1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình lấy mẫu thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm vật liệu xây dựng

29 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Lấy Mẫu Thí Nghiệm, Chỉ Tiêu Thí Nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,93 MB
File đính kèm Tần suất, quy cách lấy mẫu thí nghiệm.rar (27 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Đối với lô vật tư đầu tiên tập kết về công trường thì phải thực hiện thí nghiệm đủ tất cả các chỉ tiêu trong Bảng này. Từ các lô hàng sau (trong cùng 1 dự án) thì bỏ bớt các chỉ tiêu có đánh dấu . 2. Tùy theo khối lượng vật liệu của từng Dự án. Nếu không có yêu cầu thêm từ BP LMTM hoặc TVGS thì các vật liệu không nằm trong bảng danh mục này có thể được nghiệm thu bằng các Chứng chỉ xuất xứ, xuất xưởng (CO, CQ) Catalog của nhà sản xuất. 3. Tất cả các mẫu thí nghiệm đều phải lấy mẫu lưu, trong trường hợp không có quy định cụ thể thì thời gian lưu mẫu lưu là 01 tuần làm việc kể từ khi có kết quả thí nghiệm. 4. Ngoài các tiêu chuẩn được liệt kê dưới đây. Khi dự án có yêu cầu kỹ thuật riêng thì phải áp dụng theo đúng yêu cầu kỹ thuật của dự án để đánh giá. Khi có phiên bản mới về tiêu chuẩn kỹ thuật thay thế tiêu chuẩn cũ, phải áp dụng tiêu chuẩn mới tương ứng.

Trang 1

TT Ch ỉ tiêu thí nghiệm tiêu chu ẩn áp dụng T ần suất lấy mẫu kh ối lượng mẫu thử

1 Đá dăm (sỏi) đổ bê tông Các ch ỉ tiêu cơ lý theo TCVN 7572:2006 C h ơn 200m ứ một lô 200 m3 xem nh3 l ư một một lô ấy mẫu một lần Mỗi lô nhỏ 100 - 200 kg tu c ỡ đá ỳ theo

2 Cát vàng đổ bê tông Các ch ỉ tiêu cơ lý theo TCVN 7570:2006 C ứ một lô 350 m

3 ho ặc 500 tấn lấy mẫu một

l ần Mỗi lô nhỏ hơn 500 tấn xem như một

3 Xi m ăng Các ch ỉ tiêu cơ lý theo TCVN 6260:1995 C h ơn 50 tấn xem như một lô ứ một lô 50 tấn lấy mẫu một lần Mỗi lô nhỏ 50kg

4 Thép c ốt bê tông Các ch 1651:1985 và TCVN 6285:1997 ỉ tiêu cơ lý theo yêu cầu của TCVN C h ơn 50 tấn xem như một lô ứ một lô 50 tấn lấy mẫu một lần Mỗi lô nhỏ

M ỗi loại Fthép lấy 01

m ẫu bao gồm 03 thanh, có chi ều dài từ 50-80cm

5 Thép hình k ết cấu xây

d ựng Các ch ỉ tiêu cơ lý theo TCVN 1651:1985 C h ơn 20 tấn xem như một lô ứ một lô 20 tấn lấy mẫu một lần Mỗi lô nhỏ

M ỗi loại Fthép lấy 01

m ẫu bao gồm 03 thanh, có chi ều dài từ 50-80cm

6 G ạch xây Các ch TCVN 1451:1986 ỉ tiêu cơ lý theo TCVN 1450:1986; C nh ứ một lô 50.000 viên lấy mẫu một lần Mỗi lô ỏ hơn 50.000 viên xem như một lô 20 viên g ạch

7 Cát xây, trát Các ch ỉ tiêu cơ lý theo TCXD 127:1985 C h ơn 100m ứ một lô 100 m3 xem nh3 l ư một lô ấy mẫu một lần Mỗi lô nhỏ 30 kg

8 G ạch bê tông tự chèn Các ch ỉ tiêu cơ lý theo TCVN 6476:1999 C nh ứ một lô 15.000viên mẫu một lần Mỗi lô ỏ hơn 15.000 viên xem như một lô 15 viên

Trang 2

9 Đất đắp nền Các ch TCVN 4447:1987 ỉ tiêu cơ lý theo 5747:1993 và C h ơn 10.000 m ứ một lô 10.000 m3 viên xem nh3 m ẫu một lần Mỗi lô nhỏ ư một lô 50 kg

9 Độ chặt nền đắp, độ chặt

c ủa các lớp móng Theo yêu c 03-79: ầu của 22TCN02-71, 22TCN - M ỗi lớp đắp dày 15-18cm có diện tích đắp 2 ki ểm tra 01 điểm

10 Đào vét bùn, đất hữu cơ Ki B) ểm tra trạng thái của đất (Chỉ số độ sệt - M ỗi vùng đào có diện tích đắp ≤1.000 m

2

ki ểm tra 01 điểm L d ạng ấy 03 mẫu nguyên

11 Đá dăm cấp phối Các ch ỉ tiêu cơ lý theo 22TCN 252-98 C ứ 150m3 l ấy 01 mẫu 100kg

c ấu, về chế độ sử dụng đo 3 điểm

- Đo môdul đàn hồi theo 22TCN 211-93

13

Nghi ệm thu các lớp móng

trong xây d ựng đường ôtô - Đo độ chặt K=0.98 theo mục 10 C ứ 1.000 m2, đo 3 điểm

- Đo môdul đàn hồi theo 22TCN 211-93

- Ki ểm tra cường độ cọc tại hiện trường

b ằng súng bật nẩy + siêu âm

- Ki ểm tra chiều dài cọc

- Ki ểm tra nén thử tĩnh tải cọc thử

15 Nghi ệm thu bê tông nhựa

- Ki ểm tra chất lượng vật liệu (Cát, đá) theo m ục 1 và 2 và 22TCN 250-98 - s ản xuất Đối với vật liệu: Theo từng lô hoặc theo ca

Trang 3

- Đo modul đàn hồi bằng cần Belkenman - t h ồi 20 điểm ừ 500m dài đến 1.000 m dài đo mo đun đàn

- Đo độ bằng phẳng bằng thước 3m - Toàn tuy ến

17 Nghi ệm thu mặt đường bê

tông xi m ăng

- Ki ểm tra modul đàn hồi móng đường theo m ục 15

- C ứ 1 ngày hoặc 01 ca sản xuất lấy 03 nhóm

m ẫu bê tông (Mỗi nhóm 03 viên)

- Ki ểm tra chất lượng vật liệu theo mục 1,2,3

- Ki ểm tra độ sụt bê tông

- L ấy mẫu bê tông theo TCVN 4453:1995

18 Nghi ệm thu mặt đường

Nghi ệm thu công tác thi

công c ấu kiện xây dựng

nhà dân d ụng

- L ấy mẫu bê tông theo TCVN4453:1995

M ỗi hạng mục nghiệm thu (Đế móng, móng,

c ột khung tầng1, sàn mái tầng1…) lấy 01 nhóm m ẫu

- M ẫu 10x10x10 hoặc 15x15x15

- Ki ểm tra thiết kế thành phần bê tông

- Ki ểm tra chất lượng vật liệu nếu có nghi

ng ờ

20 Nghi ệm thu công tác xây,

trát

- L ấy mẫu theo TCVN 3121:1993 M ỗi hạng mục nghiệm thu (Vữa xây, vữa

trát…) l ấy 01 nhóm mẫu M 7,07x7,07x7,07 ẫu 4x4x16cm hoặc

- Ki ểm tra thiết kế thành phần vữa

Trang 4

- Ki ểm tra chất lượng vật liệu nếu có nghi

ng ờ

21 Nghi ệm thu công tác bê

tông c ống đúc tại chỗ - L ấy mẫu theo TCVN 4453:95 - M ẫu 10x10x10 hoặc

- Xác định giới hạn bền khi

3 m ẫu 20x20x350mm ( ở giữa hình nêm dày

- Khuy ết tật ngoại quan TCVN 7455:2004

Trang 5

- Khuy ết tật ngoại quan TCVN 7455:2004

Trang 6

18 ữ48mm cần 10

vi ờn

Trang 7

>k->),/

Z’#'/8P8v/‘n)@/dT>/8*>)'

‹RœE>&*U/5J/8FM6#4I-/08-6#4K^gjN Gb\WoŒSnn‹

RœE>&*U/5>J5#.Cd#)Z5gN

nRœE>&*U/5>@)18#/-/5KZrWN™

Trang 9

JKL 3M*+1N2"M"+O3%I345P 0FGHQ:QJ,&::I

_ 01C4$"^34C2PX5dj34Xk2$blP%K0O345!1(T34^b3"m3n&op1&n6o

q#&n6 0FGHJ&Q&,&::< 0FGH%:6:&,&:%I `W+)3(T13V"_X"1632+VPM7"01j34$C2PV'j34V"r34(T3411$233;

Trang 10

,34'3@38A 

'3BC3"1 7D33*E 901F34*3

89_K*)341=34"-*)34*+*$ 1U*b3>9 0VNV8Z68 L

6 3* U U

`3Y*6 8A980VNV8Z8 L

Trang 11

= */ ,<TECTU34):GB34,VW )OJ

IX<),Y3& "#34')RZ*+,-V34[ 0012363486778

5X<),Y3,-3\3T]Z*+$^_2C`C

)a2)$L!/3[ 0012>>677836346X<),Y3+C!"#34W: Tb:34

)$L!/3[ 0012>I677836348X<),Y3!"#34GU3%GS %^\ 001236346778

0012>56>6>eeJ



0FC->77777* B3

!@ACKLC-M3NO 3PQ3>77777* B3R9C3"C-D0E3)F9:CS)6>>0012>56>6>eeJ

?@A67* B34W)D0n

BL>6)M367* B3[)<)

)nBL)f3!W )M376

* B3o)nBLJD0E3)F9:CS)6>

0012>567677eJ

0FC->77777* B3

!@ACKLC-M3NO 3PQ3>77777* B3R9C3"C-

D0E3)F9:CS)6>>0012>567677eJ

Trang 12

&'3  )* -$0 6!"6#$%%%.

3 /=-666673 ?37;3

534534 UD/;3 53O+9]73

$6O+9]73  JAG

3 /=$6666673 

 3   3339 3  : 



! 3 1234

-<[ L+

 E 3 $/

&'3  )* !$0 %696#6$".

 3   3339 3 C ?3c34 U C 

 E 3 $/

&'3  )* !$0 %696#6$".

 3 C ?3c34 U C 9 3   333



(-6L3]$f+MA]$/*93

34CD3 123/3 4 53-6L38)+3 +/

&

$$90 $6-$B

#6$T.

Y X3'34 AC*&83;3 93 43;3 93 3. 0 $%"B$#6$!

(-6L3]$f+MA]$/*93CD  123

3 4 53-6L38)+3 

Trang 13

"\#ŠO'4(345QD)4534'G2]‡2DE.9 0:;<Y="=?Y@"AAYY\#ŠO'4(3*%3&344.‡45QD)4534'G2

]‡2DE.9 0:;<Y="=?X@"AAYB\#ŠO'4(3453D/''G2]‡2

464341ž39 0:;<Y="=?=X@"AAY

Trang 14

B8:C%8:C%8:CD ,.E)F.<2!4G.C

J90?L) CCC.75:C.NC8 F.<

J <6/

=>3 ?'@:;& 9 %& )$6!($6!.''

*3&+9 '-&#6#

0#$" !6#.A0123B25 D& 0#$" !6#

787'9:;3 <6/

=>3 ?'@:;& 9 %& )6!!("$!.''

06 !6".

I&'99 J 3 =>3(89&34&89 

06 !6".

I&'99 J 3 =>3(89&34&89 

A[0;3 & 89&C\&M2=>3 ?' 077#A !!!

Trang 21

1OP%;Q3;K%?34%`2%N3&4YZ7a 0+,-D17FT10122C

Trang 22

@MLB

Ngày đăng: 14/12/2023, 19:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w