1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

124 đề thi thử thpt toán năm 2020 thpt liên trường thpt nghệ an

24 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Lần 1
Trường học Trường Thpt Liên Trường Nghệ An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cắt khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của trục khối nón, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích 9.. Thể tích của khối lăng trụ đ

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A   ; 2 B  ;3 C 1;1 D 2;

Câu 3. Cho hàm số f x có bảng xét dấu   f x  như sau:

Hoành độ điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Trang 2

f x x 

6 2

Câu 21. Cắt khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của

trục khối nón, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích 9 Thể tích khối nón bằng

dln

Câu 24. Cho khối lăng trụ đều ABC A B C có ' ' ' AB2a, M là trung điểm BC và ' A M 3a Thể

tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 3

A 18a3 2 B 3a3 2 C a3 2 D 9a3 2

Câu 25. Cho

4 0

sin d

I  x x , nếu đặt ux thì

A

4 0

2 sin du

4 0

sin d

I  u u C

2 0

2 sin d

I u u u D

2 0

sin d

I  u u

Câu 26 [Mức độ 2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác cân tại C , A C a  5, BC a

, ACB45 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

3 22

a

3 62

a

3 212

a

Câu 27. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x22 ,x y3, x1, x2

được tính bởi công thức nào dưới đây ?

2

2 2

1

2 2 1

2 2 1

2 2 1

Câu 30. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình 2f x    5 0 là

Câu 32. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

Câu 33. Cho hàm số f x xác định trên    và có bảng xét dấu f x  như sau

Trang 4

 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

 a b c , , Z có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình log3 9  2    

3 x log bx a  2 log x 2  c x 9

Câu 39. Ông A có số tiền là 100.000.000đồng gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép, có hai loại kỳ hạn:

loại kỳ hạn 12 tháng với lãi suất là 12% / năm và loại kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 1% /tháng.Ông A muốn gửi 10 năm Theo anh chị, kết luận nào sau đây đúng

A Gửi theo kỳ hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kỳ hạn 1 năm là 16.186.000 đồng sau 10năm

B Cả hai loại kỳ hạn đều có cùng số tiền như nhau sau 10 năm

C Gửi theo kỳ hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kỳ hạn 1 năm là 19.454.000 đồng sau 10năm

Trang 5

D Gửi theo kỳ hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kỳ hạn 1 năm là 15.584.000 đồng sau 10năm

Câu 40. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các số 0; 1; 2; 3; 4;

5; 6; 7 Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập hợp S Tính xác suất để số được chọn có đúng 2 chữ số chẵn

Câu 41. Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1; 2 z2  2z 2 0 Tập hợp các điểm bểu diễn của

số phức w thỏa mãn w z 1 w z 2 là đường thẳng có phương trình

   Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

 P và cắt cả hai đường thẳng 1, 2 có phương trình là

A

1

2 42

Câu 43. Cho tứ diện ABCDABC ADCBCD 90, BC2 ,a CD a , góc giữa đường thẳng

AB và mặt phẳng BCD bằng  60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD

2

4- -x m.log x - 2x+ +3 2 x x- log 2 x m- + =2 0 với m là tham số.Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt là

Câu 48. Biết giá trị lớn nhất của hàm số yf x  2x315x m  5 9x trên 0;3 bằng 60 Tính

tổng tất cả các giá trị của tham số thực m

Câu 49. Cho hình chóp S ABC , đáy là tam giác ABCAB BC 5, AC 2BC 2 hình chiếu của

S lên mặt phẳng ABC là trung điểm O của cạnh AC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ THI

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A   ; 2 B  ;3 C 1;1 D 2;

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số yf x  đồng biến trong khoảng   ; 1 và 1; 

Vì   ; 2    ; 1 nên hàm số yf x  đồng biến trong khoảng   ; 2

Câu 3. Cho hàm số f x có bảng xét dấu   f x  như sau:

Hoành độ điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Trang 8

Vậy diện tích toàn phần là :S tp 6.a2 6.32 54.

Câu 6 Cho khối lăng trụ có chiều cao h 5 và diện tích đáy S 6 Thể tích của khối lăng trụ đã cho

bằng

Lời giải

Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ ta có :Vh S 5.6 30

Câu 7. Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới ?

log 9a log 9 log a  2 3log a.

Câu 9. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M1;6;2020 trên mặt phẳng Oyz

có tọa độ là

A 1;0;2020  B. 0;6; 2020  C. 1;6;0  D. 1;0;0 

Lời giải

Hình chiếu vuông góc của điểm M1;6; 2020 trên mặt phẳng Oyz có tọa độ là  0;6;2020

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x 32y42z22 26 Tâm của  S có

Trang 9

f x x 

6 2

Trang 10

x x

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z3 2 i2 có tọa độ là

A.Q5; 12  B.N13; 12 

C M13;12. D P5;12 .

Lời giải

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z a bi  là a b ; 

Số phức z3 2 i2 5 12i được biểu diễn bởi điểm Q5; 12 

Câu 21. Cắt khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của

trục khối nón, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích 9 Thể tích khối nón bằng

Lời giải

r

R M

O I

Chọn C

Gọi r là bán kính hình tròn thiết diện, ta có .r2 9  r 3

Gọi R là bán kính đáy khối nón, ta có 6 2 2 6

Trang 11

a SA SMA

    SMA 60

Câu 23. Biết

13 1

dln

Câu 24. Cho khối lăng trụ đều ABC A B C có ' ' ' AB2a , M là trung điểm BC và ' A M 3a Thể

tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 18a3 2 B 3a3 2 C a3 2 D 9a3 2

Lời giải

Trang 12

sin d

I  x x , nếu đặt ux thì

A

4 0

2 sin du

4 0

sin d

I  u u C

2 0

2 sin d

I u u u D

2 0

2 0

2 sin d

I u u u

Câu 26. Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác cân tại C , A C a  5, BC a , ACB  45

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trang 13

Câu 27. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x22 ,x y3, x1, x2

được tính bởi công thức nào dưới đây ?

2

2 2

1

2 2 1

2 2 1

2 2 1

Trang 14

Câu 30. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình 2f x    5 0 là

Câu 31. Cho ab là hai số thực dương thỏa mãn log2 a log4ab

Câu 32. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

    là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận

Câu 33. Cho hàm số f x xác định trên    và có bảng xét dấu f x  như sau

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 15

 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

A u  6;4; 8  B u6;4; 8  C u6; 4;8 D u  6; 4;8

Lời giải

Dễ thấy d có một vectơ chỉ phương là v3; 2; 4  Do vậy 2v u6;4; 8  cũng là một

vectơ chỉ phương của d

Câu 35. Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 16

Biết rằng sợi dây dài 50cm Hãy tính diện tích xung quanh của ống trụ đó.

Lời giải

Khi trải phẳng ống trụ tròn đều ta được một hình chữ nhật có chiều rộng là chu vi của mặt đáy

còn chiều dài là chiều dài của trụ, mỗi vòng quấn của dây dài 5cm là đường chéo của hình chữ

nhật có kích thước lần lượt bằng chu vi đáy trụ và 1

 a b c , , Z có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình log3 9  2    

2 2

Trang 17

Câu 39. Ông A có số tiền là 100.000.000đồng gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép, có hai loại kỳ hạn:

loại kỳ hạn 12 tháng với lãi suất là 12% / năm và loại kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 1% /tháng.Ông A muốn gửi 10 năm Theo anh chị, kết luận nào sau đây đúng

A Gửi theo kỳ hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kỳ hạn 1 năm là 16.186.000 đồng sau 10năm

B Cả hai loại kỳ hạn đều có cùng số tiền như nhau sau 10 năm

C Gửi theo kỳ hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kỳ hạn 1 năm là 19.454.000 đồng sau 10năm

D Gửi theo kỳ hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kỳ hạn 1 năm là 15.584.000 đồng sau 10năm

Lời giải

Theo phương thức lãi kép ta có số tiền ông A thực lĩnh sau 10 năm là :

Loại kỳ hạn 12 tháng với lãi suất là 12% /năm :

Câu 40. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các số 0; 1; 2; 3; 4;

5; 6; 7 Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập hợp S Tính xác suất để số được chọn có đúng 2 chữ số chẵn

Câu 41. Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1; 2 z2  2z 2 0 Tập hợp các điểm bểu diễn của

số phức w thỏa mãn w z 1 w z 2 là đường thẳng có phương trình

Do đó tập hợp các điểm bểu diễn của số phức w là đường thẳng có phương trình y 0

Câu 42. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P :4y z  3 0 và hai đường thẳng

   Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

 P và cắt cả hai đường thẳng 1, 2 có phương trình là

Trang 18

A

1

2 42

a b

Câu 43. Cho tứ diện ABCDABC ADCBCD 90, BC2 ,a CD a , góc giữa đường thẳng

AB và mặt phẳng BCD bằng  60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD

Trang 20

- - - + + - - + = với m là tham số.Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt là

Trang 21

2

12

é

-êê

2+ + =2

Câu 48. Biết giá trị lớn nhất của hàm số yf x  2x315x m  5 9 x trên 0;3 bằng 60 Tính

tổng tất cả các giá trị của tham số thực m

Lời giải

Vì giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên đoạn 0;3 bằng 60 nên ta có

Trang 22

3 0;3

 

Vậy có 2 giá trị thực của tham số m thỏa mãn yêu cầu và tổng của chúng bằng 6

Câu 49. Cho hình chóp S ABC , đáy là tam giác ABCAB BC 5, AC 2BC 2 hình chiếu của

S lên mặt phẳng ABC là trung điểm O của cạnh AC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng

SBC bằng 2 Mặt phẳng SBC hợp với mặt phẳng ABC một góc  thay đổi Biết rằnggiá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S ABC bằng a

Trang 23

OHSOOE  SOx   x  .

Ta có

3 2

Trang 24

Bảng biến thiên của hàm số yf t  với t2sinx1 1

Vậy phương trình có nhiều nhất 16 nghiệm

Ngày đăng: 13/12/2023, 20:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 49. Cho hình chóp  . S ABC , đáy là tam giác  ABC  có  AB BC  5 ,  AC  2 BC 2  hình chiếu của - 124  đề thi thử thpt toán năm 2020   thpt liên trường thpt nghệ an
u 49. Cho hình chóp . S ABC , đáy là tam giác ABC có AB BC  5 , AC  2 BC 2 hình chiếu của (Trang 5)
Hình chiếu vuông góc của điểm  M  1;6; 2020   trên mặt phẳng   Oyz   có tọa độ là   0;6;2020  - 124  đề thi thử thpt toán năm 2020   thpt liên trường thpt nghệ an
Hình chi ếu vuông góc của điểm M  1;6; 2020  trên mặt phẳng  Oyz  có tọa độ là  0;6;2020  (Trang 8)
Đồ thị hai hàm số tiếp xúc với nhau tại điểm  ( ) 1;1 . Điểm cực trị của đồ thị hàm số  2 1 - 124  đề thi thử thpt toán năm 2020   thpt liên trường thpt nghệ an
th ị hai hàm số tiếp xúc với nhau tại điểm ( ) 1;1 . Điểm cực trị của đồ thị hàm số 2 1 (Trang 21)
Câu 49. Cho hình chóp  . S ABC , đáy là tam giác  ABC  có  AB BC  5 ,  AC  2 BC 2  hình chiếu của - 124  đề thi thử thpt toán năm 2020   thpt liên trường thpt nghệ an
u 49. Cho hình chóp . S ABC , đáy là tam giác ABC có AB BC  5 , AC  2 BC 2 hình chiếu của (Trang 22)
Bảng biến thiên của hàm số  y  f t   với  t  2sin x  1 1  - 124  đề thi thử thpt toán năm 2020   thpt liên trường thpt nghệ an
Bảng bi ến thiên của hàm số y  f t   với t  2sin x  1 1  (Trang 24)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w