1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế

94 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hạn Chế Rủi Ro Trong Hoạt Động Phát Hành Và Thanh Toán Thẻ Tại Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam
Tác giả Nguyễn Hải Hà
Người hướng dẫn TS. Đoàn Văn Thắng
Trường học Học viện Ngân hàng
Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng
Thể loại luận văn thạc sĩ kinh tế
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 30,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T ính cấp thiết của đề tài Sự phát triển m ạnh mẽ của nền kinh tế thế giới nói chung và nền kinh tế tiền tệ nói riêng đã đặt ra ngày càng nhiều các yêu cầu đối với hệ thống N gân hàng th

Trang 1

1 Thư viện - Học viện Ngàn Hàng

LV.003231

HAN CHÊ RỦI RO

V A THANH TOAN T H E TẠI NGAN HANG N O m

VÀ PHẤT'

Trang 2

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG

NGUYẺN HAI HA

HẠN CHÉ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG PHÁT HÀNH

VÀ THANH TOÁN THẺ TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM

C huyên ngành: Tài chính - Ngân hàng

Trang 3

liệu, kết quả nêu trong Luận văn là trung thực, có nguồn gốc trích dẫn rõ ràng Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về công trình nghiên cứu của m ình.

H à N ội n g à y th á n g năm 2018

Tác giả luận văn

N gu yên H ả i Hà

Trang 4

C H Ư Ơ N G 1: T Ô N G Q U A N V È PH Á T H À N H , T H A N H T O Á N TH Ẻ VÀ RỦI RO T R O N G H O Ạ T Đ Ộ N G PHÁT H ÀNH VÀ T H A N H T O Á N TH Ẻ

TẠ I N G Â N H ÀNG TH U ONG M Ạ I 6

1.1 T H Ẻ N G Â N H À N G , PH Á T H À N H V À TH A N H TO Á N T H Ẻ 6 1.1.1 Thẻ ngân h à n g 6 1.1.2 Các chủ the tham gia hoạt động kinh doanh thẻ (dịch từ tài liệu của Tô chức thẻ Quốc tế Visa, M asterC ard, J C B ) 8 1.1.3 Q uy trình phát hành t h ẻ 11 1.1.4 H oạt động thanh toán th ẻ 11 1.2 C Á C YẾU TỐ ẢNH H Ư ỞNG TỚI H O Ạ T Đ Ộ NG PH Á T HÀ NH,

T H A N H TO Á N T H Ẻ 13 1.2.1 Các yếu tố khách q u a n 13 1.2.2 Các yếu tố chủ q u an 15 1.3 RỦI RO T R O N G H O Ạ T Đ Ộ N G PH Á T H À N H V À T H A N H T O Á N

T H Ẻ 17 1.3.1 Khái niệm rủi ro th ẻ 17 1.3.2 Các loại rủi ro ảnh hưởng đến phát hành, thanh toán th ẻ 1 7 1.3.3 Các tiêu chí do lường rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán

1.3.4 Các nhân tố gây ra những rủi ro trong hoạt dộng phát hành và thanh toán thẻ tại N gân hàng thương m ại 29 1.4 KIN H N G H IỆ M C Ủ A A U ST R A L IA T R O N G VIỆC H Ạ N C H É R Ủ I

RO PH Á T H À N H VÀ TH A N H TO Á N T H Ẻ VÀ BÀI H Ọ C D Ố I VỚI V IỆ T

N A M 33 1.4.1 Kinh nghiệm của A u stra lia 33

Trang 5

C H U Ô N G 2: T H Ụ C T R Ạ N G R Ủ I RO T R O N G H O Ạ T Đ Ộ N G PHÁT

H À N H V À T H A N H TO Á N TH Ẻ TẠI A G R IB A N K 37

2.1 K H Á I Q U Á T C H U N G VỀ A G R ĨB A N K 37

2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của A g rib a n k 37

2.1.2 Sự ra đời và phát triển của dịch vụ thẻ tại A g rib an k 38

2.2 T H Ụ C T R Ạ N G RỦI RO TR O N G H O Ạ T Đ Ộ N G PH Á T H À N H VÀ T H A N H T O Á N TH Ẻ TẠI A G R IB A N K 39

2.2.1 Rủi ro trong hoạt động phát hành t h ẻ 40

2.2.2 Rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ th ẻ 44

2.3 Đ Á N H G IÁ T H Ụ C T R Ạ N G RỦI RO TR O N G H O Ạ T ĐỘNG PH ÁT H À N H V À T H A N H TO Á N TH Ẻ TẠI A G R IB A N K 60

2.3.1 K ết quả đạt đ ư ợ c 60

2.3.2 H ạn chế và nguyên nhân của những hạn c h ế 62

K Ế T LUẬN C H Ư Ơ N G 2 65

C H U Ô N G 3: M Ộ T SÓ GI AI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TR O NG H OẠT Đ Ộ N G PHÁT HÀNH VÀ THAN H TO ÁN THẺ CỦA A G R I B A N K 66

3.1 ĐỊNH H Ư Ớ N G PH Á T TRIỂN H O Ạ T ĐỘNG PH Á T HÀNH VÀ TH A N H TOÁN TH Ẻ TẠI A G R IB A N K 66

3.1.1 Bối cảnh phát tri é n 66

3.1.2 Đ ịnh hướng phát trie n 69

3.1.3 M ục tiêu đến năm 2 0 2 0 70

3.2 M Ộ T SÓ GIẢI PH ÁP PHÒNG N G Ừ A VÀ HẠN CHẾ RUI R O TRONG H O Ạ T Đ Ọ NG PH Á T HÀNH VÀ TH A N H TOÁN TH Ẻ C Ủ A A G RIBANK 71 3.2.1 Đối vói nghiệp vụ phát h à n h 71

3.2.2 Đối với nghiệp vụ thanh t o á n 73

Trang 6

3.2.5 Đ ối với N gân h àn g 78

3.3 M Ộ T SỐ K IẾ N N G H Ị, ĐỀ X U Ấ T 79

3.3.1 Đ ối với C hính p h ủ 79

3.3.2 Đối với N gân hàng N hà nước V iệt N a m 80

3.3.3 Đối với Bộ C ông an, Cục cảnh sát phòng chống tội phạm công nghệ cao ( C 5 0 ) 81

3.3.4 Đối với H ội thẻ N gân h à n g 82

K É T LU Ậ N C H U Ô N G 3 83

K Ế T L U Ậ N 84

D A N H M ỤC T À I LIỆ U T H A M K H Ả O 86

Trang 8

B ảng 2.2: Tình hình x ử lý rủi ro liên quan đến thẻ tín d ụ n g 43

B ảng 2.3: B ảng tổng hợp các khoản rủi ro, tốn thất trong nghiệp vụ thẻ đã p h át sinh và được xử lý 44

B ảng 2.4: s ố tiền Rủi ro, tổn thất của A g rib a n k 47

B ảng 2.5: Rủi ro, tổn của A gribank theo từng loại t h ẻ 48

B ảng 2.6: Rủi ro, tổn thất do sự cổ kỹ thuật/lỗi hệ th ố n g 49

B ảng 2.7: Rủi ro, tổn thất do gian lận, giả m ạo th ẻ 53

B ảng 2.8: Rủi ro, tổn thất do gian lận, giả m ạo thẻ theo loại th ẻ 53

B ảng 2.9: s ố lượng ATM bị gắn thiết bị sao chép thông tin dừ l iệ u 54

B ảng 2.10: s ố lượng Đ V C N T có dấu hiệu nghi n g ò thông đ ồ n g 58

Sơ đồ 1.1 Quy trình phát hành th ẻ 11

Sơ đồ 1.2 Q uy trình sử dụng và thanh toán t h ẻ 12

Sơ đồ 2.1: M ô hình tổ chức T rung tâm Thẻ A g rib an k 39

Biểu đồ 2.1: Tỷ trọng các loại rủi ro, tổn thất của A g rib a n k 45

Biểu đồ 2.2: Rủi ro, tổn thất do sự cố kỹ thuật/lỗi hệ th ố n g 49

Biểu đồ 2.3: Tỷ trọng rủi ro ton thất liên quan đến gian lận, giả mạo th ẻ 54

Biểu đồ 2.4: Sổ tiền các giao dịch có nguy cơ gây ra ton t h ấ t 58

Trang 9

M Ỏ Đ Ầ U

1 T ính cấp thiết của đề tài

Sự phát triển m ạnh mẽ của nền kinh tế thế giới nói chung và nền kinh tế tiền tệ nói riêng đã đặt ra ngày càng nhiều các yêu cầu đối với hệ thống N gân hàng th ư ơ n g mại (N H TM ) và đặc biệt trong số đó là các nghiệp vụ thanh toán

để đem lại không chỉ lợi nhuận cho các ngân hàng v à sự tiện lợi cho khách hàng m à đồng thời cũng đẩy nhanh nhịp độ phát triển kinh tế và tốc độ chu chuyển tiền tệ M ặt khác, trong những năm trở lại đây, sự phát triển không ngừng của khoa học kỹ thuật và nhất là những tiến bộ đáng kinh ngạc của công nghệ tin học trong các hoạt động ngân hàng đã góp phần nâng tầm những hoạt động của hệ thống ngân hàng lên những bước đáng kể T rong thời đại khoa học công nghệ phát triển vượt bậc như hiện nay, việc thanh toán thẻ không chỉ thực hiện tại các A TM /PO S m à còn có thể thực hiện thanh toán qua Internet, điện thoại, V V Điều này đã đặt ra m ột thách thức không nhỏ đối với các chuyên gia trong ngành ngân hàng, bởi nạn làm thẻ giả, đánh căp dữ liệu cá nhân của thẻ đang ngày càng phổ biến dưới những hình thức tinh vi, hiện đại.

Đ ặc biệt trong giai đoạn hiện nay, tội phạm thẻ tập trung vào thị trường các nước C hâu Á, trong đó có V iệt Nam , ngoài việc gắn thiêt bị tại A TM đê sao chép thông tin dữ liệu the của khách hàng, tội phạm thẻ sử dụng thè giả

m ạo đế thực hiện chấp nhận thanh toán thẻ tại các điểm chấp nhận thanh toán thẻ của các ngân hàng Ngoài ra việc sử dụng chiêu thúc lừa đảo, chuyên tiên qua điện thoại, hoặc tạo những m àn hình đăng nhập giả m ạo để ăn cắp thông tin của chú thẻ cũng phổ biến H àng năm , tội phạm thẻ làm tổn thất cho

A gribank lên đến hàng tỷ đồng phần nào gây hoang m ang cho khách hàng, giảm uy tín của N gân hàng X uất phát từ những vân đê câp bách nêu trên, đê tài “ Hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại N gân hàng

N ông nghiệp và Phát triển N ông thôn V iệt N am ” được tác giả lựa chọn

Trang 10

nghiên cứu

2 T ổn g quan nghiên cứu

Xung quanh chủ đề về hoạt động phát hành và thanh toán thẻ đã có khá nhiều công trình đề cập đến, trong đó đáng chú ý có một số công trình sau đây:

T ác giả Huỳnh Bảo C hâu — Đại học Kinh tê Thành phô Hô Chí M inh (2013) Đề tài luận văn thạc sĩ kinh tế:“ G iải pháp hạn chế rủi ro trong hoạt động thanh toán bàng thẻ tại N gân hàng TN H H m ột thành viên H ồng K ông Thượng Hải - V iệt N a m Dựa trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết và tình trạng thực tế để đưa ra các giải pháp để hạn chế các rủi ro trong các giao dịch thanh toán bằng thẻ tại HSBC V iệt Nam.

Tác giải Bùi Thị C hinh - T rường Đại học K inh tế Quốc dân (2013) Đe tài luận văn thạc sĩ kinh tế: “ Phát triển dịch vụ thẻ thanh toán tại N gân hàng

T hư ơ ng mại cổ phần Ngoại thương V iệt N am chi nhánh V inh” Đê tài Phân tích và đánh giá thực trạng phát triển dịch vụ thẻ của Ngân hàng T hương mại

cổ phần Ngoại thương V iệt N am chi nhánh Vinh Đe xuất và định hướng và giải phát phát triển dịch vụ thẻ thanh toán tại N gân hàng T hương mại cổ phần

N goại thương V iệt N am chi nhánh Vinh

Phùng Tiến Đ ạt T rường Đại học Lạc H ồng (2015) Đe tài luận văn ihạc

sĩ kinh tế: “ Giai pháp nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ thanh toán tại N gân hàng A gribank Chi nhánh Long T hành”

P hùng Ngọc Hạnh Đại học quốc gia Hà Nội - Trường đại học Kinh tế (2015) Đ ề tài luận văn thạc sĩ kinh tế: “Phát triển dịch vụ thẻ ngân hàng tại

N gán hàng T M C P Đầu tư và Phát triển V iệt N am - Chi nhánh Phú Thọ

Trần Thu H ằng - Đại học quốc gia Hà Nội - Trường đại học K inh tế (2015) Đề tài luận văn thạc sĩ kinh tế: "H oạt động thanh toán thẻ tại Ngân hàng TM C P Đại D ương - O ceanbank " T hông qua việc nghiên cứu thực trang hoạt động thanh toán thẻ tại ngân hàng Đại D ương, luận văn chỉ ra

Trang 11

nhũng thành công, hạn chế, tìm ra nguyên nhân , từ đó đề xuất m ột số biện pháp để đẩy m ạnh hoạt động thanh toán thẻ tại N gân hàng Đại D ương

N guyễn T hị Mai Anh - T rường Học viện N gân hàng (2017)- Đe tài luận văn thạc sĩ kinh tế: “Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ tại ngân hàng

T h ư ơ n g m ại cổ phần Đầu tư và phát triển V iệt Nam - Chi nhánh H oàn K iếm ”

L uận văn tập trung nghiên cứu những lí luận vê dịch vụ thẻ và thực trạng chât lượng dịch vụ thẻ của BIDV Chi nhánh Hoàn Kiếm, từ đó đưa ra các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ phù hợp với thực tiễn của B ID V Chi nhánh H oàn Kiếm.

N guyễn Thị Thúy H ằng - T rường Học viện N gân hàng (2017)- Đe tài luận văn thạc sĩ kinh tế: “ Phát triển dịch vụ thanh toán thẻ tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn- chi nhánh tỉnh Phủ Thọ ” T rên cơ sở khái q u át

h o á v à hệ th ố n g hóa các vấn đề lý luận và thự c tiễn tro n g xây d ự n g và

p h át triển dịch vụ thẻ tại các ngân h àn g th ư ơ n g m ại, phân tích th ự c trạn g các dịch vụ th ẻ tại A g rib an k tỉn h Phú T họ n h ữ n g năm gần đây, đề đ ư a ra các đánh giá cần th iế t làm cơ sở đề x u ấ t các giải pháp hoàn th iện , p h ư ơ n g

h ư ớ n g p h át triển dịch vụ th an h toán thẻ tại A g rib an k tỉn h P hú Thọ

T rần Bình M inh Trường H ọc viện N gân hàng (2017)- Đe tài luận văn thạc sĩ kinh tế: “Giải pháp nâng cao hiệu qua dịch vụ thanh toán thẻ tại Ngân hàna thưong mại cổ phần Á Châu- Chi nhánh Hà Thành” Luận văn nghiên cứu

lý luận cơ bản về dịch vụ thanh toán thê, hiệu quả dịch vụ thanh toán thẻ tại

N H TM ;Đ anh giá thực trạng dịch vụ thanh toán the tại Ngân hàng thương mại cô phần Á Châu để thấy được những kết quả đã đại được, phát hiện những vấn đê còn tồn tại và nguyên nhân của chúng Đe xuất một số giải pháp, kiến nghị nhằm khắc phục nhữm i tồn tại đồng thời nâng cao hiệu quả dịch vụ thanh toán thẻ của Ngân hàng T M C P Á Châu- C hi nhánh H à Thành.

Ngoài ra còn hàng loạt các sách tham khảo, giáo trình, các bài viêt đăng tải trẽn các tạp chí chuyên ngành Dây là các công trình nghiên cứu có giá trị

Trang 12

tham khảo rất tốt về lý luận và thực tiễn.

Các nghiên cứu này tập trung phân tích từ khái niệm , các loại hình dịch

vụ thẻ, đến m ô hình phát triển hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại các

N H T M tro n g tư ơng lai với việc ứng dụng các dịch vụ ngân hàng tiên tiên, hiện đ ạ i T u y nhiên các nghiên cứu này chủ yếu tập trung hoặc tiếp cận riêng

từ n g khía cạnh nhỏ của hoạt động phát hành và thanh toán thẻ Tại N gân hàng

N ô n g nghiệp và Phát triển N ông thôn V iệt N am đã có m ột sổ công trình nghiên cứu về hoạt động phát hành và thanh toán th ẻ N hưng chưa có công trình nào nghiên cứu tong thể về hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại N gân hàng N ông nghiệp và Phát triển N ông thôn Việt Nam.

Do vậy, Đe tài này có ý nghĩa về lý luận, thực tiễn và có tính thời sự Đê tài không trùng lặp với các công trình đã nêu trên.

4 Đối tu ọ n g và phạm vi nghiên cúu

- Đối tưọng nghiên cứu: Rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ của Ngân hàng thưong mại.

- Phạm vi nghiên cứu: Đe tài tập trung nghiên cứu thực trạng rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại A gribank giai đoạn 2014 -

2017 và tìm giải pháp hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ A gribank giai đoạn 201 7 - 2020.

Trang 13

5 P hương pháp nghiên cứu

Luận văn vận dụng tổng hợp các phương pháp nghiên cứu sau:

- Luận tư duy.

- Thống kê, tổng họp, phân tích và so sánh.

- Bảng, biểu số liệu thực tế để luận chứng.

6 Đ ón g góp của luận văn

- Hệ thống hoá và làm rõ nhũng vấn đề cơ bản liên quan đến rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ ở Agribank.

- Trên cơ sở phân tích thực trạng hoạt động kinh doanh thẻ và thực trạng rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ của A gribank, luận văn đã đưa ra m ột số giải pháp có tính thực tiễn nhằm hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ nói riêng và trong hoạt động kinh doanh của

A gribank nói chung, qua đó góp phần thúc đẩy và phát triển dịch vụ thẻ tại thị trư ờ ng thẻ V iệt Nam.

7 K et cấu luận văn

về hình thức, ngoài phần m ở đầu và kết luận, luận văn được kết cấu thành 3 chưong.

C hưong 1: Tổng quan về phát hành, thanh toán thẻ và rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại NHTM.

Chương 2: Thực trạng rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại Agribank.

Chương 3: Một số giải pháp hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại Agribank.

Trang 14

C H U Ô N G 1

T Ỏ N G Q U A N V Ê PH Á T H À N H , T H A N H T O Á N T H Ẻ VÀ RỦI RO

T R O N G H O Ạ T Đ Ộ N G PH Á T H ÀNH V À T H A N H T O Á N TH Ẻ

TẠI N G Â N H À N G T H Ư Ơ N G M ẠI 1.1 T H Ẻ N G Â N H À N G , PH Á T H À N H VÀ T H A N H T O Á N TH Ẻ

1.1.1 T hẻ ngân hàng

1.1.1.1 K h á i n iệm (theo Thông tư số 19/2016/TT-N H N N )

“Thẻ ngân hàng” (dưới đây gọi tắt là thẻ): là phương tiện thanh toán do

tổ chức phát hành thẻ (TC PH T) phát hành để thực hiện giao dịch thẻ theo các Điều kiện v à Đ iều K hoản được các bên thỏa thuận

ỉ 1.1.2 Đ ặc điểm của thẻ

T hẻ ngân hàng bao gồm các yếu tố như:

a) T ên T C PH T (tên viết tắt hoặc logo thương mại của TC PH T) trên m ặt trước của thẻ;

b) T ên tổ chức chuyển m ạch thẻ mà T C PH T là thành viên (tên viết tắt hoặc logo thương mại của tổ chức chuyến m ạch thẻ);

c) Tên hoặc nhãn hiệu thương mại của thẻ (nêu có);

d) Số thẻ;

đ) Thời hạn hiệu lực (hoặc thời Điểm bắt đầu có hiệu lực) cúa thẻ;

e) Họ, tên đối với chủ thẻ là cá nhân; tên tô chức đối với chu thẻ là tô chức và họ tên của cá nhản được tổ chức ủy quyền sử dụng thẻ Q uy định này không áp dụnp đoi với thẻ trả trước vô danh.

Ngoài các thône tin quy định trên, TCPHT được quy định thêm các thông tin khác trên the nhung phải phù họp với quy định của pháp luật Việt Nam.

1 1 ỉ 3 Phân loại th ẻ (theo thôn g tin từ W ebsite: https://thebank.vn)

a) Theo đặc tính kỹ thuật

- T hẻ in nổi (E m bossed Card): là loại thẻ m à trên bề m ặt thẻ được

khắc nổi các thông tin cần thiết N gày nay loại thẻ này ít được sử dụng vì

Trang 15

công nghệ in quá thô sơ, dễ bị làm giả

- T hẻ từ (M agn etic Stripe): là loại thẻ được sản xuất dựa trên kỹ thuật

từ tính với hai băng từ ở m ặt sau của thẻ chứa các thông tin về thẻ và chủ thẻ Thẻ từ hiện nay chiếm phần lớn trong tổng số lượng thẻ đang sử dụng trên thị trường Thè từ có nhược điểm là số lượng các thông tin được m ã hóa không nhiều, m ang tính cố định, không gian chứa dữ liệu hẹp nên không áp dụng được các kỹ thuật m ới đảm bảo an toàn cho thẻ.

- Thẻ chip (Sm art Card): là loại thẻ được sản xuất dựa trên kỹ thuật vi

xử lý tin học, trên m ặt trước thẻ có gắn m ột con chip điện tử có cấu trúc hoàn toàn như một m áy tính Đây là thế hệ mới nhất của thẻ, có đặc tính bảo m ật và

an toàn rất cao.

b) Theo tính chất thanh toán

- T h ẻ tín d ụ n g (C redit Card): là loại thẻ m à chủ thẻ được phép thực

hiện giao dịch thẻ trong m ột hạn mức tín dụng nhất định Hạn m ức tín dụng

do ngân hàng xác định căn cứ vào uy tín và khả năng đảm bảo chi trả của từng khách hàng Sử dụng thẻ tín dụng, khách hàng được chi tiêu trước, trả tiền sau đế m ua sắm hàng hoá, dịch vụ tại các cơ sở kinh doanh chấp nhận cho thanh toán bằng thẻ tín dụm ; mà không phải trả lãi Định kỳ, chủ thẻ sẽ nhận sao kê từ ngân hàng và thanh toán cho ngân hàng số tiền đã chi tiêu theo thời hạn nhất định, nếu không thanh toán đúng hạn, chủ thẻ sẽ phải thanh toán thêm phí chậm trả cho ngân hàng

- T h ẻ g h i n ợ (D ebit Card): là loại thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao

dịch thẻ trong phạm vi sổ dư tài khoản tiền gửi thanh toán của m ình hoặc trong hạn mức thấu chi do ngân hàng cho phép Thấu chi là hình thức ngân hàng cho phép khách hàng đưọc chi tiêu hoặc rút quá sổ dư tài khoản trong

m ột khoảng thời gian nhất định Khi chủ thẻ thực hiện các giao dịch rút tiền, chuyến khoản tại m áy ATM hoặc thanh toán tại các đon vị chấp nhận thẻ, số tiền giao dịch sẽ bị trừ vao tài khoản tiền gửi thanh toán của chu thẻ Thẻ ghi

Trang 16

nợ có 2 loại: thẻ online và thẻ offline.

- T h ẻ trả trư ớc (Prepaid Card): là loại thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện

giao dịch thẻ trong phạm vi giá trị tiền được nạp vào thẻ tương ứng với số tiền chủ thẻ trả trước cho ngân hàng phát hành thẻ Loại thẻ này mới được phát triển trên thế giới, gồm 2 loại: thẻ trả trước định danh và thẻ trả trước vô danh.

c) Theo phạm vi lãnh thô

- T h ẻ n ộ i địa: là loại thẻ chỉ sử dụng trong phạm vi lãnh thổ m ột quốc

gia, đồng tiền giao dịch là đồng bản tệ của quốc gia đó.

- T h ẻ q u ố c tế: là loại thẻ sử dụng được cả trong phạm vi lãnh thố quốc

gia phát hành và rộng rãi trên toàn thế giới, thẻ sử dụng các ngoại tệ m ạnh

đê th an h toán.

ỉ 1.1.4 C h ứ c nă n g , tiện ích củ a th ẻ

N gày nay với sự cạnh tranh gay gắt trên thị trường thẻ, các TC PH T không chỉ thực hiện đa dạng hoá các sản phấm thẻ mà còn không ngừng gia tăng các chức năng, tiện ích của thẻ thoả m ãn nhu cầu ngày càng tăng của chủ thẻ M ột số chức năng, tiện ích phổ biến của thẻ bao gồm: R ú t/ứ n g tiền mặt, chuyển khoản liên ngân hàng qua số tài khoản/số thẻ, thanh toán trực tuyển, ihanh toán hàng hóa/dịch vụ thanh toán hóa đon, thanh toán tiền điện, nước,

in te rn e t , vấn tin số dư tài khoản, đổi mã PIN, in sao kê và các chức năng, tiện ích khác.

1.1.2 C ác chu thể tham gia hoạt động kinh doanh thế (dịch tù tài liệu của

Tổ chức thẻ Q uốc tế V isa, M asterC ard, JC B )

Hoạt động kinh doanh thẻ ngân hàng có sự tham gia chặt chẽ của 05 thành phần cơ bản là: TC PH T, TC TTT, C hủ thẻ, Đ V C N T và Tổ chức chuyển

m ạch thẻ (Đối với thẻ quốc tế, tổ chức chuyến m ạch thẻ chính là các TCTỌ T) M ỗi chủ thể đóng vai trò khác nhau trong việt phát huy tối đa tính năng cua the ngân hàng.

Trang 17

Electron , ^ i c : b C&HDS

Tổ chức chuyển mạch thẻ: Là tổ chức trung gian cung ứng dịch vụ kết

nối hệ thống xử lý giao dịch thẻ cho các TC PH T, T C TT T theo thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên liên quan.

Tổ chứ c thẻ quốc tế: Là hiệp hội các tổ chức tài chính, tín dụng hoặc

công ty phát hành và thanh toán thẻ quốc tế, hiện tại bao gồm: V isa International, M asterC ard Incorpted, A m erican Express, JCB Đây là những đơn vị đứng đầu quản lý m ọi hoạt động và thanh toán thẻ trong m ạng lưới của

m ình, có m ạng lưới hoạt động rộng khắp trên toàn thế giới TC TQ T đưa ra những quy định cơ bản về hoạt động phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ, đóng vai trò trung gian giữa các tổ chức và các công ty thành viên trong việc điều chỉnh và cân đối các lượng tiền thanh toán giữa các công ty thành viên.

Tổ chức phát hành thẻ: Là các tổ chức tài chính, tín dụng thực hiện

việc phát hành thẻ cho chủ thẻ sử dụng m ột cách hợp pháp TC PH T phát hành

ra những tấm thẻ m ang thương hiệu riêng hoặc được TC TQ T, C ông ty thẻ trao quyền phát hành thẻ m ang thương hiệu của nhũng tổ chức và công ty này T C PH T là ngân hàng có tên in trên thẻ thể hiện đó là sản phẩm của m ình.

T C PH T quy đinh các điều khoản, điều kiện sử dụng thẻ cho các chủ thẻ T C PH T có quyền ký kết họp đồng đại lý với bên thứ ba, là m ột ngân hàng hoặc m ột tổ chức tài chính tín dụng khác trong vệc thanh toán hoặc phát hành thẻ tín dụng.

T ổ chứ c thanh toán thẻ (TCTTT): Là các tổ chức tài chính, tín dụng

thực hiện việc thanh toán thé thông qua m ạng lưới Đ V C N T, điểm ứng tiên mặt, A TM m ột cách họp pháp N gân hang thanh toán chấp nhận thẻ như m ột phương tiện thanh toan thông qua việc ký họp đồng với các ĐV CNT N gân hàng thanh toán sẽ cung cấp các thiết bị phục vụ cho hoạt động thanh toán thẻ cùng các dịch vụ hỗ trợ, hướng dẫn cho Đ V C N T cách thức vận hành, chấp

Trang 18

nhận thanh toán thẻ cũng như quản lý và xử lý những giao dịch thẻ tại các đơn vị này Khi tham gia thanh toán thẻ, T C T T T sẽ thu được các khoản phí chiết khấu đại lý từ các Đ V C N T , m ức phí này có thể tính theo m ột tỷ lệ phần trăm nhất định trên giá trị mỗi giao dịch hoặc tính theo tổng giá trị giao dịch thẻ M ức chiết khấu cao hay thấp phụ thuộc vào từng ngân hàng và vào mối quan hệ chiến lược của ngân hàng với các ĐV CN T.

Chủ thẻ: Là n hũng cá nhân đứng tên xin cấp thẻ hoặc người được ủy

quyền, có tài khoản tại ngân hàng và được T C PH T cấp thẻ với tên rập nôi, có thể có cả chữ ký và ảnh trên thẻ, được phép sử dụng thẻ theo những điều khoản đã ký kết trong hợp đồng với TCPHT.

Chủ thẻ gồm: chủ thẻ chính và chủ thé phụ Chủ thẻ chính là người đúng tên đăng ký sử dụng thẻ Chủ thẻ phụ là người được chủ thẻ chính đề nghị

T C PH T cấp thẻ phụ cho sử dụng chung m ột tài khoản với thẻ chính Hai chủ thẻ đều có quyền thực hiện các giao dịch thanh toán bằng thẻ nhung chủ thẻ chính là người chịu trách nhiệm thanh toán cuối cùng các khoản phát sinh trong kỳ với ngân hàng.

Đ on vị chấp nhận thẻ (ĐVCNT): Là tất cả các cơ sở cung cấp hàng

hóa, dịch vụ, các ngân hàng đại lý và điểm ứng tiền mặt được ủy quyên châp nhận thẻ làm phương tiện thanh toán Các ncành kinh doanh của các Đ V CN T trải rộng từ nhữ ng cửa hiệu bán lẻ đến các nhà hàng, siêu thị, khách sạn, sân

b a y ,

Đ iều kiện để trở thành Đ V C N T là đơn vị phải có tình hình tài chính và

có nàng lực kinh doanh C ũng như các T C PH T thẩm định khách hàng trước khi phát hành thẻ, T C T T T cũng tiến hanh đáng giá lựa chọn ĐV CN T Mặc dù các Đ V C N T phải trả cho T C T T T m ột khoan phí chiết khấu đại lý trên mỗi L’iao dịch thanh toán thẻ nhung các Đ V C N T vẫn có được lợi thế cạnh tranh lón khi trở thành Đ V C N T, đó là các đon vị này sẽ có khả năng thu hút thêm được nhiều khách hàng, góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Trang 19

1.1.3 Q uy trình phát hành thẻ

H oạt động phát hành thẻ của ngân hàng bao gôm việc quản lý và triên khai quá trình phát hành thẻ, sử dụng thẻ và thu nợ từ khách hàng H oạt động phát hành thẻ được thực hiện dựa trên cơ sở các quy định của Ngân hàng N hà nước về hoạt động kinh doanh thẻ, các họp đông ký kêt với các 1C TỌ T (nêu

1.1.4 H oạt động thanh toán thẻ

H oạt động thanh toán thẻ tại ngân hàng bao gồm xây dựng và quản lý

hệ th ố n g thông tin về ĐV CN T, cung cấp trang thiết bị cho các Đ V C N T phục

vụ hoạt động thanh toán thẻ, tổ chức đào tạo kỹ năng thanh toán thẻ tại các

Đ V C N T, quản lý hoạt động của m ạng lưới Đ V C N T đồng thời tố chức thanh toán các giao dịch sử dụng thẻ cho các Đ V CN T.

Trang 20

(6) (4)

So' đồ 1.2 Q uy trình sử dụng và thanh toán thẻ

1 Sau khi thực hiện giao dịch thanh toán hàng hoá, dịch vụ qua thẻ,

Đ V C N T giao hàng cho chủ thẻ và nộp hoá đơn giao dịch tới TCTTT.

2 T C TT T thanh toán cho Đ V C N T và gửi file đòi tiền giao dịch thẻ để được thanh quyết toán

3 N A PA S /T C T Q T thực hiện thanh quyết toán cho TC TTT, ghi nợ

T C PH T và gửi thông tin giao dịch tới T C PH T

4 T C PH T hạch toán số tiền giao dịch m ua hàng hoá, dịch vụ vào tài khoản của chu thẻ và gửi sao kê hàng tháng cho chủ thẻ

5 Chủ thẻ nhận sao kê hàng tháng và thực hiện thanh toán cho TCPHT Chu trình chấp nhận thanh toán thẻ và thanh toán bù trừ giao dịch thẻ là chu trình khép kín, từ khi chu thẻ thực hiện giao dịch đến khi nhận được sao kê.

%

Các bước của chu trình được quy định bởi NA PAS/TCTỌT, chủ thê tham gia phải đảm bao thực hiện đúng các quy tắc vận hành Bất kỳ việc vi phạm nào của các bên tham gia sẽ dẫn đến rủi ro, tổn thất phát sinh.

C hủ thẻ có quan hệ trực tiếp với TC PH T, chịu sự điều chỉnh của họp đồng sử dụng thẻ giữa chủ thẻ và TC PH T , có trách nhiệm thực hiện giao dịch theo đúng quy định và thanh toán số tiền giao dịch phát sinh cho TCPH T.

Trang 21

ĐVCNT có quan hệ trực tiếp với TCTTT, chịu sự điều chỉnh của hợp đồng chấp nhận thanh toán giữa ĐV CNT và TCTTT, có trách nhiệm thực hiện quy trình chấp nhận thanh toán theo đúng quy định và được thanh toán số tiền giao dịch mua hàng hoá, dịch vụ tại ĐVCNT Để tránh rủi ro, tổn thất phát sinh, khi thực hiện giao dịch, ĐV CNT có trách nhiệm kiểm tra tính họp lệ, họp pháp của thẻ và chủ thẻ, bao gồm: Kiểm tra tình trạng của thẻ, đảm bảo thẻ phải còn nguyên vẹn, không sút, mẻ; không có dấu hiệu bị tẩy, xóa, sửa chùa các thông tin trên thẻ; Kiểm tra, đối chiếu các yếu tố bảo mật trên thẻ.

- Tốc độ tăng trưởng và phát triển của nền kinh tế: N ếu nền kinh tế tăng trưởng cao sẽ góp phần làm cho quy mô kinh tế lớn lên, kích thích m ọi lĩnh vực kinh tế phát triền trong đó có lĩnh vực thẻ.

-T hu nhập bình quân đầu người: Thu nhập bình quân đầu người tăng sẽ kích thích nhu cầu tiêu dùng của dân cư kéo theo san pham thẻ có điêu kiện phát triển m ạnh mẽ Ngược lại, nếu th u nhập giảm, tiêu dùng của dân cư giảm sút, việc phát triển thẻ sẽ kìm hãm không phát triến được.

hì yếu tổ công nghệ

M ột trong nhũng yếu tố quyết định sự thành công của việc phát triến sản phấm thẻ là hạ tầng công nghệ Sự phát triển công nghệ tạo ra n hũng buớc phát triển mới cho ngân hàng cả về việc giảm chi phí sản xuất cũng như khả năng phát triển các dịch vụ gia tăng cho sản pham thẻ Trình độ công nghệ càng cao thì chất lưọng phục vụ càng tốt, tính an toàn, bảo m ật trong sử dụng

Trang 22

thẻ càng cao do đó, nâng cao niềm tin của khách hàng và thu hút được đông đảo khách hàng sử dụng thẻ.

c) Yếu tố văn hóa - xã hội

Là yếu tố quyết định đến việc phân đoạn thị trường của các ngân hàng Các chỉ tiêu như vùng, miền, trình độ dân trí, độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp, thói quen tiêu dùng, là những yếu tố chủ yếu ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng mở rộng hay thu hẹp thị trường dành cho sản phấm thẻ của các ngân hàng.

Thẻ ngân hàng là m ột phương tiện thanh toán đa tiện ích, phát triến trên nền tản g công nghệ hiện đại M uốn phát triến sản phấm thẻ cần phải có khách hàng là n h ũ n g người có trình độ nhận thức, khả năng tiếp cận và sử dụng thẻ cũng nh ư n h ũ n g tiện ích mà nó m ang lại.

N goài ra, m ột trong nhũng yếu tố có ảnh hưởng quan trọng đến việc phát triển sản phẩm thẻ đó là thói quen và tâm lý tiêu dùng của người dân Khi người dân vẫn có thói quen thanh toán bằng tiền m ặt thì việc phát triển sản phẩm thẻ là m ột thách thức lón đối với các N H TM Thói quen giao dịch qua ngân hànư cũng là m ột yếu tố đặc biệt quan trọng tác động đến sự phát triển sản phẩm thẻ bởi lẽ thẻ ngân hàng là sản phẩm do ngân hàng cung cấp

N eu không có thói quen giao dịch qua ngân hàne thì cũng khó có thê tiêp cận với sản phẩm ngân hàng nói chung và sản phâm thẻ nói riêng.

- Q uyết định về các loại thuế và lệ phí vừa có thể vừa tạo ra cơ hội cũng lại vừa có thế là phanh hãm sự phát triển sản phấm thẻ.

Trang 23

e) Yeu tổ m ôi trư ờng cạnh tranh

Trong nền kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế như hiện nay, đối thủ cạnh tranh trong lĩnh vực thẻ của ngân hàng không chỉ có các ngân hàng trong nước mà còn có các ngân hàng nước ngoài Sự cạnh tranh gay gắt góp phần đa dạng hóa sản phẩm thẻ, giảm chi phí sử dụng thẻ, nâng cao tính năng, tiện ích, chất lưọng của sản phẩm thẻ Đối với các NHTM , họ có cơ hội nhanh chóng nắm bắt thông tin, ý tưởng, kinh nghiệm phát triển sản phẩm thẻ để tìm ra hướng phát triên sản phẩm thẻ cho chính mình Tuy nhiên, đây cũng là thách thức của các NHTM Sự cạnh tranh mạnh mẽ dẫn đến chỗ xé nhỏ thị trường Các ngân hàng phải hướng nhũng sản phẩm mới của mình vào những khúc thị trường nhỏ hơn và điêu này có nghĩa là mức tiêu thụ và lợi nhuận sẽ thấp hon đối với tùng sản phẩm.

1.2.2 C ác yếu tố chủ quan

a) Q uy mô và p h ạ m vi hoạt độn g của ngân hàng

Khi ngân hàng có quy mô lón, phạm vi hoạt động rộng thì cơ hội phát triển sản phẩm thẻ theo hưóng gia tăng số lượng thẻ phát hành càng nhiều

Đ ồng thời, việc hoạt động trên phạm vi lớn sẽ góp phần tạo nên nhiều thị trường mục tiêu cho sản phẩm thẻ, là tiền đề đe phát triến đa dạng chủng loại các sản phâm thẻ.

b) Tiềm lực kinh tế của ngân hàng

Việc kinh doanh sản phâm thẻ gắn liền với hệ thống m áy móc công nahc cao: hệ thông quản lý thẻ, A TM , EDC, K iosk B anking, Tuy nhiên, vốn đầu tư cho hệ thống này đòi hỏi phải rất lớn và thời gian thu hồi vốn dài hạn Bên cạnh đó, quá trình phát triển sản phẩm m ới rất tốn kém Vì vậy, chỉ có các ngân hàng lớn, có tiềm lực m ạnh về tài chính mới có khả năng đầu tư hệ thống và đầu tư cho hoạt động phát triển sản pham thẻ.

c) C ơ chế, chính sách của ngân hàng trong vắn đề p h á t triển san phẩm thẻ

C ơ chế, chính sách thông thoáng, không nặng về thủ tục hành chính sẽ thuc đẩy sự phát triển, ngược lại sẽ hạn chế sự phát triển sản phâm thẻ.

Trang 24

d) Đ ịnh h ư ớ ng p h á t triền sản ph â m thẻ của ngân hàng

Mỗi ngân hàng kinh doanh sản pham thẻ đều phải xây dụng cho mình

m ột kế hoạch, chiến lược m arketing sản phẩm thẻ phù hợp C hiến lược này được xây dựng trên nền tảng điều tra, khảo sát các đối tư ợng khách hàng mục tiêu, môi trường công nghệ, m ôi trư òng cạnh tranh, nguồn lực của bản thân ngân hàng M ột ngân hàng m uốn phát triên sản phâm thẻ nhưng lại không có chiến lược dài hạn, định hướng lâu dài thì sẽ rất khó tìm được hướng đi đúng với thời gian ngan và m ang lại được hiệu quả cao.

e) Trình độ kỹ thuật của hệ thống quản lý thẻ

T rình độ kỹ thuật của hệ thống quản lý thẻ thấp sẽ ảnh hưởng không nhỏ tới sự phát trien sản phẩm thẻ Bởi lẽ khi có ý tưởng về sản phấm nhưng trình độ kỹ thuật lại không đủ khả năng đáp ứng thì sẽ không thê phát triên ý

tư ở ng thành sản phâm Đ ông thời, sự hạn chế của trình độ kỹ thuật có thế dẫn đến việc không xử lý được nhũng sự cố bất thường phát sinh.

f ) Trình độ của đội ngũ cán bộ

Thẻ là sản phấm của ngân hàng hiện đại và nghiệp vụ thẻ là một nghiệp

vụ mới so với các nghiệp vụ khác của NHTM Bởi vậy, đội ngũ cán bộ nghiệp

vụ thẻ nói chunu và đội ngũ cán bộ làm công tác phát triến sản phâm thẻ nói riêng phai có trình độ chuyên m ôn cao nhanh nhạy với công nghệ hiện đại, năng động, sáng tạo, có kỹ năng eiao tiếp khách hàng Sản phẩm thẻ không thể phát triển nếu không có yếu tố con người Ngân hàng nào có chính sách nhân lực họp

lý thì ngân hàng đó sẽ có cơ hội đẩy nhanh sự phát triển sản phấm thẻ.

g) H oạt độ n g quản lý rủi ro thẻ

N goài nhữ ng rủi ro từ hoạt động phát hành và thanh toán thẻ, rủi ro do

sự cô hệ thống thì rủi ro do tội phạm liên quan đến lĩnh vực kinh doanh thẻ ngày càng gia tăng với mức độ ngày càng tinh vi và khó phát hiện Điêu này gây ra tổn thất không nhở cho ngân hàng về uv tín và tài chính, gây cản trở việc tiếp cận sản phấm thẻ đối với khách hàng tiềm năng, cũng như tạo ra tâm

Trang 25

lý e ngại khi sử dụng sản phẩm thẻ của những khách hàng đang sở hữu sản phẩm thẻ của ngân hàng C hính vì vậy, hoạt động quản lý rủi ro thẻ không tốt

sẽ kìm hãm sự phát triên sản phâm thẻ.

1.3 RỦ I RO T R O N G H O Ạ T Đ Ộ N G PH Á T H À N H V À T H A N H

T O Á N T H Ẻ

1.3.1 Khái niệm rủi ro thế

Rủi ro là khả năng gặp nguy hiểm có thể phát sinh từ m ột vài tiến trình hay từ m ột vài sụ kiện.

Rủi ro động là những rủi ro liên quan đến sự luôn thay đối, đặc biệt là trong nền kinh tế Đó là những rủi ro m à hậu quả của nó có thế có lợi, nhung cũng có thể sẽ m ang đến sự tổn thất ( sự thay đoi về thị hiểu khách hàng có thể phù hợp với sản phấm m à doanh nghiệp đang kinh doanh hay không, sự thay đổi về công nghệ k ĩ thuật có phù hợp với khả năng tài chính của doanh nghiệp hay không, sự thay đoi đó có quá nhanh hay không?

Rủi ro tĩnh là những rủi ro, m à hậu quả của nó chỉ liên quan đến sự xuất hiện tổn thất hay không, chứ không có khả năng sinh lời, và không chịu sự ảnh huởng của những thay đổi trong nền kinh tế N hững rủi ro tĩnh thuờng liên quan đến các đổi tuợng: tài sản, con nguòi, trách nhiệm dân sự.

Rủi ro the là tôn thất về vật chất hoặc phi vật chất có liên quan đến hoạt động phát hành, thanh toán thẻ Đối tuợ ng chịu rủi ro là TC PH T, TC TTT, chủ thẻ hoặc ĐV CN T.

1.3.2 C ác loại rủi ro ảnh h u òn g đến phát hành, thanh toán the

ỉ 3.2.1 Đ ú n g trên quan điểm của các nhà p h ân tích ngân hàng, điến hình

là H ội đồn g Base! (H ội đồn g g iá m sá t ngân hàn g các nư ớc G I0): rủ i ro trong dịch vu th ẻ đư ơc chia thành 4 loai:

- Rui ro thị truờng: là những rủi ro xảy ra khi giá cả trên thị tru ờ n g thay đôi n h u thay đổi lãi suất,biến động tỷ g iá Đ iề u này sẽ ảnh huở ng đến hoạt động kinh doanh thẻ, gây khó khăn cho việc định giá sản phàm th e

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG TRUNG TÀM THÔNG TIN-THƯ VIỆN

Sĩ: LÌÁ

Trang 26

- Rủi ro tín dụng: Là rủi ro xảy ra khi khách hàng không có khả năng trả nợ (đổi với sản phẩm thẻ tín dụng hoặc thấu chi thẻ ghi nợ), đổi với hình thức cấp hạn m ức dựa trên việc đánh giá uy tín, thu nhập, khả năng trả nợ của khách hàng m à không cần bất kỳ tài sản đảm bảo n à o

- Rủi ro h o ạt động: Đ ây là m ản g rủi ro đặc thù và có tiềm n ăn g lớn

n h ấ t củ a d ịch vụ th ẻ do n g h iệp vụ thẻ d iễn ra tư ơ n g đối phứ c tạp , đòi hỏi

n h iều đối tư ợ n g th am g ia v à liên quan đến cô n g nghệ h iện đại, tin h vi, có tín h to àn cầu.

- Các rủi ro khác: Kinh doanh thẻ cũng chịu ảnh hưởng của rủi ro lãi suất (đối với thẻ tín dụng), rủi ro danh tiếng, rủi ro về tâm lý ngưòi tiêu d ù n g

1.3.2.2 Đ ứ n g từ g ó c độ của các Tồ chức th ẻ quốc tế

Rủi ro trong dịch vụ thẻ bao gồm những loại sau:

- Rủi ro quốc gia: Bao gồm các yếu tố kinh tế, xã hội, chính trị và chất lượng hệ thống ngân hàng của nước sở tại.

- Rủi ro từ các NHTV: liên quan đến trình độ quản lý, năng lực của NHTV.

- Rủi ro từ các chưong trình sản phâm thẻ.

- Rủi ro thương hiệu: Liên quan đến hình ảnh của T C TQ T m à các NH TV đang xây dựng.

- Các rủi ro khác: Gồm rủi ro hệ thống và hoạt động; rủi ro hệ thống thanh toán và bù trừ; rủi ro nguồn vốn; rui ro hổi đ o á i

1.3.2.3 Đ ứ n g trên g ó c độ của N H TM :

Rui ro trong hoạt động kinh doanh thẻ có những loại sau:

- Rủi ro về môi trường chính trị, kinh tế, xã hội: Sự phát triển của hoạt động thé cũng giống như các hoạt động kinh tế khác phụ thuộc chủ yếu vào

sự phát triển của nền kinh tế Bơi phát triển kinh tế gắn liền mới tiền tệ ốn định và thu nhập của dân cư tăng lê n 1 uy nhiên tốc độ phát triển của nền kinh tể, đặc diêm nên kinh tế đem lại những rủi ro tiềm ấn trong hoạt động kinh doanh thẻ Chu kỳ suy thoái của nên kinh tế,tình trạng bất ôn, biên động

Trang 27

về lạm phát, ngân sách, giá cả cũng là những nhân tố ảnh hưởng không nhỏ đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng nói chung và dịch vụ thẻ nói riêng.

Môi trường chính trị ổn định , an toàn cũng là điều kiện thuận lợi đế phát triển dịch vụ tài chính ngân hàng nói chung và hoạt động thẻ nói riêng

N gược lại, sự bất ổn về chính trị trong nước sẽ đe dọa làm song du lịch và đâu

tư trong và ngoài nước, từ đó ảnh hưởng đến việc kinh doanh các loại thẻ quốc tể.

Ngoài ra, tâm lý, thói quen của người tiêu dung cũng là m ột thách thức lớn, tiềm ẩn những rủi ro cho dịch vụ thẻ Thói quen sử dụng tiền m ặt của người tiêu dung và thói quen chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền m ặt của các đơn vị kinh doanh dẫn đến khó khăn trong kinh doanh thẻ.V à đôi khi nhiều chiến lược kinh doanh thẻ đi đến phá sản do không tìm được người tiêu dùng cũng như khó khăn trong việc lập ra hệ thống các điếm bán hàng chấp nhận các loại thẻ này.

- Rủi ro về môi trường pháp lý: T rong hoạt động kinh doanh, các yếu tố pháp lý có tác động đến hoạt động kinh doanh bao gồm: hệ thống pháp luật,

hệ thống các biện pháp bảo đảm cho pháp luật được thực thi và sự chấp hành pháp luật của các chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh,các ngành có liên quan.H oạt động kinh doanh luôn chịu tác động của 3 yêu tố trên.C ác yêu tô này có quan hệ đan xen và tác động đến các hoạt động kinh doanh m ột cách tống thẻ chứ không riêng rẽ.

Mỏi trường pháp lý không ốn định, thiếu đông bộ sẽ khó khăn cho công tác quản lý rủi ro, đồng thời tạo điều kiện cho bọn tôi phạm thẻ hoành hành , sây th iệt hại cho các bên liên quan trong quá trình phat hanh, thanh toán và sử dụng thẻ.

- Rủi ro tín dụng: Là rủi ro liên quan đến việc không có khả năng trả nợ cua nhũng chủ thẻ (đối với sản phẩm thẻ tín dụng hoặc thấu chi thẻ ghi nợ), đổi với hình thức cấp hạn mức dựa trên việc đánh giá uy tín, thu nhập, khả

Trang 28

năng trả nợ của khách hàng m à không cần bất kỳ tài sản đảm bảo nào Đây là loại rủi ro cơ bàn và thường xuyên xảy ra trong hoạt động kinh doanh của các

N H TM C húng luôn tiềm ấn trong suốt quá trình trước, trong và sau khi phát hành thẻ tín dụng mà biếu hiện ra bên ngoài là: m ón vay thẻ tín dụng không thu hồi được, nợ quá hạn, nợ khó đ ò i

- Rủi ro hoạt động: Đây là m ảng rủi ro đặc thù và có tiêm năng lớn nhât của dịch vụ thẻ do nghiệp vụ thẻ diễn ra tương đối phức tạp,đòi hỏi nhiều đối

tư ợ ng tham gia và liên quan đến công nghệ hiện đại, tinh vi, có tính toàn cầu Rủi ro hoạt động bao gồm :

- Rủi ro do cán bộ nhân viên ngân hàng:

+ Thực hiện các nghiệp vụ vưọt quá thấm quyền cho phép hoặc không đúng chức năng nhiệm vụ được giao hoặc lợi dụng quyền hạn của m ình cố tình thực hiện các giao dịch gian lận thẻ nhằm chiếm đoạt tiền của ngân hàng, của khách hàng;

+ N ăng lực trình độ nghiệp vụ không đáp ứng yêu cầu công việc dẫn đến thực hiện sai quy trình nghiệp vụ, gây sai sót, nhầm lẫn trong quá trình xử

lý gây thiệt hại cho ngân hàng;

+ Đ ã chuyên khỏi đơn vị, thay đôi nhiệm vụ công tác nh ư n e không bàn giao lại mã truy cập và m ật khẩu truy cập hệ thống cho người kế nhiệm hoặc người có trách nhiệm.

+ Phát tán thông tin khách hàng, dữ liệu giao dịch thẻ cho các cá nhân,

tổ chức tội phạm sử dụng thực hiện các giao dịch gian lận.

+ Cán bộ vi phạm quy định về bảo mật, an toàn thông tin như cho

m ượn mã truy cặp, đê lộ m ật khâu, m ã truy cập đê người khác lợi dụng.

+ Cán bộ không được giao đúng quyền hạn, phạm vi làm việc được phép hoặc được phân công quyền hạn thực hiện nhiều khâu trong quy trình nghiệp vụ, không có kiêm tra chéo dẫn đến lợi dụng quyên hạn thực hiện các giao dịch gian lận.

Trang 29

+ H ướng dẫn khách hàng không đầy đủ, không rõ ràng và cụ thể các quy định, quy trình nghiệp vụ về sản phẩm , dịch vụ thanh toán thẻ có liên quan dẫn tới việc khách hàng không tuân thủ nhũng quy định của ngân hàng, gây ra rủi ro cho khách hàng, cho ngân hàng.

- Rủi ro do quy định, quy trình chưa phù hợp

+ Q uy định, quy trình chưa đúng với cơ chế, chính sách hiện hành.

+ Quy định, quy trình, hợp đồng, thởa thuận và các văn bản khác có giá trị như hợp đồng, thỏa thuận có điếm , có điều khoản bất cập, chưa hoàn chỉnh, không chặt chẽ, không rõ rà n g tạo ra các kẽ hở cho khách hàng hoặc cán bộ ngân hàng lợi dụng hoặc từ chối thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm liên quan dẫn đến thiệt hại vật chất, uy tín cho ngân hàng.

+ Quy định, quy trình chưa phù hợp, chưa rõ ràng dẫn đến khó khăn cho cán bộ nghiệp vụ hoặc làm giảm tốc độ xử lý công việc trong quá trình thực hiện nghiệp vụ.

- Rủi ro từ hệ thống công nghệ thông tin:

+ Hệ thống công ngệ thông tin liên quan đến dịch vụ thẻ bao gồm: Hệ thống máy chủ, hệ thống thiết bị đầu cuối (máy thanh toán thẻ E D C ,A T M , ), đường truyền thông, phần mềm xử lý thẻ không tương thích, không đồng bộ, lạc hậu, không đáp ứng yêu cầu phát triển san phấm, dịch vụ thẻ, ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh thẻ;

+ Sự cố, trục trặc, hỏng hóc hoặc bị ngừng trệ làm gián đoạn hoạt động cua hệ thống, ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ thẻ, giảm doanh số thanh toan và sử dụng thế.

+ Hệ thống không đáp ứng yêu cầu bảo m ật, an ninh m ạng theo quy định, chuẩn m ực của ngành dịch vụ thẻ, các tổ chức thẻ nội địa và quốc tế, cua N H NN dẫn đến rủi ro bị lộ thông tin hoặc bị đánh cắp thông tin ảnh hưởng đến uy tín và thiệt hại tài chính cho ngân hàng.

- Rủi ro từ phía khách hàng: Chủ thẻ không thực hiện đúng quy định

Trang 30

của ngân hàng về quản lý và sử dụng thẻ, số PIN trong quá trình sử dụng thẻ như cho người khác m ượn thẻ, để lộ thông tin về thẻ, PIN, để m ất cắp, thất lạc

th ẻ dẫn đến bị các đối tượng gian lận lợi dụng.

N guyên nhân gây nên rủi ro này là do người dân chưa quen với việc sử dụng thẻ, chưa có ý thúc cảnh giác với bọn gian lận, chưa tự bảo vệ thông tin thẻ N goài ra còn có thể do thói quen tin người nên bị kẻ gian lợi dụng Khi chủ thẻ gặp rủi ro sẽ liên quan trực tiếp đến ngân hàng.

- Rủi ro do bên thứ ba: Bên thứ ba là các nhà cung cấp, các đối tác được

N H TM thuê hoặc hợp tác với N H TM cung cấp các dịch vụ hồ trợ cho hoạt động kinh doanh thẻ T rong hoạt động kinh doanh thẻ, cũng có nhũng rủi ro như sau:

+ Bên th ứ ba đột ngột không thể tiếp tục cung cấp dịch vụ hỗ trợ, bảo

tr ì, theo họp đồng đã ký kết với ngân hàng làm ảnh hưởng đến hệ thống, hoặc hệ thống ngừng hay không hoạt động bỉnh thưòng.

+ Đối tác cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ cho hoạt động kinh doanh thẻ của ngân hàng không đảm bảo đúng chất lượng, yêu cầu kỹ thuật và tiến

độ giao h à n g , dẫn đến việc gián đoạn hoạt động kinh doanh thẻ, ảnh hưởng đen chất lượng dịch vụ và uy tín của ngân hàng.

+ Nhân viên của bên thứ ba do năng lực chuyên m ôn, đạo đức nghê nghiệp yếu kém , xử lý khắc phục sự cố kéo dài hoặc gây sai sót nhầm lẫn dẫn đen thiệt hại tài chính cho ngân hàne Hoặc tiết lộ thông tin liên quan đên hệ thống, cơ sở dữ liệu, tài khoan khách h à n g , m à không có sự chấp thuận bằng văn ban cua ngân hàng gây ra tôn thất cho neán hồng.

+ Bên th ứ ba từ chối trách nhiệm khắc phục hậu qua sau khi xảy ra sự

cổ, sai sót phát sinh do lỗi của nhân viên hoặc bên thứ ba gây ra.

- Rủi ro kỹ thuật: Loại rủi ro này xảy ra khi hệ thống m áy m óc, trang thiết bị, viễn thông, trung tâm chuyển m ạ c h c ó trục trặc, không on định, ngừng hoạt động hoặc gây lồi trong quá trình xử lý ảnh hưởng đến việc phát

Trang 31

h à n h , s ử d ụ n g v à th a n h to á n th ẻ T ro n g đ iề u k iệ n h iệ n n a y , k h i k h ố i lư ợ n g

g ia o d ịc h tă n g lên đ ế n m ứ c k h ổ n g lồ, d ẫ n đ ế n v iệ c x ử lý n g h iệ p v ụ lệ th u ộ c

v à o h ệ th ố n g m á y m ó c , c ô n g n g h ệ , c ũ n g n h ư v iệ c lư u trữ c h ứ n g từ đ iệ n tử trê n v ậ t m a n g tin n h ư đ ĩa từ , b ă n g từ , t a p e là tấ t y ể u D o v ậ y , rủ i ro c h ứ a

Y êu cầu p h át h àn h th ẻ g iả m ạo: N g ân h à n g có th ể p h át h àn h th ẻ ch o k h ách

h à n g có y êu cầu x in p h át h àn h th ẻ với các th ô n g tin g iả m ạo do k h ô n g th ấm định

kỹ các th ô n g tin k h ách h àn g c u n g cấp trên h ồ SO' x in p h át h àn h thẻ T h ô n g tin

k h ô n g chính xác d ẫn đến n h ữ n g k h ó khăn ch o ng ân h à n g khi m u ô n liên h ệ với

c h ủ th ẻ v à đặt ng ân h à n g trư ớ c n g u y c ơ tổn th ấ t tín d ụ n g khi chủ th ẻ sử d ụ n g th ẻ

n h ư n g k h ô n g có đu k h ả n ă n g thanh to án hoặc ch ủ th ẻ cổ tìn h lừ a đao đ e ch iếm dụno; tiền cu a ng ân hàng

th ẻ h o ặ c từ c á c th ẻ đ ẵ bị m ấ t c ắ p , th ấ t lạc đ ể tạ o th ẻ g iả v à s ử d ụ n g c h ú n g th ì

Trang 32

T C P H T sẽ g ặ p rủ i ro Đ â y là lo ại rủ i ro lớ n n h ấ t v à n g u y h iể m n h ấ t h iệ n n ay ,

h à n h vi g ia n lận n à y sẽ rấ t k h ó p h á t h iệ n n ế u Đ V C N T th ô n g đ ồ n g v ớ i c á c tổ

c h ứ c tộ i p h ạ m lấy c ắ p th ô n g tin trê n b ă n g từ c ủ a th ẻ th ậ t s ử d ụ n g tại c ơ sở

m in h đ ể tạ o th ẻ g iả

T h ẻ g iả b a o g ồ m th ẻ bị d ậ p n ổ i lại, th ẻ bị m ã h ó a lại b ă n g từ , th ẻ bị là m

g iả h o à n to à n trê n c ơ s ở d ữ liệ u th ẻ th ậ t ( s k im m in g )

p h á t s in h khi T C P H T n h ậ n đ ư ợ c n h ữ n g y ê u câu th a y đ ôi th ô n g tin c ủ a c h ủ

th ẻ , đ ặ c b iệ t là th a y đ ổi đ ịa c h ỉ c ủ a ch ủ th ẻ D o k h ô n g x á c m in h k ỹ n ên

T C P H T đã g ử i th e v ề đ ịa ch ỉ n h ư y ê u c ầ u m à k h ô n g đ ến tay ch u th ẻ th ật n ê n

tà i k h o ả n c u a c h ủ th ẻ th ậ t đ ã b ị n g ư ờ i k h á c lợi d ụ n g sư d ụ n g

- G ia n lận tro n g h o ạ t đ ộ n g th a n h to á n th ẻ:

+ Đ o n vị c h ấ p n h ậ n th ẻ là g iả m ạo : Đ V C N T c ố tìn h đ ă n g k ý c á c th ô n g tin k h ô n g c h ín h x á c v ớ i T C T T T T C T T T sẽ c h ịu tổ n th ấ t k hi k h ô n g th u đ ư ợ c

n h ũ n g k h o ả n đ ã tạ m ứ n g c h o n h ũ n g Đ V C N T n à y tro n g trư ờ n g h ọ p Đ V C N T

th ô n g đ ồ n g v ớ i c h ủ th ẻ h o ặ c cố tìn h tạ o ra các h o á đ ơ n h o ặ c g ia o d ịch g iả

m ạ o đ ê c h iê m d ụ n g v ô n c ủ a n g â n h à n g

Trang 33

+ Đ o n v ị c h ấ p n h ậ n th ẻ th ô n g đ ồ n g v ớ i tộ i p h ạ m th ẻ : C ó h ai h ìn h th ứ c

th ô n g đ ồ n g c ủ a Đ V C N T :

+ C P P - C o m m o n P u rc h a s e P o in t: L à h iệ n tư ợ n g m ộ t Đ V C N T h o ặ c

m ộ t đ ịa đ iể m đ ư ợ c x á c đ ịn h là lư u trữ d ữ liệ u th ẻ v à s ử d ụ n g v à o m ụ c đ íc h

tạ o c á c th ẻ g iả h o ặ c th ự c h iệ n các g ia o d ịc h g iả m ạ o Đ V C N T có th ê n h ậ n

th ứ c h o ặ c k h ô n g n h ậ n th ứ c đ ư ợ c h à n h v i n ày

+ P O C - P o in t o f C o m p ro m is e : Đ V C N T th ô n g đ ồ n g v ớ i c h ủ th ẻ c h ấ p

n h ậ n th a n h to á n n h ữ n g th ẻ g iả ( th ẻ bị sử a đ ổ i, th ẻ trắ n g , th ẻ s k im m in g )

N h â n v iên Đ V C N T sử a đổi th ô n g tin trê n các h ó a đ ơ n th ẻ h o ặc in n h iều

h ó a đ ơ n th an h to án củ a m ộ t thẻ T ro n g trư ờ n g h ọ p n ày n h ân viên k hi th ự c hiện

g iao d ịch đ ã cố tìn h in n h iề u h ó a đ ơ n th an h to án th ẻ n h ư n g chỉ g iao m ộ t bộ cho

ch ủ th ẻ ký đ ể h o àn th à n h g iao dịch S au đó n h ân v iên sẽ m ạo n h ận ch ủ th ẻ ho àn

tấ t g iao d ịch v à n ộ p các h ó a đ ơ n th an h to án c ò n lại đ e đ òi tiền, ch iếm đ o ạt tiền củ a

n g â n hàng N g o ài ra n h ân viên tại Đ V C N T c ũ n g có th ẻ sử a đối h o á đơ n g iao dịch,

g hi tă n g g iá trị g iao d ịch m à k h ô n g đ ư ợ c sự đ ồ n g ý c ủ a ch ủ th ẻ đ ể lấy tiề n tạm

h iện từ x a n h ư qu a Internet, đ ư ờ n g đ iện th o ại, đ ặt h à n g q u a fax, bưu điện K hách

h à n g k h ô n g cần có m ặ t tại đ ịa điếm g iao d ịch h o ặc sử d ụ n g th e đẻ q u ẹt v à o th iêt

bị đ ọ c th ẻ í m áy E D C h o ặc m áy cà tav) m à ch ỉ cần số thẻ, n g ày h iệu lực cu a the đê

th ự c h iện các g iao d ịch m u a h àn g Vì th ế đối tư ợ n g gian lận có th ể đán h cắp các

th ô n g tin từ th ẻ tín d ụ n g thật Rồi sau đó d ù n g đ ể tiến hàn h m u a b á n q u a các k ên h

Trang 34

m u a bán đ ư ợ c th ự c h iện từ xa C h ủ th ẻ sẽ k h ô n g th ể p h át h iện ra bị m ấ t tiề n ch o đến khi x em sao kê g ia o d ịch h à n g tháng.

c á c b iệ n p h ạ m n g ă n c h ặ n k ịp th ờ i trá n h g â y tổ n th ấ t c h o n g â n h àn g

b ) S ổ lư ợ n g th ẻ đ ề n g h ị x ứ lỷ ru i ro , tố n th ấ t d o g ia n lận , g iả m ạ o

Đ ối v ớ i c á c g ia o d ịc h tra so á t, k h iế u n ạ i n g h i n g ờ g ia n lận g iả m ạ o , khi

th ự c h iệ n th u th ậ p đ ầ y đ ủ c h ứ n g từ (n h ậ t k ý g iấ y , b iê n b ả n k iể m q u ỹ , d ữ liệu

Trang 35

c a m e ra , V V ) c h ứ n g m in h th ẻ bị g ia n lận , g iả m ạ o sẽ đ ư ợ c n g â n h à n g x ử lý

rủ i ro , tổ n th ấ t N h ữ n g trư ờ n g h ợ p n à y c h ín h là n h ữ n g trư ờ n g h ọ p g â y tổ n th ấ t

v ề m ặ t tài c h ín h , th ư ơ n g h iệ u c h o c h ín h c á c n g â n h à n g

c) S ố lư ợ n g tài k h o ả n p h á t h à n h th ẻ bị lợi d ụ n g

Đ â y là n h ữ n g trư ờ n g h ọ p g iạ n lận , g iả o m ạ o v ớ i c á c tín h n ă n g tiệ n ích

k h á c c ủ a th ẻ n h ư : K h á c h h à n g bị lợ i d ụ n g , lừ a g ạ t c h u y ể n k h o ả n , m u a th ẻ trả trư ớ c , n ạ p tiề n đ iệ n th o ạ i, m u a th ẻ c à o , v v n h ũ n g trư ờ n g h ọ p n à y th ô n g

th ư ờ n g th iệ t h ại v ề m ặ t tài c h ín h k h á c h h à n g sẽ p h ả i c h ịu , n g â n h à n g h ỗ trợ

k h á c h h à n g tro n g v iệ c th u th ậ p c h ứ n g từ T rư ờ n g h ọ p k h á c h h à n g th ô n g b á o

a) S ổ lư ợ n g A T M bị g ắ n th iế t bị sa o c h é p d ữ liệ u

H iệ n tư ợ n g tộ i p h ạ m lợi d ụ n g c á c c â y A T M đ ể th ự c h iệ n lắ p đ ặ t các

Trang 36

th iế t bị sa o c h é p d ữ liệu th ẻ , sa u đ ó là m g iả v à th ự c h iệ n c á c g ia o d ịc h g â y

th iệ t h ạ i v ề tài c h ín h c h o n g â n h à n g N h ũ n g n ă m g ầ n đ â y , c á c n g â n h à n g th a y

đ ổ i m ộ t số d ò n g m á y A T M m ớ i, c ó tíc h h ọ p c á c p h ầ n m ề m v à p h ầ n c ứ n g

p h ò n g c h ố n g sa o c h é p d ữ liệ u th ẻ T u y n h iê n , tộ i p h ạ m n g à y c à n g tin h v i,

c h ú n g v ậ n d ụ n g v à c h ế tạ o ra c á c th iế t bị đ ể v ô h iệ u h ó a n h ữ n g th iế t b ị đ ã

đ ư ợ c tra n g bị tại A T M T ro n g n h ữ n g n ă m q u a , số lư ợ n g A T M bị g ắ n th iế t bị

s k im m in g n g à y c à n g có x u h ư ớ n g ra tă n g v à h iệ n n a y c á c n g â n h à n g v à c á c

đ ố i tá c c u n g c ấ p m á y A T M c ũ n g c h ư a c ó g iả i p h á p n g ă n c h ặ n triệ t đ e h iệ n

tư ợ n g n ày

b ) S ố lư ợ n g A T M bị k h ò h à n , lấy c ắ p tiề n tro n g c á c h ộ p tiề n

C á c h th ứ c lấy tiề n tạ i A T M đ ổ i v ớ i loại h ìn h n à y p h ổ b iế n tro n g n h ữ n g

n ă m từ 2 0 1 1 -2 0 1 5 , tộ i p h ậ m lợi d ụ n g n h ữ n g A T M đ ặ t ở các k h u v ự c v ù n g

sâ u , v ù n g x a h é o lán h , ít n g ư ờ i q u a lại c h ú n g s ử d ụ n g th iế t bị k h ò h à n lấ y c ắ p

c á c h ộ p tiề n tro n g k é t c ủ a A T M n h ằ m c h iế m đ o ạ n tiề n c ủ a N g â n h à n g T h ô n g

th ư ờ n g c á c v ụ v iệ c n h ư v ậ y , c á c n g â n h à n g th ư ờ n g p h ố i h ọ p v ớ i c ô n g an k h u

v ự c đ ể tru y b ắ t tộ i p h ạ m T ro n g n h ữ n g n ă m trở lại đ ây , c á c n g â n h à n g p h ố i

h ọ p với v iệ c đ iề u c h ỉn h đ ịa đ iể m đ ặ t m á y A T M , á p d ụ n g c á c b iệ n p h á p an

n in h , àn to à n đ ịa đ iế m đ ặ t m á y A T M v à th ự c h iệ n m u a b ả o h iế m n ê n th iệ t h ại

v ề m ặ t tài c h ín h đối v ớ i c á c n g â n h à n g tro n g các trư ờ n g h ọ p n à y th ư ờ n g đ ư ợ c

c á c lo ại h ìn h c ủ a Đ V C N T n h ư th ế n à y th ô n g th ư ờ n g đ ư ợ c c á c n g â n h à n g

Trang 37

k iể m s o á t v à đ ư a ra đ ư ợ c n h iề u g iải p h á p n h ằ m h ạ n c h ế n ê n p h ầ n tổ n th ấ t v ề

th ố n g b á o đ ả o n h ư n g A T M v ẫ n chi tiề n h o ặ c th ự c h iệ n b á o c ó c h o k h á c h h à n g

n h iề u lần , v v Đ â y là n h ữ n g trư ờ n g h ợ p g â y tổ n th ấ t c h o n g â n h à n g v à n g â n

h à n g b u ộ c p h ải liên h ệ v ớ i từ n g k h á c h h à n g đ ể th ự c h iệ n th u hồi tiề n H ầ u h ế t

c á c trư ờ n g h ọ p đ ề u k h ô n g th ự c h iệ n th u h ồ i tiề n N g o à i ra, đ ố i v ớ i c á c n g â n

h à n g v iệ c h ệ th ố n g q u ả n lý th ẻ th ư ờ n g x u y ê n x ả y ra lỗ i sẽ ả n h h ư ở n g rất lớn

đ ế n u y tín v à th ư ơ n g h iệ u c ủ a c á c n g â n h à n g

1 3 3 4 Đ o lư ờ n g tỷ lệ r ủ i ro , tổ n th ấ t tr o n g lĩn h v ự c th ẻ

H ầu h ế t các n g â n h à n g đ ề u x é t m ộ t tỷ lệ rủ i ro , tổ n th ấ t p h ù h ọ p đ ể triể n k h a i c á c sản p h ẩ m d ịc h v ụ T ỷ lệ (% ) = T ổ n g số tiề n d ự k iế n rủ i ro , tổ n

th ấ t/D o a n h th u c ủ a sản p h ẩ m d ịc h vụ đó

T h ô n g th ư ờ n g tỷ lệ n à y c h iế m từ 0 0 8 % - 0 1 5 % n ằm tro n g k h u n g tỷ lệ

c h o p h é p v à c h ấ p n h ận đ ế triể n k h a i các d ịc h vụ s ả n p h â m

N g o a i ra, c á c T C T Q T c ũ n g đ á n h g iá tỷ lệ = s ổ lư ợ n g g ia o d ịc h tra so á t,

k h iê u n ại v ớ i m ã lý d o g ia n lận , g iả m ạ o /D o a n h số p h á t sinh T h ô n g th ư ờ n g tỷ

lệ n à y đ ố i v ớ i m ộ t Đ V C N T m à > 8 % , T C T Q T sẽ y ê u c ầ u c á c n g â n h à n g tạ m

d ừ n g h o ạ t đ ộ n o c ủ a th iẽ t bị đ ó

thanh toán thẻ tại Ngân hàng th ư on g mại

1 3 4 1 Cúc n h â n tổ th u ộ c về N g ă n h à n g

a) N h â n tổ th u ộ c v ề c h iến lư ợ c p h á t triển sa n p h â m, dịch vụ củ a N g â n h à n g

T ro n a h o ạ t đ ộ n g k in h d o a n h , v iệc x â y d ự n g ch iến lư ợ c là cần th iế t n h ằm

Trang 38

h o ạ c h đ ịn h n h ữ n g m ụ c tiêu , giải p h á p cần th ự c h iện C h iế n lư ợc củ a N g â n h à n g

ả n h h ư ở n g sâ u sắc tới h o ạt đ ộ n g th ẻ, rủi ro có th ể p h á t sin h tro n g v iệc h o ạch

đ ịn h c h iế n lư ợc, c h ín h sách k in h d o a n h , là h ậu q u ả c ủ a v iệ c ra sai q u y ế t đ ịn h sai,

h o ặ c k h ô n g ra q u y ế t đ ịn h k ịp th ờ i dẫn tới v iệ c p h ân b ố n g u ồ n lực, sử d ụ n g

q u ố c tế , v v , n g h iệ p vụ th ẻ d ự a trê n n ền tả n g c ô n g n g h ệ h iệ n đ ạ i, d o v ậ y các

n g â n h à n g đ ề u c h ú trọ n g đ ầu tư đ ể tra n g b ị h ệ th ố n g p h ầ n c ứ n g , p h ầ n m ềm

h iệ n đ ạ i Y e u tố c ô n g n g h ệ đ ã tro ih à n h c ô n g cụ đ ẳ c lự c tro n g v iệ c c ạ n h tra n h

g iữ a c á c n g â n h à n g B ở i lẽ c ô n c n g h ệ th e g iú p c á c n g ân h à n g tro n g v iệ c đ a

d ạ n g h o á sản p h ẩ m , g ia tă n g c h ứ c n ă n g , tiệ n ích d ịch vụ n h ằ m lôi k é o k h á c h

h à n g H iệ n tạ i, các N H T M V iệ t N a m đ ề u đ ã tra n g bị h ệ th ố n g n g â n h à n g lõi

C o re b a n k rấ t h iệ n đ ại, là n ề n m ó n g d ầu tiê n đ ể p h á t triể n sả n p h ẩ m th ẻ B ê n

c ạ n h đ ó , c á c n g â n h à n g c ũ n g đ ã đ ầu tư đ ế m u a sam h ệ th ô n g c h u y ê n m ạch

S w itc h in g , h ệ th ò n g q u ả n lý th ẻ C M S (C a rd M a n a g e m e n t S y ste m ) tiê n tiế n

n h ấ t R ủ i ro c ó th ế x ả y ra k h i h ệ th ố n g m á y m ó c , tra n g th iế t b ị, v iễ n th ô n g , tru n g tâ m c h u y ể n m ạ c h , v v có trụ c trặ c , k h ô n g ố n đ ịn h , n g ừ n g h o ạ t đ ộ n g

h o ặ c g â y lỗi tro n g q u á trìn h x ử lý ả n h h ư ở n g đ ế n v iệ c p h á t h à n h , s ử d u n g v à

th a n h to á n th ẻ B ê n c ạ n h đ ó , v iệ c b ả o m ậ t c ô n g n g h ệ , b ả o m ậ t d ữ liệ u lỏ n g

Trang 39

n in h d ữ liệu th ẻ, x ử lý rủi ro tổ n th ấ t th ẻ, trích lập d ự p h ò n g rủi ro thẻ N h ư vậy,

y ế u tố rủi ro tiềm tàn g n g ay ch ín h tại n h ữ n g qu y trìn h p h á t h àn h và th an h to án thẻ,

d o v ậ y đòi hỏi các ngân h àn g p h ải th ư ờ n g x u y ên rà so át ch ỉn h sửa, bô su n g kịp

th ờ i trá n h p h á t sin h rủi ro

d ) N h â n t ố th u ộ c v ề n h ả n lự c tạ i N g â n h à n g

Đổ v ận h àn h h ệ th ố n g th ẻ m ộ t cách h iệu quả, các N g ân h àn g đ ều phải quan

tâ m đến y ế u tố co n người N h ân lực th a m g ia v à o ho ạt đ ộ n g th ẻ k h ô n g ch ỉ vận hàn h m à cò n ph ai b iế t khai th ác h ệ th ố n g do v ậ y phải là n h ũ n g n g ư ờ i có k iên

th ứ c, tư d u y v ề cô n g nghệ, có k h ả n ă n g tiếp cận với c ô n g nghệ m ới N g o ài việc nắm bắt n g h iệp vụ th ẻ, cán bộ th ẻ cò n p h ải am hiểu rất nhiều n g h iệ p vụ khác như

th a n h to á n , tín dụ n g , m ark etin g B ên cạn h đó, do n g h iệp vụ th ẻ c ũ n g có gãn liên đến n h iều đ ối tác q u ố c tể như : T C T Q T , T C P H T , T C T T T tại các n ư ớ c trê n thế

g ió i nên p h ải th ư ờ n g x u v ên n g h iên cứu các tài liệu n ư ó c ngoài, tra o đôi em ail, điện thoại v ớ i các n g ân h àn g k hác, do vậy, cán bộ th ẻ cân p h ải trau dôi trìn h độ

n g o ại n g ữ N h ư v ậy , nh ân lực tro n g lĩnh v ự c th ẻ đòi hỏi sự có kiên th ứ c tô n g h ọ p ,

sự n h a n h n h ạy , linh hoạt, th ích nghi với m ôi trư ờ n g th an h toán h iện đại R ủi ro

đ ạo đ ứ c có th ể p h át sin h do đ ạo đứ c n g h ề n g h iệp củ a m ộ t số n h ân v iê n N H lợi

Trang 40

d ụ n g sự h iểu b iết n g h iệp v ụ , vị trí c ô n g tác để khai th ác n h ữ n g lỗ h ô n g tro n g qu y trìn h tác n g h iệ p n h ằm th ự c hiện các h à n h vi g ian lận, g iả m ạo thẻ.

h o ạ t đ ộ n g th ẻ R ủi ro v ề s ự th a y đ ổ i m ô i trư ờ n g p h á p lý rấ t k h ó lư ờ n g trư ớ c

đ ư ợ c , tu y n h iê n n g â n h à n g c ầ n th ư ờ n g x u y ê n c ậ p n h ậ t th ô n g tin liê n q u a n đến

c ầ u (G D F ) m à N g â n h à n g T h ế g iớ i (W B ) tro n g n ă m 2 0 1 3 -2 0 1 6 , các n ư ớ c

đ a n g p h á t triể n ở D ô n g Á , tro n g đ ó có V iệ t N am , tă n g trư ở n g k in h tế cao T u y

n h iê n , n ă m 2 0 1 5 -2 0 1 6 , n ền k in h tế c á c n ư ớ c đ ã trải q u a c u ộ c k h ủ n g h o ả n g tài

c h ín h to à n cầu với sự đổ \ ỡ h à n g lo ạ t h ệ th ố n g n g â n h à n g , tìn h trạ n g đ ói tín

d ụ n g , tìn h trạ n g sụ t g iá c h ứ n g k h o á n v à m ấ t g iá tiề n tệ q u y m ô lớn ơ n h iề u

n ư ớ c trê n th ế g iớ i, c ó n g u ồ n g ố c từ k h u n g h o ả n g tài c h ín h ở H o a K ỳ H o a K ỳ

là đ iể m x u ấ t p h á t v à là tru n g tâ m c ủ a c u ộ c k h ủ n g h o ả n g S ự đ ỏ v ỡ tài ch ín h lên đ ê n c ự c d iê m v à o th á n g 10 n ă m 2 0 1 5 k h i n g a y c ả n h ữ n g n g â n h à n g k h ô n g

lò v à lâu đ ờ i từ n g s ố n g s ó t q u a n h ữ n g c u ộ c k h ủ n g h o ả n g tài c h ín h v à k in h tế trư ớ c đ â y n h ư : L e h m a n B ro th e rs , M o rg a n S ta n le y , C itiG ro u p , A1G c ù n g lân

lư ợ t tu y ê n b ố p h á sản C u ộ c k h ủ n g h o ả n g từ H o a K ỳ đ ã lan rộ n g ra n h iề u

Ngày đăng: 14/12/2023, 23:02

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. T ạ p chí n g ân h àn g 2. T h ờ i báo N g â n h àn g3. T h ờ i báo K inh tế V iệ t N am Khác
5. T ạ p chí N g ân h à n g V iệt N a m n ăm 2 0 1 7 , S ứ c m ạ n h đổi m ới Khác
6. B á o c á o H ộ i th ẻ N g â n h à n g V iệ t N a m , T ìn h h ìn h h o ạ t đ ộ n g th ẻ n ă m 2 0 1 4 - 2 0 1 7 Khác
7. P h a n T h ị C ú c (2 0 0 8 ), G iá o trìn h n g h iệ p v ụ N H T M , N X B T h ố n g k ê , T P H ồ C h í M in h Khác
8. Phan T h ị T h u H à (2 0 0 9 ), Q u ản trị N H T M , N X B G iao th ô n g v ậ n tải, H à N ộ i Khác
9. N g u y ễ n T h ị M in h H iề n (2 0 0 4 ), M ark e tin g ng ân hàng, N X B T h ố n g kê, H à N ộ i Khác
10. T S . N g u y ễ n M in h K iề u (2 0 0 7 ), N g h iệ p v ụ n g â n h à n g h iệ n đ ại, N X B T h ố n g kê Khác
11. C h ín h p h ủ n ư ớ c C ộ n g h ò a x ã hội c h ủ n g h ĩa V iệ t N am (2 0 0 1 ), N g h ị đ ịn h 6 4 /2 0 0 1/N Đ -C P n g ày 20 th á n g 9 n ăm 2001 v ề h o ạ t đ ộ n g th an h toán q u a các tổ ch ứ c cu n g ứ n g dịch vụ th an h to án , H à N ội Khác
12. C h ín h phủ nư ớc C ộ n g hòa xã hội c h ủ n g h ĩa V iệt N am , N g h ị định sô 1 0 1 /2 0 1 2 /N Đ -G P n g ày 2 2 /1 1 /2 0 1 2 về th an h toán k h ô n g d ù n g tiề n m ặt Khác
13. N g â n hàna N ô n g n g h iệp v à P h á t triể n N ô n g th ô n V iệ t N am , B áo cáo tô n g kêt d ịc h v ụ th ẻ năm 2 0 1 3 -2 0 1 6 Khác
14. Q u ố c 1 lội (2 0 1 0 ), Luật các tổ c h ứ c tín d ụ n g , N X B C h ín h trị Q u ố c gia, H à N ội Khác
15. T h ủ tư ớ n g chính p h ủ n ư ó c C ộ n g hò a x ã hội ch ủ n g h ĩa V iệt N am (2 0 1 6 ), N g à y 3 0 /1 2 /2 0 1 6 , Đ ề án số 2 5 4 5 /Q Đ -T T g p h át triển th an h to án k h ô n g d ù n g tiề n m ặt tại V iệ t N am g iai đ o ạn 2 0 1 6 -2 0 2 0 Khác
16. T h ố n g đố c N H N N V N , Q u y ế t đ ịn h số 2 0 /2 0 0 7 /Q Đ -N H N N n g à y 15/05/2007 v ề v iệc b a n h a n h quy ch ế p h át h àn h , th an h toán, sư d ụ n g v à c u n g cấp d ịch v ụ hỗ trợ h o ạt đ ộ n g th ẻ n g ân hàng Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 2.1:  Mô  hình  tổ  chúc  T rung tâm  T hẻ  A gribank - Hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Sơ đồ 2.1 Mô hình tổ chúc T rung tâm T hẻ A gribank (Trang 47)
Bảng  2.1:  Tình  hình  dư   nọ’ thẻ  tín  dụng - Hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
ng 2.1: Tình hình dư nọ’ thẻ tín dụng (Trang 51)
Bảng  2.4:  s ố   tiền  Rủi  ro,  tổn  thất của A gribank - Hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
ng 2.4: s ố tiền Rủi ro, tổn thất của A gribank (Trang 55)
Bảng  2.5:  Rủi  ro,  tốn  của  A gribank theo  từng  loại  thẻ - Hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
ng 2.5: Rủi ro, tốn của A gribank theo từng loại thẻ (Trang 56)
Bảng 2.6:  Rủi  ro, tổn thất do sự cố kỹ thuật/lỗi hệ thống - Hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Bảng 2.6 Rủi ro, tổn thất do sự cố kỹ thuật/lỗi hệ thống (Trang 57)
Bảng  2.7:  Rủi  ro,  tôn  that do  gian  lận, giả  mạo  the - Hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
ng 2.7: Rủi ro, tôn that do gian lận, giả mạo the (Trang 61)
Bảng 2.9:  số  lượng ATM bị gắn thiết bị sao chép thông tin  dữ liệu - Hạn chế rủi ro trong hoạt động phát hành và thanh toán thẻ tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Bảng 2.9 số lượng ATM bị gắn thiết bị sao chép thông tin dữ liệu (Trang 62)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w