1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế

95 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Sử Dụng Vốn Lưu Động Tại Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y Tế Việt Nam
Tác giả Nguyễn Ngọc Thúy
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thị Hồng Hải
Trường học Học viện Ngân Hàng
Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng
Thể loại luận văn thạc sĩ kinh tế
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 33,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính vì vậy vấn đề nâng cao hiệu quả sử dụng vốn phải được doanh nghiệp đặt lên hàng đầu, đó là mục tiêu trung gian tất yếu để đạt được mục tiêu cuối cùng bởi vốn có vai trò mang tính q

Trang 1

av-T 3V9M KM aaBB!lW aU3M fftM gaH*

LUẬN VÃN THẠC s ĩ KINH TẺ

HÀ NỘI - 2 0 1 8

Trang 2

H Ọ C V IỆ N N G Â N H À N G

TRUNG TÂM THÒNGTỈN-THƯ VIỆN

NGUYỄN NGỌC THỦY

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ s ử DỤNG

VÓN LƯU ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỎ PHÀN XUẤT NHẬP KHẨU Y TÉ VIỆT NAM

Mã số: 6 0 3 4 0 2 0 1

LUẬN VĂN THẠC s ĩ KINH TÉ

Ngưòi hướng dẫn khoa học: TS NGUYỄN THỊ HỒNG HẢI

H À N Ộ I - 2 0 1 8

Trang 3

L Ờ I C A M Đ O A N

Tôi xin cam đoan bản luận văn này là công trình nghiên cứu độc lập của riêng tôi Các số liệu, kết quả trong luận văn là trung thực, xuất phát từ thực tế của Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan của mình.

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2017

Tác giả luận văn

Nguyễn Ngọc Thúy

Trang 4

M ỤC LỤC

M Ở Đ Ầ U 1

CH Ư Ơ NG 1 C ơ SỞ L Ý LUẬN CHUNG VÈ HIỆU QUẢ s ử DỤNG VỐN LƯU Đ Ộ N G C Ủ A D O A N H N G H IỆ P 4

1.1 Vốn lưu động của doanh n g h iệp 4

1.1.1 Khái niệm vốn, vốn kinh doanh và vốn lưu động —4

1.1.2 Vai trò và đặc điểm vốn lưu động của doanh nghiệp 7

1.1.3 Phân loại vốn lưu động của doanh nghiệp 9

1.2 Hiệu quả sử dụng vốn lun động của doanh n g h iệp 11

1.2.1 Khái niệm hiệu quả sử dụng vốn lưu động 11

1.2.2 Sự cần thiết nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động của doanh nghiệp 13

1.2.3 Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động của doanh nghiệp 15

1.3 Nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng vốn lun động của doanh nghiệp 20

1.3.1 Nhân tố khách quan 20

1.3.2 Nhân tố chủ quan 23

KÉT LUẬN C H Ư Ơ N G 26

CH Ư Ơ NG 2 T H ự C TR ẠN G HIỆU QUẢ s ử DỤNG VÓN LƯU Đ Ộ NG TẠI C Ô NG TY C Ổ PH ẦN X U Á T NHẬP KHẨU Y TẾ V IỆ T N A M 27

2.1 T ổng quan về hoạt động kinh doanh của Công ty c ổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt N a m 27

2.1.1 Sơ lược về quá trình hình thành và phát triển Công ty 27

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức Công t y 27

2.1.3 Đặc điểm hoạt động kinh doanh của Công ty 30

2.2 Thực trạng hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại C ông ty c ổ phần Xuất nhập khẩu Y tế V iệt N a m 26

2.2.1 Thực trạng hoạt động kinh doanh của Công ty 36

2.2.2 Thực trạng hiệu quả sử dụng vốn lưu động của Công ty giai đoạn 2014-2016 ' 37

2.3 Đánh giá chung về hiệu quả sử dụng vốn lưu động của C ông ty cổ phần

Trang 5

xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam 54

2.3.1 Kết quả đạt được 54

2.3.2 Hạn chế và nguyên nhân 56

KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 58

CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ s ử DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG ĐÓI VỚI CÔNG TY CỔ PHẦN XUẨT NHẬP KHẨU Y TÉ VIỆT NAM 59

3.1 Chiến lược phát triển và quan điểm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động, vốn kinh doanh của Công ty 59

3.1.1 Chiến lược phát triển của Công ty tới năm 2020, tầm nhìn 2025 59

3.1.2 Quan điểm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động- vốn kinh doanh 60

3.2 Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động đối vói Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam 62

3.2.1 Đẩy mạnh công tác thu hồi nợ, hạn chế đến mức thấp nhất lượng vốn bị chiếm dụng 62

3.2.2 Tổ chức quản lý chặt chẽ quy trình mua hàng và giao nhận hàng hóa nhằm giảm thời gian hàng mua đi đường góp phần đẩy nhanh tốc độ lưu chuyến vốn lưu động 63

3.2.3 Đẩy nhanh tốc độ luân chuyển hàng tồn kho, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động của Công ty 64

3.2.4 Xây dựng cơ cẩu vốn hợp lý, sử dụng linh hoạt đòn bẩy tài chính và tín dụng thương mại để gia tăng lợi nhuận 65

3.2.5 Xem xét lựa chọn tài trợ tín dụng thương mại cho một số đối tác truyền thống, nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn 66

3.2.6 Xây dựng báo cáo lưu chuyển tiền tệ dự kiến cho hoạt động kinh doanh: kế hoạch 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng 67

3.2.7 Lựa chọn nguồn tài trợ tối ưu thông qua việc phân tích chi phí sử dụng vốn 71 3.3 Kiến nghị 71

3.3.1 Kiến nghị với Chính phủ 71

Trang 6

3.3.2 Kiến nghị với Bộ Công thương 73

3.3.3 Kiến nghị với ngân hàng thương mại 74

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 75

KÉT LUẬN 76

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 78

Trang 7

JVC Công ty cổ phần thiết bị y tế Việt Nhật

Trang 8

DANH MỤC BẢNG, s o ĐÒ

Bảng 2.1: Mức thặng số bán buôn tối đa toàn chặng 34

Bảng 2.2: Doanh thu và lợi nhuận các năm 2014, 2015, 2016 36

Bảng 2.3: Cơ cấu tổng tài sản của Công ty 38

Bảng 2.4: Cơ cấu tài sản ngắn hạn 39

Bảng 2.5: Cơ cấu tài sản - nguồn vốn năm 2 0 1 4 -2 0 1 6 42

Bảng 2.6: Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán của Công ty 2014-2016 .45

Bảng 2.7: Vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu tiền bình quân 2014 - 2016 .49

Bảng 2.8: Một số chỉ tiêu của đối thủ cạnh tranh 51

Bảng 2.9: Vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho 52 Bảng 2.10: Tốc luân chuyển vốn lưu động 54

Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức quản lý của Công ty CP XNK Y tế Việt N a m 29

Sơ đồ 2.2: Mổi quan hệ giữa cơ cấu tài sản và nguồn vố n 43

Sơ đồ 2.3: Mối quan hệ giữa cơ cấu tài sản và nguồn vố n 43

Sơ đồ 2.4: Mối quan hệ giữa cơ cấu tài sản và nguồn vố n 44

Trang 9

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Mục tiêu đầu tiên và cũng là mục tiêu cuối cùng của một doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh là tối đa hoá lợi nhuận hay nói cách khác là tói đa hoá giá trị doanh nghiệp Đe đạt được mục tiêu này đòi hỏi doanh nghiệp phải tìm các biện pháp nhằm khai thác và sử dụng một cách triệt để những nguồn lực bên trong và ngoài doanh nghiệp.

Chính vì vậy vấn đề nâng cao hiệu quả sử dụng vốn phải được doanh nghiệp đặt lên hàng đầu, đó là mục tiêu trung gian tất yếu để đạt được mục tiêu cuối cùng bởi vốn có vai trò mang tính quyết định đói với quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Hiệu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp là một phạm trù kinh tế phản ánh trình độ khai thác, sử dụng nguồn vốn của doanh nghiệp vào hoạt động sản xuất kinh doanh nhằm mục đích sinh lợi tối đa với chi phí thấp nhất.

Việc nâng cao hiệu quả sử dụng vốn có ý nghĩa quan trọng đối với mồi doanh nghiệp nói riêng và đói với nền kinh tể nói chung, đặc biệt là trong cơ che hiện nay.

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn sẽ đảm bảo được tính an toàn về tài chính cho doanh nghiệp, ảnh hưởng trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp Qua đó các DN sẽ đảm bảo việc huy động các nguồn tài trợ và khả năng thanh toán, khắc phục cũng như giảm bớt được những rủi ro trong kinh doanh.

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn sẽ làm tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp Đe đáp ứng các yêu cầu cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng, đa dạng hoá mẫu mã sản phẩm doanh nghiệp phải có vốn, trong khi đó vốn của doanh nghiệp chỉ có hạn vì vậy nâng cao hiệu quả sử dụng vốn là rất cần thiết.

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn sẽ giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu tăng giá trị tài sản của chủ sở hữu và các mục tiêu khác của doanh nghiệp như nâng cao

uy tín sản phẩm trên thị trường, nâng cao mức sống của người lao động Vi khi hoạt động kinh doanh mang lại lợi nhuận thì doanh nghiệp có thể mở rộng quy mô sản

Trang 10

xuất, tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động và mức sóng của người lao động cũng ngày càng được cải thiện Điều đó giúp cho năng suất lao động của DN ngày càng nâng cao, tạo sự phát triển cho DN và các ngành liên quan Đồng thời nó cũng làm tăng các khoản đóng góp cho ngân sách Nhà nước.

Những năm gần đây có rất nhiều các công trình nghiên cứu, các đề tài đã đưa

ra các giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vôn lưu động tại môi doanh nghiệp nói riêng và doanh nghiệp Việt Nam nói chung Tuy nhiên, cho tới nay ở Việt Nam vẫn chưa có công trình nghiên cứu chuyên biệt về giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vón lưu động tại Công ty cổ phần XNK Y tế Việt Nam Xuất phát từ tầm quan trọng cùa vấn đề này, tác giả đã lựa chọn nghiên cứu đề tài “ G iả i pháp nâng cao hiệu quả

sử dụng vốn hru động tạ i Công ty cổ phần X uất nhập khẩu Y tế Việt Nam ” với mong muốn tìm hiểu, tổng hợp các kiến thức đã học và phân tích thực trạng quản lý

và sử dụng vốn lưu động tại Công ty cổ phần XNK Y tế Việt Nam, trên cơ sở đó đưa ra môt số kiến nghị nhằm góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng vôn lưu động tại Công ty.

2 Mục tiêu nghiên cứu

Trang 11

- Đề xuất một sổ giải pháp, kiến nghị để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại Công ty CP XNK Y tế Việt Nam.

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

3.1 Đối tượng nghiên cứu

Hiệu quả sử dụng vón lưu động của doanh nghiệp.

4 PhưoTig pháp nghiên cứu

Đe hoàn thành các mục tiêu nghiên cứu đặt ra, luận văn sử dụng tổng hợp các phưcmg pháp nghiên cứu truyền thống là: tổng hợp, so sánh, phân tích logic, thống kê mô tả, sử dụng các chỉ tiêu tài chính đánh giá vổn lưu động, quá trinh chu chuyển của vốn lưu động, hiệu quả sử dụng vốn lưu động Sử dụng bảng hỏi đối với các khách thể để tìm hiểu thực trạng về hiệu quả sử dụng vốn lưu động của Công ty

CP XNK Y tể Việt Nam.

5 Kết cấu của đề tài

Ngoài phần Mở đầu, Kết luận, Tài liệu tham khảo và Phụ lục, nội dung chính của luận văn được cấu trúc thành 3 chương:

Chương 1: Cơ sở lý luận chung về hiệu quả sử dụng vốn lưu động của doanh

nghiệp

Chương 2: Thực trạng hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại Công ty cổ phần

xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam

Chương 3: Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng von lưu động đối với Công

ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam.

Trang 12

CHƯƠNG 1

Cơ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VÈ HIỆU QUẢ s ử DỤNG VÓN LƯU ĐỘNG

CỦA DOANH NGHIỆP 1.1 Vốn lưu động của doanh nghiệp

1.1.1 Khái niệm vốn, vốn kinh doanh và vốn lưu động

Theo luật Doanh nghiệp 2005 quy định: Doanh nghiệp (DN) là một tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện hoạt động SXKD.

Tư liệu lao động, đối tượng lao động, và sức lao động là ba yếu tố không thể thiếu của một quá trình sản xuất kinh doanh, để có được các yếu tố đó đòi hỏi doanh nghiệp phải có một sô vôn nhât định, vôn là điêu kiện tien quyet va co y nghía quyet định tới mọi khâu của quá trình sản xuất kinh doanh.

Theo quan điểm của Mark - nhìn nhận dưới giác độ của các yếu tổ sản xuất thì Mark cho rằng: “Vôn chính là tư bản, là giá trị đem lại gia tri thạng dư, la mọt đầu vào của quá trình sản xuất”.

Còn theo Paul A.Samuelson, một đại diện tiêu biêu của học thuyêt kinh tê hiện đại cho rằng: Đất đai và lao động là các yêu tô ban đâu sơ khai, con von va hàng hoá vốn là yếu tố kểt quả của quá trình sản xuât Vôn bao gôm các loại hang hoá lâu bền được s x ra và được sử dụng như các đầu vào hữu ích trong quá trình sản xuất sau đó.

Một số hàng hoá vốn có thể tồn tại trong vài năm, trong khi một số khác có thể tồn tại trong một thể kỷ hoặc lâu hơn Đặc điểm cơ bản nhất của hàng hoá vốn thể hiện ở chồ chúng vừa là sản phẩm đầu ra, vừa là yếu tố đâu vào của quá trình sản xuẩt.

Trang 13

Trong cuốn “Kinh tế học”, David Begg cho rằng: “Vốn được phân chia theo hai hình thái là vốn hiện vật và vốn tài chính” Như vậy, ông đã đồng nhất vốn với tài sản của doanh nghiệp trong đó:

- Vốn hiện vật: Là các hàng hoá vật tư dự trữ sử dụng để sản xuất ra các hàng hoá khác.

- Vốn tài chính: Là tiền và tài sản trên giấy của doanh nghiệp.

Ngoài ra, có nhiều quan niệm khác về vốn nhưng mọi quá trình sản xuất kinh doanh đều được thực hiện liên tục qua 3 khâu: Dự trữ sản xuất, sản xuất, lưu thông

Do đó, vốn kinh doanh của doanh nghiệp cũng vận động không ngừng, tạo ra sự tuần hoàn và lưu chuyển vốn.

Sự vận động của vốn kinh doanh trong doanh nghiệp có thể khái quát thành:

T H (SLĐ, TLSX) s x H’ T’

Sơ đồ trên cho thấy sự vận động của vốn bắt đầu từ hình thái tiền tệ (T) sang hình thái hàng hóa (H) (cụ thể là tư liệu sản xuất và sức lao động) khi doanh nghiệp mua sắm các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất, qua quá trình sản xuât giá trị tư liệu lao động, sức lao động sẽ được chuyển dần vào giá trị sản phẩm và vốn trở lại hình thái hàng hóa Khi kết thúc việc tiêu thụ sản phẩm vốn trở lại hình thái tiền tệ nhưng với giá trị lớn hơn Đe có các yêu tô đâu vào (sức lao động, tư liệu sản xuât) phục vụ cho hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp phải có một lượng tiên ứng trước, lượng tiền ứng trước này gọi là vón kinh doanh của doanh nghiệp.

Từ các phân tích trên có thể đưa ra định nghĩa tổng quát về vốn kinh doanh:

“Vốn kinh doanh của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của vật tư, tài sản được đầu tư vào quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích sinh lời”.

Trang 14

Trong nền kinh tế thị trường, các quy luật kinh tế được phát huy một cách đầy đủ, do vậy hoạt động của các doanh nghiệp chịu sự tác động của các quy luật kinh tế này: quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh Dưới tác động của các quy luật kinh tế thị trường, doanh nghiệp nào nhận thức nhanh nhạy, thực hiện đúng yêu cầu của quy luật kinh tế sẽ thành công trong kinh doanh và ngược lại, doanh nghiệp nào thực hiện trái các quy luật này, tất yếu sẽ bị đào thải.

Tiến bộ khoa học đang diễn ra với tóc độ rất nhanh, đây vừa là cơ hội vừa là nguy cơ đổi với doanh nghiệp Đó là thời cơ nếu doanh nghiệp có đủ vốn, đủ trình

độ thay đổi máy móc thiết bị, áp dụng công nghệ hiện đại, phù hợp nhằm nâng cao năng lực sản xuất và khả năng cạnh tranh của sản phẩm Ngược lại, sẽ là nguy cơ nếu doanh nghiệp không đủ vốn để đầu tư, không theo kịp tôc độ phát triên của khoa học công nghệ dẫn đến sản phẩm sản xuất ra không đáp ứng được nhu cầu của thị trường tất yếu sẽ dẫn đến thua lồ thậm chí phá sản trong kinh doanh.

Vốn lưu động: Là một bộ phận vốn kinh doanh ứng trước về tài sản lưu động nhằm đảm bảo cho quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp được tiến hành thường xuyên, liên tục vốn lưu động là bộ phận của vôn nhăm tài trợ cho các yêu

tố sản xuất ngoại trừ TSCĐ.

Nếu chia quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp ra từng chu kỳ sản xuất chúng ta có thể mô tả theo mô hình sau:

vón lưu động nằm trong khâu dự trữ: là vốn lưu động được dùng để mua sắm các đối tượng lao động như nguyên nhiên liệu, phụ tùng thay thê ơ giai đoạn này vốn đã thay đổi từ hình thái tiền tệ sang vật tư.

vón lưu động ở khâu sản xuất: là quá trình sử dụng các yếu tố sản xuất để chế tạo ra sản phẩm Khi quá trình sản xuất chưa hoàn thành, vón lưu động biểu

Trang 15

1.1.2 Vai trò và đặc điểm vốn lưu động của doanh nghiệp

1.1.2.1 Vai trò vốn lưu động của doanh nghiệp

Để tiến hành sản xuất, ngoài TSCĐ như máy móc, thiết bị, nhà xưởng doanh nghiệp phải bỏ ra một lượng tiền nhất định để mua sắm hàng hóa, nguyên vật liệu phục vụ cho quá trình sản xuất Như vậy vón lưu động là điều kiện đâu tiên

để doanh nghiệp đi vào hoạt động hay nói cách khác vốn lưu động là điều kiện tiên quyết của quá trình sản xuất kinh doanh.

Ngoài ra vốn lưu động còn đảm bảo cho quá trình tái sản xuất của doanh nghiệp được tiến hành thường xuyên, liên tục vốn lưu động còn là công cụ phản ánh đảnh giá quá trình mua sắm, dự trữ, sản xuất, tiêu thụ của doanh nghiệp.

Vốn lưu động còn có khả năng quyết định đến quy mô hoạt động của doanh nghiệp Trong nền kinh tế thị trường doanh nghiệp hoàn toàn tự chủ trong việc sử dụng vốn nên khi muốn mở rộng quy mô của doanh nghiệp phải huy động một lượng vón nhất định để đầu tư ít nhất là đủ để dự trữ vật tư hàng hóa vốn lưu động còn giúp cho doanh nghiệp chóp được thời cơ kinh doanh và tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

Vốn lưu động còn là bộ phận chủ yểu cấu thành nên giá thành sản phấm do đặc điểm luân chuyển toàn bộ một lần vào giá trị sản phẩm Giá trị của hàng hóa bán ra được tính toán trên cơ sở bù đắp được giá thành sản phẩm cộng thêm một phần lợi nhuận Do đó, vốn lưu động đóng vai trò quyết định trong việc tính giá cả hàng hóa bán ra Trong quá trình sx , bộ phận giá trị sức lao động biểu hiện dưới

Trang 16

hình thức tiền lương của người lao động được tái hiện trong giá trị mới của sản phẩm, còn giá trị nguyên, nhiên vật liệu được chuyển toàn hình thành thành giá trị sản phẩm trong chu kỳ SXKD đó.

1.1.2.1 Đặc điểm vốn lưu động của doanh nghiệp

Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền của giá trị tài sản lưu động (hay tài sản ngắn hạn) Tuỳ theo từng loại hình DN mà cơ cấu của tài sản lưu động cũng khác nhau Tuy nhiên, đối với những doanh nghiệp SXKD, thì tài sản lưu động thường được cấu tạo bởi 2 thành phần là tài sản lưu động s x và tài sản lưu thông:

Thứ nhất, Tài sản lưu động sản xuất bao gồm những tài sản ở khâu dự trừ sản

xuất như nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu và tài sản ở khâu sản xuât như sản phẩm dở dang đang chế tạo, bán thành phẩm tự chế, chi phí đợi phân bô.

Thứ hai, Tài sản lưu thông của doanh nghiệp bao gồm sản phẩm hàng hoá

chờ tiêu thụ (hàng tồn kho), vốn bằng tiền và các khoản phải thu.

Vốn lưu động của doanh nghiệp có những đặc trưng cơ bản sau:

Thứ nhất, vốn lưu động tham gia vào một chu kỳ SXKD, luôn thay đổi hình

thái biểu hiện, từ hình thái vốn bằng tiền chuyển sang hình thái vốn sản xuất như vật

tư, hàng hóa và khi kết thúc quá trình tiêu thụ sản phẩm, vốn lưu động lại trở về hình thái ban đầu là vốn tiền tệ Sự vận động của vốn lưu động từ hình thái ban đầu qua các hình thái khác đến khi trở về hình thái ban đầu được gọi là sự tuần hoàn của vốn lưu động Quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp diễn ra thường xuyên, các chu kỳ sản xuất là nối tiếp và xen kẽ chứ không phải là độc lập và rời rạc Trong khi một bộ phận của vón lưu động được chuyển hoá thành vật tư dự trữ, sản phẩm dở dang thì một bộ phận khác của vốn lại chuyến từ sản phẩm hàng hoá sang vốn tiền tệ.

Trang 17

Thứ hai, vốn lưu động chuyển toàn bộ giá trị ngay trong một lần và được

hoàn lại toàn bộ sau mỗi chu kỳ kinh doanh.

Thứ ba, VLĐ hoàn thành một vòng tuần hoàn sau một chu kỳ kinh doanh.

1.1.3 Phân loại vốn lưu động của doanh nghiệp

Như khái niệm đã nêu, vốn lưu động là hình thái giá trị của nhiều yểu tố tạo thành, mỗi yếu tố có tính năng tác dụng riêng Đe lập kế hoạch quản lý và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động, người ta tiến hành phân loại vốn lưu động Có nhiều cách phân loại vốn lưu động.

1.1.3.1 Phăn loại vốn lưu động theo nội dung

Theo cách phân loại này vốn lưu động được phân loại như sau:

- Vốn lưu động trong khâu dự trữ sản xuất, gồm von nguyên liệu chính, phụ Vốn nhiên liệu, vốn phụ tùng sửa chữa thay thế, vốn vật tư bao bì đóng gói, vốn công cụ dụng cụ

- vón lưu động trong khâu sản xuất bao gồm: vốn sản phẩm dở dang, bán thành phẩm, vốn chi phí chờ phân bổ.

- Vốn lưu động: Trong khâu lưu thông gồm có vốn thành phẩm, các khoản phải thu, vốn bằng tiền mặt, hàng hóa mua ngoài đổ tiêu thụ.

1.1.3.2 Phân loại vốn lưu động theo nguồn hình thành

Theo nguồn hình thành vốn lưu động được chia thành các loại sau:

- Vốn lưu động tự có: là vốn thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, vốn ngân sách của nhà nước cấp cho các doanh nghiệp nhà nước, vốn chủ sở hữu, vốn tự hình thành

- Vốn liên doanh liên kết: hình thành khi các doanh nghiệp cùng góp vốn với nhau để sản xuất kinh doanh có thể bằng tiền vật tư hay tài sản có định.

Trang 18

- Nợ tích lũy ngắn hạn ( vốn lưu động coi như tự có): là vốn mà tuy không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp nhưng do chế độ thanh toán, doanh nghiệp có thể và được phép sử dụng hợp pháp vào hoạt động sản xuất kinh doanh của mình ( tiền lưcmg, BHXH chưa đến kỳ trả, nợ thuế, tiền điện, tiền nước chưa đến hạn thanh toán, các khoản phí tổn tính trước )

- Vốn lưu động đi vay: vốn vay ngân hàng và các tổ chức kinh tế khác.

- Vốn tự bố sung: Được trích từ lợi nhuận hoặc các quỳ khác của DN.

Như vậy việc phân loại vốn lưu động theo nguồn hình thành sẽ giúp cho doanh nghiệp thấy được cơ cấu nguồn tài trợ cho nhu cầu vốn lưu động trong sản xuất kinh doanh của mình Từ góc độ quản lý tài chính, mọi nguồn tài trợ đều có chi phí sử dụng của nó, doanh nghiệp cần xem xét nguồn tài trợ tối ưu để giảm chí phí

sử dụng vốn của mình.

I 1.3.3 Phân loại vốn theo thòi gian huy động và sử dụng

Căn cứ vào thời gian huy động và sử dụng, vốn của doanh nghiệp được chia thành hai loại: vốn thường xuyên và vốn tạm thời.

- Vốn thường xuyên là loại vốn mà doanh nghiệp có thể sử dụng lâu dài và

on định Nó bao gồm vốn chủ sở hữu, vốn do nhà nước cung cấp và vốn vay dài hạn của ngân hàng và cá nhân tố chức kinh tế khác, vón này sử dụne để tạo ra nguồn nguyên liệu cho các doanh nghiệp mua sắm tài sản cố định và tài sản lưu động cần thiết cho hoạt động kinh doanh.

-Vốn tạm thời là vón mà doanh nghiệp có thể sử dụng để đáp ứng các nhu cầu có tính tạm thời của doanh nghiệp.

Việc phân loại này giúp người quản lý xem xét và quyết định việc huy động các nguồn vốn cho phù hợp với thời gian sử dụng của yếu tố sản xuất kinh doanh.

ỉ 1.3.4 Phân loại theo các giai đoạn luân chuyển của vốn lưu động

Trang 19

1.2 Hiệu quả sử dụng vốn lưu động của doanh nghiệp

1.2.1 Khái niệm hiệu quả sử dụng vổn lưu động

Nói đến hiệu quả có nghĩa là đề cập đến mối quan hệ giữa kết quả đạt được

và chi phí bỏ ra, nó bao gồm hai mặt: hiệu quả kinh tể và hiệu quả xã hội.

- Hiệu quả kinh tế: Hiệu quả kinh tể của việc thực hiện mồi nhiệm vụ kinh tế

xã hội biểu hiện ở mối tưomg quan giữa kết quả thu được và chi phí bỏ ra Nếu xét

về tổng lượng ,người ta chỉ thu được hiệu quả kinh tế khi nào kết quả lớn hon chi phí, chênh lệch giữa hai đại lượng này càng lớn thì hiệu quả kinh tế càng cao và ngược lại.

- Hiệu quả xã hội:Mức độ hiệu quả kinh tế cao thu được phản ánh sự cố gắng

nồ lực , trình độ quản lý ở mồi khâu mồi cấp trong hệ thống công việc và sự gắn bó của việc giải quyết những yêu cầu và mục tiêu kinh tế với những yêu cầu và mục tiêu chính trị xã hội.

Như vậy, hiệu quả đạt được phải cỏ đầy đủ cả hai mặt trên có nghĩa là vừa phải đảm bảo sự có sự chênh lệch giữa kết quả thu được và chi phí bỏ ra đồng thời phải đạt được mục tiêu chính trị xã hội nhất định.

Thông qua quan điểm tổng quát đã đưa ra ở trên có thể kết luận: Hiệu quả sử dụng vốn là một phạm trù kinh tế phản ánh trình độ sử dụng các nguồn nhân tài vật lực của doanh nghiệp đổ đạt kết quả cao nhất trong quá trình SXKD với chi phí bỏ

Trang 20

ra th ấ p nhất Q u á trìn h S X K D đ ạ t h iệ u q u ả khi k ế t q u ả c u ố i c ù n g th u v ề là tối đ a

h o á lợi n h u ận , v ố n là m ộ t b ộ ph ận q u an trọ n g c ủ a q u á trìn h S X K D , v iệ c sử d ụ n g vốn có h iệ u q u ả sẽ tạ o ra h iệ u q u ả c ủ a h o ạ t đ ộ n g S X K D , có n g h ĩa vớ i m ộ t lư ợ n g

v ốn n h ấ t đ ịn h b ỏ v à o h o ạ t đ ộ n g S X K D sẽ đ e m lại lợi n h u ậ n c a o n h ấ t v à làm cho

đ ồ n g v ố n k h ô n g n g ừ n g n ả y n ở sin h sôi.

C á c k h ái n iệ m h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n lưu đ ộ n g :

- H iệu q u ả s ử d ụ n g v ó n lưu đ ộ n g là h iệ u q u ả th u đ ư ợ c sau khi đ ẩ y n h an h tốc

đ ộ luân c h u y ể n v ốn lư u đ ộ n g q u a c á c giai đ o ạ n c ủ a q u á trìn h sản x u ất T ố c đ ộ n à y

c à n g c a o c h ứ n g tỏ h iệ u q u ả s ử d ụ n g v ố n lư u đ ộ n g c à n g lớn v à n g ư ợ c lại.

- H iệ u q u ả s ử d ụ n g v ố n lưu đ ộ n g là h iệ u q u ả đ e m lại cao n h ấ t khi m à số v ố n

lư u đ ộ n g c ầ n c h o m ộ t đ ồ n g luân c h u y ế n là ít n h ấ t Q u an n iệ m n à y th iê n về c h iề u

h ư ớ n g c à n g tiế t k iệ m đưọ'c b ao n h iê u v ố n lư u đ ộ n g cho m ộ t đ ồ n g lu â n c h u y ể n thì

c à n g tố t N h ư n g n ếu h à n g h ó a sản x u ấ t ra k h ô n g tiêu thụ đ ư ợ c th ì h iệ u q u ả sử d ụ n g

đ ồ n g v ố n c ũ n g k h ô n g cao.

- H iệu q u ả sử d ụ n g v ốn lư u đ ộ n g là thời g ia n n g ắ n n h ấ t đ ể vốn lưu đ ộ n g

q u a y đ ư ợ c m ộ t v ò n g Q u a n n iệ m n à y có th ế n ó i là h ệ q u ả c ủ a q u a n n iệ m trên.

- H iệu q u ả sử d ụ n g v ố n lư u đ ộ n g là h iệ u q u ả p h ản ánh tổ n g T S L Đ so v ớ i

tô n g n ợ lư u đ ộ n g là c a o n h ất.

- H iệ u q u ả s ử d ụ n g v ố n lưu đ ộ n g là h iệ u q u ả p h ả n án h số lợi n h u ậ n th u đ ư ợ c

k hi b ỏ ra m ộ t đ ồ n g v ó n lưu đ ộ n g

- H iệ u q u ả s ử d ụ n g v ốn lưu đ ộ n g là h iệ u q u ả thu đ ư ợ c khi đ ầu tư th ê m v ố n

lư u đ ộ n g m ộ t cá c h h ọ p lý n h ằ m m ở rộ n g q u y m ô sản x u ấ t đ ể tă n g d o a n h số tiêu th ụ

vớ i yêu câu đ ả m b ả o tố c đ ộ tă n g lợi n h u ậ n ph ải lớn hơ n tốc đ ộ tă n g v ố n lưu đ ộ n g

Trang 21

N ói tó m lại, c h o dù có n h iề u cá c h tiếp c ậ n k h á c n h au v ề h iệ u q u ả sử d ụ n g

v ốn lưu đ ộ n g , s o n g khi n ói đ ế n h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n lư u đ ộ n g c h ú n g ta p h ải có m ộ t

q u an n iệm to à n d iệ n hcm và k h ô n g th ể tá ch rời n ó v ớ i m ộ t ch u k ỳ sản x u ấ t k in h

x u ấ t k in h d o a n h k h ô n g th e th iế u v ố n lư u đ ộ n g C h ín h vì v ậ y v iệ c q u ả n lý v à n â n g

c a o h iệ u q u ả sử d ụ n g v ốn lưu đ ộ n g là k h ô n g th ể th iế u v à là v iệ c c ầ n đối với d o a n h

n g h iệ p Đ ó là n g u y ê n n h ân c h ủ q u a n từ p h ía d o a n h n g h iệ p cảm th ấ y cần p h ải tiến

h àn h q u ản lý v à n â n g c a o h iệ u q u ả s ử d ụ n g vố n lư u đ ộ n g B ên cạn h đ ó yêu c ầ u

n â n g cao h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n lư u đ ộ n g cò n x u ấ t p h á t từ n h iề u y ếu tố khác.

Xuất ph át từ mục dích kinh doanh của doanh nghiệp

C á c d o a n h n g h iệ p tro n g n ề n k in h tế thị trư ờ n g h o ạ t đ ộ n g vì m ụ c tiê u tối đ a

h o á g iá trị c ủ a d o a n h n g h iệ p G iá trị c ủ a m ỗi d o a n h n g h iệ p đ ư ợ c h iể u là to à n b ộ

n h ữ n g củ a cải v ậ t c h ấ t tài sản c ủ a d o a n h n g h iệ p b ỏ ra đ ê tiên h à n h h o ạ t đ ộ n g sản

x u â t kin h d o a n h , g iá trị c ủ a d o a n h n g h iệ p đ ư ợ c th e h iệ n q u a các chỉ tiêu v ò n c h ủ sở hữu M ục tiêu c u ố i c ù n g c ủ a c á c h o ạ t đ ộ n g đ ó là tă n g th ê m v ốn c h ủ sở h ữ u v à tă n g

th ê m lợi n h u ậ n n h iề u h o n B ở i vì lợi n h u ậ n là đ ò n b ấ y q u a n trọ n g là chi tiê u c ơ b ản

đ ê đ á n h g iá h iệ u q u ả h o ạ t đ ộ n g sản x u â t k in h d o a n h c ủ a d o a n h n g h iệ p

C h ín h vì m ụ c tiêu đó, v iệ c n â n g c a o h iệ u q u ả sử d ụ n g v ốn k in h d o a n h nói

c h u n g v à v ốn lưu đ ộ n g nói riê n g là c â n th iế t đ ố i v ớ i d o a n h n g h iệ p N â n g cao h iệu

q u ả sử d ụ n g v ố n lưu đ ộ n g là m ộ t tro n g so n h iề u b iệ n p h á p d o an h n g h iệ p cần phải

đ ạ t đ ư ợ c đ ê th ự c h iệ n m ụ c tiêu c ủ a m ìn h n h ư n g n ó đ ó n g vai trò q u a n trọ n g hơ n bởi

vì vai trò q u a n trọ n g c ủ a vốn lưu đ ộ n g

Trang 22

Xuất phát từ vai trò quan trọng của vốn lưu động trong hoạt động sản xuất kinh doanh

V ốn lư u đ ộ n g là m ộ t bộ p h ậ n q u a n trọ n g c ấ u tạ o nên v ốn k in h d o a n h củ a

d o a n h n g h iệ p K h ô n g c ó vốn lưu đ ộ n g d o a n h n g h iệ p k h ô n g th ể nào tiến h à n h đ ư ợ c các h o ạ t đ ộ n g sả n x u ấ t kin h d o a n h , nó x u ấ t h iệ n tro n g h ầ u h ế t các g ia i đ o ạ n củ a

to à n b ộ q u á trìn h s ả n x u ấ t c ủ a d o a n h n g h iệ p : từ k h â u d ự trừ sản x u ấ t đ ế n lư u thô n g

C h ín h vì v ậ y v iệ c s ử d ụ n g vốn lưu đ ộ n g có h iệ u q u ả h a y k h ô n g ảnh h ư ở n g trự c tiếp

đ ế n h iệ u q u ả h o ạ t đ ộ n g c ủ a d o a n h ngh iệp

C h u k ỳ v ận đ ộ n g c ủ a v ốn lư u đ ộ n g là tưcm g đ ố i n g ắ n chỉ tro n g m ộ t ch u kỳ sản x u ấ t tu y n h iê n c h u kỳ đ ó lại ản h h ư ở n g n h ấ t đ ịn h đ ế n h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n lưu

đ ộ n g V iệ c tă n g n h a n h tố c đ ộ luân c h u y ế n v ố n lư u đ ộ n g có ý n g h ĩa q u a n trọ n g tro n g

v iệ c tă n g h iệ u q u ả s ử d ụ n g vốn lưu đ ộ n g

Xuất ph át từ ý nghĩa của việc nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

Đ iê m q u a n trọ n g c ủ a v ố n lưu đ ộ n g là g iá trị c ủ a nó c h u y ê n n g a y m ộ t lân vào

g iá trị sản p h ẩ m V ì v ậ y v iệ c n â n g cao h iệ u q u ả sử d ụ n g v ó n lưu đ ộ n g sẽ làm cho

v iệ c s ử d ụ n g v ốn h ợ p lý h o n , v ò n g q u a y v ố n n h a n h h ơ n tố c đ ộ c h u c h u y ể n v ố n do

đ ó tiế t k iệ m đ ư ợ c v ố n lưu đ ộ n g ch o toàn b ộ q u á trin h sản xuất.

Ọ u á trìn h sả n x u ấ t là m ộ t q u á trình liên tụ c q u a n h iề u c ô n g đ o ạ n k h ác nhau

Trang 23

C ác d o an h n g h iệ p N h à n ư ớ c làm ăn k h ô n g h iệ u q u ả là do n h iề u n g u y ê n n hân

k h ách q u a v à c h ủ q u a n , tu y n h iê n n g u y ên n h â n p h ổ b iế n n h ấ t v ẫ n là s ử d ụ n g v ốn

k h ô n g h iệ u q u ả: v iệ c m u a sắ m , d ự trữ, sản x u ấ t, v à tiêu th ụ sản p h ẩ m th iể u m ộ t kế

h o ạ c h đ ú n g đ ắ n Đ iề u đ ó d ã d ẫ n đ ến v iệ c sử d ụ n g v ó n lã n g p h í, tố c đ ộ c h u c h u y ể n vôn lưu đ ộ n g c h ậ m , c h u k ỳ luân c h u y ể n v ố n lư u đ ộ n g d à i, tỷ s u ấ t lợ i n h u ậ n th ấ p

hơ n lãi s u â t tic t k iệ m Vì v ậy , vấn đồ n â n g c a o h iệ u q u ả s ử d ụ n g v ố n lưu đ ộ n g tro n g

d o a n h n g h iệ p n ó i c h u n g v à d o a n h n g h iệ p N h à n ư ớ c nói riê n g là m ộ t v ấn đ ề h ế t sứ c

q u an trọ n g

V iệ c q u ả n lý v à n â n g c a o h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n lư u đ ộ n g k h ô n g c h ỉ đ c m lại

c h o d o a n h n g h iệ p n h ữ n g lợi íc h m à còn m a n g lại ý n g h ĩa c h o n ề n k in h tế q u ố c dân.

1 2 3 C h i t i ê u đ á n h g i á h i ệ u q u ả s ử d u n g v ố n l ư u đ ô n g c ủ a d o a n h n g h i ệ p

1.2.3.1 Các chỉ tiêu phản ánh tốc độ luân chuyển vốn lưu động

N h ó m chỉ tiê u n à y p h ả n án h tó c đ ộ q u ản lý, sử d ụ n g vốn lưu đ ộ n g c ủ a m ồi

d o a n h n g h iệ p V iệc sử d ụ n g h ợ p lý v ố n lưu đ ộ n g đ ư ợ c b iể u h iệ n b ở i tố c đ ộ luân

c h u y ê n vôn lư u đ ộ n g N êu tô c đ ộ luân c h u y ê n V L Đ đ ư ợ c đ â y n h a n h sẽ g ó p ph ần

g iả i q u y ê t n h u c â u v ề v ố n lư u đ ộ n g ch o d o a n h n g h iệ p , n â n g cao h iệ u q u ả sử d ụ n g

v ô n lư u đ ộ n g B ao g ô m c á c c h ỉ tiê u sau:

a Sô vòng quay vốn lưu động

V ò n g q u a y V L Đ p h ả n á n h sổ lần c h u c h u y ể n V L Đ tro n g m ộ t k ỳ k in h d o an h (th ư ờ n g 1 n ă m ), s ố lần ch u c h u y ể n c à n g n h iề u c h ứ n g tỏ V L Đ lu â n c h u y ể n càn g

Trang 24

b Kỳ luân chuyến von lưu động hình quân

P hản ánh số n g à y c ầ n th iế t đ ể th ự c h iệ n m ộ t v ò n g q u a y v ố n lưu đ ộ n g V ò n g

q u a y v ôn lư u đ ộ n g c à n g n h a n h thì k ỳ luân c h u y ê n v ốn lưu đ ộ n g c à n g đ ư ợ c rú t n g ắn

v à c h ứ n g tỏ v ố n lư u đ ộ n g c à n g đ ư ợ c s ử d ụ n g có h iệ u quả.

c Mức tiết kiệm von lưu động

L à sô v ôn lư u đ ộ n g tiế t k iệ m đ ư ợ c d o tă n g tó c đ ộ luân c h u y ể n v ốn ở k ỳ so

Trang 25

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG TRUNG TÂM THÔNG TIN-THƯ VIÊN

S S : L V ,.Q O J t íl.:.

M]! L à tổ n g m ứ c luân c h u y ể n v ố n lư u đ ộ n g (d o a n h thu th u ầ n ) k ỳ so s á n h (k ỳ

kế h o ạch )

K ] , K 0: K ỳ lu â n c h u y ể n v ố n lư u đ ộ n g k ỳ so sá n h , k ỳ gốc

V TK > 0 là lã n g p h í, V TK < 0 là tiế t k iệ m T h ô n g q u a m ứ c tiế t k iệ m , d o a n h

n g h iệ p có th ể n ắ m b ắ t đ ư ợ c tìn h h ìn h sử d ụ n g v ốn lư u đ ộ n g tro n g k ỳ cần n g h iê n

c ứ u b ằ n g co n số c ụ th ể , từ đ ó tạ o đ iề u k iệ n g iú p DN k h ắ c p h ụ c h o ặ c đ ẩ y m ạ n h h o n

C hỉ tiêu n à y c h o b iế t m ộ t đ ồ n g v ố n lưu đ ộ n g b ìn h q u â n có th ể tạ o ra b ao

n h iê u đ o n g Lợi n h u ậ n sau (trư ớ c ) th u ế T ỹ s u ấ t L ợ i n h u ậ n v ố n lưu đ ộ n g c à n g cao thì c à n g c h ứ n g tở h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n lưu đ ộ n g c à n g cao.

1.2.3.2 Nhóm các ch ỉ tiêu phản ánh hiệu quả của từng bộ phận cấu thành vốn

a Các chỉ tiêu về khoản p h ả i thu

- V ò n g q u a y c á c k h o ả n p h ả i t h u : L à c h ỉ tiê u p h ả n á n h sô lân lu â n c h u y ê n tru n g b ìn h c á c k h o ả n p h ải thu tro n g 1 kỳ, đ ư ợ c x ác đ ịn h th e o c ô n g thứ c:

D T T

Số v ò n g q u a y K P T =

-C á c k h o ả n ph ái th u BQ

Trang 26

kỳ C h ỉ tiêu n à y c h o b iế t , n ế u số v ò n g q u a y h à n g tồ n kh o cao c h ứ n g tỏ h à n g tồn

k h o đ ư ợ c luân c h u y ê n n h a n h , h à n g h ó a ít bị ứ đ ọ n g , tă n g k h ả n ă n g luân c h u y ê n vôn

lư u đ ộ n g N g ư ợ c lại, n ếu số v ò n g q u a y n à y g iả m thì có th e do ứ đ ọ n g h à n g h ó a,

h o ặ c d o tiêu th ụ c h ậ m g â y tìn h trạ n g ứ đ ọ n g v ó n lư u đ ộ n g Q u a đ ó làm g iả m h iệ u

q u ả sử d ụ n g v ố n lư u đ ộ n g H ệ sô v ò n g q u a y h à n g tồn k ho đ ư ợ c x ác địn h b ằ n g g iá

Trang 27

S ố n g à y m ộ t v ò n g q u a y H T K =

Số n g à y tro n g kỳ

Số V ò n g q u a y H àn g tồ n kho

c Nhóm ch ỉ tiêu phản ảnh khả năng thanh toán ngắn hạn

- K h á năng thanh toán nọ’ ngắn hạn: h ệ số n à y c h o b iế t k h ả n ă n g c ủ a m ộ t

D N tro n g v iệ c d ù n g c á c tài sả n n g ắn h ạn n h ư tiề n m ặ t, Đ T T C n g ắ n h ạn , h à n g tồ n

k h o , c á c k h o ả n p h ải thu đ ể chi trả ch o c á c k h o ả n n ợ n g ắ n hạn c ủ a m ình T ỷ số n à y

n g h iệ p b ằ n g c á c tài sản có tín h th a n h k h o ản ca o , g iá trị h ợ p lý c ủ a hệ số n à y th ư ờ n g

là I T u y n h iê n , d o h à n g tồ n k h o đô i khi k h ô n g đ á p ứ n g đ ư ợ c y êu c ầ u v ề c h u y ể n đ ổi

th à n h tiề n , h a y c á c k h o ả n p h ải th u c h ư a th u đ ư ợ c n ê n c á c h ệ số trê n c ũ n g k h ô n g

p h ả n ánh c h ín h x á c , n g ư ờ i ta có th ể sử d ụ n g chỉ tiê u v ề k h ả n ă n g th a n h to á n n g a y (tứ c thì).

Trang 28

- K h ả n ă n g t h a n h t o á n n g a y ( t ứ c t h ì ):

T iề n và tư ơ n g đ ư ơ n g tiề n + Đ T T C n g ắ n hạn

T ỷ số K N T T n g a y ( tứ c th ỉ) =

-N ợ n g ă n hạn

T u y n h iê n , khi d ù n g các ch ỉ tiê u n à y đ ê đ á n h g iá k h ả n ăn g th a n h to á n n ợ

n g ă n hạn c ủ a d o a n h n g h iệ p c ũ n g c ò n tù y th u ộ c vào đ ặ c đ iể m , tín h c h ấ t n g à n h n g h ề

k in h d o a n h c ủ a m ỗi d o a n h n g h iệ p đ ẽ có th ê đ á n h g iá m ộ t c á c h c h ín h x á c v à k h á c h

q u an n h ất.

- H ệ s o k h ả n ă n g t h a n h t o á n l ã i v a y : c h o b iế t m ứ c đ ộ lợi n h u ậ n đ ả m b ảo

k h ả n ă n g trả lãi n h ư thế nào N eu c ô n g ty q u á yếu v ề m ặ t n ày , c á c c h ủ n ợ có th e g ây

sứ c ép lên c ô n g ty , th ậ m c h í dẫn tới p h á sản c ô n g ty H ệ số k h ả n ă n g th a n h to á n lãi

v a y đ ư ợ c tín h b ằ n g tỷ số g iữ a lợi n h u ậ n trư ớ c th u ế v à lãi v a y (E B IT ) trê n lãi vay:

1.3.1.2 Môi trường pháp luật

H o ạ t đ ộ n g c ủ a c á c d o a n h n g h iệ p tro n g n ền kin h tế ph ải tuân th e o n h ữ n g q u y

đ ịn h p h á p lu ậ t do N h à n ư ớ c ban h àn h có tá c d ụ n g đ ịn h h ư ớ n g n h ữ n g h o ạ t đ ộ n g này

th e o ý m u ô n c h ủ q u a n c ủ a nhà nư ớ c T u y n h iê n m ụ c tiêu n à y k h ô n g ph ải lúc nào

Trang 29

c ũ n g đ ạ t đ ư ợ c k ết q u ả bởi vì hệ th ố n g p h á p lu ậ t đôi khi còn c h ư a đ ư ợ c h o àn thiện

Đ iề u n à y đ ã tạ o ra c á c kẽ h ở , tạ o đ iề u k iệ n c h o các cá n h â n , tổ c h ứ c lợi d ụ n g đ ể

th ự c h iệ n c á c h ành vi k h ô n g lành m ạnh tro n g k in h d o a n h m à h ậu q u ả có th ể là đ o n

p h ư ơ n g p h á n g a n g h ợ p đ ồ n g kinh tế đ ã k ý k ết, h o ặ c c h iế m d ụ n g v ố n m à k h ô n g

th a n h to á n , g â y th iệ t hại v ề kinh tế dẫn tớ i làm g iả m h iệu q u ả sử d ụ n g v ố n c ủ a

d o a n h n g h iệ p Đ ổ hạn c h ế đ ư ợ c tìn h trạ n g n à y thi b iệ n p h á p d u y n h ấ t là phải k h ắc

p h ụ c n h ữ n g m ặ t cò n th iế u s ó t tro n g hệ th ố n g p h á p lu ậ t k ế t h ợ p vớ i v iệ c x ử lý th ậ t

n g h ic m m in h n h ữ n g trư ờ n g h ợ p vi phạm

1.3.1.3 M ôi trường chính trị, văn hóa

T â t c ả m ọi h o ạ t đ ộ n g c ủ a d o a n h n g h iệ p đ ề u h ư ớ n g tới k h á c h h àn g M ôi trư ờ n g v ăn hóa, c h ín h trị sẽ h ìn h th à n h nên p h o n g tụ c tậ p q u á n , thói q u e n tiêu d ù n g

c ủ a k h ách h à n g , q u a đ ó ả n h h ư ở n g tới h o ạt đ ộ n g S X K D c ủ a d o a n h n g h iệ p N ấu

d o a n h n g h iệ p đ ư ợ c k in h d o a n h tro n g m ôi trư ờ n g văn h ó a lành m ạ n h , ch ín h trị ổn

đ ịn h thì h iê u q u ả S X K D v à h iệ u q u ả sử d ụ n g vố n k in h d o a n h sẽ đ ư ợ c n â n g cao.

1.3.1.4 Chính sách quán lý kinh tế vĩ mô của Nhà nước

N h à n ư ớ c đ iề u tiế t n ề n k in h tế th ô n g q u a c á c ch ín h sách c ơ bản tá c đ ộ n g vào

th u ế , g iá cả, lãi suất.

C h ín h sá c h th u ê th a y đ ôi sẽ ả n h h ư ở n g đ ến c ô n g tá c h ạ c h to á n k ế to á n v à các chí tiê u k in h tế k ỹ th u ậ t m à d o a n h n g h iệ p đ a n g áp d ụng.

C h ín h sách g iá c ả th a y đổi sẽ làm th a y đ ổ i g iá th à n h sản p h ẩm c ũ n g n h ư giá

b án c ủ a sản p h à m đ ó , vì th ể sản lư ợ n g tiê u th ụ , d o a n h thu bán h à n g c ũ n g sẽ ch ịu ảnh h ư ở n g

C h ín h sách v ề lãi s u ấ t th a y đổi sẽ ản h h ư ở n g đ ến thu n h ập c ủ a k h o ả n tiền gửi

n g ân h à n g , m ứ c đ ộ th u ậ n lợi h ay k h ó k h ă n c ủ a v iệ c v a y v ố n , số lư ợ n g tiền v ay

đ ư ợ c v à chi ph í tài c h ín h c ủ a d o a n h n g h iệ p

T ó m lại, khi c á c c h ín h sách kin h tể v ĩ m ô th a y đ ôi sẽ có tá c đ ộ n g tích cự c

h o ặ c tiê u c ự c đ ến h iệ u q u ả sả n x u ấ t kinh d o a n h c ũ n g n h ư h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n củ a

d o a n h n g h iệ p Vì th ế tro n g b ấ t kỳ h o à n cản h n ào các d o an h n g h iệ p luôn m o n g

Trang 30

m u ố n c ó sự ốn đ ịn h tro n g c h ín h sá c h k in h tế c ủ a n h à n ư ớ c , trê n c ơ s ở đ ó th iế t lập

c h iế n lư ợ c , p h ư ơ n g án k in h d o a n h p h ù hợ p.

1.3.1.5 Thị trường và sự cạnh tranh

T â t c ả c á c d o a n h n g h iệ p h o ạ t đ ộ n g tro n g n ề n k in h tế đ ề u c h ịu sự tá c đ ộ n g

c ủ a n h â n tố th ị trư ờ n g N ế u n h ư v ố n là đ iề u k iệ n tiê n q u y ế t ch o h o ạ t đ ộ n g sản x u ấ t

k in h d o a n h c ủ a d o a n h n g h iệ p thì thị trư ờ n g lại là n h â n tố q u y ế t đ ịn h sự tồ n tại c ủ a

d o a n h n g h iệ p , nó ảnh h ư ở n g đ ế n c ả đ ầ u ra v à đ ầ u v à o c ủ a d o a n h n g h iệ p S ự tá c

đ ộ n g c ủ a thị trư ờ n g đ ế n h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n c ủ a d o a n h n g h iệ p th ể h iệ n ở m ộ t số

k h ía c ạ n h c ơ b ả n sau:

N e u d o a n h n g h iệ p sử d ụ n g v ốn v a y đ ể tiến h à n h h o ạ t đ ộ n g sản x u ấ t k in h

d o a n h n h ư n g h à n g sản x u ấ t ra lại k h ô n g tiê u th ụ đ ư ợ c sẽ làm ch o v ố n lư u đ ộ n g c ủ a

d o a n h n g h iệ p k h ô n g luân c h u y ể n đ ư ợ c , v ốn k h ô n g sin h lời tro n g khi đ ó d o a n h

n g h iệ p v ẫ n p h ả i trả lãi vay, m ụ c tiê u c ủ a d o a n h n g h iệ p k h ô n g n h ữ n g k h ô n g đ ạ t

đ ư ợ c m à cò n đ ứ n g trư ớ c n g u y c ơ th u a lồ.

S ự b iê n đ ộ n g c ủ a thị trư ờ n g c ũ n g là n h ân tô ả n h h ư ở n g tới h iệu q u ả sử d ụ n g

v ốn c ủ a d o a n h n g h iệ p Đ iề u n à y th ể h iệ n ở c ả hai p h ía đ ầ u ra v à đ ầu v ào c ủ a d o a n h

n g h iệ p N e u th ị trư ờ n g đ ầ u v ào c á c y ế u tố sản x u ấ t b iế n đ ộ n g th e o c h iề u h ư ớ n g b ất

lợ i, n g u ô n lự c đ ầ u v à o trờ n ên k h a n h iế m , g iá cả b iến đ ộ n g m ạ n h có th ể d ẫn đ ế n tìn h trạ n g h à n g h ó a , s ả n p h ẩ m b á n ra k h ô n g đ ủ bù đ ắ p c á c chi ph í b ỏ ra đ ể có đ ư ợ c

c h ú n g T ư ơ n g tự , sự b iế n đ ộ n g c ủ a thị trư ờ n g đầu ra c ũ n g có th ể làm tă n g th ê m rủi

ro tro n g kin h d o a n h c ủ a d o a n h n g h iệ p T ừ đ ó làm g iả m h iệu q u ả sư d ụ n g v ố n c ủ a

d o a n h n g h iệ p

B ê n c ạ n h đ ó , ả n h h ư ở n g c ủ a n h â n tố thị trư ờ n g đố i vớ i h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n

c ủ a d o a n h n g h iệ p còn th ể h iệ n ở tín h c ạ n h tra n h v ốn có c ủ a nó T a b iế t rằ n g , tro n g

n ên k in h tế h iệ n n a y thì n h u c ầ u c ủ a thị trư ờ n g v ề c á c loại h à n g h ó a , d ịc h vụ là rấ t

p h o n g p h ú và đ a d ạn g M ặt k h á c , n h ữ n g y êu c ầ u c h o sản p h ẩ m k h i th a m g ia v ào thị trư ờ n g c ũ n g n g à y c à n g cao S ản p h ẩ m sản x u ấ t ra m u ố n tiêu th ụ đ ư ợ c thì p h ải đ á p

ứ n g đ ư ợ c c á c tic u c h í c ơ bản c ủ a thị trư ờ n g là c h ấ t lư ợ n g tố t, g iá th à n h hạ, p h ù h ợ p

vớ i thị h iế u v à th u n h ậ p c ủ a đ a số n g ư ờ i tiê u d ù n g Đ ẻ đ á p ứ n g đ ư ợ c đ iề u n ày đòi

Trang 31

2 3

hỏi các d o a n h n g h iệ p phải tă n g c ư ờ n g c ô n g tá c q u ản lý, đ iề u hàn h h o ạ t đ ộ n g sản

x u â t kin h d o a n h đ ồ n g thờ i đ ầu tư đ ổ i m ớ i c ô n g n g h ệ sả n x u ất R õ rà n g d ư ớ i sứ c ép

c ủ a thị trư ờ n g , d o a n h th u v à chi p h í c ủ a d o a n h n g h iệ p sẽ bị th a y đ ổ i, từ đ ó ảnh

th e o hao m ò n v ô h ìn h lớ n c h o tà i sản h iện c ó c ủ a d o a n h n g h iệ p , d ẫ n tới v iệ c m ấ t

S ự h o ạ t đ ộ n g c ủ a thị trư ờ n g tài c h ín h v à h ệ th ố n g tài c h ín h tru n g g ian c ũ n g là

n h â n tô đ á n g kê tác đ ộ n g đ ên h o ạt đ ộ n g c ủ a d o a n h n g h iệ p n ó i c h u n g và h o ạ t đ ộ n g tài ch ín h nói riên g M ộ t thị trư ờ n g tài c h ín h với h ệ th ố n g các tổ c h ứ c tài c h ín h tru n g

g ia n p h á t triển đ ầ y đ ủ , đ a d ạ n g sẽ tạ o đ iề u k iệ n th u ậ n lợi c h o d o a n h n g h iệ p tìm

k iế m đ ư ợ c c á c n g u ồ n v ố n với chi p h í rẻ , đ ồ n g thờ i d o a n h n g h iệ p có th ể đ a d ạ n g h ó a

c á c h ìn h th ứ c đ ầ u tư v à có đ ư ợ c c ơ c ấ u v ố n h ợ p lý m a n g lại h iệ u q u ả c a o n h ấ t tro n g

sử d ụ n g v ó n c ủ a d o a n h n g h iệ p

1 3 2 N h â n t ố c h ủ q u a n

N g o à i c á c n h â n tố k h á c h q u an trê n , cò n n h iề u n h â n tố c h ủ q u a n do c h ín h b ản thân d o a n h n g h iệ p tạ o nên làm ả n h h ư ở n g đ ế n h iệu q u ả sử d ụ n g vốn N h ữ n g n hân

Trang 32

tô n à y tá c đ ộ n g trự c tiế p đ ến k ế t q u ả c u ố i c ù n g c ủ a h o ạ t đ ộ n g S X K D c ả v ề trư ớ c

m ă t c ũ n g n h ư lâu d ài B ởi v ậ y , v iệ c x e m x é t, đ á n h g iá đố i vớ i các n h â n tố n à y là v ô

c ù n g cần th iết.

1.3.2.1 Cơ cấu vốn

C ơ c ấ u v ố n là tỷ trọ n g c ủ a từ n g loại v ố n tro n g tổ n g n g u ồ n v ố n c ủ a d o a n h

n g h iệ p T ù y th u ộ c v à o từ n g loại h ìn h d o a n h n g h iệ p m à c ơ c ấ u vốn c ũ n g k h á c nhau

D o a n h n g h iệ p có c ơ c ấ u v ố n c à n g h ợ p lý thì h iệ u q u ả sử d ụ n g v ốn c à n g cao N ó có

tá c đ ộ n g đ ế n h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n c ủ a d o a n h n g h iệ p trê n 2 g iá c độ:

V ớ i c ơ c ấ u v ó n k h á c n h a u thì c h i p h í sử d ụ n g v ố n c ũ n g k h ác n h au C ơ cấu

v ốn sẽ ản h h ư ở n g tới h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n th ô n g q u a sự ản h h ư ở n g c ủ a nó đ ế n chi

p h í s ử d ụ n g v ố n c ủ a d o a n h n g h iệ p V iệ c sử d ụ n g v ố n c ủ a d o a n h n g h iệ p chỉ đ ư ợ c coi là có h iệ u q u ả n ế u nó đ e m lại m ộ t tỷ su ấ t lợi n h u ậ n lớn hơ n chi p h í m à d o a n h

T ro n g m ỗi m ộ t n g u ồ n trên thì d o a n h n g h iệ p lại c ó n h ũ n g các h th ứ c h u y đ ộ n g vốn

k h á c n h au V ì v ậ y , d o a n h n g h iệ p cần x á c đ ịn h chi p h í sử d ụ n g v ốn b ìn h q uân (W A C C ) c ủ a c á c n g u ồ n này.

C hi p h í s ử d ụ n g v ố n bình q u â n là m ứ c lợi n h u ậ n tối th iể u cần đ ạ t đ ư ợ c từ

v iệ c sử d ụ n g c á c n g u ồ n v ốn đ ã h u y đ ộ n g W A C C ả n h h ư ở n g trự c tiếp đ ế n h iệ u q u ả

Trang 33

2 5

s ử d ụ n g v ốn c ủ a d o a n h n g h iệ p , tro n g h o ạ t đ ộ n g sản x u ấ t k in h d o a n h d o a n h n g h iệ p

p h ải tạ o ra đ ư ợ c lợi n h u ậ n tối th iế u là W A C C th ì d o a n h n g h iệ p m ớ i đ ư ợ c coi là sử

d ụ n g v ố n có h iệ u quả.

1.3.2.3 Nhân tố con người

a Năng lực quản / v cùa doanh nghiệp

T ro n g h o ạ t đ ộ n g sản x u ấ t k in h d o a n h , d o a n h n g h iệ p luôn su y n g h ĩ p h ả i làm

gì đ ê có v ố n , s ử d ụ n g n ó n h ư th ế n à o , q u ả n lý tài sản h iệ n có ra sao đ ể m a n g lại h iệ u

q u ả sử d ụ n g v ốn c a o n h ấ t T rc n c ơ s ở đ ó , d o a n h n g h iệ p sẽ đ ư a ra p h ư ơ n g án sản

x u ấ t tố i ưu N h ư n g n h ữ n g p h ư ơ n g án n à y k h ả thi đ ế n đ â u lại p h ầ n lớ n ph ụ th u ộ c

v à o n ă n g lự c q u ả n lý c ủ a d o a n h n g h iệ p N ếu d o a n h n g h iệ p có n ă n g lực q u ả n lý tố t thì n g o ài v iệ c h u y đ ộ n g đ ư ợ c v ốn m ộ t cá c h n h a n h c h ó n g , k ịp thờ i v ớ i chi p h í th ấ p ,

sử d ụ n g v ào th ờ i đ iế m th íc h h ợ p c ò n có th ể tổ c h ứ c tố t c ô n g tá c q u ả n lý h à n g tồn

k h o , tiê n m ặ t tại q u ỹ c ũ n g n h ư k h ả n ă n g k h ai th á c vố n c a o n ên h iệ u q u ả sử d ụ n g

v ố n th ư ờ n g rấ t tốt T rư ờ n g h ọ p n g ư ợ c lại, n ă n g lực q u ả n lý c ủ a d o a n h n g h iệ p y ếu

k é m sẽ ản h h ư ở n g h iệ u q u ả sản x u ấ t k in h d o a n h nói c h u n g v à h iệu q u ả sử d ụ n g vố n

n ói riê n g vớ i v iệ c lã n g p h í n g u ồ n lực, v ố n , n g u y ê n v ậ t liệu

b Trình độ tay nghề của người lao động

B ên c ạ n h y ếu tố v ề n ă n g lự c q u ả n lý c ủ a d o a n h n g h iệ p thi y ếu tố c h ấ t lư ợ n g lao đ ộ n g c ũ n g tá c đ ộ n g đ á n g k ể đ ế n k ế t q u ả h o ạ t đ ộ n g k in h d o an h T ro n g b ấ t cứ

n g à n h n g h ề , lĩnh v ự c kin h d o a n h n ào thì n g ư ờ i lao đ ộ n g luôn luôn là n h ữ n g ng ư ờ i trự c tiế p tạ o ra g iá trị th ặ n g d ư c h o d o a n h n g h iệ p Đ ặ c b iệ t đối vớ i d o a n h n g h iệ p sản

x u â t thi trìn h đ ộ ta y n g h ề c ủ a n g ư ờ i lao đ ộ n g có ý n g h ĩa q u y ế t đ ịn h tớ i n ă n g su ấ t

la o đ ộ n g , c h ấ t lư ợ n g sả n p h ẩ m , c ô n g trìn h làm ra D o đ ó , trìn h đ ộ ta y n g h ề c ủ a

n g ư ờ i lao đ ộ n g p h ả i k h ô n g n g ừ n g đ ư ợ c n â n g ca o , tư ơ n g xứng; v ớ i trìn h đ ộ k h o a học

k ỹ th u ậ t và n ă n g lự c q u ả n lý c ủ a d o a n h n g h iệ p

1.3.2.4 M oi quan hệ của doanh nghiệp

M ối q u a n h ệ n à y đ ư ợ c đ ặ t trê n hai p h ư ơ n g d iệ n là q u a n hệ củ a d o a n h n g h iệ p

vớ i k h á c h h à n g v à q u a n hộ c ủ a d o a n h n g h iệ p v ớ i n h à c u n g cấp Đ iề u n à y rấ t qu an trọ n g bở i n ó ả n h h ư ở n g tới n h ịp đ ộ sản x u ấ t, k h ả n ă n g p h ân phối sả n p h ẩ m , lư ợ n g

Trang 34

h à n g h ó a tiêu th ụ là n h ữ n g v ấ n đ ề trự c tiế p tá c đ ộ n g h iệ u q u ả S X K D n ó i c h u n g

v à h iệ u q u ả s ử d ụ n g v ố n nói riê n g N ế u d o a n h n g h iệ p có m ố i q u a n h ệ tố t đ ố i vớ i

k h á c h h à n g v à n h à c u n g c ấ p thì đ iề u n à y g ó p p h ầ n g iú p ổ n đ ịn h tìn h hìn h S X K D

c ủ a d o a n h n g h iệ p v ê lâ u dài vì đ ầ u v à o đ ư ợ c đ ả m b ảo đ ầ y đ ủ v à sả n p h ẩ m là m ra

đ ư ợ c tiêu th ụ hết Đ ể đ ư ợ c n h ư vậy, d o a n h n g h iệ p cần p h ả i có kế h o ạ c h c ụ th ể đ ể

d u y trì n h ữ n g đ ố i tá c lâu n ă m lại v ừ a tă n g c ư ờ n g q u a n h ệ v ớ i n h ữ n g đối tá c m ới

B iệ n p h á p m à m ồ i d o a n h n g h iệ p đ ề ra k h ô n g g iố n g n h a u m à c ò n p h ụ th u ộ c v à o tìn h

h ìn h h iệ n tại c ủ a từ n g d o a n h n g h iệ p n h ư n g c h ủ y ếu là b iệ n p h á p n h ư : đổi m ới q u y trin h th a n h toán th u ậ n tiệ n , m ở rộ n g m ạ n g lư ớ i bán h à n g v à th u m u a n g u y ê n v ậ t liệu , đ a d ạ n g h ó a sản p h ẩ m

N g o à i c á c n h â n tố c h ủ q u a n trên thì cò n m ộ t sổ n h ân tó k h á c c ũ n g có th ể ảnh

h ư ở n g đ ế n h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n c ủ a d o a n h n g h iệ p n h ư đ ịn h h ư ớ n g p h á t triể n củ a

d o a n h n g h iệ p tro n g tư o n g lai, tín h linh h o ạ t tro n g sản x u ấ t kin h d o a n h c ủ a d o a n h

n g h iệ p Đ ể h o ạ t đ ộ n g c ủ a d o a n h n g h iệ p th ự c sự có h iệ u q u ả thì c h ú n g ta p h ải tìm

c á c h hạn c h ế tối đ a n h ữ n g n h â n tố g â y ản h h ư ở n g k h ô n g tố t tới h iệ u q u ả s ử d ụ n g

v o n c ủ a d o a n h n g h iệ p v à p h á t h u y m ặ t tíc h c ự c , n g u ồ n lực sẵ n c ó vớ i p h ư ơ n g án

k in h d o a n h tố t n h ấ t sẽ đ e m lại s ự th à n h c ô n g tro n g k in h d o a n h c h o d o a n h n g h iệ p làm h iệ u q u ả sử d ụ n g v ố n n g à y c à n g tăng.

K É T L U Ậ N C H Ư Ơ N G I

T ro n g c h ư ơ n g 1, luận v ă n đ ã kh ái q u á t đ ư ợ c n h ữ n g v ẩ n đ ề c ơ b ả n v ề v ố n lưu

đ ộ n g b a o g ồ m : k h ái n iệ m , vai trò , c á c cá c h th ứ c p h â n loại v ó n lư u đ ộ n g c ù n g các chỉ tiê u đ á n h g iá h iệ u q u ả s ử d ụ n g v ố n lưu đ ộ n g c ũ n g n h ư n h ữ n g n h â n tó k h ách

q u a n và c h ủ q u a n tá c đ ộ n g đ ê n h iệ u q u ả sử d ụ n g vố n lưu đ ộ n g c ủ a d o a n h n g h iệ p

N h ữ n g nội d u n g c ư b ản n à y sẽ là c ơ s ở c h o v iệ c n h ìn n h ậ n , p h â n tíc h , v à đ á n h g iá

cụ th ể h iệ u q u ả s ử d ụ n g v ố n lưu đ ộ n g c ủ a c ô n g ty C P X N K Y tể V iệ t N a m m à

c h ú n g ta sẽ tìm h iể u tro n g c h ư ơ n g 2.

Trang 35

C ô n g ty đ ầu tiê n đ ư ợ c B ộ y tế g ia o n h iệ m v ụ h o ạ t đ ộ n g k in h d o a n h x u ấ t n h ậ p k h ẩ u

c á c m ặ t h à n g c h u y ê n n g à n h y tế như : d ư ợ c p h ẩ m , m á y m ó c , tra n g th iế t bị, v ậ t tư, y

tế, h ó a c h ất, tin h d ầ u , d ư ợ c liệu , m ỹ p h ẩ m tổ c h ứ c triể n lã m q u ố c tế c h u y ê n n g àn h

2.1.2.1 Ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp

Thứ nhất, sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ các ngành hàng chính dưới đây:

Trang 36

- T ra n g th iế t b ị, m á y m ó c d ụ n g cụ b ao bì ch o sản x u ấ t dược p h ẩ m , m ỹ p h ẩ m , tra n g th iế t bị v à d ụ n g cụ v ậ t tư y tế.

- H o á c h ấ t x é t n g h iệ p v à k iể m n g h iệ m (p h ụ c v ụ ch o n g àn h Y dược).

- V á c x in sin h p h ẩ m

- C á c lo ạ i h o á c h ấ t th ô n g d ụ n g , các lo ạ i n g u y ê n liệ u v ậ t tư d ù n g cho các

n g àn h c ô n g n g h iệ p , n ô n g n g h iệ p , x â y d ự n g , g ia o th ô n g v ậ n tả i, đ iệ n - đ iệ n tử.

- C á c m ặ t h à n g n ô n g , lâ m , h ả i sản, h àn g th ủ cô n g m ỹ nghệ.

- Các mặt hàng tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng khác.

Thứ hai, kinh doanh dịch vụ:

m á y q u ả n lý n h ấ t đ ịn h đ ó là cơ cấu chức n ă n g V ớ i cơ cấu bộ m á y q uản lý n à y

n h iệ m vụ q u ả n lý đư ợ c p hân c h ia ch o các b ộ p h ận riê n g b iệ t th eo các chứ c n ăn g

q u ản lý và h ìn h th à n h nên n h ữ n g ng ư ờ i lãn h đ ạ o được c h u y ê n m ô n h ó a, c h ỉ đ ả m nhận m ộ t hoặc m ộ t số chứ c n ăn g n h ất đ ịn h , h oàn toàn p h ù hợp v ớ i đ ặc tín h sản x u ấ t

c ủ a C ô n g ty , c h ín h v ì v ậ y m à p h á t h u y được thế m ạ n h của các bộ p h ậ n , các p h ò n g ban tro n g C ô n g ty Sơ đ ồ tổ chứ c củ a C ô n g ty như sau :

Trang 37

So' đ ồ 2.1: Co' c ấ u tổ c h ứ c q u ả n lý c ủ a C ô n g ty C P X N K Y tế V iệt N a m

(Nguồn: Phòng TC - H C Công ty CP X N K Y tế Việt Nam)

Trang 38

2.1.3 Đ ặ c đ iể m h o ạ t đ ộ n g k in h d o a n h c ủ a C ô n g ty

2.1.3.1 Đặc diêm vê kinh doanh

a Ngành nghề sản xuất kinh doanh

D ư ợ c p h ẩ m là lo ạ i h àn g h o á đ ặc b iệ t, có tín h đ ặc th ù cao , liê n q u an đ ế n sức

kh o ỏ v à tín h m ạ n g của con ngư ờ i - v ề cơ bản th ì dược p h ấ m cũ n g là m ộ t lo ạ i h àn g

h o á, n ó c h ịu sự đ iề u tiế t củ a các q u y lu ậ t k in h tế như: Q u y lu ậ t cu n g cầu, q u y lu ậ t

g iá c ả , q u y lu ậ t cạn h t r a n h t u y n h iê n , dược p h ẩ m v ẫ n k h á c các lo ạ i h àn g h o á kh ác

v ì n ó liê n q u an trự c tiế p đến sức k h o ẻ v à m ạ n g sống co n n g ư ờ i D o v ậ y , k h i th a m

g ia k in h d o a n h dược p h ẩ m th ì c ô n g ty p h ải q u an tâ m đ ế n c h ấ t lư ợ ng v à tiê u chu ẩn

v ê sản p h ẩ m n h iề u hơn là lợ i n h u ậ n củ a c ô n g ty.

D o a n h n g h iệ p k in h d o a n h dược p h ẩ m c h ịu sự q u ản lỷ c h ặ t chề củ a bộ y tế, cụ

th e là cụ c q u ả n lý dư ợc D ô i v ớ i h o ạ t đ ộ n g n h ập k h â u , th ỉ v ớ i m ỗ i c h u y ế n h àn g

n h ập k h â u , d o an h n g h iệ p p h ả i là m đơ n hàng lên B ộ Y T e (c ụ c q u ả n lý d ư ợ c), c h ỉ

k h i đư ợc b ộ y tế p h ê d u y ệ t th ì d o a n h n g h iệ p m ớ i được p h é p n h ậ p lô h àn g đ ó B ên cạnh đ ó , th u ố c n h ập k h ẩ u p h ải đ ả m bảo c h ấ t lư ợ ng th eo q u y đ ịn h tại c h ỉ th ị số

th ô n g q u an N g o à i ra, các lo ạ i th u ố c m u ố n được lưu h àn h trên th ị trư ờ ng th ì p h ải có

sô đ ă n g k ỷ củ a cục q u ả n lý dư ợc, nếu th u ố c nào k h ô n g có số đ ă n g k ý th ì sẽ k h ô n g được g ia n h ậ p th ị trư ờ ng.

T r o n g th ị trư ờ n g dược p h ẩ m V i ệ t N a m , p h â n c h ia là m h ai th ị trư ờ ng là th ị trư ờ n g th u ố c n g o ại v à th ị trư ờ n g th u ố c n ộ i( th u ố c sản x u ấ t tro n g n ư ớ c), tỷ lệ th u ố c

n g o ạ i lu ô n c h iế m t ỷ lệ cao h o n th u ố c sản x u ấ t tro n g nước.

T h ứ n h ấ t, th ị t r ư ờ n g t h u ố c n g o ạ i

T h e o th ố n g k ê c ủ a C ụ c q u ản lý dư ợc, B ộ Y tế, tín h đến hết n ă m trư ớ c, cả nước có 2 0 1 6 5 số đ ă n g k ý th u ố c còn h iệ u lự c, tro n g đ ó k h o ả n g m ộ t nử a là th u ố c

Trang 39

x u ấ t x ứ nước n g o à i N h ư v ậ y , vẫn còn m ộ t k h o ả n "sân" k h á rộ n g ch o k h ố i d o an h

n g h iệ p sản x u ấ t dược p h ấ m tro n g nước T u y n h iê n , th eo n h ận đ ịn h của n h iề u

c h u y ê n g ia liê n q u an trự c tiế p đến lĩn h vự c dược p h ấ m th ì trên thự c tế, th u ố c n g o ạ i

n h ậ p th ư ờ n g x u y ê n c h iế m từ 6 0 - 7 0 % th ị p h ần tạ i V i ệ t N a m v à có k h u y n h hư ớ ng

tă n g m ạ n h T h e o th ố n g kê củ a C ụ c Q u ả n lý D ư ợ c , tro n g tố n g g iá trị th u ố c đấu th ầu

c ủ a các b ện h v iệ n , th u ổ c n h ập k h ẩ u đ ắ t tiề n c h iế m tớ i 9 0 % Đ o n cử như V iệ n b ỏ n g

c h iế m 9 2 % , V iệ n D a liễ u q u ố c g ia c h iế m 9 6 % , B ệ n h v iệ n p h ụ sản T ru n g ư ong

c h iế m 8 6 % , B ện h v iệ n B ạ c h M a i c h iế m 9 5 %

T h e o c a m k ế t g ia n h ập T ổ chứ c th ư ơ n g m ạ i th ế g iớ i ( W T O ) củ a V iệ t N a m ,

từ 1 /9 /2 0 0 9 , các c ô n g ty dược p h ấ m nước n g o à i có q u y ề n m ở c h i n h án h tại V iệ t

N a m v à đư ợc th a m g ia n h ập k h ẩ u trự c tiế p dược p h ẩ m T h ê m v à o đ ó , V iệ t N a m

đ a n g tiế p tục p h ả i g iả m th u ế ch o sản p h ẩ m y tế là 5 % và 2 ,5 % cho th u ô c n hập k h â u tro n g v ò n g 5 n ă m sau k h i g ia n h ập W T O N h ư v ậ y , th ị trư ờ n g dược đ an g m ở rộ n g

cử a ch o các c ô n g ty nước n g o à i, đ ặc b iệ t là tro n g lĩc h vự c n h ập k h â u v à hậu cân (lo g is tic ) T rư ớ c đ â y d o a n h n g h iệ p có v ố n đ ầu tư trự c tiế p nước n g o à i ( F D I ) tro n g lĩn h vự c dược v à o V iệ t N a m đ ầu tư n h à m á y sản x u ấ t th ì n a y có k h o ả n g 7 0 % - 8 0 %

d o a n h n g h iệ p F D I n à y c h u y ể n dần sang lĩn h vự c lư u th ô n g p h ân p h ố i dược p h ẩ m

T h ứ h ai, th ị t r ư ờ n g t h u ố c nội

Đ ế n n a y , cả nước có trê n 1 70 x í n g h iệ p dược p h ẩ m th a m g ia sản x u ấ t th u ố c , tro n g đ ó gần 8 0 x í n g h iệ p đ ã được cấp ch ứ n g c h ỉ G M P th eo tiê u ch u ần củ a T ổ chứ c

Y tế T h ế g iớ i, vớ i k in h p h í x â y d ự n g h à n g tră m t ỷ đ ồ n g

T r o n g sản x u ấ t, n h iề u c ô n g n g h ệ m ớ i đ ã đư ợ c đ ư a v à o áp d ụ n g , ch ất lư ợ ng,

đ ộ ôn đ ịn h củ a chế p h â m n g à y càn g đư ợ c n â n g cao.

T u y n h iê n , sản x u ấ t th u ố c tro n g nước h iệ n c ũ n g cò n gặp n h iề u k h ó kh ăn như

k in h p h í đ ầ u tư cho n g h iê n cứu p h á t triể n c ò n h ạn ch ế, đ ộ i ngũ cán bộ k ỳ th u ậ t v à tra n g th iế t bị c h ấ t lư ợ ng cao chư a đ á p ứ ng y ê u cầu v ề c h ấ t lư ợ n g , th u ô c m ớ i được

đ án h g iá c h ủ y ế u v ề các tiê u c h í lý h o á, chứ chư a có đ iề u k iệ n đ e đ án h g iá tương

đ ư ơ n g sinh h ọ c k h i cần C h ư a h ế t, tìn h trạ n g k h á p h o b iế n là có lo ạ i th u ố c đ ã lạc hậu trê n th ế g iớ i n h ư n g các d o a n h n g h iệ p sản x u ấ t dược p h à m tro n g nước v ẫ n đưa

Trang 40

v à o kế hoạch sản x u ấ t d ài hạn v à coi là m ặ t h àn g th u ố c ch ủ lực N h ữ n g hạn chế n à y

là m các d o an h n g h iệ p dư ợc p h â m của V i ệ t N a m k h ó m à n h ấc m ìn h lên đư ợc, dù ch ỉ tro n g hoàn cảnh cạn h tra n h b ìn h th ư ờ ng, v à d ĩ n h iê n càn g k h ó hơn gấp b ộ i tro n g

m ộ t cơ chế cạn h tra n h m ạ n h đư ợ c, y ế u thua

b Đặc điềm hoạt động kinh doanh của Công ty

C ô n g ty cô phân x u â t n h ập k h â u Y tế V i ệ t N a m h o ạ t đ ộ n g tro n g lĩn h vự c

c h ín h là n h ập kh ẩ u v à bán b u ô n th u ố c v à tra n g th iế t bị y tế, d an h m ụ c h àn g n h ập

k h ấ u c ủ a c ô n g ty k h á đ a d ạ n g tu ỳ th u ộ c v à o n h u cầu củ a tro n g nước So vớ i m ặ t

h à n g x u ấ t k h ẩ u th ì h à n g n h ập k h ẩ u có c h ủ n g lo ại k h á p h o n g p h ú p h ụ c v ụ n h u cầu tiê u d ù n g tro n g nư ớc T r o n g các c h ủ n g lo ại h à n g h o á n h ậ p được p h ân là m b a lo ạ i

c h ín h , đ ó là các m ặ t h à n g th u ố c tân dư ợc, các m á y m ó c th iế t bị y tế v à h àn g hoá

k h á c như: th u ố c b ắc, cao đ ơ n , hạt nh ự a các lo ạ i, b ộ t P V C , dầu S ia n g p u re v à hoá

c h ấ t th í n g h iệ m T r o n g đ ó m ặ t h àn g th u ố c tân dược n h ập k h â u c h iế m v ị trí chủ đạo tro n g h o ạ t đ ộ n g n h ập k h â u c u ả c ô n g ty.

M ộ t số th ị trư ờ n g c u n g cấp h àn g hoá c h ín h c h o c ô n g ty là các th ị trư ờ ng

T r u n g Q u ố c , N h ậ t B ả n , H à n Q u ố c , Đ à i L o a n , Â n Đ ộ , P h áp , Đ ứ c , M ỹ , ú c các th ị trư ờ n g n à y c u n g cấp c h o c ô n g ty m ộ t số lư ợ ng h àn g h o á lớn v à ôn đ ịn h , đ áp ứng

đư ợ c m ộ t số y ê u cầu tiê u thụ tro n g nước.

H iệ n n a y , c ô n g ty vẫn đ a n g nồ lực tìm k iế m v à m ở rộ n g th ị trư ờ n g m ớ i,

n h ă m tìm k iế m và m ở rộ n g các n g u ồ n h àn g m ớ i đe đ á p ứng đ u và k ịp thờ i n h u câu

ở tro n g nước v à n ó c ũ n g là m tă n g m ố i q u an hệ k in h tế cùa cô n g ty v ớ i các bạn h àn g

q u ố c tế tạo đ iề u k iệ n th u ậ n lợi ch o k in h d o a n h v à thư ơ ng m ạ i q u ố c tế.

2.1.3.2 Thị trường dầu ra và lợi thế cạnh tranh của Công ty

T h u ố c là m ặ t h àn g đ ặc b iệ t p h ụ c v ụ n h u cầu tấ t y ế u n h ằ m bảo v ệ sức k h ỏ e ,

n â n g cao c h ấ t lư ợ ng cu ộ c sống và k é o dài tu ổ i th ọ ch o co n n g ư ờ i, v iệ c sử d ụ n g

th u ố c có nét đ ặc thù: ngư ờ i tiê u d ù n g k h ô n g có q u y ề n q u y ế t đ ịn h m u a loại n ào , số

lư ợ n g b ao n h iê u , d ù n g n h ư th ế n ào , m à là do th ầ y th u ố c C h ín h v ì tín h đ ặc b iệ t

Ngày đăng: 14/12/2023, 22:39

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. P G S .T S N g ô T h ế C h i ( 2 0 0 4 ) , Chủ doanh nghiệp và kế toán trưởng trong điều kiện kinh tế hội nhập, N X B T h ố n g k c , H à N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chủ doanh nghiệp và kế toán trưởng trong điều kiện kinh tế hội nhập
3. T S . N g u y ễ n V i ế t L ợ i v à T li.s Đ ậ u N g ọ c C h â u ( 2 0 1 1 ) , Kiểm toán bảo cáo tài chỉnh , N X B T à i c h ín h , H à N ộ i.4 . S te v e n M . B ra g g ( 2 0 1 4 ) , 199 phương pháp tỉnh hiệu suất doanh nghiệp , N X B Đ ồ n g N a i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kiểm toán bảo cáo tài chỉnh", N X B T à i c h ín h , H à N ộ i.4 . S te v e n M . B ra g g ( 2 0 1 4 ) , "199 phương pháp tỉnh hiệu suất doanh nghiệp
7. Đ in h Ọ u ô c K h á n h ( 2 0 1 2 ) , Hệ thông chuẩn mực kê toán và các văn bản hirớng dẫn thi hành, N X B T à i c h ín h , H à N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hệ thông chuẩn mực kê toán và các văn bản hirớng dẫn thi hành
8. T S . N g u y ề n T h a n h L iê m ( 2 0 0 7 ) , Quản trị tài chinh doanh nghiệp, N X B T h ố n g k ê , H à N ộ i.9 . T h ù y L in h v à V i ệ t T r in h ( 2 0 1 3 ) , Chính sách thuế 2013, N X B T à i c h ín h , H à N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản trị tài chinh doanh nghiệp," N X B T h ố n gk ê , H à N ộ i.9 . T h ù y L in h v à V i ệ t T r in h ( 2 0 1 3 ) , "Chính sách thuế 2013
12. C ô n g ty cổ phần x u ấ t n h ập k h ẩ u Y tế V i ệ t N a m ( 2 0 1 4 - 2 0 1 6 ) , Bảo cáo thường niên Công ty CP XNK Y tế Việt Nam, H à N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bảo cáo thường niên Công ty CP XNK Y tế Việt Nam
13. C ô n g ty cổ p h ần x u ấ t n h ậ p k h ẩ u Y tế V iệ t N a m ( 2 0 1 1 ), Đe án phát triển Công tv CP XNK Y tế Việt Nam 2011- 2020 tầm nhìn 2025, H à N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đe án phát triển Công tv CP XNK Y tế Việt Nam 2011- 2020 tầm nhìn 2025
14. Hệ thống văn bản pháp luật về thuế , N X B G ia o th ô n g v ậ n tả i, H à N ộ i 15. Hướng dẫn luật quản lý thuế , N X B T à i c h ín h , H à N ộ i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hệ thống văn bản pháp luật về thuế", N X B G ia o th ô n g v ậ n tả i, H à N ộ i15. "Hướng dẫn luật quản lý thuế
16. Chính sách thuế 2013, N X B T à i c h ín h , H à N ộ iIII. Các trang web Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chính sách thuế 2013
17. h t t p : //w w w .c o p h ie u 6 8 .v n 18. h ttp ://ta p c h ita ic h in h .v n / Khác
19. http : / / w w w .th u v ie n p h a p lu a t.v n 2 0 . http : / / w w w . v n e c o n o m y .c o m .vn 2 1 . h t tp ://v im e d im e x .c o m .v n / Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ trên cho thấy sự vận động của vốn bắt đầu từ hình thái tiền tệ (T) sang  hình thái hàng hóa (H) (cụ thể là tư liệu sản xuất và sức lao động) khi doanh nghiệp  mua sắm các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất, qua quá trình sản xuât giá trị tư  liệu - Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Sơ đồ tr ên cho thấy sự vận động của vốn bắt đầu từ hình thái tiền tệ (T) sang hình thái hàng hóa (H) (cụ thể là tư liệu sản xuất và sức lao động) khi doanh nghiệp mua sắm các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất, qua quá trình sản xuât giá trị tư liệu (Trang 13)
Sơ đồ 2.2: Mối quan hệ giữa cơ cấu tài sản và nguồn vốn - Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Sơ đồ 2.2 Mối quan hệ giữa cơ cấu tài sản và nguồn vốn (Trang 51)
Sơ đồ 2.4: Mối quan hệ giữa cơ cấu tài sản và nguồn vốn - Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Sơ đồ 2.4 Mối quan hệ giữa cơ cấu tài sản và nguồn vốn (Trang 52)
Bảng 2.6: Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán của Công ty 2014-2016 - Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Bảng 2.6 Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán của Công ty 2014-2016 (Trang 53)
Bảng 2.7: Vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu tiền bình quân 2014 - 2016 - Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Bảng 2.7 Vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu tiền bình quân 2014 - 2016 (Trang 57)
Bảng 2.8:  Một sổ chỉ tiêu của đối thủ cạnh tranh - Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Bảng 2.8 Một sổ chỉ tiêu của đối thủ cạnh tranh (Trang 59)
Bảng 2.9: Vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho - Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Bảng 2.9 Vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho (Trang 60)
Bảng 2.10: Tốc luân chuyên vốn lưu động - Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế việt nam,luận văn thạc sỹ kinh tế
Bảng 2.10 Tốc luân chuyên vốn lưu động (Trang 62)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w