Xi măng, cốt liệu cho bê tông, vữa và (hỗn hợp) bê tông, vữa Thép cốt bê tông, thép tấm, thép hình, kiểm tra mối hàn Gạch xây, ngói lợp, bê tông khí, bê tông bọt Hạ tầng giao thông (Vật liệu, cống, hố ga…) Gạch đá, ốp lát và các loại keo dán gạch, chít mạch Bột bả, sơn các loại Vật liệu chống thấm, khoan cấy hoá chất Khung trần, vách, tấm thạch cao, alu, compact, phụ kiện inox Kính, thanh profile, các hệ cửa và mặt dựng Gỗ xây dựng, ván sàn, ván gỗ Phụ gia khoáng và phụ gia hoá học Vật liệu MEP (Điện nước, thông gió và điều hoà không khí) Cáp, nêm neo và vật tư thi công cáp Vật liệu khác
Trang 1Phần 1 : Xi măng, cốt liệu cho bê tông, vữa và (hỗn hợp) bê tông, vữa Trang 1 - 3
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU
(Lưu hành nội bộ - Cập nhật 02/2023)
Trang 2/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu /Sampling procedure
Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm /Testing time
su ấ t c ụ th ể mà ph ụ thu ộ c vào h ợ p đồ ng
gi ữ a ng ườ i mua và
ng ườ i bán
Theo ASTM C183-02 (7 Sampling):
1 T ạ i n ơ i s ả n xu ấ t: 6h
s ả n xu ấ t l ấ y 1 m ẫ u.
2 T ạ i n ơ i l ư u tr ữ l ớ n
ho ặ c các đ i ể m d ỡ hàng: 400 t ấ n l ấ y ít
nh ấ t hai m ẫ u riêng l ẻ , sau đ ó t ạ o 1 m ẫ u g ộ p.
L ấ y m ẫ u theo TCVN 4787:2009,
Lô đượ c coi là s ả n
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)
Ch ỉ tiêu thông
th ườ ng 3 ngày,
C ườ ng độ : 28 ngày n ế u yêu
c ầ u
Ch ỉ tiêu hóa: 5 ngày
L ấ y t ố i thi ể u ở 10
v ị trí M ẫ u g ộ p t ố i thi ể u 10kg
L ấ y t ố i thi ể u ở 10
v ị trí M ẫ u g ộ p t ố i thi ể u 10kg
Trang 3/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu /Sampling procedure
Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm /Testing time
l ấ y m ẫ u m ộ t l ầ n
- M ỗ i lô nh ỏ h ơ n 200m3 xem nh ư
m ộ t lô.
C ứ m ộ t lô 350 m³(Ho ặ c 500 t ấ n)
l ấ y m ẫ u m ộ t l ầ n
- M ỗ i lô nh ỏ h ơ n 350m3 xem nh ư
l ấ y m ẫ u m ộ t l ầ n
- M ỗ i lô nh ỏ h ơ n 350m3 xem nh ư
T ừ 70-80 kg v ớ i Dmax = 40;
Trang 43 Độ b ề n n ướ c c ủ a v ữ a vôi - ph ụ gia khoáng
4 Hàm l ượ ng b ụ i và sét (Với phụ gia dạng hạt)
5 T ạ p chât đ á, s ỏ i, than, h ợ p kim s ắ t
30 ngày
L ấ y theo lô Mụ c 6.1 TCVN
6882:2016 30 ngày
M ụ c 5.1 TCVN 4315:2007
Trang 5/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu /Sampling procedure
Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm /Testing time
2 Hàm l ượ ng canxi ôxit t ự do CaOtd*
4 Hàm l ượ ng ki ề m có h ạ i(Ki ề m hòa tan)* TCVN 6882:2016
TCVN 7572-10 : 2006
6 viên đ á có kích
th ướ c t ố i thi ể u 150x200x150mm
Lấy mẫu 1 lần cho 1
mỏ hoặc khi thay đổi
địa tầng khai thác
2 Xác đị nh mác thông qua giá tr ị độ nén d ậ p
Cứ một lô 200 m³(hoặc 300 tấn) lấy
mẫu một lần
- Mỗi lô nhỏ hơn 200m3 xem như một lô.
L ấ y m ẫ u xác đị nh c ườ ng độ nén.
(M ẫ u vuông 15x15x15 cm)
Trang 6L ấ y m ẫ u xác đ inh c ườ ng độ ch ố ng th ấ m
15x30
< 500m lấy 2 tổ;
≥ 500m l ấ y 4 t ổ
3 Phương pháp biến động dạng nhỏ (PIT)
Cường độ nén Theo thiết kế/DeisgnTCVN 4314 : 2003 TCVN 3121-11:2003 3 mẫu 4x4x16
Không có quy định cụ thể, lấy theo từng công tác cụ thể (Trong TCVN 3121-2 Chỉ ghi cách lấy không ghi quy định
cụ thể về số mẫu tổ mẫu)
Lấy mẫu để trong khuôn 2 ngày, ngâm nước 5 ngày, để khô ráo 21 ngày, nén ở 28 ngày tuổi
trường Khi có yêu cầu; sửa chữa cải tạo
17 Bê tông ckhoan nhọồc i
(QĐ số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/08/2012)
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 5/7
Trang 7/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu /Sampling procedure
Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm /Testing time
19 Vnữềa xây rãnh n đường Cường độ nén TCVN 9436:2012 TCVN 3121-11:2003 3 mẫu 4x4x16
Với mỗi tỷ lệ pha trộn
cứ một ca thi công làm 1 tổ mẫu thử cường độ.
(TCVN 9346:2012) - Bảng
1 , mục 4 Yêu cầu chung
Lấy mẫu để trong khuôn 2 ngày, ngâm nước 5 ngày, để khô ráo 21 ngày, nén ở 28 ngày tuổi
Vật liêu:
- Xi măng:
+ Bền sulfat TCVN 6067/7717 với các cấu kiện trong vùng nước thay đổi và vùng ngập nước Xem mục 3
- Cát:
+ Modun độ lớn lớn hơn hoặc bằng 2,0 + Không gây phản ứng kiềm - silic, thử theo TCVN 7572-14:2006
trước) + SO 3≤ 1000 ml với cấu kiện trong vùng nước thay đổi hoặc ngập nước
+ Muốn hoà tan≤ 2000 ml với cấu kiện trong vùng nước thay đổi hoặc ngập nước
Bê tông, bê tông cốt thép thành phẩm
+ Độ chống thấm cấp 8 ÷ 12 tuỳ theo mác bê tông và vùng kết cấu làm việc Theo thiế t k ế 6 viên m15x15cmẫu trụ 500m3/1 công tác
Trang 8+ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ 40 ÷ 70 tuỳ
theo mác bê tông và vùng nước ngập, lên
xuống và vùng khí quyến trên mặt nước hoặc
20 ÷ 50 tuỳ theo mác bê tông và vùng khí quyển trên bờ, gần bờ
TCVN 9346:2012 Kiểm tra trong quá
trình cắp dựng
+ Hàm lượng Cl ≤ 0.6 kg/m 3 (≤0.3 kg/m 3
3 viên m ẫ u 15x15 (Vuông
ho ặ c tr ụ )
B ả ng 2: TCVN
Ghi chú: Cốt liệu sử dụng cho mặt đường ngoài các chỉ tiêu trên còn có các chỉ tiêu do Bộ GTVT QĐ số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/08/2012
- Tham khảo: TCVN, QCVN 16:2019/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 7/7
Trang 9/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu /Sampling procedure
Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm /Testing time
1651-M ụ c 11.3.2
Lấy 3 mẫu thử
theo mục 8.3.4.2 ISO 404 (Thép và
sản phẩm thép Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp)
50 tấn, cùng mác thép, loại đường kinh,
mẻ sản xuất/1 tổ mẫu.
Theo tiêu chuẩn lấy ít
nhất 15 mẫu/tổ mẫu (Mục 12.3.2 - TCVN 1651-2:2008) Được phép thử lại theo TCVN 4399, thử lại
lấy 2 tổ mẫu trượt
TCVN 2:2018
1651-M ụ c 12.3.2
1
M ỗ i t ổ m ẫ u
g ồ m 3 m ẫ u dài 80-110 cm t ừ các thanh/cu ộ n khác nhau.
mẻ sản xuất/1 tổ mẫu.
Theo tiêu chuẩn lấy ít
nhất 15 mẫu/tổ mẫu (Mục 10.3.2 - TCVN 1651-3:2008) Được phép thử lại theo TCVN 4399
1 ngày
1 ngày
1 ngày
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 2 KIM LO Ạ I, Ố NG, COUPLE, BU LÔNG, M Ố I HÀN
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong thông tư số 58 - 2015 của Bộ công thương)
mẻ sản xuất/1 tổ mẫu.
Theo tiêu chuẩn lấy ít
nhất 15 mẫu/tổ mẫu (Mục 11.3.2 - TCVN 1651-1:2008) Được phép thử lại theo TCVN 4399, thử lại
lấy 2 tổ mẫu trượt
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 1/8
Trang 10procedure /Testing time
(Kích thước & Hình
dạng)
TCVN 10351:2014 JIS G3193
M ụ c 8 Test JIS G 3101
6284-(Bảng 1 - Thử các tính chất)
Thép tấm
50 t ấ n, cùng mác thép, lo ạ i đườ ng kinh, m ẻ s ả n xu ấ t/1
mm (Chi ề u dài
m ẫ u tùy thu ộ c vào thi ế t b ị
th ử , ph ươ ng pháp đ o độ dãn dài, yêu
c ầ u tính kh ố i
l ượ ng đơ n v ị )
Cùng mác thép/lo ạ i đườ ng kinh/m ẻ s ả n
1 t ấ m kho ả ng 1m²
25 t ấ n, cùng mác thép, lo ạ i đườ ng kinh, m ẻ s ả n xu ấ t/1
t ổ m ẫ u.
Ph ụ l ụ c B TCVN 9391:2012
1 ngày TCVN 9391:2012
t ổ m ẫ u.
4
M ỗ i t ổ l ấ y 3
m ẫ u 600x300 mm.
Trang 11/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu /Sampling procedure
Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm /Testing time
(Kích thước & Hình
dạng)
TCVN 7571 JIS G 3192
JIS G3101, GB/T 700, TCVN 1765 - 75, GOST
380
(Mác thép)
JIS G3101, GB/T 700, TCVN 1765 - 75, GOST 380
(Mác thép)
JIS G3446:2015;
JIS G 3452 ASTM A500
BS EN 10255 2004
8
BS 1387:1985, (BS EN 10255 2004
500 ố ng l ấ y 1 m ẫ u
ki ể m tra
T ổ 3 ố ng đế n 1
m đủ ch ỉ tiêu (M ẫ u th ử c ơ lý gia công nh ư
JIS G 3101
JIS G3446 Table
8 9.2 Mechanical test
50 t ấ n, cùng mác thép, lo ạ i đườ ng kinh, m ẻ s ả n xu ấ t/1
t ổ m ẫ u.
- Gia công
m ẫ u: 1 - 2 ngày
- Th ử nghi ệ m: Trong ngày
T ố i thi ể u 3
đ o ạ n dài 60 cm (M ẫ u gia công
nh ư ph ụ l ụ c
c ủ a ph ầ n 02)
3 m ẫ u dài 60 cm (M ẫ u gia công
nh ư ph ụ l ụ c
c ủ a ph ầ n 02)
M ụ c 8 Test JIS G 3101
kinh, m ẻ s ả n xu ấ t/1
t ổ m ẫ u.
1 - 2 ngày
- Th ử nghi ệ m: Trong ngày
- Gia công
m ẫ u: 1 - 2 ngày
- Th ử nghi ệ m: Trong ngày
- Gia công
m ẫ u: 1 - 2 ngày
- Th ử nghi ệ m: Trong ngày
Ph ầ n 4 Tiêu chu ẩ n BS 1387:
1985 (L ư u ý: BS 1387 đượ c thay th ế
b ở i BS EN
10255, m ộ t s ố nhà s ả n xu ấ t
th ướ c c ạ nh dài nh ấ t
c ủ a m ặ t c ắ t đế n 100mm; 2500 m đố i
v ớ i lo ạ i 100-200;
1250m đố i v ớ i lo ạ i trên 200 mm, VD
Trang 12procedure /Testing time
7 Kh ố i l ượ ng l ớ p ph ủ (Nếu có lớp phủ) ISO 1461/TCVN 5408 (Nhúng nóng)
1 Đườ ng kính ngoài
2 Chi ề u dày thành
7 Kh ố i l ượ ng l ớ p ph ủ (N ế u có l ớ p ph ủ ) JIS H0401/ASTM A90
- Tính n ă ng bi ế n d ạ ng c ủ a m ố i n ối (thử khi có yêu cầu)
+ Kéo nén lặp tuần hoàn ứng suất cao + Kéo nén lặp biến dạng lớn
JIS G3461; ASTM A
192, 556, 161
JIS G3452; JIS G3444; ASTM A 53
JIS G3452/ASTM A53
ASTM A321/A778/JIS G3459 ( ố ng);
DN 50 và d ướ i DN 50: 2000 ố ng
- Th ử nghi ệ m: Trong ngày
- Gia công
m ẫ u: 1 - 2 ngày
- Th ử nghi ệ m: Trong ngày
1 ngày
T ổ 3 ố ng đế n 1
m đủ ch ỉ tiêu (M ẫ u th ử c ơ lý gia công nh ư
Ph ầ n 11 Inspection - Table 6 JIS 3452
T ổ 3 ố ng đế n 1
m đủ ch ỉ tiêu (M ẫ u th ử c ơ lý gia công nh ư
Ph ầ n 10 Inspection - JIS 3461
TCVN 8163:2009
3 m ẫ u chi ề u dài 600-800 mm bao
ki ể m tra 10% đầ u ren b ằ ng m ắ t
th ườ ng.
L ấ y 50 đầ u ren
ki ể m tra/Lô Yêu
c ầ u đạ t trên 95%, lo ạ i b ỏ
Trang 13/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu /Sampling procedure
Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm /Testing time
3 Độ c ứng(Nếu có yêu cầu hoặc cho loại bu lông có L<2.5d -
Bu lông có chiều dài nhỏ hơn 2.5 lần đường kính có thể
thử độ cứng thay độ bền kéo )
TCVN 256, 257, 258 ISO 6507-1, 6506-
1, 6058-1
4 Tính ch ấ t khác( Độ b ề n kéo và độ giãn dài cu ả v ậ t li ệ u làm
bu lông, th ử kéo đệ m nghiêng ) - Th ử khi có yêu c ầ u
ISO 898-1/ASTM F606
TCVN 2194-77 Chi ti ế t l ắ p xi ế t - Quy t ắ c nghi ệ m thu
TCVN 2194-77 Chi ti ế t l ắ p xi ế t - Quy t ắ c nghi ệ m thu
3 thanh dài 0.6m ho ặ c 3
t ấ m 30x30 cm
JIS G4305/ASTM240(T ấ m);
ASTM A321/A778/JIS G3459 ( ố ng);
JIS G4303/ASTM A276 (dây, thanh)
50 t ấ n/lô/m ẫ u (JIS E1101 150T)
3 m ẫ u đầ y đủ
ph ụ ki ệ n
1 ngày
Theo ch ứ ng ch ỉ nhà s ả n xu ấ t
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 5/8
Trang 14procedure /Testing time
3 Độ b ề n u ố n
JIS G3302, ASTM A653, BS EN 10346:2009, TCVN 13027
5 Độ bám dính c ủ a l ớ p ph ủ
JIS G3302, ASTM A653, BS EN 10346:2009, TCVN 13027
1 Chi ề u dày kim lo ạ i
JIS G3302, ASTM A653, BS EN 10346:2009, TCVN 13027
A370/TCVN 197
3 Độ b ề n u ố n
JIS G 3312 ASTM A755/A755M,
AS 2728, EN 10169
6 Độ bám dính c ủ a l ớ p ph ủ (T-bend)
JIS G 3312 ASTM A755/A755M,
AS 2728, EN 10169
JIS G3302 ASTM A653
BS EN 10346:2009, TCVN 13027(TCVN 7470), AS 1379
JIS G 3312 ASTM A755/A755M,
AS 2728, EN 10169
cẩu…
M ụ c 14.2.1 Sampling JIS G 3312
Ph ụ l ụ c B TCVN 7470/AS 1379
M ụ c 13 Test JIS G 3302
- Th ử nghi ệ m: Trong ngày
3 t ấ m 300x300mm
thu
- Gia công
m ẫ u b ằ ng tay:
1 ngày; b ằ ng CNC 1 - 2 ngày
- Th ử nghi ệ m: Trong ngày
Trang 15/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu /Sampling procedure
Tần suất mẫu /Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm /Testing time
1 Ph ươ ng pháp siêu âm để đ ánh giá ch ấ t l ượ ng m ố i hàn (TCVN 6735 : 2018)
Ph ạ m vi s ử d ụng: Các mối hàn đối đầu, mối hàn góc có vát
mép, chiều dày kim loại từ 8 mm trở lên, hàn ngấu hoàn toàn, có sang vanh sát mét hoặc các vị trí bản vẽ thiết kế có chỉ định kiểm tra siêu âm.
2 Ph ươ ng pháp b ộ t t ừ để đ ánh giá ch ấ t l ượ ng m ố i hàn (TCVN 4396:2018)
Ph ạ m vi s ử d ụng: Các mối hàn đối đầu, mối hàn góc, không
phân biệt chiều dày
Các khuy ế t t ậ t có th ể phát hi ện: Các khuyết tật nứt bề mặt
có kích thước rất nhỏ, các khuyết tật ở phía dưới bề mặt liên kết hàn như:Nứt ở vùng ảnh hưởng nhiệt, hàn không ngấu, nứt phía dưới bề mặt, rỗ khí, lẫn xỉ.
AWS D1.1:2015 /TCVN TCVN 4396-
1, 2:2018
3 Ph ươ ng pháp th ẩ m th ấ u để đ ánh giá ch ấ t l ượ ng m ố i hàn (TCVN 4396:2018)
Phương pháp này có tính chính xác thấp nhất, chỉ phát hiện
được các khuyết tật mở ra trên bề mặt vật liệu cần kiểm tra,
áp dụng khi mức yêu cầu thấp (các mối hàn loại 8, 9 trong bảng 6 phân loại TCXDVN 170)
Các khuy ế t t ậ t có th ể phát hi ện: Các vết nứt, rỗ khí nhỏ trên
bề mặt
AWS D1.1:2015 TCVN 4617- 1,2:2018
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
QUY CÁCH CẮT MẪU (THAM KHẢO)Lấy 3 mẫu thử theo mục 8.3.4.2 ISO 404 (Thép và sản phẩm thép -Yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp)
TCXDVN 170:2007 AWS D1.1:2010
t ạ o, thông
th ườ ng tr ướ c khi s ơ n, phun cát
ki ể m tra 100% b ằ ng
ph ươ ng pháp siêu
âm, t ừ tính Các m ố i hàn còn l ạ i
ki ể m tra xác su ấ t 5%
AWS D1.1:2010
Các m ố i hàn ch ị u kéo ki ể m tra b ằ ng siêu âm 100%;
Ch ị u nén nén ki ể m tra 25% b ằ ng
ph ươ ng pháp siêu âm Các m ố i hàn còn l ạ i
ki ể u tra t ừ tính xác
su ấ t 10%
B ả ng 7 TCXDVN 170:2007;
AWS D1.1:2015
ph ụ l ụ c L
Th ử nghi ệ m sau sau khi v ệ sinh và tr ướ c khi phun s ơ n
ch ố ng r ỉ V ớ i các c ấ u ki ệ n
Trang 16procedure /Testing time
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 8/8
Trang 17/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
L ấ y theo th ể tích:
+ ≤2 lít/viên (22x10x6
tr ở xu ố ng): 20 v ạ n/lô
+ 2 đến 10 lít/viên (Loạ i 390x15x13 tr ở xu ố ng): 10
v ạ n /lô
+ > 10 lít/viên (loạ i 39x20x13 tr ở lên): 5 v ạ n
/lô
TCVN 6477:2016 -
Mục 5.1 Lấy
mẫu
Gạch bê
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)
kiểm tra tính
chất còn lại
≤ 500 m3/lô
TCVN 7959:2011 -
các tính chất còn lại 5 viên/chỉ tiêu)
≤ 100 000 (10
vạn) viên/lô
TCVN 1451:1998 -
Mục 5.1 Lấy
mẫu &
TCVN 1450:2009
Mục 5.1 Lấy
mẫu
≤ 200 m3/lô
TCVN 7959:2017 -
Mục 7 Lấy mẫu
(Gạch đặc TCVN 1451:1998; Gạch
rỗng TCVN 1450:2009)
TCVN 6477:2016
TCVN 9029:2017
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 1/4
Trang 18procedure /Testing time
≤ 1000 m3/lô
TCVN 12867:2020
≤ 5000 tấm/lô
TCVN 11524:2016
≤ 3200 viên: Lấy
30 viên
3200 - 10 000: lấy
40 viên TCVN 9133:2011
TCVN 12868:2020
TCVN 9133:2011 -
Mục 5 Lấy mẫu
≤ 200 m3/lô
TCVN 9030:2017 Mục
4 Lấy mẫu5
Trang 19/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
1 Kiểm tra kích thước ngoại quan, vết nổ vôi TCVN 6355-7:2009
1 Kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan TCVN 1453:1986
2 Khối lượng 1 viên (Cho sai số 0,2 kg hoặc
1 Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại
TCVN 6476:1999 -
Mục 1 Lấy mẫu
BS EN 490:2011 - Table 2 (7
Sampling - Page 11)
Trang 20procedure /Testing time
TCVN 6477:2016(TCVN 3118:2022)
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
cao hơn gạch tự chèn, bề mặt không
8 viên Theo lô hàng
Gạch trồng cỏ thông
thường có vật liệu và
phương pháp sản
xuất giống gạch bê tông, nhưng sử dụng
một phần giống gạch
tự chèn (Mác cao hơn gạch bê tông) chủ yếu được phân loại theo cường độ nén Hiện chưa có cơ
& TCVN 6476:1999
Số lượng
mẫu: viên nguyên
11 viên
≤ 1000 m2/lô
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 4/4
Trang 21/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
Nghiệm thu vật liệu đầu vào
Kiêm tra độ chặt
TCVN 8729:2012
Kiểm tra bằng dao vòng
M ỗ i l ớ p đắ p l ấ y 1 đợ t
m ẫ u, và phân b ố đề u trên m ặ t b ằ ng Ít nh ấ t
t ầ ng, công ngh ệ khai thác
hạt 5 kg
Mục 11.1 1- 11.1.5TCVN 4447-2012
Tại hiện
trường, kết
quả trong ngày
Kiểm tra theo theo lớp trên cơ sở thỏa thuận giữa CDT, TV và nhà thầu Lớp theo công suất loại đầm và phương
pháp thi công VD: Đầm cóc lớp 15 - 20 cm, lu nhỏ: 20 -
Trang 22procedure /Testing time
Kiêm tra độ chặt
Cho phép nhỏ hơn dung trọng khô 0,05 t/m3 số mẫu không đạt yêu cầu nhỏ hơn 10%
Nghiệm thu vật liệu đầu vào
Vật liệu tại mỏ hoặc nền đào chuyển sang đắp
-Kiêm tra hiện trường
- Kiểm tra độ chặt Theo thiết kế TCVN 8729 : 201222TCN 346-06 Phươrót cátng pháp Không 1000 m2/ 2 đủ vẫđn liểấmy
2 điểm
Mục 7.10TCVN 9436:12 Trong ngày
Nghiệm thu vật liệu đầu vào
với đất, 3 ngày với base, cát
TCVN 8305:2009
Mỗi mỏ 1 mẫu, hoặc khi có thay đổi địa
tầng, công nghệ khai
thác
Với đất dào chuyển sang đắp lấy mỗi
Dmax 19: ≥
100 kg
Thành phần
hạt, độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày
với đất, 3 ngày với base, cát
Mục 7.3.3.5.2 TCVN 8305:2009
hạt, độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày
với đất, 3 ngày với base, cát
Hiện trường
1 ngày
Mục5, 6TCVN 9436:20123
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 2/11
Trang 23/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
+ Trạng thái khô+ Trạng thái bão hòa nước
TCVN 8899:2011 TCVN 7572-10:2006
6 viên đá có kích thước tối thiểu 150x200x150mm
Lấy mẫu 1 lần cho
1 mỏ hoặc khi thay đổi địa tầng khai thác
TCVN 8859:2011
Mục 6.1
(TCVN 8859 không quy định cụ
thể về lấy mẫu, có quy định về cường
Dmax 19: ≥
100 kg
Tại 1 nguồn(mỏ)
cung cấp: 3000 m3/ 1 mẫu;
Tại bãi tập kết công trình: 1000 m3/ 1 mẫu/1 nguồn vật liệu
Mục 6 & mục 8.2-8.4 TCVN 8859-2011
Thành phần
hạt, độ chặt tiêu chuẩn: 2 ngàyCBR: 5 ngày
với đất, 3 ngày với base, cát
Trang 24procedure /Testing time
- Cấp phối thiên nhiên theo TCVN 8857
Thiết kế, kiểm tra chất lượng hỗn hợp
Kiểm tra tro xỉđầu vào
Nước chiết từ tro xỉđáp ứng QCVN 07, QCVN 40 BTNMT và QC 05 2008/BXD
Đáp ứng QCVN 07, QCVN 40 BTNMT và QC
05 2008/BXD
-Xác định tính chất cho công tác san lấp
Xây dựng cấp phối san lấp (Kết hợp tro xỉ
dẫn cụ thể)
Mục 5555 TCVN 12249:2018
15 ngày
Mục 8.5 & 8.8 TCVN 8858:2011
Mục 4.1 - 4.5 TCVN 8858:2011
Đường kính
mẫu khoan >
3 lần dmax và
nhỏ hơn chiều dày lớp
1000 m/ 1 làn xe khoan 6 mẫu (3
mẫu thử nén, 3
mẫu ép chẻ), Các
lỗ khoan không 1 cùng mặt cắt
14 ngày từngày rải
Trang 25/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
- Kiểm tra cường độ nến san lấp bằng
phương pháp bàn nén hoặc CBR hiện
trường
Theo thiết kế
TCVN 8861:2011/TCVN 9354:2012/TCVN 8821:2011
+ Trạng thái khô+ Trạng thái bão hòa nước
TCVN 7572-10:0622TCN 57-1984
22TCN 54:19849
-kỹ thuật Sử dụng tro
xỉ nhiệt điện đốt than vào san lấp
Lấy mẫu
ngẫu nhiên trong quá trình san lấp
hoặc tại thời
điểm nghiệm thu
Theo chỉ dẫn thiết
Quyết định 216/QĐBXD 2019 Chỉ dẫn
-kỹ thuật Sử dụng tro
xỉ nhiệt điện đốt than vào san lấp
Quyết định 216/QĐ-BXD
2019 Chỉ dẫn
kỹ thuật Sử
dụng tro xỉnhiệt điện đốt than vào san
lấp
Như trên
6 viên đá có kích thước tối thiểu 150x200x150mm
Lấy mẫu phải đại
diện cho mỏ, nếu
có thớ và màu sắc khác nhau thì phải
lấy đủ loại
22TCN 1984
dẫn
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 5/11
Trang 26procedure /Testing time
Cường độ kéo mối nối (≥50%) ASTM D4884
rộng nguyên chiều cuộn
20.000 m2 mỗi
mẻ lấy 1 mẫu thửnghiệm và 1 mẫu
lưu
6 viên đá có kích thước tối thiểu 150x200x150mm
Lấy mẫu 1 lần cho
1 mỏ hoặc khi thay đổi địa tầng khai thác
2 - 3 ngày
12 TCN 12:2002
Mục 3.6
(12 TCN 12 không quy
định cụ thể về lấy mẫu,
chỉ nêu lên tiêu chí thử
khi nghi ngờ hoặc không
rộng nguyên chiều cuộn
Theo chứng chỉ
xuất xưởng
Mục 4.3 TCVN 8222:2009
1 ngày
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 6/11
Trang 27/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
Độ giãn dài khi kéo
-Khả năng chịu tải (Chịu tải đứng & Chịu tải
chiều dày cống
6.1 Lấy mẫu TCVN 10333-1:2014
TCVN 10333-1:14
TCVN 6394:201412
Mục 3.10 Lô hàng
Mục 6.4.1 Thử tải
; Mục 6.5.1 Thử
thấm)TCVN 9113:2012
TCVN 10333-3
EN 124-2 (gang)
En 124-5 (Composite)
(Nếu 1 trong 3 mẫu hỏng, lấy thêm 5 mẫu và cả
năm mẫu phải đạt)
6.1 Lấy mẫu TCVN 10333-3:2014/
Bảng 2 BS EN 124-2:15
1 ngày
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 7/11
Trang 28procedure /Testing time
TCVN 10797:2015
TCVN 6415-16
Theo TCVN 10797:2015
Mẫu gia công: 7 mẫu:
50x50x20mm, 5 mẫu 100x200x20
1 ngày
Mẫu chưa gia công: 3 ngày
Mẫu đã gia công: 1 ngày
mẫu thử nghiệm, Khi khối lượng
nhỏ các mẫu đại
diện lấy cho tối đa
40 m3 lấy 1 mẫu
Mục 16TCVN 7494:2005
Mục 5 TCVN 8817-1:2011
5 ngàyTCVN 8817:2011
TCVN 8817:2011
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 8/11
Trang 29/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
Xác định độ tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệ TCVN 7499 : 2005
Tỷ lệđộ kim lún sau gia nhiệt so với ban
3 ngày
Mục 16TCVN 7494:2005
mẫu thử nghiệm, Khi khối lượng
TCVN 7493:2005
Mục 16TCVN 7494:2005
Mục 5.24 TCVN 8818-1:2011
5 ngàyTCVN 8817:2011
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 9/11
Trang 30procedure /Testing time
Phụ gia nếu có
Mỗi trạm, mỗi nguồn vật liệu thiêt kế 1 mẫu
Lấy vật liệu
và đúc mẫu
tại trạm trộn
Mỗi trạm, mỗi nguồn vật liệu thiêt kế 1 mẫu
Mục 9 TCVN 8819:2011
1 ngày/lần trên xe
tải hoặc phễu
nhập liệu của máy
rải, 2 ngày/lần khi xác định tỷ trọng
TCVN 8820:2011
TCVN 13567-1:2022
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 10/11
Trang 31/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
Độ bằng phẳng IRI(Khi mặt đường có chiều dài > 1km) TCVN 8865
Toàn bộ các làn xe
Toàn bộ các làn xe
Độ bằng phẳng đo bằng thước 3m(Khi mặt đường có chiều dài ≤ 1km) TCVN 8864 25m/1 làn xe 25m/1 làn xe
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
1 ngày khi có
lịch nghiệm thu tại công
trường
sau khi rải
2500 m2
hoặc 330 m dài 2 làn xe
2 ngày kể từkhoan mẫu
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 11/11
Trang 32/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
5 Hệ số giãn nở nhiệt dài*(Nếu yêu cầu) TCVN 6415-8:2016
6145-Mục 3.2 Cỡ lô
TCVN 8057:2009
5 viên 100x200 dày
10 - 25 mm và
8 mẫu 47x47( Chiều dày 10
- 25mm)
500 (Năm trăm) m²/chủng loại/số lô
lấy 1 mẫu3
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)
2 ngày với mẫu
đã gia công(Ổn định và sấy khô mẫu teo tiêu chuẩn)
4 ngày với mẫu chưa gia công
1 ngày
Số lượng mẫu:
10 viên và tối thiểu 2 m2
3 ngày(Gửi thầu phụ)
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 1/3
Trang 33/No Loại vật liệu/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm/Test item /Technical standardsT/c kỹ thuật Phương pháp thử/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
4 Độ mài mòn sâu, mm3 TCVN 6415-6:2016
5 Độ cứng vạch bề mặt, tính theo thang
6 Hệ số giãn nở nhiệt dài (Theo y/c) TCVN 6415-8:2016
7 Hệ số giãn nởẩm(Theo y/c) TCVN 6415-10:2016
1 Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại
2 Tải trọng uốn gẫy TCVN 6065: 1995
1 Cường dộ bám dính khi kéo TCVN 7899-2:2008
2 Cường độ bám dính khi kéo sau khi
3 Cường độ bám dính khi kéo sau khi gia
Theo lô sản xuất
10 tấm đá ốp lát 100x200 mm
Theo lô sản xuất
3 ngày(Gửi thầu phụ)
25 000 viên (1 vạn
rưỡi) / lô 2 ngày
Theo lô sản xuất
TCVN 4:2008
Trang 34procedure /Testing time
2 Cường độ bám dính khi cắt sau khi
3 Thời gian mở: cường độ bám dính khi
4 Cường độ bám dính khi cắt sau khi sốc
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm về mặt cung cấp thông tin.
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ www.xtest.vn / hn@xtest.vn.
mỗi loại thành
phần)
Theo lô sản xuất
TCVN 2:2008
7899-Mục Lấy mẫu
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 3/3
Trang 35/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
+ Sau khi thử chu kỳ nóng lạnh (Ngoại thất) TCVN 7239:2014
được khuấy
đều trước khi
lấy)
2 lít(Mẫu sơn phải
được khuấy
TCVN 4787:2009
Theo lô/mẻ sản
xuất/ Đợt nhập
Mục: 6.3 TCVN 2090:2015
Lấy mẫu từ vật
chứa;
Mục 7.2 TCVN 5669:2013cho sản phẩm
dạng lỏng
M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 6 SƠN CÁC LOẠI, BỘT BẢ
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD, ** nằm trong QCVN 08:2020/BCT)
1 ngày
7 ngày với nội thất, 14 ngày với ngoại thất
Nội thất 11 ngày,Ngoại thất 15 ngày
Trang 36procedure /Testing time
xuất/ Đợt nhập
M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015
L ấ y m ẫ u t ừ v ậ t
ch ứ a;
M ụ c 7.2 TCVN 5669:2013 cho s ả n ph ẩ m
d ạ ng l ỏ ng
7 ngày
M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015
L ấ y m ẫ u t ừ v ậ t
ch ứ a;
M ụ c 7.2 TCVN 5669:2013 cho s ả n ph ẩ m
d ạ ng l ỏ ng
Theo lô/mẻ sản
xuất/ Đợt nhập
M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015
L ấ y m ẫ u t ừ v ậ t
ch ứ a;
M ụ c 7.2 TCVN 5669:2013 cho s ả n ph ẩ m
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 2/4
Trang 37/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
M ụ c: 6.3 TCVN 2090:2015
L ấ y m ẫ u t ừ v ậ t
ch ứ a;
M ụ c 7.2 TCVN 5669:2013 cho s ả n ph ẩ m
d ạ ng l ỏ ng
7 ngày
10 ngày
2 lít(Mẫu sơn phải
Theo lô/mẻ sản
xuất/ Đợt nhập
Mục 8.1 Chuẩn
bị mẫu TCVN 8791:2018
xuất/ Đợt nhậpTCVN 9013:2011
Trang 38procedure /Testing time
Thử nghiệm hiện trường
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan
Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh
- Bản quyền thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có
thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách
- Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại địa chỉ
Trang 39/No Loại vật liệu
/Materials Chỉ tiêu thử nghiệm
/Technical standards Phương pháp thử
/Test method
Quy cách mẫu/Sampling procedure
Tần suất mẫu/Sampling frequency Căn cứ
/Basis
Thời gian thử nghiệm/Testing time
4 Hàm lượng chất không bay hơi, %, không nhỏ h TCVN 2093:1993
7 Độ bám dính của màng sơn trên nền vữa, điểm TCVN 2097:2015
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 7
/XTEST - FREQUENCY, SAMPLE PROCEDURE: PART 7 VẬT LIỆU CHỐNG THẤM, BẢO VỆ BÊ TÔNG
/WATERPROOF MATERIAL, PROTECTION OF CONCRETE
Theo lô sản phẩm
Mục 7TCVN 9407:2014Lấy mẫu
Theo chứng chỉ xuất xưởng
4
7 ngày
Mục: 6.3 TCVN 2090:2015Lấy mẫu từ vật chứa;
Mục 7.2 TCVN 5669:2013
Theo chứng chỉ xuất xưởng
1 ngàyTheo chứng chỉ chất
lượng công bố/According to the published CQ
Theo chứng chỉ chất lượng công bố/According to the published CQ
Theo lô/mẻ sản xuất
XTEST - NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang 1/5