TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢIKhoa Công trình Bộ môn Công trình giao thông TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG PHẦN 1 – THIẾT KẾ ĐƯỜNG NỘI DUNG DỰA THEO HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CỦA NHÀ CUNG
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Khoa Công trình
Bộ môn Công trình giao thông
TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
PHẦN 1 – THIẾT KẾ ĐƯỜNG
(NỘI DUNG DỰA THEO HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CỦA NHÀ CUNG CẤP PHẦN MỀM)
Trang 2CHƯƠNG I CẤU HÌNH TỐI THIỂU
Trang 3CHƯƠNG II ĐIỂM ĐO
II.1 Tạo điểm từ tệp tọa độ
Ph ng thức
:
o
o
o
o
o
:
o ”
o
o
:
o
)
o
o
Th c hiện
Toolbar :
Command: DTD Sau
T :
)
o
” ” ”
o
Trang 4
ơ
II.2 Cài đặt hiển thị điểm đo T ng quan
:
Hiển thị cao độ th ng o ngang nhau o
o
o
o
Hiển thị cao độ ệch o
o
o
o
o
Hiển thị ch độc p o
Trang 5o
o
o
Th c hiện Menu:ADS_Survey \ \ t hi n th
Toolbar: Command:PTS :
ơ :
Trang 6o
o
II.3 Che điểm t động T ng quan
ơ
ơ
Th c hiện
Toolbar: Command:SMS
Toolbar: Command:HDD
II.4 Hiệu chỉnh thuộc tính điểm đo T ng quan
Trang 7o
o
o
o
o
Th c hiện Menu:ADS_Survey \
Toolbar: Command:HCD
Sau khi ”
”
”
II.5 Hiệu chỉnh thuộc tính điểm đo T ng quan
Tuy nhiên, trong th
ơ
ơ
ơ
Th c hiện Menu:ADS_Survey \ \ Nân
Toolbar: Command: NCD
Trang 8 ơ :
o
o
o
”
”
II.6 Xóa điểm trong v ng T ng quan
:
ơ
Th c hiện ng Toolbar: Command: XD
ơ :
o
o
Trang 9o
”
ơ
”
II.7 Che điểm theo mã T ng quan
o
o
o
o
o
ơ
, trong ADS Civil Series cho
Mep Taluy”
Th c hiện Menu:ADS_Survey \ \
Toolbar: Command: BTD
Trang 10 Danh sách toàn b n v s c n p lên h p tho i
”
ẩ
ơ :
o -3-5-7-8-12 ; 2-4-6-8-9-10-11)
o ) Khi
(1,3,5,7,9) (Mep Taluy)
Th c hiện
Toolbar:
Trang 11Command: NDTD
)
o
”
o
Ch n
thoát l nh, ”
Chú ý: o , ể đ ể - để
3,4,5,6 o ã, đ ã ò ẽ
ể , ã ể ã ,
II.9 Tạo điểm từ đ i t ợng AutoCa T ng quan
Civil Series ơ :
o
AcadPoint
o :
AcadText
o
Trang 12
AcadText + AcadPoint + AcadPoint Th c hiện Menu:ADS_Survey \
Toolbar: Command: TDCAD
o
o
o
ơ ơ :
o
o
o
Sau khi
”
”
ơ
”
Trang 13II.10 Xu t điểm ra tệp tọa độ
T ng quan
1
o
o
o
o
o
Th c hiện
Toolbar: Command: XTD
ơ :
o
o
o
”
ghi t p ”
Trang 14CHƯƠNG III MÔ HÌNH ĐỊA HÌNH
ơ
ơ
ơ
III.1 Đ i t ợng c sở ơ ơ
ơ :
AcadPoint AcadText AcadBlock
)
Trang 15
ơ ơ
III.1.1 Điểm đo T ng quan
ơ
ơ
Trang 16
ơ
)
Th c hiện Th m điểm đo o
,
o
o
o
nh oại điểm đo o
menu
o
o
oại toàn ộ điểm đo o
menu
o
III.1.2 Đứt gã địa h nh T ng quan
ơ
Trang 17
Th c hiện Th m đứt gã địa h nh o
o
o
o
oại đứt gã địa h nh o
o
o
oại toàn ộ đứt gã địa h nh o
menu
o
III.1.3 Đ ờng đồng mức địa h nh T ng quan
ơ
Trang 18
Th c hiện Th m đ ờng đồng mức địa h nh o
o
o
o
oại đ ờng đồng mức địa h nh o
menu
o
o
oại toàn ộ đ ờng đồng mức o
menu
o
III.1.4 Đ ờng ao địa h nh T ng quan ơ
h p ín
Trang 19
g bao
Th c hiện Th m đ ờng ao o
o
o
o
oại đ ờng ao o
o u
III.1.5 H địa h nh T ng quan ơ
o
o
2D 3D
Trang 20
Th c hiện H 2D Th m h 2D o
2D o
2D trên P
o
o
oại h D oại từng h ) o
o
o
oại toàn ộ h D oại t t c h 2D) o
o
H 3D Th m h 3D o
3D o
o
o
oại h D oại từng h ) o
o
o
oại toàn ộ h D oại t t c h 3D) o
o
III.1.6 Đ i t ợng AutoCa
T ng quan
Trang 21
1
AcadFace
:
o đ ã đ
đ đ đ
o 3D Polyline Th c hiện Thêm c c đ i t ợng AutoCa o
enu :
o ”
o
oại c c đ i t ợng AutoCa o
menu
o
o
oại toàn ộ c c đ i t ợng AutoCa o
o
Trang 22
III.2 Tham s mô h nh
III.2.1 Tham s hiển thị địa h nh
T ng quan
ơ :
:
ng line 3D
:
o
o
o
o
Trang 23
Th c hiện
ơ
cao
Trang 24
:
:
o
ơ )
o ( )
ơ
Trang 25o ơ
ơ ơ
ơ = 0 ơ = 0.5 ơ =1
Th c hiện
ơ
Trang 26 ơ
ẩ
ơ
o
Trang 27Th c hiện
ơ
ơ
o 2 tam
o
Trang 28
Th c hiện
ơ
1 Polyline h p ín
Th c hiện
ơ
Trang 29
III.3.3 oại đ i t ợng h i địa h nh
T ng quan
ơ
Th c hiện
ơ
III.4 Kết qu mô h nh
III.4.1 Vẽ ới tam gi c
T ng quan
ơ
Trang 30
Th c hiện
ơ
III.4.2 Tra cao độ địa h nh
T ng quan
Th c hiện
ơ menu
ể ụ đ ể ụ ẽ
III.4.3 Ph t sinh điểm cao tr nh tr n địa h nh
Trang 31T ng quan
ơ
”
”
Trang 32
Th c hiện
ơ
III.4.5 Vẽ mặt cắt địa h nh
T ng quan
)
ơ
Th c hiện
ơ menu
)
Trang 33CHƯƠNG IV TUYẾN
ơ :
ơ ơ *.ntd)
2
IV.1 Nh p s iệu tu ến
T ng quan
ơ ơ
ơ
Trang 34
ơ
o ơ -
ơ (.)
Trang 35ơ )
)
Th c hiện
Trang 37
ơ
ơ
IV.2 Định nghĩa tu ến tr n nh đồ
T ng quan
1 polyline trên m
Trang 38 ” ”
o
Hi u ch nh tuy n g m hi u ch nh nh (tiêu chuẩn thi t k , hi n th tuy n,
n các hi u ch nh l n, ng tr c ti n chi u dài tuy n (định vị đỉnh tuyến, Chèn đỉnh tuyến, loại đỉnh tuyến, c m cong nằm) th m chí là thay đoạn tuyến b ơ n khác
Chu trình hi u ch nh tuy n có th ơ
Trang 39 nh tuy n là m t trong các l nh hi u ch nh quan tr ng c a hi u ch nh tuy n
L nh này có tác d nh tuy n vào m n th ng c a tuy n tuy n tuy nh v nh tuy n m
Xu t h
ơ n
Hi u ch nh tuy n
Trang 41IV.3.4 Tha đoạn tu ến
T ng quan
n là m t trong các l nh hi u ch nh quan tr ng c a hi u ch nh tuy n
L nh này có tác d
,
1 2
ẩ ơ
ơ ẩ
Trang 42
ơ
(isc (Bmr
Trang 43
o 1, L2, isc1, isc2, Bmr1, Bmr2
o
, Bmr
1, L2
1, L2
1,
L2
1 2 1, L2
:
o 1, isc2, Bmr1, Bmr2
o
Trang 44o
)
Th c hiện
ơ
ơ
Trang 45 ơ , ơ
:
o
o
o
o
:
IV.4.1 Ph t sinh cọc
T ng quan
Trang 46
c
Th c hiện
Toolbar:
Command: PSC
ơ :
Trang 47
:
o
o
o
o
Trang 48
ơ
Trang 49
đ ể , ọ đ ẽ đ ể
ấ
Chèn cọc tr n trắc ọc
Toolbar:
Trang 51Đ i t n cọc
Trang 52o
o
o
o
IV.4.4 Định vị cọc hông hợp ệ theo tim tu ến
T ng quan
Trang 53
Trang 54 ,
IV.4.5 C p nh t s iệu nh đồ cho cọc và trắc ngang
T ng quan
Trang 55
IV.4.6 Xóa cọc
T ng quan
Trang 58
:
o
o )
o
Trang 60
ơ
1
ệ ệ đ ọ ắ ngang t đ ệ đ
Trang 61IV.5.2 Định nghĩa m p đ ờng cũ
T ng quan
Kh
Trang 62Định nghĩa m p đ ờng cũ tr n nh đồ
:
: :
ơ
IV.6.1 Khai o mẫu ng trắc ọc
T ng quan
Trang 63 :
o
o
ơ
:
Trang 64o
o
o
c
o )
o
Toolbar:
Command: MBTD
Trang 65
:
o
o
o Thi
Trang 66 ơ ơ
ơ
ơ
ơ - ơ
ơ
ơ ơ
ơ :
Trang 69 Ch n tuy n c n v tr c d c trong danh sách m c ho c n nút
ơ ơ
ơ :
o
nh
o
Trang 71
IV.6.4 Xu t trắc ọc in n
T ng quan
ơ
ơ 1:1000
ơ
Trang 72
ơ
0 VD 300x200)
)
IV.7 Trắc ngang
1:1000
IV.7.1 Khai báo mẫu ng trắc ngang
T ng quan
Trang 73
:
o
o
ơ
:
o
o
o : hi n th kho ng cách gi m mia t nhiên liên ti p
o : hi n th kho ng cách c m t n tim tr c ngang
o : hi n th kho ng cách gi m thi t k liên ti p
Trang 74o : hi n th kho ng cách c m thi t k n tim
tr c ngang
Th c hiện
ngang
Toolbar:
Command: MBTN
ơ
Trang 75o
o
c ngang
o
- 1:250
ơ
Trang 76
Thông t ơ
ơ
ơ :
o
o
o
o
Trang 78Vẽ trắc ngang t nhiên
Trang 79
C p nh t thuộc tính hiển thị trắc ngang
IV.7.3 Vẽ trắc ngang t nhi n
T ng quan
ơ 1:200
1
ơ
Trang 80ơ
VD 300x200)
)
ơ ơ
ơ
=0
ơ
:
o 1)
o 2 2)
Trang 81o
o 7)
o
Trang 82
c ngang
IV.8.1 Nh p địa ch t trắc ọc
T ng quan
)
Trang 83
Trang 84IV.8.2 Nh p địa ch t trắc ọc
T ng quan
ơ ơ
Trang 85
IV.8.3 Định nghĩa đ ờng địa ch t trắc ọc
T ng quan
a
đ đ đ đ ấ
Trang 86IV.8.4 Vẽ địa ch t trắc ngang
Trang 87ơ ngang
)
Trang 88 N
IV.8.6 Định nghĩa đ ờng địa ch t trắc ngang
T ng quan
ngang
Th c hiện
Menu
Toolbar :
Trang 89Command : DNDCTN
đ đ đ đ ấ
IV.9 Thiết ế trắc ọc
nhiên
ẩ
IV.9.1 Kẻ đ ờng đ thiết ế
T ng quan
Trang 90
:
Trang 91
o :
o )
o
”
:
o :
o
Trang 92IV.9.2 Định nghĩa đ ờng đ thiết ế từ Po ine
T ng quan
ẩ
”
IV.9.3 Định nghĩa đ ờng đ thiết ế từ Po ine
T ng quan
Trang 95
ẽ ẽ ọ
IV.10 Thiết ế trắc ngang
:
o ơ ơ
g
o
o ơ , phâ
IV.10.1 Mặt cắt ngang thiết ế
T ng quan
ơ
ơ
1
0
ơ :