bọt Hạ tầng giao thông (Vật liệu, cống, hố ga…) Gạch đá, ốp lát và các loại keo dán gạch, chít mạch Bột bả, sơn các loại Vật liệu chống thấm, khoan cấy hoá chất Khung trần, vách, tấm thạch cao, alu, compact, phụ kiện inox Kính, thanh profile, các hệ cửa và mặt dựng Gỗ xây dựng, ván sàn, ván gỗ Phụ gia khoáng và phụ gia hoá học Vật liệu MEP (Điện nước, thông gió và điều hoà không khí) Cáp, nêm neo và vật tư thi công cáp Vật liệu khác

Trang 1

Phần 1 : Xi măng, cốt liệu cho bê tông, vữa và (hỗn hợp) bê tông, vữa Trang 1 - 3

XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU

(Lưu hành nội bộ - Cập nhật 02/2023)

Trang 2

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu /Sampling procedure

Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm /Testing time

su ấ t c ụ th ể mà ph ụ thu ộ c vào h ợ p đồ ng

gi ữ a ng ườ i mua và

ng ườ i bán

Theo ASTM C183-02 (7 Sampling):

1 T ạ i n ơ i s ả n xu ấ t: 6h

s ả n xu ấ t l ấ y 1 m ẫ u.

2 T ạ i n ơ i l ư u tr ữ l ớ n

ho ặ c các đ i ể m d ỡ hàng: 400 t ấ n l ấ y ít

nh ấ t hai m ẫ u riêng l ẻ , sau đ ó t ạ o 1 m ẫ u g ộ p.

L ấ y m ẫ u theo TCVN 4787:2009,

Lô đượ c coi là s ả n

(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)

Ch ỉ tiêu thông

th ườ ng 3 ngày,

C ườ ng độ : 28 ngày n ế u yêu

c ầ u

Ch ỉ tiêu hóa: 5 ngày

L ấ y t ố i thi ể u ở 10

v ị trí M ẫ u g ộ p t ố i thi ể u 10kg

L ấ y t ố i thi ể u ở 10

v ị trí M ẫ u g ộ p t ố i thi ể u 10kg

Trang 3

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu /Sampling procedure

Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm /Testing time

l ấ y m ẫ u m ộ t l ầ n

- M ỗ i lô nh ỏ h ơ n 200m3 xem nh ư

m ộ t lô.

C ứ m ộ t lô 350 m³(Ho ặ c 500 t ấ n)

l ấ y m ẫ u m ộ t l ầ n

- M ỗ i lô nh ỏ h ơ n 350m3 xem nh ư

l ấ y m ẫ u m ộ t l ầ n

- M ỗ i lô nh ỏ h ơ n 350m3 xem nh ư

T ừ 70-80 kg v ớ i Dmax = 40;

Trang 4

3 Độ b ề n n ướ c c ủ a v ữ a vôi - ph ụ gia khoáng

4 Hàm l ượ ng b ụ i và sét (Với phụ gia dạng hạt)

5 T ạ p chât đ á, s ỏ i, than, h ợ p kim s ắ t

30 ngày

L ấ y theo lô Mụ c 6.1 TCVN

6882:2016 30 ngày

M ụ c 5.1 TCVN 4315:2007

Trang 5

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu /Sampling procedure

Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm /Testing time

2 Hàm l ượ ng canxi ôxit t ự do CaOtd*

4 Hàm l ượ ng ki ề m có h ạ i(Ki ề m hòa tan)* TCVN 6882:2016

TCVN 7572-10 : 2006

6 viên đ á có kích

th ướ c t ố i thi ể u 150x200x150mm

Lấy mẫu 1 lần cho 1

mỏ hoặc khi thay đổi

địa tầng khai thác

2 Xác đị nh mác thông qua giá tr ị độ nén d ậ p

Cứ một lô 200 m³(hoặc 300 tấn) lấy

mẫu một lần

- Mỗi lô nhỏ hơn 200m3 xem như một lô.

L ấ y m ẫ u xác đị nh c ườ ng độ nén.

(M ẫ u vuông 15x15x15 cm)

Trang 6

L ấ y m ẫ u xác đ inh c ườ ng độ ch ố ng th ấ m

15x30

< 500m lấy 2 tổ;

≥ 500m l ấ y 4 t ổ

3 Phương pháp biến động dạng nhỏ (PIT)

Cường độ nén Theo thiết kế/DeisgnTCVN 4314 : 2003 TCVN 3121-11:2003 3 mẫu 4x4x16

Không có quy định cụ thể, lấy theo từng công tác cụ thể (Trong TCVN 3121-2 Chỉ ghi cách lấy không ghi quy định

cụ thể về số mẫu tổ mẫu)

Lấy mẫu để trong khuôn 2 ngày, ngâm nước 5 ngày, để khô ráo 21 ngày, nén ở 28 ngày tuổi

trường Khi có yêu cầu; sửa chữa cải tạo

17 Bê tông ckhoan nhọồc i

(QĐ số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/08/2012)

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 5/7

Trang 7

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu /Sampling procedure

Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm /Testing time

19 Vnữềa xây rãnh n đường Cường độ nén TCVN 9436:2012 TCVN 3121-11:2003 3 mẫu 4x4x16

Với mỗi tỷ lệ pha trộn

cứ một ca thi công làm 1 tổ mẫu thử cường độ.

(TCVN 9346:2012) - Bảng

1 , mục 4 Yêu cầu chung

Lấy mẫu để trong khuôn 2 ngày, ngâm nước 5 ngày, để khô ráo 21 ngày, nén ở 28 ngày tuổi

Vt liêu:

- Xi măng:

+ Bn sulfat TCVN 6067/7717 vi các cu kin trong vùng nước thay đổi và vùng ngp nước Xem mc 3

- Cát:

+ Modun độ ln ln hơn hoc bng 2,0 + Không gây phn ng kim - silic, th theo TCVN 7572-14:2006

trước) + SO 3 1000 ml vi cu kin trong vùng nước thay đổi hoc ngp nước

+ Mun hoà tan 2000 ml vi cu kin trong vùng nước thay đổi hoc ngp nước

Bê tông, bê tông ct thép thành phm

+ Độ chng thm cp 8 ÷ 12 tu theo mác bê tông và vùng kết cu làm vic Theo thiế t k ế 6 viên m15x15cmẫu trụ 500m3/1 công tác

Trang 8

+ Chiu dày lp bê tông bo v 40 ÷ 70 tu

theo mác bê tông và vùng nước ngp, lên

xung và vùng khí quyến trên mt nước hoc

20 ÷ 50 tu theo mác bê tông và vùng khí quyn trên b, gn b

TCVN 9346:2012 Kim tra trong quá

trình cp dng

+ Hàm lượng Cl 0.6 kg/m 3 (0.3 kg/m 3

3 viên m ẫ u 15x15 (Vuông

ho ặ c tr ụ )

B ả ng 2: TCVN

Ghi chú: Ct liu s dng cho mt đường ngoài các ch tiêu trên còn có các ch tiêu do B GTVT QĐ s 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/08/2012

- Tham kho: TCVN, QCVN 16:2019/BXD, các tiêu chun nước ngoài liên quan Ni dung được tng hp và thm định bi các chuyên gia nhiu kinh nghim.

- Bn quyn thuc v XTEST, mi ni dung là tham kho, bn đọc có th cp nht bng các văn bn liên quan, XTEST không chu trách nhim v mt cung cp thông tin.

- Mi ý kiến đóng góp, cp nht tài liu xin liên h vi XTEST ti địa ch www.xtest.vn / hn@xtest.vn.

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 7/7

Trang 9

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu /Sampling procedure

Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm /Testing time

1651-M ụ c 11.3.2

Ly 3 mu th

theo mc 8.3.4.2 ISO 404 (Thép và

sn phm thép Yêu cu k thut khi cung cp)

50 tn, cùng mác thép, loi đường kinh,

m sn xut/1 t mu.

Theo tiêu chun ly ít

nht 15 mu/t mu (Mc 12.3.2 - TCVN 1651-2:2008) Được phép th li theo TCVN 4399, th li

ly 2 t mu trượt

TCVN 2:2018

1651-M ụ c 12.3.2

1

M ỗ i t ổ m ẫ u

g ồ m 3 m ẫ u dài 80-110 cm t ừ các thanh/cu ộ n khác nhau.

m sn xut/1 t mu.

Theo tiêu chun ly ít

nht 15 mu/t mu (Mc 10.3.2 - TCVN 1651-3:2008) Được phép th li theo TCVN 4399

1 ngày

1 ngày

1 ngày

XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 2 KIM LOI, NG, COUPLE, BU LÔNG, MI HÀN

(Ch tiêu đánh du * nm trong thông tư s 58 - 2015 ca B công thương)

m sn xut/1 t mu.

Theo tiêu chun ly ít

nht 15 mu/t mu (Mc 11.3.2 - TCVN 1651-1:2008) Được phép th li theo TCVN 4399, th li

ly 2 t mu trượt

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 1/8

Trang 10

procedure /Testing time

(Kích thước & Hình

dng)

TCVN 10351:2014 JIS G3193

M ụ c 8 Test JIS G 3101

6284-(Bảng 1 - Thử các tính chất)

Thép tm

50 t ấ n, cùng mác thép, lo ạ i đườ ng kinh, m ẻ s ả n xu ấ t/1

mm (Chi ề u dài

m ẫ u tùy thu ộ c vào thi ế t b ị

th ử , ph ươ ng pháp đ o độ dãn dài, yêu

c ầ u tính kh ố i

l ượ ng đơ n v ị )

Cùng mác thép/lo ạ i đườ ng kinh/m ẻ s ả n

1 t ấ m kho ả ng 1m²

25 t ấ n, cùng mác thép, lo ạ i đườ ng kinh, m ẻ s ả n xu ấ t/1

t ổ m ẫ u.

Ph ụ l ụ c B TCVN 9391:2012

1 ngày TCVN 9391:2012

t ổ m ẫ u.

4

M ỗ i t ổ l ấ y 3

m ẫ u 600x300 mm.

Trang 11

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu /Sampling procedure

Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm /Testing time

(Kích thước & Hình

dng)

TCVN 7571 JIS G 3192

JIS G3101, GB/T 700, TCVN 1765 - 75, GOST

380

(Mác thép)

JIS G3101, GB/T 700, TCVN 1765 - 75, GOST 380

(Mác thép)

JIS G3446:2015;

JIS G 3452 ASTM A500

BS EN 10255 2004

8

BS 1387:1985, (BS EN 10255 2004

500 ố ng l ấ y 1 m ẫ u

ki ể m tra

T ổ 3 ố ng đế n 1

m đủ ch ỉ tiêu (M ẫ u th ử c ơ lý gia công nh ư

JIS G 3101

JIS G3446 Table

8 9.2 Mechanical test

50 t ấ n, cùng mác thép, lo ạ i đườ ng kinh, m ẻ s ả n xu ấ t/1

t ổ m ẫ u.

- Gia công

m ẫ u: 1 - 2 ngày

- Th ử nghi ệ m: Trong ngày

T ố i thi ể u 3

đ o ạ n dài 60 cm (M ẫ u gia công

nh ư ph ụ l ụ c

c ủ a ph ầ n 02)

3 m ẫ u dài 60 cm (M ẫ u gia công

nh ư ph ụ l ụ c

c ủ a ph ầ n 02)

M ụ c 8 Test JIS G 3101

kinh, m ẻ s ả n xu ấ t/1

t ổ m ẫ u.

1 - 2 ngày

- Th ử nghi ệ m: Trong ngày

- Gia công

m ẫ u: 1 - 2 ngày

- Th ử nghi ệ m: Trong ngày

- Gia công

m ẫ u: 1 - 2 ngày

- Th ử nghi ệ m: Trong ngày

Ph ầ n 4 Tiêu chu ẩ n BS 1387:

1985 (L ư u ý: BS 1387 đượ c thay th ế

b ở i BS EN

10255, m ộ t s ố nhà s ả n xu ấ t

th ướ c c ạ nh dài nh ấ t

c ủ a m ặ t c ắ t đế n 100mm; 2500 m đố i

v ớ i lo ạ i 100-200;

1250m đố i v ớ i lo ạ i trên 200 mm, VD

Trang 12

procedure /Testing time

7 Kh ố i l ượ ng l ớ p ph ủ (Nếu có lớp phủ) ISO 1461/TCVN 5408 (Nhúng nóng)

1 Đườ ng kính ngoài

2 Chi ề u dày thành

7 Kh ố i l ượ ng l ớ p ph ủ (N ế u có l ớ p ph ủ ) JIS H0401/ASTM A90

- Tính n ă ng bi ế n d ạ ng c ủ a m ố i n ối (thử khi có yêu cầu)

+ Kéo nén lặp tuần hoàn ứng suất cao + Kéo nén lặp biến dạng lớn

JIS G3461; ASTM A

192, 556, 161

JIS G3452; JIS G3444; ASTM A 53

JIS G3452/ASTM A53

ASTM A321/A778/JIS G3459 ( ố ng);

DN 50 và d ướ i DN 50: 2000 ố ng

- Th ử nghi ệ m: Trong ngày

- Gia công

m ẫ u: 1 - 2 ngày

- Th ử nghi ệ m: Trong ngày

1 ngày

T ổ 3 ố ng đế n 1

m đủ ch ỉ tiêu (M ẫ u th ử c ơ lý gia công nh ư

Ph ầ n 11 Inspection - Table 6 JIS 3452

T ổ 3 ố ng đế n 1

m đủ ch ỉ tiêu (M ẫ u th ử c ơ lý gia công nh ư

Ph ầ n 10 Inspection - JIS 3461

TCVN 8163:2009

3 m ẫ u chi ề u dài 600-800 mm bao

ki ể m tra 10% đầ u ren b ằ ng m ắ t

th ườ ng.

L ấ y 50 đầ u ren

ki ể m tra/Lô Yêu

c ầ u đạ t trên 95%, lo ạ i b ỏ

Trang 13

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu /Sampling procedure

Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm /Testing time

3 Độ c ứng(Nếu có yêu cầu hoặc cho loại bu lông có L<2.5d -

Bu lông có chiu dài nh hơn 2.5 ln đường kính có th

thử độ cng thay độ bn kéo )

TCVN 256, 257, 258 ISO 6507-1, 6506-

1, 6058-1

4 Tính ch ấ t khác( Độ b ề n kéo và độ giãn dài cu ả v ậ t li ệ u làm

bu lông, th ử kéo đệ m nghiêng ) - Th ử khi có yêu c ầ u

ISO 898-1/ASTM F606

TCVN 2194-77 Chi ti ế t l ắ p xi ế t - Quy t ắ c nghi ệ m thu

TCVN 2194-77 Chi ti ế t l ắ p xi ế t - Quy t ắ c nghi ệ m thu

3 thanh dài 0.6m ho ặ c 3

t ấ m 30x30 cm

JIS G4305/ASTM240(T ấ m);

ASTM A321/A778/JIS G3459 ( ố ng);

JIS G4303/ASTM A276 (dây, thanh)

50 t ấ n/lô/m ẫ u (JIS E1101 150T)

3 m ẫ u đầ y đủ

ph ụ ki ệ n

1 ngày

Theo ch ứ ng ch ỉ nhà s ả n xu ấ t

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 5/8

Trang 14

procedure /Testing time

3 Độ b ề n u ố n

JIS G3302, ASTM A653, BS EN 10346:2009, TCVN 13027

5 Độ bám dính c ủ a l ớ p ph ủ

JIS G3302, ASTM A653, BS EN 10346:2009, TCVN 13027

1 Chi ề u dày kim lo ạ i

JIS G3302, ASTM A653, BS EN 10346:2009, TCVN 13027

A370/TCVN 197

3 Độ b ề n u ố n

JIS G 3312 ASTM A755/A755M,

AS 2728, EN 10169

6 Độ bám dính c ủ a l ớ p ph ủ (T-bend)

JIS G 3312 ASTM A755/A755M,

AS 2728, EN 10169

JIS G3302 ASTM A653

BS EN 10346:2009, TCVN 13027(TCVN 7470), AS 1379

JIS G 3312 ASTM A755/A755M,

AS 2728, EN 10169

cu…

M ụ c 14.2.1 Sampling JIS G 3312

Ph ụ l ụ c B TCVN 7470/AS 1379

M ụ c 13 Test JIS G 3302

- Th ử nghi ệ m: Trong ngày

3 t ấ m 300x300mm

thu

- Gia công

m ẫ u b ằ ng tay:

1 ngày; b ằ ng CNC 1 - 2 ngày

- Th ử nghi ệ m: Trong ngày

Trang 15

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu /Sampling procedure

Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm /Testing time

1 Ph ươ ng pháp siêu âm để đ ánh giá ch ấ t l ượ ng m ố i hàn (TCVN 6735 : 2018)

Ph ạ m vi s ử d ụng: Các mối hàn đối đầu, mối hàn góc có vát

mép, chiều dày kim loại từ 8 mm trở lên, hàn ngấu hoàn toàn, có sang vanh sát mét hoặc các vị trí bản vẽ thiết kế có chỉ định kiểm tra siêu âm.

2 Ph ươ ng pháp b ộ t t ừ để đ ánh giá ch ấ t l ượ ng m ố i hàn (TCVN 4396:2018)

Ph ạ m vi s ử d ụng: Các mối hàn đối đầu, mối hàn góc, không

phân biệt chiều dày

Các khuy ế t t ậ t có th ể phát hi ện: Các khuyết tật nứt bề mặt

có kích thước rất nhỏ, các khuyết tật ở phía dưới bề mặt liên kết hàn như:Nứt ở vùng ảnh hưởng nhiệt, hàn không ngấu, nứt phía dưới bề mặt, rỗ khí, lẫn xỉ.

AWS D1.1:2015 /TCVN TCVN 4396-

1, 2:2018

3 Ph ươ ng pháp th ẩ m th ấ u để đ ánh giá ch ấ t l ượ ng m ố i hàn (TCVN 4396:2018)

Phương pháp này có tính chính xác thấp nhất, chỉ phát hiện

được các khuyết tật mở ra trên bề mặt vật liệu cần kiểm tra,

áp dụng khi mức yêu cầu thấp (các mối hàn loại 8, 9 trong bảng 6 phân loại TCXDVN 170)

Các khuy ế t t ậ t có th ể phát hi ện: Các vết nứt, rỗ khí nhỏ trên

bề mặt

AWS D1.1:2015 TCVN 4617- 1,2:2018

- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.

- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.

- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.

QUY CÁCH CẮT MẪU (THAM KHẢO)Lấy 3 mẫu thử theo mục 8.3.4.2 ISO 404 (Thép và sản phẩm thép -Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp)

TCXDVN 170:2007 AWS D1.1:2010

t ạ o, thông

th ườ ng tr ướ c khi s ơ n, phun cát

ki ể m tra 100% b ằ ng

ph ươ ng pháp siêu

âm, t ừ tính Các m ố i hàn còn l ạ i

ki ể m tra xác su ấ t 5%

AWS D1.1:2010

Các m ố i hàn ch ị u kéo ki ể m tra b ằ ng siêu âm 100%;

Ch ị u nén nén ki ể m tra 25% b ằ ng

ph ươ ng pháp siêu âm Các m ố i hàn còn l ạ i

ki ể u tra t ừ tính xác

su ấ t 10%

B ả ng 7 TCXDVN 170:2007;

AWS D1.1:2015

ph ụ l ụ c L

Th ử nghi ệ m sau sau khi v ệ sinh và tr ướ c khi phun s ơ n

ch ố ng r ỉ V ớ i các c ấ u ki ệ n

Trang 16

procedure /Testing time

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 8/8

Trang 17

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

L ấ y theo th ể tích:

+ ≤2 lít/viên (22x10x6

tr ở xu ố ng): 20 v ạ n/lô

+ 2 đến 10 lít/viên (Loạ i 390x15x13 tr ở xu ố ng): 10

v ạ n /lô

+ > 10 lít/viên (loạ i 39x20x13 tr ở lên): 5 v ạ n

/lô

TCVN 6477:2016 -

Mục 5.1 Lấy

mẫu

Gch bê

(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)

kiểm tra tính

chất còn lại

≤ 500 m3/lô

TCVN 7959:2011 -

các tính chất còn lại 5 viên/chỉ tiêu)

≤ 100 000 (10

vạn) viên/lô

TCVN 1451:1998 -

Mục 5.1 Lấy

mẫu &

TCVN 1450:2009

Mục 5.1 Lấy

mẫu

≤ 200 m3/lô

TCVN 7959:2017 -

Mục 7 Lấy mẫu

(Gạch đặc TCVN 1451:1998; Gạch

rỗng TCVN 1450:2009)

TCVN 6477:2016

TCVN 9029:2017

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 1/4

Trang 18

procedure /Testing time

≤ 1000 m3/lô

TCVN 12867:2020

≤ 5000 tấm/lô

TCVN 11524:2016

≤ 3200 viên: Lấy

30 viên

3200 - 10 000: lấy

40 viên TCVN 9133:2011

TCVN 12868:2020

TCVN 9133:2011 -

Mục 5 Lấy mẫu

≤ 200 m3/lô

TCVN 9030:2017 Mục

4 Lấy mẫu5

Trang 19

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

1 Kiểm tra kích thước ngoại quan, vết nổ vôi TCVN 6355-7:2009

1 Kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan TCVN 1453:1986

2 Khối lượng 1 viên (Cho sai s 0,2 kg hoc

1 Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại

TCVN 6476:1999 -

Mục 1 Lấy mẫu

BS EN 490:2011 - Table 2 (7

Sampling - Page 11)

Trang 20

procedure /Testing time

TCVN 6477:2016(TCVN 3118:2022)

- Tham kho: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chun nước ngoài liên quan Ni dung được tng hp và thm định bi các chuyên gia nhiu kinh nghim.

- Bn quyn thuc v XTEST, mi ni dung là tham kho, bn đọc có th cp nht bng các văn bn liên quan, XTEST không chu trách nhim v mt cung cp thông tin.

- Mi ý kiến đóng góp, cp nht tài liu xin liên h vi XTEST ti địa ch www.xtest.vn / hn@xtest.vn.

cao hơn gạch tự chèn, bề mặt không

8 viên Theo lô hàng

Gch trng c thông

thường có vt liu và

phương pháp sn

xut ging gch bê tông, nhưng s dng

mt phn ging gch

tự chèn (Mác cao hơn gạch bê tông) chủ yếu được phân loại theo cường độ nén Hiện chưa có cơ

& TCVN 6476:1999

Số lượng

mẫu: viên nguyên

11 viên

≤ 1000 m2/lô

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 4/4

Trang 21

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

Nghim thu vt liu đầu vào

Kiêm tra độ cht

TCVN 8729:2012

Kiểm tra bằng dao vòng

M ỗ i l ớ p đắ p l ấ y 1 đợ t

m ẫ u, và phân b ố đề u trên m ặ t b ằ ng Ít nh ấ t

t ầ ng, công ngh ệ khai thác

hạt 5 kg

Mục 11.1 1- 11.1.5TCVN 4447-2012

Tại hiện

trường, kết

quả trong ngày

Kim tra theo theo lp trên cơ s tha thun gia CDT, TV và nhà thu Lp theo công sut loi đầm và phương

pháp thi công VD: Đầm cóc lp 15 - 20 cm, lu nh: 20 -

Trang 22

procedure /Testing time

Kiêm tra độ cht

Cho phép nh hơn dung trng khô 0,05 t/m3 s mu không đạt yêu cu nh hơn 10%

Nghim thu vt liu đầu vào

Vt liu ti m hoc nn đào chuyn sang đắp

-Kiêm tra hin trường

- Kiểm tra độ chặt Theo thiết kế TCVN 8729 : 201222TCN 346-06 Phươrót cátng pháp Không 1000 m2/ 2 đủ vẫđn liểấmy

2 điểm

Mục 7.10TCVN 9436:12 Trong ngày

Nghim thu vt liu đầu vào

với đất, 3 ngày với base, cát

TCVN 8305:2009

Mỗi mỏ 1 mẫu, hoặc khi có thay đổi địa

tầng, công nghệ khai

thác

Với đất dào chuyển sang đắp lấy mỗi

Dmax 19: ≥

100 kg

Thành phần

hạt, độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày

với đất, 3 ngày với base, cát

Mục 7.3.3.5.2 TCVN 8305:2009

hạt, độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày

với đất, 3 ngày với base, cát

Hin trường

1 ngày

Mục5, 6TCVN 9436:20123

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 2/11

Trang 23

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

+ Trạng thái khô+ Trạng thái bão hòa nước

TCVN 8899:2011 TCVN 7572-10:2006

6 viên đá có kích thước tối thiểu 150x200x150mm

Lấy mẫu 1 lần cho

1 mỏ hoặc khi thay đổi địa tầng khai thác

TCVN 8859:2011

Mục 6.1

(TCVN 8859 không quy định c

th v ly mu, có quy định v cường

Dmax 19: ≥

100 kg

Tại 1 nguồn(m)

cung cấp: 3000 m3/ 1 mẫu;

Tại bãi tập kết công trình: 1000 m3/ 1 mẫu/1 nguồn vật liệu

Mục 6 & mục 8.2-8.4 TCVN 8859-2011

Thành phần

hạt, độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày

với đất, 3 ngày với base, cát

Trang 24

procedure /Testing time

- Cấp phối thiên nhiên theo TCVN 8857

Thiết kế, kim tra cht lượng hn hp

Kim tra tro xỉđầu vào

Nước chiết từ tro xỉđáp ứng QCVN 07, QCVN 40 BTNMT và QC 05 2008/BXD

Đáp ứng QCVN 07, QCVN 40 BTNMT và QC

05 2008/BXD

-Xác định tính cht cho công tác san lp

Xây dựng cấp phối san lấp (Kết hợp tro xỉ

dẫn cụ thể)

Mục 5555 TCVN 12249:2018

15 ngày

Mục 8.5 & 8.8 TCVN 8858:2011

Mục 4.1 - 4.5 TCVN 8858:2011

Đường kính

mẫu khoan >

3 lần dmax và

nhỏ hơn chiều dày lớp

1000 m/ 1 làn xe khoan 6 mẫu (3

mẫu thử nén, 3

mẫu ép chẻ), Các

lỗ khoan không 1 cùng mặt cắt

14 ngày từngày rải

Trang 25

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

- Kiểm tra cường độ nến san lấp bằng

phương pháp bàn nén hoặc CBR hiện

trường

Theo thiết kế

TCVN 8861:2011/TCVN 9354:2012/TCVN 8821:2011

+ Trạng thái khô+ Trạng thái bão hòa nước

TCVN 7572-10:0622TCN 57-1984

22TCN 54:19849

-kỹ thuật Sử dụng tro

xỉ nhiệt điện đốt than vào san lấp

Lấy mẫu

ngẫu nhiên trong quá trình san lấp

hoặc tại thời

điểm nghiệm thu

Theo chỉ dẫn thiết

Quyết định 216/QĐBXD 2019 Chỉ dẫn

-kỹ thuật Sử dụng tro

xỉ nhiệt điện đốt than vào san lấp

Quyết định 216/QĐ-BXD

2019 Chỉ dẫn

kỹ thuật Sử

dụng tro xỉnhiệt điện đốt than vào san

lấp

Như trên

6 viên đá có kích thước tối thiểu 150x200x150mm

Lấy mẫu phải đại

diện cho mỏ, nếu

có thớ và màu sắc khác nhau thì phải

lấy đủ loại

22TCN 1984

dẫn

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 5/11

Trang 26

procedure /Testing time

Cường độ kéo mối nối (≥50%) ASTM D4884

rộng nguyên chiều cuộn

20.000 m2 mỗi

mẻ lấy 1 mẫu thửnghiệm và 1 mẫu

lưu

6 viên đá có kích thước tối thiểu 150x200x150mm

Lấy mẫu 1 lần cho

1 mỏ hoặc khi thay đổi địa tầng khai thác

2 - 3 ngày

12 TCN 12:2002

Mục 3.6

(12 TCN 12 không quy

định c th v ly mu,

ch nêu lên tiêu chí th

khi nghi ng hoc không

rộng nguyên chiều cuộn

Theo chứng chỉ

xuất xưởng

Mục 4.3 TCVN 8222:2009

1 ngày

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 6/11

Trang 27

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

Độ giãn dài khi kéo

-Khả năng chịu tải (Chịu tải đứng & Chịu tải

chiều dày cống

6.1 Lấy mẫu TCVN 10333-1:2014

TCVN 10333-1:14

TCVN 6394:201412

Mục 3.10 Lô hàng

Mục 6.4.1 Thử tải

; Mục 6.5.1 Thử

thấm)TCVN 9113:2012

TCVN 10333-3

EN 124-2 (gang)

En 124-5 (Composite)

(Nếu 1 trong 3 mẫu hỏng, lấy thêm 5 mu và c

năm mẫu phải đạt)

6.1 Lấy mẫu TCVN 10333-3:2014/

Bảng 2 BS EN 124-2:15

1 ngày

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 7/11

Trang 28

procedure /Testing time

TCVN 10797:2015

TCVN 6415-16

Theo TCVN 10797:2015

Mẫu gia công: 7 mẫu:

50x50x20mm, 5 mẫu 100x200x20

1 ngày

Mẫu chưa gia công: 3 ngày

Mẫu đã gia công: 1 ngày

mẫu thử nghiệm, Khi khối lượng

nhỏ các mẫu đại

diện lấy cho tối đa

40 m3 lấy 1 mẫu

Mục 16TCVN 7494:2005

Mục 5 TCVN 8817-1:2011

5 ngàyTCVN 8817:2011

TCVN 8817:2011

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 8/11

Trang 29

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

Xác định độ tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệ TCVN 7499 : 2005

Tỷ lệđộ kim lún sau gia nhiệt so với ban

3 ngày

Mục 16TCVN 7494:2005

mẫu thử nghiệm, Khi khối lượng

TCVN 7493:2005

Mục 16TCVN 7494:2005

Mục 5.24 TCVN 8818-1:2011

5 ngàyTCVN 8817:2011

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 9/11

Trang 30

procedure /Testing time

Phụ gia nếu có

Mỗi trạm, mỗi nguồn vật liệu thiêt kế 1 mẫu

Lấy vật liệu

và đúc mẫu

tại trạm trộn

Mỗi trạm, mỗi nguồn vật liệu thiêt kế 1 mẫu

Mục 9 TCVN 8819:2011

1 ngày/lần trên xe

tải hoặc phễu

nhập liệu của máy

rải, 2 ngày/lần khi xác định tỷ trọng

TCVN 8820:2011

TCVN 13567-1:2022

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 10/11

Trang 31

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

Độ bằng phẳng IRI(Khi mặt đường có chiều dài > 1km) TCVN 8865

Toàn bộ các làn xe

Toàn bộ các làn xe

Độ bằng phẳng đo bằng thước 3m(Khi mặt đường có chiều dài ≤ 1km) TCVN 8864 25m/1 làn xe 25m/1 làn xe

- Tham kho: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chun nước ngoài liên quan Ni dung được tng hp và thm định bi các chuyên gia nhiu kinh nghim.

- Bn quyn thuc v XTEST, mi ni dung là tham kho, bn đọc có th cp nht bng các văn bn liên quan, XTEST không chu trách nhim v mt cung cp thông tin.

- Mi ý kiến đóng góp, cp nht tài liu xin liên h vi XTEST ti địa ch www.xtest.vn / hn@xtest.vn.

1 ngày khi có

lịch nghiệm thu tại công

trường

sau khi ri

2500 m2

hoặc 330 m dài 2 làn xe

2 ngày kể từkhoan mẫu

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 11/11

Trang 32

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

5 Hệ số giãn nở nhiệt dài*(Nếu yêu cu) TCVN 6415-8:2016

6145-Mục 3.2 Cỡ lô

TCVN 8057:2009

5 viên 100x200 dày

10 - 25 mm và

8 mẫu 47x47( Chiều dày 10

- 25mm)

500 (Năm trăm) m²/chủng loại/số lô

lấy 1 mẫu3

(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)

2 ngày với mẫu

đã gia công(Ổn định và sấy khô mẫu teo tiêu chuẩn)

4 ngày với mẫu chưa gia công

1 ngày

Số lượng mẫu:

10 viên và tối thiểu 2 m2

3 ngày(Gửi thầu phụ)

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 1/3

Trang 33

/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

4 Độ mài mòn sâu, mm3 TCVN 6415-6:2016

5 Độ cứng vạch bề mặt, tính theo thang

6 Hệ số giãn nở nhiệt dài (Theo y/c) TCVN 6415-8:2016

7 Hệ số giãn nởẩm(Theo y/c) TCVN 6415-10:2016

1 Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại

2 Tải trọng uốn gẫy TCVN 6065: 1995

1 Cường dộ bám dính khi kéo TCVN 7899-2:2008

2 Cường độ bám dính khi kéo sau khi

3 Cường độ bám dính khi kéo sau khi gia

Theo lô sản xuất

10 tấm đá ốp lát 100x200 mm

Theo lô sản xuất

3 ngày(Gửi thầu phụ)

25 000 viên (1 vạn

rưỡi) / lô 2 ngày

Theo lô sản xuất

TCVN 4:2008

Trang 34

procedure /Testing time

2 Cường độ bám dính khi cắt sau khi

3 Thời gian mở: cường độ bám dính khi

4 Cường độ bám dính khi cắt sau khi sốc

- Tham kho: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chun nước ngoài liên quan Ni dung được tng hp và thm định bi các chuyên gia nhiu kinh nghim.

- Bn quyn thuc v XTEST, mi ni dung là tham kho, bn đọc có th cp nht bng các văn bn liên quan, XTEST không chu trách nhim v mt cung cp thông tin.

- Mi ý kiến đóng góp, cp nht tài liu xin liên h vi XTEST ti địa ch www.xtest.vn / hn@xtest.vn.

mỗi loại thành

phần)

Theo lô sản xuất

TCVN 2:2008

7899-Mục Lấy mẫu

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 3/3

Trang 35

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

+ Sau khi thử chu kỳ nóng lạnh (Ngoi tht) TCVN 7239:2014

được khuấy

đều trước khi

lấy)

2 lít(Mẫu sơn phải

được khuấy

TCVN 4787:2009

Theo lô/mẻ sản

xuất/ Đợt nhập

Mục: 6.3 TCVN 2090:2015

Lấy mẫu từ vật

chứa;

Mục 7.2 TCVN 5669:2013cho sản phẩm

dạng lỏng

M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015

XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 6 SƠN CÁC LOẠI, BỘT BẢ

(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD, ** nằm trong QCVN 08:2020/BCT)

1 ngày

7 ngày với nội thất, 14 ngày với ngoại thất

Nội thất 11 ngày,Ngoại thất 15 ngày

Trang 36

procedure /Testing time

xuất/ Đợt nhập

M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015

L ấ y m ẫ u t ừ v ậ t

ch ứ a;

M ụ c 7.2 TCVN 5669:2013 cho s ả n ph ẩ m

d ạ ng l ỏ ng

7 ngày

M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015

L ấ y m ẫ u t ừ v ậ t

ch ứ a;

M ụ c 7.2 TCVN 5669:2013 cho s ả n ph ẩ m

d ạ ng l ỏ ng

Theo lô/mẻ sản

xuất/ Đợt nhập

M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015

L ấ y m ẫ u t ừ v ậ t

ch ứ a;

M ụ c 7.2 TCVN 5669:2013 cho s ả n ph ẩ m

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 2/4

Trang 37

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015

L ấ y m ẫ u t ừ v ậ t

ch ứ a;

M ụ c 7.2 TCVN 5669:2013 cho s ả n ph ẩ m

d ạ ng l ỏ ng

7 ngày

10 ngày

2 lít(Mẫu sơn phải

Theo lô/mẻ sản

xuất/ Đợt nhập

Mục 8.1 Chuẩn

bị mẫu TCVN 8791:2018

xuất/ Đợt nhậpTCVN 9013:2011

Trang 38

procedure /Testing time

Thử nghiệm hiện trường

- Tham kho: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chun nước ngoài liên quan

Ni dung được tng hp và thm định bi các chuyên gia nhiu kinh

- Bn quyn thuc v XTEST, mi ni dung là tham kho, bn đọc có

th cp nht bng các văn bn liên quan, XTEST không chu trách

- Mi ý kiến đóng góp, cp nht tài liu xin liên h vi XTEST ti địa ch

Trang 39

/No Loại vật liệu

/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm

/Technical standards Phương pháp thử

/Test method

Quy cách mẫu/Sampling procedure

Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ

/Basis

Thời gian thử nghiệm/Testing time

4 Hàm lượng chất không bay hơi, %, không nhỏ h TCVN 2093:1993

7 Độ bám dính của màng sơn trên nền vữa, điểm TCVN 2097:2015

XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 7

/XTEST - FREQUENCY, SAMPLE PROCEDURE: PART 7 VẬT LIỆU CHỐNG THẤM, BẢO VỆ BÊ TÔNG

/WATERPROOF MATERIAL, PROTECTION OF CONCRETE

Theo lô sản phẩm

Mục 7TCVN 9407:2014Lấy mẫu

Theo chứng chỉ xuất xưởng

4

7 ngày

Mục: 6.3 TCVN 2090:2015Lấy mẫu từ vật chứa;

Mục 7.2 TCVN 5669:2013

Theo chứng chỉ xuất xưởng

1 ngàyTheo chứng chỉ chất

lượng công bố/According to the published CQ

Theo chứng chỉ chất lượng công bố/According to the published CQ

Theo lô/mẻ sản xuất

XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 1/5

Ngày đăng: 15/12/2023, 19:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình dạng, kích thước, khối lượng 1m dài TCVN 9391:2012 - Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm
1. Hình dạng, kích thước, khối lượng 1m dài TCVN 9391:2012 (Trang 9)
1. Hình dạng, kích thước mắt lưới TCVN 5758:1993 - Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm
1. Hình dạng, kích thước mắt lưới TCVN 5758:1993 (Trang 10)
Hình  ố ng - Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm
nh ố ng (Trang 11)
1. Hình dạng, kích thước ren ISO 965/ISO 261, - Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm
1. Hình dạng, kích thước ren ISO 965/ISO 261, (Trang 13)
1. Hình dạng, kích thước ren ISO 965/ISO 261, - Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm
1. Hình dạng, kích thước ren ISO 965/ISO 261, (Trang 13)
Bảng 7 TCXDVN  170:2007; - Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm
Bảng 7 TCXDVN 170:2007; (Trang 15)
Hình dưới ) TCVN 8048-3:2009 - Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm
Hình d ưới ) TCVN 8048-3:2009 (Trang 51)
Hình ống - Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm
nh ống (Trang 60)
1. Hình dạng, kích thước ren - Kế hoạch tổ chức thí nghiệm, tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm
1. Hình dạng, kích thước ren (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w